Ọ
Ố
Ồ
Ệ
Ị
H C VI N CHÍNH TR QU C GIA H CHÍ MINH
Ị VŨ TH DUYÊN
C¤NG T¸C X¢Y DùNG Tæ CHøC C¥ Së §¶NG CñA §¶NG Bé TØNH H¦NG Y£N Tõ N¡M 1997 §ÕN N¡M 2010
Ắ
Ậ
Ế
Ị
Ử
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ L CH S
Ộ Ả Ệ Ị Ử Ả CHUYÊN NGÀNH: L CH S Đ NG C NG S N VI T NAM
ố
Mã s : 62 22 03 15
Ộ HÀ N I 2016
ượ
Công trình đ
c hoàn thành t
ạ i
ọ
ồ
ệ
ị ố H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh
ươ ẫ ị Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ầ ọ : 1. PGS.TS Tr n Th Thu H ng
ầ ưở 2. PGS.TS Tr n Minh Tr ng
ệ ả Ph n bi n 1:
ệ ả Ph n bi n 2:
ệ ả Ph n bi n 3:
ậ ượ ệ ướ ả ộ ồ ấ ấ ọ Lu n án đ c b o v tr ệ ậ c H i đ ng ch m lu n án c p H c vi n
ệ ồ ọ ố ị ọ ạ h p t i H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh
ờ ồ Vào h i gi ngày tháng năm 2016
ư ệ ố ể ể ậ ạ Có th tìm hi u lu n án t i: Th vi n qu c gia và
ư ệ ị ố ọ ồ ệ Th vi n H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh
1
M Đ UỞ Ầ
ế ủ ề ấ 1. Tính c p thi t c a đ tài
ề ọ 1.1. V khoa h c
ấ ủ ị ủ ể ể ầ ạ ồ
ộ ố ộ ố ạ ả ả ạ ả ạ Th m nhu n quan đi m c a Ch t ch H Chí Minh: “Đ lãnh đ o cách ả t là do các đ ng m ng, Đ ng ph i m nh, Đ ng m nh là do chi b t t, chi b t
ố ố ộ ả ả ạ ạ ệ viên t t”, trong su t quá trình lãnh đ o cách m ng, Đ ng C ng s n Vi
ấ ọ ấ ả ự ề ổ ứ ơ ở ả đã r t chú tr ng công tác xây d ng Đ ng, nh t là v t
ệ ướ ổ ị ầ ộ ị bi t, b ộ c vào công cu c đ i m i đ t n c
́ ̀ ươ ổ ứ ơ ở ả ả ỉ Ban Châp hanh Trung
ữ ả ấ ớ ọ ị ủ ả ầ ố t Nam ặ ch c c s đ ng. Đ c ớ ấ ướ Ngh quy t H i ngh l n th 6 ứ ế ề ng Đ ng (khóa X) ch rõ: T ch c c s đ ng là n n ệ ả t ng c a Đ ng, là c u n i gi a Đ ng v i dân, có v trí r t quan tr ng trong h
ạ ả ả ỉ ạ ổ ứ ủ ể ố th ng t
ạ ế ự ứ ấ ủ ổ ứ ơ ở ả ả ả cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a t ch c c s đ ng; b o đ m s
ả ạ ủ ủ ờ ố ạ ộ ấ ả ự lãnh đ o c a Đ ng trên t t c các lĩnh v c ho t đ ng c a đ i s ng xã h i
ữ ự ế ề ấ ọ ị
ộ ụ ể ộ ả ứ ự ủ ả ả đi sâu nghiên c u công tác xây d ng đ ng c a m t đ ng b c th Đ ng b
ư ụ ế ậ ậ ầ ổ ỉ t nh H ng Yên (19972010) góp ph n t ng k t quá trình v n d ng lý lu n v
ộ ị ươ ự ủ ả ả ả ậ ch c c a Đ ng. Toàn Đ ng ph i t p trung lãnh đ o, ch đ o đ nâng ự ộ ở ậ ơ ở c s , nh t là nh ng đ a bàn, lĩnh v c tr ng y u, có nhi u khó khăn. Do v y, ộ ề ử ể ế ơ ở ị ng, đóng góp c s l ch s đ ti p xây d ng đ ng c a các đ ng b đ a ph
ờ ỳ ớ ự ể ậ ả ổ ụ t c b sung, phát tri n lý lu n xây d ng đ ng trong th i k m i.
ề ự ễ 1.2. V th c ti n
ủ ươ ỉ ạ ự ệ ứ Nghiên c u ch tr ự ng và quá trình ch đ o th c hi n công tác xây d ng t ổ
ủ ộ ỉ ứ ơ ở ả ư ừ ế ả ch c c s đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên t
ầ ổ ộ ộ ự ế ễ ọ
ở ồ ạ ị ươ ặ ằ ắ ộ Đ ng b ng B c B , đúc rút m t s ng có tính đ c thù i đ a ph ả đ ng t
năm 1997 đ n năm 2010, góp ự ph n t ng k t th c ti n m t n i dung quan tr ng trong công tác xây d ng ộ ố ớ ổ ứ ơ ở ả ấ ượ ứ ệ ằ kinh nghi m nh m nâng cao ch t l ch c c s đ ng đáp ng v i yêu ng t
ộ ổ ớ ầ ủ c u c a công cu c đ i m i.
ụ ủ ụ ậ ệ 2. M c đích và nhi m v c a lu n án
ụ 2.1. M c đích:
ỉ ạ ự ự ệ Làm sáng t ỏ ủ ươ ch tr ng và quá trình ch đ o th c hi n xây d ng t ổ ứ ơ ch c c
ộ ỉ ủ ư ả ừ ậ ỉ ế ở ả s đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên t khi tái l p t nh năm 1997 đ n năm
ệ ủ ầ ẳ ạ ả ị 2010, góp ph n kh ng đ nh vai trò lãnh đ o toàn di n c a Đ ng và đúc rút kinh
2
ể ậ ụ ự ễ ạ ủ ộ ỉ ề ệ ả nghi m th c ti n đ v n d ng vào công tác lãnh đ o c a Đ ng b t nh v xây
ổ ứ ơ ở ả ả ơ ế ệ ự d ng t ạ ch c c s đ ng trong giai đo n ti p theo có hi u qu h n.
ụ 2.2. Nhi m vệ
ề ổ ứ ơ ở ả ế ố ữ ệ Làm rõ khái ni m v t ch c c s đ ng và khái quát nh ng y u t tác
ự ế ổ ứ ơ ở ả ộ ỉ ủ ư ả ộ đ ng đ n quá trình xây d ng t ch c c s đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên
ừ t ế năm 1997 đ n năm 2010.
ệ ố ủ ươ ủ ươ H th ng hóa ch tr ng c a Trung ề t ả ng Đ ng v ổ ứ ơ ở ả ch c c s đ ng
ừ ủ ươ ế ủ ư ả t năm 1996 đ n năm 2010 và ch tr ộ ỉ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên t ừ
ậ ỉ ế khi tái l p t nh (năm 1997) đ n năm 2010.
ự ự ệ ổ ứ ơ ở ả ở ỉ ạ Làm rõ quá trình ch đ o th c hi n xây d ng t ch c c s đ ng xã,
ườ ị ấ ủ ộ ỉ ư ả ừ ế ph ng, th tr n c a Đ ng b t nh H ng Yên t năm 1997 đ n năm 2010 trên
ủ ế ộ ị ề ổ ứ ề ể các n i dung ch y u: v t ề ư ưở t ng chính tr ; v t ả ch c; v phát tri n đ ng
́ ộ ề ể ề viên; v công tác cán b ; v công tac ki m tra.
ự ế ả ả ổ ứ ơ ở ả ườ Kh o sát k t qu xây d ng t ch c c s đ ng (xã, ph ủ ị ấ ng, th tr n) c a
ộ ỉ ư ả ừ ừ ậ Đ ng b t nh H ng Yên t ế năm 1997 đ n năm 2010, t đó nh n xét thành công,
ị ổ ữ ệ ế ể ế ế ế ự ạ h n ch khuy t đi m và đúc k t nh ng kinh nghi m có giá tr t ng k t th c
ti n.ễ
ố ượ ứ ủ ạ ậ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u c a lu n án
ố ượ ứ 3.1. Đ i t ng nghiên c u
ủ ươ ứ ậ ậ ỉ ạ ệ Lu n án t p trung nghiên c u ch tr ự ự ng và ch đ o th c hi n xây d ng
ộ ỉ ủ ư ả ừ ổ ứ ơ ở ả c a Đ ng b t nh H ng Yên t t ch c c s đ ng ế năm 1997 đ n năm 2010.
ứ ạ 3.2. Ph m vi nghiên c u
ề ộ ộ ỉ ứ ủ ạ ả ư V n i dung: Nghiên c u quá trình lãnh đ o c a Đ ng b t nh H ng
ự ổ ứ ơ ở ả ứ ơ ở ả ề ấ ổ Yên xây d ng t ạ ch c c s đ ng. T ch c c s đ ng có r t nhi u lo i
ổ ậ ỉ ậ ả ạ hình, trong khuôn kh lu n án ch t p trung kh o sát lo i hình t ổ ứ ơ ở ch c c s
ườ ị ấ ư ị ỉ ả đ ng xã, ph ng, th tr n trên đ a bàn t nh H ng Yên.
́ ứ ự ậ ổ ứ ơ ở ả ̣ Luân an t p trung nghiên c u xây d ng t ch c c s đ ng trên các lĩnh
3
ị ề ổ ứ ể ả ề ề ự v c: v t ề ư ưở t ng chính tr ; v t ch c; v phát tri n đ ng viên; v công tác cán
́ ể ộ ề b ; v công tac ki m tra.
ư ứ ề ị ỉ V không gian: Đ a bàn nghiên c u là t nh H ng Yên
ề ờ ờ ừ V th i gian: Th i gian t ế năm 1997 đ n năm 2010.
ơ ở ậ ươ ồ ư ệ ủ ứ ậ 4. C s lý lu n, ph ng pháp nghiên c u, ngu n t li u c a lu n án
ậ ơ ở 4.1. C s lý lu n
ậ ượ ơ ở ủ ế Lu n án đ c ti n hành trên c s ch nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ng H ồ
ể ườ ố ủ ả ả ộ ệ ề Chí Minh và quan đi m, đ ng l i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam v xây
ả ự t ự d ng Đ ng nói chung và xây d ng ổ ứ ơ ở ả nói riêng. ch c c s đ ng
ươ ứ 4.2. Ph ng pháp nghiên c u
ộ ố ử ụ ậ ươ ư ươ Lu n án s d ng m t s ph ng pháp chuyên ngành nh : Ph ng pháp
ươ ế ợ ươ ử ị l ch s và ph ng pháp lôgic, ngoài ra còn k t h p các ph ng pháp khác, nh ư
ự ễ ế ả ố ổ ổ ợ ̉ kh o sát th c ti n, t ng h p, phân tích, th ng kê, so sánh, t ng k t, phong vâń
́ư ử ̣ nhân ch ng lich s …
ồ ư ệ 4.3. Ngu n t li u
ệ ả ướ ổ ứ ị ủ Các văn ki n c a Đ ng, Nhà n c và các t ch c chính tr xã h i t ộ ừ
ự ế ề ả ự t năm 1996 đ n năm 2011 v xây d ng Đ ng và xây d ng ổ ứ ơ ở ả . ch c c s đ ng
ệ ủ ả ử ả ể ị ấ ộ Các văn ki n c a đ ng b các c p, các ban, ngành, đoàn th , l ch s đ ng b ộ
ươ ự ự ề ả ̉ ̉ ị đ a ph ng... v xây d ng Đ ng và xây d ng ̣ ổ ứ ơ ở ả cua Đang bô t ch c c s đ ng
̉ ư tinh H ng Yên.
ứ ế ề ậ ọ Các công trình nghiên c u khoa h c có liên quan đ n đ tài Lu n án.
́ ́ ư ̣ ư ̉ ̣ T liêu phong vân t ̀ ử ư các nhân ch ng lich s .
ọ ủ ớ ề ậ 5. Đóng góp m i v khoa h c c a lu n án
ơ ầ ầ ọ ủ t Góp ph n làm sáng rõ h n t m quan tr ng c a ổ ứ ơ ở ả nh mằ ch c c s đ ng
ế ủ ả ự ự ả ạ ấ ả ệ ả đ m b o s lãnh đ o toàn di n, tr c ti p c a Đ ng trên t ự t c các lĩnh v c,
ấ ị đ a bàn, nh t là ở ấ ơ ở c p c s .
ộ ỉ ủ ạ ả ộ Đánh giá m t cách khách quan quá trình lãnh đ o c a Đ ng b t nh
4
ư ự ề ừ ậ H ng Yên v công tác xây d ng ổ ứ ơ ở ả t t ch c c s đ ng khi tái l p năm 1997
ầ ổ ộ ộ ế ễ ọ ự ế đ n năm 2010, góp ph n t ng k t th c ti n m t n i dung quan tr ng trong
ờ ỳ ổ ộ ị ự ả ớ ụ ể công tác xây d ng Đ ng th i k đ i m i trên m t đ a bàn c th .
ế ượ ữ ệ ể ậ ụ Nh ng kinh nghi m đúc k t đ c có th v n d ng vào quá trình lãnh
ộ ỉ ư ủ ạ ả ị ươ đ o c a Đ ng b t nh H ng Yên nói riêng, các đ a ph ng khác nói chung
ự ề ổ ứ ơ ở ả ạ ớ ả ơ ệ v xây d ng t ch c c s đ ng trong giai đo n t i có hi u qu h n
5
ươ Ch ng 1
Ổ Ứ T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN
Ậ Ế Ề Đ N Đ TÀI LU N ÁN
Ữ
Ậ
Ế
Ề
Ứ 1.1. NH NG CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁN
ứ ư ậ Lu n án chia thành 3 nhóm công trình nghiên c u nh sau:
ề ậ ớ ấ ề ữ ữ 1.1.1. Nh ng công trình đ c p t i nh ng v n đ chung v t ch c c s ề ổ ứ ơ ở
đ ngả
ậ ượ ữ ậ ộ Lu n án đã l ọ ơ ả ủ c thu t nh ng n i dung c b n c a các công trình khoa h c
ữ ầ ề ậ ế ổ ứ ơ ở ả đ c p đ n t ch c c s đ ng trong nh ng năm g n đây.
ể ể ế ữ ự ể ạ Có th k đ n nh ng công trình: ứ Đ nâng cao năng l c lãnh đ o và s c
ố ồ
ấ ủ ổ ứ ơ ở ả ế ả ồ chi n đ u c a t ch c c s đ ng, ủ c a nhóm tác gi ạ H Thanh Khôi, Ph m
ị
ị ộ ố ấ ề ề ể NXB Thành ph H Chí Minh, năm 1995; M t s v n đ v xây Th Thi u
ố NXB Chính tr qu c
ệ ủ ứ d ng ự t ổ ứ ơ ở ả hi n nay ch c c s đ ng ễ , c a Nguy n Đ c Hà,
ộ gia, Hà N i, năm 1996
ự ổ ứ ơ ở ả ữ ạ ạ ch c c s đ ng trong s ch v ng m nh ; Xây d ng t
ộ
ộ
ị ơ ở ữ ự ệ ạ ạ ơ ớ ắ g n v i xây d ng đ n v c s v ng m nh toàn di n trong giai đo n cách
ỗ ứ ủ ệ ạ ộ ự NXB Quân đ i nhân dân, Hà N i, năm m ng m i, ớ c a Đ Đ c Tu và c ng s
2000... và m t s bài báo đăng trên các t p chí, lu n văn lu n án có liên quan.
ộ ố ạ ậ ậ
ủ ế ề ậ ữ ữ ế ề ấ ậ Nh ng công trình trên ch y u đ c p đ n nh ng v n đ lý lu n trung v ề
ủ ổ ụ ệ ọ ứ ơ ở ả ự ệ ầ t m quan tr ng, nhi m v ... c a t ch c c s đ ng trong s nghi p cách
m ng.ạ
ự ễ
ự
ổ ứ ơ ở ả
ề ậ ế 1.1.2. Các công trình đ c p đ n th c ti n xây d ng t
ủ ch c c s đ ng c a
̀
ả các đ ng b
ộ ở ộ ố vùng, mi nề va cac
m t s
́ đ a ph ị
ươ trong ca n
ng
ć ̉ ươ
ự ễ ề ậ ợ ế ậ ọ ự Lu n án t p h p các công trình khoa h c có liên quan đ n th c ti n v xây d ng
ộ
ộ ố ấ ề ổ ớ ổ ứ ạ ộ ch c và ho t đ ng c a t ủ ổ ổ ứ ơ ở ả t ch c c s đ ng nh ư: M t s v n đ đ i m i t
ở ườ ủ ứ ả ch c đ ng nông thôn và đ ng ph ư ố, c a L u Minh Trí , NXB Hà N i, năm
1995; Nâng cao ch t l
ấ ượ ổ ứ ơ ở ả ấ ng t ồ ch c c s đ ng nông thôn (c p xã) vùng đ ng
ủ ế ậ ọ ỗ ồ ằ b ng sông H ng c a Đ Ng c Linh, Lu n án phó ti n sĩ chuyên ngành Xây
6
ệ ả ố ồ ộ ọ ị ự d ng Đ ng, H c vi n chính tr qu c gia H chí Minh, Hà N i, năm 1995 ;
ự ổ ứ ơ ở ả ủ ộ ố Công tác xây d ng t ả ch c c s đ ng c a Đ ng b thành ph Hà N i t ộ ừ
ủ ế ầ ậ ị ế năm 1996 đ n năm 2005 c a Tr n Th Thu H ng ằ , Lu n án ti n sĩ chuyên
ử ả ệ ố ồ ộ ọ ị ị ngành L ch s Đ ng, H c vi n chính tr qu c gia H chí Minh, Hà N i, năm
ủ ế ổ ế ổ ế ọ 2012... Các công trình khoa h c trên ch y u t ng k t t ng k t th c t ự ế ề v
ự ổ ứ ơ ở ả ị công tác xây d ng t ụ ể ch c c s đ ng trên đ a bàn c th .
ự ế ứ 1.1.3. Các công trình nghiên c u liên quan tr c ti p đ n t ế ổ ứ ơ ch c c
ủ ỉ ư ở ả s đ ng c a t nh H ng Yên
ứ ớ ổ ơ ở ả ứ So v i các công trình nghiên c u v ề t ch c c s đ ng nói chung và
ứ ổ ị ươ ề ề t nghiên c u v ch c c s đ ng ứ ơ ở ả đ a ph ng, vùng mi n, nghiên c u ứ tổ
ư ế ề ạ ộ ị ch c c s đ ng ự ứ ơ ở ả trên đ a bàn H ng Yên còn h n ch . N i dung v xây d ng
ổ ứ ơ ở ả ộ ỉ ỉ ượ ủ ư ả ề ậ t ch c c s đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên ch đ ề c đ c p ít nhi u
ộ ố ử ủ ộ ỉ ệ ả ị ị trong các công trình l ch s c a đ ng b t nh, huy n và m t s xã trên đ a
ư ầ ờ bàn H ng Yên trong th i gian g n đây.
Ế
Ề
Ứ
Ả
Ậ
Ế
ƯỢ
1.2. K T QU NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁN ĐÃ Đ
Ả C GI I
Ộ
Ứ
Ữ
Ậ
Ế
Ậ QUY T VÀ NH NG N I DUNG LU N ÁN T P TRUNG NGHIÊN C U
ữ ộ ế ậ ượ ả 1.2.1. Nh ng n i dung liên quan đ n lu n án đã đ c gi ế i quy t
ệ ố ữ ể ườ Các công trình trên đã h th ng, khái quát nh ng quan đi m, đ ng l ố i
ượ ể ệ ị ủ ệ ế ả ỉ ả ủ c a Đ ng đ ị c th hi n qua các văn ki n, ngh quy t, ch th c a Đ ng trong
ề ỉ ạ ự ổ ứ ơ ở ả ấ v n đ ch đ o công tác xây d ng t ch c c s đ ng.
ự ệ ể Các công trình đã nêu khá rõ quá trình hi n th c hóa quan đi m, ch ủ
ươ ườ ố ủ ự ề ả ổ ứ ơ ở ả tr ng, đ ng l i c a Đ ng v công tác xây d ng t ch c c s đ ng vào
ệ ụ ể ủ ề ị ươ ữ đi u ki n c th c a các ngành, đ a ph ơ ng, đ n v ị... trong đó có nh ng gi ả i
ự ọ ổ ứ ơ ở ả ở ị pháp quan tr ng trong công tác xây d ng t ch c c s đ ng đ a bàn nông
ữ thôn nh ng năm qua.
ệ ự ệ ể ườ ố ủ ề ả ệ Qua vi c quán tri t th c hi n quan đi m, đ ng l i c a Đ ng v công
ự ổ ứ ơ ở ả ế ượ tác xây d ng t ch c c s đ ng, các công trình đã đúc k t đ ộ ố c m t s bài
ủ ệ ả ộ ổ ị ươ ọ h c kinh nghi m b ích, quý báu c a các Đ ng b ngành, đ a ph ơ ng, đ n
7
ỉ ạ ự ạ ổ ứ ơ ở ả vị... trong quá trình lãnh đ o, ch đ o công tác xây d ng t ch c c s đ ng.
ồ ư ệ ứ ầ ổ Các công trình nghiên c u trên đã góp ph n b sung ngu n t li u quý v ề
ứ ự ề ệ ễ ể ậ ộ th c ti n cho vi c tri n khai nghiên c u đ tài. ổ Tuy v y, nhìn m t cách t ng
ầ ủ ệ ố ề ậ ư ế ể ộ th cho đ n nay ch a có công trình nào đ c p m t cách đ y đ , h th ng quá
ộ ỉ ư ự ạ ả trình Đ ng b t nh H ng Yên lãnh đ o công tác xây d ng t ổ ứ ơ ở ả ch c c s đ ng
ừ t ế năm 1997 đ n năm 2010.
ứ ữ ộ ậ ậ 1.2.2. Nh ng n i dung lu n án t p trung nghiên c u
ế ố ữ ự ế ộ Làm rõ nh ng y u t tác đ ng đ n công tác xây d ng ổ t ch c c s ứ ơ ở
ố ớ ề ặ ộ ỉ ư ủ ấ ả ữ đ ngả c a Đ ng b t nh H ng Yên, nh ng v n đ đ t ra đ i v i công tác xây
ờ ỳ ẩ ạ ệ ệ d ng ự ổ ứ ơ ở ả trong th i k đ y m nh t ch c c s đ ng công nghi p hóa, ạ hi n đ i
ấ ệ ệ ệ ạ hóa, nh t là công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn ở ư H ng
Yên.
ủ ươ ạ ị ự Làm rõ quá trình ho ch đ nh ch tr ng xây d ng ổ ứ ơ ở ả t ch c c s đ ng
ộ ỉ ư ả ừ ủ c a Đ ng b t nh H ng Yên t ế năm 1997 đ n năm 2010.
ự ự ệ ỉ ạ Làm rõ quá trình ch đ o th c hi n xây d ng ổ ứ ơ ở ả c aủ t ch c c s đ ng
ộ ỉ ư ả ộ Đ ng b t nh H ng Yên (trên các n i dung ch y u: ủ ế v t ề ư ưở t ng chính tr ; v ị ề
́ ể ả ộ ề ể ề ề ổ ứ t ch c; v phát tri n đ ng viên; v công tác cán b ; v công tac ki m tra).
ả ạ ế ả ế Kh o sát, đánh giá khách quan k t qu , h n ch và nguyên nhân ủ c a quá
ộ ỉ ư ạ ả ự t trình Đ ng b t nh H ng Yêu lãnh đ o xây d ng ổ ứ ơ ở ả . ch c c s đ ng
ữ ệ ế ừ ự ạ Đúc k t nh ng kinh nghi m t quá trình lãnh đ o xây d ng t ổ ứ ơ ch c c
ộ ỉ ủ ư ả ừ ở ả s đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên t ế năm 1997 đ n năm 2010.
ƯƠ CH NG 2
Ứ Ơ Ở Ả Ổ Ự Ở Ỉ XÂY D NG T CH C C S Đ NG Ư T NH H NG YÊN
Ậ Ỉ Ữ Ầ TRONG NH NG NĂM Đ U TÁI L P T NH (1997 2000)
Ơ Ở Ả
Ộ
Ố
Ổ
Ứ
Ế
Ế
Ữ 2.1. T CH C C S Đ NG VÀ NH NG Y U T TÁC Đ NG Đ N CÔNG
Ổ Ứ Ơ Ở Ả
Ủ Ả
Ộ Ỉ
Ư
Ự
TÁC XÂY D NG T CH C C S Đ NG C A Đ NG B T NH H NG YÊN
8
ự ủ ọ ầ ổ ứ ơ ở ả 2.1.1. T m quan tr ng c a công tác xây d ng t ố ch c c s đ ng đ i
ạ ệ ớ ự v i s nghi p cách m ng
ữ ủ ể ậ ồ Nh ng lu n đi m c a Mác, F.Ăngghen, Lênin và H Chí Minh v t ề ổ
ứ ơ ở ả ự ổ ứ ơ ở ả ậ ch c c s đ ng và công tác xây d ng t ch c c s đ ng. Lu n án là rõ vai
ủ ổ ứ ơ ở ả ự ầ ọ trò, t m quan tr ng c a t ch c c s đ ng và công tác xây d ng t ổ ứ ơ ch c c
ề ổ ứ ơ ở ả ữ ệ ồ ờ ượ ở ả s đ ng. Đ ng th i làm rõ nh ng khái ni m v t ch c c s đ ng đ c xác
ề ệ ả ả ệ ị đ nh trong (đi u l ộ Đ ng C ng s n Vi t Nam năm 1996).
ừ ự ứ ế ậ ở ấ ỳ ạ ễ T lý lu n đ n th c ti n đã ch ng minh, dù b t k giai đo n nào trên
ườ ể ủ ạ ệ ớ ị ả ạ con đ ng phát tri n c a cách m ng Vi t Nam do Đ ng lãnh đ o, v i v trí
ộ ơ ở ả ạ ộ ị ơ ự ế ề ả n n t ng, các đ ng b , chi b c s luôn là h t nhân chính tr , là n i tr c ti p
ố ủ ươ ậ ủ ủ ả ư ườ đ a đ ng l i, ch tr ng c a Đ ng, chính sách và pháp lu t c a Nhà n ướ c
ớ ụ ự ề ầ ậ ầ ộ t ệ i qu n chúng, tuyên truy n, giáo d c và v n đ ng qu n chúng th c hi n
ườ ố ữ ể ệ ắ ạ ờ ị đ ng l ậ ố i, chính sách, k p th i ki m tra u n n n nh ng l ch l c trong nh n
ứ ủ ầ ộ th c và hành đ ng c a qu n chúng.
ế ố ộ ự ữ 2.1.2. Nh ng y u t tác đ ng đ n ế công tác xây d ng t ổ ứ ơ ở ch c c s
ả ỉ ủ đ ng ả c a Đ ng b ư ộ t nh H ng Yên
ể ự ế ộ ủ ỉ ư ặ 2.1.2.1. Đ c đi m t nhiên, kinh t xã h i c a t nh H ng Yên tác
ự ế ổ ứ ơ ở ả ộ đ ng đ n công tác xây d ng t ch c c s đ ng
ư ộ ỉ ằ ở ắ ộ ậ ồ H ng Yên là m t t nh n m trung tâm đ ng b ng ằ B c b , mang đ m nét
ư ủ ệ ư ằ ồ ờ ặ đ c tr ng c a nông thôn Vi t Nam. Đ ng th i, H ng Yên n m trong vùng
ế ọ ể ắ ế ả ộ kinh t ộ tr ng đi m B c B và tam giác kinh t ả Hà N i H i Phòng Qu ng
ề ư ế ể ể ế ệ ị Ninh nên có nhi u u th đ phát tri n kinh t ụ công nghi p và d ch v .
ư ế ề ấ ố Thu n l i: ậ ợ H ng Yên là vùng đ t văn hi n, giàu truy n th ng yêu n ướ c
ớ ả ướ ạ ườ ả ơ ổ ớ ộ và cách m ng, cùng v i c n c sau h n m i năm đ i m i, Đ ng b và
ự ượ ề ả ấ ị ữ ề ỉ nhân dân trong t nh đã xây d ng đ ồ c nh ng n n t ng nh t đ nh v ngu n
ề ơ ở ậ ấ ạ ự ữ ướ ể ẽ ạ nhân l c, v c s v t ch t, t o đà cho nh ng b c phát tri n m nh m .
9
ủ ỉ ệ ể ậ ấ ấ Khó khăn: Đi m xu t phát c a t nh sau tái l p còn th p. Công nghi p còn
ư ạ ứ ậ ớ ỏ ế ể ỉ nh bé, ch a t o s c b t l n cho kinh t ề phát tri n, nhi u ch tiêu kinh t ế
ứ ủ ấ ằ ắ ồ ơ ỉ ộ th p h n m c bình quân c a các t nh đ ng b ng B c B .
ế ố ự ự ế ế ả ộ ữ Đó là nh ng y u t tác đ ng tr c ti p đ n công tác xây d ng Đ ng, xây
ổ ứ ơ ở ả ộ ỉ ữ ư ủ ả ầ ự d ng t ch c c s đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên trong nh ng năm đ u tái
ậ ỉ l p t nh.
ự ự ạ ổ ứ ơ ở ả 2.1.2.2. Th c tr ng công tác xây d ng t ậ ch c c s đ ng khi tái l p
ư ỉ t nh H ng Yên (1997)
́ ̀ ư ̣ ̉ ̣ Tr ́ ươ c khi tai lâp tinh H ng Yên, ổ ứ ơ ở ả t ch c c s đ ng ư trên đia ban H ng
́ ổ ứ ơ ở ả ả ớ ̉ ̉ Yên co khoang trên 400 t ch c c s đ ng, v i kho ng 44.000 đang viên,
́ ộ ỉ ự ư ả ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ư tr c thuôc Đang bô tinh Hai H ng. Đên khi tai lâp tinh, Đ ng b t nh H ng
̀ ́ ́ ư ơ ở ộ ấ ệ ả ị ̣ ̉ ̉ Yên có hê thông tô ch c c s đang la: 10 Đ ng b c p huy n, th xã và 3
ộ ự ạ ở ả ả ộ ớ ổ ứ Đ ng b tr c thu c v i 44.129 đ ng viên sinh ho t 451 t ch c c s ơ ở
ơ ở ả ạ ồ ườ ả đ ng. Trong đó bao g m các lo i hình: C s đ ng xã, ph ị ấ ng, th tr n có
ổ ứ ơ ở ả ố ơ ở ả ớ ổ ế 140 t ch c c s đ ng (chi m 31% so v i t ng s c s đ ng)… Trong đó
ổ ứ ơ ở ả ữ ế ạ ạ ạ 295 t ch c c s đ ng đ t trong s ch, v ng m nh chi m 65,44%; 134 t ổ
ứ ơ ở ả ạ ổ ứ ơ ở ả ế ạ ch c c s đ ng đ t lo i khá và 22 t ch c c s Đ ng y u kém…
ự ự ạ ổ ơ ở ả ộ ỉ ủ ứ ả Th c tr ng công tác xây d ng t ch c c s đ ng c a Đ ng b t nh
ặ ớ ả ố ư ữ ề ầ ứ ậ H ng Yên trong nh ng năm đ u tái l p ph i đ i m t v i nhi u thách th c,
ỏ ự ỗ ự ủ ự ả ộ ả khó khăn, đòi h i s n l c c a toàn Đ ng b trong công tác xây d ng Đ ng
ự ổ ứ ơ ở ả nói chung, xây d ng t ch c c s đ ng nói riêng.
Ủ ƯƠ
Ổ Ứ Ơ Ở Ả
Ự
2.2. CH TR
Ủ NG VÀ QUÁ TRÌNH XÂY D NG T CH C C S Đ NG C A
Ộ Ỉ
Ả
Ư Đ NG B T NH H NG YÊN (19972000)
ủ ươ ủ ươ ự ả 2.2.1. Ch tr ng c a Trung ề ng Đ ng v xây d ng t ổ ứ ơ ở ch c c s
ả đ ng (19972000)
ạ ộ ạ ố ầ ứ ể ả ỉ ̣ Tai Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VIII (61996), Đ ng ch rõ: Trong
ả ả ườ ữ ắ ệ ự công tác xây d ng Đ ng ph i th ng xuyên n m v ng và quán tri ệ t, ki n
10
ổ ứ ả ắ ậ ự ệ ệ ố toàn h th ng t ch c đ ng, th c hi n nghiêm túc nguyên t c t p trung dân
ấ ủ ổ ứ ơ ở ả ủ ế ứ ch . Nâng cao s c chi n đ u c a t ch c c s đ ng.
ụ ể ủ ế ể ấ ị C th hóa quan đi m Ngh quy t Đ i h i ả ạ ộ VIII c a Đ ng, Ban Ch p hành
ươ ả ị ị quy đ nh v ề Trung ố ng Đ ng ban hành Quy đ nh s 29QĐ/TW ngày 261997,
ị ố ỉ thi hành Đi u l Đ ng ề v tăng c ườ ng ề ệ ả ; Ch th s 29CT/TW ngày 1421998,
ị ố ủ ể ỉ công tác ki m tra c a Đ ng ề Xây ả ; Ch th s 30CT/TW ngày 1821998, v “
ế ố ự ệ ế ị ự d ng và th c hi n Quy ch dân ch c s ủ ở ơ ở; Ngh quy t s 10NQ/TW,
ề ộ ố ấ ề ơ ả ấ ự tháng 21999, V m t s v n đ c b n và c p bách trong công tác xây d ng
ệ ả ế ố Đ ng hi n nay ế ộ ể ề v ch đ ki m tra ; Quy ch s 53QC/TW ngày 0551999,
ộ ộ cán b và công tác cán b …
̃ ̀ ể ệ ề ơ ự ệ ấ ̉ ̉ ư Qua các văn ki n đó th hi n rõ nh ng v n đ c ban vê xây d ng tô
́ư ơ ở ượ ứ ủ ệ ậ ầ ơ ộ ̉ ch c c s đang đã đ c nh n th c đ y đ , toàn di n h n và là m t trong
ụ ấ ữ ệ ượ ự ả ọ nh ng nhi m v c p bách đ c chú tr ng trong công tác xây d ng Đ ng, đáp
ứ ờ ỳ ẩ ầ ủ ấ ướ ệ ệ ạ ạ ng yêu c u c a th i k đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c.
ư ả ệ ự ể ệ ộ ỉ 2.2.2. Đ ng b t nh H ng Yên quán tri t và tri n khai th c hi n ch ủ
ươ ủ ươ ự ề tr ng c a Trung ng Đ ng ả v xây d ng t ổ ứ ơ ở ả (1997 ch c c s đ ng
2000)
ạ ộ ố ầ ự ứ ệ ế ị ả Th c hi n Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VIII, tháng 11
ạ ộ ộ ỉ ộ ỉ ư ế ả ả ầ năm 1997, Đ ng b t nh H ng Yên đã ti n hành Đ i h i Đ ng b t nh l n
ứ ạ ộ ự ữ ạ ạ ộ th XIV. ề
ả Đ i h i nêu rõ: Xây d ng Đ ng b trong s ch, v ng m nh v ứ ự ứ ế ổ chính tr , t ủ ứ ch c, có ki n th c và năng l c, có uy tín, đ s c ng và t ị ư ưở t
ư ạ ượ ử ẩ ạ lãnh đ o nhân dân H ng Yên v t qua khó khăn th thách, đ y m nh quá
ự ệ ệ ạ ầ ạ ộ ỉ trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa, xây d ng t nh gi u m nh, xã h i công
ằ b ng văn minh..
ủ ươ ự ộ ỉ ủ ả ườ ụ ỉ ủ ệ Th c hi n ch tr ng c a Đ ng b t nh, Ban Th ng v T nh y ban
ị ố ỉ ế ụ ẩ ạ Ti p t c đ y m nh phong trào thi hành Ch th s 05CT/TU, ngày 241997,
ự ổ ứ ơ ở ả ẫ ố ướ ữ ạ đua xây d ng t ch c c s đ ng trong s ch v ng m nh ạ ; H ng d n s 70
ự ệ ề ế ụ ẩ ạ ỉ ị Ti p t c đ y m nh phong trào HD/TC, ngày 1541997 v Th c hi n Ch th
11
ự ổ ứ ơ ở ả ữ ế ạ ố thi đua xây d ng t ch c c s đ ng trong s ch v ng m nh ạ ạ ; K ho ch s 17
ự ự ệ ị KH/TU ngày 6 tháng 7 năm 1999 v ề T phê bình và phê bình th c hi n ngh
ế ầ ế ạ ố quy t TW 6 (l n 2) ồ ề Đào t o, b i ạ ; K ho ch s 23KH/TU năm 2000 v
ưỡ ộ ả ậ ị d ng lý lu n chính tr cho cán b , đ ng viên ….
ỉ ạ ự ổ ứ ơ ở ả ủ ả 2.2.3. Quá trình ch đ o xây d ng t ch c c s đ ng c a Đ ng b ộ
ư ỉ t nh H ng Yên (19972000)
ề V công tác t ư ưở t ị ng chính tr
́ ệ ạ ộ ạ ộ ỉ ư ể ầ ả ị Quán tri t ngh quyêt Đ i h i đ i bi u Đ ng b t nh H ng Yên l n th ứ
ể ế ụ ọ ự ệ ả XIV “Phát tri n kinh t ệ là nhi m v tr ng tâm, xây d ng Đ ng là nhi m
̀ ̀ ế ụ ụ ệ ố ơ ỉ ị ự v then ch t”, đông th i ti p t c th c hi n Ch th 05CT/TU ngày 24
ủ ườ ấ ủ ụ ỉ ủ ả 1997 c a Ban Th ng v T nh y, các c p y Đ ng quan tâm ch đ o t ỉ ạ ổ
ế ủ ự ứ ự ệ ệ ể ị ch c th c hi n. Công tác tri n khai th c hi n các ngh quy t c a Trung
ươ ủ ủ ề ắ ớ ỉ ươ ủ ừ ng, c a T nh y đ u g n v i ch ấ ộ ng trình hành đ ng c a t ng c p,
ứ ả ứ ầ ậ ị ừ t ng ngành, góp ph n nâng cao nh n th c chính tr , ý th c c nh giác cách
ố ớ ự ủ ủ ủ ả ạ ạ ố m ng c ng c lòng tin c a nhân dân đ i v i s lãnh đ o c a Đ ng, thúc
ị ủ ị ụ ự ệ ệ ẩ ươ ệ đ y vi c th c hi n nhi m v chính tr c a đ a ph ng.
ự ề ổ ứ V xây d ng t ch c
́ ổ ổ ứ Tính t ng trong 4 năm (19972000), co 72,56% t ạ ơ ở ả ch c c s đ ng đ t
ữ ạ ạ ổ ứ ơ ở ả ạ trong s ch v ng m nh, (năm 1997 có 65,41% t ch c c s đ ng đ t trong
ữ ế ạ ổ ứ ơ ở ả ạ s ch v ng m nh đ n năm 2000 tăng lên 79,22% t ch c c s đ ng trong
ữ ệ ạ ả ộ ươ ươ ạ s ch, v ng m nh), các Đ ng b huy n và t ng đ ng có s t ố ổ ứ ơ ở ch c c s
ữ ế ạ ạ ạ ạ ị ả đ ng đ t trong s ch v ng m nh chi m t ỷ ệ l ư cao là th xã H ng Yên đ t 75%,
ữ ệ ệ ộ ỹ ̣ ̣ ̣ huy n M Hào đat 82%, Kim Đ ng đat 76,6%, huy n Tiên L đat 71%...
́ ự ặ ậ ổ ứ ơ ở ả ộ ố ạ M c dù v y, công tac xây d ng t ế ư ch c c s đ ng còn m t s h n ch nh :
ứ ơ ở ả ữ ề ạ ạ ạ ồ T l ỉ ệ ổ t ậ ch c c s đ ng đ t trong s ch, v ng m nh không đ ng đ u, t p
ề ở ố ự ượ ả ố trung nhi u kh i l c l ơ ng vũ trang, kh i các c quan dân, chính, đ ng t ỉ
ệ ấ ộ ố ổ ứ ơ ở ả ơ ở ị ươ ố l th p h n. M t s t ch c c s đ ng đ a ph ệ ng và kh i doanh nghi p
ạ ỉ ệ ữ ừ ạ ạ ấ ̣ ̣ còn đ t t l ữ ư trong s ch, v ng m nh th p nh huyên Phù C , huyên Tiên L ,
̣ huyên Ân Thi…
12
ể ả ề V phát tri n đ ng viên
ừ ế ự ế ả T năm 1997 đ n năm 2000 , th c t ể công tác phát tri n đ ng viên phát
̀ ̀ ể ề ở ượ ừ ế ặ tri n đ u đ n, trung bình hang năm m đ c t 20 đ n 24 l p ớ bôi d ̃ươ ng
ậ ư ầ ứ ề ả nh n th c v Đ ng cho 2 .015 đ n 2ế .116 qu n chúng u tú ế ạ ; k t n p đ ượ ừ c t
ượ ả ượ ế ạ 1.272 đ n 1ế ả .475 đ ng viên ... Số l ng đ ng viên đ c k t n p ngày càng
ố ượ ả ượ ộ ề ạ tăng. S l ng đ ng viên đ ậ c đào t o nâng cao trình đ v văn hóa, lí lu n
ữ ả ẻ ề ả ầ ngày càng tăng, trong đó có nhi u đ ng viên n , đ ng viên tr , góp ph n nâng
́ ̀ ́ ấ ượ ̣ ơ ư ả ̣ cao ch t l ́ ng đ ng viên, đap ng yêu câu, nhiêm vu m i.
ề ộ V công tác cán b
ủ ộ ề ế ̉ ả ả ầ ộ Đê đ m b o cho công tác cán b đi vào n n p, ch đ ng, có t m nhìn xa,
̃ ụ ướ ứ ệ ả ộ ỉ ắ ả đáp ng c nhi m v tr c m t và lâu dài, Đ ng b t nh đa ra ch tr ủ ươ ng
ấ ượ ự ạ th c hi n c th : ử ụ ạ ng công tác quy ho ch đào t o, s d ng ệ ụ ể Nâng cao ch t l
ứ ự ề ệ ợ ộ ứ ộ đ i ngũ cán b , công ch c; có hình th c tuyên truy n phù h p, th c hi n k ế
ộ ươ ẻ ạ ộ ử ụ ứ ho ch tr hóa, nâng cao trình đ cán b đ ng ch c, đánh giá, s d ng đúng
ộ ể ượ ự ề ộ cán b đ phát huy đ c năng l c chuyên môn trong b máy chính quy n các
ố ớ ế ộ ự ệ ộ ấ c p. Th c hi n ch đ chính sách đ i v i cán b .
ề ể V công tác ki m tra
ể ệ ượ ̉ ̉ ̉ ̉ Trong nhi m Khóa XIV), Uy ban kiêm tra Tinh uy đã ki m tra đ c 778
ượ ổ ứ ơ ở ả ượ ả ấ ủ l ch c c s đ ng, 2.415 l t t ấ t đ ng viên (có 503 c p y viên các c p)
ệ ấ ươ ề ệ ị ủ ế ả ị trong vi c ch p hành c ng lĩnh, đi u l ỉ , ngh quy t, ch th c a Đ ng và
ả ể ụ ả ự ế ệ ệ ả ấ th c hi n nhi m v đ ng viên. K t qu ki m tra, có 1.351 đ ng viên và c p
ủ ỷ ậ ử ạ ổ ứ ơ ở ả ả ̃ y viên vi ph m; đa x lý k lu t 32 t ch c c s đ ng và 1.272 đ ng viên
ấ ủ ừ ấ ả ị (có 402 c p y viên các c p), trong đó có 215 đ ng viên b khai tr . Ngoài ra
ư ứ ả ả ằ ỏ ả còn đ a ra kh i Đ ng 439 đ ng viên b ng các hình th c khác, có 34 đ ng
ị ử ả ạ ượ ế ằ viên b x lý b ng pháp lu t. ậ K t qu đ t đ ự t c trong xây d ng ổ ứ ơ ở ch c c s
ộ ỉ ủ ư ả ừ ẩ ầ đ ngả c a Đ ng b t nh H ng Yên t (1997 2000) đã góp ph n thúc đ y phát
ể ế ộ ỉ ư tri n kinh t xã, h i t nh H ng Yên.
13
ế ể ươ Ti u k t ch ng 2
ệ ỉ ớ ượ ề ướ ề ộ Trong đi u ki n t nh m i đ ậ c tái l p tr ứ c b n b khó khăn thách th c
ể ị ế ộ ỉ ư ả ộ ể ổ đ n đ nh phát tri n kinh t xã h i, Đ ng b t nh H ng Yên đã quán tri ệ t
ủ ứ ệ ể ề ả các quan đi m c a Đ ng v vai trò, ch c năng, nhi m v c a t ụ ủ ổ ứ ơ ở ch c c s
ủ ươ ụ ể ạ ̣ ̀ ơ ề ả đ ng, kip th i đ ra ch tr ỉ ạ ng, chính sách c th trong lãnh đ o, ch đ o
ộ ơ ở ự ụ ệ ả ị ở ị ươ ệ các đ ng b c s th c hi n các nhi m v chính tr đ a ph ị ơ ng, đ n v .
ồ ươ ắ ắ ờ Đ ng th i, các ổ ứ ơ ở ả t ch c c s đ ng ả ỗ ự ph i n l c v ự n lên, n m b t và th c
ế ủ ự ế ệ ấ ị ỉ ị ệ hi n nghiêm túc các ch th , ngh quy t c a c p trên, quy t tâm th c hi n
ợ ị ủ ụ ệ ị ươ ữ ơ ị ắ th ng l i các nhi m v chính tr c a đ a ph ng, đ n v trong nh ng năm
ế ti p theo.
ƯƠ CH NG 3
Ộ Ỉ Ư Ả Ổ Ứ Ơ Ở Ả Ự Đ NG B T NH H NG YÊN XÂY D NG T CH C C S Đ NG
Ộ Ổ Ớ Ứ Ẩ Ầ Ạ ĐÁP NG YÊU C U Đ Y M NH CÔNG CU C Đ I M I
Ừ Ế T NĂM 2001 Đ N NĂM 2010
Ộ Ỉ
Ư
Ủ
Ả
Ệ
ƯƠ
Ủ
3.1. Đ NG B T NH H NG YÊN QUÁN TRI T CH TR
Ả NG C A Đ NG
Ổ
Ự
Ế
ƯỚ
Ớ
V XÂY D NG T CH C C
Ở Ả Ứ Ơ S Đ NG TR
C TÌNH HÌNH M I (20012005)
́ ̀ ́ ̉ ư ơ ở ́ ơ ́ ơ ự ̉ ̉ ́ 3.1.1. Yêu câu m i đôi v i công tac xây d ng tô ch c c s đang cua
ư ̉ ̣ ̉ Đang bô tinh H ng Yên
ướ ế ớ ướ ề ề Tr c tình hình th gi i và trong n ổ c có nhi u thay đ i trên nhi u bình
ỏ ớ ệ ộ ự ệ ệ di n khác nhau và có tác đ ng không nh t ệ i vi c th c hi n các nhi m v ụ
ị ủ ả ướ ạ ộ ạ ố ầ ứ ể chính tr c a Đ ng và Nhà n ủ c, Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IX c a
ế ụ ự ủ ả ẳ ọ ị ầ Đ ng ti p t c kh ng đ nh vai trò, t m quan tr ng c a công tác xây d ng tổ
ạ ộ ấ ả ế ạ ả ấ ộ ị ch c c s đ ng ứ ơ ở ả , Ngh quy t Đ i h i nh n m nh: T t c các đ ng b , chi b ộ
ở ơ ở ề ứ ự ữ ệ ắ ạ ạ c s đ u n m v ng và th c hi n đúng ch c năng là h t nhân lãnh đ o
ị ố ớ ể ề ổ ứ ế chính tr đ i v i chính quy n, đoàn th , các t ch c kinh t ơ , các đ n v s ị ự
ệ ầ ặ ớ ở ơ ở nghi p, các m t công tác và các t ng l p nhân dân c s , nâng cao tính
14
ụ ộ ụ ế ấ ắ ạ ạ ỏ chi n đ u, kh c ph c tình tr ng th đ ng, ỷ ạ l i, buông l ng vai trò lãnh đ o.
ụ ể ạ ộ ủ ế ầ ả ổ ị ứ C th hóa tinh th n Ngh quy t Đ i h i IX c a Đ ng, Ban T ch c
ươ ướ ẫ ố Trung ng ban hành H ng d n s 09HD/TCTW, ngày 30102002,
ấ ượ ướ ẫ ướ ẫ ố H ng d n đánh giá ch t l ng ổ t ch c c s đ ng ứ ơ ở ả ; H ng d n s 10
ướ ấ ượ ẫ ả ng d n đánh giá ch t l ng đ ng viên; HD/TCTW, ngày 30102002 h
ị ố ư ỉ ạ ề ẩ v đ y m nh Ngày 2732003, Ban Bí th ban hành Ch th s 23CT/TW
ụ ư ưở ứ ề ồ nghiên c u, tuyên truy n, giáo d c t t ạ ng H Chí Minh trong giai đo n
ươ ị ̉ ̣ m i; ớ Ngày 332004, BCH Trung ng Đang ban hành 2 quy đinh: Quy đ nh
ụ ủ ứ ệ ả ộ ộ ị ườ quy đ nh ch c năng nhi m v c a đ ng b , chi b ph ng, ố s 94QĐ/TW,
̀ ố ụ ủ ứ ệ ị ̣ th tr n ả quy đ nh ch c năng nhi m v c a đ ng ị ấ va Quy đinh s 95QĐ/TW,
ộ ơ ở ộ b , chi b c s xã;…
ự ể ổ ứ ơ ở ả ỉ ạ ữ ạ ạ Đ xây d ng t ự ch c c s đ ng trong s ch, v ng m nh, ch đ o th c
ệ ắ ợ ụ ệ ị ở ị ươ ỏ hi n th ng l i các nhi m v chính tr đ a ph ng, đòi h i các t ổ ứ ơ ch c c
ự ế ắ ụ ể ủ ổ ứ ị ươ ả ắ ở ả s đ ng ph i n m b t th c t tình hình c th c a t ch c, đ a ph ng và
ự ố ấ ủ ậ ể ạ ộ có s th ng nh t cao trong t ư ưở t ng, hành đ ng c a t p th lãnh đ o cũng
ể ả ư ệ ạ ộ ề ọ ấ nh toàn th đ ng viên. Trong đó, nh n m nh vi c nâng cao trình đ v m i
ứ ạ ử ặ ả ả ố ả m t cho đ ng viên, kh năng phòng và x lý các tình hu ng ph c t p x y
ra...
ộ ỉ ư ả ườ ỉ ạ ự 3.1.2. Đ ng b t nh H ng Yên tăng c ng ch đ o xây d ng tô ch ć ̉ ư
̉ ơ ở c s đang
̀ ạ ộ ộ ỉ ứ ả ươ ướ ệ ầ Đ i h i Đ ng b t nh l n th XV (2005), đê ra ph ng h ng, nhi m v ụ
ế ượ ế ộ 5 năm (20012005) và chi n l ể c phát tri n kinh t xã h i 10 năm (2001
ạ ộ ự ụ ệ ề ả ọ ỉ 2010). V công tác xây d ng Đ ng, Đ i h i ch rõ, nhi m v quan tr ng có ý
ả ế ụ ộ ữ ế ị ự ả ạ ả nghĩa quy t đ nh là ph i ti p t c xây d ng Đ ng b v ng m nh trên c 3
ặ ổ ứ ườ ủ ể ả m t: chính tr , t ị ư ưở t ng và t ch c; Tăng c ng công tác ki m tra c a Đ ng.
ổ ớ ươ ứ ủ ạ ả ườ ố Đ i m i ph ng th c lãnh đ o c a Đ ng, tăng c ệ ữ ng m i quan h gi a
ả ộ ổ ứ ỉ ạ ự ệ Đ ng và nhân dân. Nâng cao trình đ t ị ch c và ch đ o th c hi n các ngh
ủ ươ ế ậ ủ ủ ả ướ quy t, ch tr ng c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà n c.
15
ạ ộ ộ ỉ ự ứ ầ ả ườ ệ Th c hi n th n ầ Đ i h i Đ ng b t nh l n th XV, Ban Th ụ ỉ ng v T nh
ủ ị ố ẩ ỉ ạ ề ệ đ y m nh phong trào thi y ra Ch th s 03CT/TU, ngày 2162001 v vi c “
ấ ượ ổ ứ ữ ạ ả ạ đua và nâng cao ch t l ng t ch c đ ng trong s ch v ng m nh trong giai
ạ ươ ố ề ổ ớ ệ đo n hi n nay V đ i m i và ”; Ch ng trình s 35CTr/TU ngày 2762002
ấ ượ ệ ố ị ở ơ ở ườ nâng cao ch t l ng h th ng chính tr c s xã, ph ng, th tr n ị ấ (goị
ề ệ ế ố ̀ ơ ở ự ị ệ chung la c s ); Ngh quy t s 24NQ/TU ngày 3112005 v vi c th c hi n
ế ố ủ ộ ị ị ề công tác quy Ngh quy t s 42NQ/TW ngày 30112004 c a B Chính tr v
ệ ệ ạ ạ ả ạ ộ ạ ờ ỳ ẩ ho ch cán b lãnh đ o, qu n lý th i k đ y m nh công nghi p hóa hi n đ i
hóa đ t n ấ ướ .. c.
́ ̉ ư ơ ở ự ủ ể ả ̉ 3.1.3. Quá trình tri n khai xây d ng tô ch c c s đang c a Đ ng b ộ
ư ỉ t nh H ng Yên (20012005)
ề V công tác t ư ưở t ị ng chính tr
ậ ệ ạ ộ ố ầ ứ ế ị T p trung vào quán tri ả t Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th IX
ạ ộ ộ ỉ ứ ả ầ ồ ưỡ ệ và Đ i h i Đ ng b t nh l n th XV. Ki n toàn, b i d ấ ng nâng cao ch t
ộ ừ ỉ ượ l ng đ i ngũ làm công tác tuyên giáo, báo cáo viên t ế ơ ở t nh đ n c s . Duy trì
ạ ộ ộ ộ ề ạ ề đ u đ n c ặ ác ho t đ ng thông tin, tuyên truy n n i b và đ i chúng. Công tác
ụ ề ố ượ ỉ ạ ậ ấ ọ giáo d c truy n th ng đ c chú tr ng. Thành l p Ban Ch đ o đ u tranh
ự ư ưở ễ ế ố ạ ch ng "Di n bi n hòa bình trên lĩnh v c t t ẩ ng văn hóa"; đ y m nh tuyên
ụ ủ ề ồ ườ truy n giáo d c ch nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ng H Chí Minh, đ ng l ố i,
ậ ủ ủ ả ướ chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà n c.
̀ ự ổ ứ Vê xây d ng t ch c
́ ́ ự ự ả ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ Tiêp tuc th c hiên cuôc vân đông xây d ng, chinh đôn Đ ng theo tinh thân
́ ́ ̀ ̀ ươ ự ̣ Nghi quyêt Trung ng 6 (lân 2) khoa VIII. ́ ̉ ư Phong trao thi đua xây d ng tô ch c
ữ ạ ượ ố ổ ứ ơ ở ả ̉ ơ ở c s đang trong s ch, v ng m nh ạ đ c duy tri,̀ s t ch c c s đ ng có
ấ ượ ả ườ ể ề ổ ộ v n đ n i c m đã đ ỉ ạ c ch đ o gi ế quy t th ế ng xuyên, có chuy n bi n
̀ ơ ở ữ ạ ̣ tích c c.ự Hang năm có trên 80% c s đat trong s ch, v ng m nh ạ , s ố tổ
̀ ́ ́ ấ ượ ế ả ̉ ch c c s đ ng ứ ơ ở ả yêu kem giam dân. K t qu phân tích ch t l ng t ổ ứ ơ ch c c
ấ ỉ ở ả trong 5 năm (20012005) cho th y, năm 2001 toàn t nh có 81.38% s đ ng tổ
16
ữ ế ạ ch c c s đ ng ạ ứ ơ ở ả trong s ch v ng m nh đ n năm 2005 tăng 84,15% t ổ ứ ch c
ố ơ ở ả ữ ế ạ ạ ạ ơ ở ả c s đ ng đ t trong s ch v ng m nh. S c s đ ng y u kém gi ảm từ
1,92% năm 2001 xuống còn 0,75% năm 2005.
ể ả ề V phát tri n đ ng viên
ề ố ượ ễ ả ấ ượ ả ỉ ự Qua kh o sát th c ti n v s l ng và ch t l ng đ ng viên toàn t nh,
ố ả ừ ừ ả ổ t ng s đ ng viên tăng t ng năm, t 48.453 đ ng viên năm 2001 tăng lên
ố ả ủ ư ả ố 52.493 đ ng viên năm 2005. S đ ng viên đ t cách phát huy t ụ t tác d ng
́ ̀ ̀ ề ế ộ ̉ ̉ giam dân va bi n đ ng không đ u trong 5 năm. Năm 2001 sô đang viên đ t ủ ư
́ ́ ố ụ ̉ cách phát huy t t tác d ng là 35.561 đang viên, chiêm 85,5%, đên năm 2005 co ́
́ ấ ượ ả ̉ 31.053 đang viên, chiêm 71,05%... Ch t l ng đ ng viên hàng năm t ỷ ệ l hoàn
ố ụ ạ ệ ạ ư thành t t nhi m v đ t trung bình trên 70%, vi ph m t ố ả cách gi m xu ng
ướ ớ ả ấ ượ ể ả ả ỷ ệ ả d i 1%, phát tri n đ ng viên m i đ m b o ch t l ng, t đ ng viên là l
ữ ề ứ ẻ ả nông dân, công nhân, trí th c, đ ng viên tr và n đ u tăng.
ề ộ V công tác cán b
ộ ỉ ư ế ả ổ ổ ứ ộ ế Đ ng b t nh H ng Yên ti n hành t ng k t công tác t ch c và cán b theo
ế ủ ị ươ ự ề ạ ộ các ngh quy t c a Trung ạ ng, xây d ng đ án qui ho ch cán b giai đo n
ữ ế ộ ặ ệ ạ ọ ồ 20012005 và nh ng năm ti p theo. C oi tr ng vi c t o ngu n cán b , đ c bi ệ t
ộ ẻ ộ ữ ồ ưỡ ế ạ ạ ơ ở là cán b tr , cán b n , trên c s đó có k ho ch đào t o, b i d ng, s ử
ề ạ ể ầ ả ớ ợ ụ d ng, luân chuy n, đ b t đúng quy trình và phù h p v i yêu c u kh năng
ộ ủ c a cán b .
ề ổ ấ ượ ự ệ ề ớ ạ ộ ủ Th c hi n đ án v đ i m i, nâng cao ch t l ng ho t đ ng c a h ệ
ị ở ơ ở ố ớ ế ộ ự ệ ộ ố th ng chính tr c s ; th c hi n ch đ chính sách đ i v i cán b xã,
́ ườ ị ấ ủ ị ị ph ế ộ ụ ấ ủ ủ ng, th tr n theo Ngh đ nh sô 121 c a Chính ph và ch đ ph c p c a
ố ớ ộ ở ườ ị ấ ộ ỉ t nh đ i v i cán b không chuyên trách xã, ph ng, th tr n, cán b thôn,
khu ph .ố
ề ể V công tác ki m tra
17
ấ ủ ể ́ Trong 5 năm, các c p y đa tiêñ hành ki m tra 5.282 l ượ ổ t t ch c c s ứ ơ ở
ượ ả Ủ ể ể ấ ả đ ng và 5.297 l t đ ng viên; y ban Ki m tra các c p ki m tra 439 t ổ ứ ch c
̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ơ ở ả c s đ ng và 1.979 đang viên co dâu hiêu vi pham. Tiêp nhân va giai quyêt
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ư ơ ở ử ơ ̉ ̉ ̉ ̣ 524 đ n tô cao tô ch c c s đang va đang viên. X ly ki luât 19 t ổ ứ ơ ch c c
́ ́ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ́ ở ả s đ ng, 1.004 đang viên vi pham. Công tac kiêm tra gop phân tich c c giao
̀ ́ ̃ ư ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ duc can bô, đang viên, ngăn ng a vi pham, gi ̃ ư ư v ng s trong sach cua Đang,
̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ở ̉ ̣ ̉ ̉ ôn đinh tinh hinh c s , cung cô long tin cua quân chung.
ƯƠ
Ơ Ở Ả
Ổ
Ứ
3.2. CHU TR
̉
Ự NG VÀ QUÁ TRÌNH XÂY D NG T CH C C S Đ NG
Ộ Ỉ
Ư
Ủ
Ả
C A Đ NG B T NH H NG YÊN (2006 2010)
ự ư 3.2.1. Công tác xây d ng t ổ ứ ơ ở ả ở ̉ ch c c s đ ng tinh H ng Yên tr ướ c
ố ả ớ b i c nh m i (2006 2010)
ệ ạ ượ ớ ổ ữ ớ Vi t Nam sau 20 năm đ i m i đã đ t đ ự c nh ng thành t u to l n, có ý
ử ứ ẫ ị ướ ề ề ơ nghĩa l ch s . Tuy nhiên, v n đ ng tr ứ c nhi u nhi u nguy c , thách th c
ơ ụ ậ ề ế ề ớ ớ l n, đan xen nhau, nguy c t ơ t h u xa h n v kinh t so v i nhi u n ướ c
ế ớ ẫ ồ ạ ự trong khu v c và trên th gi i v n t n t i…
ố ớ ỉ ậ ỉ ư ế ầ Đ i v i t nh H ng Yên, sau g n 10 năm tái l p t nh, kinh t ộ ừ xã h i t ng
ướ ữ ệ ể ắ ổ ị b ụ ừ c đi vào n đ nh và phát tri n khá, toàn di n và v ng ch c. Giáo d c t ng
ướ ệ ạ ẩ ộ ế ố b c chu n hóa, hi n đ i hóa và xã h i hóa. Công tác y t , dân s gia đình và
ẻ ượ ố ượ ủ ườ tr em đ c quan tâm. Qu c phòng, an ninh đ ố c c ng c , tăng c ng; Tuy
ề ộ ố ưở ư nhiên, còn nhi u khó khăn do t c đ tăng tr ng nhanh, nh ng ch a t ư ươ ng
ợ ạ ộ ủ ề ế ộ ớ ề ứ x ng v i ti m năng l ệ i th . Ho t đ ng c a b máy chính quy n kém hi u
ơ ở ự ả ặ ậ ấ ố ộ ộ ỉ ự l c, nh t là c s . Cu c v n đ ng xây d ng, ch nh đ n Đ ng có m t còn
ự ế ổ ứ ơ ở ả ể ạ h n ch , trong đó công tác xây d ng t ả ch c c s đ ng và phát tri n đ ng
ở ổ ứ ơ ở ả ả ấ ế ị viên các các t ch c c s đ ng trên đ a bàn nông thôn k t qu th p.
ộ ỉ ư ả ệ ủ ươ ủ 3.2.2. Đ ng b t nh H ng Yên quán tri t ch tr ng c a Trung
ươ ự ả ổ ứ ơ ở ả ề ng Đ ng v xây d ng t ch c c s đ ng (20062010)
́ ́ ủ ự ả ̣ ̣ ̣ ̣ ự ả Nghi quyêt Đai hôi X (2006) c a Đ ng nhân manh: Xây d ng Đ ng th c
ả ề ư ưở ạ ạ ị ổ ứ ự s trong s ch v n ữ g m nh c v t t ng chính tr và t ch c, coi tr ng vai trò ọ
18
̃ ộ ả ấ ượ ả ắ ộ ̉ ̣ cua đôi ngu cán b , đ ng viên. Nâng cao ch t l ề ng đ i ngũ đ ng viên g n li n
ấ ượ ệ ổ ứ ơ ở ả ớ v i vi c nâng cao ch t l ng t ch c c s đ ng.
ị ầ ứ ấ ộ ươ ̉ H i ngh l n th sáu Ban Ch p hành Trung ng Đang khóa X ngày 22
ự ứ ế ề ạ ị ấ ế v nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u 2008, ban hành Ngh quy t
ấ ượ ộ ả ộ ủ ổ ứ ơ ở ả c a t ch c c s đ ng và ch t l ng đ i ngũ cán b , đ ng viên đã c thụ ể
ỉ ạ ể ệ ả hóa vi c ch đ o công tác phát tri n đ ng viên và ổ ứ ơ ở ả , đ a raư t ch c c s đ ng
ụ ả ự ệ m c tiêu gi ấ ủ t i pháp th c hi n cho các c p y, ổ ứ ơ ở ả . ch c c s đ ng
ạ ộ ạ ộ ỉ ư ứ ể ả ầ ị Đ i h i đ i bi u Đ ng b t nh H ng Yên l n th XVI (2005) xác đ nh:
ự ự ữ ạ ạ ả Xây d ng ự ổ ứ ơ ở ả th c s trong s ch v ng m nh, gi t ch c c s đ ng ế ị i quy t k p
ờ ơ ở ế ữ ị ở ơ ở ộ th i c s y u kém, gi ạ đúng vai trò h t nhân chính tr c s , huy đ ng và
ụ ượ ứ ủ ạ ị ươ ị ả ế ấ quy t c s c m nh c a đ a ph đ ơ ng, đ n v , gi ề ả i quy t các v n đ n y
ạ ơ ở ệ ố ự ị ượ ụ ệ ấ sinh t i c s , th c hi n t t nh t nhi m v chính tr đ c giao .
ạ ộ ủ ụ ể ơ ộ ỉ ủ ư ế ầ ả ị C th h n tinh th n ngh quy t Đ i h i c a Đ ng b , t nh y H ng Yên
ươ ố ổ ứ ơ t ch c c ban hành Ch ng trình s 07 CTr/TU ngày 2042007 Xây d ng ự
ữ ạ ạ ả ế ơ ở ả ế ở ả trong s ch v ng m nh, gi s đ ng i quy t c s đ ng y u kém nâng cao
ấ ượ ả ạ ươ ố ch t l ng đ ng viên giai đo n 20062010 ; Ch ng trình s 14 Ctr/TV ngày
ươ ị ầ ự ế ộ ộ ị ệ ng trình hành đ ng th c hi n Ngh quy t H i ngh l n th ứ 2742008, Ch
ấ ươ ả ằ ẩ ạ sáu Ban Ch p hành Trung ng Đ ng khóa X … Nh m đ y m nh công tác
ụ ấ ắ xây d ng ự ổ ứ ơ ở ả , nh t là kh c ph c các t ch c c s đ ng ổ ứ ơ ở ả y uế t ch c c s đ ng
kém.
ộ ỉ ự ự ư ể ệ ả 3.2.3. Đ ng b t nh H ng Yên tri n khai th c hi n xây d ng t ổ ứ ch c
́ ư ơ ở ả c s đ ng t ̀ năm 2006 đên năm 2010
ề V công tác t ư ưở t ị ng chính tr
ấ ủ ỉ ạ ứ ấ ậ ạ C p y các c p đã t p trung lãnh đ o, ch đ o nghiên c u, quán tri ệ t,
ề ổ ạ ộ ạ ứ ự ệ ế ể ị tuyên truy n và t ố ch c th c hi n Ngh quy t Đ i h i đ i bi u toàn qu c
ạ ộ ộ ỉ ứ ủ ả ả ị ổ ứ ế ầ l n th X c a Đ ng, Ngh quy t Đ i h i XVI Đ ng b t nh, t ạ ch c ho t
ộ ễ ớ ơ ả ứ ầ ̉ ệ đ ng ky ni m các ngày l l n trong năm c b n đáp ng yêu c u, k ế
ủ ủ ự ệ ậ ạ ẩ ạ ạ ộ ỉ ậ ho ch c a T nh y. T p trung lãnh đ o đ y m nh th c hi n cu c v n
19
ọ ậ ấ ộ ươ ứ ạ ạ ồ đ ng "H c t p và làm theo t m g ng đ o đ c H Chí Minh”, t o đ ượ c
ứ ề ể ế ả ọ ưỡ ự s chuy n bi n quan tr ng trong toàn Đ ng, toàn dân v ý th c tu d ng,
ệ ấ ươ ứ ủ ạ ườ rèn luy n và làm theo t m g ng đ o đ c c a Ng i.
̀ ự ổ ứ Vê xây d ng t ch c
ệ ạ ạ ố t ỳ Trong nhi m k (20062010), s ữ ổ ứ ơ ở ả đ t trong s ch v ng ch c c s đ ng
ừ ạ ạ ỉ m nh tăng lên theo t ng năm, s l ố ượ t ng ổ ứ ơ ở ả toàn t nh đ t trong ch c c s đ ng
ữ ụ ệ ạ ạ ạ s ch v ng m nh bình quân 5 năm đ t 81,69%, hoàn thành nhi m v 17,47%
̀ ế ộ ườ ̉ ố t và y u, kém chi con 0,56%. S ổ ứ ơ ở ả thu c xã, ph ch c c s đ ng ị ấ ng, th tr n
ủ ổ ổ hàng năm tham gia đánh giá đ 161 t ch c c s đ ng ứ ơ ở ả , s ố t ch c c s ứ ơ ở
̀ ữ ẹ ạ ạ ạ đ ngả đ t trong s ch v ng m nh bình quân hang năm 73,04% tăng nh ; Năm
ữ ế ạ ạ ạ 2006, có 115 t ổ ứ ơ ở ả đ t trong s ch v ng m nh, đ n năm 2010 có ch c c s đ ng
ữ ạ ạ ạ 118 t ổ ứ ơ ở ả . ổ ứ ơ ở ả đ t trong s ch v ng m nh tăng 3 t ch c c s đ ng ch c c s đ ng
ể ả ề V phát tri n đ ng viên
ộ ỉ ư ệ ả ỳ ọ Trong nhi m k (20062010), Đ ng b t nh H ng Yên ự chú tr ng xây d ng
ả ố ồ ưỡ ể ộ đ i ngũ đ ng viên, làm t t công tác b i d ồ ả ng phát tri n đ ng viên, đ ng
ườ ờ ư ữ ả ả ỏ ị ờ th i th ng xuyên xem xét và k p th i đ a ra kh i Đ ng nh ng đ ng viên
ế ạ ứ ủ ẩ ằ ợ không đ tiêu chu n b ng các hình th c phù h p. Trong 5 năm k t n p đ ượ c
ế ả ả ớ ượ ế ạ ớ 7.484 đ ng viên m i chi m 68,68%, tăng 24 đ ng viên đ c k t n p m i so
ớ v i 5 năm (20012005).
ề ộ V công tác cán b
ộ ượ ộ ớ ế ầ ồ ộ Công tác cán b đ c ti n hành đ ng b v i các n i dung, góp ph n xây
ộ ừ ỉ ộ ướ ưở ề ọ ặ ự d ng đ i ngũ cán b t ế ơ ở t nh đ n c s có b c tr ng thành v m i m t, c ơ
ứ ể ồ ộ ệ ầ ả b n đáp ng y êu c u nhi m v . ụ Tri n khai đ ng b các khâu trong công tác
ế ừ ộ ả ấ ượ ể ả cán b , đ m b o tính k th a và phát tri n, nâng cao ch t l ợ ơ ấ ng, c c u h p
ệ ủ ả ự ả ả ạ lí, đ m b o s lãnh đ o toàn di n c a Đ ng.
́ ấ ủ ơ ở ỉ ủ ư ệ ỳ C p y c s t nh H ng Yên nhi m k (20062010) co 3.817 y viên: N ữ
ế ấ ổ chi m 16%; tu i bình quân 48,55; chuyên môn trung c p 24, 12%; chuyên
20
ạ ọ ẳ ấ ị ậ ậ môn cao đ ng, đ i h c 41,39%; lý lu n chính tr trung c p 44,06%; lý lu n
ỳ ướ ử ệ ấ ớ ị ổ chính tr cao c p, c nhân 8,20%. So v i nhi m k tr c, tu i bình quân
ả ỷ ệ ữ ấ ủ ổ ộ gi m 1,17, t n tham gia c p y tăng 1,7%, trình đ văn hóa ph thông l
ạ ọ ẳ ọ ậ trung h c tăng 9,96%, chuyên môn cao đ ng, đ i h c tăng 7,14%, lý lu n
ị ư ấ ở chính tr t ̀ trung c p tr lên tăng 9,36% .
ề ể V công tác ki m tra
ể ượ ổ ứ ơ ở ả ấ ủ Trong 5 năm, các c p y ki m tra 4.925 l ch c c s đ ng và 5.290 t t
ả ổ ứ ơ ở ả l t ượ đ ng viên; giám sát 708 l ượ t t ch c c s đ ng và 11.096 l ượ ả t đ ng
ể ấ ổ ứ ơ ở ả viên. UBKT các c p ki m tra 662 t ch c c s đ ng ả và 2.341 đ ng viên có
ệ ấ ổ ả ạ d u hi u vi ph m; giám sát 848 t ứ ơ ở ả ch c c s đ ng và 18.880 đ ng viên.
ả ế ơ ố ổ ứ ơ ở ả ử ả Gi i quy t đ n t cáo 15 t ch c c s đ ng và 848 đ ng viên. X lý k ỷ
ậ ổ ứ ơ ở ả ả lu t 35 t ch c c s đ ng ấ ạ và 971 đ ng viên vi ph m, trong đó có 337 c p
ủ ừ ử ả ằ ả ậ y viên; khai tr 114 đ ng viên, x lý b ng pháp lu t 85 đ ng viên.
ể ế ươ Ti u k t ch ng 3
ự ổ ứ ơ ở ả ệ ỳ Công tác xây d ng t ủ ch c c s đ ng qua hai nhi m k (20012010) c a
ạ ượ ộ ỉ ả ề ế ữ ầ ả ư Đ ng b t nh H ng Yên đã đ t đ c nhi u k t qu , góp ph n vào nh ng thành
ủ ự ữ ự ể ế ả ự t u chung c a công tác xây d ng Đ ng và có nh ng chuy n bi n tích c c so
ổ ứ ơ ở ả ề ố ượ ệ ỳ ớ v i nhi m k (19972000). T ch c c s đ ng tăng lên v s l ng, nâng cao
ề ạ ạ ộ ề ộ ạ ề ấ ượ v ch t l ng, đa d ng v lo i hình, phong phú v n i dung ho t đ ng... góp
ự ệ ệ ắ ầ ạ ỏ ợ ụ ệ ph n không nh vào vi c lãnh đ o th c hi n th ng l i các nhi m v chính tr ị ở
ị đ a ph ươ ng.
ự ế ả ạ ổ ứ ơ ở ả ờ ỳ K t qu , lãnh đ o xây d ng t ch c c s đ ng th i k (20012010) là c ơ
ể ả ộ ỉ ư ế ề ệ ổ ọ ậ ở s quan tr ng đ Đ ng b t nh H ng Yên t ng k t rút kinh nghi m v lý lu n
ự ễ ự ạ ổ ứ ơ ở ả ừ ề và th c ti n trong lãnh đ o xây d ng t ch c c s đ ng. T đó, đ ra ph ươ ng
ả ự ả ạ ướ h ng, gi ự i pháp lãnh đ o xây d ng Đ ng và xây d ng t ổ ứ ơ ở ả ch c c s đ ng
ỳ ế ữ ữ ệ ạ ạ trong s ch, v ng m nh trong nh ng nhi m k ti p theo.
21
ƯƠ CH NG 4
Ậ Ệ Ộ Ố NH N XÉT VÀ M T S KINH NGHI M
Ổ
Ự
Ứ
Ậ
Ạ
Ề
4.1. NH N XÉT V QUÁ TRÌNH LÃNH Đ O XÂY D NG T CH C C S
Ơ Ở
Ủ Ả
Ộ Ỉ
Ư
Ả
Đ NG C A Đ NG B T NH H NG YÊN (1997 2010)
ể
ề ư 4.1.1. V u đi m
́
́
ậ ụ
ộ ỉ
ư
ả
ườ
ố
4.1.1.1. Đ ng b t nh H ng Yên đã v n d ng đung đăn đ
ng l
ể i quan đi m
ươ
ủ
ể
ặ
ươ
ướ
̉ ̣
ủ c a Trung
ầ ng Đang, bám sát yêu c u, đ c đi m c a đia ph
ừ ng t ng b
c đề
́
̀
́
ủ ươ
̉ ̉
̃ ư ra nh ng ch tr
ự ng, giai phap xây d ng tô ch c c s
́ ợ ơ ự ̉ ư ơ ở đang phu h p v i th c
tiêñ
ệ ế ủ ầ ắ ị ươ ả ỉ Quán tri t sâu s c tinh th n ngh quy t c a Trung ủ ng Đ ng, t nh y
ư ế ế ề ạ ỉ ị ị ế H ng Yên đã ban hành nhi u ch th , ngh quy t, k ho ch thi ự ố ớ t th c đ i v i
ề ậ ữ ế ấ công tác xây d ng ự ổ t ch c c s đ ng ự ứ ơ ở ả , đ c p tr c ti p vào nh ng v n đ ề
ướ ấ ủ ả ư ắ ị ầ c n kíp tr ế ạ ộ ạ ầ c m t mà các c p y đ ng đang c n, nh : Ngh quy t Đ i h i đ i
ộ ỉ ứ ư ể ầ ả ị ố ỉ bi u Đ ng b t nh H ng Yên l n th XIV năm 1997; Ch th s 05CT/TU
ế ụ ẩ ự ạ ổ ứ ơ ở ch c c s (02041997), Ti p t c đ y m nh phong trào thi đua xây d ng t
ữ ế ạ ạ ả đ ng trong s ch v ng m nh ồ ạ ề v đào t o, b i ố ạ ; K ho ch s 23KH/TU (2000)
ộ ả ậ ị ị ố ỉ ưỡ d ng lý lu n chính tr cho cán b , đ ng viên ; Ch th s 23CT/TW (273
ề ẩ ụ ư ưở ề ạ ồ t ng H Chí Minh ứ 2003) v đ y m nh nghiên c u, tuyên truy n, giáo d c t
ẫ ố ướ ạ ướ trong giai đo n m i; ẫ H ng d n ớ H ng d n s 18HD/TCTW (0292003),
ấ ượ ẫ ố ướ đánh giá ch t l ng ổ ứ ơ ở ả t ch c c s đ ng về và H ng d n s 20HD/TCTW
ấ ượ ả ươ ố đánh giá ch t l ng đ ng viên năm 2003... Ch ng trình s 07CTr/TU (204
ự ổ ứ ơ ở ả ữ ạ ạ ả ch c c s đ ng trong s ch v ng m nh, gi i quy t c ế ơ 2007) v ề Xây d ng t
ấ ượ ế ạ ả ở ả s đ ng y u kém, nâng cao ch t l ng đ ng viên giai đo n 20062010...
ự ế ư ữ ả ộ ị ỉ ̉ ̉ ̣ ̉ Nh ng văn b n, ch th cua Đang bô tinh H ng Yên đã tác đ ng tr c ti p và có
ả ớ ệ ự ẩ ả ị hi u qu t i công tác xây d ng t ổ ứ ơ ở đ ng, xác đ nh rõ tiêu chu n v ch c c s ề
ộ ả ả ị ế ủ ấ ủ ổ ứ ơ ở đ ng và cán b đ ng viên, nâng cao vai trò, v th c a c p y t ch c c s
ở ơ ở ườ ố ạ ế ả ộ ọ ả đ ng c s , tăng c ng kh i đ i đoàn k t toàn dân, huy đ ng m i kh năng
ể ế ố ộ ể đ phát tri n kinh t xã h i, an ninh, qu c phòng...
22
ỉ ạ ộ ỉ ự ư ả 4.1.1.2. Đ ng b t nh H ng Yên đã ch đ o xây d ng t ổ ứ ơ ở ch c c s
ố ế ệ ấ ả đ ng toàn di n, th ng nh t và quy t tâm cao
ề ị ạ ượ ề ế V công tác t ư ưở t ng chính tr đ t đ ả c nhi u k t qu đáng ghi nh n ậ .
ừ ậ ỉ ữ ầ ị ượ Ngay t nh ng năm đ u tái l p t nh, công tác t ư ưở t ng, chính tr đ ả c Đ ng
ự ọ ầ ậ ộ b coi tr ng đúng m c. Công tác t ư ưở t ứ ng đã góp ph n nâng cao nh n th c
ứ ả ủ ủ ạ ố ị ố ớ chính tr , ý th c c nh giác cách m ng c ng c lòng tin c a nhân dân đ i v i
ủ ự ệ ệ ạ ả ẩ ộ ớ ệ ổ ự s lãnh đ o c a Đ ng, công cu c đ i m i, thúc đ y vi c th c hi n nhi m
ị ủ ị ươ ộ ả ứ ề ậ ơ ụ v chính tr c a đ a ph ng. Cán b , đ ng viên nh n th c rõ h n v ch ủ
ề ồ ườ ủ nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ng H Chí Minh, v con đ ng đi lên ch nghĩa xã
ụ ẩ ề ộ ệ ệ ệ ạ ạ ộ h i, v n i dung và nhi m v đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa ở ị đ a
ươ ạ ự ố ấ ả ậ ộ ồ ộ ph ng, t o s th ng nh t trong Đ ng b và đ ng thu n trong xã h i.
ự ủ ệ ừ Trên lĩnh v c ki n toàn và c ng c t ố ổ ứ t ch c, ế năm 1997 đ n năm 2010 c aủ
ạ ế ộ ỉ ả ố ư ả ề ể Đ ng b t nh H ng Yên đ t k t qu t t và có nhi u chuy n bi n ế tích c cự
ừ ố ượ ư ế ỉ .Trong 14 năm t 1997 đ n 2010, t nh H ng Yên có s l ng t ổ ứ ơ ở ch c c s
ừ ổ ứ ơ ở ả ả đ ng tăng t 415 t ch c c s đ ng năm 1997, tăng lên 585 t ổ ứ ơ ở ch c c s
̀ ổ ứ ơ ở ả ổ ứ ơ ở ả ́ ả đ ng năm 2010, sô t ch c c s đ ng tăng thêm la 170 t ch c c s đ ng,
ả ộ ớ ườ ị ấ ươ ứ t ng ng v i 41%. Trong đó đ ng b xã, ph ng, th tr n tăng 1 t ổ ứ ơ ch c c
ổ ứ ơ ở ả ở ả s đ ng, t ̀ ư 160 t ch c c s đ ng năm 1997 tăng lên 161 t ổ ứ ơ ở ả ch c c s đ ng
ộ ả ủ ộ ự ườ ị ấ năm 2010 (chi b tr c thu c đ ng y xã ph ng, th tr n 1767). Năm 1997 có
ổ ứ ơ ở ả ữ ế ế ạ ạ 295/415 t ch c c s đ ng trong s ch v ng m nh chi m 65,41%, đ n năm
ổ ứ ơ ở ả ế ̣ ̣ 2010 có 490/583 t ̃ ư ch c c s đ ng trong sach v ng manh chi m 84,5%. Năm
́ ổ ứ ơ ở ả ế ế 1997 có 22 t ch c c s đ ng y u kém, chi m 4,48% đên năm 2010 không còn
ế ổ ứ ơ ở ả t ch c c s đ ng y u kém nào
ề ả ố ả ế ổ ỉ ể V phát tri n đ ng viên. T ng s đ ng viên tính đ n năm 2010, toàn t nh
ả ạ ổ ứ ơ ở ả có 57.398 đ ng viên trong đó chia theo lo i hình t ả ch c c s đ ng, đ ng
ự ườ ị ấ ả viên khu v c xã ph ng, th tr n có 45.304 đ ng viên… Công tác phát tri nể
ề ố ượ ề ấ ượ ừ ế ả đ ng viên tăng v s l ng và nâng cao v ch t l ng t năm 1997 đ n năm
ỷ ệ ả ộ ổ ữ ả ổ ộ 2010, t l đ ng viên n tăng 1,53%, đ tu i bình quân gi m 1 tu i, trình đ giáo
ạ ọ ấ ẳ ộ ổ ọ ụ d c ph thông trung h c tăng 8,88%, trình đ trung c p, cao đ ng, đ i h c tăng
23
ử ả ấ ấ ậ ị 10,62%, lý lu n chính tr trung c p, cao c p, c nhân tăng 8,06%; đ ng viên khu
ộ ự v c nông thôn không có trình đ chuyên môn còn 59,96%.
ừ ướ ẻ ẩ T ng b c tr hóa, tiêu chu n hóa, chính sách hóa công tác cán b ộ. Công
ệ ộ ộ ượ tác đào t o, nạ âng cao trình đ chuyên môn nghi p v ụ cho cán b đ c chú
ồ ưỡ ọ ộ ơ ở ự ự ấ ẩ ọ tr ng nh m ằ b i d ng, l a ch n cán b c s có ph m ch t năng l c, b ố
ị ừ ế trí vào v trí phù h p. ợ K t quế ả, t năm 1997 đ n 2010 đã có 566 cán bộ
ượ ấ ọ ị đ ử c c đi ộ ọ học đại h c và cao c p lý lu n chính tr ; 8.059 cán b h c ậ
ậ ấ trung c p lý lu n chí nh trị…
ủ ả ượ ấ ượ ọ Công tác kiểm tra, giám sát c a Đ ng đ c coi tr ng, ch t l ệ ng, hi u
ả ượ ấ ủ ừ ế ể qu đ c nâng lên . T năm 1997 đ n năm 2010, các c p y đã ki m tra
ứ ơ ở ả ượ ả ể 10.985 l ượ ổ t t ch c c s đ ng và 16.393 l Ủ t đ ng viên. y ban ki m tra
ấ ổ ứ ơ ở ả ệ ấ ả ể các c p ki m tra 1.101 t ch c c s đ ng và 4.560 đ ng viên có d u hi u vi
ả ấ ạ ả ấ ủ ph m trong đó 1743 đ ng viên các c p y viên các c p. Trong 14 năm Đ ng
ỷ ậ ử ế ổ ứ ơ ở ả ộ ỉ b t nh đã ti n hành x lý k lu t 85 t ch c c s đ ng trong đó, 32 t ổ ứ ch c
ả ơ ở ả c s đ ng (19972000), 19 t ổ ứ ơ ở ả (20012005) gi m 13 ch c c s đ ng t ổ ứ ch c
ỷ ậ ữ ế ơ ở ả , đ n nh ng năm (20062010) k lu t 35 c s đ ng t ổ ứ ơ ở ả , tăng ch c c s đ ng
ỷ ậ lên 16 t ị ổ ứ ơ ở ả b thi hành k lu t… ch c c s đ ng
̃ ́ ự ế ̣ ượ ứ ấ ư ̉ Qua th c t nghiên c u cho th y, đat đ ̀ c nh ng kêt qua trên do nhiêu
ướ ủ ổ ớ ọ ỉ nguyên nhân. Tr ́ c hêt do T nh y luôn coi tr ng kiên trì đ i m i ph ươ ng
ứ ệ ị ủ ự ệ ế ể ỉ th c lãnh đ o, ạ quán tri ị t, tri n khai th c hi n ngh quy t, ch th c a Trung
ươ ộ ỉ ề ả ặ ổ ớ ng v xây d ng ỉ ạ ự TCCSĐ. M t khác, Đ ng b t nh đã đ i m i cách ch đ o
ổ ứ ự ế ề ị ị ươ ế t ệ ch c th c hi n ngh quy t. ế Các đ án, ngh quy t, ch ạ ng trình, k ho ch
ề ộ ướ ụ ể ổ ứ ể công tác đ u có l trình, b c đi c th , phân công t ch c, cá nhân tri n khai
ệ ớ ự ươ ế ả ớ ỉ th c hi n v i ph ng châm “nói đi đôi v i làm”, đã quy t là ph i làm. ủ T nh y
ọ ổ ớ ươ ứ ệ luôn coi tr ng kiên trì đ i m i ph ng th c lãnh đ o, ạ quán tri ể t, tri n khai
ị ủ ự ệ ị ỉ ươ ề ổ ứ ơ ở ả ế th c hi n ngh quy t, ch th c a Trung ự t ng v xây d ng ch c c s đ ng.
́ ́ ́ ể ự ̣ ̣ 4.1.2. Môt sô han chê, khuyêt đi m trong công tác xây d ng t ổ ứ ơ ch c c
ở ả s đ ng và nguyên nhân
24
ế ể ạ ế 4.1.2.1. H n ch , khuy t đi m
M t là, ộ
ậ ệ ủ ươ ủ ươ ứ ề v nh n th c và quán tri t ch tr ng c a Trung ả ng Đ ng.
Công tac t
́ ̀ ́ ́ ổ ế ệ ̣ ̣ ư ưở t ng chinh tri con bât câp, v ệ i c ph bi n, quán tri t các
ế ủ ậ ủ ả ỉ ị ị ch th , ngh quy t c a Đ ng và chính sách, pháp lu t c a Nhà n ướ ở ộ ố m t s c
ư ư ự ạ ơ ơ ị ấ ủ c p y và lãnh đ o c quan, đ n v ch a nghiêm, ch a xây d ng ch ươ ng
ụ ể ế ạ trình k ho ch c th
T phê bình và phê bình có m t s t
ộ ố ổ ứ ơ ở ả ự ể ư ch c c s đ ng tri n khai ch a
ệ ả nghiêm túc và hi u qu .
ề ỉ ạ ổ ứ ệ Hai là, v ch đ o, t ự ch c th c hi n
Công tác xây d ng t
ự ổ ứ ơ ở ả ữ ạ ạ ch c c s đ ng trong s ch v ng m nh ở ộ m t
ữ ư ứ ộ ọ vài đ n vơ ọ ị còn làm hình th c, ch a chú tr ng vào nh ng n i dung quan tr ng
c thụ ể
Công tác phát tri n đ ng viên, m t s chi b , đ ng b trong công tác
ộ ả ộ ố ể ả ộ
ư ượ ự ể ế ả ạ xây d ng k ho ch phát tri n đ ng viên ch a đ ứ c quan tâm đúng m c
Tình tr ng khép kín trong công tác quy ho ch cán b , v
ẩ ạ ạ ộ âñ còn x y ra ở ộ m t
ộ ố ấ ủ ạ ơ ị ư ủ ộ ự ơ ố ơ s n i; m t s c p y, lãnh đ o c quan, đ n v ch a ch đ ng xây d ng quy
ị ộ ạ ộ ụ ạ ộ ho ch cán b , còn b đ ng và l unǵ túng, còn tình tr ng h ng h t cán b lãnh đ o, ạ ẫ
ặ ả ệ ườ ư ượ ị ấ qu n lý, đ c bi ộ ơ ở t là cán b c s xã, ph ng th tr n ch a đ c quan tâm đúng
m c.ự
ụ ể ự ủ ệ ệ ệ ị Vi c th c hi n nhi m v ki m tra, giám sát theo quy đ nh c a Đi u l ề ệ
ữ ề ả ơ Đ ng ch a đ ư ồng đ u gi a các đ n v ị.
ế ể ế ủ ạ 4.1.2.2. Nguyên nhân c a h n ch , khuy t đi m
ủ ữ ế ạ ề Nh ng h n ch nêu trên là do nhi u nguyên nhân khác nhau: ch quan
ơ ả ủ ỏ ả và khách quan, trong đó nguyên nhân ch quan là c b n, đòi h i Đ ng
ả ỗ ự ộ ỉ ư ữ ơ ả ữ ế b t nh H ng Yên ph i n l c h n n a trong gi i quy t nh ng khó khăn,
ể ế ụ ộ ỉ ả ọ ố ệ ạ ồ t n đ ng đ ti p t c lãnh đ o Đ ng b t nh hoàn thành t t các nhi m v ụ
ị ươ ị ủ chính tr c a đ a ph ng.
25
Ộ Ố
Ủ Ế
Ệ
4.2. M T S KINH NGHI M CH Y U
́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ 4.2.1. Nhân th c đung vai trò tâm quan trong va nhiêm vu chinh tri cua
̀ ư ̉ ̣ ̣ ́ tô ch c c s ử ̉ ư ơ ở đang trong t ng giai đoan lich s
́ ́ ̃ ́ ̉ ư ơ ở ự ư ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ 4.2.2. Đê xây d ng tô ch c c s đang v ng manh, cac câp uy đang
ườ ấ ượ ọ chú tr ng và th ng xuyên nâng cao ch t l ng công tác đánh giá, phân
ạ ổ ứ ơ ở ả ả lo i t ch c c s đ ng và đ ng viên
ấ ượ ượ ộ ả ọ 4.2.3. Luôn chú tr ng nâng cao ch t l ́ ng, sô l ng đ i ngũ đ ng viên ở
́ ́ ̃ ụ ớ ệ ầ ầ ̉ ̣ ̉ ̣ ơ ở c s ngang t m v i yêu c u, nhi m v phat triên kinh tê xa hôi cua đia
ph ngươ
́ ỉ ạ ủ ấ ủ ự ạ 4.2.4. S lãnh đ o ch đ o c a các c p y câp trên có ý nghĩa quan
ấ ượ ọ ệ ủ ổ ứ ơ ở ả tr ng trong vi c nâng cao ch t l ng c a t ch c c s đ ng
ớ ươ ấ ủ ả ạ ủ ứ ổ 4.2.5. Đ i m i ph ọ ng th c lãnh đ o c a các c p y đ ng, coi tr ng
ộ ả công tác t ư ưở t ng trong đ ng b và nhân dân
ế ể ươ Ti u k t ch ng 4
ư ả ọ ơ ỉ ạ ộ ỉ H n 10 năm (19972010) Đ ng b t nh H ng Yên đã chú tr ng ch đ o
ổ ứ ơ ở ả ế ệ ậ ự xây d ng t ớ ự ồ ch c c s đ ng v i s đ ng thu n và quy t li t trong t ổ ứ ch c
ự ệ ệ ấ ả ị ề th c hi n toàn di n trên t ộ t c các n i dung: v t ề ư ưở t ng chính tr ; v xây
ổ ứ ộ ề ể ề ả ự d ng t ể ề ch c; v phát tri n đ ng viên; v công tác cán b ; v công tác ki m
ự ổ ứ ơ ở ả ộ ư ủ tra. Công tác xây d ng t ạ ả ch c c s đ ng c a Đ ng b H ng Yên đã đ t
ượ ự ề ế ả ậ ọ ổ đ c nhi u k t qu quan tr ng. Tuy v y, công tác xây d ng t ch c c s ứ ơ ở
ộ ỉ ủ ư ả ừ ế ả đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên t ặ năm 1997 đ n năm 2010 cũng g p
ữ ế ế ạ không ít khó khăn, h n ch , thi u sót do nh ng nguyên nhân khách quan và
ộ ỉ ư ụ ủ ả ả ắ ầ ỏ ữ ch quan, đòi h i Đ ng b t nh H ng Yên c n ph i kh c ph c trong nh ng
ệ ỳ ế nhi m k ti p theo.
ế ủ ữ ự ừ ạ ổ T nh ng thành công và h n ch c a công tác xây d ng t ch c c s ứ ơ ở
ộ ỉ ủ ư ả ừ ế ̉ ả đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên t năm 1997 đ n năm 2010 đã ̣ đê lai
26
ệ ệ ắ ọ ỉ ̃ư nh ng ữ bài h c kinh nghi m sâu s c. Nh ng kinh nghi m đó không ch có ý
ố ớ ỉ ự ư nghĩa đ i v i t nh H ng Yên mà còn giúp cho công tác xây d ng t ổ ứ ơ ch c c
ố ớ ị ươ ề ấ ở ả s đ ng nói chung, nh t là đ i v i các đ a ph ệ ữ ng khác có nh ng đi u ki n
ươ ự ư ư ự ệ ầ ẩ ạ ớ ổ t ng t nh H ng Yên, góp ph n đ y m nh s nghi p đ i m i, công
ụ ệ ệ ệ ạ ướ ạ ự nghi p hóa, hi n đ i hóa, th c hi n m c tiêu dân giàu, n ủ c m nh, dân ch ,
ằ công b ng, văn minh.
Ậ Ế K T LU N
ự ứ ạ ế ủ ấ ố Nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi ả n đ u c a Đ ng là nhân t hàng
ế ị ầ ắ ọ ợ ủ ự ế ệ ổ đ u quy t đ nh m i th ng l ự ạ i c a s nghi p cách m ng. Qua t ng k t th c
ự ễ ạ ổ ở ả ti n lãnh đ o công tác xây d ng t ứ ơ ở ả ch c c s đ ng ư ộ ỉ Đ ng b t nh H ng
ự ấ ạ Yên giai đo n 19972010, cho th y: Công tác xây d ng t ổ ứ ơ ở ả ch c c s đ ng
ữ ạ ọ ị ở ơ ở luôn gi ề ả vai trò quan tr ng, là n n t ng, h t nhân chính tr ơ c s , là n i
ự ư ế ườ ố ủ hình thành và tr c ti p đ a đ ng l ậ ủ ả i, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a
ướ ế ổ ơ ở ả ứ ữ ữ Nhà n ộ ố c vào cu c s ng. N u t ch c c s đ ng gi v ng và phát huy
ượ ỉ ạ ổ ứ ự ệ ắ đ c vai trò tiên phong trong ch đ o t ch c th c hi n th ng l ợ ườ i đ ng l ố i,
ủ ươ ậ ủ ủ ả ướ ch tr ng, chính sách c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà n ơ c thì n i đó các
ụ ệ ể ế ủ ộ ố ố nhi m v phát tri n kinh t xã h i, c ng c an ninh, qu c phòng đ ượ c
ả ả ượ ừ ệ ả ướ ờ ố đ m b o, đ i s ng nhân dân đ c c i thi n và t ng b c nâng cao c v ả ề
ủ ượ ề ậ ấ ầ v t ch t và tinh th n, quy n làm ch đ c phát huy.
ấ ượ ổ ứ ơ ở ả ự ạ Nâng cao ch t l ng t ch c c s đ ng là nâng cao năng l c lãnh đ o và
ấ ủ ổ ứ ơ ở ả ầ ủ ự ứ ệ ế ứ s c chi n đ u c a t ổ ch c c s đ ng, đáp ng yêu c u c a s nghi p đ i
ấ ướ ủ ệ ệ ẩ ạ ạ ớ m i, đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa c a đ t n c nói chung và
ộ ấ ề ớ ư ặ ỉ t nh H ng Yên nói riêng. Đây là m t v n đ l n đang đ t ra cho công tác xây
ổ ở ả ộ ỉ ư ề ự d ng t ứ ơ ở ả ch c c s đ ng Đ ng b t nh H ng Yên nhi u khó khăn thách
ạ ở ứ ể ệ ướ ứ ế ậ ự th c. Năng l c lãnh đ o đây th hi n tr ự c h t là năng l c nh n th c và
ể ụ ể ủ ươ ự ụ ậ ế ủ ị ươ năng l c v n d ng đ c th hóa ch tr ng, ngh quy t c a Trung ng,
ụ ể ủ ị ộ ỉ ả ươ ự ế ế ủ c a Đ ng b t nh vào tình hình c th c a đ a ph ệ ng; ti p đ n là th c hi n
ự ụ ệ ệ ể ả đúng công tác ki m tra, giám sát quá trình th c hi n nhi m v và gi ế i quy t
27
ề ớ ả ạ ạ ơ ở ứ ữ ự ễ ấ nh ng v n đ m i n y sinh trong th c ti n lãnh đ o t ế i c s . S c chi n
ủ ổ ứ ơ ở ả ỗ ự ầ ượ ấ đ u c a t ch c c s đ ng là ý chí, tinh th n n l c v t khó, dám nghĩ,
ệ ấ ớ ị dám làm, dám ch u trách nhi m, nói đi đôi v i làm, đ u tranh v i t ớ ư ưở t ng
ệ ữ ủ ự ả b o th , trì tr , h u khuynh, tham ô, lãng phí, quan liêu, t phê bình và phê
ủ ổ ứ ơ ở ả ộ ỉ ự ả ộ bình nghiêm túc c a các t ư ch c c s đ ng tr c thu c Đ ng b t nh H ng
Yên.
ớ ị ế ủ ồ ư ằ ồ V i v th trung tâm c a đ ng b ng sông H ng, H ng Yên đang trong quá
ể ẽ ạ ị ệ ệ ạ trình chuy n d ch m nh m sang công nghi p hóa, hi n đ i hóa , công tác xây
ổ ượ ộ ỉ ệ ả ự d ng t ứ ơ ở ả ch c c s đ ng đ ạ ọ c Đ ng b t nh chú tr ng. Các văn ki n Đ i
ộ ỉ ả ừ ư ế ị ộ h i Đ ng b t nh t ế khóa XIV đ n khóa XVII, cũng nh các ngh quy t,
ươ ủ ấ ạ ớ ự ch ỉ ủ ề ng trình... c a T nh y đ u nh n m nh t i công tác xây d ng t ổ ứ ơ ch c c
ữ ứ ạ ạ ầ ở ả s đ ng trong s ch, v ng m nh, đáp ng yêu c u ngày càng cao c a s ủ ự
ữ ể ể ệ ắ ổ ớ ế ụ ệ nghi p đ i m i. N m v ng quan đi m phát tri n kinh t là nhi m v trung
ự ự ệ ả ố ụ tâm, xây d ng Đ ng là nhi m v then ch t, công tác xây d ng t ổ ứ ơ ở ch c c s
̃ ộ ỉ ủ ư ư ả ̣ ả đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên nh ng năm (19972010) đã tao đ ượ c
̃ ́ ̃ ́ ư ự ứ ủ ế ạ ấ ̉ nh ng chuyên biên ro net, năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a nhi u t ề ổ
ứ ơ ở ả ượ ữ ệ ổ ứ ơ ở ả ch c c s đ ng đã đ c nâng lên rõ r t. Nh ng t ế ch c c s đ ng y u
ừ ự ề ể ế ẹ ộ kém đã t ng b ướ ượ c đ c thu h p và có nhi u chuy n bi n tích c c. Đ i ngũ
ề ố ượ ấ ượ ề ể ả đ ng viên phát tri n nhanh v s l ng và nâng lên v ch t l ng, đã phát
ề ươ ự ệ ẫ ớ huy vai trò ti n phong g ắ ộ ổ ng m u trong công cu c đ i m i, th c hi n th ng
ợ ụ ệ ể ế ộ ữ ữ l i nhi m v phát tri n kinh t xã h i, gi v ng an ninh chính tr , tr t t ị ậ ự an
ươ ầ ủ ự ệ ớ ổ toàn xã h i ộ ở ị ph đ a ớ ng. Tuy nhiên, so v i yêu c u c a s nghi p đ i m i,
ủ ấ ướ ệ ệ ạ ạ ỉ ẩ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa c a đ t n ư c và t nh H ng Yên thì
ặ ạ ữ ư ế ẫ công tác xây d ng ự t ổ ứ ơ ở ả v n còn nh ng m t h n ch , ch a đáp ch c c s đ ng
ứ ượ ự ễ ặ ầ ng đ c yêu c u th c ti n đ t ra.
ữ ự ự ể ậ ấ ổ Có th nh n th y, nh ng thành t u trong công tác xây d ng t ch c c ứ ơ
ở ả ể ệ ự ỗ ự ố ắ ộ ỉ ư ở ả s đ ng ế Đ ng b t nh H ng Yên đã th hi n s n l c, c g ng và quy t
ả ừ ỉ ủ ớ ơ ở ế ị ầ ủ ấ ủ tâm cao c a c p y đ ng t T nh y t ả i c s , góp ph n quy t đ nh đ m
ặ ủ ự ổ ư ự ễ ể ả ọ ơ ị b o cho s n đ nh và phát tri n m i m t c a H ng Yên. Th c ti n h n 10
28
ế ế ự ữ ế ạ ả ấ năm (19972010) cho th y, nh ng thành t u, k t qu và h n ch y u kém
ư ỉ ạ ượ ộ ỉ ủ ề ệ ả ắ ớ mà t nh H ng Yên c đ u g n v i trách nhi m c a Đ ng b t nh. đ t đ
ự ệ ậ ổ ứ ơ ở ả ạ Chính vì v y, vi c chăm lo xây d ng t ữ ch c c s đ ng trong s ch, v ng
ả ượ ứ ụ ệ ạ ầ ớ ế m nh đáp ng yêu c u nhi m v trong tình hình m i ph i đ c ti n hành
ườ ộ ừ ỉ ồ th ng xuyên, đ ng b t T nh y ế ơ ở ủ đ n c s .
ữ ệ ượ ế ừ ự ổ Nh ng kinh nghi m đ c đúc k t t quá trình xây d ng t ch c c s ứ ơ ở
ộ ỉ ư ủ ả ả ừ ậ ỉ ế đ ng c a Đ ng b t nh H ng Yên t khi tái l p t nh (1997) đ n 2010 có giá
ế ụ ị ổ ự ệ ễ ế ầ ạ ọ tr t ng k t th c ti n, góp ph n quan tr ng cho vi c ti p t c lãnh đ o xây
ự ổ ơ ở ả ủ ừ ứ ứ ạ ầ ớ d ng t ị ch c c s đ ng đáp ng v i yêu c u cách m ng c a t ng đ a
ươ ớ ph ng trong tình hình m i.
Ọ Ụ DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C
Ậ Ế ƯỢ LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN ĐÃ Đ Ố C CÔNG B
ự ề ệ ị ộ ố 1. Vũ Th Duyên (2014), “M t s kinh nghi m v xây d ng t ổ ứ ơ ở ả ch c c s đ ng
ở ỉ ư ệ ạ ị T p chí L ch s Đ ng t nh H ng Yên hi n nay”, ử ả , (287), tr.9497.
ư ự ả ạ ị ộ ỉ 2. Vũ Th Duyên (2015), “Đ ng b t nh H ng Yên lãnh đ o xây d ng t ổ ứ ch c
ừ ụ ạ ậ T p chí Giáo d c Lý lu n ơ ở ả c s đ ng t ế năm 1997 đ n năm 2010”,
chính trị, (235), tr.142 143.
ộ ố ệ ể ị ả 3. Vũ Th Duyên (2015), “M t s kinh nghi m trong công tác phát tri n đ ng
ư ủ ả ừ ậ ỉ ế ạ T p chí ộ ỉ viên c a Đ ng b t nh H ng Yên t khi tái l p t nh đ n nay”,
ụ ậ Giáo d c Lý lu n chính tr ị, (236), tr.82 86.
̃ ̣ ủ ư ị ̉ ̣ ̉ ́ 4. Vũ Th Duyên (2015), “Vai trò lanh đao c a Đang bô tinh H ng Yên trong phat
̀ ́ ́ ̉ ự ́ ư ự ̉ ̣ ̣ ̣ ́ triên giao duc đap ng nhu câu nhân l c cua s nghiêp công nghiêp hoa,
́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Tap chi Thiêt bi giao duc hiên đai hoa”, ̣ , (122), tr.8991.
5. Vũ Th Duyên (2015), “H ng Yên chăm lo và nâng cao đ i s ng ng
ờ ố ư ị ườ i có công
ầ ả ạ ộ ộ T p chí Lao đ ng xã h i, ả góp ph n đ m b o an sinh xã h i”, ộ (512), tr.38
40.
6. Vũ Th Duyên (2016), “Xây d ng t
ự ị ổ ứ ơ ở ả ộ ỉ ủ ả ch c c s đ ng c a Đ ng b t nh
ư ử ả ạ ị T p chí L ch s Đ ng, H ng Yên (20062010)” (302), tr. 8992.

