B THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNG
TR NG CAO Đ NG CNTT H U NGH VI T – HÀNƯỜ

CH NG IIIƯƠ
T T NG H CHÍ MINH V CH NGHĨA Ư ƯỞ
XÃ H I VÀ CON Đ NG QUÁ Đ LÊN ƯỜ
CH NGHĨA H I
H Chí Minh ký s c l nh công b Hi n pháp 1959 ế
Hi n pháp 1959 - Hi n pháp xây d ng CNXH ế ế
mi n B c
321
Tính t t y u c a ế
CNXH Vi t
Nam
Đ c tr ng c a ư
CNXH Vi t
Nam
V m c tiêu
đ ng l c c a CNXH
1. Tính t t y u c a CNXH Vi t Nam ế
“S m hay mu n, c n t c đ u đi đ n ch nghĩa h i ch ch ế
nghĩa c ng s n m i c u đ c nhân lo i, đem l i cho m i ng i không ượ ườ
phân bi t ch ng t c ngu n g c s t do,nh đ ng, bác ái, đoàn k t, m ế
no tn qu đ t, m vi c cho m i ng i, ni m vui, a bình, h nh phúc”. ườ
H C Minh tn t p, T1, Tr416
Nguy n Ái Qu c phát bi u t i ĐHĐB toàn qu c
l n th 18 Đ ng h i Pháp, ng h lu n c ng ươ
c a Lênin v v n đ dân t c thu c đ a. Ng i ườ
tham gia sáng l p ĐCS Pháp tr thành ng i ườ
CS Vi t Nam đ u tiên.
“Ch có ch nghĩa C ng s n m i c u nn lo i, đem l i cho m i
ng i kng phân bi t ch ng t c và ngu n g c t do, bình đ ng, bác ườ
ái, đoàn k t, m no trên trái đ t, vi c làm cho m i ng i vì m i ế ườ
ng i, ni m vui, hòa bình, h nh pc, nói tóm l i n n c ng hòa ườ
th gi i chân chính, a b nh ng biên gi i t b n ch nghĩa cho ế ư
đ n nay ch nh ng b c t ng i ngăn c n ng i lao đ ng trên ế ườ ườ
th gi i hi u nhau và th ng yêu nhau”. ế ươ