TRĂC NGHIÊ M - CƠ B N V TTCK - ĐÊ SÔ 7
Kha lãi su t th tr ng tăng ho c gi m, giá c a các lo i CK nào sau đây s bi n đ ng m nh ườ ế
nh t
Trái phi u trung h n ế
Trái phi u dài h n ế
C phi u ế
C phi u u đãi ế ư
T l n m gi t i đa c a nhà đ u t n c ngoài đ i v i c phi u c a m t t ch c niêm y t ư ướ ế ế
trên th tr ng ch ng khoán Vi t Nam là: ườ
25%
27%
35%
49%
S giao d ch ch ng khoán là:
Th tr ng giao d ch CK t p trung ườ
Th tr ng giao d ch CK phi t p trung ườ
1 trong các ho t đ ng c a TTCK th c p
C a & c
CK xác đ nh ng i s h u nó có: ườ
Quy n s h u đ i v i 1 công ty
Quy n ch n đ i v i 1 công ty
Quy n ch n đ i v i chính ph hay chính quy n đ a ph ng ươ
T t c các quy n trên
C phi u trái phi u có cùng đ c tr ng là: ế ế ư
Có lãi su t c đ nh
Có thu nh p theo ho t đ ng c a công ty
Đ c quy n b u c t i HĐCĐ ượ
Không có câu nào đúng
Chính ph phát hành trái phi u nh m các m c đích ngo i ế
tr :
Bù đ p thâm h t ngân sách
Tài tr các công trình công c ng
Giúp đ các công ty
Đi u ti t ti n t ế
Trong các đi u ki n đ qu n lý DN đ c phát hành CK ra công chúng, đi u ki n nào là quan ượ
tr ng nh t.
Có ban giám đ c đi u hành t t
Có s n ph m n i ti ng ế
Có t l n trên v n h p lý
Quy mô v n và k t qu ho t đ ng tr c khi phát hành ế ướ
Khi lãi su t th tr ng tăng lên giá trái phi u s : ườ ế
Tăng
Gi m
Không thay đ i
M t nhà đ u t mu n thu đ c l i v n thì khi nào là th i đi m đ mua trái ư ượ
phi u:ế
Khi lãi su t cao và d ki n s gi m xu ng ế
Khi lãi su t th p và d ki n s tăng lên ế
Khi lãi su t n đ nh và d ki n không thay đ i ế
Khi trái phi u th p và lãi su t d ki n s tăng ế ế
Ch c năng chính c a t ch c b o lãnh phát hành là:
T v n. ư
Chu n b h s xin phép phát hành ơ
Đ nh giá CK phát hành
Bao tiêu m t ph n ho c toàn b s CK đã phát hành1
Gi s ch s DowJones công nghi p ngày giao d ch là 120% phi u và t ng giá c a 30 lo i ế
CK h p thành là 3015. Tính h s chia c a ngày giao d ch:
4
0.15
100.5
0.25
Gi s giá đóng c a ch ng khoán A trong phiên giao d ch tr c là 9800đ. Đ n v y t giá 100đ, ướ ơ ế
biên đ dao đ ng giá là 5% các m c giá mà nhà đ u t CK có th đ t l nh trong phiên giao ư
d ch t i là:
9310, 9810, 10000, 10290
9300, 9700, 9800, 10200
9500, 9700, 9900, 10000, 10400
9400, 9500, 9600, 9700, 10200
M t trong nh ng đi u ki n nào d i đây ch a ph i là đi u ki n t i thi u c a vi c phát hành ướ ư
l n đ u ra công chúng Vi t Nam
M c v n t i thi u là 10 t VND
Kinh doanh có lãi trong năm g n nh t
Đ i ngũ lãnh đ o c a công ty có năng l c qu n lý t t
T i thi u 20% v n c ph n phát hành ra công chúng
Các t ch c có th tham gia ho t đ ng t i trung tâm ch ng khoán t p trung là:
I. Các nhà đ u t có t ch c. ư
II. Các nhà đ u t cá th ư
III. Các công ty ch ng khoán
IV. Các ngân hàng th ng m i đ c UBCK c p phê chu nươ ượ
Ch có I
Ch có II
Ch có III
Không có câu nào đúng
Khi công ty có lãi nó s :
Tr c t c cho c phi u th ng ế ườ
Tr lãi trái phi u ế
Tr c t c cho c phi u u đãi ế ư
Không ph i tr lãi và c t c
Vi c tách c phi u trong s đ i di n đ tính ch s ch ng khoán theo ph ng pháp ế ươ
DownJoncs s làm cho h s chia:
Tăng
Gi m
Không thay đ i
Đ i h i c đông s đi u:
H i đ ng qu n tr và Ban ki m soát
H i đ ng qu n tr , đ H i đ ng qu n tr ch n giám đ c và ban ki m soát
H i đ ng qu n tr , ch t ch h i đ ng qu n tr và Ban ki m soát
C 3 đ u sai
Hãy xác đ nh ngày giao d ch ch ng khoán có c t c t i s đ d i đây. Bi t r ng ngày k t ơ ướ ế ế
thúc năm tài chính là T + 3
27/6 28/6 29/6 30/5 04/7
------*------------------*--------------*-------------*--------------*------
28/6
27/6
29/6
30/5
Theo lu t pháp Vi t Nam các t ch c đ c phát hành c phi u ượ ế
là:
Công ty TNHH
Doanh nghi p nhà n c th c hi n c ph n hóa ướ
Công ty CP và DN nhà n c th c hi n c ph n hóa ướ
Công ty CP1
Vi c phát hành c phi u làm tăng: ế
N c a công ty
Tài s n c a công ty
V n c ph n c a công ty
C b và c