
T T NG C A LÊNIN V I TH I KỲ QUÁ Đ LÊN CNXHƯ ƯỞ Ủ Ớ Ờ Ộ
Th ch kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN có nghĩa là ph ng th c phátể ế ế ị ườ ị ướ ươ ứ
tri n kinh t c a đ t n c là n n kinh t th tr ng, nh ng đ c nhà n cể ế ủ ấ ướ ề ế ị ườ ư ượ ướ
đ nh h ng vào vi c b o đ m chính sách xã h i và công b ng xã h i đ i v i đaị ướ ệ ả ả ộ ằ ộ ố ớ
s nhân dân.ố
Ki m nghi m kh c nghi t c a th c ti n sàng l c và lo i tr không ít nh ng lýể ệ ắ ệ ủ ự ễ ọ ạ ừ ữ
thuy t m t th i đ c xem là chân lý và cũng làm s ng l i, sinh đ ng l th ng nhi uế ộ ờ ượ ố ạ ộ ạ ườ ề
t t ng giá tr nh ng có lúc l i b lãng quên. T t ng c a V.I. Lênin v th i kỳ quáư ưở ị ư ạ ị ư ưở ủ ề ờ
đ đi lên ch nghĩa xã h i (CNXH) thu c hoàn c nh th hai này. ộ ủ ộ ộ ả ứ
B c nh y v t có ý nghĩa ướ ả ọ
Sau “m i ngày rung chuy n th gi i”, Cách m ng Tháng M i Nga thành công.ườ ể ế ớ ạ ườ
M c dù ph i lao vào cu c n i chi n ác li t ch ng l i th l c ph n cách m ng trongặ ả ộ ộ ế ệ ố ạ ế ự ả ạ
n c có s ti p tay can thi p c a đ qu c n c ngoài, nhà n c công nông non trướ ự ế ệ ủ ế ố ướ ướ ẻ
v n ph i đ t ra và gi i quy t v n đ căn b n: Con đ ng nào đ a n c Nga l c h uẫ ả ặ ả ế ấ ề ả ườ ư ướ ạ ậ
tr thành n c XHCN? Đã t ng có suy nghĩ đ n gi n có th d dàng hi n th c hóaở ướ ừ ơ ả ể ễ ệ ự
ngay mô hình xã h i c ng s n mà ch nghĩa Mác t ng phác h a. Đã t ng có nh ngộ ộ ả ủ ừ ọ ừ ữ
chi n d ch - choáng váng vì thành công c a kh i nghĩa vũ trang và n i chi n cáchế ị ủ ở ộ ế
m ng - ào t xông lên, đánh nhanh th ng nhanh nh m th tiêu giai c p bóc l t, xóaạ ạ ắ ằ ủ ấ ộ
b t h u, không cho th tr ng t n t i... Và k t qu là “Cu c s ng đã ch ra sai l mỏ ư ữ ị ườ ồ ạ ế ả ộ ố ỉ ầ
c a chúng ta” - nh Lênin th a nh n, và kinh nghi m th c ti n đó làm cho “quanủ ư ừ ậ ệ ự ễ
ni m c a chúng ta v CNXH thay đ i căn b n”. Đâu là nh ng thay đ i căn b n đó? ệ ủ ề ổ ả ữ ổ ả
Tr c h t, theo Lênin, không đ c “t h n ch ch đem ch nghĩa t b n (CNTB)ướ ế ượ ự ạ ế ở ỗ ủ ư ả
đ i l p m t cách tr u t ng v i CNXH”(V.I. Lênin: Toàn t p, T.43, trang 370). Cáchố ậ ộ ừ ượ ớ ậ
m ng XHCN Tháng M i Nga thành công t o ra b c nh y v t có ý nghĩa toàn thạ ườ ạ ướ ả ọ ế
gi i: l n đ u tiên trong l ch s loài ng i chính quy n v tay giai c p công nhân.ớ ầ ầ ị ử ườ ề ề ấ
Nh ng ch nên khu ch đ i b c nh y v t này sang các lĩnh v c khác, đó s phátư ớ ế ạ ướ ả ọ ự ở ự
tri n là quá trình ti n hóa tu n t , ch có th đ y nhanh h n ho c rút ng n, chể ế ầ ự ỉ ể ẩ ơ ặ ắ ứ
không th b qua. Không th t v ra b c tranh t ng lai c a riêng mình, mà ch cóể ỏ ể ự ẽ ứ ươ ủ ỉ
th th y t ng lai đó trong th c t các n c phát tri n h n. C n ph i ti p thu,ể ấ ươ ự ế ở ướ ể ơ ầ ả ế
chi m lĩnh, k th a toàn b nh ng thành t u mà văn minh nhân lo i đã đ t đ c,ế ế ừ ộ ữ ự ạ ạ ượ
ph i “trên c s c a ch nghĩa t b n hi n đ i” mà xây d ng CNXH (T.34, trangả ơ ở ủ ủ ư ả ệ ạ ự
258). Lênin đ t câu h i: “Li u có th k t h p, liên h p, ph i h p Nhà n c Xô vi t,ặ ỏ ệ ể ế ợ ợ ố ợ ướ ế
T t ng c a LêNin v th i kỳ quá đ lên CNXHư ưở ủ ề ờ ộ 1

n n chuyên chính vô s n, v i ch nghĩa t b n nhà n c đ c không?”, và Ng iề ả ớ ủ ư ả ướ ượ ườ
tr l i: “T t nhiên là đ c” (T.43, trang 268). ả ờ ấ ượ
Kinh t th tr ng đ nh h ng XHCN ế ị ườ ị ướ
CNXH và CNTB là hai ch đ chính tr xã h i cùng trên n n t ng v t ch t k thu t làế ộ ị ộ ề ả ậ ấ ỹ ậ
n n văn minh công nghi p, có cùng c s là n n kinh t th tr ng. Th i kỳ quá đ làề ệ ơ ở ề ế ị ườ ờ ộ
th i kỳ phát tri n đ c bi t, là tr ng thái t n t i xen k c hai c c u trong m t th cờ ể ặ ệ ạ ồ ạ ẽ ả ơ ấ ộ ự
th . Cái đòi h i sáng t o đây là l a ch n con đ ng và gi i pháp, “t t c s khéoể ỏ ạ ở ự ọ ườ ả ấ ả ự
léo c a chính sách là ch bi t tính đ n nh ng nhi m v đ c thù c a t ng b c quáủ ở ỗ ế ế ữ ệ ụ ặ ủ ừ ướ
đ đó”(T.40, trang 129), là ngh thu t m m d o, ph i qua m t lo t giai đo n s b ,ộ ệ ậ ề ẻ ả ộ ạ ạ ơ ộ
nh ng m t khâu trung gian - nh ng cái b o đ m cho quá trình chuy n hóa tu n t ,ữ ắ ữ ả ả ể ầ ự
nh p nhàng ti n lên CNXH.ị ế
Đ ti n hành công nghi p hóa, Lênin đ ngh nên b t đ u t nâng cao n n kinh tể ế ệ ề ị ắ ầ ừ ề ế
nông nghi p, khôi ph c và phát tri n các xí nghi p v a và nh . Lênin cũng chệ ụ ể ệ ừ ỏ ủ
tr ng duy trì nh ng hình th c s h u khác nhau. Kinh t nông nghi p cá th v nươ ữ ứ ở ữ ế ệ ể ẫ
ch a t n d ng h t nh ng kh năng phát tri n ti m tàng c a nó, Ng i nh n m nh:ư ậ ụ ế ữ ả ể ề ủ ườ ấ ạ
“Chúng ta ph i đ cho nông dân, v i t cách là ng i s n xu t nh , có đ c m tả ể ớ ư ườ ả ấ ỏ ượ ộ
ph m vi t do khá l n”(T.43, trang 373). “Ch nghĩa cá nhân c a nông dân có đáng sạ ự ớ ủ ủ ợ
v i CNXH không?”, Lênin đã h i nh v y và Ng i tr l i: “Không”(T.43, trangớ ỏ ư ậ ườ ả ờ
459).
Cùng v i n n đ i công nghi p, Lênin còn nhìn th y c s kinh t c a CNXH trongớ ề ạ ệ ấ ơ ở ế ủ
n n kinh t th tr ng. Ng i ch rõ: “Vi c trao đ i hàng hóa, t c đòn xeo ch y uề ế ị ườ ườ ỉ ệ ổ ứ ủ ế
c a chính sách kinh t m i, đ c đ t lên hàng đ u” (T.43, trang 400). Th ch kinhủ ế ớ ượ ặ ầ ể ế
t th tr ng đ nh h ng XHCN có nghĩa là ph ng th c phát tri n kinh t c a đ tế ị ườ ị ướ ươ ứ ể ế ủ ấ
n c là n n kinh t th tr ng, nh ng đ c nhà n c đ nh h ng vào vi c b o đ mướ ề ế ị ườ ư ượ ướ ị ướ ệ ả ả
chính sách xã h i và công b ng xã h i đ i v i đa s nhân dân. ộ ằ ộ ố ớ ố
PGS-TS NGUY N QUANG ĐI N Ễ Ể
In cho Kh ng 1 b n nhé. Thanks!ươ ả
T t ng c a LêNin v th i kỳ quá đ lên CNXHư ưở ủ ề ờ ộ 2

