Tuyn chn các câu hi trc nghim Hóa Hc Chương VI. Nhóm Halogen
Lê Phm Thành, Phone: 0976053496 C nhân CLC Hóa Hc – ðHSP
E-mail: lpthanh_blackrose84@yahoo.co.uk
- 1
-
CHƯƠNG VI. NHÓM HALOGEN
A. Câu hi lý thuyết
Câu 1: ðặc ñim nào dưới ñây không phi là ñặc ñim chung ca các nguyên t halogen (F, Cl, Br, I)?
A. Nguyên t ch có kh năng thu thêm 1e
B. To ra hp cht liên kết cng hóa tr có cc vi hiñro
C. Có s oxi hóa -1 trong mi hp cht
D. Lp electron ngoài cùng ca nguyên t có 7 electron
Câu 2: ðặc ñim nào dưới ñây là ñặc ñim chung ca các ñơn cht halogen (F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
)?
A. ñiu kin thường là cht khí B. Có tính oxi hóa mnh
C. Va có tính oxi hóa, va có tính kh D. Tác dng mnh vi nước
Câu 3: Các nguyên t nhóm halogen ñều có s electron lp ngoài cùng là:
A. 4 B. 5
C. 6 D. 7
Câu 4: Các nguyên t nhóm halogen có cu hình electron lp ngoài cùng là:
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
4
C. ns
2
np
5
D. ns
2
np
6
Câu 5: Nhn xét nào sau ñây v liên kết trong phân t các halogen là không chính xác?
A. liên kết cng hóa tr B. liên kết phân cc
C. liên k
ết ñ
D. t
o th
ành b
ng s d
ùng chung 1 ñôi electron
Câu 6: Tính cht hóa hc cơ bn ca các halogen là:
A. tính nhường electron B. tính oxi hóa mnh
C. tính kh
D. c
tính oxi hóa v
à tính kh
Câu 7: Theo chiu t F Cl Br I, bán kính nguyên t:
A. tăng dn B. gim dn
C. không ñổi D. không có quy lut chung
Câu 8: Theo chiu t F Cl Br I, nhit ñộ nóng chy ca các ñơn cht:
A. gim dn B. tăng dn
C. không ñổi D. không có quy lut chung
Câu 9: Theo chiu t F Cl Br I, nhit ñộ sôi ca các ñơn cht:
A. không ñổi B. tăng dn
C. gi
m dn
D. không có quy lu
t chung
Câu 10: Theo chiu t F Cl Br I, màu sc ca các ñơn cht:
A. không ñổi B. nht dn
C. ñ
m dn
D. không có quy lu
t chung
Câu 11: Theo chiu t F Cl Br I, giá tr ñộ âm ñin ca các ñơn cht:
A. không ñổi B. tăng dn
C. gim dn D. không có quy lut chung
Câu 12: Nhn xét nào sau ñây không ñúng
A. F ch có s oxi hóa -1 B. F ch có s oxi hóa -1 trong hp cht
C. F có s oxi hóa 0 và -1 D. F không có s oxi hóa dương
Câu 13: Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay ñi theo th t:
A. F > Cl > I > Br B. F > Cl > Br > I
C. F < Cl < Br < I D. F < Cl < I < Br
Câu 14: Trong nhóm halogen, tính kh thay ñổi theo th t:
A. F > Cl > I > Br B. F > Cl > Br > I
C. F < Cl < Br < I D. F < Cl < I < Br
Câu 15: Nhn xét nào sau ñây v nhóm halogen là không ñúng
A. Tác dng vi kim loi mui halogenua B. Tác dng vi hiñro khí hiñrohalogenua
C. Có ñơn cht dng khí X
2
D. Tn ti ch yếu dng ñơn cht
Câu 16: Trong dung dch nước clo có cha các cht sau:
A. HCl, HClO, Cl
2
B. Cl
2
và H
2
O C. HCl, Cl
2
D. HCl, HClO, Cl
2
và H
2
O
Câu 17: Kim loi nào sau ñây tác dng vi dung dch HCl loãng và khí Cl
2
cho cùng loi mui clorua kim loi?
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Ag
Câu 18: Trong phòng thí nghim, khí clo thường ñược ñiu chế bng cách oxi hóa hp cht nào sau ñây?
A. NaCl B. HCl C. KClO
3
D. KMnO
4
Tuyn chn các câu hi trc nghim Hóa Hc Chương VI. Nhóm Halogen
Lê Phm Thành, Phone: 0976053496 C nhân CLC Hóa Hc – ðHSP
E-mail: lpthanh_blackrose84@yahoo.co.uk
- 2
-
Câu 19: Phương pháp ñiu chế khí clo trong công nghip là:
A. cho HCl tác dng vi cht oxi hóa mnh B. ñin phân dung dch NaCl
C. ñin phân dung dch NaCl, màng ngăn xp D. phương pháp khác
Câu 20: Trong phn ng: Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO, clo ñóng vai trò:
A. cht oxi hóa B. cht kh
C. va là cht oxi hóa, va là cht kh D. cht tan
Câu 21: Tính ty màu ca dung dch nước clo là do:
A. Cl
2
có tính oxi hóa mnh B. HClO có tính oxi hóa mnh
C. HCl là axit mnh D. nguyên nhân khác
Câu 22: Phương trình hóa hc nào sau ñây biu din ñúng phn ng ca dây st nóng ñỏ cháy trong khí Cl
2
?
A. Fe + Cl
2
FeCl
2
B. 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
C. 3Fe + 4Cl
2
FeCl
2
+ 2FeCl
3
D. C A, B, C ñều không ñúng
Câu 23: Khi ñốt nóng, lá ñồng có th cháy trong khí nào sau ñây?
A. CO B. Cl
2
C. H
2
D. N
2
Câu 24: Phn ng gia Cl
2
và H
2
có th xy ra ñiu kin:
A. nhit ñộ thường và bóng ti B. ánh sáng mt tri
C. ánh sáng ca magie cháy D. c A, B, C.
Câu 25: ðể tránh phn ng n gia Cl
2
và H
2
, người ta tiến hành bin pháp nào sau ñây?
A. ly dư H
2
B. ly dư Cl
2
C. làm lnh hn hp phn ng D. tách sn phm HCl ra khi hn hp phn ng
Câu 26: Trong t nhiên, clo ch yếu tn ti dưới dng:
A. ñơn ch
t Cl
2
B. mu
i NaCl có trong n
ư
c bin v
à mu
i m
C. khoáng vt cacnalit (KCl.MgCl
2
.6H
2
O) D. khoáng vt sinvinit (KCl.NaCl)
Câu 27: Nhng ng dng ca clo là:
A. di
t tr
ùng, t
y trng
B. s
n xut các hóa cht hu c
ơ
C. sn xut cht ty trng, sát trùng và hóa cht vô cơ D. c A, B, C ñều ñúng
Câu 28: ðể loi khí HCl có ln trong khí Cl
2
, ta dn hn hp khí qua
A. nước B. dung dch NaOH C. dung dch NaCl ñặc D. H
2
SO
4
ñặc
Câu 29: ðể loi hơi nước có ln trong khí Cl
2
, ta dn hn hp khí qua
A. CaO khan B. dung dch NaOH C. dung dch NaCl ñặc D. H
2
SO
4
ñặc
Câu 30: ðể ñiu chế clo trong công nghip ta phi dùng bình ñin phân có màng ngăn cách 2 ñin cc ñể:
A. khí Cl
2
không ti
ếp xúc vi dung dch NaOH
B. thu ñư
c dung dch n
ư
c Giaven
C. bo v các ñin cc không b ăn mòn D. c A, B, C ñều ñúng
Câu 31: Nguyên tc chung ñể ñiu chế Cl
2.
A. Dùng ch
t g
àu clo ñ
nhit phân ra Cl
2
B. ði
n phân các mui clorua
C. Cho các cht có cha ion Cl
-
tác dng vi các cht oxi hoá mnh D. Oxi hoá ion Cl
-
thành Cl
2
Câu 32: Các h s cân bng trong phương trình phn ng: HNO
3
+ HCl NO
2
+ Cl
2
+ H
2
O, theo th t là:
A. 2;6;2;3;4 B. 2;6;2;3;2 C. 2;2;2;1;2 D. 1;6;1;3;1
Câu 33: Các h s cân bng trong phương trình phn ng: MnO
2
+ HCl MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O, theo th t:
A. 1;2;1;1;1 B. 1;4;1;2;2 C. 1;6;1;2;3 D. 1;4;1;1;2
Câu 34: Cht nào sau ñây thường ñược dùng ñể dit khun và ty màu?
A.O
2
B. N
2
C. Cl
2
D. CO
2
Câu 35: Cho 2 khí vi t l th tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mt tri thì có hin tượng n, hai khí ñó là:
A.N
2
và H
2
B. H
2
v
à O
2
C. Cl
2
và H
2.
D. H
2
S và Cl
2
Câu 36: Nhn xét nào sau ñây v hiñro clorua là không ñúng?
A. Là cht khí ñiu kin thường B. Có mùi xc
C. Tan t
t trong n
ư
c
D. Có tính axit
Câu 37: Hin tượng quan sát ñược khi tiến hành thí nghim v tính tan ca khí hiñro clorua là:
A. Nước phun mnh vào bình B. Nước phun t to bình
C. Nư
c chuyn sang m
àu ñ
D. C
A v
à C
Câu 38: Kết lun thu ñược trong thí nghim v tính tan ca hiñro clorua là:
A. Tan nhiu trong nước B. Dung dch trong nước có tính axit
C. C A và B D. Kết lun khác
Câu 39: Hin tượng dung dch HCl ñặc “bc khói” trong không khí m là do:
A. HCl d bay hơi B. HCl d b phân hy thành H
2
và Cl
2
C. HCl d bay hơi, hút m to ra c git nh axit
HCl
D. C A, B, C ñều ñúng
Tuyn chn các câu hi trc nghim Hóa Hc Chương VI. Nhóm Halogen
Lê Phm Thành, Phone: 0976053496 C nhân CLC Hóa Hc – ðHSP
E-mail: lpthanh_blackrose84@yahoo.co.uk
- 3
-
Câu 40: Tính cht hóa hc ca axit HCl là:
A. tính axit mnh B. tính kh
C. c A và B D. tính oxi hoá
Câu 41: ðể ñiu chế khí HCl trong phòng thí nghim, người ta s dng phương pháp:
A. sunfat B. tng hp
C. clo hoá các hp cht hu cơ D. phương pháp khác
Câu 42: ðể ñiu chế khí HCl trong công nghip, người ta s dng phương pháp:
A. sunfat B. tng hp
C. clo hoá các hp cht hu cơ D. C A, B, C ñều ñúng
Câu 43: Nhn xét nào sau ñây v mui clorua không ñúng
A. tt c ñều tan B. tt c ñều không tan
C. ña s tan nhiu trong nước, tr AgCl, CuCl, PbCl
2
,
Hg
2
Cl
2
D. c A, B, C ñều ñúng
Câu 44: ðể nhn biết ion clorua, người ta dùng hoá cht nào sau ñây:
A. AgNO
3
B. dung dch AgNO
3
C. AgCl D. dung dch KNO
3
Câu 45: Phn ng nào sau ñây ñược dùng ñể ñiu chế khí HCl trong phòng thí nghim?
A. NaCl + H
2
SO
4
NaHSO
4
+ HCl B. Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO
C. Cl
2
+ SO
2
+ H
2
O 2HCl + H
2
SO
4
D. H
2
+ Cl
2
2HCl
Câu 46: Phn ng nào sau ñây chng t HCl có tính kh?
A. 2HCl + Mg(OH)
2
MgCl
2
+ 2H
2
O B. MnO
2
+ HCl MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
C. 2HCl + CuO
CuCl
2
+ H
2
O
D. 2HCl + Fe
FeCl
2
+ H
2
Câu 47: ðể nhn ra khí hiñro clorua trong s các khí ñựng riêng bit: HCl, SO
2
, O
2
và H
2,
ta làm như sau:
A. dn tng khí qua dung dch phenolphtalein B. dn tng khí qua dung dch AgNO
3
C. d
n tng khí qua CuSO
4
khan, nung nóng
D. d
n tng khí qua dung dch KNO
3
Câu 48: Thuc th ñặc trưng dùng ñể nhn biết ion clorua trong dung dch là:
A. Ba(OH)
2
B. NaOH C. AgNO
3
D. Ba(NO
3
)
2
Câu 49: Khí hiñro clorua có th ñược ñiu chế bng cách cho mui ăn (NaCl rn) tác dng vi cht nào sau ñây?
A. H
2
SO
4
loãng
B. H
2
SO
4
ñ
c
C. NaOH
D. H
2
O
Câu 50: Sc khí Cl
2
qua dung dch K
2
CO
3
thy có khí CO
2
thoát ra. Các phương trình phn ng hóa hc xy ra là:
A. Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO B. 2HCl + K
2
CO
3
2KCl + CO
2
+ H
2
O
C. 2HClO + K
2
CO
3
2KCl + CO
2
+ H
2
O + O
2
D. C
A v
à B
Câu 51: Trong các cht dưới ñây, dãy nào gm các cht ñều tác dng ñược vi dung dch HCl?
A. Fe
2
O
3
, KMnO
4
, Cu B. Fe, CuO, Ba(OH)
2
C. CaCO
3
, H
2
SO
4
, Mg(OH)
2
D. AgNO
3
, MgCO
3
, BaSO
4
Câu 52: Nước Gia-ven là:
A. hn hp 2 mui NaCl và NaClO B. dung dch hn hp mui NaCl và NaClO
C. dung dch hn hp mui clorua và hipoclorit D. ñáp án khác
Câu 53: Nước Gia-ven là hn hp các cht nào sau ñây?
A. HCl, HClO, H
2
O B. NaCl, NaClO, H
2
O C. NaCl, NaClO
3
, H
2
O D. NaCl, NaClO
4
, H
2
O
Câu 54: Clorua vôi là:
A. mui to bi 1 kim loi liên kết vi 1 loi gc axit B. mui to bi 1 kim loi liên kết vi 2 loi gc axit
C. mui to bi 2 kim loi liên kết vi 1 loi gc axit D. ñáp án khác
Câu 55: S oxi hoá ca Cl trong CaOCl
2
là:
A. 0 B. -1 C. +1 D. -1 và +1
Câu 56: Tính sát trùng và ty màu ca nước Gia-ven là do:
A. NaClO phân hu
ra oxi nguy
ên t
có tính oxi hoá mnh
B. NaClO phân hu
ra Cl
2
là ch
t oxi hoá mnh
C. trong NaClO, Cl có s oxi hoá +1, th hin tính oxi hoá mnh D. NaCl trong nước tính ty màu sát
trùng
Câu 57: Nước Gia-ven ñược ñiu chế bng cách nào sau ñây?
A. Cho Clo tác dng vi nước B. Cho Clo tác dng vi dung dch Ca(OH)
2
C. Cho Clo tác dng vi dung dch NaOH loãng, ngui D. Cho Clo tác dng vi dung dch KOH
Câu 58: Clorua vôi có công thc là:
A. CaCl
2
B. CaOCl C. CaOCl
2
D. Ca( OCl)
2
Câu 59: Clorua vôi ñược ñiu chế trong công nghip bng phn ng 30
o
C gia:
A. Ca(OH)
2
v
i HCl
B. Ca(OH)
2
v
i Cl
2
C. CaO vi HCl D. CaO vi Cl
2
Tuyn chn các câu hi trc nghim Hóa Hc Chương VI. Nhóm Halogen
Lê Phm Thành, Phone: 0976053496 C nhân CLC Hóa Hc – ðHSP
E-mail: lpthanh_blackrose84@yahoo.co.uk
- 4
-
Câu 60: Mui NaClO có tên là:
A. Natri clorua B. Natri hipoclorơ C. Natri hipoclorat D. Natri hipoclorit
Câu 61: Axit HClO có tên là:
A. Axit clohiñric B. Axit hipoclorit C. Axit hipoclorơ D. Axit hipoclorat
Câu 62: Phương pháp ñiu chế nước Gia-ven trong công nghip là:
A. ðin phân dung dch mui ăn (không có màng ngăn) B. Cho Clo tác dng vi dung dch Ca(OH)
2
C. Cho Clo tác d
ng vi dung dch NaOH lo
ãng, ngu
i
D. ði
n phân dung dch mui ăn (có m
àng ngăn)
Câu 63: Nước Gia-ven có tính ty màu và sát trùng là do:
A. NaClO có tính oxi hoá rt mnh B. NaClO tác dng vi CO
2
sinh ra HClO có tính oxi hoá mnh
C. C
A v
à B
D. Nguyên nhân khác
Câu 64: Clorua vôi có tính ty màu và sát trùng là do:
A. CaOCl
2
có tính oxi hoá rt mnh B. CaOCl
2
tác dng vi CO
2
sinh ra HClO có tính oxi hoá mnh
C. C
A v
à B
D. Nguyên nhân khác
Câu 65: Clorua vôi ñược s dng nhiu hơn nước Gia-ven là do:
A. clorua vôi r tin hơn B. clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn
C. clorua vôi d bo qun d chuyên ch
hơn D. c A, B, C ñều ñúng
Câu 66: Phn ng: Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O thuc loi phn ng:
A. trao ñổi B. oxi hoá - kh
C. t oxi hoá, t kh D. thế
Câu 67: Trong các nhóm cht dưới ñây, nhóm nào tác dng ñược vi CO
2
ca không khí?
A. KClO
3
, NaClO B. KClO
3
, CaOCl
2
C. NaClO, CaOCl
2
D. KClO
3
, NaClO,
CaOCl
2
Câu 68: Trong thc tế, brom ñược dùng ñể
A. s
n xut d
ư
c phm
B. tráng phim
nh
C. công nghi
p du m, hóa nông
D. c
A, B, C
Câu 69: Công dng nào sau ñây không phi ca NaCl?
A. Làm thc ăn cho người và gia súc B. ðiu chế Cl
2
, HCl, nước Gia-ven
C. Làm dch truyn trong bnh vin D. Kh chua cho ñất
Câu 70: ñiu kin thường cht nào sau ñây là khí màu lc nht?
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. I
2
Câu 71: Dung dch axit nào sau ñây không th cha trong bình thu tinh?
A. HCl
B. H
2
SO
4
C. HF
D. HNO
3
Câu 72: Hãy ch ra câu sai trong các câu sau: Flo là
A. phi kim hot ñộng hóa hc mnh nht B. ñơn cht cónh oxi hoá mnh nht
C. nguyên t
bn nht
D. nguyên t
ñộ âm
ñi
n ln nht
Câu 73: Nguyên tc ñiu chế flo là:
A. dùng cht oxi hoá mnh oxi hoá mui florua B. dùng dòng ñin oxi hoá mui florua
C. cho HF tác dng vi cht oxi hoá mnh D. dùng cht có cha F ñể nhit phân ra F
2
Câu 74: ðể ñiu chế khí HF người ta dùng phn ng nào sau ñây?
A. H
2
+ F
2
2HF B. 2NaF + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2HF
C. CaF
2
+ H
2
SO
4
CaSO
4
+ 2HF D. 2F
2
+ 2H
2
O 4HF + O
2
Câu 75: Cht ch có tính oxi hoá là:
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. C A, B, C
Câu 76: ðể phân bit dung dch NaF và dung dch NaCl, người ta có th dùng cht th nào trong các cht sau ñây?
A. Ba(OH)
2
B. AgNO
3
C. Ca(OH)
2
D. dung dch flo
Câu 77: Trong phòng thí nghim, dung dch HF không ñược bo qun trong bình làm bng cht liu nào:
A. Nha B. Kim loi
C. Thy tinh D. Gm s
Câu 78: ðể chng minh flo có tính oxi hóa mnh hơn oxi, ta có th dùng phn ng nào sau ñây?
A. 2F
2
+ 2H
2
O
4HF + O
2
B. O
2
+ 2F
2
2OF
2
C. c A và B D. không có phn ng nào
Câu 79: S oxi hóa ca F trong các hp cht: HF, OF
2
, KF, CaF
2
là:
A. -1,+2,-1,-2 B. -1,+1,-1,-2 C. -1,-1,-1,-2 D. -1,-1,-1,-1
Câu 80: Chn câu tr li ñúng nht: Trong t nhiên, flo ch yếu tn ti dng
A. ñơn cht F
2
B. hp cht C. mui khoáng florua D. men răng
Tuyn chn các câu hi trc nghim Hóa Hc Chương VI. Nhóm Halogen
Lê Phm Thành, Phone: 0976053496 C nhân CLC Hóa Hc – ðHSP
E-mail: lpthanh_blackrose84@yahoo.co.uk
- 5
-
Câu 81: Phương pháp nào sau ñây ñược dùng ñể ñiu chế khí F
2
trong công nghip?
A. oxi hóa mui florua B. dùng halogen khác ñẩy flo ra khi mui
C. ñin phân hn hp KF và HF th lng D. không có phương pháp nào
Câu 82: ñiu kin thường cht nào sau ñây là cht lng màu ñỏ nâu?
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. I
2
Câu 83: Trong phn ng: Br
2
+ H
2
O HBr + HBrO, brom ñóng vai trò:
A. ch
t tan
B. ch
t kh
C. cht oxi hóa D. va là cht oxi hóa, va là cht kh
Câu 84: Có th ñiu chế Br
2
trong công nghip t cách nào trong các cách dưới ñây?
A. 2NaBr + Cl
2
2NaC
l + Br
2
B. 2H
2
SO
4
+ 4KBr + MnO
2
2K
2
SO
4
+ MnBr
2
+ Br
2
+
2H
2
O
C. 2HBr + Cl
2
2HCl + Br
2
D. 2AgBr 2Ag + Br
2
Câu 85: Ngun ch yếu ñể ñiu chế brom trong công nghip là:
A. rong bi
n
B. nư
c bin
C. mu
i m
D. ngu
n khác
Câu 86: Axit HBrO có tên là:
A. Axit bromhiñric B. Axit hipobromơ C. Axit hipobromit D. Axit hipobromat
Câu 87: Mui KBrO có tên là:
A. Kali bromua B. Kali hipobromua C. Kali hipobromơ D. Kali hipobromit
Câu 88: S oxi hóa ca brom trong các hp cht: HBr, HBrO, KBrO
3
, BrF
3
ln lượt là
A. -1, +1, +1, +3 B. -1, +1, +2, +3 C. -1, +1, +5, +3 D. +1, +1, +5, +3
Câu 89: ñiu kin thường cht nào sau ñây là cht rn, dng tinh th màu ñen tím?
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. I
2
Câu 90: Trong các cht sau ñây, cht nào dùng ñể nhn biết h tinh bt?
A. Cl
2
B. Br
2
C. I
2
D. NaOH
Câu 91: S quan sát ñược hin tượng gì khi ta thêm dn dn nước clo vào dung dch KI cha sn mt ít h tinh
bt?
A. không có hin tượng gì B. có hơi màu tím bay lên
C. dung dch chuyn sang màu vàng D. dung dch có màu xanh ñặc trưng
Câu 92: Khi ñin phân dung dch KI có ln h tinh bt. Hin tượng xy ra khi ñin phân là:
A. Dung d
ch không m
àu
B. Dung d
ch chuyn sang m
àu xanh
C. Dung dch chuyn sang màu tím D. Dung dch chuyn sang màu hng
Câu 93: Ngun ch yếu ñể ñiu chế iot trong công nghip là:
A. rong bi
n
B. nư
c bin
C. mu
i m
D. ngu
n khác
Câu 94: Khi ñun nóng, iot rn biến thành hơi, không qua trng thái lng. Hin tượng này ñược gi là
A. s chuyn trng thái B. s bay hơi C. s thăng hoa D. s phân hy
Câu 95: Phn ng gia I
2
và H
2
xy ra ñiu kin
A. ánh sáng khuyếch tán B. ñun nóng C. 350 – 500
o
C D. 350 – 500
o
C, xúc tác Pt
Câu 96: Phn ng gia I
2
và H
2
là phn ng
A. oxi hóa – kh B. thun nghch C. không hoàn toàn D. c A và B
Câu 97: Dùng bình thy tinh có th cha ñược tt c các dung dch axit trong dãy nào dưới ñây?
A. HCl, H
2
SO
4
, HF, HNO
3
B. HCl, H
2
SO
4
, HF
C. H
2
SO
4
, HF, HNO
3
D. HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
Câu 98: Mui bc halogenua tan trong nước là mui nào sau ñây?
A. AgF B. AgCl C. AgBr D. AgI
Câu 99: Trong c cht sau ñây, cht nào th dùng ñể làm thuc th ñể nhn biết hp cht halogenua trong
dung dch?
A. Ba(OH)
2
B. NaOH C. AgNO
3
D. Ba(NO
3
)
2
Câu 100: ðể chng minh trong mui NaCl có ln tp cht NaI có th s dng hóa cht nào sau ñây?
A. khí Cl
2
B. dung dch h tinh bt C. giy qu tím D. khí Cl
2
+ dung dch h tinh bt
Câu 101: ðể thu ñược mui NaCl tinh khiết có ln tp cht NaI ta tiến hành như sau:
A. s
c khí F
2
ñ
ến d
ư, sau ñó ñun nóng, cô c
n
B. s
c khí Cl
2
ñ
ến d
ư, sau ñó ñun nón
g, cô c
n
C. sc khí Br
2
ñến dư, sau ñó ñun nóng, cô cn D. cách làm khác
Câu 102: Dãy axit nào sau ñây ñược sp xếp ñúng theo th t tính axit gim dn?
A. HCl, HBr, HI, HF B. HI, HBr, HCl, HF
C. HBr, HI, HF, HCl D. HF, HCl, HBr, HI
Câu 103: ðổ dung dch AgNO
3
vào dung dch mui nào sau ñây s không có phn ng?
A. NaF
B. NaBr
C. NaCl
D. NaI