ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ể ậ 441 câu h iỏ
Ệ
Ạ Ọ
Ỏ Ấ
I C P THPT
Tuy n t p Ọ Ẳ LUY N THI Đ I H C, CAO Đ NG & H C SINH GI ử ị Môn L ch s
Ế Ớ Ậ
Ử
Ầ
Ạ
Ệ
Ị
I C N – HI N Đ I
PH N L CH S TH GI
Ỏ
Ậ
CÂU H I & BÀI T P
Ộ Ọ
Ộ N I DUNG BÀI H CỌ
N I DUNG TR NG TÂM
Ế Ớ Ậ
Ị
ừ ữ
ế ỉ
Ạ
ế
Ử L CH S TH GI
I C N Đ I (T gi a th k XVI đ n năm 1918)
ữ
ế ỉ
ự ệ ứ ỏ ể ế ẫ kinh t ộ ấ c a Hà Lan phát tri n? Trình bày nguyên nhân d n đ n cu c đ u ế ủ ề ủ Câu 1. S ki n nào ch ng t ố tranh c a nhân dân Nêđéclan ch ng chính quy n Tây Ban Nha.
ị
ề ễ ế ả ị
ộ
Ế ế ộ ủ ượ ữ ấ ả ộ ạ ổ Câu 2. Trình bày nét chính v nguyên nhân bùng n , di n bi n, k t qu và ý nghĩa l ch s Cách m ng c xem là ử i phóng dân t c c a nhân dân Nêđéclan đ 1. CÁCH M NGẠ HÀ LAN GI A THỮ Ỉ K XVI ộ ộ ế ỉ Nêđéclan gi a th k XVI. Vì sao cu c đ u tranh gi ư ả ạ s n? m t cu c cách m ng t
ộ ư ả ầ ờ ạ ớ ườ
ộ ấ Vào gi a th k XVI, cu c đ u ả tranh cu nhân dân Nêđéclan ả ố ố ạ i ách th ng tr cu ch ng l ố ươ ng qu c Tây Ban Nha đã V ở thành m t cu c cách tr ở ầ ạ s n đ u tiên, m đ u m ng t ử ị ộ m t th i đ i m i trong l ch s ờ ậ ạ i th i c n đ i loài ng
ạ
ế ố ớ ủ ơ ả ủ ế ộ ư ế ớ m i c a ch Câu 3. Hãy phân bi
ộ
ữ ẫ ế ỷ ừ ộ Ộ
ộ ạ
ữ ệ t nh ng đ c tr ng c b n c a ch đ phong ki n v i nh ng y u t ể ở ướ n ẫ ẫ ơ ả ầ ế ả ị ư ả nghĩa t b n đang phát tri n ờ ấ . Theo anh (ch ), mâu thu n nào là mâu thu n c b n c n gi b y gi ủ ặ ữ c Anh th k XVII. T đó, rút ra nh ng mâu thu n trong xã h i Anh lúc i quy t? M NG T
ộ
ớ
Câu 4. Trình bày nh ng chuy n bi n v kinh t ữ
ữ ề ế ộ ướ ạ , xã h i – chính tr ị ở ướ n c Anh tr c cách m ng t ư Ả ế ả ủ ể ệ
ể
ầ Sau cách m ng Hà Lan g n ộ ế ỉ m t th k , m t cu c cách ổ ở Anh. Đây m ng khác đã n ư ả ạ ộ ộ s n là m t cu c cách m ng t ưở ả ng r ng l n và có có nh h ắ ố ớ ự ý nghĩa sâu s c đ i v i s phát ư ả ả ủ tri n cu ch nghĩa t
b n.
Câu 5. a. Trình bày nh ng nét chính v di n bi n, tính ch t và ý nghĩa l ch s c a cu c Cách m ng t
ả s n Anh (1642 – 1689) và nh ng h qu c a nó. ề ễ ữ ộ ị ư 2. CU C CÁCH Ư Ạ S N ANH GI A THỮ Ế Ỉ K XVII ế ủ ấ ả s n Anh (1642 – 1689), phân tích và đánh giá vai trò c a giai c p t ạ ử ủ ộ s n Anh trong cu c cách m ng này.
ạ ườ ả ạ ớ ơ ở ầ ậ ộ ệ ề ạ ạ ấ ư ả ạ b. Trên c s đó, hãy l p b ng so sánh Cách m ng Anh v i Cách m ng tháng M i năm 1917 ạ ụ ủ Nga theo các yêu c u: lãnh đ o, đ ng l c chính, nhi m v c a cách m ng, chính quy n sau cách m ng ự ấ ủ ể ướ ở thành công, xu h ng phát tri n và tính ch t c a cách m ng.
ư ả ế ỉ s n không tri ệ ể t đ ?
ạ ạ s n Anh th k XVII là cu c cách m ng t ế ỉ ữ ạ ộ
Trang 1
ộ ư ả ơ ữ ị ế ủ s n Anh th k XVII. t c a anh (ch ) v Ôliv Crômoen. Cho bi t vai trò c a Ôliv ơ ư ả ế ỉ ế ư ả ạ Câu 6. Vì sao nói: Cách m ng t ủ ể ặ Câu 7. Phân tích nh ng đ c đi m c a cu c Cách m ng t ề ế ủ ể Câu 8. Trình bày nh ng hi u bi ạ s n Anh th k XVII? Crômoen trong ti n trình Cách m ng t
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ể ệ ế ạ ư ả ế ỷ i đây th hi n ti n trình Cách m ng t ị s n Anh th k XVII, theo anh (ch ) Câu 9. Có ba bi u đ d ồ ể ấ ể ồ ướ bi u đ nào đúng nh t? Vì sao?
ừ ề ế ấ ỉ
ở ắ ị ủ ượ ủ ộ ị ị ị
ế
ế ỉ ộ
Câu 10. Quan sát l ế ố c đ 13 thu c đ a c a Anh ơ ồ ớ Ế
ộ
ệ ề ắ ơ ộ
ạ ở ắ
ố ứ ự ớ (Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm 2004) ộ B c Mĩ: Anh (ch ) hãy xác đ nh v trí c a các thu c ị đ a: R t Ailen, Conn chbic t, Niu Gi xi, Mêrilen, Niu HămSai, Maxachuxét, Niuoóc, Penxinva ị nia, Vi cginia, Carôunna B c, Carôunna Nam, Gioócgia, Đ laoa, qua vi c đi n tên các thu c đ a đó t ế ươ ứ ng ng v i các s th t (1,2,...,12,13) trên l ượ ồ ướ c đ d i đây.
ộ
ề ả ạ
ữ ộ Vào n a sau th k XVIII, m t ị ộ bi n đ ng xã h i – chính tr ạ ễ i các thu c đi đã di n ra t ộ ả B c Mĩ. Đó là cu c cu Anh ế ậ chi n tranh giành đ c l p, ư ộ nh ng v b n ch t là m t ộ cu c cách m ng t
ấ ư ả s n.
3. CHI N TRANH Ộ Ậ GIÀNH Đ C L P Ủ Ộ C A CÁC THU C Ở Ắ Ị B C Đ A ANH Ử Ế MĨ N A SAU TH Ỉ K XVIII
Trang 2
ộ ậ ủ ơ ả ữ ế ẫ ẫ ộ ộ ị ế Câu 11. Phân tích nh ng mâu thu n c b n d n đ n cu c chi n tranh giành đ c l p c a 13 thu c đ a
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
Anh
ế ở ắ ế ỉ B c Mĩ th k XVIII: ở ắ B c Mĩ. Câu 12. Chi n tranh giành đ c l p c a 13 thu c đ a Anh
ế
ộ ậ ủ ễ ổ ợ ắ i
ế ả ị
ộ ị a. Nguyên nhân bùng n , di n bi n chính. b. Nêu nguyên nhân th ng l ử ấ c. K t qu , tính ch t và ý nghĩa l ch s . ủ ộ ế Câu 13. Phân tích ý nghĩa c a cu c chi n tranh giành đ c l p 13 thu c đ a Anh ế ở ắ ấ ộ ộ ậ ủ chi n tranh giành đ c l p c a các thu c đ a Anh
ộ ộ ị ế B c Mĩ th c ch t là m t cu c cách m ng t ả ị ộ ấ ở ắ B c Mĩ. Vì sao nói: ạ ư ả s n? ế ấ ủ ộ ậ ự ủ ủ ẽ ơ ồ ể ề ủ ề ự ơ ấ ế Câu 14. Trình bày n i dung c a Hi n pháp năm 1787 c a Mĩ và b n ch t giai c p c a hi n pháp. Qua ch c chính quy n c a Mĩ theo hi n pháp này. Theo em, c c u quy n l c đó ổ ơ ả ộ ị ổ ứ đó, hãy v s đ bi u th t ự ế đ n nay có s thay đ i c b n gì không?
ề ể ế ỉ Câu 15. Tìm hi u v nguyên nhân cách m ng Pháp cu i th k XVIII:
ế ỉ
ạ ổ ạ s ph n vinh”.
ộ
ừ ự ố ạ ằ s kh n cùng”. ậ ằ Giôrê cho r ng: “Cách m ng n ra t ạ Còn Misêlê l ị Anh (ch ) hãy bình lu n hai ý ki n trên. 4. CÁCH M NGẠ Ư Ả T S N PHÁP Ế Ỉ Ố CU I TH K XVIII ế ự ữ ẫ ệ ư ả ạ s n Pháp năm 1789. ố ừ ự ồ ổ i cho r ng: “Cách m ng n ra t ế Câu 16. Phân tích nh ng các đi u ki n đ n đ n s bùng n c a Cách m ng t
ế
ầ ủ ể ủ ề Vai trò c a qu n chúng nhân dân trong quá trình phát tri n c a cách m ng?
ấ
ổ ư ả ạ Cách m ng t s n Pháp n ra ộ ố vào cu i th k XVIII là cu c ộ ạ cách m ng xã h i sâu r ng, đã ế ế ộ ỏ xoá b ch đ phong ki n, ư ủ ở ườ m đ ng cho ch nghĩa t ể ở ả Pháp và có b n phát tri n ưở ả ộ ớ ng l n đ n cu c nh h ạ ộ cách m ng đ u tranh dân t c, ủ ở châu Âu. dân ch
ố ế ỉ ữ ủ ế ể ộ ữ ể ẩ
ổ ủ ạ ề (Đ thi Olympic 30/4, kh i 10, năm 2004) ư ưở t ng ti n b Pháp th k XVIII. Vì sao Câu 17. Trình bày nh ng quan đi m c b n c a các nhà t ắ ớ i. nh ng quan đi m này có ý nghĩa chu n b cho cu c cách m ng s p t ả ạ ạ ị ứ ướ ườ ế ả ơ ả ộ i thích ý nghĩa b c tranh bi m ho “Tình c nh ng i nông dân Pháp tr c cách Câu 18. Hãy gi ạ m ng”?
Trang 3
ẽ ơ ồ ạ ự ẳ ướ ệ V s đ minh ho s phân chia đ ng c p ấ ở ướ n c Pháp tr c 1789 và qua đó phân bi t hai khái
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ệ ẳ ấ ni m “đ ng c p” và “giai c p”?
ế ạ ộ s ki n ngày 14 – 7 – 1789 t vì sao cu c cách m ng 1789 c Pháp. Hãy cho bi ấ ả ự ệ ữ ượ ộ ở ướ n ể ủ ạ ộ đ ố
ể ủ ạ ạ ị Câu 19. Mô t ạ c xem là m t trong nh ng cu c cách m ng tiêu bi u c a nhân lo i. ề (Đ thi Olympic 30/4 kh i 10, năm 2001) ư ả s n Pháp (1789 – 1794). Anh (ch ) có Câu 20. Hãy trình bày ba giai đo n phát tri n c a Cách m ng t ề ậ nh n xét gì qua s s p đ c a chính quy n Giacôbanh?
ự ụ ổ ủ ờ ỳ ạ ạ ỉ ư ả Câu 21. T i sao th i k chuyên chính Giacôbanh là đ nh cao c a cách m ng t s n Pháp? ố ủ ề (Đ thi Olympic 30/4 kh i 10, năm 2006)
ậ ủ ả
ộ ủ ầ ạ ộ s n và qu n chúng nhân dân trong cu c Cách m ng t ư ả s n ế Câu 22. L p b ng so sánh n i dung các hi n pháp năm 1791 và 1793 c a Pháp. ấ ư ả Câu 23. Phân tích vai trò c a giai c p t Pháp năm 1789.
ạ ộ ờ ậ ế ọ ị Câu 24. Qua các cu c cách m ng t ả s n th i c n đ i đã h c, anh (ch ) hãy gi ố ạ ể ạ ờ ộ ư ả ư ả ộ ư ả i thích th nào là m t ừ s n Pháp phát tri n qua m y giai đo n (m c th i gian và tên t ng s n? Cách m ng t ạ ạ ạ ộ ạ ấ cu c cách m ng t ấ ừ t ng giai đo n)? Phân tích tính ch t và ý nghĩa c a cu c Cách m ng t
ủ ư ả s n Pháp. ư ả ạ ủ ạ s n Pháp 1789, quy n l ề ợ ủ i c a ượ ế nông dân đ
ứ ả c gi ằ ổ ứ ờ ủ ở i Giacôbanh là ỗ ằ Câu 25. Ch ng minh r ng sau m i giai đo n đi lên c a cách m ng t ơ ả i quy t tho đáng h n. ầ ơ ồ ề Câu 26. B ng s đ v thành ph n giai c p và t ủ ử ả ậ ch c chính quy n th i Giacôbanh, hãy làm rõ nh n ớ ch h đã đi cùng nhân dân, cùng v i ấ ề ỗ ọ ạ ạ ị ạ ế ầ ấ ờ ấ ườ ị đ nh c a V.I.Lênin: “Cái vĩ đ i l ch s ”, c a ng đông đ o qu n chúng cách m ng c a nhân dân, cùng v i giai c p cách m ng tiên ti n nh t lúc b y gi .
ư ả ạ ủ ạ
ạ ạ ạ ạ ộ ư ả ớ ộ ố ấ ạ ế ỷ s n Pháp cu i th k XVIII là m t cu c cách m ng t s n tri ệ t Câu 27. T i sao nói Cách m ng t Câu 28. T i sao nói: Cách m ng t ố ấ s n Pháp là cu c “Đ i cách m ng”? ư ả ộ ự ệ ể ữ ạ nào đã t o ra s tri ể đ nh t? Nh ng nhân t ấ ỉ
ừ ế ỉ ẽ ơ ồ ạ ễ ướ ế ố t đ này? ề ạ ể ặ ự ộ ế (Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm 2008) ư ả ng “phát s n Pháp cu i th k XVIII theo h ạ ữ ng đi lên”, do qu n chúng làm đ ng l c. Qua đó, hãy tìm ra nh ng đ c đi m giúp cách m ng ườ ệ ể ơ ạ ể tri n theo đ Pháp tri t đ h n cách m ng t
Câu 29. V s đ minh ho di n bi n Cách m ng t ầ ư ả s n Anh? ủ ộ ạ Câu 30. Hãy đánh giá vai trò c a Rôbespie trong cu c Cách m ng Pháp 1899?
Ợ BÀI T P T NG H P: Ậ Ổ
ư ả ề ạ ng năm quy n. Cách m ng t ừ ộ ả s n công th ầ ế ờ ề ự ị ữ ươ ề ươ ứ ờ ư ả s n ạ ồ ng ng nào, đ ng th i đã đ t ữ ắ ợ ấ Pháp (1789) đã tr i qua nh ng c quan quy n l c cùng các phái c m quy n t ượ đ
Trang 4
ẳ Câu 31. T H i ngh ba đ ng c p đ n th i kì phái t ơ ạ i gì và còn h n ch nào? ư ả ế ỉ ữ ạ ộ ạ ư ả ố s n Anh gi a th k XVII và Cách m ng t s n Pháp cu i th k ế ỉ ế c nh ng th ng l Câu 32. So sánh cu c Cách m ng t
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ứ ấ ụ ụ ế ề ệ ạ ả ấ XVIII v nguyên nhân, nhi m v – m c tiêu, giai c p lãnh đ o, hình th c đ u tranh, tính ch t, k t qu . ấ ố
ạ ữ ố ế ỉ ộ ề (Đ thi Olympic 30/4, kh i 10, năm 2009) ế ư ả s n Anh (th k XVII) và cu c chi n Câu 33. Phân tích nh ng đi m gi ng và khác nhau cách m ng t ể ế ỉ B c Mĩ (th k XVIII). tranh giành đ c l p
ộ ậ ở ắ ệ ệ ư Câu 34. “Cách m nh Pháp cũng nh cách m nh Mĩ, nghĩa là cách m nh t ự ế ệ ứ ướ ướ ụ ủ c l c (t c t ế ệ ư ả b n, cách m nh không đ n ạ c đo t) công nông, ngoài thì áp ộ ị ộ ơ n i, ti ng là c ng hoà và dân ch , kì th c trong thì nó t ứ b c thu c đ a.”(H Chí Minh). ư ế ọ ọ ứ ị ử ể ớ ị ồ ế V i ki n th c l ch s có ch n l c, anh (ch ) hi u câu nói trên nh th nào?
Câu 35.
ạ ộ ư ả ữ ượ ướ ế ỉ s n trong nh ng th k XVII – XVIII đã đ ễ c di n ra d ữ i nh ng 1. Các cu c cách m ng t
ứ ? hình th c nào ậ ề ự ữ ả ạ ư ả ả ạ ụ s n và cách m ng vô s n theo các m c 2. L p b ng so sánh v s khác nhau gi a cách m ng t sau:
ộ ả Lãnh đ oạ ự Đ ng l c Tính ch tấ K t quế
ạ ư ả Cách m ng t s n
ả ạ Cách m ng vô s n
ề ả ố
Câu 36. Trong các cu c cách m ng t ả
ờ ậ ế ỉ ầ ạ ư ả ạ ộ s n đ u th i c n đ i (th k XVII – th k XVIII), giai c p t (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 1998) ấ ư ế ỉ ờ ả s n đã cho ra đ i hai b n tuyên ngôn : ộ ậ ở ắ ủ B c Mĩ (ngày 4 – 7 – 1776). ủ ề a. “Tuyên ngôn đ c l p” c a 13 thu c đ a Anh b. “Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n” c a Pháp (tháng 8 – 1789). ộ ị ề ơ ả ữ ủ ả ộ ặ Anh (ch ) hãy nêu và phân tích n i dung c b n c a hai b n tuyên ngôn và rút ra nh ng m t ế ộ ị ế ủ ạ ti n b và h n ch c a nó ? ề ố
Câu 37. Cách m ng t
ạ ạ ạ ị
Trang 5
ư ả ế ộ s n Anh và Cách m ng t ủ ủ ộ ư ả s n Pháp là hai cu c cách m ng l n. ơ ủ a. So sánh ch đ quân ch c a vua Sácl (Đ thi Olympic 30/4, kh i 10, năm 2001) ớ Anh (ch ) hãy: ạ ơ trong Cách m ng I và c a vua Vinhem Orangi s n Anh. ế ủ ề ậ ạ i và nh n xét v cái ch t c a vua Lui XVI và Rôbespie trong Cách m ng t ư ả s n ư ả t ả b. Lí gi Pháp. ề ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 10, năm 2001)
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ậ ả ạ ế ỉ ắ châu Âu, B c Mĩ trong hai th k XVII – Câu 38. L p b ng so sánh các cu c cách m ng t ư ả ở s n ự ấ ề ế ề ờ ứ ụ ệ ạ ộ ộ ả XVIII v th i gian, hình th c, nhi m v , lãnh đ o, đ ng l c, tính ch t v k t qu .
Câu 39. T Cách m ng t
ừ ư ả ả s n và vô s n đã ự ệ ị ể ứ ư ế ễ ở ạ Tây Âu ế ử ở ? Dùng các s ki n l ch s ệ ữ ư ả s n Anh năm 1640 đ n năm 1874 m i quan h gi a t ? ố Anh và Pháp đ ch ng minh di n ra nh th nào
ữ ẫ ạ ộ ư ả Câu 40. Nêu nh ng nguyên nhân d n đ n các cu c cách m ng t ế ấ ủ s n Anh, Mĩ và Pháp. Qua đó, anh ư ả ị ữ ạ ộ ỉ
Câu 41. Qua các cu c cách m ng t ị
(ch ) hãy ch rõ nh ng nguyên nhân chung nh t c a các cu c cách m ng t ế ạ ừ ộ s n. ố ế ỉ Âu – Mĩ t :
ự năm 1640 đ n cu i th k XVIII ạ ấ ủ
ấ ư ả ủ ộ ộ ấ ế ộ ố
ậ ờ ỳ ứ ư ả b n th i k th nh t l ch s th gi ạ i c n đ i ư ả ở s n - Anh (ch ) có nh n xét gì v l c l ề ự ượ ậ - Hãy đánh giá vai trò c a giai c p t ủ Câu 42. L p niên bi u c a các cu c cách m ng t ạ ộ ộ ộ ể ị ạ ? ng lãnh đ o, đ ng l c và tính ch t c a cách m ng ế s n trong cu c đ u tranh ch ng ch đ phong ki n. ử ế ớ ậ ạ ấ ? Vì sao? ạ ấ ị ệ ể t đ nh t (1640 – 1870). Theo anh (ch ), trong các cu c cách m ng đó, cu c cách m ng tri
ạ
ư ế ế ế ễ ộ ấ Câu 43. Ti n trình chi n tranh Napôlêông di n ra nh th nào? Vì sao quân đ i Napôlêông th t Ế b i?ạ
ế ỉ ế
ộ ấ
ướ ố ạ c châu Âu liên minh ch ng l i Napôlêông? ạ Câu 44. T i sao các n Ế
ế ố ả ủ
ể
ủ ế ủ ể ừ ộ ộ ị ử ị sau Câu 45. Trình bày hoàn c nh l ch s và n i dung ch y u c a H i ngh Viên (1814 – 1815). K t 5. CHÂU ÂU TỪ CHI N TRANH NAPÔLÊÔNG Ị Ộ Đ N H I NGH VIÊN
ố ư ả s n Pháp cu i Cách m ng t ấ ưở ả th k XVIII nh h ng r t ớ l n đ n tình hình châu Âu, ấ ố nh t là cu c đ u tranh ch ng ị ế ộ ch đ phong ki n th ng tr ự và s phát tri n cu ch nghĩa ư ả b n. t
ộ ư ế ữ ị
ừ
ả H i ngh Viên, tình hình châu Âu có nh ng thay đ i nh th nào? ế ỉ ạ ổ ệ ở ề ộ ế Anh vào th k XVIII, hãy cho bi t: Câu 46. V cu c cách m ng công nghi p
ễ
ở ạ
ố ớ ữ ế ướ ộ ủ và xã h i c a các n c Anh ử a. Nguyên nhân và phát minh? ủ ộ b. Tác đ ng c a nh ng phát minh này đ i v i tình hình kinh t ư ế nh th nào?
ứ ữ
ế
ế ỉ ề ố
ớ
6. CÁCH M NGẠ CÔNG NGHI PỆ ế ỉ (N a sau th k ữ XVIII – gi a th k XIX) ữ ạ ộ ệ (Đ thi Olympic 30/4, kh i 10, năm 2001) ả ủ c Anh. Nêu h qu c a ệ ở ướ n ự ủ Câu 47. Trình bày nh ng thành t u c a cu c Cách m ng công nghi p
ả ế ỉ ữ T nh ng năm 60 cu th k ộ XVIII, Anh di n ra cu c ệ cách m ng công nghi p, sau ướ c Pháp, đó đã lan sang các n ạ Đ c,…Quá trình này đã t o ra ế ể nh ng chuy n bi n kinh t , ộ ế ứ xã h i h t s c to l n và sâu s c.ắ
ệ ạ Cách m ng công nghi p. ề ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 10, năm 2009)
Trang 6
ề ề ạ ệ ở ớ Anh s m ệ ơ ồ ề ạ ẫ ướ ệ ạ ữ Câu 48. Cách m ng công nghi p là gì? Nh ng ti n đ làm cho cách m ng công nghi p c khác? Hãy hoàn thành s đ v cách m ng công nghi p (theo m u sau): ơ h n các n
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ạ ư ế ứ ễ ệ
ự ệ ệ ả ậ ạ ố ế ỉ Câu 49. Cách m ng công nghi p Pháp, Đ c di n ra nh th nào? ộ ọ Câu 50. a. L p b ng th ng kê các s ki n quan tr ng trong cu c cách m ng công nghi p Anh th k ấ ế ọ t phát minh nào có ý nghĩa quan tr ng nh t? Vì sao? XVIII. Cho bi
ờ ườ ủ Th i gian Máy móc Ng ế i sáng ch , phát minh Tính năng c a máy
Năm 1764
Năm 1769
Năm 1779
Năm 1784
Năm 1785
ế k ỉ ầ Đ u th XX
ạ ệ ế ề t không đúng v cách m ng công nghi p Anh:
ệ ắ ầ ừ
ử c. ằ ế ớ ệ ướ ỷ ạ ấ ể c Anh phát tri n nh t th gi ứ ướ i. ơ ướ c. ề ệ c sang n n văn minh h u công nghi p. ế ử ụ ậ ủ ườ
ậ Câu 51. Cho bi ữ b. Tìm nh ng chi ti ẹ công nghi p nh . B t đ u t ầ ệ ấ Xu t hi n đ u máy xe l a và tàu thu ch y b ng s c n ề N n công nghi p n ấ ệ Xu t hi n máy h i n ườ ướ ư i b Đ a loài ng t s d ng than đá thay than c i. Con ng ộ ổ ậ ủ ế ặ ộ ủ ế i bi ể ề ọ ế ỉ ế ỉ ưở ố ả ạ ậ ữ ầ ế t đ c đi m n i b t c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t cu i th k XIX đ n đ u ư ế ố ng nh th nào ộ ố ế ỉ th k XX. Nh ng phát minh v khoa và ti n b c a kĩ thu t cu i th k XX đã có nh h ế đ n cu c s ng con ng i?
Trang 7
ể ứ ệ ữ ứ ế ố ộ ọ ườ ẫ ậ ứ Câu 52. Dùng d n ch ng đ ch ng minh m i liên h gi a phát minh khoa h c, ti n b kĩ thu t, ng
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ự ể ả ấ ộ ế ỉ ế ỉ ầ ụ d ng s n xu t và s phát tri n xã h i trong các n ướ ư ả ừ ố b n t ế cu i th k XIX đ n đ u th k XX. c t
ậ
ễ ả ị ấ ở
ề
ộ
ướ ử ủ ộ ạ n s n này.
ư ả
ễ s n di n ra d
ố ư ả ế ở ế ể ộ ấ ở ứ ố ấ ả ố ộ Đ c, Italia, n i chi n ả Mĩ và c i ế Câu 53. Trình bày nguyên nhân, di n bi n chính, k t qu và ý nghĩa l ch s c a quá trình th ng nh t ữ ữ ứ c Đ c và n c Italia. Phân tích nh ng đi m gi ng và khác nhau gi a hai cu c cách m ng t ề Câu 54. L p b ng niên bi u v các cu c đ u tranh th ng nh t Ả Ở ả cách nông nô 7. HOÀN THÀNH Ư Ạ CÁCH M NG T CHÂU ÂU S N
ắ
ễ ế ướ ể ậ ở Nga theo b ng sau: ạ ộ Nguyên nhân ế Di n bi n chính ả K t qu , ý nghĩa ữ VÀ MĨ ế ỉ (gi a th k XIX)
ủ
ả Trong các th p niên 50, 60 cu ế ỉ th k XIX, nhi u cu c cách ướ ạ i m ng t ở ứ ề nhi u hình th c khác nhau ắ ạ ự i s châu Âu và B c Mĩ, đem l ứ ươ ủ ng th c toàn th ng c a ph ề ạ ủ ư ả b n ch nghĩa, t o đi u t ư ả ệ b n ki n cho ch nghĩa t phát tri n.ể
ế
Tên cu c cách m ng ố ứ ấ ướ c Đ c Th ng nh t n ướ ấ ố Th ng nh t n c Italia ộ N i chi n Mĩ ả C i cách nông nô Nga
ạ ộ ộ ạ ư ả ầ ứ s n l n th hai?
ễ ướ ữ
ấ ứ i nh ng hình th c khác nhau? ả Đ c, cu c đ u tranh th ng nh t Italia và c i cách nông nô ế ở ạ ượ Mĩ l Câu 55. T i sao cu c n i chi n c coi là cách m ng t i đ ạ ở ứ Đ c, Italia, Nga, Mĩ di n ra d Câu 56. Vì sao phong trào cách m ng ố ộ ấ ấ ở ứ ố ộ ấ Câu 57. Vì sao cu c đ u tranh th ng nh t ộ ư ả ế ỉ ữ ạ ộ ở Nga gi a th k XIX mang ý nghĩa là m t cu c cách m ng t
ư ể ệ ư ả ố s n? ạ t đ c a cách m ng t ộ s n Anh, cu c th ng nh t n ấ ướ c ữ Câu 58. Phân tích nh ng bi u hi n ch a tri ở ế ở ứ ả ộ Mĩ và c i cách nông nô Đ c, Italia, n i chi n ệ ể ủ Nga.
ầ
ố
ế ỉ
ế ế ỉ ế ỉ ữ ự ầ ố ậ ổ ậ Câu 59. Trình bày nh ng thành t u khoa h c, kĩ thu t n i b t cu i th k XIX – đ u th th k XX và ộ ấ ủ 8. CÁC N Ả ọ ề c nh ng phát minh khoa h c nhi u
ư
ổ ậ
ề ề ố ơ Nôben t ng nói: “Tôi hi v ng r ng nhân lo i s rút ra đ ấ ở ờ ố ằ ề ố đi u t
ấ
Ế ị ể ượ ữ đây có nghĩa là gì? ả ả i Nôben. Vì sao kho ng năm Ủ ọ ố ớ ả tác đ ng c a chúng đ i v i s n xu t và đ i s ng. ọ ừ ể ấ ế ủ Câu 60. Trình bày nh ng hi u bi
ượ
.ạ
ch
t h n là đi u x u”. Anh (ch ) hi u “đi u t ữ ớ ạ ắ ề ầ ư ả 1900, các nhà t ƯỚ Ư C T Ể B N CHUY N SANG GIAI ĐO NẠ Ố Đ QU C CH NGHĨA ư ả ủ ẫ ự ữ ặ ờ ể b n? S ra đ i và nh ng đ c đi m ủ ố ơ ả ủ c b n c a ch nghĩa t
ạ ẽ ề t” và “đi u x u” ị ề t c a anh (ch ) v A.B.Nôben và gi ỏ b n m i c nh tranh gay g t v d u m ? ể ủ ế ự Câu 61. Nguyên nhân nào d n đ n s phát tri n c a ch nghĩa t ế ủ ạ ế ỉ ầ ố ể ế giai đo n đ qu c ch nghĩa? ướ ư ả c t ữ b n Âu – Mĩ có nh ng chuy n bi n quan Câu 62. Cu i th k XIX – đ u th k XX, các n ế ư ả ở b n ế ỉ ể ấ ọ tr ng gì? Trong đó, chuy n bi n nào đáng chú ý nh t ?
ướ
ệ
ả
ế ậ ướ ị ủ , chính tr c a các n ố ứ c Anh, Pháp, Đ c, Mĩ vào cu i
ế ỉ Cu i th k XIX đ u th k ướ ư ả b n Âu – Mĩ c t XX, các n ớ ạ ể phát tri n sang giai đo n m i ấ ớ ặ v i đ c tr ng n i b t nh t là ệ ổ ộ ự đ c xu t hi n các t s ườ ệ ề ng quy n và vi c tăng c ộ c thu c chính sách xâm l đi ể ừ ủ Trong quá trình chuy n t ạ ư ả ự do c nh tranh nghĩa t b n t ộ ư ả ủ ớ b n đ c v i ch nghĩa t ứ ề quy n, Anh, Pháp, Đ c, Mĩ là ạ ể ữ c phát tri n m nh nh ng n ấ ấ ể nh t và th hi n rõ nh t ủ ư ữ nh ng đ c tr ng cu ch nghĩa t
ặ ư ả b n.
Trang 8
ể ả ế ỉ ế ỉ ệ ờ ớ Câu 63. Tìm hi u các khái ni m Cácten, Xanhđica, T r t. ề L p b ng so sánh v tình hình kinh t Câu 64. ầ th k XIX – đ u th k XX.
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế ặ ướ ế ố ố ị ế ế ỉ ầ ế ỉ ứ ế t đ c đi m chung và riêng c a các n ố ệ ờ ạ ổ ớ ể Câu 65. Cho bi ế ỉ ầ công nghi p 4 n đ u th k XX. V trí kinh t ư ế ự XX có s thay đ i nh th nào so v i th i kì tr
ướ ướ ế ổ ế ủ ự ủ ọ i có s thay đ i đó? ố ủ ự ủ ố ủ ủ ứ ế ế ế ố ố ế ệ t ố ế ế ủ ứ c đ qu c Anh, Pháp, Đ c, Mĩ cu i th k XIX ế ỉ ố c đ qu c Anh, Pháp, Đ c, Mĩ cu i th k XIX đ u th k ạ c. T i sao l ố Câu 66. Vì sao V.I.Lênin g i ch nghĩa đ qu c Anh là “ch nghĩa đ qu c th c dân”, ch nghĩa đ qu c Pháp là “ch nghĩa đ qu c cho vay lãi”, ch nghĩa đ qu c Đ c là “ch nghĩa đ qu c quân phi hi u chi n”?
Câu 67. Âm m u và ho t đ ng bành tr
ạ ộ ư ướ ư ế ủ ế ễ ố ng c a Đ qu c Mĩ di n ra nh th nào?
ế ỉ ừ ữ ủ ả ị c lên vũ đài l ch s v i t Câu 68. T nh ng năm 30 – 40 c a th k XIX, giai c p vô s n b
ấ ạ
ử ớ ư ứ ướ ọ ọ ự ệ ị ị ộ ậ ữ ử ằ ị ộ ự ượ ấ cách là ề ng chính tr đ c l p. B ng nh ng s ki n l ch s có ch n l c, anh (ch ) hãy ch ng minh đi u m t l c l đó.
ư ả
ậ ấ ấ ộ
9. PHONG TRÀO Ủ Ấ Đ U TRANH C A CÔNG NHÂN Ầ Ử VÀO N A Đ U Ế Ỉ TH K XIX ế ử ầ ợ ủ ư ượ ầ T i sao phong trào công nhân lúc đó ch a giành đ ế ỉ ặ i và yêu c u đ t ra cho phong ắ c th ng l Câu 69. Nêu và nh n xét hành đ ng đ u tranh c a giai c p công nhân th n a đ u th k XIX. Câu 70.
ộ ấ
trào công nhân qu c t
ấ
ắ
ờ Giai c p công nhân ra đ i và ớ ự ớ hình l n m nh cùng v i s ủ ả ể thành và phát tri n cu ch ề ố ậ b n. Do đ i l p v nghĩa t ữ ư ẫ ề ợ quy n l i, mâu thu n gi a t ả ớ ả s n v i công nhân đã n y ế ẫ sinh, d n đ n cu c đ u tranh giai c p ngày càng gay g t.
ễ ậ ị ạ ố ế ộ là gì? ở ữ ủ ệ ễ ế ấ ộ ậ ấ ộ ở Câu 71. Cu c kh i nghĩa nào di n ra năm 1848 – 1849 mà Các Mác nh n đ nh “đây là tr n đánh nhau ầ ớ l n đ u tiên gi a hai giai c p phân chia xã h i hi n nay”? Nêu di n bi n và vai trò c a giai c p công nhân trong cu c kh i nghĩa đó?
Câu 72. a. Ch nghĩa xã h i không t ủ
ưở ủ ư ế ộ ng ra đ i trong đi u ki n nh th nào? N i dung t ư ưở t ng Xa ộ ọ ề ưở Ximông, Phuritê, Ôoen. Vì sao g i là “ch nghĩa xã h i không t ệ ng”?
ủ ủ ộ ớ ộ ờ ộ ọ ưở ng b. So sánh ch nghĩa xã h i khoa h c (Mác – Ănghen) v i ch nghĩa xã h i không t (Xanh Ximông, Phuritê và Ôoen)?
Ự ơ ượ ử ữ ủ ể ề ầ ạ ổ ộ c ti u s và nh ng nét chính v bu i đ u ho t đ ng c a C.Mác và Câu 73. Trình bày s l
ộ ứ
ơ ở ữ ạ Ph.Ănghen. C s hình thành tình b n gi a Các Mác và Ăngghen là gì?
ấ
ầ
ố ớ ự ủ ọ ộ ủ Câu 74. Phân tích vai trò c a Mác và Ăngghen đ i v i s ra đ i c a Ch nghĩa xã h i khoa h c.
ấ
ả
ố
ậ
Câu 75. Tuyên ngôn c a Đ ng C ng s n ra đ i trong đi u ki n nh th nào
Ứ ả ề ủ ư ế ữ ệ ể
ể ọ ề
ớ
Ờ 10. S RA Đ I Ủ Ủ C A CH NGHĨA XÃ H IỘ KHOA H CỌ Ố Ế QU C T TH NH TẤ ủ ệ ả ậ ? Nh ng lu n đi m c ộ i. Đ ng C ng s n Vi
ủ
ộ
ộ ả ả ị ể
ờ
ờ ủ ề (Đ thi Olympic 30/4, kh i 10, năm 2006) ơ t Nam đã ả ủ : “Tuyên ngôn c a Đ ng
ủ Ch nghĩa xã h i không ượ ưở ng không đáp ng đ t c ụ yêu c u và m c tiêu đ u tranh cu giai c p công nhân. Phong trào công nhân phát tri n, đòi ỏ ộ h i m t lí lu n khoa h c cách ệ ạ m ng m i. Trong đi u ki n ọ ấ y, ch nghĩa xã h i khoa h c ra đ i, do Các Mác và Phi đrích Ăngghen sáng l p.ậ
ả ờ ể ủ ạ ? Căn c vào đâu đ kh ng đ nh ộ ủ ệ
Câu 76. Vào gi a th k XIX, ch nghĩa t ấ ầ ạ ộ
ư ả ế ỉ ở ữ ấ ả ạ ổ ứ ẩ , đó là t ạ ứ i, đ y m nh áp b c tàn b o ? Anh (ch )ị ch c nào ủ ổ ứ ờ ự ả ậ ả ộ ố ớ ự ả ế ớ b n và ý nghĩa c a Tuyên ngôn đ i v i s phát tri n c a cách m ng th gi ẳ ế ư ế ứ ả ti p thu Tuyên ngôn Đ ng C ng s n nh th nào ọ ? ủ ấ ươ ộ ng lĩnh c a ch nghĩa xã h i khoa h c C ng s n” là văn ki n có tính ch t c ủ ệ ố ế ớ b n tr thành h th ng th gi ố ế ộ ổ ứ ậ ch c qu c t ch c này.
Câu 77. Ch ng minh câu nói c a Lênin
Trang 9
ớ v i công nhân. Giai c p công nhân nh n th y c n ph i có m t t hãy nêu hoàn c nh ra đ i, s thành l p, ho t đ ng và ý nghĩa c a t ồ ủ ố ế ứ ấ ứ ủ : “Mác là linh h n c a Qu c t th nh t”.
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ủ ặ ừ ờ ế ả ấ khi giai c p vô s n ra đ i đ n khi thành ể Câu 78. Hãy trình bày đ c đi m c a phong trào công nhân t ậ l p Qu c t ố ế ứ ấ : th nh t
ạ ủ ừ ể ặ ạ
ữ
- Các giai đo n phát tri n c a phong trào công nhân. ể ủ - Đ c đi m c a phong trào công nhân qua t ng giai đo n. ế ấ ủ ễ ộ ổ ị
ự ủ ế ổ ướ c, Câu 79. Trình bày nguyên nhân, di n bi n và tính ch t c a cu c chính tr Pháp Ph (1870). Câu 80. Trong chi n tranh Pháp – Ph và Công xã Pari (1870 – 1871) do áp l c c a làn song yêu n
ạ
ủ ệ ớ ế ả ậ chính ph v qu c ph i thành l p 200 ti u đoàn m i. Hãy cho bi t: 11. CÔNG XÃ PARI (1871)
ế
ấ ộ
ả
ủ ổ ứ ố ể - Hoàn c nh thành l p ậ - Vai trò c a t ch c này.
Câu 81.
ế ớ
Vào nh ng năm 1850 – 1860, i sướ ự phong trào công nhân, d ứ ả ố ế lãnh đ o cu Qu c t th ỉ ể nh t, phát tri n đ n đ nh cao. ở ạ Cu c Cách m ng năm 1871 ư ớ ự ậ i s thành l p Pháp đã đ a t ả ầ ả ướ nhà n c vô s n đ u tiên cu ấ giai c p công nhân th gi
i.
ễ ế ủ ạ ở Pháp. ủ ầ ạ
ạ ả ạ ộ
- Nguyên nhân và di n bi n c a cu c cách m ng ngày 18 – 3 – 1871 ộ - Vai trò c a qu n chúng trong cu c đ u tranh cách m ng ngày 18 – 3 – 1871? ộ ấ - Vì sao nói cu c cách m ng ngày 18 – 3 – 1871 là cách m ng vô s n?
ề ố
ạ ấ ễ ọ ậ ượ ủ ữ ệ ạ ạ ộ (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2002) ộ ủ Câu 82. Trình bày nguyên nhân, di n bi n và phân tích tính ch t c a cu c cách m ng ngày c nh ng gì c a cu c cách m ng ngày ngày 18 – 3 – ế t Nam đã h c t p đ 18 – 3 – 1871. Cách m ng Vi 1871?
ủ ạ ộ ở Câu 83. V s đ và nêu rõ nguyên nhân c a cu c cách m ng 18 – 3 – 1871 ế ẽ ơ ồ ệ ấ ạ ủ ừ ả ộ Pháp. Trình bày cu c ngày 2 – 4 đ n 28 – 5 – 1871). Phân tích nguyên nhân th t b i c a Công xã ấ đ u tranh b o v Công xã (t Pari.
ử ề ậ ạ ị ở Câu 84. Nh n đ nh v cách m ng 18 – 3 – 1871 ế ớ ấ ắ ầ ạ ế ộ t: “Đây là cu c cách m ng vô s n đ u tiên trên th gi ẫ ổ ạ ạ ộ ế ả ế ự t nguyên nhân d n đ n s bùng n cu c cách m ng và vì sao l ụ ị Pari, sách giáo khoa L ch s 11, NXB Giáo d c, ượ c chính i mà giai c p công nhân n m đ ộ i nói đây là cu c cách ạ ả 1992, có vi ề quy n”. Hãy cho bi ầ m ng vô s n đ u tiên trên th gi i?
ứ ớ ướ ệ ị c ki u m i. Theo anh (ch ) bi n pháp nào mà ế ớ ằ Câu 85. Hãy ch ng minh r ng Công xã Pari là nhà n ướ ủ ấ ự ệ ả ấ ả Công xã th c hi n rõ nh t b n ch t Công xã là nhà n ố
ề ắ ổ ứ ẽ ơ ồ ộ ả ể ấ c c a giai c p vô s n? (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 1998) ơ ồ ướ c theo s đ Công ch c nhà n i thích nguyên t c t Câu 86. V s đ b máy Công xã Pari và gi xã.
Trang 10
ấ ạ ử ệ ọ ừ ị Câu 87. Phân tích nguyên nhân th t b i, ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m c a Công xã Pari. T ủ ị ệ ạ ọ ồ Công xã Pari, Ch t ch H Chí Minh đã rút ra bài h c kinh nghi m gì cho cách m ng Vi ủ ệ t Nam?
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ề ử ị ế ộ ướ ể ớ t: “Đây là m t nhà n ộ c ki u m i, m t Câu 88. Đánh giá v Công xã, sách giáo khoa l ch s 11 vi ướ nhà n c vô s n, do dân và vì dân”.
ổ ứ ơ ở ế ộ ủ ch c và phân tích chính sách kinh t xã h i c a Công xã ả a. Trên c s trình bày b máy t ị ứ
ộ Pari, anh (ch ) hãy ch ng minh đánh giá nêu trên. ữ b. Hãy nêu và phân tích nh ng nguyên nhân th t b i c a Công xã Pari ố ấ ạ ủ ề
ề ữ ự ệ ướ ả ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2000) ậ ị ẫ ớ ự i s thành l p Công xã Pari: Câu 89. D i đây là b ng th ng kê v nh ng s ki n chính tr d n t
ự ệ S ki n
ờ Th i gian 19 – 7 – 1870 2 – 9 – 1870 4 – 9 – 1870 28 – 1 – 1871 18 – 3 – 1871
ị ự ệ ợ ớ
ờ ấ ẫ ớ ọ ệ ậ i vi c thành l p Công xã Pari. a. Xác đ nh tên s ki n sao cho phù h p v i th i gian ự ệ b. Trình bày và phân tích s ki n quan tr ng nh t d n t
ướ ừ ế c Pháp t tháng 9 – 18720 đ n tháng 5 – 1871, qua đó nêu s ự Câu 90. Trình bày khái quát tình hình n ị ủ ệ ể ị ậ ki n tiêu bi u và nh n đ nh c a anh (ch ).
ế ộ ở ứ ế ầ ấ ả Pháp, qua đó ch ng minh tinh th n chi n đ u, dũng c m ộ Câu 91. Trình bày cu c n i chi n (1871) ủ
ằ ử ở ứ ủ Pháp (1870 – 1871), hãy ch ng minh câu nói c a Mác: “Công ữ Câu 92. B ng nh ng s ki n l ch s
ế vô biên c a các chi n sĩ công xã Pari. ự ệ ị ờ nhân Pháp đã dám t n công lên tr i”. ế ườ ế ễ ế ộ ở
ấ ng thu t di n bi n cu c chi n đ u c a các chi n sĩ công xã ượ ố ế ơ nghĩa đ a Cha Lased . ờ ị ạ ổ ị ấ ủ ơ bài th Qu c t ề ca (v sau đ c ph nh c), d ch ra l ệ i vi c. Câu 93. T Câu 94. Hãy ghi l ể ộ ậ ạ ộ i n i dung và tác gi ơ ả ế ự ệ Tìm hi u n i dung bài th có liên quan đ n s ki n Công xã Pari.
ế ỉ ầ ố ế ừ ố t cu i th k XIX – đ u th k XX? Câu 95. Phong trào công nhân qu c t
ố ế ứ
ả
ố ố ế ữ ữ ợ ọ i quan tr ng trong phong trào công nhân qu c t nh ng năm cu i th ắ Câu 96. Phân tích nh ng th ng l ơ ở ầ c Âu – M v i n ướ ậ ư ế ứ ạ ị ị ế ớ i. 12. PHONG TRÀO CÔNG NHÂN QU C TỐ Ế ố ế ỉ (Cu i th k XIX – ế ỉ ầ đ u th k XX)
ượ
ậ
ấ ạ Sau khi Công xã Pari th t b i ấ (1871) và Qu c t th nh t gi n tán (1876), phong trào ướ ư ả ở b n các n công nhân c t ẫ ừ ủ ố ị b kh ng b song v n t ng ụ ướ ượ ồ c ph c h i và phát b c đ ể ơ ở ấ ố ế tri n. Trên c s y, Qu c t ứ c thành l p. th hai đ
Trang 11
ế ỉ ề (Đ thi Olympic, kh i 11, năm 1998) ể ố ỉ ỹ ớ ướ ế ỉ c Nga trong k XIX – đ u th k XX. Trên c s so sánh phong trào công nhân các n ề ề ờ th i gian trên (v hình th c, quy mô, lãnh đ o phong trào), anh (ch ) có nh n đ nh nh th nào v phong trào ớ công nhân Nga v i cách m ng th gi ườ ạ ậ ề ộ ủ ng thu t v cu c bãi công c a công nhân Sicagô ngày 1 – 5 – 1886. Câu 97. T
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế ử ầ ơ ả ế ỉ ữ ề ả t nh ng thông tin c b n v phong trào công nhân n a đ u th k XIX theo b ng sau: Câu 98. Cho bi
ở ở ơ ươ Kh i nghĩa Liông (Pháp) Phong trào Hi nế ch ng (Anh) Kh i nghĩa S lêdin (Đ c)ứ
Nguyên nhân bùng nổ
ứ ấ Hình th c đ u tranh
ụ ấ M c tiêu đ u tranh
ả K t quế
Tính ch tấ
ạ ộ ố ế ứ ự ủ ậ th hai (1889 – 1914). Câu 99. S thành l p và ho t đ ng c a Qu c t
ề ữ ử ẫ ạ ộ ậ ố ế ứ ủ ư ế th hai và phong trào công nhân qu c t ể ủ ủ th hai đ i v i s phát tri n c a phong trào công nhân.
ố ế ứ ứ ạ ễ ấ ắ ế ố ớ ố ớ ự ng trong Qu c t th hai đã di n ra gay g t và ph c t p trong ư ế ữ ầ
ố ề (Đ thi Olympic, kh i 11, năm 2000) ệ ị ộ ố ế ứ th hai (1889 – 1914). Nêu n i Câu 100. Trình bày nh ng đi u ki n l ch s d n đ n thành l p Qu c t ố ế ủ dung c a Đ i h i Pari 1889. Vai trò c a Ănghen đ i v i Qu c t ố ế ứ nh th nào? Nêu đóng góp c a Qu c t ư ư ưở ộ Câu 101. Cu c đ u tranh t t t ế ỉ nh ng năm đ u th k XX nh th nào? ả ố ế ứ ứ ế ỉ ướ ậ ạ ầ th th hai đ u th k XX, ng cách m ng trong Qu c t Câu 102. L p b ng so sánh hai khuynh h ẫ theo m u sau:
ộ ư ưở N i dung T t ng Quan đi mể Hành đ ngộ
ướ Khuynh h ạ ng cách m ng
ủ ơ ộ Ch nghĩa c h i
ạ ơ ộ ế i nói: “Qu c t Vì sao Lênin l
ế ấ ộ ớ th hai đã ch t vì b ch nghĩa c h i đánh b i”? ệ ở ướ n ạ Câu 103. Th nào là t ng l p “công nhân quý t c”? T ng l p này xu t hi n ố ế ứ ớ ớ ầ ệ ữ ầ ị ủ ầ ủ ơ ộ ả ố ờ c nào, vào th i ộ ể đi m n o? M i liên h gi a t ng l p công nhân quý t c và ch nghĩa c h i trong phong trào công nhân Tây Âu?
ầ
ế ụ
ể ử ủ ớ ở ể ậ ả ả Nga. Cho bi ế t
ệ
ế ỉ ả
ể ả ớ
ả Câu 104. Trình bày ti u s c a Lênin và quá trình thành l p Đ ng vô s n ki u m i ể ủ ế ủ Câu 105. Trình bày s l ớ ở c ti u s c a Lênin và quá trình thành l p Đ ng vô s n ki u m i ể ể ả ả ả ậ ủ ủ ự ậ ả ớ ủ ở ả ộ ả ệ ặ đ c đi m ch y u c a khái ni m “Đ ng vô s n ki u m i”. ể ử ủ ơ ượ ả ể ả châu Âu. Nga. Ý ớ ớ ệ nghĩa c a vi c thành l p Đ ng vô s n ki u m i. So sánh s khác nhau c a Đ ng Đ ng vô s n ki u m i v i các Đ ng xã h i dân ch Ế Ỉ Ầ 13. V. I. LÊNIN VÀ PHONG TRÀO CÔNG NHÂN NGA Đ U TH K XX –
ự Đ u th k XX, k t c s nghi p cu Các Mác và Phi đrích Ăngghen, V.I.Lênin đã ế ấ ộ ti n hành cu c đ u tranh ư ư ưở ố ch ng các trào l u t ng t ủ ủ ơ ộ c h i ch nghiã, làm cho ch nghiã Mác ngày càng nhả
Trang 12
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ộ
ưở
ạ ộ ộ ủ ư ả s n CÁCH M NGẠ NGA (1905 – 1907) ộ cách m ng dân ch t ạ Câu 106. Ch ng minh cu c Cách m ng Nga (1905 – 1907) là m t cu c ư ế ố ớ ướ ủ ộ ể ki u m i ứ ạ ưở ng c a cu c Cách m ng Nga đ i v i các n c châu Á nh th nào? Ả ớ . nh h
ế ớ
ế ủ ạ
ưở
ả
ễ ử ủ ấ ạ ấ ạ ả ộ ị
ổ ộ ấ
ổ ầ ờ ậ ậ ạ ạ ạ ạ ớ ộ ộ Câu 107. Trình bày nguyên nhân, di n bi n c a cu c cách m ng Nga (1905 – 1907). Phân tích nguyên nhân th t b i, tính ch t và ý nghĩa l ch s c a cách m ng Nga (1905 – 1907). L p b ng so sánh cu c cách m ng cách m ng Nga (1905 – 1907) v i các cu c cách m ng bu i đ u th i c n đ i.
h ng sâu r ng trong phong trào công nhân Nga và phong trào công nhân th gi i. ở ạ Nga Cách m ng 1905 – 1907 ế ớ ng l n đ n n ra, có nh h ả cu c đ u tranh cu nhân dân các n
c.ướ
ố
ậ ổ ế ộ ủ ấ ề ế Câu 108. Khái quát quá trình đ u tranh l ư ế ữ ạ ố ườ (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2004) t đ ch đ chuyên ch Nga Hoàng c a nhân dân Nga. Lênin ế ỉ đã có nh ng đóng góp nh th nào cho phong trào công nhân Nga cu i th k XIX và Cách m ng tháng M i Nga năm 1917?
ậ ả ử ủ ủ ớ Câu 109. So sánh chính sách đóng c a c a Nh t B n d
ậ
ộ ả ạ ớ ờ ị ủ ủ ờ ướ i th i M c Ph v i chính sách đóng c a c a ấ ủ ầ i th i Mãn Thanh. Phân tích tích v trí, vai trò c a t ng l p Samurai trong cu c c i cách đ t
ả
ề ở ắ ậ ị ị
ế
Nh t, Minh Tr đã ố ướ Trung Qu c d ậ ả ướ c Nh t B n. n ư Câu 110. Hoàn c nh l ch s nào đã đ a Thiên hoàng Minh Tr lên n m quy n
ộ
ệ ả ự ử ư ế ế ế ả ấ ướ th c hi n c i cách đ t n ị c nh th nào? Cho bi ả t k t qu . Ậ Ả 14. NH T B N ế ỉ ừ ữ (T gi a th k ế ầ ế XIX đ n đ u th ỉ k XX)
ừ
ề ỏ ố ậ ộ ậ ử Câu 111. Vì sao trong hoàn c nh l ch s châu Á, Nh t thoát kh i s ph n m t n
ở
ầ ộ ướ ế ả ệ ớ ế ỉ ệ ố ố
ề
ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2000) ở ị ộ ướ c thu c đ a và tr ế ỉ t Nam cu i th k XIX đ u th k XX? ị c đ qu c? Liên h v i tình hình Trung Qu c và Vi thành m t n
ế ế ỉ ừ ử T n a sau th k XIX đ n ễ ở ế ỉ ầ đ u th k XX, Nh t đã di n ộ ả ra cu c c i cách trên tât c các ự ị ự ừ chính tr , quân s , lĩnh v c, t ế , xã văn hoá cho đ n kinh t ộ ị h i – cu c Duy tân Minh Tr . ư ộ Chính cu c Duy Tân đã đ a ướ ộ ậ Nh t t c nông m t n ộ ướ ệ nghi p tr thành m t n c có ể ệ n n công nghi p phát tri n.
ạ ị ở ự ố ề ộ ộ ế Nh t trên các lĩnh v c chính tr , kinh t ướ ướ ữ ạ i, n ị c nào đã ti n hành cách m ng t ử s n có nh ng b ấ ươ
ế ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2004 và năm 2008) ữ ư ả ộ c xem là m t cu c cách m ng t s n. Anh (ch ) hãy nêu nh ng ế ỉ ụ , văn hoá – giáo d c, quân s trong n a sau th k ế ộ ư ả c đi, n i ậ Nh t? ộ ả ộ ả ị ế ị ượ Câu 112. Cu c Duy Tân Minh Tr đ ự ậ ễ ổ thay đ i di n ra ề ế ớ ể ứ XIX đ ch ng minh đi u đó. Trên th gi ở ự ư ộ ả nh cu c c i cách (1868) ng t dung và tính ch t t ả ủ ấ ả ể ạ ấ ộ ở ệ ộ Nh t B n l
ụ ệ ạ ạ ả ố i mang tính ch t là m t cu c “Cách m ng công nghi p”? i coi c i cách giáo d c là “nhân t ườ ạ ọ ộ ệ ủ ữ ệ ệ ậ ả ấ chìa khoá” cho công cu c hi n đ i hoá đ t i Nh t B n, trong nh ng ngành công ngh mũi nh n thì công ế ị Câu 113. Phát bi u b n ch t và nêu k t qu c a cu c c i cách Minh Tr . Vì sao cu c c i cách kinh t ậ ả ạ Câu 114. T i sao l ướ n c? Hi n nay, theo quan ni m c a ng ệ ngh nào là quy t đ nh.
ế ủ ề ủ ữ ề ể ả ị ậ Câu 115. Phân tích các ti n đ c a “C i cách Minh Tr ” (1868) và nêu nh ng chuy n bi n c a Nh t ộ ả ả B n sau cu c c i cách.
ộ ạ ậ ả ệ ầ ứ ễ ờ ở ị Nh t B n di n ra vào th i gian nào? Vì sao l ch ạ ộ ọ
Trang 13
ứ ữ ậ ỏ ố Câu 116. Cu c cách m ng công nghi p l n th hai ậ ả ứ ử s Nh t B n g i là cu c cách m ng công nghi p l n th hai? ế ỉ Câu 117. Nh ng s ki n nào ch ng t ế ự ệ ừ ả ế ủ ủ ế ả ố ố ọ ệ ầ ể ầ ế ỉ vào cu i th k XIX – đ u th k XX Nh t B n đã chuy n ậ ố i thích vì sao g i ch nghĩa đ qu c Nh t là ch nghĩa đ qu c phong ủ sang đ qu c ch nghĩa? T đó, gi
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế ệ ki n quân phi t?
ể ướ ư ả ủ ế ạ ằ ố b n và chuy n sang giai đo n đ qu c ch nghĩa b ng con ườ đ
ậ ế ệ ộ ở ả ả ủ Câu 118. N c Nh t ti n lên ch nghĩa t ữ ng nào? Dùng nh ng bi n pháp gì? ế Câu 119. Trình bày n i dung Hi n pháp năm 1889 ế ủ ậ ế ở ạ ủ ủ ậ ề ự ế ộ ị ớ ề ự ủ ẽ ơ ồ ấ ậ Nh t B n. V s đ c u trúc quy n l c c a ậ ơ ồ i thích quy n l c vô h n c a Nh t ế ả Nh t B n sau c i cách Minh Tr v i ch đ quân ch l p hi n ế ỉ ữ ự ậ ả s n Anh gi a th k XVIII?
ư ả ộ ị ễ ử ở ạ Câu 120. T i sao cu c Duy Tân Minh Tr di n ra ậ ả Thiên hoàng Nh t B n theo Hi n Pháp năm 1889. D a vào s đ , hãy gi ế ộ hoàng. So sánh ch đ quân ch l p hi n ạ ở Anh sau Cách m ng t ạ ộ ậ ả ị ả ủ ố Nh t B n n a sau th k XIX l ề ễ ạ ở ấ ạ ớ ủ ữ ị ề ổ ệ ệ ế ỉ ữ ộ Trung Qu c và nh ng đ ngh c i cách c a nh ng nhà Duy Tân Vi i th t b i? Qua đó, anh ch có suy nghĩ gì v công cu c đ i m i c a Vi i thành công trong t Nam t Nam ộ ậ khi đó cu c v n đ ng Duy Tân ờ trong th i nhà Nguy n l ngày nay?
ả ậ ị ở ậ ả ở ề ộ ả ộ ạ ừ ả Nh t B n (1868) và phong trào Duy ậ ấ ế ả Trung Qu c v các m t: lãnh đ o, n i dung c i cách, k t qu và tính ch t. T đó, hãy nh n ố ộ ả
ỷ ủ ư ể ế ậ ả ộ Câu 121. L p b ng so sánh n i dung cu c c i cách Minh Tr ặ Tân (1898) ế ụ ủ xét k t c c c a hai cu c c i cách đó. ộ Câu 122. M t nhà báo k l ế ủ ệ ủ ủ ư ư ọ ể ạ ậ ệ ư ế ạ ướ ư ử ị ế i: “Anh có th đi đ n Nh t B n trên chi c tàu thu c a hãng Mítx i, tàu ư ằ ạ ch y b ng than đá c a Mítx i, c p b n c a Mítx i, sau đó tàu đi n c a Mítx i đóng, đ c sách do Mítx i ấ ả xu t b n, d i ánh sáng bóng đi n do Mítx i ch t o...” (Sách giáo viên L ch s 8, NXBGD, 2004, trang 88) ị ế ư ượ ế ế ắ ạ ớ ủ Anh (ch ) bi ư t gì v hãng Mítx i đ ặ ậ ể ế ỉ ạ ả ể ươ ầ ố ồ ạ ộ c nh c đ n trong đo n vi t trên? Ph m vi ho t đ ng ề ề ệ ớ ờ ế Nh t B n trong th i kì này? Liên h v i ự ế ỉ ế ng đ ng trong s ể ủ ứ ế ố ề ộ r ng l n c a hãng Mítx i đã nói lên đ c đi m gì v n n kinh t ướ c Anh, Đ c, Mĩ vào cu i th k XIX đ n đ u th k XX đ tìm ra nét t tình hình các n ủ phát tri n c a ch nghĩa đ qu c.
ừ ữ
ị ủ ự ố ở Ấ ộ ữ ả ủ ậ n Đ ? H u qu c a Câu 123. Hãy nêu nh ng nét l n trong chính sách th ng tr c a th c dân Anh
ố
ố ớ Ấ ữ ớ ộ nh ng chính sách đó đ i v i n Đ ?
ự
Ấ
ắ ẫ ự
ế ủ ứ ề ở Câu 124. Nét chính v nguyên nhân, di n bi n c a cu c kh i nghĩa Xipay (1857 – 1859). Căn c vào ể ễ ở ộ ở ộ ộ ộ đâu đ nói cu c kh i nghĩa Xipay là cu c kh i nghĩa dân d c? 15. N ĐẤ Ộ ế ỉ ừ ữ (T gi a th k ế ầ ế XIX đ n đ u th ỉ k XX) ố ạ Ấ ạ ộ ủ ủ ậ ả ả ộ
ễ
ở ộ ấ ộ
ố ạ Câu 125. S thành l p và ho t đ ng c a Đ ng Qu c đ i n Đ ? Đánh giá vai trò c a Đ ng Qu c đ i
ề
Ấ
ủ
ấ
ậ
ộ ừ ữ
ế ỉ
Ấ ủ ự ấ ộ trong phong trào đ u tranh c a nhân dân n Đ .
ộ
gi a th k XIX
Câu 126. L p b ng so sánh các phong trào đ u tranh c a nhân dân n Đ t ầ
ế ỉ
ộ
ả ế đ n đ u th k XX, theo các n i dung sau:
ở ộ
ấ ư ả ả
Cao trào 1905 – 1097 Cu c kh i nghĩa Xipay (1857 – 1859)
ế ỉ T gi a th k XIX, do chính ủ ị sách th ng tr hà kh c c a ữ th c dân Anh, mâu thu n gi a ớ nhân dân n Đô v i th c dân ề ắ nên sâu s c. Nhi u Anh tr ộ ậ cu c đ u tranh giành đ c l p ế ệ ớ dân t c di n ra quy t li t v i ứ nhi u hình th c, thu hút đông ể ả đ o nhân dân tham gia. Đi n ở hình là cu c kh i nghĩa Xipay (1857 – 1859), phong trào c aủ ẫ ớ ự i s ra giai c p t s n d n t ộ ố ạ ờ ủ đ i c a Đ ng Qu c đ i, cu c ủ bãi công c a công nhân Bombay năm 1908…
Trang 14
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
Nguyên nhân bùng nổ
ễ ế Di n bi n chính
Tính ch tấ
ế ả K t qu và ý nghĩa
ự ệ ủ ạ ả ố ủ ươ ủ ng c a phái “ôn hoà” c a Đ ng Qu c đ i và Câu 127. Trình bày s khác bi ố ớ ủ ấ ữ t trong nh ng ch tr ự ế ủ c a phái “dân ch c p ti n” đ i v i th c dân Anh?
ộ ạ ệ ố ố c c a th c dân Anh vào Trung Qu c là “Chi n tranh thu c phi n”?
ộ
ị
ệ
ề ơ ị ự c nguy c b th c dân Anh xâm l
ể
ố
ộ ế ư ế ượ c nh th nào? ề ệ ự ướ c Nam Kinh (tháng 8 – 1842). Vi c tri u đình Mãn Thanh kí
ờ
ệ ướ ả hi p
ờ ướ c đ
ọ ượ ủ Câu 128. T i sao g i cu c xâm l ố ộ ủ Thái đ c a tri u đình và nhân dân Trung Qu c tr ệ ướ Câu 129. Nêu n i dung chính c a Hi p ố ớ ứ ủ c này đã gây nh ng h u qu gì đ i v i xã h i Trung Hoa? ử ừ ữ ế ỉ ế ỉ ầ ố ộ ỏ ằ r ng t gi a th k XIX đ u th k XX, Trung Qu c đã 16. TRUNG QU C Ố ế ỉ ừ ữ (T gi a th k ế ầ ế XIX đ n đ u th ỉ k XX) ộ ướ ử ộ ị ử ế ở ữ ậ ự ệ ị ữ Câu 130. Nh ng s ki n l ch s nào ch ng t c n a thu c đ a n a phong ki n? tr thành m t n
ố
ế ế ố ố ộ ộ
ượ
ượ ủ ể ỉ ầ ố ố ố Câu 131. Hãy nêu tình hình xã h i Trung Qu c và công cu c đ u tranh ch ng đ phong ki n, ch ng ố ế đ qu c, xâm l c c a nhân dân Trung Qu c cu i th k XIX đ u th k XX. ố ấ ế ỉ ề
ố ế Sau cu c Chi n tranh thu c ử phi n (1840 – 1842), l ch s ộ Trung Q c chuy n sang m t ớ th i kì m i. Đó là th i kì ế ị ố Trung Qu c b các n ố qu c Âu – Mĩ đua nhau xâm ờ ượ c; cùng là th i kì nhân dân l ấ Trung Qu c anh dũng đ u ố ố tranh ch ng xâm l c, ch ng ế phong ki n Mãn Thanh mà ạ ộ ỉ đ nh cao là cu c Cách m ng ợ Tân H i (1911).
ủ ế ấ ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2001) ố Câu 132. Trình bày phong trào đ u tranh c a nhân dân Trung Qu c ch ng phong ki n, đ qu c (cu i ế ỉ ặ ệ ậ ấ ưở ố ệ ế ư ế th k XIX), đ c bi t Nam nh th nào?
t là phong trào Duy Tân M u Tu t đã nh h ố ử ủ ố ả ả ố ị ố ế ng đ n Vi ế ỉ ế ấ ị t tính ch t, ý nghĩa l ch Câu 133. Trình bày b i c nh l ch s c a Trung Qu c cu i th k XIX. Cho bi ấ ạ ủ ủ ố ộ ấ ử s và nguyên nhân th t b i c a các cu c đ u tranh c a nhân dân Trung Qu c sau: ấ ậ ộ ả
ạ ợ
ấ ạ ủ ộ Cu c c i cách M u Tu t (1898) Phong trào Nghĩa Hoà đoàn (1900) Cách m ng Tân H i (1911) ử ộ ả ộ ị ở ậ ả ả ố ấ ậ Câu 134. Trình bày hoàn c nh l ch s , n i dung và nguyên nhân th t b i c a cu c Duy tân M u Tu t ả i vì sao c i cách ả Nh t B n và lí gi ị ệ ớ ở Trung Qu c. Qua đó, liên h v i cu c c i cách Minh Tr ị ạ i thành công. (1898) Minh Tr l ề ố
ử ủ ễ ế ấ ị ạ ở ợ (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2004) ộ Trung Câu 135. Nêu di n bi n, tính ch t và ý nghĩa l ch s c a cu c cách m ng Tân H i (1911) Qu c.ố ề ấ ồ
Trang 15
ợ ở ữ ế ả ổ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 1999) ố Trung Qu c: Hoàn c nh bùng n , nh ng bi n chính và ý nghĩa ạ Câu 136. Cách m ng Tân H i (1911) ử ị l ch s . ừ ế ề ấ ỉ (Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm 2000)
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ữ ạ ổ ợ ệ ế ỉ ố ớ ệ ạ ề ầ ệ ậ ạ ộ ạ Câu 137. Nh ng nhi m v đ t ra cho Cách m ng Tân H i (1911) và đi u ki n bùng n cách m ng. ả ộ t Nam đ u th k XX? Hãy l p b ng ủ ộ ợ ụ ặ Tác đ ng c a cu c cách m ng này đ i v i phong trào cách m ng Vi sánh so cu c Cách m ng Tân H i và Cách m ng Nga (1905 – 1907).
ạ ả ớ ợ ề ự ượ ạ ạ ng lãnh đ o, Câu 138. L p b ng so sánh cu c v n đ ng Duy Tân v i Cách m ng Tân H i v : L c l ạ ộ ứ ế ụ ầ ậ thành ph n tham gia, m c đích, ph
ộ ậ ả ng th c ti n hành, k t qu . ự ươ ề ể ử ồ Câu 139. Trình bày vài nét v ti u s Tôn Trung S n và s thành l p t ạ ươ ế ủ ươ ị ư ệ ế ậ ổ ứ ơ ị ng lĩnh đó). Theo anh (ch ), trong nh ng nhi m v ể ng lĩnh chính tr , u đi m và h n ch c a c ộ ạ ủ ụ ệ ế ồ ộ ồ ố ử ố ch c Trung Qu c Đ ng minh ụ ữ ộ h i (c ơ ố ủ c a Trung Qu c Đ ng minh h i thì nhi m v nào là c ng hi n vĩ đ i c a Đ ng minh h i và Tôn Trung S n ố ớ ị đ i v i l ch s Trung Qu c? Vì sao?
ạ ộ ủ ạ ậ ơ ữ Câu 140. Trên c s trình bày nh ng ho t đ ng cách m ng c a Tôn Trung S n, hãy nh n xét vai trò ố ơ ở ử ủ c a ông đ i v i l ch s Cách m ng Trung Qu c.
ố ớ ị ằ ố ử ữ ứ ở ộ ợ Câu 141. B ng nh ng s ki n l ch s , hãy ch ng minh cu c cách m ng Tân H i (1911) ạ ự ệ ị ư ả ạ ộ ệ ể ề ậ ị ạ ư ế t đ ”. Anh (ch ) đánh giá nh th nào v nhân v t Viên Th Trung ế s n không tri ộ ố Qu c là m t cu c “cách m ng t Kh i?ả
ế ế ậ ố ố ố ượ c ấ Câu 142. L p b ng th ng kê các phong trào đ u tranh ch ng đ qu c phong ki n, ch ng xâm l ế ỉ ả ố ố ữ ế ỉ ầ ẫ ủ c a nhân dân Trung Qu c gi a th k XIX, đ u th k XX. (theo m u sau)
ở ộ N i dung ậ Kh i nghĩa Thái bình Thiên qu cố Phong trào ấ Duy tân M u Tu t Phong trào Nghĩa Hòa đoàn
ễ ế Di n bi n chính
Lãnh đ oạ
ự ượ L c l ng
Tính ch tấ
ế ả K t qu , ý nghĩa
ủ ể ế ấ ố ố ố ế ỉ ừ ủ ề ầ ậ ấ ố ậ Câu 143. L p niên bi u v phong trào đ u tranh c a nhân dân Trung Qu c ch ng đ qu c, ch ng ế ừ ữ gi a th k XIX đ n đ u th k XX. T đó, rút ra nh n xét v phong trào đ u tranh c a nhân ố ế ỉ ờ ề ế phong ki n t dân Trung Qu c trong th i kì này.
ướ ế ượ ủ ể ỉ c c a các n
ố
ầ ế ỉ ạ ầ ươ ướ ướ ấ ở ế ỉ ố ố ở Câu 144. Quá trình xâm l Đông Nam Á vào cu i th k XIX – đ u th k c đ qu c ễ ế ỉ ự ư ế XX di n ra nh th nào? T i sao trong hoàn c nh khu v c Đông Nam Á cu i th k XIX – đ u th k XX, ạ Xiêm l i là n c ph
ướ
c duy nh t không tr thành thu c đ a c a các n ộ ả ộ ị ủ ớ ự ố ố ng Tây? ấ Câu 145. Hãy nêu nêu nh ng cu c kh i nghĩa l n trong phong trào đ u tranh ch ng th c dân Hà Lan
ở
thành thu c đ a, tr
ế ỉ ố ữ ế ỉ ở ầ ủ c a nhân dân Inđônêxia cu i th k XIX – đ u th k XX? ố ầ CƯỚ 17. CÁC N ĐÔNG NAM Á ế ỉ (Cu i th k XIX – ế ỉ đ u th k XX).
ướ ế ỉ ừ c T sau th k XIX, các n ị ế ố ở ộ đ qu c m r ng và th ng tr ầ ự khu v c Đông Nam Á. H u ự ế c trong khu v c h t các n ừ ề ị ộ đ u tr ậ ộ c đ c l p Xiêm là gi
ữ ượ đ
Trang 16
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ướ ủ ủ ả ộ
ư
ự ượ ạ ế ấ ấ ả ạ ng: c i cách c a Hôxê Ridan và b o đ ng c a Bôniphaxiô, theo ủ ươ ng đ u tranh, k t qu và ý ứ ng tham gia, hình th c đ u tranh, ch tr
ề ộ ủ
ậ ả Câu 146. L p b ng so sánh hai xu h ộ các n i dung sau: lãnh đ o, l c l nghĩa.
ế ạ ộ ở ư Philíppin. Âm m u và th ủ Câu 147. Cho bi ạ ủ ế ư ế ố ế ấ ủ ễ t di n bi n và tính ch t c a cu c Cách m ng năm 1896 ố ớ đo n c a đ qu c Mĩ đ i v i Philípin nh th nào?
ộ ở ữ ạ
ộ ậ
ự ủ ở ố ễ ế
ế ộ
ộ
ộ ướ ụ c ngoài nh ng ph thu c n ượ ặ ự ề c và v nhi u m t. S xâm l ự đô h c a th c dân đã gây nên ế ớ ể ữ nh ng chuy n bi n l n trong ư Đông Nam Á, đ a xã h i ấ ế đ n nh ng phong trào đ u ẽ tranh m nh m vì đ c l p và ti n b xã h i.
Câu 148. Trình bày di n bi n chính các cu c kh i nghĩa ch ng th c dân Pháp c a nông dân t Nam và nhân dân Campuchia th hi n nh th nào
ư ế ể ệ ữ ộ ở
ộ Campuchia. Sự đoàn k t đ u tranh gi a nhân dân Vi ệ ế ấ ủ trong các cu c kh i nghĩa c a Acha Xoa và Pucômbô? ễ ự ủ ế ộ ố ộ Câu 149. Trình bày di n bi n chính các cu c kh i nghĩa ch ng th c dân Pháp c a nhân dân Lào. Cu c ở ư ế ủ ở kh i nghĩa c a Ong K o và Commađam di n ra nh th nào?
ự ộ ở ố ễ ế ế ỉ ẹ ệ ố ư ế ậ ị ủ ề ủ Câu 150. Qua vi c trình bày di n bi n chính các cu c kh i nghĩa ch ng th c dân Pháp c a nhân dân Campuchia và Lào cu i th k XIX đ u th k XX, anh (ch ) có nh n xét chung nh th nào v phong trào ấ đ u tranh c a nhân dân hai n
ễ ầ c này? ệ ế ỉ ướ ữ ế ế ấ ả t tính ch t, k t qu và ả Câu 151. Trình bày nh ng bi n pháp c i cách c a Rama IV và Rama V. Cho bi ả ữ ủ ươ ố
ờ Vi Câu 152. T i sao trong nh ng đi u ki n, b i c nh, không gian, th i gian và thách th c t ệ ầ ố ứ ươ ư ưở t ệ ự ng t t ả ng c i cách, ươ ạ ố ữ ượ ệ ệ Nam vào cu i th k XIX – đ u th k XX, v trong khi nh ng t ủ ể ủ ố ả ự ng qu c Xiêm đã th c hi n thành công t ự c hi n th c hoá? i không đ ạ ế ỉ ư ưở t
ng canh tân ữ t Nam l ề ộ ở ấ i phóng dân t c ố Đông Nam Á vào cu i ế ỉ ế ỉ ữ ề ầ ạ ố ớ ự ý nghĩa c a nh ng c i cách này đ i v i s phát tri n c a V ng qu c Xiêm. ề ữ ế ỉ ệ ở Vi ả ớ Câu 153. Hãy nêu nh ng nét l n v phong trào đ u tranh gi ị ấ ạ th k XIX đ u th k XX. T i sao nh ng phong trào này đ u b th t b i?
Câu 154. So sánh phong trào đ u tranh gi
ướ ấ ả i phóng dân t c các n ờ ậ ướ c châu Phi và các n ạ ể ạ ề ụ ế ủ ứ ư ộ ở ế ụ ể ướ ủ ể ậ ờ ố c Mĩ Latinh ạ ấ th i c n đ i v m c tiêu, hình th c, giai c p lãnh đ o và k t c c. Đánh giá u đi m và h n ch c a các ệ ộ ấ phong trào. Liên h cu c đ u tranh c a các n c châu Á th i đi m này và nêu nh n xét đi m gi ng và khác nhau.
ế ỉ
ườ
ử Ậ ầ th k XIX – đ u th k XX? CƯỚ 18. CÁC N CHÂU PHI, MĨ LATINH TH IỜ Ạ C N Đ I
ế
ộ ướ ư ả c t
ủ ự ộ
ư
ế ỉ ộ ủ ủ ấ ư ế ế ỉ ự ậ ố ở ừ ế ỉ ớ ủ ị Câu 155. Trình bày nét l n c a l ch s châu Phi t ả ố i phóng dân t c c a nhân dân châu Phi trong Câu 156. Cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, gi ấ châu Phi ễ ạ ề th k XIX di n ra nh th nào? Nêu nh n xét v phong trào đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân trong giai đo n này.
ỏ ơ ố
ượ
ế ớ ế ế ỉ i N u th k XVIII th gi ứ ế ủ ế ự ắ ch ng ki n s th ng th c a ế ố ớ ư ả ủ b n đ i v i ch ch nghĩa t ế ỉ ế ộ đ phong ki n, thì th k XIX ng xâm là th k tăng c ủ ạ chi m thu c đ i c a các b n Âu Mĩ. Cũng n nh châu Á, châu Phi và khu ự v c Mĩ Latinh không tránh kh i c n l c xâm l
c đó.
ầ ượ ự ắ ọ Câu 157. Vì sao vùng Trung, Nam Mĩ và m t ph n B c Mĩ (Mêhicô) đ c g i là “khu v c Mĩ ự ự ơ ả ề ự ữ ộ ượ ủ c c a th c dân châu Âu vào khu v c Mĩ Latinh. Latinh”? Trình bày nh ng nét c b n v s xâm l
ấ ầ
Trang 17
ế ỉ ả ấ ạ ủ ấ ộ ủ i phóng dân t c c a các ẫ ế ỉ ế ỉ ầ ố ướ ộ ậ ủ Câu 158. Phong trào đ u tranh giành đ c l p c a nhân dân Mĩ Latinh đ u th k XIX? ế Câu 159. Phân tích nguyên nhân d n đ n th t b i c a phong trào đ u tranh gi c châu Phi cu i th k XIX đ u th k XX. n
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
Câu 160. Đánh giá th ng l
ắ ợ ủ ướ ữ ắ ị ợ i c a các n c Mĩ Latinh? Theo anh (ch ), nh ng th ng l i đó có tri ệ ể t đ không? Vì sao?
ề ủ ạ ồ ư t gì v chính sách “Cái g y l n” và “Ngo i giao đ ng đô la” c a Mĩ? Âm m u Câu 161. Anh (ch ) bi ị ố ớ ư ế ự ủ ậ ớ ế chính sách c a Mĩ đ i v i khu v c Mĩ Latinh nh th nào?
ự ệ ế ớ ế ộ ứ ấ i th nh t (1914 – 1918). Trình bày và Câu 162. S ki n nào châm ngòi cho cu c Chi n tranh th gi
ừ
ự ệ ộ
ớ
phân tích n i dung s ki n đó. ữ ổ ậ ố ế ệ ặ ế ỉ ầ Ế Ế Ớ TH GI ể Câu 163. Trình bày nh ng đ c đi m n i b t trong quan h Qu c t
ố
ệ ướ ẫ ế ự ố ố ế ế ỉ ố ệ c d n đ n s hình thành hai kh i đ qu c trong quan h qu c t cu i th k XIX đ u th k XX. ố ế 19. CHI N TRANH Ứ ộ ế ỉ ầ ố Hãy nêu n i dung c b n c a các hi p cu i th k XIX đ u th k XX. I TH Ấ NH T (1914 – 1918)
ệ
ơ ả ủ ế ỉ ị ự ệ ớ Xác đ nh tên s ki n cho phù h p v i th i gian: 1882, 1907, 1904 – 1905, 28 – 6 – 1914, Câu 164.
ườ
ủ
ạ T năm 1914 – 1918 nhân lo i ế ộ ộ ả đã tr i qua m t cu c chi n ố ế i tàn kh c, lôi tranh th gi ướ ụ cu n hàng ch c n c tham ắ ộ gia, lan r ng kh p các châu ướ ề ụ c, gây l c, tàn phá nhi u n ề ạ ớ ữ nên nh ng thi t h i l n v i và c a. ng
ữ ế ớ ế 28 – 7 – 1914. Trình bày và phân tích nh ng s ki n nào s d n đ n Chi n tranh th gi ứ ấ i th nh t.
ủ ạ ộ ợ ự ệ ế ờ ẽ ẫ ế ớ ế ộ ủ ứ ấ ? Thái đ c a nhân dân các n i th nh t ướ ố c đ i ế ớ v i cu c chi n tranh này?
ự ế ế ộ ế ớ ấ ứ i th nh t ủ Câu 165. Ai là th ph m c a cu c Chi n tranh th gi ộ Câu 166. Trình bày nguyên nhân sâu xa và nguyên nhân tr c ti p Cu c chi n tranh th gi ả ủ ế ế ấ ộ và phân tích tính ch t, k t qu c a cu c chi n tranh này. ề
ế ả ố ọ ộ ờ ố ế ớ ứ (Đ thi Olympic, kh i 11, năm 2001) ấ i th nh t , Câu 167. D i đây là b ng kê các c t m c th i gian quan tr ng trong Chi n tranh th gi ề ợ ướ ự ệ hãy đi n tên các s ki n cho phù h p:
ự ệ S ki n
ờ Th i gian 28 – 6 – 1914 28 – 7 – 1914 01 – 8 – 1914 03 – 8 – 1914 04 – 8 – 1914 09 – 11 – 1914 11 – 11 – 1914 28 – 6 – 1919
ề ố (Đ thi Olympic, kh i 11, năm 2004)
ế ộ
ứ ấ ủ i th nh t mu n? ế ướ ễ ủ ự ệ ố ộ c đ qu c và tác đ ng c a s ki n đó ế ớ Câu 168. Vì sao, Mĩ tham gia Chi n tranh th gi ố Câu 169. S ki n nào di n ra ngoài mong mu n c a các n ế ự ệ ế ủ ế đ n ti n trình c a chi n tranh?
Trang 18
ế ụ ủ ế ớ ễ ế ế ộ ứ ấ i th nh t (1914 – 1918). Hãy Câu 170. Trình bày di n bi n và k t c c c a cu c Chi n tranh th gi
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế ớ ủ ề ế ậ ứ ế ấ ộ ả i thích nh n xét c a Lênin v Chi n tranh th gi ươ i th nh t: “...Trong cu c chi n tranh này, chín m i ầ gi chín ph n trăm là phi nghĩa...”
ế ế ị ấ Câu 171. D a vào nguyên nhân, tính ch t và k t qu c a cu c Chi n tranh th gi ậ ế ớ ướ ộ ữ ứ ế ấ ẫ ả ủ i th nh t là k t qu lôgíc gi a mâu thu n các n ứ ấ i th nh t , hãy làm ộ ố ế c đ qu c, là cu c ế ế ạ
ự ệ ị ữ ứ ế ấ ự ế ố ớ ằ ế ợ ử ẫ ướ ế ớ ế ứ ạ ế ố i th nh t là c đ qu c v i đ qu c và chi n tranh t o thêm ả ệ ạ ợ ở i
ả ế ớ rõ nh n đ nh “Chi n tranh th gi ạ ề chi n tranh đ qu c l n, gây nhi u tai ho cho nhân lo i”. ọ ọ ậ ề ẫ i quy t h p quy lu t v m u thu n gi a các n cách gi ắ ớ ề đi u ki n cho cách m ng v i th ng l ế ộ Câu 172. B ng nh ng s ki n l ch s có ch n l c, hãy ch ng minh: Chi n tranh th gi ữ ế ụ ộ ễ ố ấ ủ ệ ố khâu y u nh t c a h th ng đ qu c. ầ ớ ế ế ố ế ỉ ế ỉ ế ố ả ủ Câu 173. Nêu các cu c chi n tranh c c b di n ra vào cu i th k XIX đ u th k XX và k t qu c a nó.
ứ ấ ề i th nh t . Vì sao nói n n hoà bình ế ụ ủ ộ ề ấ ề ữ ạ do Hi p
ế i không ph i là m t n n hoà bình công b ng và b n v ng? ộ ố ớ ả ế c c a Lênin và Đ ng Bônsêvích Nga đ i v i cu c Chi n tranh th gi ế ớ i ế ớ Câu 174. Trình bày tính ch t và k t c c c a Chi n tranh th gi ằ ả ệ ướ c Vécxai đem l ượ ủ Câu 175. Phân tích sách l ứ ấ th nh t (1914 – 1918).
ế ộ i sau Chi n tranh th gi ế i th nh t (1914 – 1918). Cu c Chi n Câu 176. Đánh giá v c c di n th gi ề ụ ả ế ớ ự ế ứ ấ ư ế ế ớ ứ ấ ệ ế ưở ng tr c ti p đ n tình hình Vi ế ớ ệ t Nam nh th nào? tranh th gi i th nh t đã nh h
ạ ệ ề ể châu Âu có đi u ki n phát tri n?
ị
ữ
ạ
ế ờ ậ
ờ ậ Câu 177. T i sao đ u th i c n đ i n n văn hóa th gi ọ ầ ự ề ạ ề ệ ế ớ ờ ậ ầ ữ ở ạ ế
Trình bày nh ng thành t u v văn h c, ngh thu t đ u th i kì c n đ i đ n gi a th k XIX. ệ ế ỉ ế ỉ ữ ầ ậ ầ ự ữ ụ ế ọ ấ i nh t là ậ ế ỉ ủ Câu 178. Nh ng thành t u văn h c, ngh thu t đ u th k XIX – đ n đ u th k XX và tác d ng c a
ế ế ỉ ẽ ế
ạ
nó?
ề
20. NH NGỮ Ự THÀNH T U VĂN Ờ Ậ HOÁ TH I C N Đ IẠ ữ ể ế ề ữ ư ư ưở ộ ờ ậ ự ế ạ ờ t v nh ng trào l u t t ng ti n b th i c n đ i và s ra đ i ch ủ
ạ ượ
Câu 179. Trình bày nh ng hi u bi
ệ
ậ
ọ
ử ừ ộ t Nh ng bi n đ ng l ch s ố ầ đ u th i c n đ i đ n cu i ầ ế ỉ th k XIX – đ u th k XX đã ộ tác đ ng m nh m đ n tình ự hình văn hoá. Nhi u thành t u ự c trong các lĩnh v c đã đ t đ ư văn hoá – ngh thu t, t ưở t
ng.
ộ nghĩa xã h i khoa h c. ả ậ ự ủ ứ ề ệ ố ờ ậ ế ạ ớ Câu 180. L p b ng h th ng ki n th c v thành t u c a văn hoá th i c n đ i (v i các nhà văn hoá và ư ư ưở ộ ế ng ti n b ). t trào l u t
ự ệ ơ ả ủ ị ữ ắ ớ ữ ử ế ớ ậ i c n ề Câu 181. Đánh d u nh ng m c th i gian g n li n v i nh ng s ki n c b n c a l ch s th gi Ậ Ị Ế Ớ Ậ Ử 21. ÔN T P L CH S TH GI Ạ I C N Đ I ườ ụ ố ướ ạ đ i vào đ ấ ờ ng tr c th i gian cho d ờ i đây:
Trang 19
ượ ễ ạ ộ Câu 182. Nguyên nhân sâu xa và tóm l ạ ộ ủ ạ ố ớ ế ờ ậ ư ả ể ệ c di n bi n chính c a các cu c cách m ng t s n th i c n đ i đ i v i vi c phát tri n kinh t ờ ậ ư ả s n th i c n ộ ủ ế , xã h i c a ủ ạ đ i. Đánh giá vai trò c a các cu c cách m ng t các n b n Âu – Mĩ. ướ ư ả c t
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ờ ậ ư ả ữ ể ệ ạ ạ ể s n th i c n đ i có nh ng đi m chung và đi m gì khác bi t gì?
ủ ề ộ ậ ộ ả ề ờ ơ ả ế ủ ườ ự ạ ạ ờ ả ộ Câu 183. Các cu c cách m ng t ề ả Câu 184. L p b ng so sánh “Tuyên ngôn đ c l p” c a Mĩ và “Tuyên ngôn Nhân quy n và Dân quy n” ả ặ i so n th o, n i dung c b n, m t tích c c và h n ch c a hai b n ậ cu Pháp v th i gian ra đ i, tên ng Tuyên ngôn.
ế ử ễ ờ ỳ ứ t nh ng s ki n l ch s sau đây di n ra ở ướ n ấ ủ c nào trong th i k th nh t c a Câu 185. Hãy cho bi ử ế ớ ậ ạ ữ ấ ự ệ ị ộ ướ ị l ch s th gi i c n đ i. Đánh d u (X) vào c t có tên n c đó.
ừ ề ỉ
ấ ạ ơ ả ữ ệ ế ẫ ố ế (Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm 2005) ả ấ ế ủ ủ t y u c a Câu 186. Phân tích nh ng mâu thu n c b n trong giai đo n đ qu c ch nghĩa. H qu t ữ ẫ nh ng mâu thu n đó là gì?
ạ ặ ư ả ủ ạ b n.
ư ả ế ỉ ầ ệ ệ ế ỉ ủ ủ ế ể ạ ố ớ v i tình hình Vi
t Nam giai đo n này đ làm rõ h n đ c đi m c a ch nghĩa đ qu c. ấ ứ ệ ể
ố ế b n chuy n sang đ qu c ch nghĩa? ự ệ ủ ơ ả ướ ấ c phát ế ủ ự s n và ch nghĩa t Câu 187. Đánh giá m t tích c c và h n ch c a cách m ng t ướ ư ả ố b n Âu – Mĩ cu i th k XIX đ u th k XX. Hãy liên h c t Câu 188. Khái quát tình hình các n ể ơ ỏ ủ ch nghĩa t ổ ố ế ố ế ỉ ể ủ ặ ư ả Câu 189. D u hi u nào ch ng t ứ ấ Câu 190. Nêu nguyên nhân bùng n , hình th c đ u tranh và các s ki n c b n đánh d u b cu i th k XVIII, XIX.
Câu 191. Nêu m t s lu n đi m c b n trong t
tri n c a phong trào công nhân qu c t ể ộ ố ậ ơ ả ề ứ ệ ủ ị ư ưở t ng c a Mác, Ăngghen và Lênin v s m nh l ch ấ ử ủ s c a giai c p công nhân.
ậ t ề Câu 192. Nh n xét khái quát v phong trào công nhân qu c t ố ế ừ ế ỉ ủ ả ệ ế ỉ th k XIX đ u th k XX. Hãy liên ướ ự ấ i s đàn áp và bóc ầ t Nam đ th y rõ tình c nh c a giai c p công nhân d ứ ể ấ ấ ậ ệ ớ h v i phong trào công nhân Vi ộ ủ ư ả t c a t l
ậ ừ ữ ế ỉ ệ ế ầ s n và quy lu t “có áp b c có đ u tranh”. Câu 193. Nh t xét khái quát tình hình châu Á t ằ ố ỗ gi a th k XIX đ n đ u th k XX. Hãy liên h tình ậ t Nam đ th y s phát tri n c a m i qu c gia có nh ng nét riêng song không n m ngoài quy lu t ầ ể ấ ự ự ể ủ ọ ệ ủ
Trang 20
ơ ở ự ộ ị ố ở ệ ữ ả ế ỉ ữ hình Vi ế ữ t. chung c a khu v c và rút ra nh ng bài h c kinh nghi m c n thi ướ ế c đ qu c Á, Phi, Mĩ Latinh, hãy gi i thích Câu 194. Trên c s s phân chia thu c đ a gi a các n
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ệ ệ khái ni m “hoàn thành vi c phân chia thu c đ a”. ộ ị ấ ậ ộ ủ ướ i phóng dân t c c a nhân dân các n ả ế ỉ ứ ấ ề ụ ế ỉ ầ ề c châu Á, châu Nh t xét khái quát v phong trào đ u tranh gi ừ ữ gi a th k XIX đ u th k XX v m c tiêu, hình th c đ u tranh, nguyên nhân ự Phi và khu v c Mĩ Latinh t ấ ạ th t b i.
ề ả ậ ả ộ ở ừ ữ ế ỉ ế ầ i phóng dân t c châu Á t gi a th k XIX đ n đ u th k ế ỉ Câu 195. L p b ng kê v phong trào gi XX.
ự ố ế ấ ế Tên n cướ Ch ng th c dân Phong trào đ u tranh tiêu bi u ả K t qu , ý nghĩa
ậ ả Nh t B n
ộ n ĐẤ
Trung Qu cố
Inđônêxia
Philíppin
Campuchia
Lào
Xiêm (Thái Lan)
ự ề ả ợ ợ ố ướ i đây: Câu 196. D a vào g i ý hãy đi n thông tin thích h p vào ô còn tr ng trong b ng d
ả ự ệ ứ Mâu thu nẫ H quệ ẫ S ki n d n ch ng
ệ ả ẫ ờ ớ ự ượ ư ả ấ ớ ả ấ ng s n xu t m i – t ế ỗ i ủ ữ Mâu thu n gi a quan h s n xu t phong ki n l th i v i l c l b n ch nghĩa
ế ẫ ố ữ Mâu thu n gi a các đ qu c
ữ ấ ả ẫ ư ả Mâu thu n gi a giai c p vô s n và t s n
ẫ ữ ướ ớ ộ ị c thu c đ a v i các đ ế Mâu thu n gi a các n qu cố
Trang 21
ự ệ ế ỉ ữ ủ ả ầ ọ Câu 197. Trình bày khái quát nh ng s ki n quan tr ng đã x y ra trong 20 năm đ u c a th k XX.
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ị ự ệ ấ ọ Theo anh (ch ), s ki n nào là quan tr ng nh t? Vì sao?
Ế Ớ
Ị
ầ ừ
Ệ
Ử L CH S TH GI
Ạ I HI N Đ I (Ph n t
ế năm 1917 đ n năm 2000)
ạ ề ữ ề ẫ ớ ổ i cách m ng bùng n và th ng l
ễ
ườ ả ổ ợ ở i ộ ấ ế ị ử
ạ
ạ ả ẽ ổ ế ở Nga năm 1917. t y u l ch s không? Vì sao? ỗ ấ khâu y u nh t trong chu i các ố ướ ế n
ạ
ắ ữ ể ạ ặ Ệ
ắ
ạ ủ ế t di n bi n và nh ng đ c đi m ch y u c a Cách m ng tháng Hai năm ạ ộ Nga và các cu c cách m ng ậ ạ ắ Câu 198. Trình bày nh ng ti n đ d n t ạ Câu 199. Cách m ng tháng M i Nga 1917 bùng n có ph i là m t t ạ ạ Câu 200. T i sao l i nói cách m ng vô s n s n ra và thành công ướ ấ ế c đ qu c và khâu y u nh t đó là n c Nga? ễ ủ ế Câu 201. Trình bày tóm t ữ ự ở ộ ở Nga. So sánh s khác nhau gi a cu c Cách m ng tháng Hai năm 1917 ờ ủ ư ả ở ươ ng Tây trong th i kì c n đ i. s n ph 1917 dân ch t 22. CÁCH M NGẠ THÁNG M IƯỜ NGA NĂM 1917 VÀ Ấ Ộ CU C Đ U TRANH B O VẢ CÁCH M NG.Ạ (1917 – 1921) ề ấ ồ (Đ HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 1999)
ở
ế ễ ạ ở ng thu t di n bi n c a Cách m ng dân ch t s n tháng Hai ấ Nga. Vì sao giai c p Câu 202. T
ị
ườ ư ắ ủ ề ậ ượ công nhân Nga ch a n m đ
ở ướ n c Nga đã Năm 1917, ạ ộ di n ra hai cu c cách m ng: ủ ư ả Cách m ng dân ch t s n tháng tháng Hai và Cách ủ ộ m ng xã h i ch nghĩa ợ ủ ườ tháng M i. Th ng l i c a ạ ườ Cách m ng tháng M i đã ế ự ẫ ờ ủ ra đ i c a nhà d n đ n s ầ ộ ướ c xã h i công nhân đ u n ế ớ ộ i, m ra m t tiên trên th gi ử ị ớ th i kì m i trong l ch s ế ử n th c Nga và l ch s gi
ờ ướ i.ớ
ạ ở ạ Nga là “cách m ng dân ch t ủ ư ả c chính quy n trong Cách m ng tháng Hai? ạ Câu 203. Vì sao Cách m ng tháng Hai năm 1917 ạ ủ ư ả ố ủ ư ả ư ế ớ ớ ể ệ ộ ố s n”? M i quan h ủ s n ki u m i v i cách m ng xã h i ch nghĩa nh th nào? M i quan h đó th ệ ể ữ ạ gi a cách m ng dân ch t ệ ở hi n Nga vào năm 1917 ra sao?
ữ ữ ạ ư ả ể ạ ớ s n ki u cũ v i cách m ng t ư ể ả ớ ả s n ki u m i. Gi ể ạ i có nh ng đi m khác nhau đó? i thích vì sao l
ố Câu 204. So sánh nh ng đi m gi ng và khác nhau gi a cách m ng t ữ ể Câu 205. Vì sao: ế ướ ủ ư ả ạ ạ s n tháng Hai và cách a. Năm 1917, n ộ c Nga có đ n hai cu c cách m ng: cách m ng dân ch t ủ ộ m ng xã h i ch nghĩa tháng M i? ̀ ̀ ̀ ạ ừ ế ị ươ ế ườ b. T tháng 2 đ n tháng 7, Lênin quy t đ nh giành chính quyên băng con đ
ọ ề ộ ự ệ ề ộ ữ ủ ạ ̀ ̀ ng hoa binh? ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2006) ị ườ Câu 206. B ng nh ng s ki n đã h c v cu c Cách m ng xã h i ch nghĩa tháng M i Nga, anh (ch ) ả ứ hãy gi
ằ i thích và ch ng minh: ạ ạ ể ả ạ ằ ng phát tri n cách m ng b ng ươ a. T i sao Cách m ng tháng Hai (1917), Đ ng Bônsêvích ch tr ộ ủ ươ ế ấ ư ạ ấ ị ph
ự ệ ạ ươ ử ả ng pháp hoà bình? T i sao nói đó là m t kh năng r t quý nh ng r t hi m trong l ch s ? b. T i sao sau s ki n tháng 7 năm 1917, kh năng phát tri n cách m ng b ng ph ạ ộ ể ấ ượ ữ ể ả ướ ả ng sách l ằ c đ u tranh m t cách sáng su t nh th ng pháp hoà ư ế ố bình không còn n a? Đ ng Bônsêvích đã chuy n h nào? ề ố
Trang 22
ướ ả ế ễ ộ (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2002) ế ạ c Nga ph i ti n hành hai cu c cách m ng trong năm 1917? Trình bày di n ti n Câu 207. Vì sao n
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ạ ộ ở ủ kh i nghĩa c a Cách m ng tháng M i; phân tích vai trò c a Lênin trong và sau cu c cách m ng này.
ườ ộ ế ủ ạ ễ ở ở ơ ỏ Pêt rôgrát, hãy làm sáng t ủ vai trò c a Lênin ủ Câu 208. Qua di n bi n c a cu c kh i nghĩa vũ trang ả ố ớ ườ ạ và Đ ng Bônsêvích Nga đ i v i Cách m ng tháng M i Nga (1917). ề
ủ ươ ỉ ạ ừ ệ ạ ng c a Lênin trong vi c ch đ o Cách m ng tháng M i Nga t Câu 209. Phân tích ch tr ố ườ ộ ự ệ ủ ạ ọ ủ ự ệ ế ườ ệ (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2000) tháng 4 ườ – 1917 đ n 7 – 1917. Qua bài Cách m ng tháng M i Nga 1917 đã h c, hãy nêu m t s ki n có liên quan ế t Nam và nói lên ý nghĩa c a s ki n đó. đ n ng i Vi
ộ ổ ứ ẽ ả ườ ạ i cách m ng và chúng tôi s đ o ng ậ ằ ộ ử ứ ạ
ượ ả ữ Câu 210. Lênin nói: “Hãy cho tôi m t t c c ch c nh ng ng ữ ự ậ ậ ướ c Nga” (“Làm gì” trong V.I.Lênin toàn t p, NXB S th t, Hà N i 1969, t p 2, trang 162). B ng nh ng n ữ ự ệ ị s ki n l ch s đã h c c a bài Cách m ng Nga trong nh ng năm 1917 – 1920, hãy ch ng minh câu nói trên. ạ ọ ủ ệ ườ ụ ấ ủ Câu 211. Nêu nhi m v và tính ch t c a Cách m ng tháng M i Nga 1917.
ả ớ ạ ề ố (Đ thi HSG Qu c gia, năm 2007) ờ ậ s n th i c n đ i v các ườ ế ụ ụ ặ ạ ả ề ạ ị ư ả ạ Câu 212. L p b ng so sánh Cách m ng tháng M i Nga v i cách m ng t ử ự m t: m c tiêu, nhi m v , lãnh đ o, đ ng l c, tính ch t, k t qu và ý nghĩa l ch s .
ấ ị ề ườ ạ ự ể ậ ệ ự ộ ế ủ t c a anh (ch ) v Cách m ng tháng M i Nga năm 1917, hãy làm rõ Câu 213. D a vào s hi u bi ữ nh ng ý sau đây: ộ ự ế ườ ủ i. ế ộ ớ ấ ườ ạ ớ ư ả ờ ậ ạ ệ ạ - - ộ so v i các cu c cách m ng t M t ch đ m i trong s ti n hóa c a loài ng ể ủ Quá trình đ u tranh phát tri n c a Cách m ng tháng M i Nga ự ạ i có s khác bi
ỉ ạ ệ ế ư ế s n th i c n đ i nh th nào? T i sao l ả ủ ạ ư ậ t nh v y? ướ c Xô vi t xây Câu 214. Trình bày vai trò c a Lênin và Đ ng Bônsêvích trong vi c ch đ o nhà n ườ ệ ề ả ạ ự d ng và b o v chính quy n sau Cách m ng tháng M i Nga (1918 – 1920).
Câu 215. ộ ấ ế ố c Nga Xô vi ể ả t, cu c đ u tranh đ b o v , c ng c và gi ủ ươ ợ ủ ườ ượ ự ủ ạ ớ ệ ủ i c a Cách m ng tháng M i (1917) đã đ ữ ữ ề v ng chính quy n trong năm ả ệ ng c a Đ ng c th c hi n v i ch tr
- T i n ạ ướ ắ ư ế ệ ệ ộ ậ ộ ầ đ u tiên sau th ng l Bônsêvích nh th nào? - T i Vi ạ ầ ắ ể ả ạ ủ ượ ố ự t Nam, cu c đ u tranh đ b o v đ c l p dân t c, c ng c và gi ệ i c a Cách m ng tháng Tám (1945) đã đ ề ữ ữ v ng chính quy n ủ ủ ươ ớ ng c a c th c hi n v i ch tr ả ộ ấ ẫ ộ trong năm đ u tiên sau th ng l ộ ệ ả Đ ng C ng s n Vi - Anh (ch ) hãy xác đ nh nguyên nhân chung đã d n đ n s th ng l ị i trong công cu c đ u tranh đ ể ế ự ắ ướ ệ ộ ậ ộ ả b o v đ c l p dân t c và gi ợ c trên.
ự ữ ệ ố ế ầ ử ế ả ờ ị ủ ề t chính quy n Xô vi t đ u tiên ạ ộ ấ ợ ủ ư ế t Nam nh th nào? ị ề ủ ữ ữ v ng chính quy n c a nhân dân hai n ễ ề ế ở t Câu 216. Vi c xây d ng và c ng c chính quy n Xô vi Nga trong nh ng năm 1917 – 1918 đã di n ở ướ ư ế ra nh th nào? Cho bi c ta đã ra đ i trong hoàn c nh l ch s nào và n ho t đ ng ra sao?
Trang 23
ố ớ ủ ạ ừ ầ ế ỷ đ u th k XX Câu 217. Vai trò c a Lênin đ i v i phong trào công nhân Nga và Cách m ng Nga (t
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế đ n năm 1918)? ề
ố ườ ệ ạ ắ ị ẫ ườ ố ớ ủ ạ ủ ạ (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2006) ọ ợ i và bài h c kinh nghi m c a Cách m ng tháng M i Nga năm 1917. ệ ưở ế ề ả t t v nh h ng c a Cách m ng tháng M i đ i v i cách m ng Vi Câu 218. Nguyên nhân th ng l ứ Hãy nêu d n ch ng mà anh (ch ) bi Nam?
ườ Ả ạ ị ưở ộ ủ ng c a cu c ư ế ệ ạ ạ ử ủ Câu 219. Trình bày ý nghĩa l ch s c a Cách m ng tháng M i Nga năm 1917. nh h t Nam nh th nào? ố ớ cách m ng này đ i v i Cách m ng Vi ề ố
ườ ủ ạ ố ớ ả (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2009) i phóng dân Câu 220. Phân tích ý nghĩa c a Cách m ng tháng M i Nga 1917 đ i v i phong trào gi t c.ộ ề ố (Đ thi HSG Qu c gia, năm 2009)
ủ ả ặ ả
ớ
ả ế ườ ự ệ ủ ự ố ộ ị nh h ng đ n đ 23. LIÊN XÔ XÂY
ế
Câu 222. a. N c Nga Xô vi
ng l ướ ế ặ ề , chính tr . Ự Ủ ư ế ệ ộ t nh th nào? Hoàn c nh đó Câu 221. Liên Xô xây d ng ch nghĩa xã h i trong hoàn c nh đ c bi ộ ở ưở Liên Xô ra sao? i, bi n pháp và nh p đ xây d ng ch nghĩa xã h i ế ị ữ ế ủ t g p ph i nh ng khó khăn gì v kinh t ộ ố ả ả ả ượ ả ẩ ố ng m t s s n ph m kinh t c a Nga (1921 – 1924): b. Xem b ng th ng kê s n l
ế
D NG CH NGHĨA XÃ H IỘ (1917 – 1921)
ộ
ằ
ệ
ế
ườ
ở
ự thành 1 c ệ
ế ớ V i Chính sách kinh t m i – NEP (1921 – 1925), nhân t đã hoàn thành dân Xô vi ướ ấ ụ c sau khôi ph c đ t n ể ắ ầ chi n tranh và b t đ u tri n ủ ự ộ khai công cu c xây d ng ch ự ệ nghĩa xã h i. B ng vi c th c ạ hi n các k ho ch 5 năm, ề ạ ượ c nhi u Liên Xô đã đ t đ ớ ề ọ ặ thành t u to l n v m i m t ố ng qu c và tr ủ ộ công nghi p xã h i ch nghĩa.
ể ớ ế ướ n ấ c Nga năm 1921 so v i năm 1913 – năm phát tri n cao nh t ậ ờ ề Hãy nh n xét v tình hình kinh t c Nga th i Nga hoàng. ủ ướ c a n
ể ừ ế ờ Câu 223. Vì sao Đ ng Bônsêvích (Nga) ph i chuy n t ủ ả ố ớ ề ướ ế ủ ả ụ ế ớ m i? Tác d ng c a NEP đ i v i n n kinh t chính sách "c ng s n th i chi n" sang chính ủ t? Đánh giá vai trò c a ả ộ ế c Nga Xô vi c a n ờ ỳ sách kinh t Lênin trong th i k đó?
ả ế ớ ủ ế ạ ộ ờ ị ế ấ Câu 224. Trình bày hoàn c nh ra đ i, n i dung ch y u và ý nghĩa c a Chính sách Kinh t ng l m i (NEP) ố i đ i m i v quan h s n xu t mà Đ i h i toàn qu c ớ ề ố ộ ườ ề ả ớ
Trang 24
ữ ế ả ả ộ ủ ố ổ ố ớ ướ ệ ả t. Theo anh (ch ), đ c Nga Xô vi đ i v i n ứ ể ệ ộ ả ủ ầ t Nam đã đ ra có đi m gì gi ng v i NEP? l n th VI c a Đ ng C ng s n Vi ờ ự ậ Câu 225. L p b ng so sánh s khác nhau gi a chính sách “C ng s n th i chi n” và chính sách “Kinh ế ớ ấ ủ ự ừ m i”. T đó, rút ra th c ch t c a chính sách “Kinh t m i”? ế ớ t
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ề
ạ ờ ủ ủ ộ Câu 226. T i sao có s ra đ i c a Liên bang c ng hòa xã h i ch nghĩa Xô vi ự ờ ự ọ ừ ự ế ế ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2006) ọ ắ ộ ế t là Liên Xô)? t (g i t ủ ự ộ ầ S ra đ i c a liên bang (th i gian, tên g i, thành ph n). Trình bày khái quát công cu c xây d ng ch nghĩa ữ năm 1928 đ n năm 1937. Nêu nh ng thành t u và thi u sót c a nó. xã h i ờ ủ Liên Xô t
ủ ố ủ ự ữ ộ ị ộ ở Câu 227. Liên Xô xây d ng ch nghĩa xã h i. Hãy xác đ nh nh ng ô còn tr ng:
, chính ệ ạ Năm Tình tr ng nông nghi p ự ệ S ki n kinh t ị ế ọ tr quan tr ng ạ Tình tr ng công nghi pệ ằ ớ ướ c 1920 ế B ng ½ so v i tr chi n tranh.
ỏ 1921 B qua
ị 1922 ượ Đ c mùa, thành th có ẩ ủ ự đ th c ph m
1928 – 1932
Câu 228. Xem hai b ng sau: ả ả ượ ả ộ ố ả ệ ủ ệ ấ ẩ ơ ị ng m t s s n ph m công nghi p c a Liên Xô (đ n v : tri u t n) (1929 – ố a. B ng th ng kê s n l 1940)
ả ượ ả ộ ố ả ệ ủ ẩ ng m t s s n ph m công nghi p c a Liên Xô, Anh và Pháp năm 1940 ố b. B ng th ng kê s n l
Trang 25
ạ ượ ự ề ả ố ị ậ Qua hai b ng th ng kê, anh (ch ) có nh n xét gì v thành t u mà Liên Xô đ t đ ự c trong lĩnh v c công nghi p.ệ
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ề ề ộ ị ạ ư ệ ồ ả ố i, Nguyên soái Phécđinăng Ph c châu Âu đã nói: “Đây không ph i là hoà bình. Đây là Câu 229. Đánh giá v n n hoà bình do H i ngh Vécxai đem l ộ l nh quân đ i Đ ng minh ạ ở ư ậ ộ ư ổ ế ộ
(Foch) – nguyên T ng t m t cu c h u chi n trong 20 năm”. T i sao nói nh v y? ề Ữ
ư
ề ế ớ ầ ố ấ ứ ế ậ ớ ượ ố (Đ thi Olympic Truy n th ng 30/4, kh i 11, năm 2006) i l n th nh t (1914 – 1918) ế t l p sau Chi n tranh th gi i m i đ c thi Câu 230. Tr t t Ộ ậ ự ế ớ ư ế th gi nh th nào?
24. KHÁI QUÁT ƯỚ Ề C V CÁC N Ủ Ư Ả T B N CH NGHĨA GI A HAI Ế CU C CHI N TRANH THẾ I.Ớ GI ộ ố ướ ư ả ề ệ ủ ể ả ề ự ậ ấ ả (Đ thi HSG Qu c gia , b ng B, năm 1999) b n châu Âu qua c t ố Câu 231. Nêu nh n xét v s phát tri n s n xu t công nghi p c a m t s n (1918 – 1939) ố ệ s li u các năm 1920 và 1929.
ộ
ọ
ầ
ả ế
ữ Trong vòng 20 năm gi a hai ế ớ ế ộ i, cu c chi n tranh th gi ả ủ ư ả ch nghĩa t b n đã tr i qua ữ ầ ướ nh ng b c thăng tr m và ộ ế ế bi n đ ng. N u nh trong ầ năm đ u (1918 – 1929), các ướ ổ ướ ư ả ừ b n t ng b n c n c t ị ứ ạ ượ c m c tăng đ nh và đ t đ ế ề ưở tr ng cao v kinh t , thì trong 10 năm sau (1929 – ủ 1939) đã lâm vào cu c kh ng ẫ ớ ho ng tr m tr ng, d n t i chi n tranh.
ả ượ
ả
ộ ố ướ ư ả
ủ
ố (B ng th ng kê s n l
ng than và thép c a m t s n
c t
ệ ấ
b n châu Âu (1920 – 1939). ơ ị Đ n v : tri u t n) ư ả b n trong
ủ ự ổ ữ ủ ẫ ằ ị Câu 232. B ng nh ng d n ch ng tiêu bi u, hãy phân tích s n đ nh c a ch nghĩa t ứ ữ ể ữ ể ướ c đi n hình).
nh ng năm 1924 – 1929 (có so sánh gi a các n ả ậ ạ Câu 233. L p b ng so sánh hai phong trào cách m ng: phong trào cách m ng 1918 – 1923 và phong ạ ề ế ả
ạ ả trào cách m ng 1929 – 1939 v các m t: hoàn c nh, n i dung, tính ch t và k t qu . ả ờ ộ ạ ộ ố ế ộ ủ ả ị ấ ặ Câu 234. Trình bày hoàn c nh ra đ i và ho t đ ng c a Qu c t ưở ạ ộ ế ủ C ng s n (1919 – 1923). Các ngh ệ ạ
ả ạ C ng s n t ạ ộ i Đ i h i ế ỉ ng đi u ch nh chi n l ẫ ớ c Cách m ng c a Qu c t ữ ả ng đ n phong trào cách m ng Vi quy t c a Đ i h i II và VII đã nh h ủ ươ ế ượ ề Câu 235. Phân tích ch tr ả ứ i thích nguyên nhân d n t ạ ủ ươ i nh ng ch tr ầ l n th VII (7 – 1935) và gi ư ế t Nam nh th nào? ủ ố ế ộ ng đó? ề ố (Đ thi HSG Qu c gia, năm 2008)
Câu 236. Trên c s t ứ t y u khách quan. ố ớ ế ớ ố ế i.
Trang 26
ố ế ộ ế ủ ổ ứ ử ủ ổ ứ ả ế t: ơ ở ổ ứ ch c Qu c t - Ch ng minh s gi ự ả i th c a t - Phân tích vai trò l ch s c a t ị Câu 237. Qua cu c kh ng ho ng kinh t ố ớ ả ạ i 1929 – 1933, anh (ch ) hãy cho bi ướ ư ả c t ữ ự ữ ủ ả ị ố ế ả III), anh (ch ) hãy: C ng s n (Qu c t ộ ấ ế ch c này vào năm 1943 là m t t III đ i v i phong trào cách m ng th gi ch c Qu c t ế ế ớ ủ ị ộ th gi - Nh ng h u qu n ng n c a cu c kh ng ho ng đó đ i v i các n ả ặ ậ ộ ủ - Th c tr ng kinh t ệ ế ạ t Nam trong nh ng năm kh ng ho ng kinh t ề ủ ộ , xã h i Vi ủ b n ch nghĩa? ế ế ớ th gi i 1929 – 1933?
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ặ ể ủ ả ộ i (1929 – 1933). Gi ẫ ả ủ ư ả ế ế ớ th gi ề ữ nguyên n n dân ch t i thích vì sao trong ứ s n, còn Đ c – Italia
ủ ả ế ế ớ th gi i (1929 – 1933). ủ Câu 238. Nêu đ c đi m c a cu c kh ng ho ng kinh t ướ ả ủ ố ả c Anh – Pháp – Mĩ v n gi b i c nh kh ng ho ng đó, các n ậ ả ạ ế ộ ộ ế ậ t l p ch đ đ c tài phát xít? i thi – Nh t B n l ậ Câu 239. Trình bày nguyên nhân, h u qu c a cu c kh ng ho ng kinh t ướ ỹ ả ế ả ộ ả ủ ế N c M đã gi ủ i quy t cu c kh ng ho ng kinh t ộ ư ế này nh th nào? ố
ề ễ ề ủ ế ấ ơ ố ặ ậ ặ ậ ề ệ ớ ị ử ế ế ệ ể (Đ thi Oympic 30/4, kh i 11, năm 2009) Câu 240. Nét chính v di n bi n, ý nghĩa phong trào đ u tranh c a M t tr n Nhân dân ch ng phát và t Nam đ trình bày v phong trào M t tr n nhân dân ươ
ề ấ ạ ặ ậ Câu 241. Ch nghĩa t ủ ể ủ ế ữ ế ạ ộ nguy c chi n chi n tranh. Hãy liên h v i l ch s Vi ủ Pháp và phong trào M t tr n Dân ch Đông D ng (1936 – 1939). ư ả ừ 1918 đ n 1939 chia ra làm m y giai đo n? Nêu nh n xét chung v các b n t ế ớ ướ ư ả b n gi a hai cu c chi n tranh th gi c t ậ i (1918 – 1939). giai đo n phát tri n c a các n
ứ
ấ ạ ặ
ướ ứ ữ ữ ổ ậ c Đ c trong nh ng năm 1918 – 1929. Vì sao
ế
ắ ủ ch nghĩa phát xít th ng th
ộ
ự ệ ị ế ủ ế , Câu 243. Th nào là “ch nghĩa phát xít”? Chính ph Hítle đã th c hi n chính sách chính tr , kinh t Ữ
ứ ạ
ư ế ạ Ế
ộ
ướ
ể Câu 242. Nêu nh ng đi m n i b t trong tình hình n ế ở ứ Đ c? ủ ữ ệ ỏ ế ứ ữ ướ ử ủ ứ ở ộ đ n năm 1938, n ế c Đ c đã tr thành lò l a c a cu c Chi n
ữ
ƯỚ Ứ C Đ C, 25. N Ả Ậ MĨ , NH T B N Ộ GI A HAI CU C CHI N TRANH Ế Ớ
ả
ộ
ủ
ế ớ ứ ố đ i ngo i nh th nào trong nh ng năm 1933 – 1939? ể Câu 244. Nh ng bi u hi n nào ch ng t i th hai (1939 – 1945)? tranh th gi TH GI I. (1918 – 1939) ể ả ấ ố ồ
ấ ắ
ế ả ể ấ Câu 245. Hãy l p b ng so sánh đ th y gi ng nhau (v đ c đi m kinh t ự ề ư , b n ch t, m u đ , thái đ ế ậ ố ế ự ữ ệ ậ ộ ướ c ề ặ ủ ế ỉ ứ ủ ậ trong quan h qu c t ) và s khác nhau (quá trình xác l p ch nghĩa phát xít, ti m l c kinh t ) gi a ba n ữ phát xít Đ c, Italia, Nh t trong nh ng năm 20 và 30 c a th k XX. ề ả ố
ị
ứ ướ ữ ữ (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 2005) c Mĩ đã Câu 246. B ng nh ng s ki n tiêu bi u, hãy ch ng minh: trong nh ng năm 1918 – 1939, n
ế ớ ủ
ữ ả ằ ướ ị tr i qua nh ng b
ủ ớ ổ ố ể ự ệ ầ c thăng tr m đ y k ch tính. ơ ả ầ ữ Câu 247. Trình bày nh ng đi m c b n trong “Chính sách m i” (The New Deal) c a T ng th ng Mĩ
ữ
ậ ơ ể Phranklin Rud ven và rút ra nh n xét.
ướ
ủ ổ ố Câu 248. Đánh giá “Chính sách m i” c a T ng th ng Mĩ Phranklin Rud ven và tình hình kinh t
ướ
ườ ố ướ ớ ữ ị ơ ng tìm l i thoát tr ế , ộ c cu c ủ ủ ướ ướ
ừ ự ế
ề
ậ
ạ ủ chính tr , chính sách đ i ngo i c a Mĩ nh ng năm 1934 – 1939. So sánh con đ ả i 1929 – 1933 c a n kh ng ho ng kinh t ủ c Mĩ. ậ ể ố
ế
ứ c Đ c và n ế Câu 249. Trong th p niên 20 c a th k XX, kinh t ả ố ế ế ớ th gi ậ ủ ả ướ ể ả ế ỉ ế ế ớ th gi i 1929 – 1933, hai n Mĩ và Nh t B n có đi m gì gi ng và khác nhau? ế i quy t khác c này đã có cách gi ỏ ư ế ộ Đ thoát kh i cu c kh ng ho ng kinh t nhau nh th nào?
ặ ị
ổ ậ ữ ữ
ữ
ậ ả ả ể ế ướ ủ ộ ộ ư ế i 1929 – 1933 đã tác đ ng đ n n ế ế ớ th gi c Nh t nh th nào?
ớ
Câu 250. Tình hình Nh t B n trong nh ng năm 1918 – 1929 có nh ng đi m gì n i b t? ậ Câu 251. Cu c kh ng ho ng kinh t
ề * Đ c: Sau th t b i n ng n ủ ứ c a Đ c trong Chi n tranh ấ ế ớ th gi i th nh t, m t cao ổ trào cách m ng bùng n và ứ ắ c Đ c lan r ng kh p n vào nh ng năm 1918 – 1923. ế Cu c kh ng ho ng kinh t ứ (1929 – 1933) đã ch m d t ủ ụ ồ ờ th i kì ph c h i ng n ng i ư ấ ủ ề ế và đ a đ t c a n n kinh t ờ ộ ướ ướ c vào m t th i kì c b n ị ố ờ ố i: th i kì th ng tr và đen t ế ộ ẩ chu n b phát đ ng chi n ủ tranh th gi i c a ch nghĩa phát xít Đ c.ứ ỹ * M : Trong nh ng năm ả c Mĩ đã tr i 1918 – 1939, n ầ ữ c thăng tr m qua nh ng b ồ ị ầ ph n đ y k ch tính: T s ủ trong vinh c a n n kinh t ế th p niên 20 (ngay sau chi n ả ủ tranh) đ n kh ng ho ng và ề ư ừ suy thoái n ng n ch a t ng ử ướ có trong l ch s c Mĩ n trong nh ng năm 1929 – ủ 1933. “Chính sách m i” c a
Trang 27
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ố
ộ ể ớ ầ ề ở Nh t B n đã có cách gi i c m quy n
ỏ
ế ớ ầ ỏ ư ế ậ ả ế ể ầ ố ả i i ch n Trung Qu c làm đi m đ n đ u tiên trong
ổ ướ ủ
ậ ả Đ thoát kh i cu c kh ng ho ng kinh t quy t nh th nào? T i sao gi chính sách xâm l
ủ
ư ế ễ ậ ủ ở
ả
ậ ả Nh t B n. ữ ố ố ớ ứ ệ ủ ọ ị t c a quá trình phát ủ ế ế ớ th gi i 1929 – 1933, gi ạ ọ ả ạ ề ậ i c m quy n Nh t B n l ượ ủ ế ỉ ủ c c a mình vào th p niên 20 c a th k XX? ộ ả ệ ủ ủ ấ Câu 252. Cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa quân phi t c a nhân dân Nh t B n di n ra nh th nào? ệ ộ ấ ộ t hoá Tác đ ng c a cu c đ u tranh đó đ i v i quá trình quân phi ằ Câu 253. B ng nh ng ki n th c đã h c, anh (ch ) hãy phân tích nh ng nét khác bi ậ ả ữ ớ ứ ở ế Nh t B n so v i Đ c. xít hoá
ớ
ứ ổ ị
ủ
ữ ậ ế ướ ứ ỹ ị ủ , chính tr c a các n c Đ c, M và ể Câu 254. L p b ng kê nh ng đi m n i b t trong tình hình kinh t ế ớ ậ ả ữ ế ả ộ Nh t B n gi a hai cu c chi n tranh th gi ổ ậ i (1918 – 1939)
ế ả
ề ố
ậ ỏ
ở
ế ớ
ư ơ T ng th ng Rud ven đã đ a ộ c Mĩ thoát ra kh i cu c n ượ ả kh ng ho ng và duy trì đ c ể ủ ự s phát tri n c a ch nghĩa ư ả b n. t ề ợ ậ i * Nh t B n: Thu nhi u l ế ề ế nhi u trong Chi n tranh th ữ ấ i th nh t . qua nh ng gi ắ năm n đ nh ng n ng ii sau ộ ủ chi n tranh, cu c kh ng ế ớ ế i đã ho ng kinh t th gi ướ ặ giáng đòn n ng n vào n c ể i thoát ra Nh t. Đ tìm l ớ ả ủ i kh i kh ng ho ng, gi ậ ế ệ quân phi t Nh t ti n hành ộ phát xít hoá b máy nhà ộ ế ướ ậ c, bi n Nh t thành m t n ế ử châu Á lò l a chi n tranh i. và th gi
ế ộ ở i phóng dân t c các n ướ c
ữ
ễ ộ ị ế ớ Câu 255. Sau chi n tranh th gi ổ ộ ứ ấ ụ ớ ả thu c đ a và ph thu c di n ra sôi n i, liên t c v i hai xu h
ộ
ố
Ấ
ả ư ả ng khác nhau (t s n và vô s n). ữ ử ụ ể ủ ự ệ ị ữ ằ
ế
ể
ữ
hãy làm sáng t
i th nh t (1914 – 1918), phong trào gi ụ ướ ị B ng nh ng s ki n l ch s c th c a phong trào trong nh ng năm 1918 – 1939, anh (ch ) ế ỏ ý ki n trên. ậ ướ ủ ộ ữ c châu Á gi a hai cu c
ở ầ
ớ ủ Câu 256. Nh n xét và nêu đi m m i c a phong trào đ u tranh c a các n ữ ể ờ ế ỉ ế ế chi n tranh (1919 – 1939) so v i th i kì gi a th k XIX đ n đ u th k XX.
ạ
ữ ế ạ ộ ả ấ ầ ộ ớ ề ế ỉ ả i phóng dân t c châu Á giai đo n gi a hai cu c chi n tranh Câu 257. L p b ng kê v phong trào gi ẫ ế ớ ậ i theo m u: th gi 26. PHONG TRÀO Ở CÁCH M NG Ạ TRUNG QU C,Ố Ấ Ộ N Đ VÀ KHU Ự V C ĐÔNG NAM Á (1918 – 1939) ế ứ ấ Hình th c đ u tranh ả K t qu , ý nghĩa
ộ ầ
ộ ấ Cu c đ u tranh tiêu bi uể ấ Giai c p lãnh đ oạ
ượ
ạ
Trung Qu cố
1. Trong nh ng năm 1918 – 1939, phong trào cách m ngạ ở Trung Qu c và n Đ đã có nh ng chuy n bi n to ứ ớ l n. Phong trào Ngũ T ờ (1919) đã m đ u th i kì ủ ớ ở cách m ng dân ch m i ộ ộ ố Ở Ấ n Đ , cu c Trung Qu c. ố ự ấ đ u tranh ch ng th c dân ộ ậ Anh, đòi đ c l p dân t c do ứ ấ ư ả s n, đ ng đ u là giai c p t ề t qua nhi u M.Ganđi, đã v ử ượ th thách và đ t đ c ướ ế ữ nh ng b
ộ n ĐẤ
c ti n. ế
Inđônêxia
ọ
ế
2. Sau chi n tranh th gi ấ nh t, ể chuy n bi n quan tr ng v
ế ớ i ữ ớ cùng v i nh ng ề
Trang 28
Lào
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế
Campuchia
ề ệ Mi n Đi n
Ở
ề nhi u n
Xiêm
ữ ề ả ố ậ ữ Nhìn vào b ng kê trên, nêu nh n xét chung v nh ng đi m gi ng và khác nhau gi a phong trào gi ả i ộ ạ ế ữ ể ế ớ phóng dân t c châu Á giai đo n gi a hai cu c chi n tranh th gi
ả
i phóng dân t c. T
ế ố ố ứ i. ở ầ ạ ộ (4 – 5 – 1919) m đ u cu c cách m ng ch ng đ qu c và
ậ
ố ố ứ ế ở
ấ
ch ng phong ki n ự ố ượ ả ậ ộ ủ ự ệ c thành l p và ý nghĩa c a s ki n đó ?
ể
ư ế ế ễ ộ ộ
ộ ữ ế
ị ộ kinh t , chính tr , xã h i, ộ ộ ậ phong trào đ c l p dân t c ổ ở ễ Đông Nam di n ra sôi n i ướ c trong khu Á. ấ ư ả ắ ự s n n m v c, giai c p t ấ ộ ạ ề quy n lãnh đ o cu c đ u ừ ộ tranh gi ế ỉ ủ th p niên 20 c a th k XX, ầ ắ ả giai c p vô s n b t đ u ị ở ướ c lên vũ đài chính tr , m b ớ ọ ộ ra m t tri n v ng m i cho ả phong trào gi i phóng dân ộ ở t c
ự khu v c này.
ở Ấ ế ỉ ề ế ầ ớ ấ ố ấ ườ ấ ộ ở Ấ n Đ gi a hai cu c chi n tranh (1919 – 1939). ạ ạ ộ n Đ , Trung Qu c giai đo n 1919 – 1939 v i giai đo n ự ạ ng đ u tranh, l c ộ Câu 258. Ch ng minh phong trào Ngũ t Trung Qu c. ả ậ Câu 259. S thành l p Đ ng C ng s n Trung Qu c đ ố Câu 260. N i chi n Qu c – C ng (1924 – 1937) di n ra nh th nào? ộ ậ ộ Câu 261. Trình bày phong trào đ c l p dân t c ạ Câu 262. So sánh phong trào cách m ng ụ ữ gi a th k XIX đ n đ u th k XX v : m c tiêu đ u tranh, giai c p lãnh đ o, con đ ượ l ế ỉ ng tham gia.
ể ươ ấ ạ ng pháp đ u tranh c a phong trào gi ả i ộ ở Ấ ấ ữ ế ộ ữ phóng dân t c i.
ữ Câu 263. Nêu nh ng đi m khác bi ộ ữ ế ề ủ ệ ề t v giai c p lãnh đ o, ph ố ế ớ n Đ so v i Trung Qu c trong nh ng năm gi a hai cu c chi n tranh th gi ọ ử ụ ể Câu 264. Qua nh ng s ki n l ch s c th , hãy phân tích nh ng chuy n bi n quan tr ng v kinh t ữ ữ ế ớ ộ ủ ể ấ ị ể ế ữ ế ế , ứ ớ i th nh t. Trình bày nh ng đi m m i ế ớ i.
chính tr , xã h i c a các n ộ ở trong phong trào dân t c ắ ộ ở ế ả ộ i phóng dân t c Inđônêxia, Lào, Campuchia, Mã Lai, Câu 265. Tóm t ộ ế ệ t di n bi n phong trào gi Xiêm. Mi n Đi n và cu c cách m ng năm 1932
ể ở ự ệ ươ ớ ự ệ ị ướ c Đông Nam Á sau Chi n tranh th gi Đông Nam Á gi a hai cu c chi n tranh th gi ễ ạ ề ặ ủ ở Câu 266. Nh n xét v đ c đi m và tính ch t c a phong trào đ u tranh ể ệ ậ ố ượ ướ ươ ế ấ ự ệ ấ ủ c Đông D ng đ ấ Đông D ng. S ki n liên ữ c th hi n qua nh ng s ki n nào tiêu minh chi n đ u ch ng Pháp c a nhân dân ba n bi u?ể
ạ ộ ớ ộ ụ ạ ộ t Nam v i cu c Cách m ng năm 1932 ự ượ ở ạ ng tham gia, tính ạ ng lãnh đ o, l c l ế ấ ả ị ệ ở Vi Câu 267. So sánh cu c Cách m ng tháng Tám năm 1945 ự ượ Xiêm (Thái Lan) theo các n i dung sau: m c tiêu cách m ng, l c l ử ch t, k t qu và ý nghĩa l ch s .
ể ậ ế ệ ướ i đây đ nh n xét tình hình kinh t ộ , xã h i Vi t Nam tr c và Câu 268. Nhìn vào b ng so sánh d ứ ấ ả ộ ị ầ ộ ướ trong cu c khai thác thu c đ a l n th nh t:
ờ Th i gian c cu c khai thác
Trang 29
Kinh t ế ộ ủ ế ệ ể ướ Tr ệ Nông nghi p là ch y u. ươ ng nghi p kém phát tri n. Công th ụ ằ ộ Trong cu c khai thác ủ ế ệ ậ ệ ươ ng nghi p, giao thông v n ụ ể i phát tri n nh m ph c v cho nhu Nông nghi p là ch y u. Công th ả t
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ố ủ ấ ị ủ Xã h i ộ ấ ấ ế Hai giai c p chính: đ a ch phong ki n và nông dân. ư ả ớ ầ ủ c u c a chính qu c. ị ạ Bên c nh hai giai c p đ a ch phong ấ ệ ế ki n, nông dân xu t hi n giai c p, ề ầ t ng l p m i: công nhân, t s n, ti u ư ả t ớ s n.
ướ ữ ể ố ệ Liên h v i tình hình c a các n t c Đông Nam Á và nêu đi m gi ng nhau gi a tình hình Vi ạ ướ ự ớ Nam v i các n ệ ớ ủ c trong khu v c trong giai đo n này.
ế ử ư ế ạ ộ i đã hình thành nh th nào? Vì sao các ho t đ ng xâm l ượ c
ế
ị 27. CHI N TRANH Ứ I TH
ớ
ự ệ ị ọ ọ ườ ế ế ằ ẫ ng d n đ n chi n tranh th ế
ị
ớ ữ i th hai (1939 – 1945). gi Ế Ế Ớ TH GI HAI. (1939 – 1945)
ử ễ
ộ ố ự ệ ướ ủ ế ế ả ộ ế ớ i ế ớ Câu 269. Ba lò l a chi n tranh th gi ứ ặ ậ ủ c a Đ c, Italia và Nh t không b ngăn ch n? ử Câu 270. B ng nh ng s ki n l ch s có ch n l c, hãy phân tích con đ ứ Câu 271. D i đây là b ng kê m t s s ki n chính trong ti n trình c a cu c Chi n tranh th gi
ặ
ấ ế ề
ứ th hai (1939 – 1945):
ư
ờ
ự ệ S ki n
Th i gian
Stt
ữ
ế
ẫ ớ ả
ứ ấ
1
Phát xít Đ c t n công Liên Xô.
ế ớ ứ i th hai Chi n tranh th gi ế ộ (1939 – 1945) là cu c chi n ố ấ tranh l n nh t, tàn kh c ạ nh t trong l ch s nhân lo i. Chi n tranh di n ra trên ậ nhi u m t tr n, bao trùm ộ ầ h u nh toàn b các châu ế ươ ạ ụ ng. Chi n l c và đ i d ớ ự ấ ế th t tranh k t thúc v i s ủ ạ b i hoàn toàn c a phe phát ổ i nh ng bi n đ i xít, d n t ế căn b n trong tình hình th gi
i.ớ
ứ ấ
ế
2
Phát xít Đ c t n công Ba Lan và chi m Vácsava
ậ ả ấ
ả
3
Nh t B n t n công c ng Trân Châu.
ướ
4
ứ ấ Phát xít Đ c t n công các n
c Tây Âu.
ậ ả
ố ầ
ệ
ề
5
Nh t B n tuyên b đ u hàng không đi u ki n.
ắ
ờ
ố
6
ộ H ng quân Liên Xô c m c trên toà nhà Qu c h i
ồ Đ c.ứ
ế
ắ
ồ
ở
7
ủ Chi n th ng c a H ng Quân
Xtalingrát
ủ ứ ầ
ệ
ề
8
Chính ph Đ c đ u hàng không đi u ki n
ự ệ ứ ự ờ ế ớ ế ế ạ ắ i các s ki n sau theo th t th i gian trong chi n tranh th gi i th ứ ị Anh (ch ) hãy: ị a. Hãy xác đ nh và s p x p l hai. ự ệ ế ặ c ngo t căn b n c a ti n trình chi n tranh? Vì sao?
Trang 30
ấ ướ b. S ki n nào đánh d u b ọ ứ ế ề ắ ậ ả ủ ế ộ Câu 272. Trình bày ng n g n quá trình phát xít Đ c đánh chi m châu Âu. Nêu nh n xét v “cu c
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế ặ ỳ chi n tranh k qu c”?
ế ớ ế ặ ậ ư ế ứ ễ ừ ứ i th hai, m t tr n Xô – Đ c đã di n ra nh th nào t tháng 6 – Câu 273. Trong Chi n tranh th gi ế 1941 đ n 1943?
ủ ủ ế ả ậ ồ ị ộ Câu 274. Đánh giá v trí c a tr n ph n công Xtalingrát c a H ng quân Liên Xô trong ti n trình cu c ế ớ ế Chi n tranh th gi i th hai (1939 – 1945).
ứ ặ ậ ế ớ ế ộ ứ i th hai: ươ Câu 275. M t tr n Thái Bình D ng trong cu c Chi n tranh th gi
ế
ữ ủ ệ ệ Nguyên nhân bùng nổ ễ Khái quát di n bi n Liên Xô đã gi t ch nghĩa quân phi
ề vai trò nh th nào trong vi c tiêu di ậ ự ớ ư ế ủ ậ ả t Nh t B n? ủ m i” c a phe Tr c Câu 276. Trình bày v “Tr t t ị ề ậ ự ớ ế ở ữ ướ ị ễ ế ế (ch ) v “Tr t t m i” đó? Phong trào kháng chi n ệ ụ ở châu Âu và châu Á. Nêu vào suy nghĩ c a anh nh ng n c b phát xít chi m đóng di n bi n ra sao?
ự ệ ế ớ ủ ế ừ ế tháng 9 năm 1939 đ n tháng 6 Câu 277. Hãy nêu s ki n chính c a Chi n tranh th gi ố ớ ủ ệ ạ ộ ứ i th hai t ờ năm 1941 và tác đ ng c a nó đ i v i cách m ng Vi t Nam trong th i gian đó? ể ề ẳ ạ ọ (Đ thi Tuy n sinh Đ i h c, Cao đ ng năm 2003)
ủ ự ệ
ố ự ể ủ ữ ồ ợ ở ặ ậ i quân s tiêu bi u c a quân Đ ng minh ắ m t tr n B c Phi, Châu ắ ế ươ ồ Câu 278. Quá trình hình thành đ ng minh ch ng phát xít và ý nghĩa c a s ki n này? Câu 279. Trình bày nh ng th ng l Á Thái Bình D ng (11 – 1942 đ n 6 – 1944).
ườ ở ặ ậ ổ ộ ủ ệ ế ễ ậ ộ ng thu t di n bi n cu c đ b vào Noócmăngđi và ý nghĩa c a vi c m M t tr n th ứ Câu 280. T hai vào châu Âu.
ữ ệ ồ ệ ậ ộ ủ t phát xít Nh t và tác đ ng c a ữ ắ ợ ợ ủ ắ Câu 281. Nh ng th ng l i c a quân Đ ng minh trong vi c tiêu di ệ ố ớ i đó đ i v i Vi t Nam năm 1945? nh ng th ng l ề
ủ ạ ộ ể ố ớ ạ ọ (Đ thi Tuy n sinh Đ i h c, Cao đ ng năm 2005) ờ ỳ ử ẳ ệ t Nam th i k ự ệ ị Câu 282. Trình bày tác đ ng c a hai s ki n l ch s sau đây đ i v i cách m ng Vi 1939 – 1945: ế ế ớ ứ ổ i th hai bùng n (9 – 1939) ậ ầ ồ Chi n tranh th gi Phát xít Nh t đ u hàng Đ ng minh (8 – 1945) ề ạ ọ ể
Trang 31
ể ế ế ớ (Đ thi Tuy n sinh Đ i h c, năm 2008) ứ ế i th ủ Câu 283. Trình bày ba chi n th ng tiêu bi u c a H ng quân Liên Xô trong Chi n tranh th gi ắ ồ ố ớ ắ ủ ừ ụ ế ế ộ hai (1939 – 1945). Ý nghĩa c a t ng chi n th ng đ i v i toàn c c cu c chi n tranh?
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ề ộ ố ủ ủ ấ ố (Đ thi Olympic 30/4, kh i 11, năm 2008) Câu 284. Trình bày nh ng chi n th ng c a Liên Xô trong cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa phát xít, ữ ữ ớ ủ ế ớ ể ế ế ắ ế ế ớ i sau Chi n tranh th gi nêu nh ng chuy n bi n to l n c a th gi ứ i th hai.
ề ễ ế ừ ầ ủ ế ộ đ u năm 1943 đ n tháng 8/1945 c a cu c ế ớ ứ ế ầ ể ả Câu 285. a. Hoàn thành b ng niên bi u v di n bi n t i th hai theo yêu c u sau: Chi n tranh th gi
ứ ầ ớ
ệ t phát xít Đ c. ả ụ ậ ậ ầ ự ượ ồ ệ ơ ộ Đông Nam Á đã t n d ng c h i Nh t B n đ u hàng l c l ng Đ ng minh đ ể
b. Hãy trình bày: ủ ố Vai trò c a qu c gia đã góp ph n to l n trong vi c tiêu di ướ ở ữ Nh ng n c ư ế ố ộ ậ tuyên b đ c l p nh th nào? ả ự ố ụ ứ ư ừ Câu 286. D i đây là b ng th ng kê các s đoàn l c quân Đ c và s b trí các s đoàn đó qua t ng ể ố ế ớ ế ờ ướ ộ th i đi m trong cu c Chi n tranh th gi ư ứ i th hai:
ả ố ị ở ể ả ờ ơ i thích lí do tăng (ho c gi m) s s đoàn b tr ừ các n i qua t ng th i đi m. ố ư ừ ể
Trang 32
ờ ể ớ ị ặ Gi Nêu tên các “m t tr n khác” qua t ng th i đi m. ộ ậ So sánh các c t s li u trên v i nhau đ rút ra nh n d nh: N i nào là m t tr n chính trong cu c ủ ế ặ ậ ộ ố ệ ứ ơ ệ ướ ứ ế ệ ố ặ ậ t phát xít Đ c. chi n tranh ch ng phát xít Đ c? N c nào đóng vai trò ch y u trong vi c tiêu di
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế ớ ế ậ ả ộ ẫ i theo m u sau: Câu 287. L p b ng so sánh hai cu c chi n tranh th gi
ế ế ớ ố ệ ệ ở ả ị i qua s li u mà anh (ch ) hoàn thi n ố b ng th ng kê các
ộ Hãy so sánh hai cu c chi n tranh th gi ậ ể ố ệ s li u trên đ rút ra k t lu n. ả ố ườ ướ ế ớ ở ướ ế i trên trong Chi n tranh th gi ứ i th hai các n ế c tham chi n ế Câu 288. D i đây là b ng kê s ng ủ ế ch y u:
ướ ứ ộ ổ ấ ặ ạ ổ ừ ế ạ c theo ba m c đ t n th t sinh m ng: t n th t n ng (t 9% dân ắ Hãy s p x p l ấ ứ ự i th t ừ các n ế ấ ổ 1% đ n 3%), t n th t nh (d ố ở s tr lên), t n th t trung bình (t ả ấ ẹ ướ i 1%). ề ứ ộ ổ ạ ấ ổ Gi
Trang 33
ế ự ố ẫ ể ậ i thích nguyên nhân d n đ n s khác nhau v m c đ t n th t sinh m ng. ấ ứ ế ớ ầ ề ế ấ ộ ế ụ Câu 289. L p b ng so sánh đi m gi ng và khác nhau v nguyên nhân, tính ch t, k t c c trong hai i l n th hai (1939 – 1945). i l n th nh t (1914 – 1918) và Chi n tranh th gi ế ớ ầ ị ố ớ ế ộ ủ ư ế ứ ế ả cu c Chi n tranh th gi Thái đ c a anh (ch ) đ i v i chi n tranh nh th nào?
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ứ ế ớ ạ ủ ố ệ ả ị ử ấ ọ ộ ấ i th hai (1939 – 1945) tr i qua m y giai đo n? (m c th i gian và n i ừ c rút ra t ế
ạ ứ i th hai. ữ ướ ử ủ c Mĩ – ọ ọ Câu 291. B ng nh ng s ki n l ch s có ch n l c, hãy đánh giá vai trò c a Liên Xô và các n ế
ứ ế ế ị ự ệ ị ứ ế ớ i th hai. ề ộ ọ Câu 292. B ng ki n th c đã h c v cu c “Chi n tranh th gi ủ ạ ứ ầ ệ ậ ỹ ế ớ i th hai (1939 – 1945)”, anh (ch ) hãy ề ệ ậ t Nh t và nh n xét v vi c M ném bom góp ph n đánh b i ch nghĩa quân phi ố ậ ả ế ờ Câu 290. Chi n tranh th gi ỗ ượ dung chính c a m i giai đo n). Phân tích tính ch t, ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m đ ế ớ Chi n tranh th gi ằ Anh – Pháp trong Chi n tranh th gi ằ ữ rút ra nh ng nhân t ử ố xu ng Nh t B n? nguyên t
ậ ự ế ớ ớ ượ ế ậ ế ớ ứ th gi i m i đ c thi ế t l p sau Chi n tranh th gi i th hai (1939 – 1945) nh th ư ế Câu 293. Tr t t
ế
ế ớ ứ
nào? Ự 28. S HÌNH THÀNH TR T TẬ Ự
ế ạ
ề ả ố (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 1999) TH GI Ế Ớ Ớ I M I Câu 294. Tr t t ậ ự ế ớ i trong th k XX: ệ ố th gi ế ỉ i H th ng Vécxai – Oasinht n và Tr t t ự hai c c Ianta. Ế Ớ I
ớ
ế ự ụ ổ ủ
ậ ự ế ớ th gi ậ ự ơ So sánh tr t t ự ậ ự ẫ hai c c Ianta. Phân tích nguyên nhân d n đ n s s p đ c a tr t t ấ ề ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2004) SAU CHI NẾ TRANH TH GI Ứ TH HAI (1945 – 1949)
ứ
Câu 295. Trình bày hoàn c nh l ch s và n i dung ch y u c a h i ngh Ianta. Nh ng quy t đ nh t
c trên th gi
ế ị ử ữ ả ị ị ạ i ộ ế ị ấ ộ ế ớ
ướ ị
ộ h i ngh c p cao Ianta đã tác đ ng đ n tình hình th gi
ợ
ạ ộ ữ ờ ổ ợ ố ọ ọ ứ ượ t vai trò quan tr ng đó đã đ ủ ch c chính c a ể ệ c th hi n ụ Câu 296. Trình bày hoàn c nh ra đ i, m c đích, nguyên t c ho t đ ng và nh ng t ợ ư ế ắ ố ế ố trong th i gian g n đây?
Chi n tranh th gi i th hai ộ ấ k t thúc đánh d u m t giai ớ ủ ể đo n phát tri n m i c a tình ậ ự ộ ế ớ i. M t tr t t hình th gi ượ ớ ớ ế i m i đ th gi c hình ư ớ ặ thành v i đ c tr ng l n là ế ớ i chia thành 2 phe – th gi ộ ủ ư ả b n ch nghĩa và xã h i t ươ ủ ng ch nghĩa do hai siêu c ỗ ầ Mĩ và Liên Xô đ ng đ u m i ế ớ phe. Các n i ầ ầ d n d n b phân hoá theo ố ặ ư đ c tr ng đó. Liên h p qu c ờ ụ ư ộ ra đ i nh m t công c duy ậ ự ế ớ ớ ừ trì tr t t i m i v a th gi ượ c hình thành. đ
ữ ợ ế ầ ủ ổ ứ ụ ứ ế ề ặ ố ch c Liên h p qu c là gì? Cho bi ẩ ố ế ấ ẫ t và d n ố ho c thúc đ y các m i ợ ữ ướ ư ệ ủ ế ủ ộ ư ế i nh th nào? ắ ả ủ Liên h p qu c. Nêu ng n g n vai trò c a Liên h p qu c và cho bi ố ế ệ nh th nào trong các m i quan h qu c t ụ Câu 297. M c đích và nh ng nguyên t c ho t đ ng c a t ủ ố ch ng v vai trò c a Liên h p qu c trong vi c gi ợ quan h giao l u, h p tác gi a các n ờ ạ ộ ắ ệ ả i quy t các v tranh ch p qu c t c thành viên. ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2007)
ề ề ả ợ ố ỉ Câu 298. Đi n vào b ng sau cho hoàn ch nh v Liên h p qu c:
ờ ả Hoàn c nh ra đ i
ụ M c đích
Nguyên t cắ
Vai trò
Trang 34
ạ ộ ủ ữ ệ ặ ợ ố Hi n nay, ho t đ ng c a Liên h p qu c còn g p nh ng khó khăn gì ?
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ấ ề ồ
ẽ ơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ ủ ố ơ ợ ố Câu 299. V s đ c c u t ệ ấ ọ quan tr ng nh t trong vi c duy trì hoà bình, an ninh th gi ạ i? T i sao?
ự ệ ị ử ằ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2009) ợ ch c c a Liên h p qu c. C quan nào c a Liên h p qu c có vai trò ế ớ ự ớ Câu 300. B ng các s ki n l ch s trong bài “S thành tr t t ậ ự ế ớ th gi ộ ố ậ ế ớ ế ệ ố ự ế ớ ế i i m i sau Chi n tranh th gi ứ i th ứ th hai (1945 – 1949), hãy trình bày s hình thành hai h th ng xã h i đ i l p sau Chi n tranh th gi hai.
ạ ấ ặ ữ ề ế ố
ớ
ứ
ộ ở ự ự ủ ộ ổ Câu 301. T i sao nhân dân Liên Xô ch u nh ng t n th t n ng n trong chi n tranh ch ng ch nghĩa năm ủ ừ Liên Xô t ế ử ầ ị phát xít? Trình bày nh ng thành t u chính trong công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i 1945 đ n n a đ u nh ng năm 70.
ướ
ủ ộ ế ỡ ữ ữ ả ộ Trong hoàn c nh Liên bang C ng hoà xã h i ch nghĩa Xô Vi Ế ữ ự ủ ề ộ ở ị ư ệ t đã tan v nh hi n nay, anh (ch ) ữ ế ạ ừ 1945 đ n n a Liên Xô trong giai đo n t Ế
ở
ộ
ữ ự có suy nghĩ gì v nh ng thành t u xây d ng ch nghĩa xã h i ầ đ u nh ng năm 70?
ế ớ
ế ế Sau khi Chi n tranh th ế gi i th hai k t thúc, Liên Xô nhanh chóng khôi ph cụ ế ấ c, ti n hành công đ t n ộ ủ ự cu c xây d ng ch nghĩa xã ộ h i, tr thành m t siêu ườ i. c
ng trên th gi
29. LIÊN XÔ VÀ ƯỚ C ĐÔNG CÁC N Ừ ÂU T NĂM 1945 Ữ Đ N NH NG Ủ NĂM 70 C A TH K XXỈ ữ ự ủ ế ầ ộ t nh ng thi u sót, sai l m trong công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i Liên Xô t
ướ
c Đông Âu đ
ầ ấ ế ẫ ừ ữ c nh ng ế ự ộ ở ế Câu 302. Cho bi ữ ử ầ ạ ượ ữ 1954 đ n n a đ u nh ng năm 70. Vì sao có nh ng thi u sót, sai l m y mà Liên Xô v n đ t đ ư ậ ớ thành t u to l n nh v y?
ứ
ả ị ủ
ố ạ ố ế ủ ế ớ ế sau Chi n tranh th gi i th Câu 303. Trình bày chính sách đ i ngo i và v trí qu c t
ạ
ộ ẫ ứ ừ ứ năm 1954 – 1991 và cho ừ t Nam t
ủ
ữ
ỡ ế ự t s giúp đ đó có ý nghĩa nh th nào đ i v i s nghi p cách m ng c a nhân dânVi hai. Nêu m t vài d n ch ng c th v s giúp đ c a Liên Xô đ i v i Vi bi t Nam?
ượ c Các n ố ỏ i phóng kh i ách th ng gi ế tr c a phát xít Đ c, đã ti n hành cách m ng dc nhân dân ự và xây d ng ch nghĩa xã ạ ượ ộ h i, đ t đ c nh ng thành ự ề ọ ặ t u v m i m t.
ị ỡ ủ ố ớ ự ế ệ ế ỷ ệ ữ ủ ế ầ ệ ủ năm 1945 đ n n a đ u nh ng năm 70 c a th k XX, Liên Xô là ủ ạ
ế ồ ị Anh (ch ) có đ ng ý v i ý ki n đó không ? Hãy lý gi c a Liên Xô t ố ớ ụ ể ề ự ạ ư ế ữ ừ ằ Câu 304. Có ý ki n cho r ng t ế ớ ỗ ự ủ i. thành trì c a hoà bình và là ch d a c a phong trào cách m ng th gi ứ ả ớ i và ch ng minh. ề ừ ế
ủ
(Đ thi HSG, t nh Th a Thiên Hu , năm 2004) ẽ ượ ồ ữ ề t đ châu Âu, hãy ghi ? V l ỉ Câu 305. Anh (ch ) hi u nh th nào v thu t ng Đông Âu, Tây Âu
ế
các n
ị ủ tên và v trí c a các n
ằ ư ế ị ậ ướ ủ c xã h i ch nghĩa Đông Âu. ự ế ờ ủ ự ắ ủ ặ c dân ch nhân dân Đông Âu là do s s p đ t Liên
ừ ố ủ ữ T cu i nh ng năm 80 c a ế ỉ th k XX, Liên Xô và các ướ c Đông Âu lâm vào tình n ạ ề ả tr ng kh ng ho ng v chính ị ẫ ộ xã h i, d n tr và kinh t ủ ế ự ế ộ đ n s tan rã c a ch đ xã ướ ở ủ ộ h i ch nghĩa c này.
ị ế
ể ộ ướ Câu 306. Có ý ki n cho r ng s ra đ i c a các n ớ Xô. Anh (ch ) có đ ng tình v i ý ki n này không? Vì sao? ướ Câu 307. T i sao sau khi tuyên b đ c l p, các n ố ộ ậ ướ ạ ả ắ ủ ợ ộ ủ c dân ch nhân dân Đông Âu đã hoàn thành th ng l ộ c dân ch nhân dân Đông Âu ph i hoàn thành cu c i cu c Cách ủ ạ ợ
ạ ộ ướ ế ở c xây d ng c Đông Âu sau Chi n tranh th các n Câu 308. ồ ạ ủ cách m ng dân ch nhân dân? Các n ư ế m ng dân ch nhân dân nh th nào? Ý nghĩa c a th ng l ủ ữ ắ ủ ể ượ T i sao ch nghĩa xã h i có th đ ủ ự ủ ộ i đó. ế ự c Đông Âu trong công cu c xây d ng ch nghĩa ừ ớ gi xã h i ướ ự năm 1950 đ n n a đ u nh ng năm 70. Liên Xô t
Trang 35
ế ử ầ ờ ộ ồ ế ự ủ ươ ế ứ ữ t s ra đ i và vai trò c a H i đ ng t ợ ng tr kinh t ệ ổ (SEV) và T ch c Hi p ứ i th hai? Trình bày nh ng thành t u chính c a các n ộ ở Câu 309. Hãy cho bi
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ướ c Vácsava.
ự ủ ộ Liên Xô và ủ ế ủ Câu 310. Trình bày nh ng thành t u ch y u c a công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i ướ ế ử ầ ủ ữ ữ ở ộ các n ữ Đông Âu t c xã h i ch nghĩa ự ừ 1945 đ n n a đ u nh ng năm 70 và nêu nh ng nh n xét. ề ộ ở ậ ả ố
Câu 311. Trình bày nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i ướ
(Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 2002) ộ ộ ở ữ ự Liên Xô và ế ữ ầ ủ ả ừ ệ ủ ế ữ năm 1945 đ n n a đ u nh ng năm 70, qua vi c thi ự ế ậ t l p b ng so sánh sau đây c Đông Âu t : các n
ờ ự ủ Th i gian ự ủ Thành t u c a Liên Xô Thành t u c a Đông Âu
ừ ế T năm 1945 đ n năm 1950
ữ ế ử ừ T năm 1950 đ n n a ầ đ u nh ng năm 70
Câu 312.
ế ư ế ? ả ủ ụ ữ
- Ti n trình c a công cu c c i t ộ ả ổ ủ ễ ủ c a Liên Xô di n ra nh th nào - So sánh m c đích và h u qu c a công cu c c i t ộ ả ổ ở ậ
ệ ả ớ ộ ệ t Nam kh i x ả ệ ươ ộ ủ ớ ng có gì khác v i bi n pháp và ch năm 1985 – 1991 không thành, thì ớ ấ ướ ở ủ ộ ổ ừ ệ ư ế ữ ổ Câu 313. Công cu c đ i m i Đ ng C ng s n Vi tr ng c a Liên Xô công cu c đ i m i đ t n ộ ự ? Trong khi Liên Xô th c hi n công cu c c i t năm 1986 – 1991, đ t đ t Nam t Vi c Liên Xô trong nh ng năm 1985 – 1991. ở ướ ả ổ ừ t ự ạ ượ c nh ng thành t u nh th nào ?
Câu 314. Nêu các s ki n chính đánh d u quá trình tan rã c a ch đ xã h i ch nghĩa
ự ệ ế ộ ủ ủ ấ ộ ở Đông Âu. ự ệ ả ủ ậ ữ H u qu c a nh ng s ki n này ?
Câu 315.
ữ ồ ụ ổ ủ ế ướ ộ c xã h i ủ
ẫ ủ ế ướ ự ụ ổ ủ ủ ự ả ủ c xã h i ch nghĩa Đông Âu có ph i là s cáo chung c a ch ủ nghĩa xã h i không ?
ả i thích vì sao ộ ả ổ ấ ạ ủ ừ ọ ị ệ th t b i c a Liên Xô, anh (ch ) có th rút ra bài h c kinh nghi m nh th
- Phân tích nh ng nguyên nhân d n đ n kh ng ho ng r i s p đ c a Liên Xô và các n ả ủ ấ ? Vì sao? ch nghĩa Đông Âu. Nguyên nhân nào là ch y u nh t - S s p đ c a Liên Xô và các n ộ ộ ? Gi - T công cu c c i t ổ
ớ ấ ướ ệ c Vi ừ t Nam t ế ữ năm 1986 – 1991 ủ ộ ế ệ ế ớ ệ ư ế ướ ộ nào cho công cu c đ i m i đ t n ộ nghĩ gì và hành đ ng nh th nào tr
c nh ng bi n đ ng c a tình hình th gi ậ ừ ủ Câu 316. Vai trò c a Liên bang Nga t ư ế ệ t Nam có suy ệ t Nam hi n nay ? ố ế ớ ? m i ả ệ sau năm 1991 trong vi c xác l p quan h qu c t ề ố ể ? Th h thanh niên Vi i và Vi ệ (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 2001)
ủ ế ữ ủ ấ ạ ờ ố ả i
ế
Câu 317. Hãy đánh d u nh ng m c th i gian phân chia các giai đo n ch y u c a phong trào gi
Ngay sau Chi n tranh th
ế
Trang 36
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ộ ừ ế ỉ ữ ữ ủ ế ẫ phóng dân t c t năm 1945 đ n gi a nh ng năm 90 c a th k XX (Theo m u sau)
ứ
ớ ả
Ể
ướ
ộ ộ các n
ữ ữ Gi a nh ng năm 90
ữ
Câu 318. Trình bày nét khác bi ớ châu Á, châu Phi v i khu v c Mĩ Latinh
ệ ơ ả ả i phóng dân t c ộ ở Ự ề ụ ạ ự ự ạ ụ ữ ? ? T i sao l t đó
ộ
ừ
ệ
ộ ở ướ ả ế ỉ ừ c châu Á, châu Phi, châu Mĩ Latinh t i phóng dân t c ề các n 30. QUÁ TRÌNH Ủ PHÁT TRI N C A PHONG TRÀO Ả GI I PHÓNG DÂN Ộ T C VÀ S TAN RÃ CU HẢ Ệ Ộ Ố TH NG THU C Đ AỊ
ế ỉ ắ
Câu 319. Phong trào gi ứ ư ế ự ệ ế ớ ể ầ ấ ệ t c b n v m c tiêu, nhi m v gi a phong trào gi ệ i có s khác bi ấ (Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm 2007) ế sau Chi n ỗ i th hai (1945) đã phát tri n nh th nào? (thí sinh c n nêu ít nh t ba s ki n cho m i giai tranh th gi đo n). ạ
ự ể ủ ế ế ớ i Câu 320. S phát tri n c a phong trào gi
ơ ả
ứ Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chi n tranh th gi ư ế ộ ở ủ ệ ố
ứ ắ ắ ề ộ ừ ả ả i phóng dân t c ự ộ ị ủ th hai (1939 – 1945) đã làm tan rã h th ng thu c đ a c a ch nghĩa th c dân cũ nh th nào? ế ớ sau Chi n tranh th gi ế i th hai đ n t v phong trào gi i phóng dân t c t Câu 321. Trình bày v t t ứ ấ ả ủ ế ế ỉ ố ế ế t các hình th c đ u tranh và k t qu c a phong trào này. cu i th k XIX. Cho bi
i th hai, m t cao trào gi ấ i phóng dân t c đã d y gi ẽ ở ạ c Á, lên m nh m Năm 1945 ướ ỹ Phi và M Latinh. D i ệ ả t nh ng đòn đ kích mãnh li ệ ủ c a cao trào phóng, h ế ộ ị ố th ng thu c đ a và ch đ ủ ộ t ch t c (Apác thai) phân bi ị ề kéo dài nhi u th k đã b ợ ụ ổ i s p đ hoàn toàn. Th ng l ư ử ị có ý nghĩa l ch s đó đã đ a ờ ủ ớ ự ra đ i c a h n 100 i s t ồ ộ ậ ố qu c gia đ c l p. B n đ ớ ế ị chính tr th gi i đã có ớ ổ ữ nh ng thay đ i to l n và sâu s c.ắ
ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2007)
ằ ạ ế ế ỉ ủ
ự
ế
ế ỉ ắ ự ứ ế ế CƯỚ ừ ệ ở ừ ế ấ ố sau Chi n tranh th gi
ộ
31. CÁC N ĐÔNG B C ÁẮ ữ ừ ữ ố ự ể ế ị
ướ
Câu 322. T i sao có ý ki n cho r ng “th k XXI là th k c a châu Á” ? ế ớ ề i th hai (1945) đ n năm 2000? Câu 323. Nét chính v khu v c Đông B c Á t sau Chi n tranh th gi ế ớ ứ ế ồ i th hai (1945) bao châu Á t Câu 324. B n “con R ng kinh t ” xu t hi n ộ ậ ề ồ g m nh ng qu c gia và vùng lãnh th nào? T đó, hãy trình bày nh ng nét chính v quá trình giành đ c l p , xã h i cu m t “con R ng kinh t ” mà anh (ch ) đã nêu trên. và s phát tri n kinh t ủ ộ
ổ ả ộ ề ồ ế ề ẫ ộ ữ ạ
ắ Khu v c Đông B c Á sau ế ớ ứ i th hai Chi n tranh th gi ớ : sự ế ổ ữ có nh ng bi n đ i to l n ướ ờ ủ c C ng hoà ra đ i c a n Nhân dân Trung Hoa và hai ả nhà n c trên bán đ o ề Tri u Tiên.
ế ố Câu 325. Trình bày nh ng ti n đ d n đ n cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân Trung Qu c ộ ậ ướ ế ự ố (1946 – 1949). Tóm t
ạ ạ ế ễ ộ ộ t di n bi n cu c n i chi n Trung Qu c và s thành l p n ố Trung Qu c (1946 – 1949) l
ố
ệ ạ ượ i đ ư ế ưở ạ ả ộ c CHND Trung Hoa. ộ ộ c coi là cu c cách m ng dân t c ạ ế ự ng nh th nào đ n s nghi p Cách m ng ạ ố i nói chung?
ạ ượ ộ ộ ộ ắ ế ở Câu 326. T i sao cu c n i chi n ố ủ dân ch ? Cu c Cách m ng Trung Qu c thành công có nh h ế ớ Trung Qu c nói riêng và cách m ng th gi ự ự c trong công cu c xây d ng Câu 327.
ự
Trình bày nh ng thành t u mà nhân dân Trung Qu c đã đ t đ ạ ườ ế ộ ớ ữ ầ ch đ m i qua m i năm đ u sau khi cách m ng th ng l ố i (1949 – 1959).
ạ Các qu c gia này đã đ t ự ượ ữ c nh ng thành t u đ ự ọ quan tr ng trong s ấ nghi p xây d ng đ t n
ệ c.ướ
ắ ấ ẫ ọ ế Câu 328. Nguyên nhân nào quan tr ng nh t d n đ n s phát tri n c a đ t n ệ ể ủ ấ ướ ọ ư ế ệ ạ c Trung Qu c t ừ t Nam có th rút ra bài h c kinh nghi m nh th nào t ố ừ ố cu i công ữ ộ ả ổ ố
Trang 37
ị ừ năm 1978 đ n nay. T đó, anh (ch ) hãy trình ợ ế ự ể nh ng năm 1978 đ n 2000? Cách m ng Vi ớ cu c c i cách đ i m i thành công c a Trung Qu c (1978)? Câu 329. Cho bi ữ ủ ộ ả t công cu c c i cách ề Trung Qu c t ớ ế ủ ả ở ộ ổ ệ ạ bày nh ng suy nghĩ c a b n thân v công cu c đ i m i hi n nay t ế t Nam? ố ừ ệ ề i Vi ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2001)
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ề ườ ữ ự ng l ố ộ ả ộ ừ ố ạ ệ ố ộ ủ i xây d ng ch nghĩa xã h i t Câu 330. Nh ng nét chính v đ ế ị c Trung Qu c. Theo anh (ch ), công cu c c i cách kinh t ở ả Đ ng và Nhà cu i năm 1978 ữ ố i Trung Qu c còn có nh ng , xã h i hi n nay t ế ướ n ạ h n ch gì? ấ ề ồ
Câu 331. T ừ khi thành l p đ n nay, C ng hoà nhân dân Trung Hoa đã tr i qua bi
ế ậ ộ ế ấ ướ ể (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2007) ầ ả t bao thăng tr m ề ị ứ ứ trong quá trình phát tri n đ t n c. Thông qua các ki n th c trong bài, anh (ch ) hãy ch ng minh đi u đó.
ố ờ ỳ ố Câu 332. Hãy so sánh chính sách đ i ngo i c a Trung Qu c trong các th i k 1949 – 1959, 1959 – ề 1978, 1978 – 2000. Rút ra nh n xét v chính sách đ i ngo i c a Trung Qu c.
ạ ủ ự ộ ủ ủ ả ố ướ ề ườ ệ ậ ả ế ạ ủ ố ố i xây d ng ch nghĩa xã h i c a Đ ng và Nhà n c Trung ng l Câu 333. Hoàn thi n b ng sau v đ Qu c:ố
1959 – 1978 ế 1978 đ n nay
ộ N i dung
ậ Nh n xét
ả K t quế
ấ ộ
ừ ộ ả ố ở ị ề ộ ả ổ ở Trung Qu c (1978) và cu c c i t (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2004) ậ Liên Xô (1985), anh (ch ) có nh n
ố ớ ệ ữ ị ề ủ ậ ộ Câu 334. T cu c c i cách ư ế xét nh th nào? Câu 335. Trình bày nh n xét c a anh (ch ) v quan h gi a Trung Qu c v i Liên Xô và C ng hoà liên ừ ế bang Nga t năm 1950 đ n nay. ề ấ ộ (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2007)
ủ ị ữ ử ế ậ Câu 336. Trình bày nh ng nét chính c a l ch s Trung Qu c t ị ề ệ ệ ố ừ ệ ệ ạ anh (ch ) v quan h Trung – Xô, quan h Trung – Nga và quan h Trung – Vi ủ năm 1949 đ n nay. Nêu nh n xét c a t trong giai đo n trên.
ề ấ ộ (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2001)
Câu 337. - ưở ườ ộ ố ị H i ngh ngo i tr ng năm c ế ị ơ ố ng qu c (Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu c, Liên Xô) h p t ề ệ ế ấ ề ề ả ọ ạ i ế ả i quy t v n đ bán đ o Tri u Tiên sau Chi n ế ớ ạ ữ Mátxc va (12 – 1945) đã có nh ng quy t đ nh vì v vi c gi tranh th gi
Trang 38
ứ ậ ộ ế ớ ế ộ ạ ạ ứ ộ ị ố i th hai (1945)? - L p b ng so sánh tình hình C ng hoà Dân ch Nhân dân Tri u Tiên và tình hình Đ i Hàn ự ủ i th hai theo các n i dung sau ề : ch đ chính tr , lãnh đ o, s ế ả ố Dân Qu c (Hàn Qu c) sau Chi n tranh th gi ể phát tri n kinh t ế ế sau chi n tranh.
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ữ ể ế ề ắ ừ ữ ệ
- Quan h hai mi n Nam – B c bán đ o Tri u Tiên có nh ng chuy n bi n gì t ả
nh ng năm ế ỉ ế ề ? 70 c a th k XX đ n năm 2000
ề ả ế ế ớ ế i th hai đ n nay. ủ Câu 338. Trình bày tình hình bán đ o Tri u Tiên t sau Chi n tranh th gi ề ấ
ố ừ ệ ể ế ữ ệ ọ ừ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2002) năm ứ ồ ế ủ c a Hàn Qu c t t nh ng bài h c kinh nghi m trong vi c phát tri n kinh t Câu 339. Hãy cho bi ế 1962 đ n năm 2000.
ế
ị ề ộ ậ ậ ướ ng
ừ
ứ
c đ c l p và b
Câu 340. Hãy trình bày nh n xét c a anh (ch ) v các con đ ế ớ ướ ừ ế ế ủ sau Chi n tranh th gi c Đông Nam Á t ể ủ phát tri n c a các n ườ ấ ng đ u tranh giành đ c l p và xu h ứ i th hai đ n nay. ề ấ CƯỚ 32. CÁC N ĐÔNG NAM Á ủ ể ặ ố ồ ố ủ ướ ế (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2003) c Đông Nam
ự
ế ừ ấ Câu 341. Trình bày đ c đi m quá trình đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c c a các n năm 1945 đ n nay. Á t ấ ề ồ
Câu 342. Vì sao ch có ba n
ỉ ướ ệ
ộ ự
ổ
ớ ế i Sau Chi n tranh th gi ả i cao trào gi th hai, t ạ ộ phóng dân t c, hàng lo t ố qu c gia Đông Nam Á đã ướ ượ ộ ậ c giành đ ấ ờ vào th i kì xây d ng đ t ị ướ c. Tình hình chính tr , n ự ế kinh t , xã h i trong khu v c ắ ầ b t đ u có s thay đ i.
ự ở c Inđônêxia, Vi c khác trong khu v c Đông Nam Á đã giành đ các n m c đ th p h n ướ ộ ạ c đ c l p ạ ượ ớ ệ ở (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2004) ố ộ ậ t Nam và Lào tuyên b đ c l p vào tháng 8 – 1945, ơ ? Hãy ở ộ ậ ở ứ ộ ấ t Nam v i Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi trong khi đó ả ậ l p b ng so sánh cu c Cách m ng tháng Tám năm 1945 Inđônêxia
ộ ậ ủ ề ướ ừ c ASEAN t ế sau Chi n Câu 343. Trình bày m t cách khái quát v quá trình giành đ c l p c a các n ế ớ ứ ế tranh th gi ả ướ ố ộ ộ i th hai đ n nay. ậ L p b ng kê các n c tham gia kh i ASEAN theo n i dung sau :
ộ ậ Tên n cướ Tên th đôủ Ngày giành đ c l p ậ Ngày gia nh p ASEAN
ề
ữ ồ ề ặ ổ ị ướ ự ệ ị ướ ữ ứ ủ c a các n c Đông Nam Á tr ử ụ ể ế c và sau Chi n tranh th gi ề ả
ấ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2000) ộ ớ ế Câu 344. Qua nh ng s ki n l ch s c th , hãy nêu nh ng bi n đ i to l n v m t chính tr xã h i ế ớ i th hai (1939 – 1945). ố ộ ủ ướ ữ ị (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 2002) ặ c trong khu ướ ế Câu 345. Trình bày và phân tích nh ng bi n đ i v các m t chính tr , xã h i c a các n ế ớ ế c và sau Chi n tranh th gi ổ ề ứ i th hai. ự v c Đông Nam Á tr ề ả ố
Trang 39
ế ự ủ ể ị ớ (Đ thi HSG Qu c gia, b ng B, năm 2002) ự Câu 346. Theo anh (ch ), bi n đ i to l n nh t, có ý nghĩa quy t đ nh đ n s phát tri n c a khu v c ế ổ ế ớ ứ ừ ế ấ ế i th hai đ n nay là gì ế ị ? ạ ? T i sao Đông Nam Á t sau Chi n tranh th gi
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ả ố (Đ thi HSG Qu c gia, b ng B, năm 2003)
ướ ủ t s hình thành c a các n
ề c Đông Nam Á. ể ệ ữ ử ữ ế ể ế ấ ộ ệ t Câu 347. Hãy tóm t Câu 348. Nh ng s ki n l ch s tiêu bi u nào th hi n tính đoàn k t chi n đ u gi a hai dân t c Vi ố ờ ắ ự ự ệ ị ố Nam và Lào trong th i kì ch ng Pháp và ch ng Mĩ (1945 – 1975).
ề ạ ả ự ố Lào t ạ ữ ộ ệ ạ ạ ẳ ạ ọ ể (Đ thi Tuy n sinh Đ i h c, Cao đ ng năm 2005) ế ừ ộ ở năm 1945 đ n i phóng dân t c ớ năm 1975 và nêu n i dung chính c a t ng giai đo n. Phân tích s gi ng nhau gi a cách m ng Lào v i cách m ng Vi
ể ủ ạ ự ố ử ừ ắ ạ Câu 349. Trình bày các giai đo n phát tri n c a cách m ng gi ủ ừ ạ t Nam trong giai đo n đó? T i sao có s gi ng nhau đó? ạ ủ ị t các giai đo n c a l ch s Campuchia t Câu 350. Nêu tóm t năm 1945 đ n nay. ề
(Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2005) ạ ừ ế ế ấ ươ ể ủ ậ ả ộ năm 1945 đ n 1991. Câu 351. L p b ng so sánh quá trình phát tri n c a cách m ng Đông D ng t
ạ ạ ệ Quá trình phát tri nể ủ c a cách m ng Lào ể ủ Quá trình phát tri n c a cách m ng Campuchia ể ủ Quá trình phát tri n c a ạ cách m ng Vi t Nam
1945 – 1954
1954 – 1975
1975 – 1991
Câu 352. “Các n
ướ ộ ậ c đ c l p đã b ượ c Đông Nam Á sau khi giành đ ố ườ c vào con đ ệ ự ấ ướ ự ề ướ ự c, các qu c gia trong khu v c đã th c hi n nhi u chi n l ể ng phát tri n kinh ế ượ c dân t c. Trong quá trình xây d ng đ t n (Sách giáo khoa 12, nâng cao, NXBGD 2009). ộ ế t ể phát tri n kinh t ử ụ ể ị ữ ị B ng nh ng s ki n l ch s c th , anh (ch ) hãy ch ng minh nh n đ nh trên và rút ra nh ng ộ ổ ệ ọ t Nam trong công cu c đ i m i đ t n ậ ứ ớ ấ ướ ? c ế khác nhau…” ự ệ ị ữ ằ ự ễ ệ bài h c kinh nghi m th c ti n cho Vi
Câu 353. Đông Nam Á 1945 – 2000 có nh ng bi n đ i to l n nào ế ủ
ữ ế ổ ớ ế ượ ? Trình bày chi n l ể c phát tri n ướ ẫ ậ c sáng l p ASEAN theo m u sau c a các n : kinh t
Chi n l ế ượ c ướ ướ ộ H ng n i ạ H ng ngo i ề V n đấ
ụ M c tiêu
ộ N i dung
Trang 40
Thành t uự
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế H n chạ
Câu 354. L p b ng kê các n
ậ ả ướ ố ộ c tham gia kh i ASEAN theo n i dung sau :
ổ ậ Stt Tên n cướ Th đôủ ệ Ngày giành ộ ậ đ c l p Ngày gia nh pậ ASEAN Nét n i b t trong tình hình hi n nay
ề ả ố
ề ự ữ ụ ậ ủ ổ ể (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 1999) ứ ch c Câu 355. Trình bày nh ng nét chính v s thành l p, m c tiêu và quá trình phát tri n c a t ASEAN. ấ ề ồ
Câu 356. S thành l p, nguyên t c ho t đ ng, c c u t
ậ ự ắ ướ ộ ệ ch c “Hi p h i các n c Đông ố ?
ạ ộ ớ Nam Á” (ASEAN) và quan h c a kh i này v i 3 n ệ ữ ừ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 1999) ơ ấ ổ ứ ủ ổ ứ ch c c a t ọ ể ươ ? Tri n v ng c a ASEAN c Đông D ng ướ ớ ệ t Nam v i các n ủ c Đông Nam Á t ế năm 1954 đ n ướ ệ ủ ề ậ Câu 357. Hãy nêu nh n xét v quan h gi a Vi ụ ể ể ứ ứ ẫ ấ nay và l y d n ch ng c th đ ch ng minh.
ộ (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2004)
ệ ệ ậ Câu 358. Vi c Vi ấ ứ t Nam gia nh p ASEAN: Quá trình, th i c và thách th c. ố ề ờ ơ ề
ướ ế ệ ạ ủ ễ Câu 359. Đ th c hi n chính sách “Ngo i giao phòng ng a”, các n ậ ị ễ ể ự ự ế ả (Đ thi HSG Qu c gia – B ng B, năm 2001) ừ c ASEAN đã có sáng ki n thành ụ t quá trình thành l p và m c đích chính c a Di n đàn ậ l p Di n đàn khu v c (ARF). Anh (ch ) hãy cho bi này?
ự ệ ứ ừ ầ ế ỉ ữ ộ ươ ỏ: t ủ đ u nh ng năm 90 c a th k XX, “m t ch ở ớ ng m i m ra ữ Câu 360. Nêu nh ng s ki n ch ng t ị ự ử trong l ch s khu v c Đông Nam Á” ?
ấ ộ ủ Ấ ộ ậ ộ
ế
ế
ấ
ứ
ề ể ẳ
ộ ậ ủ
ộ ậ ộ ừ ấ Câu 361. Phong trào đ u tranh giành đ c l p dân t c c a n Đ (1945 – 1950)? ạ ọ c c a n Đ t
ộ
ế sau Chi n tranh th ế ư ế ế ớ i th hai đ n năm 2000 di n ra nh th nào? Vai trò c a n Đ trong phong trào không liên k t? gi
ố
ắ c th ng l
Ấ Ộ 33. N Đ VÀ Ự KHU V C TRUNG ĐÔNG (Đ thi tuy n sinh Đ i h c, Cao đ ng năm 2002) ế ự ủ Ấ ở Ấ ễ ả ủ ế ạ ộ ấ ướ ủ Ấ ộ ộ n Đ . Câu 362. Quá trình đ u tranh giành đ c l p và xây d ng đ t n ứ Câu 363. Nêu k t qu c a cu c “cách m ng xanh”
ớ Sau Chi n tranh th gi i ộ th hai, cu c đ u tranh giành đ c l p c a nhân dân Ấ n Đ dâng cao và giành ượ ợ i cu i cùng. đ ộ Ấ ế Ti p đó, nhân dân n Đ ự ề ạ ượ c nhi u thành t u đ t đ ự ộ trong công cu c xây d ng
Trang 41
ấ ủ ự ủ ự ể ặ ị ị ế ự Câu 364. Hãy xác đ nh v trí và đ c đi m c a khu v c Tây Á. Trình bày s tranh ch p c a các th l c
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ố ạ ướ ể ố ổ khu v c này .Ngu n g c bùng n và quá trình phát tri n phong trào
ế
ộ Ở
xã h i.
c và sau 1945 ừ ế ủ ự ế ế đ qu c giai đo n tr kháng chi n c a nhân dân Palextin t
ở 1948 đ n nay nh th nào? ế ữ ẫ ẳ ồ ư ế ổ Câu 365. Phân tích nh ng nguyên nhân d n đ n tình hình Trung Đông luôn luôn căng th ng, không n
ề
ị đ nh.
ế
ấ ướ
ấ ộ
ụ ể ữ ứ ẫ ặ ủ ị ướ ề ể ử (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2005) ừ c Trung Đông t Câu 366. B ng nh ng d n ch ng c th , hãy nêu rõ đ c đi m c a l ch s các n
ặ
ế ằ năm 1945 đ n nay.
ẫ
ề ấ ộ (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2002)
ự kinh t khu v c Trung Đông, tình hình ngày ự ẳ càng căng th ng do s tranh ữ ợ i gi a các ch p quy n l ộ ấ ố c đ qu c. Cu c đ u n ủ ậ ộ tranh giành đ c l p c a nhân dân Palextin, m c dù ự ữ ạ ượ c nh ng thành t u đ t đ ướ ư ầ b c đ u, nh ng v n còn ề nhi u khó khăn.
ữ ạ ợ ủ ả i c a phong trào gi
ế
ế
ứ
ế ớ ắ ể ế ặ ệ ủ sau Chi n tranh th gi châu Phi t Đ c đi m riêng bi t c a phong trào gi i phóng ả i 34. CÁC N CƯỚ
ộ
Câu 367. Trình bày nh ng nét chính các giai đo n phát tri n và th ng l ộ ở dân t c phóng dân t c
ộ ở ừ ế ể ế ứ i th hai đ n nay. ứ ế ớ i th hai là gì? ừ châu Phi t sau Chi n tranh th gi ề ố CHÂU PHI VÀ MĨ LATINH ữ ố ộ ở ả ả ừ ẩ nào đã thúc đ y phong trào gi châu Phi t Câu 368. Nh ng nhân t ứ ể ả ố ữ ế ặ ặ i th hai phát tri n? Cho bi i phóng dân t c ụ t nh ng khó khăn mà châu l c này đang ph i đ i m t trên ch ng đ (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 2003) ế sau Chi n tranh ườ ng ế ớ th gi phát tri n.ể
ệ ộ i phóng dân t c
ướ
ộ ở ự ế ế ộ ố ả i c a nhân dân trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp l châu Phi sau ạ i ế có tác đ ng đ n phong trào gi ợ ủ ộ ở ữ ố ế ề Câu 369. Nh ng đi u ki n qu c t ắ ứ ế ớ ? Vì sao th ng l Chi n tranh th gi i th hai ả ẩ ổ c vũ, thúc đ y phong trào gi i phóng dân t c châu Phi ?
ổ ị
ơ
ớ i Sau Chi n tranh th gi ả th hai, phong trào gi i ả ệ ộ phóng dân t c và b o v đ c ự ậ ở châu Phi và khu v c l p ổ Mĩ Latinh bùng n , đã giành ắ ớ ợ ượ i to l n. Sau c th ng l đ ố ạ đó, hàng lo t các qu c gia ự ờ ướ c vào th i kì xây d ng b ộ ặ ấ ướ đ t n c, b m t hai khu ổ ự ừ c thay đ i song v c t ng b ề ầ còn đ y khó khăn và nhi u n i không n đ nh.
ế ư ế ế ế ớ ầ ứ i l n th hai (1945)? Theo ị ổ ế ớ
ượ ể ắ ợ c xem là th ng l ở ầ ủ i m đ u c a ổ Câu 370. Mĩ Latinh có nh ng bi n đ i nh th nào sau Chi n tranh th gi anh (ch ), bi n đ i nào to l n nh t? Vì sao? ế ị Câu 371. Anh (ch ) có nh ng hi u bi ả ạ ộ t gì v m t cu c cách m ng đ ứ ế ớ i th hai? phong trào gi ữ ấ ữ ộ ở ắ B c Phi sau Chi n tranh th gi ả ề ộ ế ộ ế ộ i phóng dân t c ụ Ngoài m c tiêu gi ằ i phóng dân t c, nhân dân châu Phi còn ti n hành cu c đ u tranh nh m ụ ể ấ ộ ở ị ấ m c tiêu nào khác? Anh (ch ) hãy trình bày m t phong trào đ u tranh tiêu bi u cho m c tiêu đó châu Phi. ụ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2004)
ề ụ ấ ộ
ể ả ề ạ ộ Nenx n Manđêla và Đ i h i dân t c Phi ANC. ộ ở ả ặ i phóng dân t c ạ ứ ấ ứ ộ Câu 372. Tìm hi u v lãnh t ậ L p b ng so sánh đ c đi m c a phong trào gi Câu 373. ộ ở i phóng dân t c ớ châu Phi v i phong trào ch c lãnh đ o phong trào, hình th c đ u tranh, m c đ giành ự ế ơ ể ủ ặ ổ ứ ề châu Á (v các m t t ế ể sau chi n tranh). ả gi ộ ậ đ c l p và s phát tri n kinh t
Trang 42
ể ủ ạ i phóng dân t c Câu 374. Trình bày nét chính v các giai đo n phát tri n c a phong trào gi ế ứ ề ế ớ ừ ế ế ị ề ổ i th hai (1945) đ n 2000. Anh (ch ) bi sau Chi n tranh th gi ả t gì v t ộ ở ứ ch c Th tr ự khu v c ị ườ ng Mĩ Latinh t chung Nam Mĩ (Mercosur)?
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ự ệ ướ ể ự ộ i phóng dân t c khu v c Mĩ Câu 375. S ki n nào đánh d u b ả ớ ủ c phát tri n m i c a phong trào gi ư ế ể ừ ứ ế ớ ấ i th hai? K t ễ đó phong trào đã di n ra nh th nào? ế Latinh sau Chi n tranh th gi
ắ ộ ấ ế ộ ữ ố t cu c đ u tranh ch ng ch đ c tài Cuba trong nh ng năm 1953 – 1959. Câu 376. Trình bày tóm t ề ể ẳ
ữ ự ế ề ộ t nh ng thành t u v cách m ng xã h i ch nghĩa và xây d ng ch nghĩa xã h i Câu 377. Cho bi ừ ủ ế ữ ạ ể ị ữ ự ủ ệ (Đ thi tuy n sinh Cao đ ng năm 2008) ộ ở năm1959 đ n nay và ý nghĩa c a nó.Tìm hi u đôi nét v m i quan h đoàn k t h u ngh gi a lãnh ả ả ơ ộ ế ớ ủ ề ố ệ Phiđen Catxt rô v i Đ ng C ng s n, Chính ph và nhân dân Vi Cuba t ụ t
ủ ờ ầ ủ ứ ự khu v c Mĩ Latinh”. t Nam? ở ạ Câu 378. Ch ng minh “Cuba là lá c đ u c a phong trào cách m ng
ề ừ ế ấ ỉ
ộ ở ả ự (Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm 2007) châu Á và châu Phi i phóng dân t c ừ ế Câu 379. Hãy l p b ng so sánh s khác nhau trong phong trào gi ế ứ ộ t sau Chi n tranh th gi ậ ả ế ớ i th hai đ n nay v i ba n i dung: ấ
ộ ậ ể ự ộ
ự ớ Trong quá trình đ u tranh giành đ c l p. Trong công cu c xây d ng và phát tri n. Th c tr ng châu Á và châu Phi hi n nay.
ạ ể ữ ộ ở ả i phóng dân t c ệ ữ ụ ặ ứ ấ ấ ạ ạ ề ế sau chi n tranh. châu Phi và ể ự ệ khu v c Mĩ Latinh v các m t: giai c p lãnh đ o, nhi m v cách m ng, hình th c đ u tranh, s phát tri n kinh t
ể ủ ộ ở ắ ả i phóng dân t c châu Phi và ố Câu 380. So sánh nh ng đi m gi ng và khác nhau gi a phong trào gi ự ế Câu 381. Trình bày ng n g n các giai đo n phát tri n c a phong trào gi ứ ừ ế Mĩ Latinh t ọ ế ớ sau Chi n tranh th gi ố ữ ể ạ ế i th hai đ n nay. Nêu nh ng đi m gi ng và khác nhau gi a hai phong trào này. ề ấ ồ
ộ ấ ộ ủ ớ ộ ấ ả ữ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2003) i phóng dân t c c a nhân dân Mĩ Latinh có gì khác so v i cu c đ u tranh ả gi i phóng dân t c c a nhân dân châu Á, châu Phi? ữ ự ề ế ướ t nh ng thành t u và khó khăn v kinh t ộ ủ – xã h i c a các n ế c Mĩ Latinh sau Chi n ế ớ Câu 382. Cu c đ u tranh gi ộ ủ ế Cho bi ứ i th hai. tranh th gi ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2008)
Câu 383. Trình bày s phát tri n kinh t
ậ ủ ể ọ ừ ế sau Chi n tranh th gi ế ớ i
ớ
ứ
ế ướ
c Mĩ b
i th hai, n
ỹ ế và khoa h c – k thu t c a Mĩ t ạ ế ủ ? ƯỚ C MĨ,
ạ
ự ủ ự hai (1945). Nguyên nhân c a s phát tri n và h n ch c a nó ẫ ị ể ữ ể ủ ề ế Theo anh (ch ), trong nh ng nguyên nhân d n đ n s phát tri n c a n n kinh t Mĩ t
ề
ế
ế ự ọ ể ấ ế ế ớ ừ sau ướ c i th hai (1945), thì nguyên nhân nào là quan tr ng nh t và có th giúp ích cho các n 35. N TÂY ÂU VÀ NH TẬ B NẢ ự ể ế ủ ứ Chi n tranh th gi ệ đang phát tri n trong vi c xây d ng n n kinh t c a mình ?
ự
(1945 – 2000) ạ ủ ế ố ề ố ộ Câu 384. Phân tích chính sách đ i n i và chính sách đ i ngo i c a Mĩ sau năm 1945 đ n năm 1991.
ề
ế 1. Mĩ: Sau Chi n tranh th ướ c gi ể ớ sang giai đo n phát tri n v i ự tài chính ti m l c kinh t ớ ự ự ượ ng quân s to l n. và l c l ớ ầ i c m D a vào đó, các gi ổ ư ồ quy n Mĩ theo đu i m u đ
Trang 43
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ế ế ế ượ ầ c toàn c u” nh ư
ị
ế ớ
Câu 385. T sau Chi n tranh th gi
ừ ị ậ ứ ề ế ự ệ ế ượ ả ự ế ớ ủ ? Anh (ch ) hãy nêu nh n xét c a mình v k t qu th c hi n chi n l th nàoế
ố i và nô th ng tr toàn th gi ộ ố ị d ch các qu c gia – dân t c trên hành tinh
c đó. ấ ề ộ
ự ệ i th hai đ n nay, Mĩ đã th c hi n “Chi n l ệ (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2006) ư ế ầ ừ 1945 – 1947 nh th nào
ừ
Câu 386. Mĩ đã th c hi n “Chi n l Câu 387. Trình bày chính sách đ i ngo i c a Mĩ đ i v i Vi
ừ ế ? 1945 – 1975. Cho bi ữ t nh ng s ự
ướ
ệ ứ ỏ ố ệ ạ ố ớ ượ ả i châu Á t ệ t Nam t ệ ki n ch ng t c c i thi n.
ề ọ ệ m i quan h Mĩ và Vi Câu 388. Nét chính v tình hình kinh t , khoa h c – kĩ thu t c a Mĩ t ạ ủ ơ ả ướ ữ ụ ố ế ượ c toàn c u” t ạ ủ ố ệ t Nam hi n nay đ ế ố ộ ừ ờ ổ ố ơ ế năm 1991 đ n năm 2000. i th i T ng th ng Bill Clint n là
ướ
ậ ủ Nh ng m c tiêu c b n trong chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ d gì?
Câu 389.
ự ớ
ấ
ế ớ ừ ứ ự ế - T sau Chi n tranh th gi ế i th hai (1945), Liên Xô và Mĩ đã xây d ng kinh t ữ trong nh ng ử ư ế ả ị hoàn c nh l ch s nh th nào?
2. Tây Âu: T sau năm 1945, c Tây Âu tình hình các n ổ ữ ớ đã có nh ng thay đ i to l n ự ể ắ và sâu s c. Tiêu bi u là s ế c Tây Âu liên k t các n ứ ổ ch c Liên minh trong t ộ ổ ứ ch c châu Âu (EU) – m t t ẽ ặ khu v c l n nh t, ch t ch ữ ấ nh t, có nh ng thành công ế ớ ề l n v kinh t
ị và chính tr .
ữ ự ừ ế ở Liên Xô và Mĩ t sau ế - Cho bi ế ớ ế t nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng kinh t ứ ự ế ữ ầ ộ ậ Chi n tranh th gi ủ ế ữ i th hai đ n n a đ u nh ng năm 70. Nêu nh n xét.
ướ
ể ủ ị ử ế
ế
ạ Câu 390. Hãy phân chia các giai đo n phát tri n c a l ch s Nh t B n t ầ ủ ừ ế ể ặ ậ
ừ
ứ
ể ọ ậ ệ ượ ượ ệ ị ạ ? Theo anh (ch ), có th h c t p đ ậ ả ừ sau Chi n tranh th gi ả ng “th n kì Nh t B n” là gì ừ ệ ượ hi n t ệ ượ ọ c bài h c kinh nghi m gì t ng đó ứ ế ớ i th ? Nguyên ầ ng “th n
ậ ả
hai đ n năm 2000 và nêu rõ đ c đi m c a t ng giai đo n. Hi n t ủ nhân c a hi n t ậ ả ? kì Nh t B n”
ướ ể
ờ ữ
ề ấ ộ
ộ
ề ể ế ớ ứ ế c a Nh t B n sau Chi n tranh th gi i th hai (1945).
ự
ạ ữ ự Câu 391. Trình bày s phát tri n v kinh t ế ậ ạ ự ể Nh ng nguyên nhân t o nên s phát tri n kinh t
ữ ủ ủ ế ề ẫ (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2005) ả ế ủ ế ủ ậ Nh t và h n ch c a nó là gì ể ế ự Câu 392. Trong nh ng nguyên nhân d n đ n s phát tri n c a n n “th n kì” c a n n kinh t
ở
ế ỉ
ộ
ế
ủ ướ ế ủ ả ể ừ ự ể c a mình ự ệ ả ậ ọ ậ ề Nh t ấ ? Vì sao? Nguyên nhân đó có ọ ề ữ ? T nh ng kinh t Nam trong quá trình xây d ng và phát
ế ớ
ậ ạ 3. Nh tậ : Là n c b i tr n ế ớ i trong Chi n tranh th gi sau năm th hai, song t c vào 1945, Nh t B n đã b ớ ộ m t th i kì phát tri n m i ả ổ ớ v i nh ng đ i thay căn b n ị ề v chính tr xã h i cùng ư ộ ữ nh ng thành t u nh m t ế ự ầ ề khoa s th n kì v kinh t ậ ả ệ ọ h c công ngh . Nh t B n đã ộ ươ v n lên, tr thành m t siêu ườ , m t trong c ng kinh t ế ữ tài nh ng trung tâm kinh t ủ chính c a th gi
i.
ể ? ầ ữ B n trong nh ng năm 70 c a th k XX, thì nguyên nhân nào là quan tr ng nh t ệ c đang phát tri n trong vi c xây d ng n n kinh t th giúp ích gì cho các n ệ ể ủ ệ nghi m c a Nh t B n có th rút ra bài h c kinh nghi m gì cho Vi ấ ướ ? c tri n đ t n
ố ộ ạ ủ ậ ừ ố ế sau Chi n Câu 393. Trình bày nh ng nét n i b t trong chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Nh t t ế ớ ứ ế tranh th gi ổ ậ ữ i th hai (1945) đ n năm 2000.
Câu 394. Trình bày khái quát s phát tri n qua các giai đo n l ch s c a các n
ử ủ ể ừ ế ế ấ Tây Âu t ch c liên k t khu v c l n nh t th gi
Trang 44
ạ ị ổ ứ ế ề ự ị ủ ủ ể ề ủ ế ở ướ ư ả b n ch y u c t ế ớ ? ự ớ i và tình hình chính tr c a Anh, Pháp, ự 1945 đ n 2000. Vì sao nói Liên minh châu Âu (EU) là t Câu 395. Trình bày nét chính v s phát tri n c a n n kinh t ứ ừ ế Đ c t sau năm 1945 đ n năm 2000.
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
Câu 396. Có ý ki n cho r ng
ạ ủ ế ằ : tình hình kinh t ế ố ồ ế ớ ị ữ ươ ể ồ ị chính tr và chính sách đ i ngo i c a Anh, Pháp, ng đ ng, anh (ch ) có đ ng ý i hai (1945) có nh ng đi m t ế
ế ớ ạ ủ ướ ứ ế ố i th hai đ n nay, chính sách đ i ngo i c a n ậ c Pháp và Nh t ? Vì sao? ế Câu 397. T sau Chi n tranh th gi ả ố ế ứ ộ C ng hòa liên bang Đ c sau chi n tranh th gi ớ v i ý ki n đó không ừ B n có gì gi ng nhau và khác nhau ? ấ ề ộ
ị ườ ữ Câu 398. Trình bày nh ng nét chính v kh i th tr ộ ề ố ế ủ ấ ố ộ ng chung châu Âu (EEC). Vì sao l ố ế ở ạ ố ế châu Âu (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2007) ệ ướ c i nói Hi p ệ ệ ? M i quan h hi n ư ế ệ
ậ ừ ế ủ Maxtrích (1991) đánh d u m t m c đ t bi n c a quá trình liên k t qu c t ữ nay gi a Vi t Nam và Liên minh châu Âu (EU) nh th nào? Câu 399. Trình bày và phân tích nguyên nhân c a s phát tri n kinh t ị c a Mĩ và Nh t t ề ả ể ứ ủ ấ ủ ừ ấ ứ ủ ự ậ ể i th hai. T đ y, anh (ch ) hãy phát bi u nh n th c c a mình v b n ch t c a ch nghĩa t ế sau Chi n ư ủ ế ớ tranh th gi ạ ệ ả b n hi n đ i. ề ả ố (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 1997)
Câu 400.
ữ ể ủ ề ế ỹ ề ự
ế ế ỹ ủ ự ậ ể ế ớ M và Nh t sau Chi n tranh th gi ậ ừ M và Nh t t ứ i th hai. ế sau Chi n 1. Nh ng nét chính v s phát tri n c a n n kinh t 2. Phân tích nh ng nguyên nhân chung và riêng c a s phát tri n kinh t ữ ứ ế ớ i th hai. tranh th gi ề ả (Đ thi HSG Qu c gia, b ng B, năm 2000)
Câu 401. Trình bày chính sách đ i ngo i c a các n
ướ ố ế c Mĩ, Anh, Tây Chi n tranh ạ ủ ủ ố ớ ế ộ ế ớ ố Đ cứ , Nh t t (1945) đ n 1991 và tác đ ng c a các chính sách đó đ i v i tình hình th gi ứ i th hai ậ ừ sau ế ớ ? i th gi
ừ ề ế ấ ọ ỉ (Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm h c 2005 – 2006)
ự ườ ủ ữ ề ậ ỹ Câu 402. D a vào s li u v thu nh p GNP tính theo đ u ng ệ ố ệ ướ ườ ủ ậ ậ i c a M và Nh t B n nh ng năm ỗ ầ i c a m i ể ẽ ồ ị ể ể ườ ủ ầ ậ ậ ầ ả ễ i đây đ v đ th đ bi u di n vi c tăng thu nh p / đ u ng ỹ i c a M và Nh t. 1965, 1970, 1980 và 1988 d ố ộ ướ n c. Qua đó, so sánh t c đ tăng thu nh p / đ u ng
ờ Th i gian N cướ
Mỹ Nh tậ 1965 694 USD 2850 USD 1970 1930 USD 4949 USD 1980 9870 USD 11998 USD 1988 20908 USD 19744 USD
Câu 403. D a vào s li u v thu nh p GNP c a M và Nh t B n nh ng năm 190, 1970 và 1988 d ể ẽ ể
Trang 45
ậ ả ữ ủ ề ậ ỹ ướ ữ ủ ả ậ c này trong nh ng năm trên. Qua đó, nh n xét v ướ i ề ữ ố ệ đây đ v bi u đ th hi n kho ng cách GNP c a hai n ố ộ t c đ GNP gi a hai n ự ồ ể ệ ướ ? c
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ờ Th i gian N cướ
1988 ỷ ỷ Mỹ Nh tậ 1950 ỷ 349,5 t USD ỷ USD 20,0 t 1970 ỷ 1015,0 t USD ỷ USD 201,4 t 4863,0 t 2559,1 t USD USD
ể ủ ậ ả ề ự ỹ ừ ế sau Chi n tranh Câu 404. Trình bày nh ng nét chính v s phát tri n c a M , Nh t B n và Tây Âu t ứ ế ế ớ ữ i th hai cho đ n nay. th gi ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 1996)
Câu 405. Trình bày các n ễ
ế ớ ứ ế ế sau Chi n tranh th gi i th hai (1945) đ n năm b n ch y u t ướ ư ả c t ể ặ
ự ế ể ặ ạ ạ ữ ủ ế ừ ế ọ ? 2000: đ c đi m, di n bi n tình hình và tri n v ng t nh ng nét chính v các giai đo n phát tri n và sau đó nêu rõ m t tích c c, h n ch ế ể Câu 406. Cho bi ư ả ứ ủ ủ c a ch nghĩa t ề ế ớ ế b n sau Chi n tranh th gi ạ i th hai (giai đo n 1945 – 1991).
ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2007)
Câu 407. a. Anh (ch ) có suy nghĩ gì v nh n đ nh sau đây
ề ậ ị ị :
ướ ư ả ắ ự ề ế ớ “…Tr ủ c m t, ch nghĩa t b n đ t đ ủ ớ ế ư ặ ấ ữ ữ ữ ẫ ặ c nh ng thành t u to l n và chi m u th nhi u m t i nh ng mâu thu n, nh ng m t x u xa (không công ư ả ủ ụ ượ ắ ạ ượ ộ ẫ ồ ạ so v i ch nghĩa xã h i, song trong lòng nó v n t n t ạ ằ b ng và không nhân đ o…) mà ch nghĩa t ể b n không th kh c ph c đ c.”
ử ế ớ ủ ị ể ế ề ậ ị ệ ạ ờ i hi n đ i trong th i kì b. Anh (ch ) có nh n xét gì v xu th phát tri n c a l ch s th gi m iớ ?
ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm1996)
ế ớ ế ữ ứ ế ả sau Chi n tranh th gi i th hai (1945) đ n nay tr i qua nh ng th i k ờ ỳ
ừ
ệ ủ ừ ể ặ ố ế ừ Câu 408. Quan h qu c t t ờ ỳ nào? Nêu đ c đi m c a t ng th i k .
ộ ứ ố
ấ ề ừ ế ỉ
ố
ủ
ố ạ
ế ớ ứ
ữ
ệ ữ ộ ư ế ệ ủ ệ
ườ
ề ồ
ở
36. QUAN HỆ Ố Ế QU C T TRONG VÀ SAU TH I KÌỜ Ế CHI N TRANH L NHẠ ộ ộ sau Chi n tranh th gi
ố ủ ế ố
ộ ệ
ủ ế ủ ườ ế ớ ạ ố ớ ệ ằ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 1998) ứ ế i th hai là ế ự ng qu c l n nh m tranh giành, phân chia ph m vi th l c và ộ ậ ự ế ớ ộ ấ ế ậ
ố ế ỉ
ế ỏ V a ra kh i cu c Chi n ế ớ tranh th gi i th hai, các ị qu c gia b lôi cu n vào tình ộ ầ tr ng đ i đ u c a cu c ạ ế Chi n tranh l nh gi a hai ỹ siêu c ng M và Liên Xô, ậ th m chí có lúc đã tr thành ch y u tác đ ng và nhân t ố chi ph i các quan h qu c ế ỉ ủ ậ t trong b n th p k c a ử n a sau th k XX.
Trang 46
(Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm 2065) ễ ế ế ừ Câu 409. Quan h gi a Mĩ và Liên Xô đã di n ra nh th nào t sau Chi n tranh th gi i th hai đ n ố ế ố ớ nói chung. năm 1991? Phân tích tác đ ng c a quan h đó đ i v i quan h qu c t ấ ố ế ữ Câu 410. M t trong nh ng n i dung ch y u c a quan h qu c t ữ ế ệ t gi a các c cu c đ u tranh gay g t, quy t li ợ ớ i m i có l thi ứ ị t l p m t tr t t ằ ắ th gi ữ ứ ế ặ ậ ọ ị ị ọ B ng nh ng ki n th c l ch s đã h c ho c đ c thêm, anh (ch ) hãy ch ng minh nh n đ nh ề ấ ủ ậ i cho mình. ử ề trên và trình bày nh n xét c a mình v v n đ này. ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 1997)
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ằ ữ ử ụ ể ứ ừ ế ẫ ằ ị ị Câu 411. B ng nh ng d n ch ng l ch s c th , anh (ch ) hãy ch ng minh r ng t ờ ố ế ữ ứ ủ ủ ệ ộ ố ớ ứ ế i sau khi “chi n tranh l nh” ch m d t. ấ ướ ờ ơ ướ ữ ứ ệ ậ ớ năm 1947 đ n năm ẳ gi a phe đ qu c ch nghĩa v i phe xã h i ch nghĩa. Hãy 1991 là th i kì căng th ng trong quan h qu c t ế ế ớ ể ủ nêu các xu th phát tri n c a th gi ế ớ ộ Trong quá trình h i nh p v i th gi ế ạ i hi n nay, n c nh ng th i c và c ta đang đ ng tr ứ thách th c nào ? ề ấ ộ
ụ ư ờ ủ ự ạ ậ ự ướ ự ữ ế ề ế ị ạ (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2007) ự ố Câu 412. S ra đ i c a “K ho ch ph c h ng châu Âu Mácsan” và s thành l p kh i quân s NATO ủ ư ả b n ch nghĩa và , chính tr và quân s gi a các n c Tây Âu t ủ ộ ự đã t o nên s phân chia đ i l p v kinh t Đông Âu xã h i ch nghĩa ố ậ ?
ụ ủ ư ế ạ ộ ố ớ ạ ố ả “Chi n tranh l nh” đ i v i tình hình th gi
ự ả ự ễ ộ ng và s xung đ t Đông – Tây di n ủ Câu 413. B i c nh, m c tiêu và nh ng âm m u c a Mĩ trong “chi n tranh l nh”? Tác đ ng c a ế Câu 414. Trình bày và nh n xét v s phân chia khu v c nh h ữ ế ớ ? i ề ự ứ ế ậ ế ớ ở ữ ữ ưở ế ỉ ra ế châu Á sau Chi n tranh th gi i th II đ n gi a nh ng năm 70 (th k XX).
ề
Câu 415. Th nào là “Chi n tranh l nh”
ủ ế ạ ưở ế ế ạ ữ ả ố (Đ thi HSG Qu c gia, năm 2009) ế ng c a “Chi n tranh l nh” đ n ? Phân tích nh ng nh h tình hình châu Á.
ệ ướ ạ ắ ươ c B c Đ i Tây D ng (NATO) v ề: sự ậ ấ ụ ủ ụ ậ
Câu 416. So sánh Liên minh phòng th Vácsava và Hi p thành l p, m c tiêu, tính ch t, vai trò – tác d ng và nêu nh n xét. ỏ Câu 417. Trình bày và phân tích nh ng s ki n ch ng t ủ b n ch nghĩa. Vì sao Liên Xô và Mĩ l ộ
ứ ế ườ xu th hòa hoãn gi a hai siêu c ự ệ ủ ư ả ữ ộ ế ị ứ ế ệ ế ế ấ ạ ạ ố ệ ? Vi c ch m d t “chi n tranh l nh” đã tác đ ng đ n các m i quan h qu c t ữ ng Liên ứ ấ ạ i quy t đ nh ch m d t ư ế ố ế nh th ữ Xô và Mĩ; gi a hai phe xã h i ch nghĩa và t “Chi n tranh l nh” nào?
ệ ậ ế ế ớ ứ ị ề ầ ậ ả sau Chi n tranh th gi ố ế ướ ấ ế i th nh t đ n ầ ừ ố ể đ i ng chuy n d n t có xu h ố ố ế ủ Câu 418. Trình bày nh n xét c a anh (ch ) v quan h qu c t ệ ố nay và nêu rõ vì sao trong kho ng b n th p niên g n đây, quan h qu c t ạ ? ầ đ u sang đ i tho i ề ấ ộ
ủ ế ủ ị ệ ộ ộ ử ế ớ ế ế ự ủ ả ộ ộ ế ệ Câu 419. “...N i dung ch y u c a l ch s th gi ố ớ ộ ộ ấ ượ t gi a m t bên là ch nghĩa đ qu c hi u chi n xâm l ấ ế ị (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2004) ấ ạ ấ i hi n đ i là đ u tranh dân t c và đ u tranh giai c p ế c và các th l c ph n đ ng khác ướ ứ c c xã h i ch nghĩa, các dân t c b áp b c giai c p công nhân và nhân dân các n ủ ộ ờ ạ ố
Trang 47
ờ ạ ữ ễ ữ ộ r ng l n, quy t li ướ ớ v i m t bên là các n ớ ủ ằ nh m b n m c tiêu l n c a th i đ i...” ụ ố ? Qua nh ng s ki n đã di n ra trên th gi i t ự ệ ậ ị ế ớ ừ ế ủ ế ớ ế ụ ớ ủ B n m c tiêu l n c a th i đ i là gì i th hai đ n năm 1991, anh (ch ) hãy ch ng minh nh n đ nh trên và cho bi ế sau Chi n t vai trò c a Liên ứ ộ ấ ứ ờ ạ ị ủ ụ ố tranh th gi Xô trong cu c đ u tranh giành b n m c tiêu c a th i đ i.
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ề ấ ồ
ủ ế ấ ộ ộ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm1998) Câu 420. Cu c đ u tranh giành hoà bình đ c l p, dân t c dân ch và ti n b xã h i sau Chi n tranh ộ ậ ữ ố ế ệ ư ế ộ ệ ứ ễ ế ộ ố ế ớ ộ i th hai đã di n ra nh th nào và đã có nh ng tác đ ng gì đ n m i quan h qu c t ế hi n nay ? th gi
ề ấ ồ
Câu 421. S hình thành tr t t ố ế ệ ể
ự ệ ớ ụ ữ ộ ố th gi (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2004) ? Xu th vàế nào ệ ặ đ c đi m trong quan h qu c t ậ ự ế ớ hi n nay là gì i m i hi n nay ph thu c vào nh ng nhân t ? ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2003)
ố ế ệ ư ế ạ ờ hi n nay (th i kì sau chi n tranh l nh) là gì ? ủ Câu 422. Đ c tr ng c a m i quan h qu c t ế ớ ữ ầ ị ặ ằ ệ ễ B ng nh ng s ki n đã di n ra trên th gi i trong vòng 10 năm g n đây, anh (ch ) hãy minh ố ự ệ ư ứ ự ặ ch ng cho s hình thành đ c tr ng trên. ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 1998)
ổ ớ ủ ế ớ ừ ữ Trình bày nh ng thay đ i l n c a th gi ề i t Câu 423. ạ sau “chi n tranh l nh”. ạ ọ ề ẳ ấ ế ể (Đ thi tuy n sinh Đ i h c, Cao đ ng năm 2007)
ồ ậ ầ ế ộ ữ t nh ng nét
ủ
ừ ữ
ề ố ủ ộ ứ ộ ạ ạ Câu 424. Ngu n g c c a cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t l n th hai là gì chính v thành t u và tác đ ng c a cu c cách m ng đó đ i v i đ i s ng xã h i loài ng ? Cho bi ườ i.
ộ
ủ ộ ế ệ ẻ ể ư ầ ả ộ ọ ổ ị ươ ệ ộ ọ ự ố ớ ờ ố ậ ủ ị Theo anh (ch ), th h tr ngày nay c n ph i làm gì đ đ a trình đ khoa h c – kĩ thu t c a n lên đu i k p trình đ qu c t t Nam v ố ế? Vi
ộ ố ể ủ ị ự ớ ạ ả ệ ớ ộ
ắ
ộ ệ
Ầ ỹ ọ ậ ệ ữ ể ậ ử ọ Câu 425. Trong su t quá trình phát tri n c a l ch s xã h i, trên các lĩnh v c khoa h c – kĩ thu t, nhân ộ ướ c đây, cu c cách ọ ạ ? Cu c cách m ng khoa h c – kĩ Ế Ỉ 37. CÁCH M NGẠ KHOA H C –Ọ CÔNG NGH VÀỆ Ế XU TH TOÀN Ử C U HOÁ N A SAU TH K XX
ệ ộ
ệ ạ ạ ậ ố ớ ự ữ ộ ộ lo i đã tr i qua các cu c cách m ng l n nào m ng khoa h c – k thu t hi n nay có nh ng đi m khác nhau c b n gì thu t hi n nay đã có nh ng tác đ ng gì đ i v i s phát tri n c a xã h i loài ng ạ ? So v i cu c cách m ng công nghi p tr ơ ả ộ ấ ể ủ ề ồ
ư ạ ệ
ủ ự ể ặ ộ
ậ ự ổ ớ
Câu 426. Cho bi ừ ứ
ạ ộ ụ ả ả ộ ườ ? i (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2006) ậ ộ t n i dung, đ c đi m, thành t u và tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t t Nam đã ế ộ ị ự ự ủ ệ ọ ệ ệ ề ầ l n th hai. T đó, anh (ch ) có suy nghĩ gì v nhi m v công nghi p hóa mà Đ ng C ng s n Vi ộ ở ướ n nêu trong s nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i ệ c ta hi n nay ệ ?
ế ớ ả
ề ấ ồ
ế ỉ T nh ng năm 40 c a th k ườ ả XX, loài ng i đã tr i qua ọ ạ cu c cách m ng khoa h c – ứ ượ ậ ầ c kĩ thu t l n th hai, đ ớ ở ầ ừ ướ c Mĩ. V i n kh i đ u t ớ ộ quy mô r ng l n, n i dung ị sâu s c và toàn di n, nh p đi u vô cùng nhanh chóng, ọ ạ cu c cách m ng khoa h c – ữ i nh ng kĩ thu t đã đ a l ữ thành t u kì di u và nh ng ờ thay đ i l n lao trong đ i ề ạ ố s ng nhân lo i. N n văn ữ i đã có nh ng minh th gi ư ừ ọ ướ b c nh y v t ch a t ng th y,ấ
ệ ễ ộ ộ ệ ư ừ ạ ả ề ọ ặ ế ề ớ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2001) ớ ị Câu 427. Ch ng minh cu c cách m ng khoa h c – công ngh đã di n ra v i quy mô, n i dung và nh p ọ ả i thích th nào là khoa h c đi u ch a t ng th y cùng nh ng h qu v nhi u m t là vô cùng to l n. Hãy gi đã tr thành l c l
Trang 48
ế ả ở Câu 428. B ng nh ng ki n th c đã h c hay đã đ c, anh (ch ) hãy gi ệ ớ ợ ệ ữ ấ ự ế ? ng s n xu t tr c ti p ọ ứ ế ỗ ầ i, thì m i l n gi ứ ấ ả ự ượ ằ ữ ắ ạ ượ c th ng l ị ứ i thích và ch ng minh ý ki n sau: ạ ả i tr thù chúng ta”. Liên h v i tình hình ọ ớ ự i t nhiên l ứ ỗ ầ “C m i l n ta đ t đ ệ ướ c ta hi n nay. n
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ể ề ể ọ ỹ t lu n đi m c a Đ ng C ng s n Vi ệ ể ả ầ ầ ả ả ộ ế ệ ẻ c. Th h tr Vi ậ ể ệ t Nam v phát tri n khoa h c – k thu t đ ể t Nam c n ph i làm gì đ góp ph n phát tri n ế Câu 429. Cho bi ệ ậ ướ ọ ỹ ủ ấ ướ ệ công nghi p hoá và hi n đ i hoá đ t n khoa h c – k thu t n ậ ạ c nhà ?
ữ ế ỉ ủ ễ ẽ ữ ế ệ ệ ể ậ ờ ầ ị ẽ ể ộ ng lai anh (ch ) s làm gì đ giúp ích cho đ t n
ầ ế ạ Câu 430. Vào nh ng năm 80 c a th k XX xu th toàn c u hoá đã và đang di n ra m nh m . Hãy cho ố ộ ệ ế t Nam trong th i kì h i nh p qu c ? Liên h đ n Vi ế ệ ấ ướ c trong xu th hi n nay? ầ ủ ế ủ ế t nh ng bi u hi n ch y u c a xu th toàn c u hoá bi ươ ế ệ hi n nay, là m t công dân t t ữ ừ ầ : toàn c u hóa v a là ệ ụ ể ủ Câu 431. Trình bày nh ng bi u hi n c th c a xu th toàn c u hoá. Vì sao nói ờ ơ ừ ứ ướ ể ố ớ “th i c ” v a là “thách th c” đ i v i các n ế ể ? c đang phát tri n ề ấ ồ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2009)
ế ớ ế ứ ế ượ ư ế ử ế ớ ừ sau Chi n tranh th gi i th hai đ n nay đ c phân kì nh th nào ? Hãy ị Câu 432. L ch s th gi ủ ừ ộ i t ạ ụ ể nêu rõ n i dung c a t ng giai đo n c th . Ử Ế 38. T NG K T L CH S ề ộ Ổ Ế Ớ Ị Ệ TH GI Ạ I HI N Đ I ườ ạ ớ ủ ể ấ (Đ thi HSG c p THPT, Hà N i, năm 2006) ế ớ ừ ạ Cách m ng tháng M i Nga i t c chuy n bi n m i c a Cách m ng th gi ế ớ ế ế ứ ế ế ắ ướ t b Câu 433. Nêu tóm t năm 1917 đ n Chi n tranh th gi i th hai k t thúc.
ự ệ ị ử ả ị ưở ế ớ ng l n đ n ủ ế ớ ầ ể ủ ế ộ ế Câu 434. Anh (ch ) hãy trình bày và phân tích nét chính c a ba s ki n l ch s có nh h sau Chi n tranh th gi ự s phát tri n c a xã h i loài ng ườ ừ i t i l n th hai đ n nay. ố ứ ề ả (Đ thi HSG Qu c gia, b ng A, năm 2000)
ả ắ ử ế ớ ự ệ ị ạ ừ ệ ế t các s ki n chính trong l ch s th gi i hi n đ i t năm 1917 đ n 1945, ậ Câu 435. L p b ng tóm t ẫ theo m u sau :
ễ ế Niên đ iạ ự ệ S ki n ế Di n bi n chính ả K t qu , ý nghĩa
ắ ử ế ớ ị ạ ừ ệ t các s ki n chính trong l ch s th gi i hi n đ i t ế sau Chi n tranh th ế ậ Câu 436. L p b ng tóm t ứ ế ẫ ớ ả i th hai (1945) đ n nay, theo m u sau ự ệ : gi
ễ ế Niên đ iạ ự ệ S ki n ế Di n bi n chính ả K t qu , ý nghĩa
Câu 437. T sau Chi n tranh th gi
Trang 49
ế ớ ừ ế ứ ữ ế ổ ứ ế i th hai đ n nay, đã có nh ng t ch c liên minh kinh t – chính
ử ế ớ ậ
ầ ị
Ph n l ch s th gi
ệ ạ i c n – hi n đ i
ượ ể ủ ử ớ ự ụ ị c thành l p ậ ? (đã đ c nêu trong SGK L ch S l p 12) Trình bày m c tiêu và s phát tri n c a các ị ượ tr nào đ ổ ứ ch c đó. t ề ấ ồ
ớ (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2006) ể c Đông Nam Á (ASEAN) v i Liên minh châu Âu (EU), rút ra đi m ố ệ gi ng và khác nhau gi a hai t ộ Câu 438. So sánh Hi p h i các n ổ ứ ữ ch c này ướ ?
Câu 439. L p b ng kê các liên minh kinh t
ậ ả ế ộ ị , chính tr : SEV, ASEAN và EEC theo các n i dung sau :
ộ SEV ASEAN EEC N i dung
ố ả ị ử B i c nh l ch s
Quá trình thành l pậ
ụ M c tiêu
Vai trò, tác d ngụ
ấ ồ
ề ố ế ớ ứ ế ệ ả ấ ố (Đ thi HSG c p THPT, TP.H Chí Minh, năm 2004) ế ố ế i th nh t và Chi n sau Chi n tranh th gi ề Câu 440. L p b ng th ng kê v m i quan h qu c t ế ớ tranh th gi ậ ứ i th hai :
ờ ươ ả Th i gian Ph ứ ng th c gi ế i quy t ệ ộ N i dung chính ệ ố ủ c a m i quan h ế ụ K t c c ố ủ c a m i quan h
Câu 441. Nêu xu th phát tri n c a quan h qu c t ố ế ệ ứ ạ quan h qu c t ậ ? ớ ộ ổ cu c đ i m i và h i nh p
ể ủ ệ ế ế ờ ơ ữ ố ớ ệ đó đã t o ra nh ng th i c và thách th c nh th nào đ i v i dân t c Vi ể ủ ế ố ế ừ ố cu i năm 1991 đ n nay. Xu th phát tri n c a t ộ ư ế t Nam trong công ộ
ừ ế ề ấ ỉ (Đ thi HSG c p THPT, t nh Th a Thiên Hu , năm 2006)
... H t ...ế
Trang 50

