intTypePromotion=1

Tổng quan kiến thức Hồi sức cấp cứu và gây mê trẻ em - Tập 2 (Tái bản lần thứ nhất): Phần 1

Chia sẻ: Co đơn Trăm Năm | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:271

0
114
lượt xem
25
download

Tổng quan kiến thức Hồi sức cấp cứu và gây mê trẻ em - Tập 2 (Tái bản lần thứ nhất): Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Hồi sức cấp cứu và gây mê trẻ em (Tập 2) cung cấp cho người đọc kiến thức về các vấn đề hồi sức nội khoa, trang bị và kỹ thuật tiến hành các thủ thuật trong thực hành nhi khoa. Mời các bạn tham khảo phần 1 tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tổng quan kiến thức Hồi sức cấp cứu và gây mê trẻ em - Tập 2 (Tái bản lần thứ nhất): Phần 1

  1. TS. Nguyễn Văn Bàng PGS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS. Đặng Phương Kiệt HỔI súp CẤP CỨU 7 GÂY MÊ TRÉ EM TẬP |J \< fj NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC
  2. HỔI SỨC C Ấ P CỨU VÀ G Â Y MÊ TRẺ EM Tập 2
  3. . NGUYỄN VẨN BÀNG - PGS.TS. NGUYỄ PGS. ĐẶNG PHƯƠNG KIỆT HỔI SỨC CẤP CỨU VÀ GÂY MÊ TRỀ EM Tập 2 (Tái bản lần thứ nhất) NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC HÀ NỘI -2006
  4. LỜI GIỚI THIỆU Cấp cứu và hồi sức nhi luôn luôn là một nhu cầu bức thiết tại mọi tuyến cơ sở. N hà x uất bản Y học đã cho ra m ắt bạn đọc tập I cuốn sách “Hồi sức cấp cứu và gây mê trẻ em ” gồm ba phần chủ yếu về hồi sức cấp cứu suy sụp các chức năng chính, cấp cứu ngoại khoa và gây mê trẻ em. Lần này, chúng tôi xin trâ n trọng giói thiệu với bạn đọc tập II của cuốn sách này gồm các vấn đề hồi sức nội khoa, tra n g bị và kỹ th u ậ t tiến h àn h các th ủ th u ậ t trong thực h àn h nhi khoa. Với n h ữ n g k iến thức mới mẻ, các tác giả hy vọng các đồng nghiệp th a m khảo và có cơ hội v ận dụng một cách sáng tạo tuỳ từ n g ho àn cảnh riêng, vào thực h à n h hồi sức cấp cứu nhi khoa n h ằ m không ngừng n ân g cao chất lượng chăm sóc bệnh nhi. Xin trâ n trọng giới thiệu cùng bạn đọc ! NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC 3
  5. MỤC LỤC Lời giới thiệu 3 Phần I - HỔI SỨC NỘI KHOA 7 PGS. Đặng Phương Kiệt TS. Nguyễn Văn Bàng Bệnh hô hấp sơ sinh 9 - Bệnh màng trong 19 - Hội chứng hít phản su 34 PGS. Đặng Phương Kiệt Bệnh bẩm sinh có tím và đa hổng cầu sơ sinh 41 PGS. Đặng Phương Kiệt Hồi sức ngừng tim phổi trẻ còn bú và trẻ em 64 PGS. Đặng Phương Kiệt Loạn nhịp tim ở trẻ em 118 TS. Nguyễn Văn Bàng Cơn cao huyết áp ác tính ở trẻ em 154 TS. Nguyễn Văn Bàng Thuốc hoạt mạch và cách sử dụng trong hồi sức nhi 171 TS. Nguyễn Văn Bàng Viêm tiểu phế quản nặng 191 TS. Nguyễn Văn Bàng Hội chúng suy hô hấp người lớn (áp dụng cho cả tình Ưạng bệnh ở trẻ em từ một tháng tuổi trở lên) 205 TS. Nguyễn Vãn Bàng Cơn hen ác tính 224 TS. Nguyễn Văn Bàng Nhược cơ nặng_______________ 247 PGS. Đặng Phương Kiệt Cơn cường giáp cấp 259 TS. Nguyễn Văn Bàng Hôn mẽ đái tháo đường 268 TS. Nguyễn Vãn Bàng 5
  6. Suy vỏ thượng thận cấp 288 TS. Nguyễn Văn Bàng Hội chúhg Guillain - Barré_______ 298 PGS. Dặnq Phương Kiệt Hội chứng huyết tán - urê huyết 313 TS. Nguyễn Văn Bàng Hội chửng Reye______________ 324 PGS. Đăng Phương Kièt Hội chứng sốc nhiễm độc 343 TS. Nguyễn Vãn Bàng Hội chúng tăng tiết hormon chống bài niệu 353 TS. Nguyễn Văn Bàng Ngộ độc paracetamol 360 TS. Nguyễn Văn Bàng Di chứng do đặt ống nội khí quản 370 TS. Nguyễn Vãn Bàng Biến chúng thần kinh do giảm oxy máu 381 TS. Nguyễn Vãn Bàng Đuối nước và chết đuối 389 TS. Nguyễn Văn Bàng Phần II. TRANG BỊ VÀ KỸ THUẬT TIẾN HÀNH CÁC THỦ THUẬT TRONG THỰC HÀNH NHI KHOA 402 PGS. Đặng Phưong Kiệt PGS. TS. Nguyễn Thanh Liêm Hỗ trợ hô hấp và thông khí cơ học: nguyên lý và thưc hành 403 PGS. Đặng Phương Kiêt Thở máy__________________ 429 PGS. Đặng Phương Kiêt Thở máy áp lơc dương________ 468 PGS. Đặng Phuong Kiệt Một số thủ thuật trong hồi sức cấp cứu 485 PGS.TS. Nguyễn Thanh Liêm 6
  7. PH Ẩ N I HỒI SỨC NỘI KHOA PGS. Đặng Phương Kiệt TS. Nguyễn Văn Bàng 7
  8. BENH HO HAP SÖ SINH NHÄC LAI SIN H LY HO HAP SÖ SINH Viec n h än dien, chan doän, theo döi vä xü ly cäc röi loan ho häp cap tinh ö sö sinh (SS) döi höi phai hieu biet dich te hoc vä sinh ly benh hoc cüa benh vä kinh nghiem lien quan den cäc n hän tö" dien bien läm sang cüa benh nhi. Hön nüa, möi benh nhi lä doc n h ä t vö nhi hieu theo nghia n h ü n g phUöng dien trieu chüng, än h huöng cüa cäc dieu kien gay bien chüng (nhu cön öng döng mach, chäng han) vä thöi lüöng dien bien läm sang. Do väy, tot n h ät lä nhän dien diföc vä xü ly cäc röi loan sinh ly benh hoc vä vän dung sü hieu biet ve lieh sü tü nhien cüa benh de luöng trUöc nhüng bien phäp xü ly. Sinh ly hoc, cäc trieu chüng, chän doän vä xü tri tinh trang hö häp nguy kich (HHNK) ö SS se dUöc bäy khäi quät ö möt trang rieng biet. Phän cön lai cüa chuöng näy se de cäp töi cäc khia canh cu the lien quan den benh mang trong vä hoi chüng hit phän su. Muc tieu cüa hoat döng thöng khi lä täc döng möt thöng khi phe n an g thoä dang giüp cho trao doi khi dUöc däy du. Dcfn ui thöng k h i • trao döi k h i cö the täch ra th ä n h möt dön vi thöng khi vä möt dön vi trao doi khi. Dön vi thöng khi bao gom cü döng chü döng cüa löng ngUc vöi cäc cö long ngUc vä cäc lUc chiu düng (chöhg lai) vä dän höi täc döng böi nhu mö phöi. Dön vi trao döi khi göm cäc tieu phe quan cö chüc näng hö häp vä cäc phe nang, m ang phe nang - mao mach, vä cäc mao mach phöi. Bat cü khuyet ta t näo cüa möt trong hai dön vi nöi tren deu gay ra cäc däu hieu vä cäc trieu chüng H HNK 9
  9. • Đơn vi hoat động thông khí Các thể tích phổi ở trạ n g th ái tĩn h được m inh hoạ trê n hình 1. Bình thường ra, trẻ sơ sinh có th ể tích lưu thông 4 đến 6ml/kg, kèm nhữ ng nhịp "thở dài" gián cách đê ngăn chặn tìn h trạ n g sẹp p h ế nang cuối thì thở ra - N ăng lực thực hiện ho ạt động thông khí đòi hỏi tru n g tâ m điều khiển thông khí tại hệ t h ầ n kin h tru n g ương p h ải toàn vẹn, một cấu trú c lồng ngực bình thường, ổn địn h và khôi cơ hô h ấp đủ khả n ăn g làm dãn nở th ể tích lồng ngực khi h ít vào thì lồng ngực được nâng lên và hướng r a trưốc đồng thời đẩy cơ h oành xuống dưới. N hữ ng cử động này tạo ra một áp lực âm bên trong buồng phổi là vì hai lá phổi, thông qua m àng phổi dính vào th à n h ngực, được dãn ra một cách chủ động - khí được đẩy ra một cách thụ động lúc thư dãn. Dung tích phổi toàn phần % m l/kg 100 T 63 80 - - 5 0 v c = dung tích sống FRC = dung tích cân dư chức nâng vc cc = dung tích đóng 60 - - 3 8 T hể tích ị T hể tích lưu thông I đỏng 10 - - 2 5 L_ TT cản dư thờ ra T hể tích FRC cc 20 - - 3 0 cản dư 0 - 1-0 10
  10. • Đơn vi trao đổi khí Sự di chuyển 0 2 từ phế nang vào mao mạch phổi và C 0 2 từ mao mạch phổi sang p h ế nang tuỳ thuộc những đặc tính của màng p h ế nang - mao mạch (độ dày, diện tích bê m ặt được tưới m áu hữu hiệu) và các gradient**1áp lực động mạch p hế nang đối với 0 2 và C 0 2. Những gradient này tuỳ thuộc, một phần, hiệu năng của thông khí. Phổi sẹp làm giảm diện tích bể m ặt hữu hiệu, như khi phổi quá căng chẳng hạn, bằng cách làm tăng khoảng chết thông khí ph ế nang, nghĩa là có thông khí mà không có trao đổi khí hữu hiệu. • Dãn su ấ t p h ổ i (P ulm onary Com pliance) Dãn su ất phổi được định nghĩa là mức th ay đổi thể tích thông khí cho mỗi đơn vị thay đổi áp lực đường thở (AVE/ AP) (Hình 2). v ề m ặt thực hành, dãn su ất phổi có nghĩa là lực cần thiết để duy trì sự thông thoáng p hế nang. Lực này được diễn tả bằng định lu ật Laplace như sau: 2ST p = ---------- r trong đó : p = áp lực làm căng ra ST = sức căng bề m ặt r = đưòng kính phê nang (') G radient: mức tảng hoặc giảm của một qui mô khả biến 11
  11. Dãn su ất phổi tuỳ thuộc sự hiện diện của tác n h â n h oạt tính bề m ặt (surfactant)r>, một phospholipoprotein được các tê bào phê nang typ II chế tiết ra. Tác n h â n ho ạt tín h bê m ặt làm giảm sức căng bề m ặt tại tiếp diện dịch phê n a n g - khí (alveolar fluid - air interface). Do vậy, th iếu h ụ t su rfactan t (như trong trường hợp bệnh m àng trong chẳng hạn) sẽ làm giảm dãn su ấ t phổi (nghĩa là phổi "cứng"). TT phổi toàn phần Hình 2. Đường cong dãn suất hoăc dãn nở phổi với nhũng vùng "xẹp” (A và C) ■A = tình huống sep do bênh hoặc do phổi sẹp ■C = tình huống phổi quá càng hoặc do bênh (khí trong phổi bị "bây”, như liệt phân su chảng hạn) hoặc do thờ máy tao nên áp lực quá cao. (*) Surfactant: một hỗn hợp các phospholipid do các tế bào phế nang typ II chế tiết vào các phế nang và các đường thở, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt của các dịch phổi và do vậy góp phần vào các thuộc tính đàn hối của mô phổi. 12
  12. • Sức cản đường thở Sức cản đường thở được định nghĩa là mức th ay đổi áp lực đường thở cho một đơn vị thay đổi lưu lượng khí. v ề m ặt thực hành, sức cản đưòng thở có nghĩa là lực cần thiết đê thông khí một đường thở nhỏ với một lưu lượng khí cho trưóc và được diễn tả bằng định lu ật Poiseuille có sửa đổi. 8nL R = — — ----- r4 trong đó : R = sức cản n = độ nhốt L = chiều dài r = bán kính đường thở Sức cản đường thở chính yếu là một h àm số’ của đường kính đường thở tạ i vị trí hẹp n h ất, nó là t h a n h môn ở trẻ sơ sinh khi thở tự nhiên và ông nội khí q u ả n khi đ ặ t cho trẻ sơ sinh. • H ằng s ố thời g ia n (tim e constant) Là tích số sức cản n h â n với dãn s u ấ t và được diễn đạt n hư sau: Hằng sô' thời gian (gy) = Sức cản đường thở (cm HjO/ml/gy) X Dãn su ất phổi (ml/cm H 20) Hằng SỐ’ thòi gian l à một chỉ sô " phân bô' của khí bên trong một khoảng được thông khí ứng với một sức cản và dãn suất 13
  13. cho trưốc. Vê m ặt thực hành, nó được xem n h ư một thòi lượng lý tưởng tối thiểu cần cho động tác thở vào (Ti) hoặc thở ra (Te). Bình thường ra, ba h ằn g số thời gian được xem là Tj hoặc T e tối thiểu. HÔ HẤP NGUY KỊCH ở s ơ SIN H S in h lý b ìn h th ư ò n g • Thai'. Hai phổi chứa đầy dịch M áu từ ra u thai chảy vào tim và vòng qua phổi bằng sh u n t phải - trái thông qua lỗ bầu dục (FO) và ống động mạch (DA) - Sức cản mạch phổi (PVR) ở mức cao. • S ơ s in h : Nhịp thở đầu tiên làm dãn hai lá phổi và khiến cho phổi đẩy hết dịch vào các bạch mạch phổi PVR giảm Áp lực nhĩ trá i tăng Ap lực nhĩ phải giảm FO đóng lại DA b ắ t đầu đóng • C ác đ ộ n g th á i c ủ a p h ổ i Hít vào - áp lực đường thở âm tính Thơ ra - áp lực đường thở dương tính Thể tích phổi = lưu lượng khí X thời gian Thay đổi thể tích phối Dãn su ất = -------------------------------------- - Thay đổi áp lực đường thở 14
  14. Thay đổi áp lực đường thở Sức cản = ------------------- --------------------- Thay đổi lưu lượng khí Thông khí - tưới máu - Tưới máu giảm tại các vùng phổi kém thông khí - Tưới máu tăn g đồng đều tới phổi để đáp ứng với sẹp phổi lan toả. C ác t r i ệ u c h ứ n g • Thở n h an h - tầ n số thở > 60/phút • Co kéo - Trên ức - Dưới ức - Gian sườn - Hạ sườn • Thỏ rên • Cánh mũi phập phồng • Xanh tím - > 3 đến 5g hemoglobin /d L m ấ t bão hoà - Ngoại vi - các ngón tay và ngón chân - T rung ương - môi và m àng niêm mạc miệng • Tiếng thổi của bệnh tim bẩm sinh Chẩn đoán • Bệnh sử • Vê ph ía người mẹ - Nhiễm trù n g - Vỡ ối lâu - Bạch cầu tăn g (trong máu) 15
  15. - Vỡ nước ối hoặc chảy m áu qua âm đạo - Nhóm m áu Rh âm tính - Nước ối bẩn • Về p h ía thai - Chuyển dạ sớm - Chậm lớn trong tử cung - Song thai - Chậm nhịp tim hoặc nhịp tim kém th a y đổi - Tỉ số’lecithin/sphingomyelin trong dịch ối
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2