B GIÁO DC VÀ ĐÀO
TO
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 19/2001/CT-BGD&ĐTHà Ni, ngày 31 tháng 5 năm 2001
CH THN
V VIC BI DƯỠNG NHÀ GIÁO -CÁN B QUN LÝ GIÁO DC - ĐÀO TO
HÈ 2001
Năm hc 2001 -2002 là năm hc đầu tiên thc hin Ngh quyết Đại hi Đảng CSVN
ln th IX, Ngh quyết s 40/2000/QHl0 ca Quc hi v đổi mi chương trình giáo
dc ph thông và Ngh quyết s 41 /2000/QH 10 c a Quc hi v thc hin ph cp
giáo dc trung hc cơ s.
Căn c vào Ch th năm hc s 29/2000/CT-BGD&ĐT ngày 25-7-2000 ca B
trưởng B Giáo dc và Đào to v nhim v trng tâm ca toàn ngành năm hc 2000
- 2001 và các văn bn hướng dn c th ca B v vic thc hin nhim v năm hc
giáo dc mm non, giáo dc ph thông, giáo dc chuyên nghip và giáo .dc không
chính quy; t thc tế giáo dc và đào to ca các địa phương trong năm hc 2000 -
2001; để chuNn b thc hin nhim v năm hc 2001-2002 có hiu qu, B yêu cu
các ông (Bà) Giám đốc các S Giáo dc và Đào to, Hiu trưởng các trường Sư
phm, các trường Trung hc chuyên nghip (THCN), các trường Cán b qun lý giáo
dc và đào to (CBQL GD&ĐT) thc hin kế hoch, ni dung bi dưỡng nhà giáo và
cán b qun lý giáo dc và đào to hè 2001 (kèm theo Ch th này) cn đảm bo các
yêu cu sau:
1. Quán trit báo cáo chính tr và các văn kin ca Đại hi đại biu toàn quc ln th
IX ca Đảng.
2. T chúc quán trit và trin khai thc hin Ngh quyết s 40/2000/QHl0 ca Quc
hi v đổi mi chương trình giáo dc ph thông; Ngh quyết s 41/2000/QH10 ca
Quc hi v thc hin ph cp giáo dc trung hc cơ s; các văn bn ch đạo hướng
dn ca Đảng, Chính ph và ca B Giáo dc và Đào to v trin khai thc hin các
Ngh quyết trên đây ca Quc hi.
3. Tiếp lc quán trit và thc hin Ngh quyết Hi ngh ln th 2 ca Ban Chp hành
Trung ương Đảng (khoá VIII) v định hướng chiến lược phát trin giáo dc - đào to
trong thi k công nghip hoá, hin đại hoá và mc tiêu phát trin giáo dc - đào to
t nay đến năm 2020.
4. Tiếp tc quán trit và trin khai thc hin Lut Giáo dc và các văn bn quy phm
pháp lut hướng dn thi hành Lut Giáo dc.
5 . Da vào Ch th và bn hướng dn kế hoch, ni dung bi dưỡng nhà giáo và
CBQL GD&ĐT hè 2001 ca B; các S Giáo dc và Đào to, các trường sư phm,
THCN, CBQL GD&ĐT tiến hành xây dng kế hoch, ni dung và t chc bi dưỡng
phù hp vi thc tế ca địa phương, đơn v mình.
6. Các V, Vin, đơn v thuc B có ni dung và kế hoch bi dưỡng đã ghi trong kế
hoch, ni dung bi dưỡng nhà giáo và CBQL GD&ĐT hè 2001 có trách nhim ch
đạo, đôn đốc các địa phương, các trường trin khai thc hin Ch th này.
Nguyn Minh Hin
(Đã ký)
K HOCH VÀ NI DUNG BI DƯỠNG NHÀ GIÁO VÀ CÁN B QUN
GIÁO DC VÀ ĐÀO TO HÈ 2001
(Ban hành kèm theo Ch th s 19/2001/CT-BGD&ĐT ngày 31/5/2001 Ca B trưởng
B Giáo dc và Đào to)
I. NI DUNG BI DƯỠNG V NHNG VN ĐỀ CHUNG
1. Ni dung bi dưỡng
1.1. Quán trit nhng ni dung cơ bn ca các văn kin ca Đảng đã được Đại hi đại
biu toàn quc ln th IX ca Đảng thông qua, vn dng quan đim ca Đảng v giáo
dc và đào to vào thc tin ca ngành, địa phương.
1.2. T chc quán trit và trin khai thc hin Ngh quyết s 40/2000/QHl0 ca Quc
hi v đổi mi chương trình giáo dc ph thông, Ngh quyết s 41/2000/QHl0 ca
Quc hi v thc hin ph cp giáo dc THCS và các văn bn ch đạo hướng dn ca
Đảng, Chính ph và ca B Giáo dc và Đào to v kế hoch trin khai thc hin các
Ngh quyết trên đây ca Quc hi.
1.3. Tiếp tc nghiên cu Lut Giáo dc và các văn bn dưới lut để áp dng vào các
ngành hc, bc hc.
1.4. Nghiên cu Ch th ca B trưởng B Giáo dc và Đào to v nhim v năm hc
2001-2002 và các văn bn hướng dn c th v vic thc hin nhim v năm hc
giáo dc mm non, giáo dc ph thông, giáo dc chuyên nghip, giáo dc không
chính quy.
1.5. T chc nghiên cu, góp ý kiến cho d tho chương trình Tiu hc và d tho
chương trình THCS.
2. Đối tượng, tài liu, thi gian bi dưỡng
- Đối tượng bi dưỡng: Toàn th cán b công chc, nhà giáo ngành Giáo dc và đào
to các tnh thành ph và các trường hc.
- Tài liu bi dưỡng và báo cáo viên do S Giáo dc và Đào to các tnh, thành ph
đảm nhn dưới s ch đạo trc tiếp ca cp u, chính quyn địa phương.
- Thi gian bi dưỡng: 3 ngày.
- Các cá nhân tham gia bi dưỡng phi viết thu hoch v các ni dung trên để lưu h
sơ chuyên môn.
II. NI DUNG BI DƯỠNG V CHUYÊN MÔN
1. Đối vi giáo dc mm non (GĐMN)
1.1. Ni dung bi dưỡng.
1.1.1. V chuyên môn:
- Đổi mi hình thc t chc giáo dc mm non.
- Nâng cao cht lượng thc hin chuyên đề làm quen vi toán hc.
- Các ni dung v chăm sóc sc kho, dinh dưỡng ti gia đình, v sinh an toàn thc
phNm, v sinh môi trường; mt s loi vc xin mi phòng bnh cho tr (đối vi N
tr).
1.1.2. V văn bn qun lý ch đạo:
- Hướng dn thc hin điu l trường mm non.
- Các vn đề v chế độ chính sách cho giáo dc mm non, bo him xã hi, các văn
bn ca Đảng và Nhà nước liên quan đến GDMN.
- Hướng dn áp dng thiết kế đin hình để xây dng trường mm non.
1.2. T chc thc hin:
* Đối tượng bi dưỡng: Toàn th giáo viên, cán b qun lý các trường mm non.
* Tài liu: V Giáo dc mm non đảm nhim.
* Cơ quan ch đạo:
+ V Giáo dc mm non t chc bi dưỡng ct cán GDMN cho các tnh, thành ph...
+ Địa phương bi dưỡng giáo viên và cán b qun lí giáo dc mm non ca địa
phương.
2. Đối vi giáo dc Ph thông.
2.1. Bc Tiu hc.
2.1.1. Ni dung bi dưỡng.
- Qun lí nhà trường Tiu hc, thc hin nhim v năm hc 2001-2002.
- Xây dng nhà trường Tiu hc theo hướng chuNn quc gia.
- Đổi mi đánh giá Tiu hc.
- Đổi mi phương pháp dy hc các môn hc Tiu hc.
- Nghiên cu và góp ý kiến d tho chương trình Tiu hc.
2.1.2. T chc thc hin:
* Đối tượng bi dưỡng:
Toàn th cán b qun lí giáo dc và giáo viên
Tiu hc.
* Tài liu bi dưỡng: Các văn bn qun lí ch đạo ca V Tiu hc và tài liu "Gim
ti ni dung hc tp dành cho hc sinh Tiu hc".
Cơ quan ch đạo: V Tiu hc ch đạo và hướng dn thc hin.
2.2. Bc Trung hc.
2.2.1. Ni dung bi dưỡng:
2.2.1.1. Quán trit Điu l trường Trung hc.
2.2.1.2. Nghiên cu, góp ý kiến cho d tho chương trình THCS.
2.2.1.3. Tp hun v đổi mi phương pháp dy hc theo tinh thn ch th nhim v
năm hc ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.
2.2.1.4. Tp hun v đổi mi chương trình THPT theo Ch th s 30/CT-1998 ca Th
tướng Chính phNgh quyết 40/QH10 ca Quc hi.
2.2.2. T chc thc hin: V Trung hc ph thông hướng dn và ch đạo thc hin.
3. Đối vi Giáo dc dân tc.
3.1. Ni dung bi dưỡng:
3.1.1. K thut dy lp ghép (theo mt s chuyên đề).
3.1.2. Hot động ngoài gi lên lp ca hc sinh trường Ph thông dân tc ni trú, bán
trú.
3.1.3. K năng dy tiếng Vit cho hc sinh dân tc.
3.2. T chc thc hin:
* Đối tượng bi dưỡng:
- Ni dung 3.1.1. Bi dưỡng cho các đối tượng sau:
+ Giáo viên ca 15 tnh tham gia d án lp ghép (UNICEF).
+ Giáo viên ct cán và giáo viên mt s trường thuc tnh Qung Tr.
- Ni dung 3.1.2. Bi dưỡng cho 90 GV ca trường Ph thông dân tc ni trú, bán trú.
- Ni đung 3.1.3. Bi dưỡng cho 60 GV tiu hc, 15 GV sư phm ca 15 tnh tham
gia d án UNICEF.
* Cơ quan ch đạo: Trung tâm Giáo dc dân tc - Vin Khoa hc giáo dc ch đạo và
hướng dn thc hin.
4. Đối vi giáo dc th cht.
4.1. Ni dung bi dưỡng:
* Ni dung bi dưỡng v giáo dc th cht.
4.1.1. Đổi mi phương pháp dy hc theo phương pháp tích cc.
4.1.2. Tp hun 1 đến 2 môn th thao trong chương trình t chn ca địa phương,
hoc trong các môn thi ca phong trào Hi kho Phù Đổng hàng năm ca địa phương.
4.1.3. Các trò chơi vn động và phương pháp ging dy th dc tiu hc.
* Ni dung bi dưỡng v y tế trường hc.
4.1.4. Giáo dc sc kho, phòng chng st rét, phòng chng HIV/AIDS và t nn xã
hi...
4.2. T chc thc hin:
* Đối tượng bi dưỡng:
- Ni dung 4.1.1 và 4.1.2 bi dưỡng cho giáo viên các bc/cp hc.
- Ni dung 4.1.3 bi dưỡng cho giáo viên tiu hc.
- Ni dung 4.1.4 bi dưỡng cho: