intTypePromotion=1

Trắc nghiệm lý thuyết quản trị marketing

Chia sẻ: Nguyễn Phương Nga | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:31

0
491
lượt xem
218
download

Trắc nghiệm lý thuyết quản trị marketing

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo cho các bạn học chuyên ngành marketing có tài liệu tham khảo ôn thi tốt đạt kết quả cao trong các kì thi giữa kì và cuối kì.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm lý thuyết quản trị marketing

  1. MM TEST - Lần thử nghiệm 1 Những cơ hội có thể đạt được mức tăng trưởng cao hơn đối với các đơn vị kinh doanh hiện tại của công ty được gọi là: Chọn một câu trả lời a. Cả ba đáp án trên đều đúng b. Tăng trưởng tập trung c. Đa dạng hóa d. Tăng trưởng tích nhập Question 2 Điểm : 1 Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó. Chọn một câu trả lời a. Phân chia sản phẩm. b. . Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu c. Phân đoạn thị trường d. Lựa chọn thị trường mục tiêu. e. Định vị thị trường Question 3 Điểm : 1 Những chuyên gia độc lập đưa ra các tuyên bố đến thị trường mục tiêu là nằm trong kênh.............................. Chọn một câu trả lời a. Kênh chuyên gia b. Kênh tư vấn c. Kênh phân phối d. Kênh xã hội
  2. e. Kênh dịch vụ Question 4 Điểm : 1 Những hiểu biết chuyên môn mà người truyền thông điệp có khi phát biểu được gọi là…………………………..của nguồn thông điệp Chọn một câu trả lời a. Tính sáng tạo b. Tính chuyên gia c. Tính khách quan d. Tính trung thực e. Tính đáng yêu, dễ mến Question 5 Điểm : 1 Công ty có thể cải thiện lợi nhuận của nó bằng cách, ngoại trừ việc Chọn một câu trả lời a. “Sa thải” những khách hàng xấu b. Kéo dài độ dài của các mối quan hệ với khách hàng c. Chỉ phục vụ khách hàng lớn nhất d. Tạo ra khách hàng trung thành Question 6 Điểm : 1 Sẽ tốn kém hơn để duy trì các khách hàng hiện tài bằng cách thỏa mãn các nhu cầu của họ so với thu hút những khách hàng mời bằng cách lôi kéo họ từ các đối thủ cạnh tranh Đáp án : Đúng Sai Question 7 Điểm : 1
  3. Các quyết định về dòng sản phẩm có thể là… Chọn một câu trả lời a. Hiện đại hóa dòng sản phẩm b. Dãn dòng sản phẩm c. b,c,d,e d. Mở rộng dòng sản phẩm e. Tinh giản dòng sản phẩm f. a,d,e g. a,b,c,d h. Chiến lược đa sản phẩm Question 8 Điểm : 1 Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là Chọn một câu trả lời a. Các thuộc tính nổi bật. b. Các chức năng hữu ích c. Các giá trị tiêu dùng d. Hình ảnh về nhãn hiệu. Question 9 Điểm : 1 Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ: Chọn một câu trả lời a. Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn b. Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn c. Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn. d. Những hợp đồng, bảng báo giá … thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng
  4. Question 10 Điểm : 1 Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin…… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ….. lại có vai trò quan trọng cho hành động mua. Chọn một câu trả lời a. Cá nhân/ Đại chúng b. Đại chúng/ Thương mại. c. Thương mại/ Đại chúng. d. Thương mại/ Cá nhân. Question 11 Điểm : 1 Vấn đề nào dưới đây không nằm trong quyết định thiết kế cấu trúc thông điệp? Chọn một câu trả lời a. Sử dụng lập luận một chiều hay hai chiều b. Cung cấp c. Sử dụng các lập luận bảo vệ mạnh mẽ ngay từ đầu d. Hình thức biểu đạt sinh động, hấp dẫn Question 12 Điểm : 1 Giá trị hiện tại ròng của dòng lợi nhuận do việc mua hàng trọn đời của khách hàng đó mang lại trong tương lai được gọi là Chọn một câu trả lời a. Không có đáp án nào đúng b. Giá trị tiềm tàng c. Giá trị quá khứ d. Giá trị khách hàng trọn đời Question 13
  5. Điểm : 1 Trong Ma trận tăng trưởng - thị phần BCG, vị trí nhà lãnh đạo trong thị trường có tốc độ tăng trưởng rất mạnh được gọi là___ Chọn một câu trả lời a. Ngôi sao b. Dấu hỏi c. Con chó d. Bò sữa Question 14 Điểm : 1 Chất lượng dịch vụ có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây? Chọn một câu trả lời a. Yếu tố hữu hình b. tat ca deu dung c. Sự thông cảm d. a,c,d e. Mức độ tin cậy f. Sự đảm bảo g. Thái độ nhiệt tình h. tat ca deu sai Question 15 Điểm : 1 Các sản phẩm mới thường bị thất bại vì những lý do nào dưới đây? Chọn một câu trả lời a. Ý tưởng thì tốt nhưng người làm marketing đã đánh giá quá cao qui mô thị trường của nó b. Sản phẩm không được chế tạo hoàn hảo đúng theo kế hoạch
  6. c. Chi phí cho việc triển khai lại cao hơn dự kiến d. tat ca deu sai e. Các đối thủ cạnh tranh đã phản ứng mạnh hơn mức doanh nghiệp dự tính f. tất cả deu dung g. Sản phẩm đã bị định vị sai trong thị trường, hay không được quảng cáo chu đáo, hay do định giá quá cao Question 16 Điểm : 1 Kế hoạch marketing được phát triển cho cấp độ sản phẩm (dòng sản phẩm hay nhãn hiệu) Đáp án : Đúng Sai Question 17 Điểm : 1 Tổng giá trị cho khách hàng có thể được tăng bằng cách, ngoại trừ Chọn một câu trả lời a. cải thiện hình ảnh của công ty b. tăng cường dịch vụ c. không có đáp án nào đúng d. cải thiện sản phẩm e. giảm giá Question 18 Điểm : 1 Việc quyết định danh mục đầu tư tổng thể của một tổ chức và duy trì một danh mục các ngành kinh doanh có hiệu quả cao thuộc cấp độ chiến lược nào? Chọn một câu trả lời a. Tập đoàn/Công ty b. Không có đáp án đúng
  7. c. SBU d. Tác nghiệp Question 19 Điểm : 1 Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là Chọn một câu trả lời a. Người ảnh hưởng b. Người mua sắm. c. Người quyết định d. Người khởi xướng. Question 20 Điểm : 1 Theo định nghĩa, ………của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh. Chọn một câu trả lời a. Quan niệm của bản thân b. Tâm lý c. Niềm tin d. Lối sống e. Nhân cách Question 21 Điểm : 1 Các doanh nghiệp có thể áp dụng các phương pháp hình thành ý tưởng nào dưới đây? Chọn một câu trả lời a. phương pháp phân tích hình thái học b. phương pháp liệt kê các thuộc tính c. phương pháp tấn công não
  8. d. tat ca deu sai e. phương pháp phát hiện nhu cầu và vấn đề qua ý kiến của khách hàng f. tất cả deu dung Question 22 Điểm : 1 Nhiều công ty hiện nay đã xác lập chức danh _____ nhằm đặt vị trí của nhà quản trị marketing ngang bằng với những nhà quản trị cấp cao khác (C-level) trong tổ chức Chọn một câu trả lời a. CMO b. CFO c. CEO d. MCO Question 23 Điểm : 1 Điều nào sau đây không thuộc quyết định chủ yếu của nhà quản trị marketing Chọn một câu trả lời a. Kênh phân phối sản phẩm b. Định giá sản phẩm c. Hình thức bao bì của sản phẩm đối thủ cạnh tranh d. Các đặc tính trong thiết kế sản phẩm mới e. Ngân sách dành cho hoạt động quảng cáo Question 24 Điểm : 1 Giai đoạn giới thiệu không bao gồm đặc điểm nào dưới đây? Chọn một câu trả lời a. Doanh thu tăng rất chậm b. a,b c. Thị trường tiếp nhận sản phẩm rất nhanh
  9. d. d,e e. Cạnh tranh tăng lên f. c,d g. Chi phí ban đầu rất cao h. Lợi nhuận gần như không có Question 25 Điểm : 1 Nhận định nào dưới đây không phù hợp với tiến trình truyền thông hai bước? Chọn một câu trả lời a. các nhà truyền thông đại chúng phải hướng các thông điệp một cách cụ thể đến những người lãnh đạo ý kiến và để họ tự đem thông điệp đến những người khác b. Sự tác động của phương tiện thông tin đại chúng lên ý kiến của công chúng là trực tiếp, mạnh mẽ và tự động c. Tất cả các ý kiến trên đều đúng d. Các cá nhân tương tác trong nhóm xã hội của mình và có được ý tưởng từ những người lãnh đạo nhóm trong nhóm của mình Question 26 Điểm : 1 Truyền miệng chính là tên gọi khác của kênh Chọn một câu trả lời a. Kênh tư vấn b. Kênh xã hội c. Kênh phân phối d. Kênh chuyên gia e. Kênh dịch vụ Question 27 Điểm : 1 Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?
  10. Chọn một câu trả lời a. An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân. b. Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện c. Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện. d. Không câu nào đúng Question 28 Điểm : 1 Dòng sản phẩm là……… Chọn một câu trả lời a. một nhóm các sản phẩm có mối quan hệ mật thiết với nhau vì chức năng của chúng tương tự nhau và cùng được bán đến một số nhóm khách hàng và được tiếp thị qua cùng một kênh hoặc nằm trong cùng một mức giá nào đó. b. số lượng các dòng sản phẩm khác nhau của công ty. c. tất cả các dòng sản phẩm và các mặt hàng của công ty được bán ra thị trường d. mức độ mà các sản phẩm khác nhau trong dòng quan hệ với nhau về mục đích sử dụng, các yêu cầu về sản xuất, kênh phân phối hoặc một số vấn đề khác e. tổng số mặt hàng trong tất cả các dòng sản phẩm mà công ty kinh doanh. Question 29 Điểm : 1 Trong các quảng cáo của minh, Mercedes thể hiện là nhà cung ứng những chiếc xe hơi ̀ “được thiết kế không giống với bất kỳ xe hơi nào khác trên thế giới” và nhấn mạnh vào thiết kế kiểu dáng, tính năng đặc biệt và sự an toàn. Các quảng cáo của Mercedes đang tập trung vào chủ đề.................. Chọn một câu trả lời a. Tinh thần b. Đạo đức c. Lý tính d. Tình cảm e. Vật chất
  11. Question 30 Điểm : 1 Triết lý bán hàng tập trung vào nhu cầu của người bán còn triết lý marketing tập trung vào nhu cầu của người mua Đáp án : Đúng Sai Question 31 Điểm : 1 Giai đoạn đầu tiên trong tiến trình sáng tạo và cung ứng giá trị là____ Chọn một câu trả lời a. Cung ứng giá trị b. Lựa chọn giá trị c. Sáng tạo giá trị d. Truyền thông giá trị e. Hoạch định giá trị Question 32 Điểm : 1 Trong các phương pháp xác định ngân sách, phương pháp được đánh giá là hiệu quả nhất theo các chuyên gia marketing là ………….. Chọn một câu trả lời a. Cân bằng cạnh tranh b. Căn cứ vào nhu cầu thị trường c. Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ d. Ân định tỉ lệ phần trăm trên doanh thu Question 33 Điểm : 1 _________phản ánh những lợi ích và chi phí hữu hình lẫn vô hình của khách hàng Chọn một câu trả lời a. Quản trị mối quan hệ khách hàng
  12. b. Sự thỏa mãn c. Giá trị d. Nhu cầu e. Giá trị khách hàng trọn đời Question 34 Điểm : 1 Khuynh hướng khách hàng gắn bó với một thương hiệu vượt ra ngoài những đánh giá chủ quan và khách quan của anh ta về chức năng do sản phẩm mang thương hiệu đó đem lại được gọi là____ Chọn một câu trả lời a. Tài sản khách hàng b. Tài sản mối quan hệ c. Tài sản lòng trung thành d. Tài sản thương hiệu Question 35 Điểm : 1 Định nghĩa thị trường bao gồm Chọn một câu trả lời a. Người bán và người mua tiềm năng b. Người mua tiềm năng c. Người mua hiện tại và tiềm năng d. Người bán Question 36 Điểm : 1 Michael Porter đã phân định thành 3 loại chiến lược để tạo lập lợi thế cạnh tranh của các đơn vị kinh doanh chiến lược bao gồm chiến lược dẫn đạo chi phí, chiến lược tạo sự khác biệt và chiến lược tập trung . Đáp án : True False
  13. Question 37 Điểm : 1 Các yếu tố như giá cả, sự tiện dụng, tính sẵn có và công nghệ khi khách hàng sử dụng sản phẩm dịch vụ tạo nên _________ Chọn một câu trả lời a. Giá trị khách hàng b. Giá trị chức năng c. Giá trị khách hàng trọn đời d. Giá trị tâm lý Question 38 Điểm : 1 ________ là sự trao đổi giá trị giữa hai hay nhiều bên Chọn một câu trả lời a. Giao dịch b. Mua bán c. Trao đổi d. Chuyển giao Question 39 Điểm : 1 Hoạch định chiến lược marketing không diễn ra ở cấp công ty Đáp án : Đúng Sai Question 40 Điểm : 1 Tuyên bố sứ mệnh có thể được sử dụng để thay thế các mục tiêu cụ thể hướng dẫn tổ chức trong việc đáp ứng các cơ hội của môi trường. Đáp án : Đúng Sai
  14. Question 41 Điểm : 1 Điều nào dưới đây mô tả KHÔNG đúng về khái niệm “khách hàng” Chọn một câu trả lời a. Sinh viên có thể được xem là khách hàng của một trường đại học b. Khái niệm “Khách hàng” và “Người tiêu dùng” là như nhau, chúng có thể thay thế hoàn toàn cho nhau c. Một khách hàng không nhất thiết phải tiêu dùng sản phẩm mà họ đã mua sắm d. Khách hàng là người quyết định ngành nghề kinh doanh của hãng theo quan điểm của Drucker Question 42 Điểm : 1 Sự phân bố thu nhập giữa tiền nhà, tiền ăn uống và tiền dịch chuyển thể hiện cấp độ cạnh tranh________ Chọn một câu trả lời a. ngành b. nhãn hiệu c. công dụng d. giành đồng tiền khách hàng Question 43 Điểm : 1 Những người nổi tiếng thường được chọn làm…………. Chọn một câu trả lời a. nội dung thông điệp b. nguồn thông điệp Question 44 Điểm : 1 Mạng lưới marketing của công ty bao gồm, ngoại trừ yếu tố
  15. Chọn một câu trả lời a. Đối thủ cạnh tranh b. Trung gian phân phối c. Những người cung ứng d. Khách hàng e. Công ty Question 45 Điểm : 1 "Các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh của công ty hoặc các sản phẩm của công ty đối với giới công chúng của doanh nghiệp". Định nghĩa này phù hợp với công cụ truyền thông nào dưới đây? Chọn một câu trả lời a. Quan hệ công chúng b. Khuyến mãi c. Quảng cáo d. Bán hàng trực tiếp Question 46 Điểm : 1 Người làm marketing chỉ cần quan tâm đến nhu cầu mà không cần quan tâm đến hai cấp độ khác của nhu cầu Đáp án : Đúng Sai Question 47 Điểm : 1 Triết lý sản xuất thích hợp với điều kiện khi nhu cầu lớn hơn cung hay/ hoặc khi giá thành sản phẩm còn rất cao và hoạt động cải tiến năng suất để giảm chi phí sản xuất sản phẩm. Đáp án : Đúng Sai Question 48 Điểm : 1
  16. Theo khái niệm đoạn thị trường thì “Đoạn thị trường là một nhóm ….. có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”. Chọn một câu trả lời a. Doanh nghiệp b. Khách hàng c. Người tiêu dùng d. Thị trường Question 49 Điểm : 1 Biến số sản phẩm trong chính sách marketing-mix thì luôn luôn là biến số quan trọng nhất của chính sách marketing-mix bởi vì nó cung cấp lợi ích cho khách hàng Đáp án : Đúng Sai Question 50 Điểm : 1 Tổ chức thực hiện các hoạt động marketing dựa trên các triết lý sau, ngoại trừ Chọn một câu trả lời a. Triết lý bán hàng b. Triết lý marketing c. Triết lý toàn diện d. Triết lý marketing xã hội e. Triết lý sản xuất Question 51 Điểm : 1 Chiến lược xây dựng phù hợp với SBU ở vị trí Chọn một câu trả lời a. Bò sữa b. Dấu hỏi c. Con chó
  17. d. Ngôi sao Question 52 Điểm : 1 Bước kiểm tra trong tiến trình hoạch định chiến lược cấp đơn vị kinh doanh chỉ nhằm đánh giá kết quả thực hiện chiến lược. Đáp án : Đúng Sai Question 53 Điểm : 1 Marketing có phân biệt: Chọn một câu trả lời a. Tất cả các điều trên b. Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt. c. Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó. d. Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt. Question 54 Điểm : 1 Nhận định cho rằng “Công ty sẽ tiết kiệm nhiều chi phí hơn khi phục vụ khách hàng trung thành so với những khách hàng không trung thành” luôn luôn đúng. Đáp án : True False Question 55 Điểm : 1 Khái niệm “động cơ” được hiểu là Chọn một câu trả lời a. Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó. b. Hành vi mang tính định hướng. c. Tác nhân kích thích của môi trường d. Nhu cầu có khả năng thanh toán.
  18. Question 56 Điểm : 1 Khi hãng sử dụng thương hiệu hiện có cho một sản phẩm mới, điều này được gọi là Chọn một câu trả lời a. Sự mở rộng danh mục sản phẩm b. Thương hiệu nhóm c. Thương hiệu gia đình d. Sự mở rộng thương hiệu Question 57 Điểm : 1 __________là một nghệ thuật và khoa học trong việc lựa chọn thị trường mục tiêu, đạt được và duy trì và gia tăng số lượng khách hàng thông qua việc sáng tạo, cung ứng và truyền thông giá trị vượt trội cho khách hàng. Chọn một câu trả lời a. Quản trị marketing b. Quản trị nhu cầu c. Quản trị quan hệ khách hàng d. Quản trị chất lượng Question 58 Điểm : 1 Trạng thái cầu âm liên quan đến việc khách hàng Chọn một câu trả lời a. Không thích sản phẩm và thậm chí trả thêm tiền để tránh việc tiêu dùng sản phẩm b. Biểu hiện việc mua số lượng sản phẩm khác nhau theo thời gian, có tính mùa vụ c. Có thể chưa nhận biết hoặc không quan tâm đến sản phẩm d. Có thể biểu hiện nhu cầu mạnh mẽ chưa thể được thỏa mãn bởi sản phẩm hiện tại
  19. e. Bắt đầu mua ít thường xuyên hoặc dừng mua sản phẩm hiện tại Question 59 Điểm : 1 Các phương tiện vật chất, trang thiết bị, con người và tài liệu thông tin được gọi là……………………………… Chọn một câu trả lời a. Yếu tố hữu hình b. Sự thông cảm c. Sự đảm bảo d. Mức độ tin cậy e. Thái độ nhiệt tình Question 60 Điểm : 1 Chiến lược _____ áp dụng cho những SBU Bò sữa đang yếu dần và ít có cơ hội phát triển lên nữa Chọn một câu trả lời a. Xây dựng b. Loại bỏ c. Thu hoạch d. Duy trì Question 61 Điểm : 1 Tổ chức có thể tạo dựng giá trị tâm lý bằng các cách sau, ngoại trừ cách________ Chọn một câu trả lời a. Gia tăng công nghệ phục vụ b. Gia tăng sự tiện lợi c. Cả 3 đáp án đều đúng d. Hạ giá
  20. Question 62 Điểm : 1 Không phải lúc nào việc phục vụ một khách hàng trung thành cũng giúp công ty tiết kiệm chi phí nhiều hơn bởi vì________ Chọn một câu trả lời a. Khách hàng trung thành có hiểu biết tốt hơn b. Khách hàng trung thành sẽ không bao giờ rời bỏ công ty c. Những khách mua hàng với số lượng lớn thường hiểu rõ giá trị của họ đối với công ty d. Khách hàng trung thành thường có đòi hỏi cao hơn Question 63 Điểm : 1 Khi công ty phải tương tác với khách hàng thường xuyên để tìm ra được cách phục vụ họ tốt nhất, công ty đang thực hiện chính sách marketing___ Chọn một câu trả lời a. Cơ bản b. Cộng tác c. Phản ứng trước d. Tương tác Question 64 Điểm : 1 Thách thức của việc khách hàng ngày càng gia tăng đòi hỏi về dịch vụ và sản phẩm có chất lượng cao hơn từ phía công ty là kết quả của Chọn một câu trả lời a. Việc bãi bỏ những quy định của chính phủ trong các ngành kinh tế b. Những thay đổi trong môi trường công nghệ c. Sự gia tăng quyền lực của khách hàng d. Quá trình toàn cầu hóa Question 65
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản