03/01/11 Trung Văn 2 - 002002 - Bài 13 1
要换车
Phải đổi xe
03/01/11 Trung Văn 2 - 002002 - Bài 13 2
句子
Mâu câu
这路车到天安门吗? Tuyến xe buýt này đến Thiên An
Môn phải không?
我买两张票 Tôi mua 2 vé
给你五块钱 Đây là 5 đồng
到天安门还有几站? Đến Thiên An Môn còn mấy trạm
nữa?
我会说一点儿汉语 Tôi biết nói một ít tiếng Trung
Quốc
天安门到了 Đến Thiên An Môn rồi.
去语言学院要换车吗
Đến trường Đại học Ngôn ngữ có
phải đổi xe không?
换几路车? Đổi sang tuyến xe nào?
03/01/11 Trung Văn 2 - 002002 - Bài 13 3
玛丽: 请问,这路车到天安门吗?
售票员: 到。上车吧
大卫: 买两张票。多少钱一张?
售票员: 两块。
大卫: 给你五块钱。
售票员: 找你一块。
玛丽: 请问,到天安门还有几站?
A 三站,你们会说汉语?
大卫: 会说一点儿
玛丽: 我说汉语,你懂吗?
A 懂,你们是哪国人
大卫: 我是法国人
玛丽: 我是美国人
售票员: 天安门到了。请下车吧
会话 Đam thoai
03/01/11 Trung Văn 2 - 002002 - Bài 13 4
大卫: 我买一张票。
售票员: 去哪儿?
大卫: 去语言大学。要换车吗?
售票员: 要换车。
大卫: 在哪儿换车?
售票员: 北京师范大学。
大卫: 还几路车?
售票员: 726 路。
大卫: 一张票多少钱?
售票员: 两块。
大卫: 谢谢!
售票员: 不谢。
会话 Đam thoai
03/01/11 Trung Văn 2 - 002002 - Bài 13 5
替换与扩展 Thay thế và mở
rộng