
TRĂC NGHIÊ M - CƠ B N V TTCK - ĐÊ SÔ 15Ả Ề
Nhà đ u t A v a mua đ c 100 c phi u ph thông X v i giá 24.000 đ ng/c phi u,ầ ư ừ ượ ổ ế ổ ớ ồ ổ ế
phí môi gi i là 0,5% t ng giá tr giao d ch. V y s ti n mà nhà đ u t A đã b ra là:ớ ổ ị ị ậ ố ề ầ ư ỏ
•24.000.000 đ ng ồ
•24.150.000 đ ng ồ
•23.878.000 đ ng ồ
•24.120.000 đ ng ồ
M t công ty có c phi u đang đ c bán v i giá 20 USD / c phi u. N u t t c các trái chộ ổ ế ượ ớ ổ ế ế ấ ả ủ
c a công ty đ u chuy n đ i thành c phi u th ng (Đ i v i trái phi u có th chuy n đ iủ ề ể ổ ổ ế ườ ố ớ ế ể ể ổ
thành c phi u th ng) thì:ổ ế ườ
•EPS gi m ả
•EPS tăng
•EPS không b nh h ng ị ả ưở
•P/E b nh h ng còn EPS không b nh h ng ị ả ưở ị ả ưở
Các câu nào sau đây không ch c ch n v i quy n mua c phi u (rights)ắ ắ ớ ề ổ ế
•Giá tr n i t i c a quy n mua tr c. 1. B ng 0 n u h t th i h n hi u l c c a quy n 2ị ộ ạ ủ ề ướ ằ ế ế ờ ạ ệ ự ủ ề
> 0 n u quy n còn hi u l c. ế ề ệ ự
•M t quy n cho phép mua m t c phi u m i ộ ề ộ ổ ế ớ
•Trong th i h n hi u l c c a quy n, ng i s h u quy n có th s d ng quy n đờ ạ ệ ự ủ ề ườ ở ữ ề ể ử ụ ề ể
mua c phi u m i ho c bán nó trên th tr ng ổ ế ớ ặ ị ườ
•Tr c khi phát hành c phi u m i đ tăng v n, công ty b t bu c ph i phát hànhướ ổ ế ớ ể ố ắ ộ ả
quy n mua tr c. ề ướ
Ch c năng chính c a nhà b o lãnh phát hành là:ứ ủ ả
•Phân ph i ch ng khoán ra công và cung c p th tr ng c p 2. ố ứ ấ ị ườ ấ
•Phân ph i ch ng khoán ra công chúng và t v n cho t ch c phát hành các th t cố ứ ư ấ ổ ứ ủ ụ
pháp lý liên quan đ n đ t phát hành. ế ợ
•Cung c p th tr ng c p 2 và cung c p tài chính cá nhân. ấ ị ườ ấ ấ
•Cung c p th tr ng c p 2 và t v n cho t ch c phát hành các th t c pháp lý liênấ ị ườ ấ ư ấ ổ ứ ủ ụ
quan đ n đ t phát hành ế ợ
Tài li u nào quan tr ng nh t trong h s đăng ký phát hành ra công chúng:ệ ọ ấ ồ ơ
•B n sao gi y phép thành l p và đăng ký kinh doanh ả ấ ậ
•Danh sách và s y u lý l ch thành viên HDDQT và ban Giám đ c. ơ ế ị ố

•Đ n xin phép phát hành. ơ
•B n cáo b ch ả ạ
N u m t c phi u đang đ c mua bán m c 35USD nh ng b n ch có đ mua c phi u đóế ộ ổ ế ượ ở ứ ư ạ ỉ ể ổ ế
v i giá là 30 USD, b n nên đ t l nhớ ạ ặ ệ
•Th tr ng ị ườ
•Gi i h n ớ ạ
•a và b đ u đúng ề
•a và b đ u sai ề
Lý do nào sau đây đúng v i bán kh ng ch ng khoán.ớ ố ứ
•H ng l i t vi c tăng giá ch ng khoán ưở ợ ừ ệ ứ
•H n ch r i ro. ạ ế ủ
Các ch tiêu sau đây không ph i là ch tiêu c a phân tích c b n:ỉ ả ỉ ủ ơ ả
•Các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i c a công ty ỉ ả ả ờ ủ
•Các ch tiêu ph n ánh kh năng thanh toán c a công ty ỉ ả ả ủ
•T s P/E. ỷ ố
•Ch s giá c a th tr ng ch ng khoán. ỉ ố ủ ị ườ ứ
Đ d đoán xem vi c tăng, gi m giá ch ng khoán nào đó có ph i là kh i đ u m t xu h ngể ự ệ ả ứ ả ở ầ ộ ướ
bi n đ ng l n hay không, nhà phân tích k thu t sế ộ ớ ỹ ậ ẽ
•Xem xét k các báo cáo tài chính. ỹ
•Đi thu nh p các tin đ n ậ ồ
•S d ng bi u đ ử ụ ể ồ
•T t c các câu trên ấ ả
Công ty ABA có 10.000 c ph n đang l u hành và tuyên b tr c t c 30% c phi u kháchổ ầ ư ố ả ổ ứ ổ ế
hàng c a b n có 100 c ph n ABA, sau khi nh n c t c b ng c phi u t l s h u công tyủ ạ ổ ầ ậ ổ ứ ằ ổ ế ỷ ệ ở ữ
c a ông ta là bao nhiêu:ủ
•1%
•1.3%
•1.5%
•1.1%
M t trái phi u có lãi su t cao đang bán v i giá cao h n m nh giá và đ c thu h i theo m nhộ ế ấ ớ ơ ệ ượ ồ ệ
giá. Bên nào s h ng l i v đi u kho n b o v v l nh thu h i:ẽ ưở ợ ề ề ả ả ệ ề ệ ồ

•Nhà đ u t ầ ư
•T ch c phát hành ổ ứ
•Ng i y thác ườ ủ
•Công ty môi gi i ch ng khoán ớ ứ
Giao d ch theo ph ng th c kh p l nh Vi t Nam quy đ nh đ n v y t giá đ i v i nh ng cị ươ ứ ớ ệ ở ệ ị ơ ị ế ố ớ ữ ổ
phi u có m c giá t 50.000 đ ng đ n 99.500 đ ng là:ế ứ ừ ồ ế ồ
•100 đ ng ồ
•200 đ ng ồ
•300 đ ng ồ
•500 đ ng ồ
M t trong nh ng đi u ki n phát hành c phi u l n đ u ra công chúng Vi t Nam làộ ữ ề ệ ổ ế ầ ầ ở ệ
•Có v n t i thi u là 10 t VNĐ, ho t đ ng kinh doanh c a 2 năm li n tr c năm đăngố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ
ký ph i có lãi. ả
•Có v n t i thi u là 10 t VNĐ, ho t đ ng kinh doanh c a năm li n tr c năm đăng kýố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ
phát hành ph i có lãi. ả
•Có v n t i thi u là 5 t VNĐ, ho t đ ng kinh doanh c a 2 năm li n tr c năm đăngố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ
ký ph i có lãi. ả
•Có v n t i thi u là 5 t VNĐ, ho t đ ng kinh doanh c a năm li n tr c năm đăng kýố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ
phát hành ph i có lãi. ả
T l n m gi t i đa c a nhà đ u t n c ngoài đ i v i c phi u c a m t t ch c niên y tỷ ệ ắ ữ ố ủ ầ ư ướ ố ớ ổ ế ủ ộ ổ ứ ế
đ c quy đ nh theo pháp lu t Vi t Nam là:ượ ị ậ ệ
•25% T ng s c phi u ổ ố ổ ế
•49% T ng s c phi u ổ ố ổ ế
•30% T ng s c phi u ổ ố ổ ế
•47% T ng s c phi u ổ ố ổ ế
M t trong nh ng đi u ki n đ niêm y t trái phi u doanh nghi p làộ ữ ề ệ ể ế ế ệ
•Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi p nhà n c có v n đi uổ ầ ệ ữ ạ ệ ướ ố ề
l đã góp t i th i đi m xin phép niêm y t t 10 t VNĐ tr lên. ệ ạ ờ ể ế ừ ỷ ở
•. Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi p nhà n c có v nổ ầ ệ ữ ạ ệ ướ ố
đi u l đã góp t i th i đi m xin phép niêm y t t 5 t VNĐ tr lên. ề ệ ạ ờ ể ế ừ ỷ ở
•Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi p nhà n c, doanhổ ầ ệ ữ ạ ệ ướ
nghi p t nhân có v n đi u l đã góp t i th i đi m xin phép niêm y t t 5 t VNĐ trệ ư ố ề ệ ạ ờ ể ế ừ ỷ ở
lên.

•Không câu nào đúng.
M t trong các đi u ki n niêm y t trái phi u doanh nghi p là:ộ ề ệ ế ế ệ
•Ho t đ ng kinh doanh có lãi liên t c 2 năm li n tr c năm xin phép niêm y t và cóạ ộ ụ ề ướ ế
tình hình tài chính lành m nh ạ
•Ho t đ ng kinh doanh có lãi liên t c 3 năm li n tr c năm xin phép niêm y t và cóạ ộ ụ ề ướ ế
tình hình tài chính lành m nh. ạ
•Ho t đ ng kinh doanh có lãi liên t c năm li n tr c năm xin phép niêm y t và có tìnhạ ộ ụ ề ướ ế
hình tài chính lành m nh. ạ
•Không câu nào đúng
N u m t trái phi u đ c bán đúng b ng m nh giá c a nó thì:ế ộ ế ượ ằ ệ ủ
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u < lãi su t danh nghĩa c a tráiphi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u = lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u > lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Tr c các c đông n m gi c phi u u đãi và c phi u ph thông ướ ổ ắ ữ ổ ế ư ổ ế ổ
N u m t trái phi u đ c bán v i giá th p h n m nh giá thì:ế ộ ế ượ ớ ấ ơ ệ
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u < lãi su t danh nghĩa c a tráiphi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u = lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u > lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Không có c s đ so sánh. ơ ở ể
N u m t trái phi u đ c bán v i giá cao h n m nh giá thì:ế ộ ế ượ ớ ơ ệ
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u < lãi su t danh nghĩa c a tráiphi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u = lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Lãi su t hi n hành c a trái phi u > lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
•Không câu nào đúng
Nhà đ u t s yêu c u m t lãi su t nh th nào n u mua trái phi u có đi u kho n cho phépầ ư ẽ ầ ộ ấ ư ế ế ế ề ả
nhà phát hành có th mua l i:ể ạ
•Cao h n lãi su t các trái phi u khác có cùng kỳ h n ơ ấ ế ạ
•Th p h n lãi su t các trái phi u khác có cùng kỳ h n. ấ ơ ấ ế ạ
•B ng lãi su t các trái phi u khác có cùng kỳ h n. ằ ấ ế ạ
•Tùy nhà phát hành

