
Trạng từ chỉ nơi chốn
Trong bài học sơ cấp 12, các bạn đã làm quen với cụm từ
やくそくが あります (có hẹn). Cách dùng あります thế nào?
Có sử dụng được cho con vật và người được không? Mời các
bạn xem bài học hôm nay sẽ rõ.
*Trước khi vào bài mới, một số từ, cụm từ cần lưu ý sau:
うえ//した(trên//dưới),まえ//うしろ(trước//sau), みぎ//ひだり(bên
phải//trái), なか//そと(trong//ngoài), となり(bên cạnh),
ちかく(gần), あいだ(giữa), きっさてん(quán nước, café),

~や(cửa hàng), のりば(trạm đón xe), コーナー(quầy),
さくらのき(cây anh đào), ポスト (thùng thư), ひみつ(bí mật)…
*Mời các bạn xem bài hội thoại mẫu sau sẽ hiểu rõ hơn cấu trúc
trên:
Click vào play để nghe online
A: あのう、すみません。トイレは どこですか
Xin lỗi…nhà vệ sinh ở đâu ạ?
B: あそこに かいだんが ありますね

Có cầu thang ở đằng đó nhỉ.
A: ええ。
Vâng.
B: おてあらいは あのうしろです
Nhà vệ sinh ở đằng sau đó đấy ạ.
A: どうも
Cảm ơn.
**Giờ chúng ta cùng thực tập và hoàn thành đoạn hội thoại sau:
Click vào play để nghe online

A: あのう、______(a)______
B: いいえ、ありませんが、______(b)______
A: ああ、そうですか
______©______
B: ありますよ、さんがいです
A: ______(d)______
B: いいえ、ありません
A: わかりました。ありがとうございました。

***Có [con vật] ở [đâu] hay có [ai đó] ở [đâu] thì có dùng tương tự
không? Các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:
Bắt đầu luyện tập nha các bạn:
Click vào play để nghe online
A: こんにちは
Chào ạ
B: ああ、たろうくん。こんにちは

