intTypePromotion=1

Ứng dụng Topsolid thiết kế và gia công đĩa thép ly hợp khóa NISSAN BLUBIRD, chương 12

Chia sẻ: Tran Van Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
92
lượt xem
21
download

Ứng dụng Topsolid thiết kế và gia công đĩa thép ly hợp khóa NISSAN BLUBIRD, chương 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thiết kế chi tiết trên phần mềm Mastercam Hình 4.4 Chi tiết thiết kế trên Mastercam Ta tiến hành: - Khai báo máy gia công (Máy phay Haas Mini Mill 3 trục). - Khai báo phôi, phôi gia công hình hộp chữ nhật có kích thước 100x70x15. - Sử dụng dao T1 có đường kính 16 mm, dao T2 có đường kính 10 mm. - Tiến hành mô phỏng trên phần mềm. Mô phỏng các bước gia công chính trên phần mềm: - Phay mặt đầu xuống 2 mm Tiếp sau đó là việc xuất mã G và chuyển sang trung tâm...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ứng dụng Topsolid thiết kế và gia công đĩa thép ly hợp khóa NISSAN BLUBIRD, chương 12

  1. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Chương 12: Thiết kế chi tiết trên phần mềm Mastercam Hình 4.4 Chi tiết thiết kế trên Mastercam Ta tiến hành: - Khai báo máy gia công (Máy phay Haas Mini Mill 3 trục). - Khai báo phôi, phôi gia công hình hộp chữ nhật có kích thước 100x70x15. - Sử dụng dao T1 có đường kính 16 mm, dao T2 có đường kính 10 mm. - Tiến hành mô phỏng trên phần mềm. Mô phỏng các bước gia công chính trên phần mềm: - Phay mặt đầu xuống 2 mm CDT46_L ư u Ng ọc Duy Page 1
  2. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Hình 4.5 Phay mặt đầu - Phay contour 4 mm Hình4.6 Phay contour - Phay các hốc xuống 2 mm và 4 mm Hình 4.7 Phay hốc CDT46_L ư u Ng ọc Duy Page 2
  3. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Tiếp sau đó là việc xuất mã G và chuyển sang trung tâm gia công Mini Haas để gia công chi tiết. Các thao tác tiếp theo được thực hiện trên trung tâm gia công Mini Haas.Trên máy Haas được thực hiện các bước sau: - Gá phôi. - Chuẩn phôi sao cho phù hợp với việc chuẩn phôi đã tiến hành trên phần mềm gia công. - Bù chiều dài, đường kính dao… - Nhận mã G. - Mô phỏng lại trên máy Haas quá trình gia công chi tiết. - Tất cả các bước đã xong ta tiến hành bước cuối cùng là gia công chi tiết. Mã G chương trình: %O0001 225 LEN. - 1 DIA. - (PROGRAM NAME - Ngoc 16. ) Duy_CDT46) N104 T1 M6 (DATE=DD-MM-YY - 19- N106 G0 G90 G54 X- 01-10 TIME=HH:MM - 49.191 Y45.979 S2000 03:29 ) M3 N100 G21 N108 G43 H1 Z20. M8 N102 G0 G17 G40 G49 N110 Z5. G80 G90 N112 G1 Z-2.5 F50. ( 16. FLAT ENDMILL N114 X44.391 F60. TOOL - 1 DIA. OFF. - N116 G2 Y35.531 R5.224 N118 G1 X-44.391 CDT46_L ư u Ng ọc Duy Page 3
  4. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP N120 G3 Y25.083 R5.224 N172 X-39.196 Y1.676 N122 G1 X44.391 F60. N124 G2 Y14.635 R5.224 N174 G3 X-30.992 N126 G1 X-44.391 Y7.217 R7. N128 G3 Y4.187 R5.224 N176 G1 X-29.178 N130 G1 X44.391 Y16.583 N132 G2 Y-6.261 R5.224 N178 G2 X29.178 N134 G1 X-44.391 Y47.417 R33.001 N136 G3 Y-16.709 N180 Y16.583 R33.001 R5.224 N182 G1 X32.942 Y- N138 G1 X44.391 2.845 N140 G2 Y-27.157 N184 X35.614 Y-4.031 R5.224 N186 G2 X34.577 Y- N142 G1 X-44.391 60.406 R30.6 N144 G3 Y-37.605 N188 X-34.577 R93. R5.224 N190 X-35.614 Y-4.031 N146 G1 X44.391 R30.6 N148 G2 Y-48.053 N192 G1 X-32.942 Y- R5.224 2.845 N150 G1 X-49.191 N194 X-30.992 Y7.217 N152 G0 Z20. N196 G3 X-36.533 N154 M5 Y15.42 R7.001 N156 G91 G28 Z0. M9 N198 G1 X-41.442 N158 G28 X0. Y0. Y16.371 N160 M01 N200 G0 Z21. ( 10. FLAT ENDMILL N202 X-36.251 Y1.105 TOOL - 2 DIA. OFF. - ……… 219 LEN. - 2 DIA. - ( 10 / 45 CHAMFER 10. ) MILL TOOL - 3 DIA. N162 T2 M6 OFF. - 252 LEN. - 3 N164 G0 G90 G54 X- DIA. - 10. ) 44.105 Y2.627 S2000 M3 N510 T3 M6 N166 G43 H2 Z20. M8 N512 G0 G90 G54 X- N168 Z3. 21.807 Y12.567 S2000 N170 G1 Z-4. F50. M3 CDT46_L ư u Ng ọc Duy Page 4
  5. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP N514 G43 H3 Z20. M8 N538 G2 X13.962 Y- N516 Z3. 10.03 R13.4 N518 G1 Z-4. F40. N540 G1 X8.753 Y16.854 N520 X-16.898 Y11.616 N542 G2 X10.436 F50. Y24.248 R9.4 N522 G2 X-11.357 N544 G3 X-10.436 Y3.412 R7. Y39.752 R13. N524 G1 X-13.962 Y- N546 Y24.248 R13. 10.03 N548 G2 X-8.753 N526 G2 X-21.681 Y- Y16.854 R9.4 19.729 R13.4 N550 G1 X-11.357 N528 G1 X-27.5 Y- Y3.412 22.311 N552 G2 X-19.561 Y- N530 G3 X-27.141 Y- 2.128 R7.001 41.84 R10.6 N554 G1 X-24.47 Y- N532 X27.141 R73. 1.177 N534 X27.5 Y-22.311 N556 G0 Z20. R10.6 N558 M5 N536 G1 X21.681 Y- N560 G91 G28 Z0. M9 19.729 N562 G28 X0. Y0. N564 M30 CDT46_L ư u Ng ọc Duy Page 5
  6. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Sau quá trình gia công ta thu được sản phẩm: Hình 4.8 Chi tiết sau khi gia công CDT46_L ư u Ng ọc Duy Page 6

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản