
www.tapchiyhcd.vn
306
► CHUYÊN ĐỀ LAO ►
SYSTEMATIC REVIEW OF THE EFFECTIVENESS
OF LUSEOGLIFLOZIN IN THE TREATMENT OF TYPE 2 DIABETES
OngTheDue1*,DaoAnhSon1,LeVanTruyen2,KieuThiTuyetMai3,LeHongMinh2
1Institute of Health Strategy and Policy - Lane 196, Ho Tung Mau, Phu Dien Ward, Hanoi City, Vietnam
2Center for Health Economics Research and Evaluation - 126 Ha Ke Tan, Phuong Liet Ward, Hanoi City, Vietnam
3Hanoi University of Pharmacy - 13-15 Le Thanh Tong, Cua Nam Ward, Hanoi City, Vietnam
Received:13/10/2025
Revised:22/10/2025;Accepted:22/11/2025
ABSTRACT
Objective: Thisstudysystematicallyreviewedandcomparedtheefficacyandsafetyof
LuseogliflozinwithEmpagliflozinandDapagliflozininadultswithT2DM.
Methods: A systematic review was conducted according to the PICOS framework.
Literature searches were performed in PubMed and Embase up to July 15, 2024,
including randomized controlled trials, systematic reviews, and meta-analyses
comparingLuseogliflozinwithothersodium-glucosecotransporter2(SGLT2i)inhibitors.
Two independent reviewers performed study selection and data extraction, and study
qualitywasassessedusingROB-2andAMSTAR-2tools.
Results: A total of 354 studies were identified, and 3 systematic reviews (233
randomizedcontrolledtrial,155,106 participants)mettheinclusioncriteria.Nodirect
head-to-head randomized controlled trial between Luseogliflozin and other SGLT2i
inhibitors were found. All three SGLT2i inhibitors (Luseogliflozin, Dapagliflozin, and
Empagliflozin) showed superiority to placebo in glycemic and metabolic control.
Luseogliflozin reduced HbA1c by 0.49%, compared with 0.74% for Dapagliflozin and
0.57%forEmpagliflozin.MeanweightreductionwithLuseogliflozinwas1.68kg,similar
to1,77-1.92kgand1.93kgforthecomparators.Systolicanddiastolicbloodpressure
decreasedby4.75and2.00mmHg,respectively,comparabletoDapagliflozin(3.75-0.22;
4.44-1.41 mmHg) and Empagliflozin (4.50; 2.27 mmHg). Luseogliflozin improved lipid
profiles (reduced 18.69 mg/dL) and lowered serum uric acid (reduced 28.20 μmol/L),
thoughtoalesserextentthanDapagliflozin(reduced36.99μmol/L)andEmpagliflozin
(reduced45.83μmol/L).Regardingsafety,Luseogliflozindidnotincreasegenitalinfection
riskandtendedtohavefewergenitourinaryadverseeventsthancomparators,although
differenceswerenotstatisticallysignificant.Overall,Luseogliflozinachievedcomparable
efficacy with potentially better safety, suggesting suitability for patients sensitive to
genitourinaryadverseevents.
Conclusion: Luseogliflozindemonstratesequivalentglycemicandmetabolicefficacyto
otherSGLT2iinhibitors,withpotentialadvantagesingenitourinarysafety.Thesefindings
provideascientificbasisforconsideringitsinclusioninVietnam’sNHIreimbursementlist
toexpandtreatmentaccessandpromotepersonalizeddiabetescare.
Keywords: Luseogliflozin,SGLT2iinhibitor,type2diabetes,systematicreview.
*Correspondingauthor
Email:Ongthedue@hspi.org.vn Phone:(+84)916555626 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD22.3883
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 306-312

307
TỔNG QUAN HỆ THỐNG VỀ HIỆU QUẢ CỦA LUSEOGLIFLOZIN
TRONG ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2
OngThếDuệ1*,ĐàoAnhSơn1,LêVănTruyền2,KiềuThịTuyếtMai3,LêHồngMinh2
1Viện Chiến lược và Chính sách y tế - Ngõ 196, Hồ Tùng Mậu, P. Phú Diễn, Tp. Hà Nội, Việt Nam
2Trung tâm Nghiên cứu và Đánh giá kinh tế y tế - 126 Hà Kế Tấn, P. Phương Liệt, Tp.Hà Nội, Việt Nam
3Trường Đại học Dược Hà Nội - 13-15 Lê Thánh Tông, P. Cửa Nam, Tp. Hà Nội, Việt Nam
Ngàynhận:13/10/2025
Ngàysửa:22/10/2025;Ngàyđăng:22/11/2025
TÓM TẮT
Mục tiêu: Nghiêncứunàynhằmtổngquanhệthốngvàsosánhhiệuquả,tínhantoàncủa
LuseogliflozinsovớiEmpagliflozinvàDapagliflozinởbệnhnhânđáitháođườngtype2.
Phương pháp: NghiêncứutiếnhànhtheokhungPICOS,tìmkiếmtàiliệutrênPubMedvà
Embaseđếnngày15/7/2024,baogồmthửnghiệmcóđốichứngngẫunhiên,tổngquanhệ
thốngvàphântíchgộpsosánhLuseogliflozinvớicácthuốcứcchếkênhđồngvậnchuyển
natri-glucose2(SGLT2i)khác.Haithànhviênđộclậpthựchiệnsànglọcvàtríchxuấtdữ
liệu,chấtlượngnghiêncứuđượcđánhgiábằngbộcôngcụROB-2vàAMSTAR-2.
Kết quả: Tổngcộng354nghiêncứuđượctìmthấy,trongđó3tổngquanhệthống(233thử
nghiệmcóđốichứngngẫunhiên,155.106bệnhnhân)đápứngtiêuchílựachọn.Chưa
cóthửnghiệmđốiđầugiữacácthuốc.Cả3thuốcSGLT2i(Luseogliflozin,Dapagliflozin
và Empagliflozin) đều vượt trội giả dược về kiểm soát glucose huyết tương và chuyển
hóa. Luseogliflozin giảm HbA1c 0,49% (so với 0,74% của Dapagliflozin và 0,57% của
Empagliflozin),giảmcân1,68kg(sovớigiảm1,77-1,92kgcủaDapagliflozinvà1,93kgcủa
Empagliflozin),giảmhuyếtáptâmthu/tâmtrương4,75/2,00mmHg,tươngđương2thuốc
cònlại.Luseogliflozincảithiệnmỡmáu(giảm18,69mg/dL)vàhạaciduric(giảm28,20
μmol/L)thấphơnDapagliflozin(giảm36,99mg/dL)vàEmpagliflozin(giảm45,83mg/dL).
Vềantoàn,Luseogliflozinkhônglàmtăngnguycơnhiễmtrùngsinhdụcvàcóxuhướngít
biếncốniệuhơn,dùchưađạtýnghĩathốngkê.
Kết luận: LuseogliflozincóhiệuquảtươngđươngcácthuốcSGLT2ikhác,vớikhảnăng
dungnạptốthơnởnhómbệnhnhândễgặpbiếncốtiếtniệu,sinhdục.Kếtquảnàylàcăn
cứkhoahọcđểxemxétbổsungthuốcvàodanhmụcbảohiểmytế,gópphầnmởrộngtiếp
cậnđiềutrịvàthúcđẩycáthểhóachămsócđáitháođườngtype2.
Từ khóa: Luseogliflozin,thuốcứcchếSGLT2i,đáitháođườngtype2,tổngquanhệthống.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Đái tháo đường type 2 là một trong những bệnh
không lây nhiễm phổ biến và có tốc độ gia tăng
nhanh chóng trên toàn cầu. Theo Liên đoàn Đái
tháođườngThếgiới(IDF),năm2019cókhoảng463
triệungườitrưởngthành(20-79tuổi)mắcbệnhđái
tháođường(ĐTĐ),consốnàydựbáosẽtănglên700
triệungườivàonăm2045[1].ĐTĐgâyranhiềubiến
chứngmạntínhnghiêmtrọngnhưbệnhtimmạch,
suythận,mùlòavàcắtcụtchi,làmtănggánhnặng
ytếvàtửvongsớm.TạiViệtNam,tỷlệhiệnmắcĐTĐ
ởngườitrưởngthànhđãtăngtừkhoảng1-2%vào
nhữngnăm1990slên6%vàonăm2019.Đánglưu
ý,cótớigần70%trườnghợpĐTĐchưađượcchẩn
đoán,vàtrongsốcácbệnhnhân(BN)đượcchẩn
đoán,chỉcódưới30%đượcquảnlýthườngxuyên
tạicơsởytế[2].Điềunàychothấycôngtáckiểm
soátbệnhcònnhiềuhạnchếvàgánhnặngbệnhtật
ngàycànggiatăng.
TrongđiềutrịĐTĐtype2,hiệnnaycó7nhómthuốc
chínhđangđượcsửdụng,trongđónhómthuốcức
chếkênhđồngvậnchuyểnnatri-glucose2(SGLT2i)
đượcquantâmđặcbiệtnhờcơchếtácdụngmới,
giúp kiểm soát glucose huyết tương độc lập với
O.T. Due et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 306-312
*Tácgiảliênhệ
Email:Ongthedue@hspi.org.vn Điện thoại:(+84)916555626 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD22.3883

www.tapchiyhcd.vn
308
O.T. Due et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 306-312
Insulin, đồng thời mang lại nhiều lợi ích ngoài hạ
glucosehuyếttươngnhưgiảmcân,hạhuyếtáp(HA)
vàcảithiệnchứcnăng tim,thận[3].TheoHướng
dẫnchẩnđoánvàđiềutrịĐTĐtype2củaBộYtế,
nhómSGLT2iđượckhuyếncáolàlựachọnưutiên
chocácBNcóbệnhtimmạchdoxơvữa,suytim
hoặcbệnhthậnmạn[4].Trongthựchànhlâmsàng,
Empagliflozin và Dapagliflozin đã được Quỹ Bảo
hiểmytế(BHYT)chitrả70%tạicácbệnhviệnhạng
IvàII,tạođiềukiệntiếpcậnchoBN[4].
Luseogliflozin(tênthươngmạiLusefi®)làmộtthuộc
nhómSGLT2i,đượccấpbằngđộcquyềnsángchế
vàđưavàoHướngdẫnđiềutrịbệnhĐTĐtạiNhật
Bản,cócơchếtácdụngtăngđàothảiglucosequa
thận,từđókiểmsoátglucosehuyếttươngbềnvững
vàgiảmnguycơhạglucosehuyếttương.Cácthử
nghiệm lâm sàng quốc tế cho thấy Luseogliflozin
giúpgiảmHbA1c,cânnặng,HAvàcảithiệncácyếu
tốnguycơtimmạch.Tuynhiên,hiệnnaythuốcchưa
đượcđưavàodanhmụcthuốcđượcBHYTchitrảtại
ViệtNam,dẫnđếnBNphảitựchitrảhoàntoànvà
hạnchếkhảnăngtiếpcậnthuốctrongcộngđồng.
Mặcdùđãcónhữngnghiêncứuvềhiệuquảcủa
Luseogliflozinsovớigiảdược,nhưnghiệntrongy
vănchưacónghiêncứutổngquanhệthốngsosánh
hiệuquảgiữaLuseogliflozinvàcácthuốccùngnhóm
SGLT2i (bao gồm Empagliflozin, Dapagliflozin).
Chúng tôi thực hiện nghiên cứu này nhằm tổng
quanhệthốngvàsosánhhiệuquả,tínhantoàncủa
Luseogliflozin với Empagliflozin và Dapagliflozin ở
bệnhnhânĐTĐtype2.Kếtquảkhoahọctừnghiên
cứunàysẽđóngvaitròquantrọngđểcungcấpbằng
chứngchothựchànhlâmsàngvàlàmcăncứđể
xemxétbổsungLuseogliflozinvàodanhmụcthuốc
đượcBHYTchitrả.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nghiên cưu sử dụng khung PICOS (Population -
Intervention - Comparator - Outcomes - Study
design)đểxâydựngcâuhỏinghiêncứuchotổng
quanhệthống.
Bảng 1. Câu hỏi nghiên cứu diễn giải theo PICOS
trong tổng quan hệ thống về hiệu lực, an toàn
Thành phần PICOS Diễn giải
P(Population):
Dânsốmụctiêu BNtrưởngthànhmắcĐTĐ
type2
I(Intervention):
Canthiệpđánhgiá Luseogliflozin(Lusefi®)
C(Comparator):
Canthiệpsosánh
Empagliflozin(Jardiance)
Dapagliflozin
(Forxiga/Farxiga)
Thành phần PICOS Diễn giải
O(Outcome):
Đầura Cácchỉsốlâmsàngvềhiệu
lực,hiệuquả,tínhantoàn
S(Studydesign):
Thiếtkế
Thửnghiệmlâmsàng,tổng
quanhệthống,phântích
gộp
Nghiêncứutiếnhànhtìmkiếmtàiliệutrênhaicơsở
dữliệuquốctếcóbìnhduyệtuytín,baogồmMed-
line(truycậpquaPubMed)vàEmbase.Thờiđiểm
tìmkiếmtàiliệulàngày15/7/2024.
Chúngtôixácđịnhcáctừkhóadựatrênnộidung
câuhỏinghiêncứuPICOS,trongđókhôngsửdụng
từkhóachonộidungvềđầuranghiêncứuvàthiết
kếnghiêncứu,nhằmtốiđahóasốlượngkếtquảtìm
kiếm.Chiếnlượctìmkiếmcụthểvàkếtquảtìmkiếm
trênmỗicơsởdữliệuđượctrìnhbàytrongbảng2.
Bảng 2. Tóm tắt chiến lược
tìm kiếm trên các nguồn dữ liệu
ID Từ khóa
Kết quả tìm kiếm
PubMed Embase
#1 “Type2diabetes”
ORT2DORT2DM 245.740 433.553
#2 Luseogliflozin
ORLusefi® 173 699
#3
Empagliflozin
ORJardiance 3.358 10.310
Dapagliflozin
ORForxigaORFarxiga 3.224 10.156
#4 #1AND#2AND
(#3OR#4) 43 311
Quytrìnhlựachọnnghiêncứuđượctiếnhànhmột
cáchhệthốngdựatrênbộtiêuchílựachọnvàloại
trừđãđượcxácđịnhtrước.Trướchết,cácnghiên
cứuđượcràsoátdựatrêntiêuđềvàtómtắtđểloại
bỏnhữngnghiêncứukhôngphùhợp.Trongtrường
hợpthôngtinởtiêuđềvàtómtắtchưađủcăncứđể
đưaraquyếtđịnh,nghiêncứusẽtiếptụcđượcrà
soáttoànvăn.
Đểhạnchếsaisốvànângcaotínhkháchquan,hai
thànhviênnhómnghiêncứuđãthựchiệnđộclập
toànbộquátrìnhsànglọc(doublescreening)vàtiến
hànhsosánhkếtquảsànglọc.Cácđiểmkhôngđồng
nhấtđượcgiảiquyếtthôngquađồngthuậngiữahai
thànhviêntiếnhànhsànglọchoặcxinýkiếntrưởng
nhómnghiêncứu.

309
O.T. Due et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 306-312
Bảng 3. Tiêu chí lựa chọn và loại trừ nghiên cứu
trong tổng quan hệ thống về hiệu lực, an toàn
Tiêu chí lựa chọn Tiêu chí loại trừ
-Đốitượngđích:BNtrưởng
thành, đang điều trị ĐTĐ
type2.
- Thuốc đánh giá:
Luseogliflozin (Lusefi®) 2,5
mg,5mg.
- Thuốc so sánh:
Empagliflozin(Jardiance)10
mg, Dapagliflozin (Forxiga/
Farxiga)10mg.
- Đầu ra nghiên cứu: hiệu
quả của thuốc, tỷ lệ BN có
đápứngvớithuốc,cácbiến
cốbấtlợi.
- Thiết kế nghiên cứu: thử
nghiệm có đối chứng ngẫu
nhiên, tổng quan hệ thống,
phântíchgộp
-Nghiêncứuđượcxuấtbản
bằngtiếngAnh.
- Không tìm được
bàitoànvăn.
- Các bài báo/
nghiêncứunhưthư
gửitạpchí,xãluận,
dựthảo,tómtắthội
nghị,khảosát,báo
cáoca/loạtca.
- Các nghiên cứu
không được thực
hiệntrênngườimà
thựchiệntrênđộng
vật, ở cấp độ tế
bào.
2.2. Trích xuất dữ liệu
Quytrìnhtríchxuấtdữliệuđượcthựchiệnmộtcách
hệthốngnhằmbảođảmtínhchínhxácvàđộtincậy.
Cácnghiêncứuđượclựachọnsaukhisànglọcsẽ
đượctổnghợptheocácbiểumẫutríchxuấtthôngtin
chuẩnhóa.Đểhạnchếsaisố,haithànhviênnhóm
nghiêncứuđãthựchiệnđộclậpquátrìnhtríchxuất
dữliệu(doubledataextraction)vàtiếnhànhsosánh
kếtquảtríchxuất.Cácđiểmkhôngđồngnhấtđược
giảiquyếtthôngquađồngthuậngiữahaithànhviên
tiến hành sàng lọc hoặc xin ý kiến trưởng nhóm
nghiêncứu.
Cácthôngtinđượctríchxuấtbaogồm:(1)Thông
tinchungcủanghiêncứu(tiêuđề,nămxuấtbản,
têntácgiả,tênthửnghiệmlâmsàng);(2)Đặcđiểm
chungvềnghiêncứu(quốcgiahoặckhuvực,loại
thiếtkếnghiêncứu,thuốcđánhgiá,thuốcsosánh,
sốlượngBNởmỗinhóm);(3)Thôngtinchitiếtvề
đặcđiểmBN,liềudùngvàthờigiansửdụngthuốc;
(4)Cácchỉsốliênquanđếnhiệulựcvàhiệuquả
điềutrị;và(5)Cácdữliệuvềtínhantoàncủathuốc.
2.3. Đánh giá chất lượng nghiên cứu
Chất lượng các nghiên cứu được đánh giá bằng
nhữngcôngcụchuẩnhóaquốctếphùhợp,trongđó
ápdụngbộcôngcụROB-2đểđánhgiácácnghiên
cứuthửnghiệmlâmsàngvàbộcôngcụAMSTAR-2
đểđánhgiácácnghiêncứutổngquanhệthống[5].
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Tổngcộng354nghiêncứuđượctìmthấytrênhaicơ
sởdữliệu(43nghiêncứutừMedlinevà311nghiên
cứutừEmbase).Saukhiloạibỏ26nghiêncứutrùng
lặpgiữahaicơsởdữliệu,328nghiêncứuđượctiến
hànhràsoáttiêuđềvàtómtắtdựatrêncáctiêuchí
lựachọnvàloạitrừđãđượcxácđịnh.Saukhiloại
bỏ298nghiêncứu,30nghiêncứutiếptụcđượcrà
soáttoànvăn.
Trongsố30nghiêncứuđượcràsoáttoànvăn,27
nghiêncứubịloạitrừ.Cuốicùng,tổngcộng3nghiên
cứuđượcđưavàođểtổnghợpvàtríchxuấtthông
tin,tấtcảđềulànghiêncứutổngquanhệ thống.
Nhómnghiêncứukhôngtìmthấythửnghiệmlâm
sàngsosánhtrựctiếpLuseogliflozinvàcácthuốc
SGLT2ikhác.
Sơđồquátrìnhtìmkiếmvàsànglọcnghiêncứutheo
hướngdẫncủaPRISMA(PreferredReportingItems
for Systematic reviews and Meta-Analyses; Bảng
kiểmbáocáotổngquanhệthốngvàphântíchgộp)
đượctrìnhbàytronghình1.
Hình 1. Sơ đồ PRISMA lựa chọn các nghiên cứu
đưa vào tổng quan hệ thống về hiệu lực, an toàn
Tổngcộngcó3nghiêncứutổngquanhệthống,dựa
trênsốliệutừ233thửnghiệmlâmsàngvà155.106
BN,đượcđưavàophântích.Kếtquảchothấykhông
cóthửnghiệmlâmsàngnàososánhđốiđầugiữa
LuseogliflozinvàcácthuốcSGLT2ikhác,nhưngtất
cảcácthuốcSGLT2iđềuchothấyhiệuquảvượttrội
sovớigiảdược.Cụthể,vềkiểmsoátglucosehuyết
tương,cả3thuốcđềugiúpgiảmHbA1ccóýnghĩa
thốngkê,trongđómứcgiảmlầnlượtlà0,49%với
Luseogliflozin,0,74%vớiDapagliflozinvà0,57%với
Empagliflozin.Tươngtự,cả3thuốcđềumanglạilợi
íchgiảmcâncóýnghĩa,vớimứcgiảmtrungbìnhtừ
1,68kgđến1,93kg[6-8].
XéttrêncácchỉsốHA,Luseogliflozin,Dapagliflozin
vàEmpagliflozinđềucóhiệuquảgiảmHAtâmthu
vàHAtâmtrươngsovớigiảdược.MứcgiảmHAtâm
thudaođộngtừ1,68-1,93mmHg,trongkhiHAtâm
trươnggiảmtừ2,00-4,44mmHg.Vềchỉsốmỡmáu,
Luseogliflozin và Dapagliflozin đều cho thấy tác
dụnggiảmđángkểsovớigiảdược,vớimứcgiảm

www.tapchiyhcd.vn
310
O.T. Due et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 306-312
lầnlượtlà18,69mg/dLvà13,73mg/dL.Ngoàira,cả
3thuốccũngcótácdụnglàmgiảmnồngđộaciduric
huyếtthanh,trongđóEmpagliflozinghinhậnmức
giảm mạnh nhất (45,83 µmol/L), tiếp theo là Da-
pagliflozin (36,99 µmol/L) và Luseogliflozin (28,20
µmol/L)[8].
Về tính an toàn, kết quả cho thấy Luseogliflozin
không làm tăng nguy cơ nhiễm trùng đường sinh
sản,trongkhiEmpagliflozinvàDapagliflozincóliên
quanrõràngđếnnguycơnày.Đồngthời,nguycơtiểu
nhiềuvànhiễmtrùngtiếtniệuởnhómLuseoglifloz-
inthấphơnsovới2thuốccònlại,mặcdùsựkhác
biệtchưađạtýnghĩathốngkê.Nhưvậy,xéttrênmặt
bằngchung,Luseogliflozincóhồsơantoàntương
đương,thậmchícóưuthếhơnởmộtsốbiếncốbất
lợisovớiEmpagliflozinvàDapagliflozin[6-8].
Bảng 4. Đặc điểm chung của các nghiên cứu
Tác giả
(năm) Thiết kế
nghiên cứu
Quần thể BN Can thiệp Kết quả
đầu ra
Số
lượng Tiêu chí
lựa chọn Tiêu chí
loại trừ Can thiệp đánh
giá Can thiệp
so sánh
Đo lường an
toàn, hiệu
quả
CaiXvà
cộngsự
(2018)[8]
Tổngquan
hệthống 14.872 BNĐTĐ
type2 BNĐTĐ
type1
Nhómthuốc
ứcchếSGLT2i:
Dapagliflozin,
Canagliflozin,
Empagliflozin,
Ipragliflozin,
Tofogliflozin,
Luseogliflozin,
Ertugliflozin
Giảdược
Thayđổi
HbA1c;
Thayđổicân
nặng;
Thayđổi
HAtâm
thu,HAtâm
trương;
Thayđổichỉ
sốmỡmáu
ZhaoYvà
cộngsự
(2018)[6]
Tổngquan
hệthống 34.941 BNĐTĐ
type2 BNĐTĐ
type1
Nhómthuốc
ứcchếSGLT2i:
Dapagliflozin,
Canagliflozin,
Empagliflozin,
Ipragliflozin,
Tofogliflozin,
Luseogliflozin,
Ertugliflozin
Giảdược
hoặc
chămsóc
tiêuchuẩn
Thayđổiaxit
urichuyết
thanh
LiC.Xvà
cộngsự
(2023)[7]
Tổngquan
hệthống 105.293 BNĐTĐ
type2≥
18tuổi
BNĐTĐ
type1
Nhómthuốc
ứcchếSGLT2i:
Dapagliflozin,
Canagliflozin,
Empagliflozin,
Ipragliflozin,
Tofogliflozin,
Luseogliflozin,
Ertugliflozin
Giảdược
hoặcbất
kỳchất
ứcchế
SGLT2i
nào
Nguycơ
nhiễmtrùng
đườngsinh
sản;
Nguycơtiểu
nhiều;
Nguycơ
nhiễmtrùng
đườngtiết
niệu

