1
Ấ Ặ Ề Đ T V N Đ
ễ ị ả ế ặ ế ề ệ ứ ấ ạ ấ ộ ệ V y n n là m t b nh viêm m n tính qua trung gian mi n d ch r t ộ ố ộ ấ ượ ấ ế ớ ng cu c s ng i, tác đ ng x u đ n ch t l hay g p trên toàn th gi ầ ươ ệ ị ặ ư ệ ng pháp đi u tr đ c hi u. G n đây b nh nhân và hi n ch a có ph ệ ữ ả ế ố ề có nhi u nghiên c u cho th y m i liên quan gi a v y n n và b nh tim m ch. ạ ạ ạ ố ộ ơ ữ ộ ế ố ơ ả ế ế ự ơ ữ ế ư ổ ộ ả ư ấ ả ế ượ ố ệ c m i quan h nguyên nhân k t qu ế ự ị ố ấ ầ ượ ẻ ọ ấ Trong khi đó, r i lo n lipid máu có vai trò r t quan tr ng trong ạ quá trình x v a đ ng m ch và là m t y u t nguy c tim m ch ề ệ ứ chính y u. Đã có nhi u nghiên c u trên b nh nhân v y n n cho ồ ấ th y s bi n đ i n ng đ các lipid gây x v a nh tăng ồ ầ triglyceride, cholesterol toàn ph n, LDLC, VLDLC, và gi m n ng ườ ộ i đ HDLC nh ng cho k t qu không th ng nh t. Ngoài ra, ng ả ẫ ố ư ta v n ch a xác đ nh đ ề ạ ế ữ ả gi a v y n n và r i lo n lipid máu. Đi u đó cho th y lĩnh v c này ỏ ơ ữ ớ ẫ v n còn m i m và c n đ c làm sáng t ề h n n a. ạ ơ ạ ạ
ễ ạ ị ề ệ ạ ơ ữ ộ ả ủ ự ề ế ệ ế ể ữ ề ễ ộ ị ị ố ố Nhóm statin, trong đó có simvastatin, là lo i thu c đi u tr r i ằ ổ ế ả ợ i gan b ng lo n lipid máu qua c ch gi m t ng h p cholesterol t ế 3hydroxy33methylglutaryl coenzyme A (HMGCoA). ứ cách c ch ụ Ngoài tác d ng h lipid máu, statin còn đi u hòa mi n d ch, kháng ạ viêm, có ích trong x v a đ ng m ch và b nh m ch vành. D a vào ị ơ c ch b nh sinh c a v y n n, statin có th có ích trong đi u tr ệ b nh lý này thông qua nh ng tác đ ng đi u hòa mi n d ch, kháng viêm. ệ ệ ư t c a chúng tôi, t ạ i Vi ẫ ủ ớ ộ ở ệ ả ử ụ ư ư ề ế ả
ế ả ế ả ế ộ ố ế ố ụ ặ ể ả ể ế ủ t Nam, hi n ch a có báo Theo hi u bi ồ ứ ớ ố ượ ể ng m u đ l n đ kh o sát n ng đ lipid cáo nghiên c u v i s l ả ệ ế máu b nh nhân v y n n cũng nh ch a có th nghi m lâm sàng ị ệ ậ ủ đánh giá tác d ng c a statin trong đi u tr b nh v y n n. Vì v y ở ệ ứ ố ạ ề chúng tôi ti n hành đ tài “ Nghiên c u r i lo n lipid máu b nh ị ỗ ợ ủ ả ề ệ nhân v y n n và hi u qu đi u tr h tr c a simvastatin trên ữ ớ ườ ” v i nh ng m c tiêu sau: ệ ng b nh v y n n thông th liên quan và đ c đi m lâm sàng trên 1. Kh o sát m t s y u t ệ ồ ễ i b nh vi n Da li u Tp. H Chí Minh. ệ b nh v y n n t ế ố ệ ị ả ế ạ ệ ỷ ệ ố ạ ả 2. Xác đ nh t l r i lo n lipid máu và các y u t liên quan trên b nh v y n n.ế ị ỗ ợ ủ ệ ệ 3. Đánh giá hi u qu đi u tr h tr c a simvastatin trên b nh ườ ả ế v y n n thông th ả ề ng.
Ớ Ủ Ữ Ậ NH NG ĐÓNG GÓP M I C A LU N ÁN
2
ề ộ ố ế ố ể ặ 1. B sung d li u v m t s y u t liên quan, đ c đi m lâm sàng ữ ệ ả ế ổ ủ ệ c a b nh v y n n. ứ ể ạ ầ ạ ố 2. Góp ph n ch ng minh tình tr ng r i lo n chuy n hoá lipid ở ế ả ệ b nh nhân v y n n. ả ế ề 3. Ghi nh n tác d ng đi u tr h tr b nh v y n n thông th ị ỗ ợ ệ ộ ườ ị ệ ừ ư ề ụ ủ ng c a ả ọ ự đó đ a ra thêm m t ch n l a trong đi u tr b nh v y ậ simvastatin, t n n.ế Ố Ụ ồ ậ ế ậ
ươ ứ ng và ph ứ ươ ươ ậ ố ượ ươ ng 2: Đ i t ả ế ng 3: K t qu nghiên c u: 27 trang; Ch ả ể ệ ế ụ ụ ệ ế ệ ệ Ậ Ủ B C C C A LU N ÁN ề ặ ấ ầ Lu n án g m 113 trang. Ngoài ph n Đ t v n đ 2 trang; K t lu n 2 ươ 1: T ngổ ươ ị ế ng: Ch trang; Ki n ngh : 1 trang; Lu n án có 4 ch ng ng pháp nghiên c u 10 quan 37 trang; Ch ậ trang; Ch ng 4: Bàn lu n ả ồ 34 trang. Có 55 b ng, 12 bi u đ và 3 hình nh, ph l c và 153 tài ả ớ li u tham kh o v i 11 tài li u ti ng Vi t và 142 tài li u ti ng Anh.
ƯƠ CH NG 1 Ổ T NG QUAN ổ
ễ ọ h c ả ệ ỷ ệ ả ổ ổ ề ả ế 1.1. T ng quan v v y n n ộ ố ặ ị ể 1.1.1. M t s đ c đi m d ch t ố ế v y n n trong dân s chung kho ng 2 3%. B nh có th ở ấ ỳ ứ ổ ổ ể ộ ỉ ở b t k l a tu i nào. Có 2 đ nh tu i kh i phát: m t là 20 ớ ữ ỷ ệ ắ ệ m c b nh nam ngang v i n . ệ ộ ẫ ả ữ ự T l ở kh i phát 30 tu i và hai là 50 60 tu i. T l ọ 1.1.2. Sinh b nh h c ế ế ố ả ệ ế V y n n là s tác đ ng l n nhau gi a các y u t ế ệ ố ễ ẩ ả ạ ầ ở ế ị ượ ắ ề ệ ế ề ứ ế bào lympho T, t ố ả ể c đi u khi n b i t
ươ ả ươ ả ổ ổ ừ ữ ắ ầ ng t n có th nh ng s n b ng đ u kim cho đ n nh ng m ng bao ph ơ ể c th ữ ố ứ ế ễ ồ ng t n đ c tr ng là m ng h ng ban không thâm nhi m, ể ủ ả ng đ i x ng và đây là ẩ ị ạ ề di truy n, ễ khi m khuy t màng b o v da, và r i lo n đi u hòa h th ng mi n ị d ch b m sinh và mi n d ch m c ph i. H u h t các nghiên c u cho ế ằ r ng v y n n là b nh đ bào tua gai, cytokine, chemokine… ể ặ 1.1.3. Đ c đi m lâm sàng ổ ươ ng t n da 1.1.3.1. Th ặ ư ổ Th ề ặ ướ ớ ạ i h n rõ, b m t có v y tr ng. Kích th gi ế ằ ẩ thay đ i t ướ ả ầ ớ ph n l n c th . V y n n có khuynh h ể ặ đ c đi m có ích cho ch n đoán xác đ nh. 1.1.3.2. Các d ng lâm sàng v y n n ệ ệ ả ể ả ế ượ ế B nh v y n n hi n nay đ c chia làm 2 th chính:
3
ả ườ ể ả ề ồ ồ ế + V y n n thông th ấ ng: g m các th m ng, đ ng ti n, ch m gi t.ọ ủ ả ế ế ả ả ỏ + V y n n khác: v y n n m n m , v y n n đ da toàn thân ế ả ụ ế ả ả ế ả ả ớ ừ ớ tróc v y, v y n n kh p và v y n n móng. 1.1.4. Hình nh mô h c trong v y n n: l ế ế ọ ớ ng á s ng ệ p s ng dày có hi n ầ ỏ , m m liên ấ , l p gai m ng ạ ừ , l p h t bi n m t ượ t nhú dài ra, có vi áp xe Munro trong l p gai. ủ ả ế ớ ớ ứ ộ ặ 1.1.5. Đánh giá m c đ n ng c a v y n n 1.1.5.1. ệ ệ Di n tích vùng da b nh (Body surface area
ử ụ ướ BSA): ự ứ Trong th c hành lâm sàng hàng ngày, s d ng BSA: d ả ở ứ ộ ừ ẹ m c đ v a và trên 30% i 10% ở
ế ộ là v y n n m c đ nh , 10 30% ứ ộ ặ m c đ n ng. ỉ ố 1.1.5.2. Ch s PASI (Psoriasis Area and Severity Index): ặ ệ ẹ ượ ỉ ố ứ ộ ế ứ ộ ừ ộ ả ị m c đ nh (< 10), m c đ v a (t ứ . Tính m c đ gi m ch s ị ề ướ ề c đi u tr
ị ỉ ố ộ ổ ừ 0 72, ch s càng cao thì b nh càng n ng. PASI thay đ i t ừ ư ộ c phân đ nh sau: PASI đ ỉ ố ộ ặ ứ 10 đ n < 20) và m c đ n ng (≥ 20) ề ướ c đi u tr PASI sau đi u tr ) x 100%/PASI PASI (%) = (PASI tr tr 1.1.5.3. Ch s IGA 2011 (Investigator’s Global Assessment 2011) ả ể ổ
ườ ổ ả ế ồ ệ ạ ặ ẩ ườ ự ế Ch n đoán xác đ nh v y n n th ụ ơ ứ ộ ặ IGA là m t công c đ n gi n đ đánh giá t ng quát m c đ n ng ả ủ ả ế c a v y n n. IGA phiên b n năm 2011 (IGA 2011) th ng dùng trong ứ ươ ử ng t n v y n n g m có năm m c các th nghi m pha 3, đánh giá th ầ ạ ẹ ộ đ (0 4): s ch (0), g n s ch (1), nh (2), trung bình (3), và n ng (4). ả ế 1.1.6. Ch n đoán v y n n ả ị ử ệ ợ ế ể ệ ẫ ỉ ị ng d a vào lâm sàng. Trong ủ ẩ ng h p b nh s và thăm khám lâm sàng không đ ch n ẩ ả i ph u b nh đ ch n đoán t làm gi
ề ị ả ế ề ấ ẫ ẩ ộ ố ườ m t s tr ớ đoán m i có ch đ nh sinh thi ị xác đ nh. 1.1.7. Đi u tr v y n n 1.1.7.1. Đi u tr t ẫ ế ợ ị ạ i ch : ấ i chạ ắ ỗ Corticosteroid, D n xu t vitamin 3 và corticosteroid, Anthralin D, K t h p d n xu t vitamin D ố ạ ỗ ạ ỗ, các lo i thu c t i ch khác (Dithranol), Retinoid t : ế ố ứ acid salicylic, h c ín, thu c c ch calcineurin, kem lô h i…ộ ị ệ 1.1.7.2. Quang và quang hóa tr li u
4
ớ ị ệ ả ẹ ớ ị ệ ữ ể ọ ự ề ị ả ộ Quang tr li u v i tia UVB d i r ng hay d i h p và quang hóa ố ệ tr li u v i tia UVA sau khi u ng hay bôi psoralen (PUVA li u ị ề pháp) là nh ng ch n l a đi u tr mang tính kinh đi n. 1.1.7.3. Đi u tr toàn thân: ấ ọ ố Methotrexate, Cyclosporine A, , Các lo iạ : Fumarates, Mycophenolate mofetil, Retinoid toàn thân, Các ch t sinh h c (Biologics) thu c toàn thân khác calcitriol, 6thioguanine, Hydroxyurea, dapsone. ả ế ầ 1.2. V y n n và lipid máu ơ ượ ề 1.2.1. S l c v các thành ph n lipid máu ộ ế ệ ệ ở màng t ạ Cholesterol là m t lo i lipid máu hi n di n ậ ấ ề ủ ạ ệ ể ứ ả ướ ạ i d ng nh ng h t riêng bi ạ ượ ấ anh là lipoproteins tr ng l ọ ử ng phân t ượ ấ ng phân t ề ộ ả ươ ạ ng t ụ ệ ố ơ ữ ộ ượ ổ ạ ỡ i ru t non (con đ ộ ố
ộ ố ạ bào và là ti n ch t c a các acid m t và hormone steroid. Cholesterol di ữ t ch a c lipid và chuy n trong máu d ấ ở ượ proteins (lipoproteins). Có 3 lo i lipoproteins chính đ c tìm th y ử ế th p (LDL), ng phân t huy t th ọ ọ lipoproteins tr ng l cao (HDL) và lipoproteins tr ng ử ấ ượ ạ r t th p (VLDL). LDL là lo i lipoprotein có tính sinh l ị ạ ầ ạ ơ ữ x v a đ ng m ch chính và là m c tiêu đ u tiên trong đi u tr h ơ ữ ộ ạ i quá trình x v a đ ng cholesterol. HDL có vai trò b o v ch ng l ự ư ạ nh LDL. m ch. VLDL cũng có tính sinh x v a đ ng m ch t ợ ạ ườ ng: t c t ng h p qua 2 con đ i Triglyceride (TG) là lo i lipid đ ườ ườ ạ ng ng glycerol phosphat) và t gan, mô m (con đ ữ ấ ứ ề monoglyceride). Nhi u nghiên c u cho th y m i liên quan gi a ạ ớ ệ ồ n ng đ triglyceride v i b nh m ch vành tim. 1.2.2. R i lo n lipid máu ị ạ ố Đ nh nghĩa r i lo n lipid máu: ạ ặ ả ồ ử ộ ọ ượ ồ ng phân t ng phân t ạ là tình tr ng tăng cholesterol, ọ ả ặ triglyceride máu ho c c hai, ho c gi m n ng đ lipoprotein tr ng ượ ử ộ l cao, tăng n ng đ lipoprotein tr ng l ơ ữ ộ ấ th p làm gia tăng quá trình x v a đ ng m ch. ạ ẩ ứ ộ ố ệ ầ ồ ề ồ ứ ệ ạ Các xét nghi m ch n đoán và phân lo i m c đ r i lo n lipid máu: g m triglyceride, cholesterol toàn ph n, HDLC, LDLC. ả ộ 1.2.3. Nghiên c u v n ng đ lipid máu trên b nh nhân v y n nế ứ ữ ự ấ ườ ệ ế ả ừ ồ ộ c báo cáo t ệ ẫ ấ ườ ư i ta v n ch a rõ b t th ị Nh ng nghiên c u hi n nay xác đ nh s b t th ặ ả ế ng n ng đ lipid và v y n n đã đ ế ừ ườ ng lipid đ n t ạ ở ệ ệ ộ ồ ệ ng n ng đ ố ươ ữ ng quan gi a lipid máu trên b nh nhân v y n n. M c dù m i t ượ ấ lâu, b t th ả ườ ng quá trình b nh v y ế n n hay là nguyên nhân làm kh i phát b nh m n tính này. Hi n nay
5
ứ ẫ ậ ề ượ ụ c bàn lu n và các nghiên c u v n liên t c
ễ ẫ ố c công b . ủ ạ ươ
ấ v n đ này v n đang đ ượ đ 1.3. Vai trò c a nhóm statin trong da li u ề ng v nhóm statin 1.3.1. Đ i c ố 1.3.1.1. Các thu c nhóm statin ố ữ
ổ ể ỉ ấ ứ Nhóm thu c statin, trong đó có simvastatin, là nh ng ch t c ế ạ 3hydroxy33methylglutaryl coenzyme A ch c nh tranh enzym ợ (HMGCoA) reductase, đây là enzym có vai trò trong t ng h p cholesterol, chuy n HMGCoA thành mevalonate. 1.3.1.2. Ch đ nh trên lâm sàng
ế ố ạ ị Tăng cholesterol máu ấ D phòng tiên phát (c p 1) bi n c m ch vành. X v a đ ng m ch. ạ ị ự ơ ữ ộ ố ố ệ ả ẫ ử ụ ủ ị ỉ
ụ ữ ặ ở ỉ ả ụ ệ ử ụ ỳ ỉ 1.3.1.3. Ch ng ch đ nh và vi c s d ng thu c trong thai k ớ ấ ữ ở ử ụ Nên tránh s d ng statin nh ng b nh nhân m n c m v i b t ố ầ ố ứ c thành ph n nào c a thu c. Ch ng ch đ nh s d ng statin trên ặ ạ ộ ệ ườ i có b nh gan ho t đ ng ho c tăng transaminase gan kéo dài, ng ị ố ệ ượ ph n mang thai ho c có u. Statin ch ng ch đ nh nghi n r ườ kh năng có thai, ng i cho con bú. ụ 1.3.1.4. Tác d ng ph ố ả ố ạ Nói chung statin dung n p t ớ ừ ụ ủ ấ ộ ơ ả ọ ử ụ ế ứ ơ ạ ố ỷ ệ l ph i ng ng thu c th p h n t, t ụ so v i các thu c h lipid khác. Tác d ng ph c a statin là đ c tính ơ cho gan, viêm c và tiêu c vân. ậ 1.3.1.5. C nh báo và th n tr ng khi s d ng ị Không c n ầ theo dõi đ nh k ch c năng gan ỳ ướ tr mà ch kỉ huy n cáo ề và c khi b t đ u đi u tr b ng statin ỉ ợ ị ằ ệ ắ ầ ầ . ụ ệ làm xét nghi m enzym gan ườ ị trong tr Ứ ng d ng statin trong da li u 1.3.2. ạ ụ ế ị ề ụ ư ừ ế k t qu ấ ự ễ ị ứ ứ ụ ị ộ ố ệ ư ề ơ ự ủ ế ắ ạ ậ ạ i v t ch , b ch bi n, thuyên t c cholesterol, u m ợ ứ ầ ế ậ ố ị ả ế ộ ố ề ng h p ch đ nh lâm sàng yêu c u xét nghi m sau đó ễ Ngoài tác d ng h lipid máu, statin còn có tác d ng đi u hòa ả ễ ề ặ mi n d ch kháng viêm nên v m t lý thuy t cũng nh t ữ ề ệ nh ng nghiên c u th c nghi m và lâm sàng, statin cho th y nhi u ỗ ề ti m năng ng d ng trong chuyên ngành da li u nh đi u tr và h ệ ễ ợ ề mi n, viêm da, b nh c quan ghép tr đi u tr m t s b nh t ỡ ố ch ng l (lipoma), ban vàng (xanthelasma), u s i th n kinh, ng a do tăng ure, ấ HIV, r m lông, kháng n m, bào ch thu c bôi… ứ ử ụ 1.3.3. M t s nghiên c u s d ng statin trong đi u tr v y n n
6
ộ ố ộ ứ ở ơ ế ợ Iran s ị ả ư ế ỗ ể ề ả ộ ấ
ứ ở ứ ạ Đ c l ẽ ề ế ượ c ị ả ề ề ử ụ Trên y văn, có m t s báo cáo v s d ng statin đi u tr v y ử ụ ị trong khi ế Nga s d ng simvatatin đ n tr n n. M t nghiên c u ộ ử ụ ứ ở ộ d ng simvastatin k t h p m t m t nghiên c u ả ả ế ạ i ch đ đi u tr v y n n m ng. C 2 nghiên corticosteroid bôi t ứ ổ ự ả ề c u đ u cho k t qu kh quan nh ng không đánh giá s thay đ i ỉ ố ệ i không th y hi u ch s lipid. Tuy nhiên m t nghiên c u ỏ ỡ ẫ ế ủ ả ề do c m u nh . qu đi u tr v y n n c a simvastatin, có l ầ ị ả ạ Tóm l ứ ị ả ệ i, hi u qu c a statin trong đi u tr v y n n c n đ ề ả ủ ặ
nghiên c u nhi u và ch t ch h n n a. NG 2 ƯƠ Ậ Ứ ẽ ơ ữ ƯƠ CH NG, V T LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ạ ế Ệ ứ ế ễ ệ i B nh vi n Da li u thành
ự ế ẩ ườ ệ ả ợ ọ
Ố ƯỢ Đ I T ố ượ 2.1. Đ i t ng nghiên c u ệ ả ệ Các b nh nhân v y n n đ n khám t ừ ố ồ ph H Chí Minh t tháng 01/2011 12/2014. ẩ ẩ 2.1.1. Tiêu chu n ch n đoán ữ ủ ế ệ ả Ch n đoán b nh v y n n ch y u d a vào lâm sàng. Nh ng ự ể tr ng h p không đi n hình, d a vào hình nh mô b nh h c. ọ ệ ẩ 2.1.2. Tiêu chu n ch n b nh nhân ố ớ ụ 2.1.2.1. Đ i v i m c tiêu 1: ế ệ ạ ệ ễ ậ ượ c i BV Da li u đ ứ ả ế
ế ậ ệ ạ Nhóm b nh: b nh nhân đ n khám hay nh p vi n t i BV Da ễ ượ ế li u đ ả ườ ạ Nhóm ch ng: ng ổ ớ ớ ẫ ượ c m i ng u nhiên có ệ ế chú ý đ n gi ồ ứ B nh nhân đ n khám hay nh p vi n t ồ ẩ ch n đoán v y n n và đ ng ý tham gia nghiên c u. ố ớ ụ 2.1.2.2. Đ i v i m c tiêu 2: ệ ệ ẩ c ch n đoán v y n n. ờ ứ ỏ i bình kh e m nh đ ợ i và tu i cho phù h p v i nhóm b nh. Đ ng ý tham gia nghiên c u.
ố ớ ụ 2.1.2.3. Đ i v i m c tiêu 3: ế ệ ệ ạ ễ ậ ượ c B nh nhân đ n khám hay nh p vi n t ẩ i BV Da li u đ ứ ế ả ả ồ ổ ch n đoán v y n n m ng, tu i ≥ 18, đ ng ý tham gia nghiên c u.
ạ ừ ẩ ụ ượ ư ứ ệ i có b nh gây tăng lipid máu th phát nh : nh ả ườ ậ ư ế ệ ạ ậ ố ứ ế 2.1.3. Tiêu chu n lo i tr Cho c 3 m c tiêu: ộ Ng c giáp, h i ứ ch ng th n h , suy th n m n, b nh mô liên k t. Trong vòng 6 tháng có ử ụ s d ng các thu c: c ch bêta, thiazide, corticosteroid, retinoids,
7
ặ ố ạ ữ ệ ố ớ ệ ẩ ứ ị ử ử ụ ố ỉ ầ ớ ể ế
ề ử ệ ậ ặ u n ng, suy th n. ậ ệ ơ ứ cyclosporin, và nh ng thu c h lipid máu. Có thai ho c đang cho con bú. Đ i v i các b nh nhân trong nghiên c u th nghi m lâm sàng, ố ạ ừ là có ch ng ch đ nh s d ng simvastatin thêm tiêu chu n lo i tr ủ ẫ và Daivobet®: Quá m n v i thành ph n c a thu c (simvastatin, ệ calcipotriol và betamethasone dipropionate), b nh gan ti n tri n hay ệ ẳ tăng men gan (SGOT, SGPT) dai d ng không rõ nguyên nhân, b nh ệ ượ nhân có ti n s b nh c , nghi n r 2.2. V t li u nghiên c u ả ố ố ỉ ộ ỗ STADA® do công ty StadaVN s n xu t. ấ ỉ M i viên nén bao phim Simvastatin ượ ừ ủ ứ Thu c u ng Simvastatin Quy cách : v 10 viên, h p 3 v . STADA® 20 mg ch a: simvastatin 20 mg, tá d c v a đ 1 viên. ố ỡ ố ả ạ Thu c bôi Daivobet ạ
ứ
ỡ ẫ ả ắ ấ ỡ ẫ ế ứ c t ngang, ti n c u, l y c m u ậ ệ ừ ứ ố ớ tháng 01/2011 đ n 12/2014. ả ắ ỡ ẫ ế c t ngang, ti n c u, c m u mô t ế mô t ỗ ng ệ ử ứ ố th nghi m lâm sàng có đ i ch ng so ng ỗ n = 30 m i nhóm.
ứ ậ c ti n hành nghiên c u H i b nh s :
® do công ty Leo Pharmaceutical Products Ltd ỗ ấ A/S Đan M ch s n xu t. M i tuýp thu c 30g, d ng m , có thành ầ ph n là calcipotriol 50 µg/g và betamethasone dipropionate 500 µg/g. ươ 2.3. Ph ng pháp nghiên c u ế ế ứ 2.3.1. Thi t k nghiên c u và c m u ố ớ ụ 2.3.1.1. Đ i v i m c tiêu 1: thu n ti n t ụ 2.3.1.2. Đ i v i m c tiêu 2: ướ ượ n = 128 m i nhóm. c l ố ớ ụ 2.3.1.3. Đ i v i m c tiêu 3: ỡ ẫ ướ ượ c l sánh, c m u ướ ế 2.3.2. Các b 2.3.2.1. ế
ỏ ệ ứ ệ ẻ ế ạ ế ố đ n tình tr ng s c kho và bi n s liên quan đ n b nh v y n n ậ ể ả 2.3.2.2. Khám lâm sàng đ thu th p các bi n s sau đây: ỉ ố ể ử thu th p các bi n s chung liên quan ế ố ế ế ố ặ ể h lâm sàng, các đ c đi m lâm sàng, ỉ ố
ố ơ ể Ch s kh i c th (BMI), t ệ , ch s PASI, ch s IGA 2011 ỉ ố ệ di n tích vùng da b nh ệ 2.3.2.3. Xét nghi m c n lâm sàng: ạ ậ ượ ấ ữ ố ế ộ ấ ầ ạ ộ ố
ổ Máu tĩnh m ch đ c l y bu i sáng lúc đói (b a ăn cu i cách ồ ể 12 ti ng) đ đo SGOT, SGPT, n ng đ triglyceride, cholesterol toàn R i lo n lipid máu khi có ít nh t m t trong ph n, HDLC, LDLC. ≥ 6,20 mm/L, ho c ặ TG ≥ 2,26 ẩ các tiêu chu n sau: Cholesterol TP ặ mm/L, ho c LDLC ≥ 4,13 mm/L, HDLC < 1,03 mm/L. ệ ạ ượ ế ệ c ti n hành t i Khoa xét nghi m BV Da Các xét nghi m đ ễ li u TP.HCM.
8
ề ị ử ệ ề ị
2.3.3. Đi u tr và theo dõi đi u tr trong th nghi m lâm sàng 2.3.3.1. Chia nhóm nghiên c u:ứ ả ượ ự ế ọ ẫ c chia thành 2 nhóm theo l a ch n ng u B nh nhân v y n n đ ệ nhiên: ề ị ằ ệ ầ ế ợ ầ ố c đi u tr b ng u ng simvastatin 20mg, Daivobet® 2 l n/ngày lên vùng th ươ ng ượ Nhóm 1: 30 b nh nhân đ ề li u 1v x 2 l n/ngày k t h p bôi t nổ . ề ượ ị ằ c đi u tr b ng bôi Daivobet® 2
ướ ề ế ộ ư ẫ ng d n nh nhau v ch đ ăn
ệ Nhóm 2: 30 b nh nhân đ ươ ổ . ầ l n/ngày lên vùng th ng t n ượ c theo dõi và h C 2 nhóm đ ượ ố u, thu c lá… ề ế ộ ầ ế ễ Tái khám m i 4 tu n: ghi nh n di n bi n lâm sàng c a b nh, tác ủ ệ c 2 nhóm. ệ ụ d ng ph c a thu c, xét nghi m lipid máu, SGOT, SGPT ả ố u ng, kiêng r ị 2.3.3.2. Ch đ theo dõi đi u tr : ỗ ậ ố ố ụ ủ ư ế Ng ng thu c simvastatin n u men gan tăng so v i gi ở ả ớ ượ ị ủ ớ ạ i h n ng creatin ệ ệ
ế ỉ ố ướ ề ớ ề ị ầ ả ứ ế ử ấ ả ơ ệ ồ i thích và đ ng ý t
ữ ệ ườ ứ ng. Làm xét nghi m đ nh l trên c a m c bình th ệ ế ế ơ ấ kinase huy t thanh n u b nh nhân có d u hi n đau c . ị 8 tu n.ầ ề ờ 2.3.3.3. Th i gian đi u tr : ằ ả b ng ch s PASI, IGA 2011, lipid máu 2.3.3.4. Đánh giá k t qu : (so sánh tr c và sau đi u tr , so sánh các nhóm v i nhau). ố ệ b ng ph n m m EpiInfo version 3.5.1. ằ 2.3. X lý s li u: ử ệ ứ ề t qu nghiên c u này giúp cho vi c x trí 2.4. V n đ y đ c: k ố ượ ứ ộ ế ệ đ i t ng nghiên c u b nh v y n n m t cách toàn di n h n. Các ệ ự ả ượ nguy n tham gia nghiên c thông báo, gi đ ứ ứ ế ượ ệ c u. Các xét nghi m trong nghiên c u đ c ti n hành mi n phí. ậ ề ượ ấ ả c gi t đ u đ T t c các thông tin cá nhân và b nh t ễ ậ bí m t.
NG 3 CH Ả ệ ặ ộ ố ế ố ƯƠ Ứ Ế K T QU NGHIÊN C U ả ể liên quan và đ c đi m lâm sàng b nh v y
ộ ố ế ố liên quan ừ ế ổ 12 đ n 90, trung bình 41,9 ± 14,7, nhóm tu i ấ
ữ ố ơ ể ế ỷ ệ ằ b ng nhau (50%). ừ t 13,5 đ n 31,1, trung bình 3.1. M t s y u t n nế 3.1.1. M t s y u t 3.1.1.1. Tu iổ : t ỷ ệ ế cao nh t là 31 40 (28,1%). chi m t l ớ l : Nam và n có t i tính 3.1.1.2. Gi ỉ ố 3.1.1.3. Ch s kh i c th (BMI):
9
ườ ế ấ ỷ ệ l cao nh t (74,2%). ử ề ng chi m t ả gia đình v y 21,9 ± 3,1, nhóm BMI bình th 3.1.1.3. Ti n s n n:ế
ậ ườ
ắ ệ ở ổ ợ ế ầ ng h p Nh n xét: h u h t các tr ế ả ề ử không có ti n s gia đình v y n n (89,1%) 3.1.1.4. Tu i kh i phát và th i gian m c b nh: ừ ế ế ờ 5 đ n 60, trung bình 34,2 ± 15,7. ả 2 tháng đ n 50 năm, trung bình 7,7, kho ng ấ ờ ơ ặ ặ
ổ ệ ở Tu i kh i phát b nh: t ừ ờ ệ Th i gian b nh t ỷ ệ ế l th i gian chi m t cao nh t là 2 5 năm (31,3%). ế ố ở kh i phát ho c làm b nh n ng h n: 3.1.1.5. Các y u t Y u tế ố
ng Koebner
ổ ộ ế ể t, chuy n hóa
ệ n 56 30 22 18 16 13 10 T lỷ ệ 43,8% 23,4% 17,2% 14,1% 12,5% 10,2% 7,8% ở ấ ỷ ệ l cao nh t gây kh i phát
ặ ể Stress ệ ượ Hi n t Hút thu c láố Thay đ i n i ti ử ụ ố S d ng thu c ượ ố U ng r u bia ễ Nhi m trùng ậ ế ế ố Nh n xét: stress là y u t chi m t ệ ơ ặ ặ ho c làm b nh n ng h n (43,8%). ể 3.1.2. Đ c đi m lâm sàng 3.1.2.1. Các th lâm sàng
ậ ế ỷ ệ ấ l cao nh t. ố ổ ườ ươ ng chi m t ng (%) T l ả ế Nh n xét: v y n n thông th 3.1.2.2. Cách phân b t n th ể ặ Đ c đi m ố ố ứ Phân b đ i x ng n 80 ỷ ệ 62,5%
10
ươ ươ ầ ng da đ u ng móng ươ 95 60 4 ế ng vùng n p 74,2% 46,9% 3,1%
ầ ổ ế ố ố ứ ng da đ u (74,2%) và phân b đ i x ng cao. ệ ố
gian ờ PASI p
p < 0,05
52 48 ữ ỉ ố ố 9,18 ± 7,29 12,92 ± 7,27 ờ ệ ệ t có ý nghĩa th ng kê. ờ ố ạ ả ế ệ ộ ố ặ ứ ể
ể ặ Đ c đi m p
ổ T n th ổ T n th ổ T n th g pấ ươ ậ Nh n xét: t n th ỷ ệ l (62,5%) chi m t ữ 3.1.2.7. M i liên quan gi a PASI và th i gian b nh ờ n Th i b nhệ ≤ 5 năm > 5 năm ậ Nh n xét: ch s PASI gi a nhóm có th i gian b nh ≤ 5 năm và ệ nhóm có th i gian b nh > 5 năm khác bi 3.2. R i lo n lipid máu trên b nh nhân v y n n ủ 3.2.1. M t s đ c đi m chung c a 2 nhóm nghiên c u Nhóm b nhệ (n = 128) 41,9 ± 14,7 Nhóm ch ngứ (n = 128) 43,3 ± 12,6 p = 0,43
p = 1
64 (50%) 64 (50%) 21,9 ± 3,1 64 (50%) 64 (50%) 21,9 ± 3,2 p = 0.93 ể p = 0,16
ầ 99 (77,3%) 8 (6,3%) 21 (16,4%) 93 (72,7%) 17 (13,3%) 18 (13,1%)
p = 0,37
19 (14,8%) 8 (6,3%) 14 (10,9%) 87 (68%) 11 (8,6%) 8 (6,3%) 11 (8,6%) 98 (76,6%)
p < 0,05 ổ Tu i (TB ± ĐLC) ớ Gi i tính: + Nam + N ữ BMI (TB ± ĐLC) ộ ạ Ho t đ ng th l c:ự + Không đ uề ầ + 1 l n/tu n ầ ầ + > 1 l n tu n ố Hút thu c lá: + Hàng ngày ỉ ả + Th nh tho ng ướ + Tr c đây + Không bao giờ ượ ố u, bia: U ng r ầ ầ + > 3 l n/tu n ầ ầ + 2 3 l n/tu n 2 (1,7%) 3 (2,3%) 0 (0%) 2 (1,7%)
11
2 (1,7%) 34 (26,6%) 90 (70,3%) ậ ể ạ ộ ố ể ự ớ i tính, BMI, ho t đ ng th l c, t không có ý nghĩa th ng kê; tình ữ ạ ố t có ý nghĩa th ng kê. ệ ả ế ố ố ế ỷ ệ ố ạ ả ế ủ ầ 10 (7,8%) + 2 4 l n/tháng ầ 23 (18%) + 1 l n/tháng 90 (70,3%) + Không ặ ề ổ Nh n xét: các đ c đi m v tu i, gi ữ ệ hút thu c lá gi a 2 nhóm khác bi ượ u bia gi a 2 nhóm khác bi tr ng u ng r ả ủ 3.2.2. K t qu lipid máu c a nhóm v y n n r i lo n lipid máu c a nhóm v y n n 3.2.2.1. T l ạ ố ạ ố ạ
Cholesterol TP/HDLC > 5 ngườ T lỷ ệ 53,9% 25% 25% 14,8% 21,9% 20,3% 46,1% ở ệ n 69 32 32 19 28 26 59 ả ế b nh nhân v y n n là 53,9%, trong đó ấ ế ỷ ệ Lo i r i lo n lipid máu R i lo n lipid máu nói chung Tăng Cholesterol TP Tăng TG Tăng LDLC ả Gi m HDLC ỷ ệ T l Lipid máu bình th ỷ ệ ố ạ ậ Nh n xét: T l r i lo n lipid máu ỷ ệ t l tăng Cholesterol TP và tăng TG chi m t l cao nh t, cùng là 25%.
ổ ồ i tính ạ ữ
ồ ộ p p = 0,77 p = 0,053 p < 0,001 p = 0,62 ố ớ N (n= 64) 5,31 ± 1,21 1,66 ± 1,03 1,40 ± 0,50 3,20 ± 0,99 ữ ộ Nam (n = 64) 5,25 ± 1,16 2,06 ± 1,27 1,20 ± 0,27 3,11 ± 0,92 ữ ệ ỉ ố ạ ữ ữ ệ
ổ ồ ạ
ệ ờ > 5 năm (n= 64) 5,29 ± 1,27 1,90 ± 1,23 1,26 ± 0,28 3,16 ± 1,06 ộ ≤ 5 năm (n = 64) 5,27 ± 1,10 1,81 ± 1,11 1,33 ± 0,51 3,16 ± 0,84 ữ ệ ồ ờ ộ 3.2.2.3. Thay đ i n ng đ lipid máu theo gi Lo i lipid máu Cholesterol TP TG HDLC LDLC ậ Nh n xét: n ng đ HDLC gi a nam và n khác bi t có ý nghĩa th ng kê. ố Các ch s lipid còn l i gi a nam và n khác bi t không có ý nghĩa th ng kê. 3.2.2.4. Thay đ i n ng đ lipid máu theo th i gian b nh p Lo i lipid máu p = 0,92 Cholesterol TP p = 0,66 TG p = 0,69 HDLC LDLC p = 0,99 ậ Nh n xét: n ng đ lipid máu gi a nhóm có th i gian b nh ≤ 5 năm và
12
ố ờ ệ ệ
ể ộ ổ ồ
p ĐDTT (n = 11) Viêm kh pớ (n = 8) Mủ (n = 9) Thông ngườ th (n = 100)
5,39 ± 1,12 4,90 ± 1,40 4,91 ± 1,16 4,84 ± 1,50 p = 0,27
nhóm có th i gian b nh > 5 năm khác bi t không có ý nghĩa th ng kê (p > 0,05). 3.2.2.5. Thay đ i n ng đ lipid máu theo th lâm sàng Lo iạ lipid máu Cholester ol TP TG
ữ ể ệ ậ ộ ồ 1,91 ± 1,25 1,84 ± 0,89 1,61 ± 0,79 1,55 ± 0,79 p = 0,77 HDLC 1,34 ± 0,42 1,19 ± 0,36 1,11 ± 0,21 1,17 ± 0,52 p = 0,25 LDLC 3,21 ± 0,94 2,87 ± 1,06 3,07 ± 1,01 2,96 ± 0,95 p = 0,63 t không có ố Nh n xét: n ng đ lipid máu gi a các th lâm sàng khác bi ý nghĩa th ng kê. ổ ồ
ạ Lo i lipid máu p V aừ (n = 44) N ngặ (n = 55)
ộ 3.2.2.6. Thay đ i n ng đ lipid máu theo BSA Nhẹ (n = 29) 5,12 ± 1,24 1,84 ± 1,49 1,29 ± 0,25 3,00 ± 1,03 ộ 5,53 ± 1,17 5,17 ± 1,14 2,00 ± 1,20 1,76 ± 0,94 1,40 ± 0,57 1,22 ± 0,31 3,29 ± 0,91 3,13 ± 0,95 ữ ồ ệ p = 0,22 p = 0,43 p = 0,054 p = 0,42 t không có ố Cholesterol TP TG HDLC LDLC ậ Nh n xét: n ng đ lipid máu gi a các nhóm BSA khác bi ý nghĩa th ng kê.
ổ ồ ộ
3.2.2.7. Thay đ i n ng đ lipid máu theo PASI ặ ừ p ạ Lo i lipid máu ẹ Nh (n = 58) V a (n = 30) N ng (n = 12)
Cholesterol TP 5,33 ± 1,20 5,56 ± 1,10 5,20 ± 0,76 p = 0,57
1,85 ± 1,28 1,83 ± 1,07 2,38 ± 1,50 p = 0,37 TG
1,37 ± 0,51 1,31 ± 0,28 1,23 ± 0,19 p = 0,59 HDLC
2,89 ± 0,66 p = 0,24
3,18 ± 0,99 ộ 3,41 ± 0,93 ữ ồ ệ LDLC ậ t không có ố
Nh n xét: n ng đ lipid máu gi a các nhóm PASI khác bi ý nghĩa th ng kê. ế ứ ữ ả 3.2.3. So sánh k t qu lipid máu gi a 2 nhóm nghiên c u
13
ỷ ệ ố ạ ứ 3.2.3.1. So sánh t ữ r i lo n lipid máu gi a 2 nhóm nghiên c u l
Nhóm b nhệ Nhóm ch ngứ ạ ố ạ Lo i r i lo n lipid máu p
(n = 128)
ạ ố R i lo n lipid máu nói chung 69 (53,9%)
Tăng Cholesterol TP 32 (25%) (n = 128) 28 (21,9%) p < 0,001 14 (10,9%) p < 0,01
32 (25%) 11 (8,6%) Tăng TG p < 0,001
19 (14,8%) 12 (9,4%) p = 0,18 Tăng LDLC
ả 28 (21,9%) 5 (3,9%) Gi m HDLC p < 0,001
ỷ ệ Cholesterol TP/HDLC > 26 (20,3%) 8 (6,3%) p < 0,01 T l 5
ậ ạ ữ r i lo n lipid máu nói chung, tăng Cholesterol TP, Cholesterol TP/HDLC > 5 gi a hai ỷ ệ l ố ỷ ệ ố Nh n xét: t l ả tăng TG, gi m HDLC và t ệ nhóm khác bi
ủ ộ ồ
t có ý nghĩa th ng kê. ạ 3.2.3.1. So sánh n ng đ các lo i lipid máu c a 2 nhóm nghiên c uứ
ạ p Lo i lipid máu
Nhóm b nhệ 5,28 ± 1,18 Nhóm ch ngứ 5,05 ± 1,08 p = 0,11 Cholesterol TP
1,86 ± 1,17 1,43 ± 0,79 Triglyceride p < 0,001
1,30 ± 0,41 1,44 ± 0,80 p = 0,08 HDLC
3,16 ± 0,95 3,03 ± 0,89 p = 0,27 LDLC
ỷ cholesterol 4,24 ± 0,91 3,92 ± 1,50 p < 0,05
ệ T l TP/HDL ậ ữ ỷ ệ l cholesterol TP/HDL gi a 2 ố ộ ồ Nh n xét: n ng đ triglyceride và t ệ nhóm khác bi t có ý nghĩa th ng kê.
ệ ả ề
ộ ố ặ ể
ể ặ Đ c đi m p 3.3. Hi u qu đi u tr h tr c a simvastatin ề ị 3.3.1. M t s đ c đi m chung c a 2 nhóm đi u tr Nhóm 2 (n = 30) ị ỗ ợ ủ ủ Nhóm 1 (n = 30)
14
p = 0,34 p = 0,89 36,00 ± 10,03 39,10 ± 14,55 69,77 ± 65,32 67,60 ± 65,23
p = 1 17 (56,7%) 13 (43,3%) 17 (56,7%) 13 (43,3%)
p = 0,22 p = 0,54 p = 0,09 p = 0,68 5,09 ± 1,02 1,75 ± 1,12 1,20 ± 0,27 3,10 ± 0,82 5,45 ± 1,21 2,07 ± 2,65 1,33 ± 0,31 3,18 ± 0,70
p = 0,78
10 (33,3%) 20 (66,7%) 15,24 ± 8,25 12,80 ± 5,87 ở ổ 9 (30%) 21 (70%) 15,12 ± 8,56 11,86 ± 5,13 ờ ể ặ ữ ề ị ệ ồ ố ị
ế ỷ ệ ề
ờ
ậ l ề p p = 0,61 p < 0,05 ị ỷ ệ PASI75 gi a 2 nhóm khác bi ữ ầ l ệ t PASI75 gi a 2 ệ Tu iổ ệ ờ Th i gian b nh (tháng) i:ớ Gi + Nam + N ữ ộ ồ N ng đ lipid máu: + Cholesterol TP + TG + HDLC + LDLC IGA: + IGA = 2 + IGA = 3 p = 0,96 BSA p = 0,51 PASI ề ổ ớ ệ ậ i Nh n xét: các đ c đi m v tu i, tu i kh i phát, th i gian b nh, gi ộ tính, IGA, BSA, PASI, n ng đ lipid máu gi a 2 nhóm đi u tr khác t không có ý nghĩa th ng kê. bi ả ề 3.3.2. K t qu đi u tr theo PASI ị ờ PASI75 theo th i gian đi u tr 3.3.2.1.T l Nhóm 2 (n = 30) Nhóm 1 (n = 30) Th i gian Sau 4 tu nầ 1 (3,3%) 3 (10%) Sau 8 tu nầ 12 (40%) 21 (70%) ữ ầ ề Nh n xét: sau 4 tu n đi u tr , t ị ỷ ệ ố không có ý nghĩa th ng kê; sau 8 tu n đi u tr , t t có ý nghĩa th ng kê. nhóm khác bi ứ ộ ả ờ ề ố ị ỉ ố 3.3.2.2. M c đ gi m ch s PASI theo th i gian đi u tr
ờ Th i gian R t t ấ ố t T tố Khá V aừ Kém
Sau 4 tu nầ 0 (0%) 3 (10%) 4 (13,3%) 12 (40%) 11 (36,7%)
Sau 8 tu nầ 3 (10%) 18 (60%) 3 (10%) 6 (20%) 0 (0%)
15
ứ ộ ả ờ ị ở B ng 3.33. M c đ gi m PASI theo th i gian đi u tr
R t t ấ ố t T tố Khá ề V aừ nhóm 2 Kém
0 (0%) 1 (3,3%) 3 (10%) 8 (26,7%) 18 (60%)
1 (3,3%) 11 (36,7%) 1 (3,3%) 11 (36,7%) 6 (20%)
ả ờ Th i gian Sau 4 tu nầ Sau 8 tu nầ ậ ị ấ ố ố “R t t ỷ ệ l t”, “T t”, “Khá” ở
ề nhóm 2. ờ ỉ ố
ề ị ở ỉ ố ề ầ Nh n xét: sau 8 tu n đi u tr , các t ơ ở ề nhóm 1 đ u cao h n ị 3.3.2.3. Ch s PASI theo th i gian đi u tr ờ nhóm 1 Ch s PASI theo th i gian đi u tr
p ị ướ
PASI 12,80 ± 5,87 8,58 ± 5,62 4,17 ± 3,81
ở p < 0,01 p < 0,001 ề ầ ầ ị ả nhóm 1 sau 4 tu n và 8 tu n đi u tr gi m ỉ ố ề ố c đi u tr có ý nghĩa th ng kê. ị ở ờ ề ờ Th i gian ề c đi u tr Tr Sau 4 tu nầ Sau 8 tu nầ ậ Nh n xét: ch s PASI ị ớ ướ so v i tr ỉ ố Ch s PASI theo th i gian đi u tr nhóm 2
ờ Th i gian PASI p
ướ ị Tr ề c đi u tr 11,86 ± 5,13
Sau 4 tu nầ 9,34 ± 5,01 p = 0,21
Sau 8 tu nầ 6,52 ± 4,89 p < 0,001
ở ầ ề ị ả ớ nhóm 2 sau 8 tu n đi u tr gi m so v i ố ề ậ ướ ỉ ố ị
ứ ộ ả ờ ề
ờ
4,22 ± 3,08 8,63 ± 4,78 ầ 2,52 ± 1,90 5,34 ± 3,59 ộ ả ứ p p < 0,01 p < 0,01 ở ậ nhóm 1 ơ Nh n xét: ch s PASI tr c đi u tr có ý nghĩa th ng kê. ị ữ So sánh m c đ gi m PASI gi a 2 nhóm theo th i gian đi u tr Th i gian Nhóm 1 (n = 30) Nhóm 2 (n = 30) Sau 4 tu nầ Sau 8 tu nầ ị ề Nh n xét: sau 4 và 8 tu n đi u tr , m c đ gi m PASI ố cao h n nhóm 2 có ý nghĩa th ng kê.
16
ị
ữ ế ỷ ệ ờ ề
ờ p
Nhóm 2 (n = 30) 1 (3,3%) 9 (30%) ữ ị ỷ ệ ậ l IGA 0/1 gi a 2 nhóm khác bi p < 0,05 ệ t có ố ả ề 3.3.3. K t qu đi u tr theo IGA ị IGA 0/1 gi a 2 nhóm theo th i gian đi u tr So sánh t l Nhóm 1 (n = 30) Th i gian Sau 4 tu nầ 2 (6,7%) Sau 8 tu nầ 17 (56,7%) ề ầ Nh n xét: sau 8 tu n đi u tr , t ý nghĩa th ng kê.
ộ ờ ồ ộ ờ nhóm 1
ạ Lo i lipid máu Sau 8 tu nầ p ị ề 3.3.4. N ng đ lipid máu theo th i gian đi u tr ị ở ồ N ng đ lipid máu theo th i gian đi u tr cướ Tr ị đi u trề ề Sau 4 tu nầ
Cholesterol TP 5,45 ± 1,21 4,20 ± 0,82 4,18 ± 0,72
Triglyceride 2,07 ± 2,00 1,32 ± 0,84 1,26 ± 0,65
HDLC 1,33 ± 0,31 1,29 ± 0,24 1,35 ± 0,24
3,18 ± 0,70 2,31 ± 0,80 2,26 ± 0,70 LDLC
ộ ở ầ ồ ứ ộ ị ố ề ướ ố ớ ị ề ệ ị p04 < 0,001 p08 < 0,001 p04 = 0,07 p08 < 0,05 P04 = 0,58 P08 = 0,78 p04 < 0,001 p08 < 0,001 tu n th 4 và 8 khác c đi u tr có ý nghĩa th ng kê. N ng đ triglyceride c đi u tr có ý nghĩa th ng kê). t không có ậ ồ Nh n xét: n ng đ cholesterol TP, LDLC ệ ề ớ ướ t so v i tr bi ệ ứ ở ầ t so v i tr tu n th 8 khác bi ầ ướ ộ ồ N ng đ HDLC tr c và sau (4, 8 tu n) đi u tr khác bi ố ý nghĩa th ng kê.
ộ ồ ờ ề ị ở N ng đ lipid máu theo th i gian đi u tr nhóm 2
ướ Tr ạ Lo i lipid máu p ề c đi u trị
Cholesterol TP 5,09 ± 1,02
Triglyceride 1,75 ± 1,12 Sau 4 tu nầ 5,13 ± 0,94 1,90 ± 1,31 Sau 8 tu nầ 5,23 ± 1,07 1,84 ± 1,15 p04 = 0,67 p08 = 0,13 p04 = 0,18 p08 = 0,28
17
HDLC 1,20 ± 0,27
LDLC 3,10 ± 0,82 1,23 ± 0,31 3,04 ± 0,86 ồ ậ p04 = 0,51 p08 = 0,06 p04 = 0,61 p08 = 0,57 c và sau (4, 8 1,14 ± 0,24 3,22 ± 0,81 ỉ ố ướ t c các ch s tr ố ầ ề ị ụ ộ Nh n xét: n ng đ lipid máu tu n) đi u tr khác bi ả
ụ Nhóm 1 (n = 30) Nhóm 2 (n = 30)
2 (6,7%) 2 (6,7%) ạ i 1 (3,3%) 2 (6,7%)
ụ ở ụ ể ề ở ấ ả t ệ t không có ý nghĩa th ng kê. ® ụ ủ 3.3.6. Kh o sát tác d ng ph c a simvastatin và Daivobet ụ Tác d ng ph ẹ Tăng nh men gan ả C m giác châm chích t chỗ ậ Nh n xét: tác d ng ph ị 2 nhóm đi u tr là không đáng k
18
ƯƠ CH NG 4 BÀN LU NẬ
ệ ặ ộ ố ế ố ả ể liên quan và đ c đi m lâm sàng b nh v y
4.1. M t s y u t n n ế 4.1.1. M t s y u t liên quan ộ ố ế ố ủ ổ ứ ả ế ế ữ ươ ổ ự ớ ng t ủ ổ ổ ữ ủ ệ ả ữ ề ớ t V gi i, nam và n có t
ị ủ ự ớ ươ v i ấ ng Lê Anh Tu n và i tính c a chúng tôi ế Theo ữ ệ ế ể ụ ể ứ ỗ ạ ệ ả ệ ươ ỏ ế ạ ộ ự ng t ấ ớ cao nh t v i 77,3% t ng Th M ng Th ế ị ể ự ề ế ỉ ỷ ệ l ộ ặ ế ầ ể ụ ả ấ ấ ứ ư ấ ệ ề ấ ỏ ỉ ả ừ ệ ế ệ Tu i trung bình c a 128 b nh nhân nghiên c u là 41,9 ± 14,7, trong ấ ỷ ệ cao nh t (28,1%). K t qu này l đó nhóm tu i 31 40 chi m t ứ ấ ủ ướ ươ c đây c a Tr ng Lê Anh Tu n t v i nh ng nghiên c u tr ơ ấ ư ứ ạ ộ i Iran nh ng th p h n hay c a Akhyani M trong m t nghiên c u t ườ ị ộ ươ ứ ủ ủ tu i trung bình trong nghiên c u c a c a Tr ng Th M ng Th ng. ả ế Nói chung, tu i trung bình c a b nh nhân v y n n trong nh ng nghiên ộ ộ ộ ổ ứ ủ c u nói trên kho ng 40, trong đ tu i lao đ ng chính c a xã h i. ỷ ệ ằ b ng nhau (50%), ng t l ươ ớ ỷ ệ ủ ư c a Tr Akhyani M, nh ng khác v i t l ộ ườ ả ỷ ệ ớ ế ươ gi ng. K t qu t ng Th M ng Th Tr l ả ệ ỷ ệ ớ ệ ạ i tính trong b nh v y n n nói chung. gi đ i di n cho t l ả ỷ ệ nam và n b nh v y n n ngang nhau. Fitzpatrick, t l ộ ạ ộ ậ ể ự ằ Ho t đ ng th l c b ng cách t p th d c hay th hình m t cách ả ợ ặ ề đ u đ n kho ng 30 phút m i ngày giúp duy trì s c kh e, có l i cho ắ ệ b nh nhân m c các b nh m n tính nói chung và v y n n nói riêng. ể ứ ủ ấ Nghiên c u c a chúng tôi cho th y nhóm b nh nhân ho t đ ng th ề ự l c không đ u chi m t nghiên ườ ươ ủ ứ ng là 63,5%. Trong khi đó nhóm c u c a Tr ơ ầ ạ ộ ho t đ ng th l c đ u đ n > 1 l n/tu n ch chi m 16,4% th p h n ủ ậ ỷ ệ ệ l b nh nhân v y n n “có t p th d c” trong nghiên c u c a t ầ ư ươ ng Lê Anh Tu n là 25%. C n l u ý đi u này trong t Tr v n giáo ụ ứ ủ ệ d c s c kh e đ ch rõ cho b nh nhân th y vai trò c a vi c rèn ế ệ luy n th l c đ i v i b nh v y n n. Th i gian m c b nh trung bình là 7,7 năm, t ươ ấ ộ ớ ổ ự ệ ứ ỉ ấ ủ ng (34,87) và Tr ổ ổ ể ể ự ố ớ ệ ắ 2 tháng đ n 50 ề ng sai l n cho th y s dao đ ng khác nhau nhi u ươ ng ị ươ ng Th ế ả ng Lê Anh Tu n là (35,8). V y n n ở ỉ b t k l a tu i nào. Có 2 đ nh tu i kh i phát ổ ờ ớ năm v i ph ở ệ ữ gi a các b nh nhân. Tu i kh i phát b nh trung bình là 34,2, t ớ ươ ng v i nghiên c u c a Võ Quang Đ nh (34,5), Tr đ ườ ươ ộ M ng Th ở ấ ỳ ứ ở ể có th kh i phát ổ ộ ệ b nh, m t là 20 30 tu i và hai là 50 60 tu i.
19
ậ ề ề ử
ẹ ắ ệ ệ ơ ế ươ ứ ủ ứ ả ứ ượ ế ố ỉ ổ ệ ươ ờ ả ấ ế ả ả ặ ế ừ ơ ấ ế th u đ n tr ứ ữ ễ ệ ủ ọ ả ở ế ả stress là y u t ậ ủ ệ ả ả ổ ị
ng. ướ ọ ự ứ ủ V ti n s gia đình, nghiên c u c a chúng tôi ghi nh n có 3,1% ệ ắ ệ b nh nhân có cha m c b nh, 1,6% có m m c b nh và 6,3% có anh ề ử ộ ắ ệ ổ ị ch em m c b nh. T ng c ng 10,9% b nh nhân có ti n s gia đình ị ắ ệ ả ấ ỷ ệ này th p h n nghiên c u c a Tr m c b nh v y n n, t l ng Th ề ử ộ ườ ộ ng (14%). Tùy thu c vào nghiên c u, ti n s gia đình M ng Th ế ệ ố ả ế chi m kho ng 35 90% trong s các b nh nhân v y n n. ở ọ quan tr ng gây kh i c ch ng minh là y u t Stress tâm lý đ ồ ứ ữ ệ ở ặ phát, tái phát hay làm v y n n tr n ng. Các d li u h i c u ch ra ơ ữ ề ằ ng nhi u h n trong r ng b nh nhân v y n n g p nh ng t n th ứ ề ằ ưở ng thành. Nhi u b ng ch ng cho kho ng th i gian t ề ầ ộ ế ấ ườ ng v th n kinh n i ti th y stress gây ra nh ng đáp ng b t th t, có ọ ạ ự ệ mi n m n tính, vai trò quan tr ng trong sinh b nh h c các b nh t ệ ứ trong đó có v y n n. Trong nghiên c u c a chúng tôi, 43,8% b nh ế ố ệ ả ế nhân v y n n mô t gây bùng phát hay kh i phát b nh. ệ ượ ệ Có 23,4% b nh nhân c a chúng tôi ghi nh n có hi n t ng ơ ế ỷ ệ ả ữ ẽ Koebner. T l trên có l cao h n n u tính c nh ng b nh nhân không ệ ươ ậ ể ế ượ ng này. Theo y văn, kho ng 30% c hi n t t đ đ ý và nh n bi ấ ươ ệ ấ ế ệ ng t n trên vùng da b ch n b nh nhân v y n n xu t hi n th ươ th Tr ị ướ ng pháp đi u tr tr ứ ộ ệ ề ử ụ ề ố ố ử ụ ừ ế ế ố ố ế ề ộ ệ ề ượ ố ệ ặ ế ế ả ẫ ấ ố , thu c bôi d n xu t vitamin D ọ ữ ầ
ể ạ ư ụ ể ố ố ượ ế ố ả i đa hi u qu và h n ch t ặ ể ồ ụ ể ề ị c khi xem xét ch n l a đi u tr cho m t b nh nhân c th , ử ề ầ ươ ề c n khai thác ti n s v các ph c đây và ố ớ ừ ạ ứ ộ m c đ đáp ng đ i v i t ng lo i thu c đã s d ng. Trong nghiên ướ ủ ạ ệ ứ c u c a chúng tôi, b nh nhân đã s d ng nhi u lo i thu c tr c ố ỉ ừ tây y đ n đông y…và ch có đó, t thu c bôi đ n thu c u ng, t ự ế ề ự ị ả ả ư v s đa 3,9% ch a đi u tr gì. K t qu này ph n ánh đúng th c t ế ả ị ươ ạ ng pháp đi u tr mà m t b nh nhân v y n n d ng trong các ph ớ ấ ề ả ả c dùng nhi u nh t v i ph i tr i qua. Nhóm thu c bôi đ ố t là thu c bôi calcipotriol, corticosteroid, acid salicyclic…, đ c bi ố ế ợ k t h p calcipotriol + corticosteroid chi m đ n 44,5%. Theo đa s 3 (calcipotriol) và các tác gi ề ế ị ả ự corticosteroid là nh ng l a ch n đ u tiên trong đi u tr v y n n ế ợ ự ế ạ ẹ ế ả , d ng k t h p m ng th nh đ n trung bình. Tuy nhiên trên th c t ơ ẫ ằ ộ ố ữ c bác sĩ a chu ng h n nh m phát gi a 2 lo i thu c trên v n đ ụ ủ ạ ệ i thi u tác d ng ph c a thu c. huy t ể 4.1.2. Đ c đi m lâm sàng ứ ủ ế ể ả ấ ả ấ ả Nghiên c u c a chúng tôi bao g m t ế ệ b nh v y n n, trong đó th m ng chi m t ủ t c các th lâm sàng c a cao nh t (78,1%), ỷ ệ l
20
ả ỏ ả ả ươ ứ ấ ỷ ệ l ớ ứ ủ ng v i 74,6%, và nghiên c u c a Tr ế ể ế ạ ầ ượ t là v y n n đ da toàn thân (8,6%), v y n n các th còn l i l n l ả ể ả ế ế ớ ể ủ th m (7%), viêm kh p v y n n (6,3%). V y n n th m ng cũng ộ ị ủ ế ng Th M ng chi m t cao nh t trong nghiên c u c a Tr ớ ấ ươ ườ Th ng Lê Anh Tu n v i 80%. ộ ả ế ể ả ỏ ố ổ ả
ị ồ ể ớ ặ ươ
ị ể ự ỗ ả ệ ượ V y n n th m th ủ ươ ồ ệ ị ng đ i n đ nh nên khi b nh lan r ng r i V y n n th m ng t ư ộ ố ế ố ườ kích thích nh thành đ da toàn thân th ng ph i do m t s y u t ễ ợ ườ ề ố nhi m trùng, stress, thu c…Tuy nhiên có nhi u tr ng h p không ỏ ế ố ượ ể gây chuy n n ng đ da toàn thân mà c y u t th xác đ nh đ ở ổ ạ ở ệ ng t n h ng ban, tróc b nh kh i phát b i giai đo n viêm v i th ả ứ ứ ủ ộ v y, ng a và lan r ng nhanh chóng. Nghiên c u c a chúng tôi cho ế ấ ỷ ệ ả l th y t v y n n đ da toàn thân không cao (8,6%), tuy nhiên đây ầ ượ ậ ạ là tình tr ng c n đ ể ủ ườ ế ng đ ứ ủ ỏ ề c nh p vi n đ chăm sóc và đi u tr tích c c. ể ạ c chia thành 2 th : t ế ớ ỗ ả ế ơ ấ ớ i ch và toàn ể ố thân. Trong nghiên c u c a chúng tôi, v y n n m chi m 7%, v i th ạ i ch là 5,5% và toàn thân là 1,5%, th p h n so v i y văn (20% s t ệ b nh nhân v y n n). ế ổ 6,3% trong đó ch y u là ỷ ệ ớ ng ít kh p. T l ớ ấ ẹ ế ườ ứ
ừ ế ớ ổ ả ự ổ ị ố ươ Chúng tôi ti n hành đánh giá s phân b th ế ế ầ ể ẩ ặ ươ ươ ả ổ ỷ ệ ệ l b nh nhân có th ấ ố ứ ơ ớ ổ ứ ộ ệ ế ợ ng t n và các v trí ả ấ t (da đ u, móng, vùng n p g p). V y n n có ng đ i x ng và đây là đ c đi m có ích cho ch n đoán ể ả ng t n 1 bên cũng có th x y ra. Trong ế ổ ng t n v y n n ữ ng r i vào nh ng ươ ng ng h p có m c đ b nh trung bình đ n n ng, v i t n th ả ế ở ứ ủ ế ả ế ớ ỷ ệ m c l Viêm kh p v y n n chi m t ể ươ ế ạ ư ộ này có th cao đ nh , ch a bi n d ng và t n th ợ ộ ặ ữ ơ ng h p, nh t là viêm kh p m c đ n ng, h n n u tính nh ng tr ễ ớ ộ không khám chuyên khoa da li u mà khám chuyên khoa n i kh p. ứ ả ỷ ệ l viêm kh p v y n n thay đ i theo t ng nghiên c u, Theo y văn, t ộ dao đ ng trong kho ng 5 30% . ế ệ ặ ươ ổ ng đ c bi t n th ố ứ ướ khuynh h ị xác đ nh. Tuy nhiên th ứ ủ nghiên c u c a chúng tôi, t ố ứ ườ ế đ i x ng chi m 62,5%. Tính ch t đ i x ng th ặ ườ tr lan t a.ỏ ầ ư ượ ươ ổ ề ả ị ơ Da đ u, móng và vùng n p g p đ ệ ủ t c a th ấ ươ ị
ưở ổ ở ữ ệ ứ ở ứ ủ ầ ớ ỷ ệ ầ ế ặ ị ị ặ ữ c xem nh nh ng v trí đ c ỹ ẩ ể ế ng đáng k đ n th m m ườ ng. nh ng v trí thông th ổ ươ ng t n Hà Lan là 79%. Da ả ấ ủ ng g p nh t c a v y n n lúc trong m t nghiên c u ườ ệ l ữ ố ấ ế ả ế ng t n v y n n vì nh h bi ng t n và nh t là khó đi u tr h n th ấ Nghiên c u c a chúng tôi cho th y 74,2% b nh nhân có th ở ộ da đ u, g n v i t ầ ộ đ u là m t trong nh ng v trí th ở kh i phát và trong su t quá trình b nh.
21
T l ộ ổ ế ứ ủ b nh nhân trong nghiên c u c a chúng tôi có t n th ỉ m c đ nh ch có lõm móng cho đ n m c đ ớ ổ ừ ứ ươ ạ ứ ẹ ộ ừ ế ng toàn b gây bi n d ng móng. T l ộ ả ế ế ệ ế ươ ỷ ệ ệ ng ứ ộ móng là 46,9%, t ỷ ệ ổ ặ t n n ng v i t n th ả ươ th ng móng dao đ ng theo t ng nghiên c u trong kho ng 10 ệ 55% b nh nhân v y n n nói chung và lên đ n 85% b nh nhân viêm ả kh p v y n n. ậ ươ ệ ư ổ ở ng t n i vú…T l vùng n p g p nh nách, b n, d ẹ ả ổ ấ ữ ả ươ ữ ầ ư ở da đ u hay các m ng th
ế ớ Chúng tôi cũng ghi nh n có 3,1% b nh nhân trong nhóm nghiên ỷ ệ ướ ế ấ ứ c u có th ế ấ ế ề ặ này trong y văn là 2 6%. V m t lâm sàng, v y n n n p g p là ườ ươ ng ít hay ng t n trên nh ng vùng da r t viêm, th nh ng th ổ ả không tróc v y nh ng t n trên thân mình. ả ơ ế ệ ỷ ệ l ọ ượ ấ cao nh t nên đ ề ả V y n n m ng chi m t ả ề ề ị ố ủ ế ả ứ ỷ ệ ươ ng t
ươ ỉ ố ỉ ố ấ cao nh t (58%). T l ấ ườ ả ộ ị ng Th M ng Th ươ ế ứ c nghiên c u ả ng pháp đi u tr và c cách nhi u h n c v sinh b nh h c, ph ệ ộ ệ ứ đánh giá m c đ b nh thông qua ch s PASI. Trong s 100 b nh ả ế nhân v y n n m ng c a chúng tôi, ch s PASI trung bình là 10,97, ự ẹ ộ ớ ỷ ệ này t v i m c đ nh chi m t l ớ ư ươ ủ ứ ớ ng Lê Anh Tu n (65%) nh ng khác v i v i nghiên c u c a Tr ế ố ớ ủ ứ nghiên c u c a Tr ng v i đa s là v y n n ặ n ng (PASI > 20 chi m 40,3%). ố ấ ớ ườ ế ng ườ ệ ờ ộ ố ế ố ữ Đánh giá m i liên quan gi a PASI v i m t s y u t , chúng tôi ư ậ i tính cũng nh BMI trong ệ ờ ở i có th i gian i có th i gian b nh ≤ 5 năm có ý nghĩa
ả ế ệ ố ạ ế ủ ả ứ ủ ượ ỷ ệ ố ớ ớ nh n th y PASI không liên quan v i gi ờ ỉ ố khi liên quan đ n th i gian b nh. Ch s PASI ệ ơ b nh > 5 năm cao h n ng ố th ng kê. 4.2. R i lo n lipid máu trên b nh nhân v y n n ả ế 4.2.1. K t qu lipid máu c a nhóm v y n n ị Nghiên c u c a chúng tôi đã xác đ nh đ c t l
ế ả ấ ố ỷ ệ l ỷ ệ l
ạ r i lo n lipid máu nói chung là 53,9%, trong đó tăng cholesterol TP và tăng TG ế chi m t cao nh t (cùng là 25%), ti p theo là gi m HDLC (21,9%), t Cholesterol TP/HDLC > 5 (20,3%) và cu i cùng là LDLC (14,8%). ạ ỷ ệ ố ệ ế ả T l ứ ộ ộ ệ ế ổ ự l ứ ạ ớ ứ ắ ệ ố r i lo n lipid máu trên b nh nhân v y n n thay đ i theo ừ ứ ừ 6,450,9%. M t nghiên c u d a vào t ng nghiên c u, dao đ ng t ỷ ệ ố ấ ả ố ớ ỡ ẫ ớ dân s v i c m u l n cho th y b nh nhân v y n n có t r i ơ lo n lipid máu là 56,9% cao h n so v i nhóm ch ng (47,3%) có ý ả nghĩa th ng kê. Nghiên c u c t ngang khác trên 120 b nh nhân v y
22
ạ i Pakistan cho th y t ườ ứ ấ ỷ ệ ố l ạ ỷ ệ ố l r i lo n lipid máu x p x v i t ộ ả ế i Bosnia và Herzegovina l ạ ệ ạ ế ữ ị ỷ ệ ố l ỷ ệ ố l ứ ạ ế r i lo n lipid máu là 55,8%. Hai n n ng ỉ ớ ỷ ệ ấ nghiên c u nói trên có t l ứ ứ ủ trong nghiên c u c a chúng tôi (53,9%). Tuy nhiên, m t nghiên c u ạ ườ ệ khác trên 70 b nh nhân v y n n ng i ơ r i lo n lipid máu cao h n (62,9%). Nói chung vi c so cho t ệ ả r i lo n lipid máu trên b nh nhân v y n n gi a các sánh t ố ẩ ươ ỉ ng đ i vì tiêu chu n đ nh nghĩa r i nghiên c u ch mang tính t ả ấ ố lo n lipid máu không th ng nh t gi a các tác gi .
ồ ứ ủ ộ ộ ố ế ố ố ư ớ nh gi ố ữ ế Nghiên c u c a chúng tôi cũng ti n hành đánh giá m i liên quan ớ i tính, ể ệ ữ ờ ớ ộ ấ ữ
ơ nam th p h n n có ý ệ ự t. ấ ng th y trong dân ọ ả ườ ổ i bình th ệ ạ gi a n ng đ các lo i lipid máu v i m t s y u t th i gian b nh, th lâm sàng, BSA và PASI. ề ặ ở ồ V m t gi i tính, n ng đ HDLC ố ạ ỉ ố nghĩa th ng kê, các ch s lipid còn l i không có s khác bi ở ữ ế ơ ớ HDLC n cao h n so v i nam là k t qu th ườ ở ườ ố ng m i nhóm tu i. ng s chung ế ờ ệ ữ ấ ẻ ố ự ệ ơ t” h n nhóm 2, tuy nhiên s khác bi ệ ộ ế ệ ế ề ấ ứ ệ ả ườ ớ ớ ệ ừ ế ệ ở ồ ứ ơ ố ổ ồ ế ệ ộ ờ ở ả ớ ủ ư ậ ấ ươ ự ấ ng t ệ ữ ồ ệ ộ
ả Chúng tôi chia b nh nhân v y n n thành 2 nhóm: (1) th i gian ế ờ ệ b nh ≤ 5 năm (64 ca), và (2) th i gian b nh > 5 năm (64 ca). Ti n ở ỉ ố hành phân tích so sánh gi a 2 nhóm cho th y các ch s lipid nhóm 1 có v “t t không có ý ồ ố nghĩa th ng kê. Nói cách khác, n ng đ lipid máu trên b nh nhân ờ ả v y n n không liên quan đ n th i gian b nh. Đi u này th y rõ ế ủ trong nghiên c u c a Mallbris và cs trên 200 b nh nhân v y n n ứ ừ i nhóm ch ng. Nhóm v a m i kh i phát b nh so v i 285 ng ộ ệ b nh nhân v y n n v a kh i phát b nh đã có n ng đ lipid máu cao h n so v i nhóm ch ng có ý nghĩa th ng kê, nghĩa là không th y vai trò c a th i gian b nh trên bi n đ i n ng đ lipid máu. ố nh v y, Taheri Sarvtin và cs cũng không tìm th y m i T ứ ờ ớ liên h gi a n ng đ lipid máu v i th i gian b nh trong nghiên c u ủ c a mình. ề ể ự ỏ ữ ớ ế ng chi m s l ả ấ ố ế ủ ả ữ ế ả ả ế ể ề ặ ự ả ị ộ ệ ề ồ V th lâm sàng, không có s khác bi t v n ng đ lipid máu ế ả ườ ủ ể ng, đ da toàn thân, v y n n m và viêm gi a các th thông th ườ ỷ ệ ố ượ ể ế l ) ng (và t kh p v y n n. Ngoài th thông th ụ ể ề ạ ể cao nh t, các th lâm sàng còn l i có s ca không nhi u, c th là ỏ đ da toàn thân 11 ca (8,6%%), v y n n m 9 ca (7%) và viêm ả ớ ả kh p v y n n 8 ca (6,3%). Nh ng k t qu này tuy ph n ánh đúng ế ự ế ạ ư ỷ ệ i không đem , nh ng l l các th lâm sàng v y n n trên th c t t ả ỏ ớ ố ườ ợ ố ạ ợ ng h p đ da toàn thân, v y i ích v m t th ng kê v i s tr i l l ể ủ ớ ế ớ ủ ế n n m và viêm kh p v y n n không đ l n đ xác đ nh s khác
23
t. Đa s các nghiên c u trên th gi ả ở ố ng đánh giá ộ ế ớ ề ồ i v n ng đ lipid máu ả ườ ế ng (m ng ế nhóm b nh nhân v y n n thông th ả ỉ ể ệ ườ ạ ớ bi th m n tính), nh ng th khác n u có ch là viêm kh p v y n n. ấ ủ ề ứ ứ ệ ế ệ ớ ả ế ố ươ ng t ữ ộ ặ ỉ ố ủ ứ ệ ủ
ế ư ả V m c đ n ng c a b nh, chúng tôi không tìm th y m i liên ự ệ ữ h gi a các ch s lipid v i BSA và PASI. K t qu này t ấ ớ v i nghiên c u c a Mallbris và cs. Trong khi đó Javidi và cs th y ố ộ ặ ằ r ng cholesterol TP tăng theo đ n ng c a b nh có ý nghĩa th ng kê, LDLC tăng nh ng không có ý nghĩa, TG và HDLC không liên ộ ặ quan đ n đ n ng v y n n. ủ ộ ữ ế ư ậ ồ ố ư ớ nh gi Nh v y nghiên c u c a chúng tôi không th y m i liên quan ớ i tính, ể ệ ữ ờ ứ ứ ấ ế ố ạ gi a n ng đ các lo i lipid máu v i nh ng y u t th i gian b nh, th lâm sàng, BSA và PASI. ả 4.2.2. So sánh k t qu lipid máu gi a 2 nhóm nghiên c u ế ế ạ Chúng tôi ti n hành so sánh t ả ồ l
ạ l
và t ố ệ ứ ơ ứ ệ ố t không có ý nghĩa th ng kê. ủ ệ ữ ả ỷ ệ ố r i lo n lipid máu và c so l ỷ ệ ố ấ t ữ ế ộ r i sánh n ng đ lipid máu gi a 2 nhóm. K t qu cho th y, ỷ ệ tăng cholesterol TP, t ỷ ệ tăng TG, l lo n lipid máu nói chung, t l ệ ở ỷ ệ ỷ ệ ả gi m HDLC t cholesterol TP/HDLC > 5 l nhóm b nh ỷ ệ ớ ơ l cao h n có ý nghĩa th ng kê so v i nhóm ch ng. Trong khi đó, t tăng LDLC nhóm b nh (14,8%) cao h n nhóm ch ng (9,4%) ự nh ng s khác bi ộ ề ồ ỉ ố ứ ồ ấ ồ ệ ỷ ệ l ỉ TG và t ư ấ ỉ ố V n ng đ lipid máu, các ch s lipid c a nhóm b nh “x u” ộ ơ h n các ch s nhóm ch ng (n ng đ cholesterol TP, TG, LDLC, ơ ộ ơ ỷ ệ cholesterol TP/HDLC cao h n; n ng đ HDLC th p h n), l t ư cholesterol TP/HDLC nh ng ch t có ý nghĩa khác bi ố th ng kê. ấ Nhìn chung các lipid máu “x u” (cholesterol TP, TG, LDLC) ơ ướ ứ ớ ng cao h n so v i nhóm ch ng, và ng ệ ấ ố ở ơ ớ ở ượ c nhóm b nh th p h n so v i nhóm t” (HDLC) ệ i lipid máu “t nhóm b nh có khuynh h ạ l ch ng.ứ ấ ề ớ ế ứ ề ồ ườ ế ớ Trên th gi ả ộ ỏ i bình th ố ả ế ườ ấ ớ ữ ộ ạ ệ ể ế ả ạ ứ ấ ự ặ ố ế ệ ễ i có r t nhi u nghiên c u v n ng đ lipid máu trên ư ạ ệ ng kh e m nh nh ng b nh nhân v y n n so v i ng ỉ ố ồ cho k t qu không th ng nh t v i nh ng ch s và n ng đ lipid ấ ủ ươ ứ ệ ng Lê Anh Tu n t Nam, nghiên c u c a Tr khác nhau. T i Vi ứ ấ ỷ ệ ộ h i ch ng chuy n hoá l trên 100 b nh nhân v y n n cho th y t ộ ồ là 38%. Tuy nhiên, khi so sánh n ng đ các lo i lipid máu, không ệ ữ ệ t có ý nghĩa th ng kê gi a 2 nhóm b nh và ch ng. th y s khác bi ạ ệ ứ i b nh vi n Da li u thành M c dù nghiên c u này cũng ti n hành t
24
ư ề ứ ố i thích do s khác bi ố ể ố ồ ả ủ ế ế ứ ệ ể ổ ọ ứ ứ ự ệ ữ ả ặ ể ớ ấ ự ủ ộ ầ ề ấ ề ặ ế ả ủ ứ ề ế ả ấ ớ ế ế ph H Chí Minh nh ng cho k t qu không th ng nh t v i k t ệ ề ể ả t v qu c a chúng tôi. Đi u này có th gi ế ị t k nghiên c u (dùng đ xác đ nh m i liên h gi a v y n n và thi ố ượ ẩ ộ ng h i ch ng chuy n hoá), tiêu chu n ch n b nh, đ c đi m đ i t ủ ứ nghiên c u (tu i > 18) c a nghiên c u này so v i nghiên c u c a ồ ữ chúng tôi. Đi u này m t l n n a cho chúng ta th y s không đ ng ở ệ ữ nh t v m t k t qu c a nh ng nghiên c u v lipid máu b nh ả nhân v y n n. ờ ầ ả ứ ữ ố ư ụ ạ ứ ố Nói chung, nh ng nghiên c u g n đây trong kho ng th i gian ề ẽ ữ ỉ c đ u có nhi u b ng ch ng ch ra m i liên quan m nh m gi a ứ ể 2014 2015 cũng gi ng nh các nghiên c u cách hàng ch c năm v ề ướ ề tr ườ ả v y n n và b t th ả ế ằ ng chuy n hóa acid béo. ệ ư ố ạ ề ỗ ề ố ố ế ố i ch và toàn thân, y u t ấ di truy n, l ạ ử ụ i s ng, s d ng m t s
ế b nh lý khác cũng làm gia tăng nguy c b t th ở ệ b nh nhân v y n n, đó là BMI cao (> 30 kg/m ế ộ
ế ề ị ả ậ ộ ề ạ ị ả ồ ế ộ ố ầ ế ố ưở nh h ị ả
ế ủ Đ i chi u v i nghiên c u c a chúng tôi, có nh ng y u t ứ ườ ể ả ề ữ ng chuy n hóa lipid là: l ế ố ớ i thích cho b t th ạ ộ ơ ấ ể ự ứ
ử ụ ế ạ i, nghiên c u c a chúng tôi cho th y t Tóm l ấ ế ộ ạ ậ i sao có r i lo n lipid máu trên b nh nhân v y n n? M t V y thì, t ể ố ơ ế ả i thích đi u này nh tính ch t viêm m n tính, chuy n s c ch gi ộ ố ạ hóa t ố ị ả ế ề thu c đi u tr v y n n… ơ ấ ườ ộ ố ế ố ệ ng M t s y u t 2), ả ể chuy n hóa lipid ề ử ề ố ố i s ng ít v n đ ng, ch đ ăn nhi u ti n s gia đình tăng lipid máu, l ộ ử ụ ấ ch t béo, và s d ng retinoid hay cyclosporine đi u tr v y n n. M t ể vài thu c đi u tr v y n n cũng có th gây r i lo n n ng đ lipid vì ấ ầ ả ng đ n lipid tu n hoàn. G n đây có báo cáo cho th y ế ề ượ ử ụ infliximab làm tăng triglyceride khi đ c s d ng đi u tr v y n n kh p. ớ ố ế ố phù ậ ố ố ợ h p gi i s ng ít v n ộ ượ ố u, bia đ ng (ho t đ ng th l c không đ u chi m 77,3%), u ng r ỷ ỷ ệ (t l cao h n nhóm ch ng có ý nghĩa th ng kê)…Trong khi đó, t ể ố ệ ệ l b nh nhân s d ng thu c có th làm tăng lipid máu là không cao ỉ (soriatane ch chi m 3,9%). ứ ủ ế ấ ỷ ệ ố l ứ ộ ớ
ư ờ ề ồ ế ớ ề ứ ố ẫ ể ấ ả ữ ố ầ ấ ể ờ ữ ệ ớ ớ ạ r i lo n lipid ả ư ơ máu trong nhóm v y n n cao h n nhóm ch ng, nh ng không có ế ố ữ ồ ố nh th i gian m i liên quan gi a n ng đ lipid máu v i các y u t ứ ớ ấ ể ớ ệ i tính, th lâm sàng, BSA và PASI. V i r t nhi u ch ng b nh, gi ừ ờ ắ ứ ề ấ i, đ ng th i c v v n đ này t các nghiên c u trên kh p th gi ế ướ ả ng d n qu c gia k trên, chúng tôi khuy n tham kh o nh ng h ả ệ ạ t c nh ng b nh nhân v y cáo t m soát r i lo n lipid máu trên t ể ế n n vào khám v i chúng ta b t k th i gian b nh, gi i tính, th
25
ư ộ ặ ủ ệ ị ỗ ợ ủ ả ề ệ
lâm sàng cũng nh đ n ng c a b nh. 4.3. Hi u qu đi u tr h tr c a simvastatin ứ 4.3.1. Đáp ng lâm sàng ứ ủ ố ỡ ề ệ ả ụ ứ ấ ỡ ị ả ệ ư ứ ố Trong nghiên c u c a chúng tôi, nhóm u ng simvastatin + thu c ố bôi m calcipotriol/betamethasonendipropionate và nhóm thu c bôi ả ề m calcipotriol/betamethasone dipropionate đ u cho hi u qu đi u tr v y n n m ng nh ng nhóm th nh t cho tác d ng nhanh và hi u qu h n nhóm th hai. l Các ch s theo dõi lâm sàng nh t ữ ề ư ỷ ệ ố ế ả ơ ỉ ố gi a 2 nhóm đ u khác bi t có ý nghĩa th ng kê vào tu n th 8. PASI75 và t ầ ố ơ nhóm 1 cũng t ố ở ấ ố ả Ngoài ra, % gi m ch s PASI ề “R t t ứ ế tu n th t ị ề ệ ự ở ầ ệ ỷ ệ IGA 0/1 l ứ ẳ t h n h n nhóm ầ ượ t là t”, “T t”, “Khá” l n l ố ở nhóm đ i ch ng. ỉ ố , ch s PASI đã khác t càng rõ ơ ấ ở bi c đi u tr , và nét h n. Đi u này không th y ả N u xét riêng nhóm 1, ngay ớ ướ t so v i tr ề ế ị ụ ệ ả ề ầ ố ạ ủ ế ộ ả ứ ệ ỉ ố ị ỷ ệ ầ 2. Sau 8 tu n đi u tr , t l ớ 10%, 60% và 10% so v i 3,3%, 36,7% và 3,3% ứ ư ở ầ ứ tu n th 8 thì s khác bi nhóm 2. ệ ấ ữ Nh ng k t qu nói trên cho th y simvastatin làm gia tăng hi u ấ ụ ả ề qu đi u tr mà không có tác d ng ph kèm theo, hi u qu xu t ệ ớ ị hi n s m, ngay sau 4 tu n đi u tr . ợ ộ ố ơ ể ầ ề ủ ế ạ ạ ộ ề ế ẩ ế ệ ự t t α bào Th1 chuy n thành Th2 và c ch các th th ế ế ứ ơ ư ế ự ả ạ L i ích c a thu c h cholesterol máu trên v y n n tùy thu c vào ộ ế ế ả ế m t s c ch . Đó là đi u hòa gi m LFA1, c ch k t dính n i ứ nhiên và thoát m ch, c bào di mô ti u c u, ho t đ ng c a t ư ả ch các cytokine ti n viêm nh TNF , IL1 và IL6, làm gi m ụ ể ể CRP, thúc đ y t ữ ườ cytokine Th1 trên t bào T. D ng nh nh ng c ch nói trên làm ế ế ự ạ bào lympho và suy gi m s quá trình h n ch s ho t hóa các t ễ thâm nhi m vào vùng viêm.
ộ ứ ủ ệ ố ượ ớ i ch ượ ữ ậ Trong nghiên c u c a chúng tôi, các thu c đ ả ứ ả ỳ ế ề ả ư ộ ể ặ ả ể ể ề ề ắ ạ ạ ộ ợ ụ ầ ế ố ế ợ ế ị ả ẹ ế ứ ặ ả ọ ự c ch n l a vì đã ự ch ng minh tính hi u qu và quen thu c v i bác sĩ trong th c hành ỗ ạ lâm sàng hàng ngày. C corticosteroid và calcipotriol bôi t ự ọ ề c FDA (Hoa K ) công nh n và là nh ng l a ch n hàng đ u đ ầ ủ ẫ ọ ị ả i ích quan tr ng c a d n đ u trong đi u tr v y n n m ng. M t l ấ ế ấ ch t vitamin D là kh năng tác d ng nh m t ch t thay th ẩ ộ ả corticosteroid. Đ c đi m này góp ph n phát tri n m t s n ph m ệ ử ị ả ế ợ k t h p “2 trong 1” đ đi u tr v y n n. Trong nhi u th nghi m ỏ ệ lâm sàng ng n h n và dài h n, thu c k t h p này đã ch ng t hi u ề qu và tính an toàn trong đi u tr v y n n nh đ n n ng. Trong
26
ễ ườ ư ả ẩ ơ ả ơ ị ố ố
ườ ấ ố ng đ ẩ ự th c hành lâm sàng, các bác sĩ da li u th ng a thích s n ph m ế ợ k t h p này h n s n ph m đ n tr (corticosteroid hay calcipotriol). Simavastatin có tính kháng viêm trung bình trong s các thu c nhóm statin (cerivastatin > atorvastatin > simvastatin > pravastatin > ượ ử lovastatin > fluvastatin). Thu c có chi phí th p, th c s ụ d ng và quen thu c v i các bác sĩ. ộ ớ ố ề ủ ữ ệ
ế ề ộ ế ệ ả ướ ạ ả ỉ ố Trong nhóm 1, t ị ả ị ố ề
ổ ỉ ố ứ ướ ư ỉ ố ề ấ ế ữ ị ộ ề ả ấ ạ ị ớ ề ả ứ ớ ợ ế ị ớ ả ả ủ Nói chung, đa s các d li u trên y văn đ u ng h k t qu c a ả chúng tôi là statin nói chung, simvastatin nói riêng có hi u qu và ị ả ặ ỗ ợ ề ị tính an toàn trong đi u tr ho c h tr đi u tr v y n n m ng. ị ề c và sau đi u tr 4.3.2. Ch s lipid máu tr ứ ầ i tu n th 4, cholesterol TP và LDLC gi m so ố ề ớ ướ c đi u tr có ý nghĩa th ng kê, trong khi TG và HDLC không v i tr ổ Ở ầ tu n th 8, ngoài cholesterol TP và LDLC gi m còn có thay đ i. ớ ả c đi u tr có ý nghĩa th ng kê, trong khi đó TG gi m so v i tr ở ố ẹ HDLC tăng nh nh ng không có ý nghĩa th ng kê. Trong khi đó, ố ấ ả t c các ch s lipid máu thay đ i không có ý nghĩa th ng nhóm 2 t ướ ố ậ ờ kê trong su t th i gian đi u tr , th m chí các ch s có khuynh h ng ồ ụ ể “x u” đi, c th là n ng đ cholesterol TP, TG, LDLC tăng và ị ớ ướ ả c đi u tr . Nh ng k t qu trên cho th y tác HDLC gi m so v i tr ả ủ ụ d ng h lipid máu c a simvastatin. Cholesterol TP và LDLC gi m ậ ầ ngay sau 4 tu n đi u tr v i simvastatin, trong khi TG gi m ch m ứ ộ ả ả ấ ở ầ ơ tu n th 8. K t qu này phù h p v i m c đ gi m h n và th y ạ các lo i lipid máu khi đi u tr v i simvastatin 40 mg/ngày, theo đó LDLC gi m 41%, TG gi m 10 20% và HDLC tăng 6 8%. ấ ư ạ ộ Nh chúng ta đã bi ầ ộ ủ ế ơ ắ ệ ạ ớ ng d n m i nh t H i Tim m ch Hoa K ấ ộ ẩ ử ụ ị ồ ể ố
ổ ừ ườ ớ ớ ớ ơ ặ ụ ả ằ ị ư ậ ệ ế ả ệ ử ụ ợ ả ơ ề ả ế t LDLC là m t lo i cholesterol “x u”, góp ạ ơ ữ ả ả ph n ch y u gây x v a đ ng m ch, và gi m LDLC giúp gi m ạ ơ ữ nguy c m c b nh tim m ch do x v a (atherosclerotic cardiovascular ỳ ẫ ướ disease ASCVD). Theo h ể ả ề ề v đi u tr tăng cholesterol máu, tiêu chu n s d ng statin đ gi m ệ ố ượ ng: (1) ASCVD có bi u hi n lâm LDLC g m có b n nhóm đ i t ườ sàng; (2) tăng LDLC nguyên phát > 190 mg/dL; (3) đái tháo đ ng, ớ 40 75, v i LDLC 70 189 mg/dL; và (4) không có ASCVD tu i t ng, v i LDLC 70 189 mg/dL, và nguy c ASCVD hay đái tháo đ ẫ ướ ng d n m i không đ t m c tiêu 10 năm ≥ 7,5%. So v i ATP I III, h ề ả đi u tr theo LDCC mà các tác gi cho r ng LDLC “càng gi m càng ố t”. Nh v y vi c s d ng simvastatin cho b nh nhân v y n n làm t ạ h LDLC cũng h p lý và giúp gi m nguy c ASCVD.
27
ụ ụ ủ Trong nghiên c u c a chúng tôi, tác d ng ph ụ ở ả nhóm 1 và 3,3% ả ở ị ẹ ế ụ ẽ ẩ ế ợ ưở ế ấ ạ ụ 4.3.3. Tác d ng ph ứ c 2 nhóm là ở ể ỷ ệ tăng nh men gan (6,7% không đáng k . T l ả ề ưở ng đ n quá trình đi u tr . Trong khi đó c m nhóm 2) không nh h ụ ủ ả ở ỗ giác châm chích (6,7% là tác d ng ph c a s n m i nhóm) có l ph m k t h p calcipotriol/ betamethasone dipropionate và cũng ị ả không nh h ng k t qu đi u tr . Tóm l ọ ả ề ủ ả ứ ệ ế ợ ề ố ế ả ớ ị ả ừ ổ ứ ế ị ả ể ừ ừ ệ ươ ộ i, nghiên c u c a chúng tôi cho th y simvastatin là m t ự l a ch n an toàn, hi u qu khi k t h p v i thu c bôi calcipotriol/ ừ ả betamethasone dipropionate trong đi u tr v y n n m ng, v a c i ệ ệ thi n tri u ch ng lâm sàng v y n n, v a n đ nh cholesterol máu ấ (nh t là LDLC) t đó có th giúp phòng ng a các b nh ASCVD trong t ng lai.
Ế K T LU N ộ ố ế ố ệ Ậ ặ 1. M t s y u t ả ể liên quan và đ c đi m lâm sàng b nh v y n nế ở ộ ố ế ố 1.1.M t s y u t liên quan; ệ ả ặ ấ ế ả ế ề ế ố ườ th ở ặ
ể ấ ế ả th lâm sàng v y n n thông th ể các th còn l ỏ ệ ổ tu i kh i phát b nh trung bình là ắ ử 34,2. Có 10,9% (14/128) b nh nhân có ti n s gia đình m c ệ ng g p nh t gây b nh v y n n. Stress tâm lý là y u t ế ở kh i phát, tái phát hay làm v y n n tr n ng chi m 43,8% (56/128). 1.2.Đ c đi m lâm sàng: ể ỷ ệ l ả cao nh t là 78,1% (100/128), ế
ố ứ ở ế ố ắ ệ ủ ệ ớ
ườ ặ ng ạ ầ ế i l n chi m t ả ủ ế ượ t là v y n n đ da toàn thân 8,6% (11/128), v y n n m 7% l ố ươ ớ ả ế ng . Cách phân b th (9/128), viêm kh p v y n n 6,3% (8/128) ầ ổ da đ u 74,2% (95/128), móng t n: đ i x ng 62,5% (80/128), ấ 46,9% (60/128), vùng n p g p 3,1% (4/128). Có m i liên quan ữ ộ ặ gi a đ n ng c a b nh (PASI) v i th i gian m c b nh. ố ạ ỷ ệ ệ ở ệ b nh nhân v y n n ả ờ ả ế ạ ế 2. R i lo n lipid máu T l
ả ỷ ệ l ạ ừ ạ ề ầ ơ ố l ố b nh nhân v y n n có r i lo n lipid máu là 53,9% (69/128), trong đó tăng cholesterol là 25% (32/128), tăng TG là 25% (32/128), tăng LDLC là 14,8% (19/128), gi m HDLC là cholesterol TP/HDLc > 5 là 20,3% 21,9% (28/128) và t i đ u có (26/128). Ngo i tr LDLC, các thành ph n lipid còn l ớ ạ ỷ ệ ố t r i lo n lipid máu cao h n có ý nghĩa th ng kê so v i nhóm ch ng.ứ
28
ế ả cholesterol TP/HDLC nhóm v y n n cao ỷ ệ ộ N ng đ TG và t l ố ứ ớ ộ ồ ơ h n có ý nghĩa th ng kê so v i nhóm ch ng. ạ ờ ớ ữ ồ ạ ừ ệ ể ữ Không có m i liên quan gi a n ng đ các lo i lipid máu v i nh ng i tính (ngo i tr HDLC), th i gian b nh, th lâm ố ư ớ ế ố y u t nh gi sàng, BSA và PASI. ị ỗ ợ ủ ệ ả ề Simvastatin có hi u qu đi u tr h tr ế ả ề 3. Hi u qu đi u tr h tr c a simvastatin 3.1.Hi u qu lâm sàng: ả ả ả ạ
ầ ả ứ ớ ệ ị ỗ ợ ệ ớ ạ ườ ế ệ ng v i k t qu : 70% (21/30) đ t b nh v y n n thông th ố ấ ố ạ t”; 60% (18/30) đ t “T t”; PASI75; 10% (3/30) đ t “R t t ạ ạ 10% (3/30) đ t “Khá”; và 56,7% (17/30) đ t IGA 0/1. ệ ạ ế i k t qu ngay sau 4 tu n, nhanh và hi u Simvastatin mang l ố qu h n có ý nghĩa th ng kê so v i nhóm đ i ch ng. ả ơ ụ ạ ố Simvastatin h cholesterol TP và LDL 3.2.Tác d ng h lipid máu: ầ ề ầ ể ữ ụ ạ ị C sau 4 tu n và h TG sau 8 tu n đi u tr . ụ ụ không có tác d ng ph đáng k gi a 2 nhóm ề ạ 3.3. Tác d ng ph : ụ ị đi u tr .
Ế Ị KI N NGH
ố ữ ệ ớ ấ ả ể ả ệ t c nh ng b nh nhân v y ư ộ i tính, th lâm sàng cũng nh đ 1. T m soát r i lo n lipid máu trên t ầ ạ ấ ể ờ ế n n b t k th i gian b nh, gi ủ ệ ặ n ng c a b nh. ữ ề ặ ỗ ợ ề ự ấ ữ ế ả ở 2. Xem simvastatin là m t trong nh ng l a ch n trong đi u tr ị ọ ệ nh ng b nh nhân ạ ố ề ặ ứ ệ ệ ộ ị ả ho c h tr đi u tr v y n n m ng, nh t là có kèm theo r i lo n lipid máu. ơ 3. Ti p t c có nghiên c u sâu h n v đ c đi m lâm sàng và các liên quan, các b nh lý kèm theo, nh t là nhóm b nh lý ệ ệ ế ả ế ụ ế ố y u t ạ tim m ch trên b nh nhân v y n n Vi ể ấ t Nam.

