TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10
CHUYÊN TOÁN NĂM HỌC 2019-2020
¥¨ª ª¤§©ª¤«ª «¦
TUYỂN TẬP ĐỀ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 TRƢỜNG CHUYÊN MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN
LỜI NÓI ĐẦU
Để góp phần định hướng cho việc dạy - học ở các trường nhất là việc ôn tập, rèn luyện kĩ năng cho học sinh sát với thực tiễn giáo dục, nhằm nâng cao chất lượng các kì thi tuyển sinh, sachhoc.com gÉ ÉÇ ÊÈÉ Ë Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên môn toán năm học 2019-2020 có đáp án chi tiết.
Về nội dung kiến thức, kĩ năng: Tài liệu được biên soạn theo hướng bám Chuẩn kiến thức, kĩ năng của Bộ GDĐT, trong đó tập trung vào những kiến thức cơ bản, trọng tâm và kĩ năng vận dụng, được viết theo hình thức Bộ đề ôn thi dựa trên các đề thi năm 2019 các trường chuyên trên cả nước. Mỗi đề thi đều có hướng dẫn giải chi tiết!
Hy vọng đây là Bộ tài liệu ôn thi có chất lượng, góp phần quan trọng nâng cao chất lượng dạy - học ở các trường THCS và kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2020- 2021 và những năm tiếp theo.
Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ của đội ngũ những người biên soạn, song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót. Mong được sự đóng góp của các thầy, cô giáo và các em học sinh trong toàn tỉnh để Bộ tài liệu được hoàn chỉnh hơn.
Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất trong các kỳ thi
sắp tới!
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
1
MỤC LỤC
2
Trang
Đề thi Đáp án
4 52 1. Đề vào 10 Chuyên toán Nghệ An năm học 2019 -2020
2. Đề v|o 10 Chuyên to{n Nam Định năm học 2019 -2020 5 55
6 60 3. Đề v|o 10 Chuyên to{n Thanh Hóa năm học 2019 -2020
7 64 4. Đề v|o 10 Chuyên tin Thanh Hóa năm học 2019 -2020
8 68 5. Đề v|o 10 Chuyên to{n Đ| Nẵng năm học 2019 -2020
9 73 6. Đề v|o 10 Chuyên to{n Điện Biên năm học 2019 -2020
10 78 7. Đề v|o 10 Chuyên to{n Tuyên Quang năm học 2019 -2020
11 82 8. Đề v|o 10 Chuyên to{n Hƣng Yên năm học 2019 -2020
12 85 9. Đề vào 10 Chuyên toán Bình Thuận năm học 2019 -2020
13 88 10. Đề v|o 10 Chuyên to{n Phú Yên năm học 2019 -2020
14 94 11. Đề vào 10 Chuyên toán Hải Phòng năm học 2019 -2020
12. Đề vào 10 Chuyên toán Quảng Ninh năm học 2019 -2020 15 98
16 100 13. Đề vào 10 Chuyên toán Quảng Nam năm học 2019 -2020
17 107 14. Đề vào 10 Chuyên toán Quảng Bình năm học 2019 -2020
18 110 15. Đề vào 10 Chuyên toán Phú Thọ năm học 2019 -2020
19 113 16. Đề vào 10 Chuyên toán Cần Thơ năm học 2019 -2020
17. Đề vào 10 Chuyên toán Thừa Thiên Huế năm học 2019 -2020 21 120
22 125 18. Đề v|o 10 Chuyên to{n Đăk Nông năm học 2019 -2020
23 128 19. Đề vào 10 Chuyên toán Quảng Ngãi năm học 2019 -2020
24 133 20. Đề v|o 10 Chuyên to{n T}y Ninh năm học 2019 -2020
21. Đề v|o 10 Chuyên to{n Bình Định năm học 2019 -2020 25 136
26 141 22. Đề v|o 10 Chuyên to{n Bình Phƣớc năm học 2019 -2020
27 145 23. Đề vào 10 Chuyên toán Bắc Ninh năm học 2019 -2020
29 150 24. Đề v|o 10 Chuyên to{n Bình Dƣơng năm học 2019 -2020
30 154 25. Đề v|o 10 Chuyên to{n Sơn La năm học 2019 -2020
31 161 26. Đề vào 10 Chuyên toán Tiền giang năm học 2019 -2020
32 164 27. Đề v|o 10 Chuyên to{n Kh{nh Hòa năm học 2019 -2020
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
33 168 28. Đề vào 10 Chuyên toán TP Hồ Chí Minh năm học 2019 -2020
3
34 172 29. Đề vào 10 Chuyên toán Bạc Lƣu năm học 2019 -2020
36 177 30. Đề v|o 10 Chuyên to{n Gia Lai năm học 2019 -2020
37 184 31. Đề vào 10 Chuyên toán Bạc Lƣu năm học 2019 -2020
32. Đề vào 10 Chuyên toán Vũng T|u năm học 2019 -2020 38 185
39 189 33. Đề vào 10 Chuyên toán Kon Tum năm học 2019 -2020
40 194 34. Đề vào 10 Chuyên toán Hà Nội (vòng 1) năm học 2019 -2020
41 196 35. Đề vào 10 Chuyên toán Hà Nội (vòng 2) năm học 2019 -2020
42 200 36. Đề vào 10 Chuyên toán An Giang năm học 2019 -2020
43 204 37. Đề vào 10 Chuyên toán Sƣ Phạm Hà Nội (vòng 1) 2019 -2020
44 207 38. Đề vào 10 Chuyên toán Hƣng Yên (vòng 2) 2019 -2020
45 210 39. Đề vào 10 Toán chung Kon Tum năm học 2019 -2020
46 212 40. Đề v|o 10 to{n chung Hƣng Yên năm học 2019-2020
47 217 41. Đề vào 10 toán chung Nam Định năm học 2019-2020
42. Đề vào 10 PTNK Hồ Chí Minh (vòng 1) năm học 2019-2020 48 222
49 226 43. Đề vào 10 PTNK Hồ Chí Minh (vòng 2) năm học 2019-2020
50 230 44. Đề vào 10 Chuyên Quảng Trị năm học 2019-2020
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
51 232 45. Đề vào 10 Chuyên toán Sƣ Phạm Hà Nội (vòng 2) 2019 -2020
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU TRƢỜNG THPT CHUYÊN – TRƢỜNG ĐH VINH Năm học 2019-2020
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề số 1 (Đề thi có một trang)
4
- +
+
-
= .
Câu 1. (6,0 điểm)
a) Giải phƣơng trình
+ + = b) Giải hệ phƣơng trình + + = ì í î
-
=
=
+
+
Î N thỏa mãn
Câu 2. (3,0 điểm)
(
)
( )
( )
-
a) Cho đa thức
(
)
( )
+ +
Chứng minh là một số lẻ.
) sao cho
+ + .
= + + +
chia hết cho b) Tìm các cặp số nguyên dƣơng (
+
+
thỏa mãn Câu 3. (2,0 điểm) Cho các số thực dƣơng
+
<
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức =
(
+ + nội tiếp đƣờng tròn (
)
) . Gọi
Câu 4 (7,0 điểm). Cho tam giác nhọn
=
l| điểm nằm chính giữa của cung nhỏ lấy điểm sao cho
, đƣờng thẳng ( khác ). C{c đƣờng cắt đƣờng tròn ( . Trên cạnh ) tại
thẳng và cắt cạnh lần lƣợt tại và .
đồng dạng với tam giác .
là trực tâm của tam giác .
) tại
là trung điểm của , tia . Chứng minh a) Chứng minh tam giác b) Chứng minh c) Gọi cắt đƣờng tròn (
đƣờng thẳng là tiếp tuyến của đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác .
Câu 5 (2,0 điểm). Cho 12 điểm trên mặt phẳng sao cho 3 điểm n|o cũng l| đỉnh của
một tam giác mà mỗi tam gi{c đó luôn tồn tại ít nhất một cạnh có độ dài nhỏ hơn
673. Chứng minh rằng có ít nhất hai tam giác mà chu vi của mỗi tam giác nhỏ hơn
2019.
----------Hết----------
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
Họ và tên .þþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþþSố báo danh ........................................
5
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 NAM ĐỊNH
Đề số 2
(Đề thi có một trang)
=
+
+
+
-
+
=
-
3
5 2 3
3
5 2 3
Câu 1: ( 2,0 điểm)
( P x 2 x
)
+
+
=
a) Cho x . Tính giá trị của biểu thức .
2019
ca 2
2
2
-
-
-
+
+
=
0
b) Cho ba số .Chứng minh: thỏa mãn ab bc
c 2
a 2
b 2
+
+
a
ca 2019
bc 2019
b
c
2
2
+
= +
3 x y
=
+
9x 8
3x
+ . b)
.
)3 + x 1
(
3
+
+ = 3
3 x y
ab + 2019 Câu 2: ( 2,0 điểm) Giải phƣơng trình, hệ phƣơng trình sau: 1 2 x 1 3 x
1 2 y 1 3 y
ì ï ï í ï ïî
a) .
Câu 3: (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC ( Với AB < AC ) nội tiếp đƣờng tròn tâm O.
) lần lƣợt tại D và E ( cùng khác A ). Gọi G là hình chiếu vuông góc của E lên cạnh AC, gọi M v| N tƣơng ứng l| trung điểm của c{c đoạn thẳng BC và BA. Gọi K l| trung điểm của đoạn thẳng GM, H l| giao điểm của đƣờng thẳng AB v| đƣờng thẳng MG, F l| giao điểm của đƣờng thẳng MN v| đƣờng thẳng AE. a) Chứng minh rằng hai đƣờng thẳng AD và GM song song. b) Chứng minh FH = MC. £
+
Đƣờng ph}n gi{c v| đƣờng phân giác ngoài của cắt đƣờng tròn (
5n
29n
. c) Chứng minh KE KN 2.EN
2
+
-
2 y
+ 3x 2y
- và 1
) sao cho
( 2 x
+ 30 )
2
2
+
+
+
+
4x 2y 3
y
cũng l| số nguyên. Câu 4: ( 1,5 điểm) a) Chứng minh rằng nếu n là số nguyên thì
)
đều là số chính phƣơng.
4
4
4
4
4
4
+
+
b
b
c
a
8
b) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên ( ( 5 x Câu 5: ( 1,5 điểm )
)
2
2
2
2
2
2
-
)( -
b
)( + bc
c
c
+ ca a
³ . 1
a) Cho các số thực . Chứng minh rằng
(
+ c )(
= )
thỏa mãn ( a )( + - ab b a
b) Trƣớc ngày thi vào lớp 10 chuyên, thầy giáo dùng không quá 49 cây bút đem tặng cho tất cả 32 bạn học sinh lớp 9A sao cho ai cũng nhận đƣợc bút của thầy. Chứng minh rằng có một số bạn lớp 9A nhận đƣợc bút tổng cộng là 25.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
6
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 THANH HÓA
Đề số 3
(Đề thi có một trang)
Câu 1 (2,0 điểm):
=
+
+
. 1/ Cho ba số thực dƣơng thõa mãn
+ +
+ +
+ +
Chứng minh rằng
+
+
2/ Cho các số khác 0 thỏa mãn .
Hãy tính giá trị của biểu thức =
+ + +
- + =
Câu 2 (2,0 điểm):
( )
1/ Giải phƣơng trình
+ + + =
2/ Giải hệ phƣơng trình
+ =
+
+
+ + + = ì ï ï í ï ïî
+ .
thõa mãn Câu 3 (2,0 điểm): 1/ Tìm tất cả các cặp số nguyên
2/ Cho hai số nguyên dƣơng x, y với x > 1 và thỏa mãn điều kiện 2x2 – 1 = y15.
Chứng minh rằng x chia hết cho 15.
Câu 4 (3,0 điểm): Cho tam giâc ABC nhọn nội tiếp đƣờng tròn (O) với AB < AC. Gọi M là
trung điểm của BC, AM cắt (O) tại D kh{c A. Đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác MDC cắt
đƣờng thẳng AC tại E kh{c C. Đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác MDB cắt đƣờng thẳng AB
tại F khác B.
^
1/ Chứng minh hai tam gi{c BDF, CDE đồng dạng.
2/ Chứng minh rằng ba điểm E, M, F thẳng hàng và
3/ Đƣờng phân giác của góc BAC cắt EF tại điểm N. Đƣờng phân giác của góc CEN cắt CN
tại P, đƣờng phân giác của góc BFN cắt BN tại Q. Chứng minh rằng PQ // BC.
Câu 5 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng, kẻ 2022 đƣờng thẳng sao cho không có hai đƣờng
thẳng n|o song song v| không có ba đƣờng thẳng n|o đồng quy. Tam giác tạo bởi ba
đƣờng thẳng trong số c{c đƣờng thẳng đã cho gọi l| tan gi{c đẹp nếu nó không bị đƣờng
thẳng nào trong số c{c đƣờng thẳng còn lại cắt. Chứng minh rằng số tam gi{c đẹp không
ít hơn 674.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
7
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên Tin)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 THANH HÓA
Đề số 4
(Đề thi có một trang)
Câu 1: (2,0 điểm)
+
+ +
=
+
+
+
+
=
1. Chứng minh rằng:
=
+
2. Cho là số thực âm thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức:
=
Câu 2: (2,0 điểm)
+ =
1. Giải phƣơng trình: +
+
-
+
=
- ì + - ï í ( ) ïî
2. Giải hệ phƣơng trình:
-
+
+ =
=
+
-
+
+
+
Câu 3: (2,0 điểm)
(
- )
(
) chia hết cho 30.
1. Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phƣơng trình: 2. Cho biểu thức: với a,b,c là các số nguyên
dƣơng. Chứng minh rằng
<
Câu 4: (3,0 điểm)
(
)
) có tâm là
Cho tam giác nhọn . Các nội tiếp đƣờng tròn (
. Đƣờng phân giác ngoài của
đƣờng cao cắt các cạnh của tam giác lần lƣợt tại cắt nhau tại . Đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác cắt đƣờng
tại điểm và cắt tại điểm . phân giác của tại điểm khác
cân tại
cắt . là hình bình hành.
) .
Chứng minh tam giác Chứng minh Chứng minh giao điểm của hai đƣờng thẳng và thuộc đƣờng tròn (
Câu 5: (1,0 điểm)
+
+
+
Với các số thực không âm thỏa mãn + + = , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
)(
)(
)
thức ( =
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
8
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 ĐÀ NẴNG
- +
+
-
-
x 6 x 9
x 6 x 9
=
Bài 1. ( 2,0 điểm) a) Tìm giá GTNN biểu thức
, với x 9> .
A
-
+
1
18 x
81 2 x
- +
- +
- +
- + =
b) Tìm x thỏa 9x 8
7x 6
5x 4
3x 2
x 0.
Bài 2. ( 2,0 điểm) a) Cho ba số thực dƣơng ph}n biệt 2
2
2
+
+
+
trình bậc hai
. Chứng minh rằng trong ba
+ = 4ax b 0, 4x
+ = 4bx c 0, 4x
4x
thỏa + + = . Xét ba phƣơng + = 4cx a 0
phƣơng trình trên có ít nhất một phƣơng trình có nghiệm và có ít nhất một phƣơng trình vô nghiệm.
Đề số 5
b) Cho hàm số
l| đƣờng thẳng qua A có hệ số
có đồ thị (
)P v| điểm
) A 2; 2 . Gọi
(
21 x 2
góc m. Tìm tất cả các giá trị của m để
cắt đồ thị (
) tại hai điểm A v| B, đồng thời cắt trục
=
.
+
+
=
+ 8xy 22y 12x 25
+ +
+ +
+
-
+
= b)
a)
x 1 14x 3 x 1 13 0
2x
( 6 x 3
)
3
+
1 3 x + x 2
+ x 5
3y
y
)
Ox tại điểm C sao cho AB 3AC Bài 3. ( 2,0 điểm) Giải phƣơng trình v| hệ phƣơng trình sau: ì ï í ï î
( = ) đƣờng kính AB = 2r lấy điểm C khác A sao cho CA < Bài 4: ( 1,5 điểm) Trên nửa đƣờng tròn ( ) tại B, C cắt nhau ở M. Tia AC cắt đƣờng tròn ngoại CB. Hai tiếp tuyến của nửa đƣờng tròn ( tiếp tam giác MCB tại điểm thứ hai là D. Gọi K l| giao điểm thứ hai của BD và nửa đƣờng tròn
3
(
) , P l| giao điểm của AK và BC. Biết rằng diện tích hai tam giác CPK và APB lần lƣợt là
2r 12
2r
3
và
, tính diện tích tứ giác ABKC.
3
) đi qua A v| C sao cho (
) . Vẽ đƣờng ) cắt c{c tia đối của tia AB và CB lần lƣợt tại c{c điểm thứ hai ) v| đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 5. ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn ( BA < BC) nội tiếp trong đƣờng tròn ( tròn ( là D và E. Gọi M l| giao điểm thứ hai của đƣờng tròn ( BDE. Chứng minh QM vuông góc BM. Bài 6. ( 1,0 điểm ) Ba bạn A,B,C cùng chơi một trò chơi: Sau khi A chọn hai số tự nhiên từ 1 đến 9 ( có thể giống nhau ), A nói cho B chỉ mỗi tổng và nói cho C chỉ mỗi tích của hai số đó. Sau đ}y l| c{c c}u đối thoại giữa B và C. B nói : Tôi không biết hai số A chọn nhƣng chắc chắn C cũng không biết. C nói: Mới đầu thì tôi không biết nhƣng giờ thì biết hai số A chọn rồi. Hơn nữa , số m| A đọc cho tôi lớn hơn số của bạn. B nói: À, vậy thì tôi cũng biết hai số A chọn rồi. Xem B và C là các nhà suy luận logic hoàn hảo, hãy cho biết hai số A chọn là hai số nào ?
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
= y
9
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 ĐIỆN BIÊN
Đề số 6
- x 4
-
=
-
(Đề thi có một trang)
P
-
+
x
- x 2
x
1
ö ÷ ø
+ 2x 1 + x 1
x x
æ ç ç è
ö æ ÷ ç . x ÷ è ø
với ³ và ¹ Câu 1 (2,5 điểm). 1. Cho biểu thức
- <
a) Rút gọn
0.
3
b) Tìm để P 2 x
3
3
3
2
-
+
- + = - .
x
4x
x
x 1
1
- x 3
2
2
+
1 - 2 1 = 2. Chứng minh rằng: . + + 3 2 2 2 4 2 Câu 2 (1,5 điểm). 1. Giải phƣơng trình:
4x
= - 1
2
2
-
=
4x
+ 3xy y
1.
ì ï í ïî
+ 2 1 ) ( - 4x y 2. Giải hệ phƣơng trình:
=
Câu 3 (2,0 điểm).
=
1. Trong mặt phẳng tọa độ , cho đƣờng thẳng d : y 2mx m 2
+ + ( luôn cắt (
)
-
-
6x
. Chứng minh với mọi gi{ trị của thì là tham ) tại hai
= . 0
2 x 1
2 2
x x 1 2
+
+
số) v| parabol ( điểm ph}n biệt có ho|nh độ . Tìm sao cho
> . 0
+
+
³
2.
2. Cho l| c{c số thực không }m v| thỏa mãn điều kiện ab bc ca
a + b c
b + c a
c + a b
.I Gọi
Chứng minh rằng
E l| hình chiếu vuông góc của B trên đƣờng thẳng AI . T l| giao điểm của BE và đƣờng tròn t}m
Câu 4 (3,0 điểm). 1. Cho tam gi{c nhọn ABC AB AC nội tiếp đƣờng tròn t}m
a) Chứng minh rằng tam gi{c c}n tại Từ đó suy ra AC l| đƣờng ph}n
gi{c của góc BCT .
BD AC
.
b) Gọi M l| trung điểm của BC và D l| giao điểm của ME và AC . Chứng minh
,ABC trên đƣờng trung tuyến AD lấy điểm I cố định ( khác
rằng
,M N . X{c định vị trí
,AB AC lần lƣợt tại và của đƣờng thẳng d để diện tích tam gi{c AMN đạt gi{ trị nhỏ nhất. Câu 5 (1,0 điểm).
+
x y 2019
2. Cho tam giác ). Đƣờng thẳng d đi qua I cắt c{c cạnh
+
y z 2019
2
2
+
+
x
y
2 z
Tìm tất cả c{c số nguyên dƣơng thỏa mãn l| số hữu tỷ v|
l| số nguyên tố.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
10
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 TUYÊN QUANG
Đề số 7
1
1
1
1
=
+
+
S
+ + ...
(Đề thi có một trang)
2
2
+
+
5
3
7
5
+
-
2019
2019
2
-
+ 2mx m 4
+ 3 1 2x
- (1) (m là tham số).
Câu 1 (1,0 điểm) Tính tổng
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phƣơng trình
a) Chứng minh rằng phƣơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
1x ;
2x thỏa mãn:
2 1
+
=
+
x
x
1
2
x x
2 x 2 x
2
1
b) Với giá trị nào của m thì phƣơng trình (1) có hai nghiệm
2
2
+ +
- = +
-
2 x y 2 x y
4
x
y
2
- +
- = - +
-
+
2x 1
5 x
x 2 2
2x
11x 5
Câu 3 (2,0 điểm) Giải phƣơng trình và hệ phƣơng trình sau:
- ; b)
+
=
x
y
2
ì ï í ïî
a) .
Câu 4 (3,0 điểm) Cho đƣờng tròn (O) cố định v| điểm A cố định ở ngo|i đƣờng tròn (O).
Từ A kẻ đƣờng thẳng tiếp xúc với đƣờng tròn (O) tại B. Một tia Ax thay đổi, nằm trong
miền OAB , cắt đƣờng tròn (O) tại hai điểm C, D (C ở giữa A và D). Từ B kẻ BH vuông góc với AO tại H. Chứng minh rằng:
a) Tích AC.AD không đổi;
b) CHOD là tứ giác nội tiếp;
4
2
=
c) Phân giác của CHD cố định.
A
+ 3
4
x +
+ + x 2 2 +
+
x 3x
7x
+ 3x 6
x
nhận Câu 5 (2,0 điểm) a) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để
4
giá trị là một số nguyên.
+ + = .
b) Cho các số dƣơng a, b, c thỏa mãn a b c
a a b b c c = + + P Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: . + + a 3 b + b 3 c c 3 a
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
11
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 HƢNG YÊN
Đề số 8
(Đề thi có một trang)
Câu 1. (2 điểm)
x
=
+ +
B
x 1
- x 1
>
x 0, x 1
¹ . a. Rút gọn biểu thức A. b. Tìm x để A B= .
< <
< <
¹
+ - + 2(x 1) = x x 1 x x 1 - + A và với 1. Cho hai biểu thức - + x x x x x
2
2
2
2
- =
-
=
+
+
và 2. Cho a, b l| hai số thực thỏa mãn 0 a 1, 0 b 1, a b
a b
- 1 b
- 1 a
Q
a
b
2019
Tìm gi{ trị của biểu thức .
=
+
Câu 2. (2 điểm)
(d) : y
x
- 1 2020
3 2020
2
và Parabol 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đƣờng thẳng
(P) : y 2x=
. Biết đƣờng thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm B và C. Tìm tọa độ điểm A
2
+ -
-
+
+
= .
trên trục ho|nh để AB AC- lớn nhất.
xy
2. Tìm tất cả c{c nghiệm nguyên dƣơng của phƣơng trình 2 - 2xy x 220y 2024 0 (y 45)
-
-
- 14x 60
= . 0
Câu 3. (2 điểm)
+ 5x 11 2
2 - + 6 x 5x 2 =
5
1. Giải phƣơng trình
- 4x y xy 3 3
-
=
64x
y
61
ì ï í ïî
¹
¹
. 2. Giải hệ phƣơng trình
M A M B ) ,
Câu 4. (3 điểm) Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Lấy M l| điểm bất kì trên cạnh AB ( , qua A kẻ đƣờng thẳng vuông góc với CM tại H, DH cắt AC tại K.
=
1. Chứng minh rằng MK song song với BD.
ON OE
2 2
, DE 2. Gọi N l| trung điểm của BC, trên tia đối của tia NO lấy điểm E sao cho
FO FC
cắt OC tại F. Tính .
-
+
(2 x)(y 1)
= . Tìm gi{ trị nhỏ
3. Gọi P l| giao điểm của MC và BD, Q l| giao điểm của MD và AC. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của diện tích tứ gi{c CPQD khi M thay đổi trên cạnh AB.
4
3
2
=
+
+
+
+ +
-
+
-
A
x
3 4x
2 6x
4x 2
4 y
8y
24y
9 4 + 32y 17
Câu 6. (1điểm). Với x, y l| c{c số thực thỏa mãn điều kiện
nhất của biểu thức .
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
12
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 BÌNH THUẬN
Đề số 9
(Đề thi có một trang)
2
2
2
2
+
+
=
x
+ xy y
x
y
185 (1)
Bài 1 (2,0 điểm ):
2
2
2
2
-
+
=
x
+ xy y
x
y
65 (2)
) )
( ì ï í ( ïî
Giải hệ phƣơng trình :
4
=
+
+
n
1
Bài 2. (2,0 điểm)
+ chia hết cho một số chính phƣơng kh{c 1 với
( M n 1
)4
a) Chứng minh rằng số
2
2
-
+ + = (ẩn số x ) có các
x
n x n 1 0
mọi số n nguyên dƣơng.
=
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để phƣơng trình nghiệm là số nguyên.
xyz
1 2
+
+
³
+
+
thỏa : Bài 3 (2.0 điểm ): Cho các số dƣơng
xy yz xz
2
2
2
yz +
xy +
z (x y
( x y z
)
xz ( + y x z
)
<
Chứng minh :
) .Gọi
(
) ° nội tiếp đƣờng tròn (
cân tại là Bài 4 (3,0 điểm ): Cho tam giác
( ).Hai dây cung và
không chứa song song với khác cắt tại .Vẽ tiếp tuyến kéo dài tại với đƣờng tròn
Î
một điểm trên cung .Đƣờng thẳng qua ) (
( là tiếp điểm ) = a)Chứng minh : b)Từ trung điểm của
^
vẽ ^ .Gọi l| trung điểm của .Chứng minh :
Bài 5 (1,0 điểm ): Trong một buổi tổ chức lễ tuyên dƣơng c{c học sinh có thành tích học
tập xuất sắc của một huyện, ngoại trừ bạn An , hai ngƣơi bất kì đều bắt bắt tay nhau .An
chỉ bắt tay với những ngƣời mình quen .Biết rằng một cặp ( hai ngƣời ) chỉ bắt tay không
quá 1 lần và có tổng cộng 420 bắt tay.Hỏi bạn An có bao nhiêu ngƣời quen trong buổi lễ
tuyên dƣơng đó ?
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
13
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 PHÚ YÊN
Đề số 10
(Đề thi có một trang)
+ x 3
+ x 2
+ x 2
- x 2
=
+
+
-
Câu 1. (2,0 điểm)
A
1
-
-
+
-
- x 2
3
x
x 5 x 6
x
- x 2
ö ÷ ø
æ ç ç è
ö æ ÷ ç : ÷ è ø
Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức A.
- = P 2.A b) Tìm x để đạt gi{ trị lớn nhất. 1 x Câu 2. (3,0 điểm)
2x
+
+
+
2
+ = + . 6x 8 3 x 2 2 2 = + + y 2x 2y (x 2)(y 2) x 2
a) Giải PT:
+
=
1
x + y 2
æ y ç +è x 2
ö ÷ ø
ö ÷ ø
+ ì ï íæ ç ï è î
b) Giải hệ PT:
Câu 3. (1,5 điểm)
Cho tam gi{c ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA. Gọi M, N lần lƣợt l| trung điểm của AC, AD. Đƣờng thẳng qua B v| song song với AD cắt MN tại E.
a) Chứng minh tứ gi{c NAEB l| hình chữ nhật. b) Chứng minh góc ACE = DCN.
=
=
Câu 4. (1,5 điểm)
2
2
2
a -
b -
c -
1 2019
b
bc
2
=
a) Tồn tại hay không 3 số a, b, c thỏa mãn
c ca 2 + y x + x y
= ab a 85 13
b) Tìm tất cả c{c cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho hai đƣờng tròn (O) v| (O') cắt nhau tại M, N. Kẻ d}y MA của đƣờng tròn (O) tiếp xúc với (O') v| d}y MB của đƣờng tròn (O') tiếp xúc với (O). Đƣờng tròn ngoại tiếp tam gi{c MAB cắt đƣờng thẳng MN tại P (P kh{c M). CMR: PN = MN. Câu 6. (1,0 điểm)
2
2
+ +
+ +
2 a b
1 b c
1 c a
+ ³ 1
2.
Cho c{c số thực dƣơng a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1. CMR:
Dấu "=" xảy ra khi n|o?
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
14
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 HẢI PHÒNG
Đề số 11
(Đề thi có một trang)
+
=
-
+
Bài 1(2,0 điểm)
+
-
+
+
-
+
æ ç ç è
ö ÷ ÷ ø
a.Cho các biểu thức: (với ³ )
Rút gọn biểu thức P. Tìm các giá trị của x để ³
+
+
=
+
b. Cho phƣơng trình x2 + 4x – m = 0 (1) (m là tham số). Tìm các giá trị của m để phƣơng
(
)
æ ç è
ö ÷ ø
+ -
trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn
=
Bài 2. (2,0 điểm). a. Giải phƣơng trình 2x2 + 3x – 2 = (2x - 1)
+
= +
ì + ï í ïî
b. Giải hệ phƣơng trình
=
Bài 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đƣờng tròn (O) ( AB < AC). Kẻ đƣờng cao AH ( H ÎBC) của tam giác ABC và kẻ đƣờng kính AD của đƣờng tròn (O). a. Gọi M l| trung điểm của đoạn thẳng DH. Chứng minh OM l| đƣờng trung trực của đoạn thẳng BC. b. Gọi S, T l| c{c giao điểm của đƣờng tròn (O) với đƣờng tròn tâm A bán kính AH; F là giao điểm của ST và BC. Từ A kẻ đƣờng thẳng vuông góc với DH tại E. Chứng minh
-
+
-
= . Tìm giá trị
v| 3 điểm F, E, A thẳng hàng.
(
)
(
)
+
+
=
+
+
c. Chứng minh đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác BCM tiếp xúc với đƣờng tròn tâm A bán kính AH. Bài 4 (1,0 điểm)Cho x, y, z là 3 số thực dƣơng thỏa mãn
+
+
+
nhỏ nhất của biểu thức
Bài 5: (2,0 điểm) a) Tìm các số nguyên tố p, q thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:
+ -
i)
+ chia hết cho + chia hết cho
ii)
b) Viết lên bảng 2019 số: . Từ các số đã viết xo{ đi 2 số bất kì x, y rồi
+ +
viết lên bảng số ( các số còn lại trên bảng giữ nguyên). Tiếp tục thực hiện thao tác
trên cho đến khi bảng chỉ còn lại đúng một số. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
15
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 QUẢNG NINH
Đề số 12
Câu 1. (1,5 điểm)
-
-
+
=
+
-
Cho biểu thức
(với ³ ).
+
+
- +
- +
;
a) Rút gọn biểu thức b) Tìm giá trị lớn nhất của
.
Câu 2. (2,5 điểm)
+ +
- -
+
-
(
)(
)
1. Giải phƣơng trình:
= .
=
-
+
)
2. Giải hệ phƣơng trình:
.
( =
+
-
(
)( )(
)
ì ï í ïî
Câu 3. (1,0 điểm)
= +
Tìm các số nguyên không âm
thỏa mãn:
.
+ =
+
ì ï í ïî
Câu 4. (3,5 điểm)
, điểm
(
Cho đƣờng tròn ). Từ
, đƣờng kính kẻ đƣờng thẳng vuông góc với
và
khác
và
) tại hai điểm
nằm trên đoạn cắt ( là hình chiếu của
trên
. Đƣờng
. Gọi
trên
và
thẳng
.
là hình chiếu của cắt (
) tại điểm thứ hai
nội tiếp;
a) Chứng minh tứ giác b) Tiếp tuyến tại
tại
. Gọi (
của (
) cắt đƣờng thẳng
tròn ngoại tiếp tam giác
) l| đƣờng l| t}m đƣờng tròn). Chứng minh đƣờng
thẳng
là tiếp tuyến của (
(điểm ) ;
=
c) Gọi
l| t}m đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác
. Biết
, tính
diện tích tam giác
theo
.
Câu 5. (1,5 điểm)
thỏa mãn:
£ ,
£ ,
£ và + + = .
+
+
£ .
, lấy hai điểm
nội tiếp sao cho các
. Có bao nhiêu tứ giác
1. Cho các số thực Chứng minh: 2. Cho trƣớc p là số nguyên tố. Trên mặt phẳng tọa độ ) và
) thuộc trục
(
thuộc trục
v| đều có tung độ là các số nguyên dƣơng.
( điểm
(Đề thi có một trang)
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
16
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 QUẢNG NAM
Đề số 13
(Đề thi có một trang)
2
+
-
+
+ x 2
2 x 8
x
x x
- x 1
=
-
×
Câu 1 (2,0 điểm).
A
-
+
x x 1
+ x 1
x
x
3
ö ÷ ÷ ø
æ ç ç è
4n
4n
-
+
+ Rút gọn biểu thức A và tìm x để = . b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dƣơng n, số
a) Cho biểu thức với x 0³ .
= M 9.3
8.2
2019
chia
2
= +
hết cho 20. Câu 2 (1,0 điểm).
- . Tìm tất cả c{c gi{ trị
(P) : y
x= -
Cho parabol v| đƣờng thẳng (d) : y x m 2
+
x
< . 3
2 x 1
2 2
2
2
-
-
+
=
của tham số m để cắt tại hai điểm ph}n biệt lần lƣợt có ho|nh độ thỏa mãn
x
x
4x
2
2
. Câu 3 (2,0 điểm). a) Giải phƣơng trình
) ( 4 x 3 + 4x 2y 3
2
2
= + + y x b) Giải hệ phƣơng trình + - + = x 7y 4xy 6y 13. ì ï í ïî
+
=
Câu 4 (2,0 điểm). Cho hình bình h|nh ABCD có góc A nhọn. Gọi H, K lần lƣợt l| hình chiếu vuông góc của C lên c{c đƣờng thẳng AB, AD.
.
+
+
>
a) Chứng minh b) Trên hai đoạn thẳng BC, CD lần lƣợt lấy hai điểm M, N (M kh{c B, M kh{c C) sao cho hai tam gi{c ABM v| ACN có diện tích bằng nhau; BD cắt AM v| AN lần lƣợt tại E v|
= và
F. Chứng minh .
<
Câu 5 (2,0 điểm).
Cho tam gi{c nhọn ABC nội tiếp đƣờng tròn
=
v| có trực t}m H. Ba điểm D, E, F lần lƣợt l| ch}n c{c đƣờng cao vẽ từ A, B, C của tam gi{c ABC. Gọi I l| trung điểm của cạnh BC, P l| giao điểm của EF v| BC. Đƣờng thẳng DF cắt đƣờng tròn ngoại tiếp tam gi{c HEF tại điểm thứ hai l| K.
v| KE song song với BC.
= . Tìm gi{ trị nhỏ nhất của
2
2
2
2
+
+
+
+
+
+
+ 1 b
+ 1 a
b
5
c
+ 1 c
a
5
5
(
(
=
+
+
×
a) Chứng minh b) Đƣờng thẳng PH cắt đƣờng tròn ngoại tiếp tam gi{c HEF tại điểm thứ hai l| Q.
P
biểu thức: Chứng minh tứ gi{c BIQF nội tiếp đƣờng tròn. Câu 6 (1,0 điểm). Cho ba số thực dƣơng 2 ) ) + + + + bc b 4 ab a 4 thỏa mãn 2 ) ( + + ca c 4
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
17
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 QUẢNG BÌNH
Đề số 14
(Đề thi có một trang)
=
Câu 1 (2,0 điểm).
(
) có hệ số góc
)
v| đƣờng thẳng đi qua điểm . Cho parabol (
) tại hai điểm
a) Chứng minh rằng đƣờng thẳng ph}n biệt với luôn cắt (
mọi gi{ trị .
b) Chứng minh D l| tam gi{c vuông với mọi gi{ trị k (O l| gốc tọa độ).
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Giải phƣơng trình .
b) Giải hệ phƣơng trình .
Câu 3 (1,0 điểm)
+
+
+
+
+
+
+
³
+
=
>
=
Cho l| c{c số dƣơng thỏa mãn + + = . Chứng minh rằng:
có . Đƣờng thẳng Câu 4 (3,5 điểm). Cho hình chữ nhật
vuông góc với tại cắt c{c đƣờng thẳng và lần lƣợt tại và
a) Chứng minh tứ gi{c nội tiếp.
b) Gọi l| giao điểm của c{c đƣờng thẳng và . Tính độ d|i đoạn thẳng
theo
c) l| điểm thay đổi trên cạnh (M khác A, M khác B), đƣờng thẳng CM cắt
=
đƣờng thẳng AD tại N. Gọi l| diện tích của tam gi{c CME và l| diện tích của tam
giác AMN. X{c định vị trí của M sao cho
+
+ = không có nghiệm hữu tỉ.
l| số nguyên tố. Chứng minh rằng phƣơng trình Câu 5 (1,5 điểm). Cho
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
18
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 PHÚ THỌ
Đề số 15
(Đề thi có một trang)
3
+
Câu 1 (2,0 điểm)
= P x
.
1 3 x
1
1
+
=
1.
+ = x 3. thỏa mãn Tính gi{ trị biểu thức a) Cho số thực 1 x
+ x 1
- x 1
b) Giải phƣơng trình
Câu 2 (2,0 điểm)
+
a) Cho l| c{c số thực dƣơng, chứng minh rằng + ³
b) Có 15 bạn học sinh nam v| 15 bạn học sinh nữ ngồi quanh một b|n tròn. Chứng
minh rằng luôn tồn tại một học sinh m| 2 bạn ngồi cạnh bạn đó đều l| nữ.
-
Câu 3 (2,0 điểm) Với mỗi số thực kí hiệu xé ùë û l| số nguyên lớn nhất không vƣợt qu{
2
1;
= - 2
é ë
ù = û
3 2
é ê ë
ù ú û
- <
Ví dụ
£ < x
+ = 1
é ù x ë û
é ù x ë û
é ë
û với mọi Î ù + x 1
£
a) Chứng minh rằng x 1
né ë
ù û l| ƣớc của Î
b) Có bao nhiêu số nguyên dƣơng n 840 thỏa mãn
(
)
)w là
vuông tại đƣờng cao Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác Gọi (
đƣờng tròn t}m l| một điểm bất kì trên đoạn thẳng ( khác
và ). ( nằm giữa và ). Gọi l| trung điểm bán kính Gọi )w tại hai điểm cắt (
=
=
a) Chứng minh rằng l| tứ gi{c nội tiếp.
b) Chứng minh rằng
)w tại
2019
<
c) Chứng minh rằng đƣờng tròn ngoại tiếp tam gi{c tiếp xúc với (
n
1 2020
n 2
sao cho Câu 5 (1 điểm) Chứng minh rằng tồn tại vô số số nguyên dƣơng
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
19
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 CẦN THƠ
Đề số 16
-
+
+
x
- 4(x 1)
x
- 4(x 1)
=
(Đề thi có 02 trang)
A
2
æ -ç . 1 è
ö 1 ÷- x 1 ø
-
x
- 4(x 1)
, trong đó Câu 1. (1,5 điểm) Cho biểu thức
¹ > x 1,x 2.
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức A là số nguyên.
Câu 2. (1,0 điểm) Anh Bình vừa tốt nghiệp loại xuất sắc nên đƣợc nhiều công ty mời về làm
việc, trong đó có hai công ty A v| B. Để thu hút ngƣời tài, cả hai công ty đƣa ra hình thức
trả lƣơng trong thời gian thử việc nhƣ sau:
Công ty A: Anh Bình đƣợc nhận 1400 USD ngay khi ký hợp đồng thử việc và mỗi
tháng sẽ đƣợc trả lƣơng 1700USD.
Công ty B: Anh Bình đƣợc nhận 2400 USD ngay khi ký hợp đồng thử việc và mỗi
tháng sẽ đƣợc trả lƣơng 1500USD.
Em hãy tƣ vấn giúp anh Bình lựa chọn công ty để thử việc sao cho tổng số tiền
nhận đƣợc là nhiều nhất. Biết thời gian thử việc của cả hai công ty đều từ 3 th{ng đến 8
4
) :
2
=
-
+
2 y m x m
tháng.
1( d
2
(
) :
2
=
+
y
x
Câu 3. (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đƣờng thẳng
d 2
)d 1(
m 2
1
+
m
(m là tham số thực khác 0). Tìm tất cả giá trị của tham số m để và
)d cắt nhau tại một điểm A duy nhất sao cho diện tích của hình thang ABHK bằng 2(
15 2
( 1;2)
B -
và .
Biết v| hai điểm H, K lần lƣợt là hình chiếu vuông góc của B và A lên trục hoành.
2
2
+
+ +
+
=
2x
3x 2
4x
+ 6x 21
11
Câu 4. (3,0 điểm)
2
2
a) Giải phƣơng trình .
2
2
2
+
+
-
=
2020(x
y ) 2019(2xy 1)
5
+ + x y b) Giải hệ phƣơng trình . = xy 1 2 + - = - x y xy 2y x ì ï í ïî
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
c) Tìm tất cả cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn
20
Câu 5. (2,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC không cân có AB < AC, trực t}m H v| đƣờng
trung tuyến AM. Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên AM, D l| điểm đối xứng của A
qua M v| L l| điểm đối xứng của K qua BC.
=
a) Chứng minh các tứ giác BCKH và ABLC nội tiếp.
b) Chứng minh LAB MAC .
c) Gọi I là hình chiếu vuông góc của H lên AL, X l| giao điểm của AL và BC.
Chứng minh đƣờng tròn ngoại tiếp tam gi{c IXM v| đƣờng tròn ngoại tiếp tam
giác BHC tiếp xúc với nhau.
Câu 6. (1,0 điểm)
2
2
2
+
+
³
a x
b y
c z
2 + + (a b c) + + x y z
3
3
3
+
+
a) Cho a, b, c là các số thực bất kỳ và x, y, z là các số thực dƣơng. Chứng minh:
a 3
b 3
c 3
+ 8 +
a (b c)
+ 8 + b (c a)
+ 8 + c (a b)
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = , với a,
b, c là các số thực dƣơng thỏa mãn abc = 1.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
21
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (chuyên)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 THỪA THIÊN HUẾ
Đề số 17
(Đề thi có một trang)
Câu 1: (1,5 điểm)
2
2
+
+
+
+
=
x
x
y
1
1 y
2.
+ 3x - 9x 3 + x 1 - x 2 = - - P . a) Rút gọn biểu thức + x - x 2 + x 2 - x 1
2
2
=
+ +
+
Q x y
1 y x
1.
Tính gi{ trị b) Cho x, y l| c{c số thực thỏa mãn điều kiện ( Tìm x để = ) )(
của biểu thức
=
Câu 2: (2,0 điểm)
(P) : y
21 x 2
=
x
x<
+ Gọi
A(x ; y ), B(x ; y ) (với
a) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol và đƣờng thẳng
(d): y
x 3.
A
A
B
B
A
B
1 2
<
<
x
) là các giao điểm của (P) v| (d),
C
x . B
C
C(x ; y ) l| điểm thuộc (P) sao cho A x C giác ABC.
2
2
3
Tìm gi{ trị lớn nhất của diện tích tam
2
- +
+ +
- +
- =
x 1
2x 3
2 2.
+ - = x (x y) x y 1 . b) Giải hệ phƣơng trình = - + x (xy 3) 3xy 3 ì ï í ïî
-
+
+ (m 1)x m 6 0.
2x
-
-
4)(x
4)
Câu 3: (1,5 điểm) a) Giải phƣơng trình x 3 3 2x 3 - = b) Cho phƣơng trình (ẩn x) Tìm tất cả c{c gi{ trị của m để
2 = A (x 1
2 2
<
phƣơng trình có hai nghiệm sao cho biểu thức có gi{ trị lớn
nhất. Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam gi{c nhọn ABC có v| trực t}m l| T. Gọi H l| ch}n đƣờng cao kẻ từ A của tam gi{c ABC v| D l| điểm đối xứng với T qua đƣờng thẳng BC; I v| K lần lƣợt l| hình chiếu vuông góc của D trên AB v| AC; E v| F lần lƣợt l| trung điểm của AC v| IH.
=
+
a) Chứng minh ABDC l| tứ gi{c nội tiếp v| hai tam gi{c ACD v| IHD đồng dạng. b) Chứng minh ba điểm I, H, K thẳng h|ng v| DEF l| tam gi{c vuông.
c) Chứng minh
+
£
+
.
2
2
2
2
2
2
+
2y +
+
+
= Chứng minh 1 2
2x
5
6y
x + y
z
16
4z 4x
3z
Câu 5: (2,0 điểm) a) Cho ba số dƣơng x, y, z thỏa mãn
+ 6 20202 3x 1+
b) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho là số nguyên ?
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
---------------- Hết---------------
22
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 ĐĂK NÔNG
Đề số 18
2
a
a
+
+
3
5
(
1)
P
=
+
-
1
(Đề thi có một trang)
a
1 -
1
a a a
a
a
- -
+
1
4
æ ç ç è
æ ö . ç ÷ ÷ ç ø è
ö ÷ ÷ ø
. Câu 1: (1,0 điểm) Cho biểu thức
- =
+
Tìm điều kiện x{c định và rút gọn biểu thức .
-
-
-
=
. Câu 2: (1,0 điểm) Tìm tất cả các nghiệm nguyên dƣơng của phƣơng trình
) (
)(
)
. Câu 3: (2,0 điểm) a) Giải phƣơng trình (
+ + = b) Giải hệ phƣơng trình . + - = ì ï í ïî
Câu 4: (1,0 điểm) Quãng đƣờng từ Gia Nghĩa đến thành phố Buôn Ma Thuột dài 120 km.
Một ngƣời dự định đi xe m{y từ Gia Nghĩa đến thành phố Buôn Ma Thuột với vận tốc
không đổi. Sau khi đi đƣợc 45 phút, ngƣời ấy dừng lại nghỉ 15 phút. Để đến thành phố
Buôn Ma Thuột đúng thời gian đã dự định, ngƣời đó phải tăng vận tốc thêm 5 km/h trên
-
+
+
quãng đƣờng còn lại. Tính vận tốc của ngƣời đi xe m{y theo dự định ban đầu.
= (
(
)
-
=
-
để phƣơng trình là ẩn, là tham số) có Câu 5: (1,0 điểm) Tìm
thỏa mãn .
¢ lần
) đƣờng kính
. Kẻ hai đƣờng thẳng và hai nghiệm Câu 6: (3,0 điểm) Cho đƣờng tròn (
lƣợt là hai tiếp tuyến tại các tiếp điểm và thuộc của đƣờng tròn (
¢ lần
) (
) . Điểm ) cắt
khác và ), tiếp tuyến tại đƣờng tròn ( của đƣờng tròn (
lƣợt tại và . Đƣờng thẳng cắt tại .
¢
a) So s{nh độ d|i c{c đoạn thẳng .
b) Đƣờng thẳng cắt hai đƣờng thẳng lần lƣợt tại và . Chứng minh các
=
điểm cùng thuộc một đƣờng tròn.
c) Giả sử tính độ d|i đoạn thẳng theo .
£ £ . Tìm giá trị lớn nhất và
=
+
+
thỏa mãn £ £ Câu 7: (1,0 điểm) Cho hai số thực
æ ç è
öæ ÷ç øè
ö ÷ ø
giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
23
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 QUẢNG NGÃI
Đề số 19
2
2
2
2
74
+
(2,0 điểm) Bài 1.
2
- 3
- 6
19 4 = 0
-
=
+
Giải phƣơng trình
2
2
4
9
6
3
9 0
-
+
-
+ =
+ ì ï í ïî
Giải hệ phƣơng trình
2
2
3
1
+
-
+
=
+
-
¹0
(2,5 điểm) Bài 2.
1. Rút gọn và tìm giá trị
-
+
Cho biểu thức với >
2
2
4
7
+
-
=
0 ( ¹
=
+
- -
2
- +
=
+
nhỏ nhất của biểu thức và ¹ - ). Tính giá trị của Cho hai số thực 2 thỏa mãn 2 3 biểu thức
- + Trong mặt phẳng tọa độ
1 và
(
)
2
+
= +
+
2 trong đó
) là tham số. Chứng minh rằng giao điểm của
(
)
)
( hai đƣờng thẳng nói trên thuộc một đƣờng cố định khi
, cho hai đƣờng thẳng (
thay đổi.
3 1
+ + + =
+
(1,5 điểm) Bài 3.
6111 có tất cả bao nhiêu ƣớc số nguyên dƣơng ph}n biệt? Tính tích
Tìm nghiệm nguyên dƣơng của phƣơng trình Số tự nhiên =
của tất cả c{c ƣớc số đó.
và vuông góc với Bài 4.
l| điểm di động trên đoạn thẳng và ). Tia
) có hai đƣờng kính ( cắt
) tại
; tại ; cắt khác tại
(3,5 điểm) Cho đƣờng tròn ( nhau. Gọi cắt đƣờng tròn ( ∥
, từ đó suy ra diện tích tứ giác
2
Chứng minh Chứng minh D không đổi khi đồng dạng với D di động trên đoạn thẳng
æ = ç è
ö ÷ ø
Chứng minh hệ thức
là tiếp tuyến của đƣờng để
X{c định vị trí của điểm tròn ngoại tiếp tam giác trong trƣờng hợp đó
Bài 5.
2019
2019
+3
trên đoạn thẳng theo . Tính (0,5 điểm)Trên một bảng ô vuông, ở mỗi ô ngƣời ta điền toàn bộ dấu +. Sau đó thực hiện qu{ trình đổi dấu ( dấu + sang dấu -, dấu – sang dấu +) lần lƣợt theo c{c bƣớc sau:
lần, = 1 2 1lần, = 1 2
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
Bƣớc 1: Các ô ở dòng thứ đều đƣợc đổi dấu Bƣớc 2: Các ô ở cột thứ đều đƣợc đổi dấu Tính số dấu còn lại trên bảng ô vuông sau khi thực hiện xong qu{ trình đổi dấu trên.
24
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 TÂY NINH
Đề số 20
4
x
x+
=
2 20 0 -
(Đề thi có một trang)
a
a
-
-
2
2 2
) 1
(
)(
T
Câu 1: (1,0 điểm) Giải phƣơng trình
=
-
-
2
CD
AD
AB
=
=
2
2
8
a / /
ABCD AB CD có
= . Tính diện
a a> 0, với ¹ . 4 Câu 2: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
a (
)
Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình thang cân
2
2
x
xy
y
-
=
5
5
42
tích của hình thang c}n đó.
x + - 2
xy
y
x
+
+
=
7
6
42
ì ï í ïî
. Câu 4: (1,0 điểm) Giải hệ phƣơng trình
x
ax
x
bx
a
+
=
+
=
2 6 +
b 2
0
2 4 +
3
0
Câu 5: (1,0 điểm)
b+ 2
2
³ thì ít nhất một trong hai phƣơng trình đã cho có nghiệm.
a Chứng minh nếu 3 Câu 6: (1,0 điểm)
2
*
abcd
k
k
=
Î
Cho hai phƣơng trình và với ,a b l| c{c số thực.
(
)
Tìm số tự nhiên có bốn chữ số có dạng abcd sao cho và
= (c{c chữ số tự nhiên
ab cd- 1 Câu 7: (1,0 điểm)
BAC =
, , a b c d có thể giống nhau). ,
60 ,AB AC lần lƣợt tại D và E . Kéo dài
Cho tam gi{c nhọn ABC có và AB AC<
. Đƣờng tròn t}m I nội tiếp ,BI CI lần lƣợt cắt DE tại
,A B ). Gọi K
tam giác ABC tiếp xúc với F và G , gọi M l| trung điểm BC . Chứng minh tam gi{c MFG đều. Câu 8: (2,0 điểm)
)O có tâm O . )O lấy điểm D (khác
Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đƣờng tròn ( a)(1,0 điểm) Trên cung nhỏ AB của đƣờng tròn (
l| giao điểm thứ hai của đƣờng tròn t}m A bán kính AC với đƣờng thẳng BD . Chứng minh AD l| đƣờng trung trực của CK .
,O C ). Gọi
)O .
,E F lần lƣợt l| hình chiếu vuông góc của P trên AB v| AC. Gọi Q l| điểm đối xứng của P qua đƣờng thẳng EF . Chứng minh Q thuộc đƣờng tròn ( Câu 9: (1,0 điểm)
3
x
y z
xyz
x
yz
zx
+ +
+
³
+ +
+
+
9
4
b)(1,0 điểm) Lấy P l| điểm bất kỳ trên đoạn OC (khác
,x y z l| c{c số thực ,
)
(
)( y z xy
)
với Chứng minh (
không }m. Đẳng thức xảy ra khi n|o?
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
25
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 BÌNH ĐỊNH
Đề số 21
3
3
=
+
-
+
(Đề thi có một trang)
A
x
y
y
( 3 x
3
3
3
3
=
+
+
-
=
+
-
) +
, biết rằng Bài 1 (5,0 điểm). 1.Tính gi{ trị biểu thức
x
3
2 2
3
2 2
y
17
12 2
17
12 2
;
2
2
+
+
+
+
=
= 2. Cho hai số thức khác thỏa mãn 1 1 + m n 1 2
)( x mx n x
) nx m 0
2
+
+
=
x
xy
y
1
luôn có nghiệm Chứng minh rằng phƣơng trình (
3
-
=
x
+ y 4x
5
ì ï í ïî
+ =
+
+
+
+
Bài 2. (5,0 điểm) 1. Giải hệ phƣơng trình
2. Tìm nghiệm nguyên của phƣơng trình: Bài 3 (3,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng cho điểm m| diện tích của mọi tam gi{c với c{c đỉnh l| các điểm đã cho không lớn hơn 1. Chứng minh rằng trong số c{c điểm đã cho có thể tìm đƣợc
điểm nằm trong hoặc nằm trên cạnh của một tam gi{c có diện tích không lớn hơn 1.
+ +
+ +
+ £
2. Cho l| c{c số thực không }m thỏa mãn + + = . Chứng minh rằng
Bài 4 (7,0 điểm).
vuông c}n tại . Gọi
không trùng với l| trung điểm của cạnh ). Gọi
. Lấy điểm theo thứ tự l| hình chiếu lên đƣờng l| hình chiếu vuông góc của và ( trên c{c cạnh
1. Cho tam giác M bất kỳ trên đoạn vuông góc của thẳng
a) Chứng minh rằng vuông góc với
b) Đƣờng thẳng qua song song với cắt đƣờng trung trực của tại .
Chứng minh ba điểm thẳng h|ng.
) đƣờng cao
+
³
2. Cho tam gi{c nhọn Gọi là giao nội tiếp đƣờng tròn (
điểm của và . Chứng minh rằng . Dấu đẳng thức xảy ra khi
nào?
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
26
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 BÌNH PHƢỚC
Đề số 22
2
- x 3
-
+
(
)
x x 3
x
3
=
-
+
A
(Đề thi có một trang)
-
-
-
x 2 x 3
+ x 1
3
x
Câu 1. (2,0 đ) Cho biểu thức
a. Rút gọn A
- =
)
= - ( ) ( 2x m 2 x 3m 3 0 1 + - Tìm các giá trị của m để phƣơng trình 1 có hai nghiệm dƣơng ph}n biệt
,x x sao cho 1
2
,x x l| độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông với cạnh huyền có độ dài bằng 1
2
b. Tính giá trị của A khi x 4 2 3 + Câu 2. (1,0 đ) Cho phƣơng trình với m là tham số.
2
2
x
5
= + 2
- 2
- 4 x 3 +
2 3x 4 x =
Câu 3. (2,0 đ) a. Giải phƣơng trình
3
+ ì ï í ïî
';
'
;O R v| đƣờng tròn
O R cắt nhau tại hai điểm phân
- - 2x x y b. Giải hệ phƣơng trình - 2x y xy y 2 - = 2x + xy x 4
Câu 4. ( 3,0 đ). Cho đƣờng tròn
,CD CE với đƣờng tròn
';
'
;O R , trong đó
,D E là các tiếp điểm và E nằm trong đƣờng tròn
O R . Đƣờng thẳng
';
'
,AD AE cắt đƣờng tròn
O R lần lƣợt tại M và N (M , N khác A ). Tia DE cắt MN tại
I . Chứng minh rằng:
'O I MN
biệt A và B . Trên tia đối của tia AB lấy điểm C . Kẻ tiếp tuyến
AEB c.
2
2
-
a. Tứ giác BEIN nội tiếp b. MIB
4y
= + 2
- 199 x
2x
2
2
-
=
p
2q
41
Câu 5. ( 1,0 đ) a. Giải phƣơng trình nghiệm nguyên
,p q sao cho
b. Tìm tất cả các cặp số nguyên tố
,x y là các số thực dƣơng thỏa mãn xy 1£ chứng minh rằng:
2
+
£
1 + 1 x
1 + 1 y
+
xy
+
Câu 6 (1,0 đ) a. Cho
+ x y
£ 4xy 12
)3
=
+
+
2018xy
P
b. Cho
1 ,x y là các số thực dƣơng thỏa mãn điều kiện ( 1 + 1 y
1 + 1 x
Tìm GTLN của
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
27
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 BẮC NINH
Đề số 23
(Đề thi có 02 trang)
4
3
2
-
+
-
+
x
2x
3x
38x 5
=
= +
Câu 1. (2,0 điểm)
A
3
2
-
x
+ 4x 5
2
=
a) Tính gi{ trị của biểu thức . khi x 2
- (với m l| tham số) có đồ thị lần lƣợt l|
y x=
- y m 1 x 1
(
)
P và d . Tìm m để P cắt d tại hai điểm ph}n biệt
b) Cho hai h|m số và
(
)
) A x ; y , 1
1
( B x ; y 2
2
-
=
-
sao cho
y
x
3 y 1
3 2
3 1
3 2
( 18 x
)
.
2
+
+ =
y
2xy 4
+ 2x 5y
Câu 2. (2,5 điểm)
2
4
+
=
+
5x
- 7y 18
x
4
ì ï í ïî
+ + = . Tìm gi{ trị lớn nhất, gi{
a) Giải hệ phƣơng trình .
3
2
2
2
-
+
-
+
-
b) Cho c{c số thực không }m x, y,z thỏa mãn x y z
= M x
+ 6x 25
y
+ 6y 25
z
+ 6z 25
trị nhỏ nhất của biểu thức .
Câu 3. (1,5 điểm)
2
2
=
+
+
a) Tìm tất cả c{c cặp số nguyên dƣơng
y
30
(
;x y thỏa mãn )( + + xy x y x
) 1
2
n 12
1
.
2
n 2 12
1
2
b) Cho n l| số nguyên dƣơng thỏa mãn l| số nguyên. Chứng minh
rằng l| số chính phƣơng.
,
Câu 4. (3,0 điểm)
AD BE CF của ,
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB AC . C{c đƣờng cao
tam giác ABC cắt nhau tại điểm H . Gọi O l| đƣờng tròn ngoại tiếp tứ gi{c DHEC ,
trên cung nhỏ EC của đƣờng tròn O lấy điểm I (kh{c điểm E ) sao cho IC IE .
.
.
NI ND NE NC .
Đƣờng thẳng DI cắt đƣờng thẳng CE tại điểm N , đƣờng thẳng EF cắt đƣờng thẳng CI tại điểm M .
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
a) Chứng minh rằng b) Chứng minh rằng đƣờng thẳng MN vuông góc với đƣờng thẳng CH .
28
KN cắt đƣờng tròn O tại điểm G (kh{c điểm K ), đƣờng thẳng MN cắt đƣờng thẳng
,
BC tại điểm T . Chứng minh rằng ba điểm
,H T G thẳng h|ng.
c) Đƣờng thẳng HM cắt đƣờng tròn O tại điểm K (khác điểm H ), đƣờng thẳng
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho 2020 c{i kẹo v|o 1010 chiếc hộp sao cho không có hộp n|o chứa nhiều hơn 1010 c{i kẹo v| mỗi hộp chứa ít nhất 1 c{i kẹo. Chứng minh rằng có thể tìm thấy một số hộp m| tổng số kẹo trong c{c hộp đó bằng 1010 cái.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
29
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 BÌNH DƢƠNG
Đề số 24
(Đề thi có 02 trang)
+ +
-
+
- + =
(
)
Câu 1: (3 điểm)
)
)
(
=
>
=
-
a) Giải phƣơng trình: (
)
(
)
=
+
v| đƣờng thẳng . Tìm để cắt b) Cho parabol (
(
) tại hai điểm phân biệt
+
có ho|nh độ sao cho đạt
giá trị nhỏ nhất.
Câu 2: (1,5 điểm)
+
³
Giả sử ba số thực thỏa mãn điều kiện > , = , + + = . Chứng minh
rằng: .
+
-
+
-
+
=
Câu 3: (2 điểm)
(
)
=
a) Tính giá trị biểu thức: tại
- +
.
- +
b) Tìm tất cả các số nguyên cho là một số nguyên.
(
) đƣờng kính
¹
<
¹
thuộc nữa đƣờng tròn
)
. Tia phân giác của góc cắt tại . Qua vẽ đƣờng Câu 4: (3,5 điểm) Cho điểm (
=
thẳng vuông góc với cắt c{c đƣờng thẳng theo thứ tự tại .
a) Chứng minh rằng: .
)
b) Gọi là hình chiếu vuông góc của trên tiếp tuyến tại là hình của (
chiếu vuông góc của trên tiếp tại của. Chứng minh rằng: thẳng hàng.
<
×
c) Gọi theo thứ tự là diện tích của các từ giác và . Chứng minh rằng:
.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
30
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 SƠN LA
Đề số 25
(Đề thi có 02 trang)
Câu 1 (2,0 điểm)
+
-
)
(
=
-
+
+ = - - + a) Rút gọn biểu thức: + + - + - - + æ ç ç è ö æ ÷ ç ÷ ç ø è ö ÷ ÷ ø
+
+
-
+ - =
b) Tính gi{ trị biểu thức = tại
Câu 2 (2,0 điểm) Cho phƣơng trình
a) Tìm m để phƣơng trình có hai nghiệm dƣơng ph}n biệt
+
=
b) Tìm m để phƣơng trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn biểu thức
+
+
+
-
+ +
=
+
đạt gi{ trị nhỏ nhất
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phƣơng trình:
Câu 4 (3,0 điểm)
Từ một điểm I nằm ngo|i đƣờng tròn t}m O kẻ hai tiếp tuyến IA v| IB đến đƣờng tròn (A, B l| c{c tiếp điểm). Tia Ix nằm giữa hai tia IA v| IB, Ix không đi qua O v| cắt đƣờng tròn (O) tại C v| E (E nằm giữa C v| I), đoạn IO cắt AB tại M. Chứng minh:
=
a) Tứ gi{c OMEC nội tiếp
=
b)
æ ç è
ö ÷ ø
c)
+
³
+
+
+
+
Câu 5 (1,0 điểm) Cho a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c £ 3. Chứng minh rằng
Câu 6 (1,0 điểm)
Trong c{c tam gi{c có cạnh đ{y bằng a, chiều cao tƣơng ứng l| h (a, h cho trƣớc,
không đổi). Hãy tìm tam gi{c có b{n kính đƣờng tròn nội tiếp lớn nhất.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
31
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 TIỀN GIANG
Đề số 26
(Đề thi có một trang)
+
+
-
=
+
+
Bài 1: (3,0 điểm)
- . Tính gi{ trị biểu thức
(
)
+ =
+
1. Cho =
- -
+ +
- =
-
)
2. Giải phƣơng trình:
+
=
+ ( ì ï í ïî
3. Giải hệ phƣơng trình:
Bài 2: (3,0 điểm)
1. Cho parabol (P): = , c{c đƣờng thẳng (d1): = - . Viết phƣơng trình đƣờng
=
thẳng (d2), biết d2 vuông góc với d1 và d2 cắt (P) tại hai điểm ph}n biệt A, B sao cho
+
, với I l| trung điểm của đoạn AB.
2. Cho phƣơng trình
+ - (
(
+ -
+
=
+
+
+
có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn
) + = (
) (
)
(
)
= (1), với m l| tham số. Tìm gi{ trị của m để (1) ) - - (
)
=
+ +
3. Cho hai số dƣơng x, y thỏa mãn . Tìm
æ ç è
ö ÷ ø
gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức
) thỏa mãn
-
Bài 3: (1,0 điểm)
+
=
+
+
(
)(
)
Tìm tất cả c{c cặp số nguyên ( + +
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho đƣờng tròn (O) đƣờng kính AB. Trên cùng mặt phẳng bờ AB, vẽ c{c tiếp tuyến Ax, By của (O). Trên (O), lấy điểm C (CA < CB) v| trên đoạn thẳng OA lấy điểm D (D kh{c O, A). Đƣờng thẳng vuông góc với CD tại C cắt Ax, By lần lƣợt tại E, F. AC cắt DE tại G, BC cắt DF tại H, OC cắt GH tại I. 1. Chứng minh hai tam gi{c AGE, FHC đồng dạng v| I l| trung điểm của GH. 2. Gọi J, K lần lƣợt l| trung điểm của DE, DF. Chứng minh I, J, K thẳng h|ng. 3. Gọi M l| giao điểm của JO v| DK. Chứng minh tam gi{c JOK vuông v| ba đƣờng thẳng DE, IM, KO đồng quy.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
32
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 KHÁNH HÒA
Đề số 27
2
(Đề thi có một trang)
y x=
=
+
+ y 2mx 2m 3
, cho (P) v| đƣờng thẳng (d) Bài 1. (2 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ
a/ Chứng minh đƣờng thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
y , y lần lƣợt l| tung độ c{c giao điểm của đƣờng thẳng (d) và (P). Tìm tất
1
2
+
y
b/ Gọi
£ . 5
y 1
2
cả các giá trị để
2020
2019
+
+
+ +
Bài 2. (2điểm)
0 = A 2
1 2
2 2
... 2
B 2=
a/ Cho và . Chứng minh rằng: là hai số tự
2
2
2x
x
=
3
nhiên liên tiếp.
+ - 3x 10 + x 2
+ - 2x 4 + x 2
b/ Giải phƣơng trình:
¢ không cùng bán kính, cắt nhau tại hai
và Bài 3. (3 điểm) Cho hai đƣờng tròn
¢ cắt
¢ và
điểm phân biệt và . Các tiếp tuyến tại của và lần lƣợt tại
và . Trên đƣờng thẳng lấy sao cho l| trung điểm đoạn .
=
2MB
BD.BC
a/ chứng minh hai tam giác và đồng dạng
b/ Chứng minh
c/ Chứng minh là tứ giác nội tiếp
2
2
+
³
a
b
+ a b
Bài 4. (2 điểm)
)2
(
1 2
£
ab
+ a b
)2
(
1 4
2
2
+
+
-
+
-
2 y
z
18yz 0
a/ Chứng minh rằng với mọi số thực a, b luôn có: và
= .
( 9x y z
)
( 5 x
)
=
Q
b/ Cho là các số thực dƣơng thỏa mãn
- - 2x y z + y z
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 5. (1 điểm) Huyện KS có 33 công ty, huyện KV có 100 công ty. Biết rằng, mỗi công ty
của huyện KS hợp tác với ít nhất 97 công ty huyện KV. Chứng minh rằng có ít nhất một
công ty của huyện KV hợp tác với tất cả các công ty của huyện KS.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
33
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 TP. HỒ CHÍ MINH
Đề số 28
(Đề thi có một trang)
(1,0 điểm). Câu 1:
+
+
-
)(
) - .
(
Cho = là ba số thực thỏa điều kiện + + = . Tính giá trị của biểu thức: +
(2,5 điểm). Câu 2:
- .
+
-
=
- - (
Giải phƣơng trình:
+ = ) + -
= -
(
)
ìï í ïî
Giải hệ phƣơng trình: .
Câu 3:
(1,5 điểm). Đƣờng tròn nội tiếp tam giác tiếp xúc với các cạnh , lần lƣợt tại
, , . Gọi là hình chiếu vuông góc của lên , .
Chứng minh: là tia phân giác .
(2,0 điểm). Câu 4:
] thỏa mãn điều kiện + + = .
+
+
Cho
+
+
-
là các số thực thuộc đoạn [ < . Chứng minh rằng:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: = .
(2,0 điểm). Câu 5:
Cho tam gi{c đều . Gọi , l| hai điểm nằm trên cạnh sao cho
= ° ( ) và (
và ). Gọi l| giao điểm của hai đƣờng tròn
(
nằm giữa ) . Chứng minh rằng:
và .
) .
Hai điểm Đƣờng thẳng đối xứng với nhau qua đi qua t}m đƣờng tròn (
+
(1,0 điểm). Câu 6:
(
)+
Cho là hai số nguyên. Chứng minh rằng: nếu chia hết cho
thì cũng chia hết cho .
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
34
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 BẠC LƢU
Đề số 29
(Đề thi có 02 trang)
6
4
3
2
-
+
+
Câu 1: ( 4 điểm)
= A n
n
2n
2n
Î
> .
không phải là số chính phƣơng,
=
-
+
+
+
-
a) Chứng minh rằng số có dạng trong đó n N,n 1
B
8 20 2 43 24 3
(
)( 13 4 3 7 4 3
)
b) Rút gọn biểu thức: .
Câu 2: ( 4,0 điểm)
a) Một ngƣời mang trứng ra chợ bán. Tổng số trứng b{n ra đƣợc tính nhƣ sau: Ngày thứ
nhất b{n đƣợc 8 trứng và số trứng còn lại. Ngày thứ hai b{n đƣợc 16 trứng và số
trứng còn lại. Ngày thứ ba b{n đƣợc 24 trứng và số trứng còn lại. Cứ nhƣ vậy cho đến
+ +
=
7x y
+ 2x y
5
ngày cuối cùng thì bán hết trứng. Biết số trứng b{n đƣợc mỗi ng|y đều bằng nhau. Hỏi tổng số trứng ngƣời đó b{n đƣợc là bao nhiêu và bán hết trong mấy ngày ?
+ + - = 2x y x y 2
ì ï í ïî
b) Giải hệ phƣơng trình: .
2
-
-
=
Câu 3: ( 4,0 điểm)
- 2018x m 2019 x 2020
0
)
a) Cho phƣơng trình ( m là tham số). Tìm m để phƣơng
( thỏa mãn:
2
2
+
-
=
+
+
trình có hai nghiệm
2019 x
2019 x
1
x 1
2
3
2
+
=
.
2
5 x
+ . 1
( 2 x
x 1 )
b) Giải phƣơng trình:
không cân, biết D ngoại tiếp đƣờng tròn ( ) . Gọi D, E, F lần lƣợt là các
)¹
, gọi K l| giao điểm
Câu 4: ( 4,0 điểm) Cho D tiếp điểm của BC, CA, AB với đƣờng tròn ( ) . Gọi M l| giao điểm của đƣờng thẳng EF v| đƣờng thẳng BC, biết AD cắt đƣờng tròn ( ) tại điểm N ( của AI và EF.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
a) Chứng minh rằng AK.AI = AN.AD v| c{c điểm I, D, N, K cùng thuộc một đƣờng tròn. b) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đƣờng tròn ( ) . Câu 5: ( 4,0 điểm)
=
35
) v| hai điểm B, C cố định sao cho góc
. Điểm A di
nhọn. Gọi E l| điểm đối xứng với B qua AC và F là
cắt nhau
)¹
. Gọi H l| giao điểm của BE và CF. Cho đƣờng tròn ( động trên cung lớn BC sao cho D điểm đối xứng với C qua AB. C{c đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác ABE, D tại K (
a) Chứng minh KA là phân giác trong góc và tứ giác BHCK nội tiếp.
b) X{c định vị trí điểm A để diện tích tứ giác BHCK lớn nhất, tính diện tích lớn nhất của tứ giác BHCK theo R.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
36
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 GIA LAI
Đề số 30
(Đề thi có một trang)
+
+
-
+
Câu 1 (2,0 điểm).
+
a) Rút gọn biểu thức: = .
b) Tính thể tích của hình cầu, biết diện tích mặt cầu l| p
=
=
+ - ,
Câu 2 (2,0 điểm).
)
)
l| tham số. Tìm để v| đƣờng thẳng (
(
) tại hai điểm ph}n biệt.
-
+
-
-
a) Cho Parabol ( ) cắt (
+ = .
b) Tìm nghiệm nguyên của phƣơng trình:
- +
- - =
-
-
Câu 3 (2,0 điểm).
(
)(
)
+
+ +
=
+
)
(
)
a) Giải phƣơng trình: .
+
+
+ +
=
+
)( ( +
)(
)
(
)
( ì ï í ïî
b) Giải hệ phƣơng trình
Câu 4 (3,0 điểm).
) ,
l| một d}y cố định không đi qua . Gọi l| điểm di Cho đƣờng tròn (
( không trùng ). Qua kẻ hai tiếp tuyến , với đƣờng
l|hai tiếp điểm). Gọi l| trung điểm của . động trên tia đối của ) , ( tròn (
=
a) Chứng minh 5 điểm cùng thuộc một đƣờng tròn.
l| giao điểm của và . Chứng minh .
b) Gọi c) Chứng minh đƣờng thẳng luôn đi qua một điểm cố định khi di động.
+
+
Câu 5 (1,0 điểm).
= . Tính gi{ trị nhỏ nhất của
+
Cho c{c số thực dƣơng thỏa mãn:
+ .
biểu thức
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
37
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 BẠC LƢU
Đề số 31
=
+
-
-
+
Tính gi{ trị của biểu thức
Bài 1. (2,0 điểm):
(
)(
)
+ +
có đồ thị l| (P) v| h|m số =
Bài 2. (1,5 điểm): Cho h|m số =
có đồ thị l| (d).Tìm m để (P) v| (d) tiếp xúc nhau
a +
a =
Tính số đo góc nhọn a biết Biết rằng
l| tích của hai số lẻ liên tiếp. Tính tổng hai số lẻ
Bài 3. (1,5 điểm): Bài 4. (1,5 điểm):
2018ch÷ s«12018ch÷ s«
đó
v| AH l| đƣờng cao của tam gi{c.
Bài 5. (1,5 điểm): Cho tam giác ABC có - =
=
Chứng minh rằng
+ =
Bài 6. ( 2 ,0điểm ): Giải hệ phƣơng trình
+
=
+
-
ì í î
.Hai dây
và
Bài 7. ( 1,5điểm ):
và
=
=
Cho đƣờng tròn cho t}m O nằm trong dải song song tạo với c{ch giữa hai d}y đó bằng
và
song song với nhau sao . Biết khoảng . Tính R
đều kh{c 0 v| thõa mãn c{c đều kiện
Bài 8. ( 1,5điểm ): Cho c{c số
+
+
=
+ + = và + + = . Chứng minh rằng
<
c}n tại A
, đƣờng vuông góc với
Bài 9. ( 1,5điểm ): Cho tam giác
cắt đƣờng thẳng
tại D.Dựng DE vuông góc với
=
tại Î
. Gọi H l| trung điểm + +
+
.Chứng minh rằng = (
l| ẩn số;
l| tham số).
Bài 10. ( 2,0 điểm): Cho phƣơng trình
Tìm điều kiện của a v| b để phƣơng trình đã cho có hai nghiệm ph}n biệt
trong đó có ít nhất một nghiệm dƣơng
.Tính gi{ trị nhỏ nhất
Bài 11. ( 1,5 điểm ) : Cho
l| ba số thực thõa điều kiện + + = +
+
=
của
. Điểm
thuộc đƣờng tròn (O). Kẻ
Bài 12. ( 2,0 điểm): Cho đƣờng tròn (O) đƣờng kính ^
Î
. Gọi
theo thứ tự l| t}m đƣờng tròn nội tiếp của
các tam giác
. Đƣờng thẳng
cắt
lần lƣợt tại
a. Chứng minh tam gi{c
vuông cân
£
b. Chứng minh
(Đề thi có 01 trang)
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
38
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 BÀ RỊA VŨNG TÀU
Đề số 32
(Đề thi có 01 trang)
Rút gọn biểu thức
Câu 1: (3 điểm)
Giải phƣơng trình
Giải hệ phƣơng trình
với x 0, x
Cho các số thực a,b thỏa mãn
Câu 2( 2 điểm)
. Chứng minh phƣơng trình
Tìm tất cả các cặp số nguyên dƣơng (m;n) thỏa mãn phƣơng trình 2m.m2 = 9n2 -12n
luôn có nghiệm.
+19.
. Tìm giá trị nhỏ nhất Câu 3: (1 điểm) Cho các số thực dƣơng a,b,c thỏa mãn
của biểu thức
Câu 4 (3 điểm) Cho đƣờng tròn (O) ngoại tiếp tam giác nhọn ABC với AB< AC. Gọi I là
trung điểm của BC. Đƣờng thẳng AI cắt đƣờng tròn (O) tại J kh{c A. Đƣờng tròn ngoại
tiếp tam giác IBJ cắt đƣờng thẳng AB tại M kh{c B v| đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác ICJ
cắt đƣờng thẳng AC tại N khác C.
a. Chứng minh rằng v| ba điểm M,I,N thẳng hàng.
b. Chứng minh JA là tia phân giác của góc và OA vuông góc với MN.
c. Tia phân giác của góc cắt MN tại E. Tia phân giác của các góc và
lần lƣợt cắt BE,CE tại P,Q. Chứng minh PB.QE=PE.QC.
Bài 5 (1 điểm) Trên mặt phẳng cho 17 điểm phân biệt, trong đó không có ba điểm nào
thẳng hàng. Giữa hai điểm bất kì trong ba điểm đã cho ta nối một đoạn thẳng v| trên đoạn
thẳng đó ghi một số nguyên dƣơn (c{c số ghi trên c{c đoạn thẳng là các số nguyên dƣơng
khác nhau). Chứng minh rằng tồn tại một tam giác có cạnh l| c{c đoạn thẳng đã nối mà
tổng các số ghi trên ba cạnh của tam gi{c đó chia hết cho 3.
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
39
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 KON TUM
Đề số 33
(Đề thi có 01 trang)
3
5 . 3
5
P
Câu 1 : (2,0 điểm)
10
2
x
x
2
2
3
x
2020 2 2019
1. Không dùng m{y tính cầm tay, hãy tính gi{ trị biểu thức
Q
x
2
2. Rút gọn rồi tính gi{ trị của biểu thức tại
2
x
2 x m
:P y
d y :
2
1
Câu 2 : (2,5 điểm)
B
1.Cho parapol v| đƣờng thẳng , m l| tham số. Tìm m để
B x y sao cho
;
,
;
A x y A
A
B
B
y A x
y x
38 5
B
A
2
2
x
y
6
0
2
. đƣờng thẳng d cắt parapol P tại hai điểm
I ( )
2
2
x
y
1
3
0
x
y
2. Giải hệ phƣơng trình
;O R có đƣờng kính AB cố định v| đƣờng kính CD thay đổi sao cho CD
Câu 3 : (2,5 điểm) Cho đƣờng tròn
;O R . Các
x
1
x
x
không vuông góc cũng không trùng với AB. Gọi d l| tiếp tuyến tại A của
2 x .
1
2
1
a BC a
AB
. Chứng minh rằng
2 ,
2
. Lấy đoạn AB l|m
2
2 AL
1
đƣờng thẳng BC và BD cắt d tƣơng ứng tại E và F 1. Chứng minh rằng CDFE l| tứ gi{c nội tiếp. 2. Gọi M l| trung điểm của EF và K l| t}m đƣờng tròn ngoại tiếp tứ gi{c CDEF. Chứng minh rằng tứ gi{c KMBO là hình bình hành. 3. Gọi H l| trực t}m tam gi{c DEF, chứng minh H luôn chạy trên một đƣờng tròn cố định. Câu 4 : (2,0 điểm) 1. Cho số thực x thỏa mãn 1 2. Cho tập hợp A gồm 41 phần tử l| c{c số nghuên kh{c nhau thỏa mãn tổng của 21 phần tử bất kỳ lớn hơn tổng của 20 phần tử còn lại. Biết c{c số 401 v| 402 thuộc tập A. Tìm tất cả c{c phần tử của tập hợp A. Câu 5 : (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có đƣờng kính, dựng về phía ngo|i hình chữ nhật nửa đƣờng tròn. Điểm M thuộc nữa đƣờng tròn đó. C{c đƣờng thẳng MD, MC
BN 2
AB
cắt AB lần lƣợt tại N, L. Chứng minh .
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
40
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (Vòng 1)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 HÀ NỘI
Đề số 34
(Đề thi có 01 trang)
+
+
+ =
+
Bài 1
+
=
a, Giải phƣơng trình
+
+
+
=
ì + ï í ïî
b, Giải hệ phƣơng trình
- +
+
=
-
Bài 2
a, Tìm tất cả các cặp số nguyên thỏa mãn
=
b, Với x,y là các số thực thay đổi thỏa mãn 1 ≤ y ≤ 2 v| xy+2 ≥ 2y, tìm gi{ trị nhỏ nhất của
+ +
biểu thức
Bài 3 Cho hình vuông ABCD, đƣờng tròn (O) nội tiếp hình vuông tiếp xúc với các cạnh
AB, AD tại hai điểm E,F. Gọi G l| giao điểm c{c đƣờng thẳng CE và BF.
a, Chứng minh rằng năm điểm A,F,O,G,E cùng nằm trên một đƣờng tròn
b, Gọi giao điểm của đƣờng thẳng FB v| đƣờng tròn l| M(M≠F). CMR M l| trung điểm của
đoạn thẳng BG.
c, CMR trực tâm của tam giác GAF nằm trên đƣờng tròn (O)
+
+
³
+
+
+
+
+
+
+
+
Bài 4 Cho x, y, z là các số thực dƣơng thỏa mãn xy + yz + xz =1. Chứng minh:
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
41
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN (Vòng 2)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 HÀ NỘI
Đề số 35
+
(Đề thi có 01 trang)
+
+
+
=
+ )(
= )
ì ï í ( ïî
+
+
=
ả ệ phương trình:
+
+ -
-
+
+
(
)
ải phương trình:
+
+
+
+
+
+
+
+
)
)
é ( ë
ằ ớ ứ
ù û
ù û
é ( ë
ù û
ọ ố nguyên dương é ( ) ë
ế
+
+
+
³
+
=
+
+
ớ ố ực dương thay đổ ỏa mãn điề ệ
ị ỏ ấ ủ ể ứ
( ) . Các điể
ộ ạ , có đườ ế ứ ự
ớ ế ộ
ọ ần lượ ế ủ đườ
ế ại điể ọ ủ ạ ( ) ại điể ắ ả ử
ủ ằ ứ
=
ần lượ ệ ứ ủ ứ ệ
ằ
ọ là trung điể ủ ạ ứ ằng ba điể ẳ
ả ố ế đế ằ ậ ấ ố đôi mộ ệt đượ ọ ấ ừ - ừ ồ ạ ứ ố ệ ổ ằ
Ệ
Ọ
ịnh Bình sưu tầ
ổ
ợ
----------Hết---------
42
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi chuyên: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 AN GIANG
Đề số 36
(Đề thi có một trang)
