intTypePromotion=1
ADSENSE

Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow -- 8

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

92
lượt xem
12
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow Hình 58: Luồng dữ liệu cho chọn form cho node trong Workflow Designer D1: Đường dẫn đầy đủ của tập tin form xml mà người dùng lựa chọn D4: Thông tin form đó được nạp và cập nhật vào node tương ứng. D5: Nội dung file XML được chương trình đọc lên từ file ứng với đường dẫn D1. Xử Lý: Người dùng sẽ click vào button AddForm trên bản điều khiển và cửa sổ chọn file sẽ cho người dùng chọn trực tiếp form cần thiết. Khi form được chọn, chương trình...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow -- 8

  1. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow Hình 58: Luồng dữ liệu cho chọn form cho node trong Workflow Designer D1: Đường dẫn đầy đủ của tập tin form xml mà người dùng lựa chọn D4: Thông tin form đó được nạp và cập nhật vào node tương ứng. D5: Nội dung file XML được chương trình đọc lên từ file ứng với đường dẫn D1. Xử Lý: Người dùng sẽ click vào button AddForm trên bản điều khiển và cửa sổ chọn file sẽ cho người dùng chọn trực tiếp form cần thiết. Khi form được chọn, chương trình sẽ đọc nội dung file xml, xây dựng thành một đối tượng DOM và thêm vào node như một node con của node đang làm việc. Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 108 Nguyễn Văn Thoại
  2. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow 2.3.3. Sơ đồ lớp mức phân tích Quan hệ giữa các lớp: Có/Chứa WORKFLOW NODE NORMAL NODE LOGIC NODE Chi tiết về thuộc tính và phương thức của từng lớp trong sơ đồ lớp mức phân tích ở trên: WORKFLOW NODE Tên file lưu wf (bao gồm path) Trạng thái (Focus) ID của node Tọa độ Tọa độ Loại Trạng thái Thêm node Xóa node Vẽ WF Save WF Vẽ node Mở WF Hai lớp NOMARLNODE và LOGICNODE sẽ overide các hàm vẽ của lớp cha và bổ sung một số thuộc tính. Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 109 Nguyễn Văn Thoại
  3. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow NORMALNODE LOGICNODE Danh sách các node kế Danh sách các node kế tiếp tiếp Danh sách các node trước Danh sách các node trước Host Loại logic(AND / OR) Port Danh sách các form Thêm node kế tiếp Cập nhật host Thêm node trước đó Cập nhật port Xóa node kế tiếp Thêm node kế tiếp Xóa node trước đó Thêm node trước đó Thêm form Xóa form Xóa node kế tiếp Xóa node trước đó 2.4. Thiết kế chương trình WorkFlow Designer 2.4.1. Sơ đồ các màn hình trong chương trình WorkFlow Designer 2.4.1.1. Các màn hình giao diện được sử dụng trong chương trình Màn hình design chính Màn hình save Màn hình Màn hình Màn hình workflow (s) About Control Property Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 110 Nguyễn Văn Thoại
  4. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow 2.4.1.2. Danh sách các lớp đối tượng màn hình chính Bảng 20: Danh sách các lớp đối tượng màn hình chính STT TÊN Ý NGHĨA GHI CHÚ 1 MH_MAIN Màn hình chính dùng để design form 2 MH_ABOUT Màn hình giới thiệu về module 3 MH_SAVE Màn hình save các form khi người dùng chấm dứt 4 MH_CONTROL Người dùng sử dụng màn hình này để chọn font cho các đối tượng lúc thiết kế. 5 MH_PROPERTY Người dùng sử dụng màn hình này để chọn màu cho các đối tượng lúc thiết kế. Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 111 Nguyễn Văn Thoại
  5. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow 2.4.2. Chi tiết các lớp đối tượng xử lý thể hiện 2.4.2.1. Màn hình design MH_MAIN (Màn hình chính) Workflow Designer File Edit View Help Form1 Control List Design Area Property Windows Hình 59: Thiết kế màn hình Workflow Designer 2.4.2.1.1. Bảng mô tả các đối tượng thể hiện màn hình design MH_MAIN (Màn hình chính) Bảng 21: Bảng mô tả các đối tượng thể hiện màn hình Workflow Designer STT Tên Loại Ý nghĩa Kích Ghi chú hoạt 1 MenuFile Menu Mở menu File Click 2 MenuEdit Menu Mở menu Edit Click 3 MenuView Menu Mở menu View Click 4 MenuHelp Mở menu Help Click 5 Tabbar Tab Tab Control dùng để Click JtabPane chuyển qua lại các form đang thiết kế Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 112 Nguyễn Văn Thoại
  6. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow 2.4.2.1.2. Bảng mô tả các biến cố của màn hình MH_MAIN Bảng 22: Bảng mô tả các biến cố của màn hình Workflow Designer STT THỂ HIỆN LOẠI BIẾN X Ử LÝ GHI CỐ CHÚ 1 MenuFile Click Khi click vào menu File sẽ hiện ra các menu con để người dùng lựa chọn 2 MenuView Click Khi click vào menu View sẽ hiện ra các menu con để người dùng lựa chọn 3 MenuEdit Click Khi click vào menu Edit sẽ hiện ra các menu con để người dùng lựa chọn 4 MenuHelp Click Khi click vào menu Help sẽ hiện ra các menu con để người dùng lựa chọn 5 DesignArea KeyPressed Khi người dùng nhấn các phím như Delete, các phím mũi tên thì Control được chọn tương ứng sẽ bị xóa hoặc di chuyển tới vị trí mới … 6 DesignArea MouseUp CT sẽ kiểm tra xem có control nào vừa được drag hay không nếu có sẽ cập nhật vị trí mới cho control đó 7 DesignArea MouseDown CT sẽ kiểm tra xem có control nào vừa được drop hay không nếu có sẽ cập nhật vị trí mới cho Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 113 Nguyễn Văn Thoại
  7. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow control đó 8 DesignArea MouseMove CT sẽ kiểm tra xem có control nào đang được drag hay không nếu có sẽ cập nhật vị trí mới cho control đó, nếu không sẽ kiểm tra xem có phải đang điều chỉnh kích thước của control hay không, nếu có thì điều chỉnh kích thước cho control đó. 9 ControlList Click Cập nhật ID của Control đang được chọn 10 Property KeyPressed Nếu phím là Enter thì sẽ cập List nhật và điều chỉnh theo giá trị mới cho Control trên Form 2.4.2.1.2.1. Design Area Vùng thiết kế workflow, người thiết kế có thể kéo thả các đối tượng thiết kế vào màn hình này trong lúc thiết kế form. 2.4.2.1.2.2. Control List (Màn hình MH_CONTROL) Màn hình giao diện Control List: Selection Normal Node Connector Logic Node Logic Bảng mô tả các đối tượng thể hiện màn hình control Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 114 Nguyễn Văn Thoại
  8. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow Bảng 23: Bảng mô tả các đối tượng thể hiện màn hình control STT Tên Loại Ý nghĩa Kích Ghi chú hoạt 1 Selection Button Đổi chế độ lựa chọn Click 2 Normal Button Chọn chế độ vẽ Normal Click Node node lên WF 3 Logic Node Button Chọn chế độ vẽ Logic node Click lên WF 4 Connector Button Vẽ đường nối giữa các Click node Bảng mô tả các biến cố của màn hình Control Bảng 24: Bảng mô tả các biến cố của màn hình Control STT THỂ HIỆN LOẠI BIẾN X Ử LÝ GHI CỐ CHÚ 1 Selection Click Cập nhật lựa chọn hiện tại là Selection 2 Connector Click Cập nhật lựa chọn hiện tại là Connector 3 Connector MouseDown Cập nhật Control đang được drag là Connector 4 NormalNode Click Cập nhật lựa chọn hiện tại là NormalNode 5 NormalNode MouseDown Cập nhật Control đang được drag là NormalNode 6 LogicNode Click Cập nhật lựa chọn hiện tại là LogicNode 7 LogicNode MouseDown Cập nhật Control đang được drag là LogicNode Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 115 Nguyễn Văn Thoại
  9. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow 2.4.2.1.2.3. Property Bảng ( Màn hình MH_ PROPERTY) Name Host Port NextNode PreNode Bảng mô tả chi tiết các đối tượng thể hiện Bảng 25: Bảng mô tả chi tiết các đối tượng thể hiện STT Tên Loại Ý nghĩa Kích Ghi chú hoạt 1 PropertyBảng Bảng Bảng thuộc tính Không Mỗi đối tượng của một đối bảng thuộc tính tượng được chọn sẽ khác nhau 2.4.2.2. Màn hình About MH_ABOUT ABOUT Icon Giáo viên hướng dẫn: Thầy Cao Đăng Tân Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hoàng Linh Phương Nguyễn Văn Thoại Hình 60: Thiết kế màn hình About cho module Workflow Designer Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 116 Nguyễn Văn Thoại
  10. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow Bảng mô tả màn hình MH_ABOUT Bảng 26: Bảng mô tả màn hình About STT Thành phần Diễn giải Kích Ghi chú hoạt 1 Lable 1 Giáo viên hướng dẫn 2 Lable 2 Sinh viên thực hiện 3 Image Icon của chương trình 2.4.2.3. Màn hình Save MH_SAVE SAVE FORMS WorkFlow 1 WorkFlow 2 WorkFlow 3 ALL RESET SAVE CANCEL Hình 61: Thiết kế màn hình Save cho module Workflow Designer 2.4.2.3.1. Bảng mô tả màn hình MH_SAVE Bảng 27: Bảng mô tả màn hình Save STT Thành phần Diễn giải Kích Ghi chú hoạt 1 Check box 1 Chọn WF 1 để save Click 2 Check box 2 Chọn WF 2 để save Click Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 117 Nguyễn Văn Thoại
  11. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow 3 Check box 3 Chọn WF 3 để save Click 4 Lable 1 Tên của WF 1 đang thiết kế Không 5 Lable 2 Tên của WF 2 đang thiết kế Không 6 Lable 3 Tên của WF đang thiết kế Không 7 Button ALL Click để check tất cả các WF Click 8 Button Reset Click để uncheck tất cả các WF Click 9 Button Save Click để save WF (s) Click 10 Button Cancel không save WF Click Cancel 2.4.2.3.2. Bảng mô tả các biến cố của màn hình MH_SAVE Bảng 28: Bảng mô tả các biến cố của màn hình Save STT THỂ HIỆN LOẠI X Ử LÝ GHI BIẾN CỐ CHÚ 1 ButtonALL Click Tất cả các check box được check 2 Button Click Tất cả các check box được Reset uncheck 3 Button Click Chương trình sẽ thực hiện việc lưu Save các form được chọn 4 Button Click Đóng màn hình này Cancel Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 118 Nguyễn Văn Thoại
  12. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow 2.5. Phân tích chương trình Manager Agent 2.5.1. Sơ đồ sử dụng Hình 62: Use Case Manager Agent Trong bảng sơ đồ các trường hợp sử dụng ở trên là các trường hợp mà người sử dụng giao tiếp với chương trình, chi tiết ý nghĩa các trường hợp sử dụng được liệt kê ở bảng dưới đây Danh sách các nghịệp vụ cho chương trình ManagerAgent Bảng 29: Danh sách các nghịệp vụ cho chương trình ManagerAgent STT Tên Ý nghĩa Ghi chú 1 Chọn WorkFlow Chọn Workflow đã thiết kế để MA thực hiện 2 Nhập host list Người dùng có thể nhập list các host theo file hoặc nhập trực tiếp. 3 Sửa các tùy chọn Người dùng có thể chỉnh sửa các tùy chọn di trú 4 Di trú Khi người dùng click vào nút OK thì MA sẽ bắt đầu thực hiện theo WORKFLOW đã chọn Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 119 Nguyễn Văn Thoại
  13. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow 5 Hiển thị tình trạng Hiển thị node nào đã có agent chạy qua, WORKFLOW tức tình trạng active của WORKFLOW 2.5.2. Sơ đồ luồng dữ liệu 2.5.2.1. Các sơ đồ luồng dữ liệu cho chương trình tạo và thực thi agent 2.5.2.1.1. Chọn workflow Hình 63: Luồng dữ liệu cho chọn workflow trong Agent Manager D1: Tên và đường dẫn của tập tin workflow tương ứng Xử Lý: Người dùng có thể nhập trực tiếp tên của tập tin workflow được phát sinh từ chương trình thiết kế workflow hoặc có thể chọn bằng cách bấm vào nút Browse. Khi chọn xong chương trình MA sẽ đọc nội dung workflow và tạo ra agent với phần DATA sẽ là thông tin MA. 2.5.2.1.2. Thực thi workflow Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 120 Nguyễn Văn Thoại
  14. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow Hình 64: Luồng dữ liệu cho thực thi workflow trong Agent Manager D1: Các thông tin về workflow do người dùng nhập vào ( thời gian tái kết nối, thời gian sống, thời gian tái kích hoạt, mô hình workflow) D4: D1 D3: Agent đựoc phát sinh từ chương trình quản lý MA Xử Lý: Khi người dùng chọn Di trú thì chương trình sẽ phát sinh phần data cho Agent và sẽ bắt đầu thực hiện công việc đã thiết kế trong workflow 2.5.2.2. Các sơ đồ luồng dữ liệu cho User 2.5.2.2.1. Đăng nhập Hình 65: Luồng dữ liệu cho đăng nhập trong Workflow Agent D1: Username và Password của người dùng. Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 121 Nguyễn Văn Thoại
  15. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow D3: Username và Password của người dùng ứng với username nhập vào ở D1 D2: Thông báo đăng nhập thành công hay thất bại. 2.5.2.2.2. Chọn văn bản XML Hình 66: Luồng dữ liệu cho chọn văn bản XML trong Workflow Agent D2: Các form đính kèm MA D3: D2 2.5.2.2.3. Lưu tạm Hình 67: Luồng dữ liệu cho lưu tạm trong Workflow Agent D1: Các thông tin người dùng nhập vào form theo thiết kế. Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 122 Nguyễn Văn Thoại
  16. Ứng dụng thử nghiệm Mobile Agent vào xây dựng Workflow D4: lưu lại form với các thông tin người dùng đã nhập. 2.5.2.2.4. Báo hoàn thành báo cáo Hình 68: Luồng dữ liệu cho hoàn thành báo cáo trong Workflow Agent D1: Các thông tin người dùng nhập vào form theo thiết kế. D4: lưu lại form với các thông tin người dùng đã nhập. D2: thông báo lỗi (nếu có) Xử lý: lưu lại form người dùng đã hoàn thành, kiểm tra xem form có lỗi chỗ nào hay thiếu thông tin gì không. Nếu có, xuất thông báo lỗi cho người dùng và để người dùng nhập lại Nếu không, lưu lại form và đóng gói agent, chuẩn bị di trú 2.6. Thiết kế chương trình Agent Manager 2.6.1. Sơ đồ các màn hình: 2.6.1.1. Màn hình Agent Manager Nguyễn Hoàng Linh Phương GVHD: GVC Cao Đăng Tân 123 Nguyễn Văn Thoại
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2