intTypePromotion=3

Tổng kết các giao thức Đa truy cập

Chia sẻ: Le Trung Dung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:74

0
196
lượt xem
62
download

Tổng kết các giao thức Đa truy cập

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phải làm gì với môi trường dùng chung? Phân chia Kênh truyền (theo thời gian, tần số hay mã); Phân chia Ngẫu nhiên (động), Cảm nhận sóng mang: Hữu tuyến đơn giản, Vô tuyến phức tạp; Lần lượt: Thăm dò từ một trạm trung tâm, Chuyển Thẻ bài

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tổng kết các giao thức Đa truy cập

  1. T ng k t các Giao th c ða truy c p Ph i làm gì v i Môi trư ng dùng chung ? Phân chia Kênh truy n (theo th i gian, t n s hay mã) • Time Division,Code Division, Frequency Division Phân chia Ng u nhiên (ñ ng), • ALOHA, S-ALOHA, CSMA, CSMA/CD • C m nh n sóng mang: H u tuy n ñơn gi n, Vô tuy n ph c t p • CSMA/CD ñư c s d ng trong Ethernet L n lư t • Thăm dò t m t tr m trung tâm, • Chuy n Th bài 5: DataLink Layer 5a-1
  2. Công Ngh M ng c c b (LAN) V t ng Liên k t D li u : D ch v , Phát hi n/ S a L i, ða truy c p Ti p theo: Công ngh LAN ð a ch Ethernet hubs, bridges, switches 802.11 PPP 5: DataLink Layer 5a-2
  3. ð a ch LAN và Giao th c ARP 32-bit ð a ch IP : ð a ch t ng M ng ðư c s d ng ñ chuy n datagram t i máy nh n (nh l i ñ nh nghĩa m ng IP) ð a ch LAN (hay ñ a ch MAC, V t lý): ðư c s d ng ñ chuy n datagram t interface này sang interface khác (2 interface trên cùng m t m ng) ð a ch MAC 48 bit ñư c ghi trên ROM 5: DataLink Layer 5a-3
  4. ð a ch LAN và Giao th c ARP M i card m ng có m t ñ a ch LAN duy nh t 5: DataLink Layer 5a-4
  5. ð a ch LAN (ti p) Không gian ñ a ch MAC ñư c IEEE qu n tr Các nhà s n xu t ph i mua m t ph n không gian ñ a ch (ñ ñ m b o tính duy nh t) Tương t : (a) ð a ch MAC : Gi ng s CMT Nhân dân (b) ð a ch IP : Gi ng ð a ch nhà riêng Không gian ñ a ch MAC ph ng => kh chuy n Có th di chuy n card m ng gi a các LAN ð a ch IP phân c p => không kh chuy n Ph thu c vào m ng IP k t n i t i 5: DataLink Layer 5a-5
  6. Nh l i V n ñ ð nh tuy n Kh i ñ u t A, v i ñ a ch ñích là A 223.1.1.1 IP c a B: 223.1.2.1 223.1.1.2 Ki m tra ñ a ch c a B, th y r ng B 223.1.1.4 223.1.2.9 n m trên cùng m t m ng v i A B T ng liên k t d li u g i datagram 223.1.2.2 223.1.1.3 223.1.3.27 E t i B bên trong frame c a t ng liên 223.1.3.1 223.1.3.2 k t d li u ð a ch ñích ngu n ð a ch ñích ngu n c a frame c a datagram B’s MAC A’s MAC A’s IP B’s IP IP payload addr addr addr addr datagram frame 5: DataLink Layer 5a-6
  7. ARP: Giao th c Gi i mã ð a ch V n ñ : Làm sao bi t ñư c M i IP nút (Host, Router) ð a ch MAC c a B khi bi t trên m ng LAN có module ð a ch IP c a B ? ARP B ng ARP Table: IP/MAC address mappings for some LAN nodes < IP address; MAC address; TTL> < ………………………….. > TTL (Time To Live): Th i gian ñ xoá ñi m t ánh x (thư ng là 20 phút) 5: DataLink Layer 5a-7
  8. Giao th c ARP A bi t ð a ch IP c a B, A mu n bi t ð a ch V t lý c a B A Qu ng bá thông ñi p truy v n ARP, ch a ñ a ch IP c a B T t c máy tính trên m ng LAN nh n ñư c truy v n này B nh n ñư c truy v n, s tr l i A ñ a ch V t lý c a mình A ghi t m ánh x ð a ch IP – ð a ch V t lý trong m t kho ng th i gian T i sao ? 5: DataLink Layer 5a-8
  9. Ví d ARP 5: DataLink Layer 5a-9
  10. Khuôn d ng gói tin ARP Hardware Type - Ethernet is type 1 Protocol Type- IPv4=x0800 Hardware Length:length of Ethernet Address (6) Protocol Length:length of IPv4 address (4) 5: DataLink Layer 5a-10
  11. Bao b c Gói tin ARP Thông ñi p ARP ñư c ñ t trong frame Ethernet 5: DataLink Layer 5a-11
  12. RARP B nh n ñư c truy v n, s tr l i A ñ a ch V t lý c a mình RARP ñư c s d ng ñ xác ñ nh ð a ch Logic t ð a ch V t lý . Thư ng g p trên các H th ng thin-client. Máy tính không có ñĩa c ng. Khi kh i ñ ng, máy tính c n bi t ñ a ch IP (ngư i ta không mu n ghi IP vào ROM) Thông ñi p yêu c u RARP ñư c g i Qu ng bá, Thông ñi p tr l i RARP ñư c g i t i m t ñích. C n ph i bi t thêm v subnet mask, ð a ch router, DNS address, ... : DHCP thay th RARP. 5: DataLink Layer 5a-12
  13. RARP 5: DataLink Layer 5a-13
  14. RARP – Khuôn d ng 5: DataLink Layer 5a-14
  15. RARP – Bao B c 5: DataLink Layer 5a-15
  16. RARP và ARP 5: DataLink Layer 5a-16
  17. V trí RARP và ARP N m cùng v i IP t ng M ng. B tr cho IP 5: DataLink Layer 5a-17
  18. ð nh tuy n sang m ng LAN khác G i t A t i B qua R A R B 5: DataLink Layer 5a-18
  19. A t o ra m t IP packet v i ñ a ch G i là A, Nh n là B A s d ng ARP ñ xác ñ nh ð a ch V t lý ng v i IP 111.111.111.110 A t o ra Ethernet frame có ñích là ð a ch V t lý c a R, frame này ch a IP datagram T ng Liên k t d li u c a A g i ñi Ethernet frame T ng Liên k t d li u c a R nh n ñư c Ethernet frame R l y ra IP datagram t Ethernet frame, th y ð a ch IP ñích là B R s d ng ARP ñ xác ñ nh ð a ch V t lý c a B R t o ra frame ch a IP datagram G i-A-Nh n-B r i g i t i B A R B 5: DataLink Layer 5a-19
  20. Công ngh K t n i Ethernet 5: DataLink Layer 5a-20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản