20 CÂU TRẮC NGHIỆM KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)

Họ và tên :.......................................................................... Lớp :...............................................................................

4

Mã đề thi 132

2 mx m 3

3

2

y x 1     cắt trục trung tại điểm có tung độ Câu 1: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số là 6 A. 5 B. 6 C. 7

y

mx

m

x

3

m

2

x

 đạt cực đại cực tiểu tại

 1

1 3

2

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số D. 8 1 3  1 ;x x sao cho 1 x 1 x 22

m

 2

m

m

2m 

m 0;

 1

m 1;

 2

2 m ; 3

4

A. B. C. D.

22 x

y x 3    song song với đường

x 8

 8

y A. 2

x m

Câu 3: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số thẳng B. 1 D. 0

   tại hai điểm

y

Câu 4: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt đường thẳng y C. 3 x 1 2  2 x  phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất B. 0 C. 1 D. 2 A. 1

x

x

0

3 3 

Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình

m 

1m 

A. B. D. C.

1;3 

 có đúng một nghiệm 1 m   m 1 m 1         m 3 m

3

y

x 1 2  1 x 

3

x

y   là 2

Câu 6: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng

y

x

;

y

x

y

x y ;

x

 

 

 

 

0 1 3

1 3

1  3

1 3

A. B.

;

y

x

y

x

y

x

;

y

x

 

 

1 3

13 3 13 3

1 3

1  3

1 3 1 3

1  3 1 3

13 3

C. D.

y

x x

2 1

 

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

100 6

100 3

81 6

81 3

3

B. A. C. D.

22 x mx 

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 4    đồng biến trên tập xác định

0m 

3m 

4 m  3

4 m  3

4

A. B. C. D.

2 3  có bao nhiêu điểm cực trị x B. 0

Câu 9: Hàm số y x    A. 2 C. 3 D. 1

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

3

3

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số là y sin x cos x  

2 2

4

B. C. 2 D. 1 A. 2

x

0

 có 4 nghiệm phân biệt D.

22 x  C. 1

3m 

1m 

m 2   2m 

1m 

3

Câu 11: Với giá trị nào của m thì phương trình: A. 2 B. 0 2 Câu 12: Hàm số y x x 6 x     nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

4 3

2 3

1 3

A. C. D. B. 1

y

; 2

Câu 13: Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A. 

2; 2

4mx  x m      C.    2;

B. 

2; 2

3

 là 1

x

x

y   4 0

C. A. 8 B. 8 D.  y  D. x Câu 14: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y   0 2

 2;  23 x 12 

3

y

x

m

6

x  y 8 9 x   0

  đạt cực đại tại

x   2

Câu 15: Với giá trị nào của m thì hàm số

8 y x 21  x m  C. 1

3

A. 0 B. 2 D. 3

Câu 16: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

y

y

3

x

23 x x 3

y

x 3

 3

 

x   3

A. B. y  C. D. x y     tại điểm (1; 0) là 2  3

y

1 x  x 2 1 

Câu 17: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

;

2;

1 1 ; 2 2

1 2

1 2

1 2

1 1 ; 2 2

  

  

  

  

  

  

  

  

4

A. B. C. D.

22 x

y

x

22 x

y x 1    đến trục hoành là A. 1 D. 2 Câu 18: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số C. 3 B. 4 3 cắt trục hoành tại 3 điểm phân

 1  

 m x

1m 

1m 

1m 

Câu 19: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số biệt 0 B. C. 0 D. A. 1 m   m 

3 3 

Câu 20: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là y x x   trên  1

1; 2 D. 1; 7

-----------------------------------------------

B. 3; 15 C. 15; 3 A. 15; 12

----------- HẾT ----------

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

20 CÂU TRẮC NGHIỆM KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)

Họ và tên :.......................................................................... Lớp :...............................................................................

Mã đề thi 209

x

x

m

0

3 3 

1  

m 

1m 

Câu 1: Với giá trị nào của m thì phương trình 1 A. B. C. D.

1;3 

 có đúng một nghiệm m 1      m 3

4

3

y

x

x

Câu 2: Hàm số y x    A. 0 m    m 2 3  có bao nhiêu điểm cực trị x B. 1 C. 3

3 3 

 trên  1

Câu 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là

4

A. 15; 12 D. 2 1; 2 D. 1; 7 B. 3; 15

x

0

m

 có 4 nghiệm phân biệt D. 1

1m 

3m 

2m 

2   1m 

3

2

Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình: C. 15; 3 22 x C. A. 0 B. 2

y x x 6 x     nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

1 3

4 3

3

y

x

22 x

A. B. D. C. 1 Câu 5: Hàm số 2 3

 1  

 m x

cắt trục hoành tại 3 điểm phân

1m 

1m 

1m 

3

Câu 6: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số biệt 0 A. B. C. 0 D. 1 m   m 

22 x mx 

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 4    đồng biến trên tập xác định

0m 

3m 

4 m  3

4 m  3

3

y

x

m

6

m

A. B. C. D.

x   2

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số

21  x  C. 1

3

2

A. 2 B. 0

mx

m

m

3

2

x

x

y

 đạt cực đại cực tiểu tại

 1

1 3

  đạt cực đại tại D. 3 1 3

Câu 9: Với giá trị nào của m thì hàm số

2

 1 x ;x x sao cho 1 1 x 22

m

m

2m 

m

m 0;

 1

m 1;

 2

 2

2 m ; 3

4

A. C. D. B.

2 mx m 3

y x 1     cắt trục trung tại điểm có tung

3

Câu 10: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số độ là 6 A. 5 B. 8 C. 6 D. 7

   là 1

x

y

x

y   0 4

 0

y 8

x 8

23 y x x x 9  y   D. 8 2 x 0

A. B. C. 8 Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số 12 

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

y

; 2

Câu 12: Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A. 

2; 2

B. 

 2; 

D. 

x m

   tại hai điểm

y

4mx  x m  2; 2     C.    2; x 2 1  2 x 

Câu 13: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt đường thẳng y

4

phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất A. 1 B. 2 C. 0 D. 1

22 x

3

y x 1    đến trục hoành là Câu 14: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số C. 1 B. 4 A. 3 D. 2

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

y

y

3

x

23 x x 3

y

x 3

 3

 

x   3

A. B. y  C. D. x y     tại điểm (1; 0) là 2  3

y

1 x  x 2 1 

Câu 16: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

2;

;

1 2

1 1 ; 2 2

1 1 ; 2 2

1 2

1 2

  

  

  

  

  

  

  

C. D. A. B.

y

   x 1 2  1 x 

Câu 17: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường

x

y   là 2

thẳng 3

y

x

;

y

x

y

x

;

y

x

 

 

13 3

1 3

1 3

1  3

1  3

A. B.

y

x

;

y

x

y

x y ;

x

 

 

 

 

1 3

0 13 3 13 3

1 3 1 3

1 3 1 3

1 3 4

1  3 22 x

C. D.

y x 3    song song với đường

x 8

 8

y A. 2

3

Câu 18: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số thẳng D. 1 B. 0 C. 3 3 Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số y sin x cos x là  

2 2

C. 2 D. 1 B. A. 2

y

x x

2 1

 

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

81 6

81 3

100 6

100 3

-----------------------------------------------

C. D. B. A.

----------- HẾT ----------

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

20 CÂU TRẮC NGHIỆM KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)

Họ và tên :.......................................................................... Lớp :...............................................................................

Mã đề thi 357

y

x x

2 1

 

Câu 1: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

100 3

81 3

100 6

81 6

3

2

A. B. C. D.

y

mx

m

x

3

m

2

x

 đạt cực đại cực tiểu tại

 1

1 3

1 3

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số

2

 1 x ;x x sao cho 1 1 x 22

m

m

2m 

m

m 1;

 2

m 0;

 1

 2

2 m ; 3

3

y

x

22 x

A. B. C. D.

cắt trục hoành tại 3 điểm phân

 1  

 m x

1m 

1m 

1m 

y

x

x

Câu 3: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số biệt 0 A. C. B. D. 0 1 m   m 

3 3 

 trên  1

Câu 4: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là

A. 1; 7 C. 15; 12 B. 3; 15

1; 2 D. 15; 3

3

9 x   là 1

23 x

12

x

x

x

y   0 2

 0

y 8

3

A. y  D. C. 8 B. 8 Câu 5: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y   0 4 x  x y 8

22 x mx 

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 4    đồng biến trên tập xác định

0m 

3m 

4 m  3

4 m  3

3

y

x

m

6

m

B. C. A. D.

x   2

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hàm số

21  x  C. 1

  đạt cực đại tại D. 3

3

2

A. 2 B. 0

Câu 8: Hàm số y x x 6 x     nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

1 3

4 3

A. 1 B. D. C.

y

x m

   tại hai điểm

2 3 x 1 2  2 x 

Câu 9: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt đường thẳng y

phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất A. 1 B. 2 C. 0 D. 1

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

y

; 2

Câu 10: Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A. 

2; 2

B. 

 2; 

3

D. 

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

y

3

x

y

x 3

 3

4mx  x m  2; 2     C.    2; 23 x y x   C. x y 3  

 

x   3

4

A. B. D.  tại điểm (1; 0) là 2  3

y 2 3  có bao nhiêu điểm cực trị x B. 0

4

Câu 12: Hàm số y x    A. 2 C. 3 D. 1

22 x

4

y x 1    đến trục hoành là A. 3 D. 2

x

0

 có 4 nghiệm phân biệt D.

2m 

1m 

1m 

Câu 14: Với giá trị nào của m thì phương trình: Câu 13: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số C. 1 B. 4 22 x  C. 2 A. 0 B. 1

y

m 2   3m  1 x  x 2 1 

Câu 15: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

2;

;

1 2

1 1 ; 2 2

1 1 ; 2 2

1 2

1 2

  

  

  

  

  

  

  

C. D. A. B.

y

   x 1 2  1 x 

Câu 16: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường

x

y   là 2

thẳng 3

y

x

;

y

x

y

x

;

y

x

 

 

1  3

1 3

13 3

1 3

1  3

A. B.

y

x

;

y

x

y

x y ;

x

 

 

 

 

0 13 3 13 3

1 3 1 3

1 3 1 3

1 3

1 3 4

C. D.

1  3 22 x

y x 3    song song với đường

x 8

 8

y A. 2

3

Câu 17: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số thẳng B. 0 D. 1 C. 3 3 Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số là y sin x cos x  

2 2

B. D. 1 C. 2 A. 2

x

x

m

0

3 3 

1  

m 

1m 

Câu 19: Với giá trị nào của m thì phương trình 1 A. B. C. D.

1;3 

4

3 m    m

2 mx m 3

 có đúng một nghiệm m 1      m 3   cắt trục trung tại điểm có tung

1 y x  

-----------------------------------------------

B. 6 C. 7 D. 5 Câu 20: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số độ là 6 A. 8

----------- HẾT ----------

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

20 CÂU TRẮC NGHIỆM KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)

Họ và tên :.......................................................................... Lớp :...............................................................................

4

Mã đề thi 485

22 x

y x 3    song song với đường

x 8

 8

y A. 2

4

Câu 1: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số thẳng B. 0 D. 1

x

0

 có 4 nghiệm phân biệt D.

1m 

2m 

1m 

Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình: A. 0 B. 1 C. 3 22 x C. 2 3 Câu 3: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y

y

y

3

x

y

x 3

 3

 

2 m   3m  23  tại điểm (1; 0) là 2 x   x 3 3  

x   3

A. B. D. x  C. y

y

x 1 2  1 x 

3

x

y   là 2

Câu 4: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng

y

x

;

y

x

y

x

;

y

x

 

 

1  3

1 3

13 3

1  3

1 3

A. B.

y

x

;

y

x

y

x

x y ;

 

 

 

 

0 1 3 1 3

13 3 13 3

1 3 1 3

1 3

1  3

C. D.

y

Câu 5: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

;

2;

1 1 ; 2 2

1 1 ; 2 2

1 2

1 2

  

  

  

  

  

1 3 1 x  x 2 1  1   2 

  

  

3

3

A. B. C. D.

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số là y sin x cos x  

2 2

3

2

A. 2 B. C. 2 D. 1

Câu 7: Hàm số y x x 6 x     nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

1 3

4 3

3

y

x

m

6

m

B. C. D. A. 1

x   2

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số

2 3 21  x  C. 2

  đạt cực đại tại D. 0

A. 3 B. 1

y

4mx  x m 

Câu 9: Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

; 2

    B.   2;

A. 

2; 2

 2; 

4

C.  D. 

Câu 10: Hàm số y x   

2; 2 2 3  có bao nhiêu điểm cực trị x B. 0

C. 2 A. 1

3 3 

4

Câu 11: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là y x x   trên  1 B. 1; 7 C. 15; 12 A. 3; 15 D. 3 1; 2 D. 15; 3

22 x

3

y x 1    đến trục hoành là D. 4 Câu 12: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số C. 1 B. 2 A. 3

   là 1

y

x

x

y   4 0

x 8

23 x 9 y x x  y   D. 8 x 0 2

3

8 y 22 x

y

x

Câu 13: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số C. B. A. 8

12  1  

 0  m x

cắt trục hoành tại 3 điểm phân

1m 

1m 

1m 

Câu 14: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số biệt 0 A. B. C. D. 0 1

y

x m

   tại hai điểm

3

2

Câu 15: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt đường thẳng y m   m  x 2 1  2 x  phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất A. 1 B. 0 C. 1

y

mx

m

x

3

m

2

x

 đạt cực đại cực tiểu tại

 1

1 3

2

Câu 16: Với giá trị nào của m thì hàm số D. 2 1 3  1 ;x x sao cho 1 x 1 x 22

m

 2

m

m

2m 

m 0;

 1

m 1;

 2

2 m ; 3

3

D. A. B. C.

22 x mx 

Câu 17: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 4  

0m 

3m 

4 m  3

A. B. D. C.  đồng biến trên tập xác định 4 m  3

x

x

m

0

3 3 

1  

m 

1m 

Câu 18: Với giá trị nào của m thì phương trình 1 A. B. C. D.

1;3 

4

3 m    m

2 mx m 3

 có đúng một nghiệm m 1      m 3   cắt trục trung tại điểm có tung

y x 1  

Câu 19: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số độ là 6 A. 8 B. 7 C. 6 D. 5

y

x x

2 1

 

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

81 3

81 6

100 3

100 6

-----------------------------------------------

C. D. A. B.

----------- HẾT ----------

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

20 CÂU TRẮC NGHIỆM KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)

Họ và tên :.......................................................................... Lớp :...............................................................................

3

Mã đề thi 570

Câu 1: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y

y

y

3

x

y

x 3

 3

 

23 2  tại điểm (1; 0) là x   x 3 3  

x   3

3

y

x

m

6

m

A. B. D.

x   2

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số

  đạt cực đại tại D. 0

x

x

m

0

3 3 

1  

A. 2 B. 3 x  C. y 21  x  C. 1

m 

1m 

1;3 

 có đúng một nghiệm m 1      m 3

Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình 1 A. B. C. D. 3 m    m

y

4mx  x m 

; 2

 2; 

Câu 4: Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó

2; 2

C.  A.  B. 

2; 2

2

3

m

2

3

x

x

mx

m

y

 đạt cực đại cực tiểu tại

 1

    D.   2; 1 3

1 3

Câu 5: Với giá trị nào của m thì hàm số

2

 1 x ;x x sao cho 1 1 x 22

m

m

m

m 0;

 1

m 1;

 2

 2

2m 

2 m ; 3

3

2

A. B. C. D.

Câu 6: Hàm số y x x 6 x     nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

1 3

2 3

4 3

A. 1 B. C. D.

y

Câu 7: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

2;

;

1 1 ; 2 2

1 2

1 2

1 2

  

  

  

  

  

  

A. B. C. D.

1 x  x 2 1  1 1  ;  2 2  3 3 

   1; 2 D. 15; 12

4

Câu 8: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là x x y   trên  1 C. 1; 7 A. 3; 15

Câu 9: Hàm số y x    A. 2 C. 1 D. 3

y

x

y   là 2

Câu 10: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường B. 15; 3 2 3  có bao nhiêu điểm cực trị x B. 0 x 1 2  1 x  thẳng 3

y

x

;

y

x

y

x

;

y

x

 

 

 

 

0 13 3

1 3

1 3

1  3

1 3

13 3

1 3

A. B.

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

y

x y ;

x

y

x

;

y

x

 

 

1 3

1 3

1  3

1 3

13 3

1 3

1  3

3

3

C. D.

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số là y sin x cos x  

2 2

3

A. B. 1 D. 2 C. 2

   là 1

12

y

x

x

y   4 0

y 8

x 8

23 x 9 y x x  y   D. 8 x 0 2

4

 0 22 x

Câu 12: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số C. B. A. 8

x 1 y    đến trục hoành là A. 2 D. 4

y

x m

   tại hai điểm

y

x

22 x

Câu 14: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt đường thẳng y Câu 13: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số C. 3 B. 1 x 1 2  2 x  phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất A. 1 B. 0 D. 2 C. 1 3 cắt trục hoành tại 3 điểm phân

 1  

 m x

1m 

1m 

1m 

3

Câu 15: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số biệt 0 B. C. A. D. 0 1 m   m 

22 x mx 

Câu 16: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 4    đồng biến trên tập xác định

0m 

3m 

4 m  3

4 m  3

A. B. C. D.

y

x x

2 1

 

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

100 6

81 3

100 3

81 6 4

A. B. C. D.

2 mx m 3

y x 1     cắt trục trung tại điểm có tung

4

Câu 18: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số độ là 6 A. 8 B. 7 C. 6 D. 5

22 x

y x 3    song song với đường

x 8

 8

y A. 3

4

Câu 19: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số thẳng B. 1 D. 2

0

x

 có 4 nghiệm phân biệt D. 1

3m 

1m 

m 2   1m 

2m 

-----------------------------------------------

Câu 20: Với giá trị nào của m thì phương trình: B. C. 0 22 x  C. 0 A. 2

----------- HẾT ----------

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

3

20 CÂU TRẮC NGHIỆM KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

22 x mx 

0001: Với giá trị nào của m thì hàm số x 4    đồng biến trên tập xác định

3m 

0m 

4 m  3

3

2

A. B. C. D. y 4 m  3

0002: Hàm số y x x 6 x     nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

1 3

4 3

2 3

B. C. D. A. 1

y

; 2

2;

4mx  x m 

0003: Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó

B. 

2; 2

C. 

     

 2; 

A. 

2; 2

4

D. 

2 3  có bao nhiêu điểm cực trị

3

y

x

m

0004: Hàm số y x x    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

  đạt cực đại tại

x   2

0005: Với giá trị nào của m thì hàm số

21  x

6 m C. 2

3

A. 0 B. 1 D. 3

23 x

x  

12

x

x

y   4 0

 0

4

B. 9 x D. A. 8 C. 8 0006: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y 8 y  y   0 2  là 1 x y 8

x 22 x  C. 3

3

2

0007: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 1   đến trục hoành là A. 1 B. 2 D. 4

y

mx

m

x

3

m

2

x

 đạt cực đại cực tiểu tại

 1

1 3

1 3

0008: Với giá trị nào của m thì hàm số

2

 1 x ;x x sao cho 1 1 x 22

m

 2

m

2m 

m 1;

 2

m

2 m ; 3  1

m 0;

A. B. C. D.

0009: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là y x x   trên  1

1; 2

3 3  C. 1; 7

3

3

D. 15; 12 A. 3; 15 B. 15; 3

0010: Giá trị lớn nhất của hàm số y sin x cos x là  

A. 1 D. 2 C. B. 2

y

0011: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

;

2;

1 1 ; 2 2

1 2

1 2

1 1 ; 2 2

1 2

  

  

  

  

  

  

2 2 1 x  1 x 2    

  

4

x

22 x

2  

 có 4 nghiệm phân biệt

A. B. D. C.

3m 

1m 

3

y

x

22 x

D. A. 2 B. 0 0012: Với giá trị nào của m thì phương trình: 1m 

0 m 2m C. 1    m x 1  

cắt trục hoành tại 3 điểm phân

0013: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số biệt

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

1m 

1m 

1m 

4

0 B. D. A. C. 0 1 m   m 

2 mx m 3

x m

y x 1     cắt trục trung tại điểm có tung độ 0014: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số là 6 A. 5 D. 8 C. 7 B. 6

   tại hai điểm

y

x 1 2  2 x 

0015: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt đường thẳng y

phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất D. 2 C. 1 B. 0 A. 1

x

x

m

0

3 3 

1  

 có đúng một nghiệm

m 

1m 

0016: Với giá trị nào của m thì phương trình 1 1 A. B. C. D.

1;3 

3

3 m      m 3

23 x

0017: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x  

3

y

y

y

3

x

 3

 

x   3

x 3

 3

 

D. A. B. m    m  tại điểm (1; 0) là 2 C. x y

y

x 1 2  1 x 

3

x

y   là 2

0018: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng

y

x

;

y

x

y

x y ;

x

 

 

 

 

1 3

1  3

0 1 3

1 3

A. B.

;

y

x

y

x

y

x

;

y

x

 

 

1 3

1  3

1 3

13 3 13 3

1  3 1 3

1 3 1 3 4

13 3 22 x

C. D.

y x 3    song song với đường

x 8

 8

y A. 0

0019: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số thẳng B. 1 C. 2 D. 3

y

x x

2 1

 

0020: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa độ

100 3

81 6

81 3

A. B. C. D. tạo thành một tam giác có diện tích là 100 6

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath