intTypePromotion=1

Vận chuyển dinh dưỡng khoáng ở thực vật: Phần 1

Chia sẻ: Lê Thị Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:176

0
224
lượt xem
74
download

Vận chuyển dinh dưỡng khoáng ở thực vật: Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Dinh dưỡng khoáng ở thực vật có kết cấu gồm 4 chương, trình bày lược sử phát triển - định nghĩa - phân loại chất dinh dưỡng thực vật, ý nghĩa việc nghiên cứu quá trình dinh dưỡng thực vật, dinh dưỡng thực vật, chức năng sinh lí của chất khoáng, quá trình hấp thụ và vận chuyển khoáng ở thực vật, mối liên quan giữa chất dinh dưỡng thực vật với năng suất và phẩm chất sản phẩm. Tài liệu gồm 2 phần, mời các bạn cùng tham khảo phần 1 sau đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Vận chuyển dinh dưỡng khoáng ở thực vật: Phần 1

  1. t > \ l l l (»( \ IMI Ikl \(. I V M I HỎNG IIN-IHLI VIÊN TRUÔNG Đ Ạ I HỌC s u PH Ạ M • • • 572 HOÀNG THI HÀ HH III (1/ 96 .MV.050679 N KHOÁNG ở thtẹc vật N H À X U Ấ T BẢN Đ Ạ I HỌC Q U ố C GIA HÀ N Ò I 1996
  2. DINH DƯỠNG KHOÁNG ở THỰC VẬT NHÀ XUẤT BẨH ĐAI HOC QỤổC 6IA HÀ NỘÌ lf»M
  3. DINH DƯỒNỒ KHỒẢNG THỰC VẬT o Càng* ohảm Kỏc cảy cỏì tcVt bao nhiéu thì cuộc Hỏng* của chốniĩ ta íỉàng* tôt dẹp ìên bấy nhièn ù Mỉẹux n o u rrỉr Ịi^ p ìan tes ô B etter plant lcedimíỊ- pour que ìm hom m eatvỉvent m ỉcux for bctter human ìitíc
  4. Chị tỉ trách nhiêỉti xĩỉÂ t b in : Gi Ám dốc NGU YẾN VẢN THỎA Toìiii bién tậ p NGHIÊM ĐÌNH VỲ Ng-ười nhận xét: PGS.PTS. Đ IN H QUANG BÁO GS.TS. NGƯYỂN HỬƠ TE PGS.PTS. TRẦN ĐẢNG KẾ ĩìièn tậ p và sửa bẢì* in: D IN H QUANG HỪNG
  5. MỤC LỤC Trang LÒI MỞ DẦU 10 LƯỢC SỬ PHẤT TRIỂN-ĐỊNH NGHĨA- PHÂN LOẠI CHẤT DINH DƯỠNG THựC VẬT 13 Ý líGHĨA VIỆC NGHIÊN c ứ u QUÁ TRÌNH DINH DƯỠNG THỰC VẬT 18 CHƯƠNG I: DINH DƯỠNG THựC VẬT 21 I. Chát dinh dưỡng thực vật (dinh dưỡng khoáng) 21 ỉ. Những chất dinh dưỡng thực vật quan trọng và cán thiết 21 2. Hàm lượng chđt dinh dưỡng d cơ thể thực vật 25 II. Đất là môi trưòng dỉnh dưdng tự nhiên của thực vột bậc cao 27 ỉ. Tỉnh chÂt quan trọng của đẩt 29 2. Thành phán hoá học của đât 30 3. Chất hữu cơ trong đât 32 4. Keo đất và vai trò hạt keo 34 5. Chế độ nước-íchíiihỉột và độ pH cửa đất 37 III. Các bỉộn pháp nghiốn cứu nhu cẩu dinh dưỡng khoáng d thực vật 41 1. Phương pháp phftn tỉch nhu cẩu dinh dưdng khoáng d thực vật 42 2. Phương pháp ph&n tích hàm .lượng khoáng ..............troag đất.............................................. 44 CHƯƠNG II: CHỨC NẢNG SINH LÍ CỦA CHẤT KHOẨNG V 46 I. Chức năng sinh lí cửa các nguyên tố khoáng Đổi chung 46 4
  6. Traag 1. Chức n&ng cấu trúc 46 2. Chức năng điéu tiết 47 II. Chức năng sinh H cửa các nguyên tổ đại lượng 48 1. Nguyên tố Phospho (P) 48 1.1. Hàm lượng p trong đãt 48 1.2. Khả năng hấp thụ-vẠn chuyển p của thực vật 49 1.3. Chức năng sinh lí cửa p 50 2. Kali 53 2.ỉ. Hàm lượng Kali trong đất 53 2.2. Khả năng hấp thụ-vận chuyển Kalỉ của thực vật 53 2.3. Chức nãng sinh H của Kaỉi 54 3. Lưu huỳnh (S) 59 3.1. Hàm lượngs trong đất 59 3.2. Khải nănghâp thụ-vậnchuyển s 61 3.3. Chức nãng sinh ỉí của s 65 4. Canxi (Ca) 69 4.1. Hàm lượng Ca trong đổt 69 4.2. Khả năng háp thụ-vận chuyển Ca cửa thực vật 69 4.3. Chức nang sỉnh ií của Ca 70 ỗ. Magid (Mg) 72 5.1. Hàm lượDg Mg trong đãt 72 5.2. Hâp thụ và vận chuyển Mg cửa thực vật 73
  7. TVang 5.3. Chức nâng sinh lí của Mg 73 III. Ý nghĩa sinh H và quá trình đổnghoá Nitơ 78 1. Ỹ nghĩa của quá trình dinh dưỡng và chức nảng N 78 1.1. Ý nghĩa quá trình dinh dưỡng N 78 1.2. Chức nãng sinh lí cùa N 80 1.3. Nguổn diĩih dưỡng N và quá trình hấp thụ N 80 2. Quá trin h cố định N tự do 82 3. Quá trinh khử Nitrat 89 4. Quá trinh đổng hoá amồn 95 ỗ. Âinỉnoaxit và amin 100 IV. Chức năng sinh lí của các nguyên tổ vi lượng 111 ỉ. Mối ỉiồn quan giữa vi ỉượng vầ Enzim ỉII 2. Mối liêa quan giữa vi ỉượng và các quá trinh trao đổỉ chất trong cây 113 3. Mối Hên quan gỉữa vi lượng với các quá trỉnh sinh iỉ khác ỉỉ7 V. Vai trò sinh H cửa câc nguyên tố vilượng. 124 1. Sát (Fe) 124 1.1. Hàm lượng Fe trong đất 124 1.2. Khả Qảng hấp thụ-^ận chuyền Fe của thực vật 125 1.3. Chức nãng sinh ií của Fe 125 1.3.1. Hộ th ổ n g oxi hoá khử 125 1.3.2. Các enzim chúa sát khác 128
  8. Trang 1.3.3. Tổng hạp protein và hinh thành diệp iục 130 M angan (Mn). 132 2.1. Hàm iượng Mn trong đẫt 132 2.2. Khả năng hấp thụ-vận chuyển Mn của thực vật 133 2.3. Chức nàng sinh lí của Mn 133 Dổng (Cu) 137 3.1. Hàm lượng Cu trong đất 137 3.2. Khả năng hấp thụ-vận chuyển Cu cùa thực vật 137 3.3. Chức năng sinh li của Cu 138 Kẽm (Zn) 144 4.1. Hàm lượng Zn trong đất 144 4.2. Khả nảng hẩp thụ-vận chuyển Zn của thực vật 145 4.3. Chức năng sinh lí của Zn 145 Molibden 156 5.1. Hàm ìượng Mo trong đất 156 5.2. Khả năng hấp thụ-vận chuyển Mo của thực vật 157 5.3. Chức năng sinh lỉ của Mo 157 Bo (B) 165 6.1. Hàm ỉượng B trong đẫt. 165 6.2. Khả nâng hâp thụ-^rận chuyển B của thực vật 166 6.3. Chức nàng sinh lí của B 167 Chlor (Ci). 177
  9. Trang VI. Cấc itgvydn tố kim loại cổ iợi (cẩn thiết) cho đdí sổng thực vật 181 ỉ. Natrí (Na) 182 2. Siỉỉc (Si) 186 3. Cỉolbaỉt (Co) 191 4. Nickel (Nỉ) 198 5. Selen (Se) 200 6. Nhốm (Ai) 201 7. Một sổ kim loại khác 202 CHƯƠNG III: QUẤ TRÌNH HẤP THỤ VÀ VẬN CHUYỂN KHOẤNG CỦATHỰC VẬT 205 I. Cấu tạo vầ chức nang hệ rễ vdi quá trình hót khoáng 205 1. Cíu tạo của rễ phù hợp với chức năng hẩp thụ khoáng 205 2. Khả nftng hđp thụ-trao đổi ion giữa rẻ và đtft 206 II. Sự h íp thụ và vận chuyển các nguyỗD tố khoáng 208 ỉ. Cơ chế hút khoáng cửa tế bào và rẻ-sự vận chuyến *đoạn đưdng ngắn* 208 ỉ.l. Đường vẠa chuyển từngoỉd vào rễ 208 1.2. Vận chayển chãt hoàtan qua màng 213 2. VẠn chuyến các chst hoà tan trên "đoạn đưồiỉg dàỉ* d mạcb gỗ và libe 218. 3. Sự hâp thụ chftt khoáng qua lá và các phẩn khác cửa cây. 226V 3.1. thụ qua khỉ khổng 226 8
  10. IVang 3.2. Hăp thụ qua bề mặt iá 227 n . Khả nâng chuyển hoầ các nguyên tổ khoáng của hệ 227 1. Khả năng chuyến hoá các chât cửa hệ rễ 227 2. Quá trỉnh vận chuyển các chất trong cây 229 CHĨƠNG IV: MỐI LIÊN QUAN GIỮA CHẤT DINH DƯÍNG THỰC VẬT VỚI NĂNG SUẤT VÀ PHẨM CHit SẦN PHẨM 235 I Mổi liên quan giữa chăt dinh dưỡng thực vật và năng suất 235 ỉ. Sinh trưdng, phát triển của thực vật và sự hình thành nâng su ất * 235 2. Chỉ số diện tích lá, hiệu suất quang hợp thuắn và các yếu tố tạo năng suất 236 I. Mối liên quan gỉữa chất dinh dưỡng và phẩm chất 243 1. Khái niệm vé chăt lượng sản phẩm. 243 2. Dinh dưỡng khoáng và sự hỉnh thành các chất cổ giá trị dinh dưỡng cao. 244 II. Các điều kỉệQ bên trong và bên ngoài ảnh hưdng đến quá trình hút chẩt dinh dưỡng của thực vật. 253 F. Cơ sô sinh lí của việc bón phân hợp ií 258 1. Nguyên tác bón phân 258 2. Cách bdn pỉfân 260 TÀI LIÊU THAM KHẤO 262 2 Ì>!V‘ >ĨV
  11. LÒI ĐẦU SÁCH Dinh duởng khoáng là một trong nhièu yếu tó cán thiết cho sụ sinh trưỏng và phát triển của thục vật. Chủng ta biết ràng căy có khả năng háp thụ chát dinh dưỡng và năng lu’ọng ổ môi trường chung quanh dể tiến hành quá trình trao đổi chát qua hệ thống tế bào sống đề tổng hạp thành các liop chất hữu cơ khác nhau. Dinh dưỡng khoảng thục vật là một linh vực khoa học quan trọng dựa trên nần tảng các khoa học co bản khác. Trong những thập niền gần đáỵ chúng ta đă đạt cữuợc nhăng tiền bộ đáng kề vè những hiéu biết cơ chế hấp (thụ, chức năng của chất khoáng cũng nhu quá trình chuyển hoá cùa chúng trong cơ thề thực vật. Nhờ những tiến bộ đô mà nâng suất cáy trồng được năng cao do dùng phân bón diúng quy cách, khoa học. Ttong tài liệu này chúng tói giới thiệu một cách có' hé thống vè một số nội dung chinh của các nhóm dinh duiởng khoáng ỏ thực vật trên cơ sỏ những hiéu biết mói nhát cùa chúng tôi, dựa trên những kết quá nghiẻn cứu gàn đăy của các nhà khoa học đối với thực vật trồng trọt là chinh và
  12. Trong quá trình biin soạn chúng tôi dã cố gáng đua vảo tài liệu những két quả nghiên cứu mới nhàm cung cấp cho người đọc những kiến thức và quan điểm hiện dại dể người đọc có điều kiện hiều sảu hơn vè lính vực dinh duõng khoáng ô thục vật và hy vọng những người quan tăm có thể tím thăy những điều bố ích cho mình. Chuyên đè này nhàm phục vụ cho đào tạo thạc sỉ thuộc khoa Ổinh-Ki Thuật nông nghiệp ỏ cảc trường dại học sư phạm và làm tài liệu tham khảo cho sinh viển năni thử hai, thử tư, cho nghiên cứu sinh, cán bộ nghiên cửu, giáo uiên phổ thông có liên quan dén lình vực dinh dưỡng khoáng ờ thực vật và nông nghiệp. Trong quá trình biên soạn chúng tôi dă cổ gắng nhièu song có thề còn thiếu sót. Chúng tỏi mong nhận được sự góp ý cùa bạn dọc. Nhân đăy cho phép tôi được cám ơn thầy giáo tôi-GS.TS Horst Marschner, \'iM trưởng Viện dinh duõng thục vẠt và GS.TS V.Romheld trường Đại học Tổng hợp HohenheimStuttgart-Cộng hoà Liẻn bang Đức đá cung cáp cho chúng tồi nhiêu tài liệu qui báu dể hoàn thành cuốn sách này. Tác giả PTS. HOÀxNG THỊ HÀ. 11
  13. NHỨNG CHỮ VIẾT TẮT t r o n g g iá o TRÌNH: AMP Adenosinmonophosphat ADP : Âdenosindiphosphat ATP Âdenosỉntríphosphat CDP Citidintriphosphat UDP Uridỉndiphosphat UTP : Uridỉntriphosphat Rudp : Ribulosediphosphat ADN : Axit desoxiribonucleic ARN Axit ribonucleic CoA : (=CoA-6H) Coenzim CaM : Calmodulin FMD : Plavinadenỉn monnonucleotit (FMDỈỈ2 dạng khử) FAD : Flavinadenin dinucleotit (FADIÌ2 dạng khử) NAD : Nicotin amitadenin dinucleotit (NAD**" dạng oxi hda: NADPH2 dạng khử) NADP : Nicotin amỉtadenin dinucỉeotit phosphat (NADP"^ dạng oxi htía: NADPH2 dạng khử) GOGAT : GIutamin-oxoglutamat-amino-transferase PEP : Phosphoeool piruvic PEP-carb : phosphenul piruvatcarboxilase Rud.p-carb : Ribuiosediphosphat-carboxilase PPO •: P
  14. Lược SỬ PHÁT TRIỂN-ĐỊNH NGHĨA- PHÂN LOẠI CHẤT DINH DƯỔNG THựC VẬT Ẩnh hưởng cổ lợi của việc bổ sung các nguyên tố khoáng (ví dụ: tro thực vật, vôi) cho đất nhàm tảng sự sinh trưởng của thực vật đả được biết đến trong linh vực nông nghiệp từ hơn 2000 năm trước. TXỉy nhiên thậm chí khoảng 150 năm trước đây việc các nguyên tố khoáng đóng vai trò dinh dưỡng cho sự phát triển của cây hay khống còn là một vấn đé gây tran h luận trong giới khoa học. Từ những nảm 384-322 trước công nguyên nhà triết gia cổ đại Hy Lạp Aristote đưa ra quan điểm mơ hổ cho rằng trong đất đă cđ sản các chất để nuôi cây. Sau đó cũng do nhà triế t gia duy vật cổ Hy Lạp cho nước, đất, không khí, lửa là các nhân tổ cơ bản của sự sống thực vật. Nảm 1563 Bernard Palissi cho rằng muối là cơ sỏ của sự sống và sinh trưởng của cây, phân chuồng sẽ không cố ý nghĩa nếu không phân huỷ thành muối. Ông là người đẩu tiên nêu lên sự cán th iết phải trâ lại cho đất muối đã bị cây hút. Năm Ỉ629 nhà thực vật học H à Lan Van Helmont làm thí nghiệm trổng cây trong đất chỉ tưới nước mưa tù cành liều nặng 2,25 kg trổng trong th ù n g gỗ (80 kg đất) trong 5 năm cành liễu nặng 66 kg mà trọng lượng đất chỉ giảm 56 g. Trên cơ sà này Van Heiipont đi đến kết luận cây sinh trưởng được nhờ nưóc. Quan điểm Dày đ iíợ c n h ié u người ủng h ộ v à n h iẽ u nhà b á c lặ p . lại thí nghiệm cAng cho kết quả tương tự (với cây bạc h&). Trong những nâm 1761 (Vollerius); 1795 (Dundonaỉd) và năm 1828 (Thaer) cho mùn là chất dinh dưdng của cây, còn khoáng chỉ thúc đẩy vai trò của mùn chuyến thành dạng dễ. đổng hoá và hoà tan chất béo của mùn. 13
  15. Những người theo thuyết chđt mùn xem nhẹ vai trò và gỉài thích sai v6 chất khoáng. Đẩu th ế kỉ XIX nhiều nhà kKoầ học đft ihấy vai trò của Nito, Kali, PhosỊ^o. Ju stu s ■Von Lỉebig (1808-1*673) là người cđ công lớn trong việc xây dựng thuyết dinh dưong khoáng với tác phẩm "Hoá học ứng dụag trong ndng nghiệp và sinh lỉ học” ( ỉ 840). Liebig đ& chứng m m h độ phỉ ‘'ỏ a đất khổng phải do mùn mà do các d ỉã t khoáng, ống cho mùn chỉ làm giàu lượng CO 2 trong đất. Liebig ttia> c ín rthải trả lại cho đất những chất mà cây đã lấy đi trong quá trin h sinh trưởng của minh, ổng đánh giá tđt cao vai trò của c h st vố cơ và xem nhẹ chất mùn. Liebig
  16. cân th iết và từ đổ giúp cho đánh giá chính xác h0ii vế vai trò của chúng trong quá trỉnh hSp thụ và chuyến hdâ trODg cơ thể thực vột. Những tiến bộ vé lĩnh vực này ỉỉdn quan tới sự phát trỉến cửa việc phân tỉch hoá học và s&n xuât các loại hoá chất cd liên quan đến phân bdn cũng hhư 8ự phát triển một số nguyên tố vi lượng. Bàng 1. Sự phát hiện cần thiết cùa các nguyên tố vi lượng đổi với thực vật bậc cao. Nguyêi^ tố Nâm Người phát hiện Sát 1860 J. Sachs Mangan 1922 J.S.Mc Hargue Bor 1923 K.Warington Kẽm 1926 Â.L.Sommer và C.B.Lipman Đổng 1931 C.B.Lipman và G.Mackỉnney Molibđen 1938 D.I.Arnon và P.R.Stout Chiorin 1954 T.C.Broyer và cộng sự. Thuật ngữ "Nguyên tố khoáng cán thiết” (essential mineraỉ elnment) hoặc chất dinh dưỡng khoáng được Arnon vã Stottt đưa ra (1939). Các tác giả này kết luận ràn g đổi với một sỗ nguyên tố dược coi là cẩn thiết phải cổ ba tiêu chaẩn sau: 1 Một cây khống thể aỗag hết vòng đòi nếu thiếu nguyên tố khoáng đố. t 2. Chức nãng của nguyên tổ khoáng đđ khổng th ể thay th ế bàng nguyên tố khoáng khác. 15
  17. 3. Nguyên tố khoáng đó phải lỉén quan trực tiếp đến quá trinh hftp thụ, chuyền hoá của cây. Vỉ dụ: Nguyén tố đd tham ^ vào thành phẨQ quan trọng của enzim hoặc oguyên tri đđ bát. buộc phải cò mặt trong quá trình trau đổi chẪt đặc biệt như trong các phản ứng eDzim. Theo định nghĩa này thi nhừng nguyên tố cần thiết đế cân bàng cho các nguyên tố cố hiệu quà gây độc đối với các nguyên tố khác hoặc chỉ đỡn giản ià thay thế các nguyên tổ khác ò một sổ chức nâng kém đặc biệt hdn như duy trì áp suât thắm thâu thì không được coi là nguyên tổ cẩn thiết nhưng được coi là nguyên tố có lợi. Cũng rất khó khán đê' khái quát hoá khi xem nguyên tố nào là cấn thiết cho sự sinh trưdng của cây nhất là khi so sánh thực vật bậc cao và thực vật bậc thấp vỉ ,sự đòi hỏi chất dinh dưỡng ở hai n h ổ m th ự c v ậ t n à y k h á c n h a u d o q u á t r ì n h t r a o đổi c h ẩ t cổ th ể khác nhau ở một số khâu. Thi dụ đối vói thực vật bậc cao, sự Cẩn thiết của 13 nguyên tố đâ đươc biết rỗ. Bàng 2: Các nguyén tố khoáng càn thiết đối với thuc vật bậc cao và thực vột bậc thổp. Nhốm Nguyên tố Thực vật Thực vật nguyên tố bậc cao bậc thấp Đại itíợng N,P,K,ÍỊÍg,Ca + + (trừ Ca đối với nấm) i Vl^lượng Fe,Mn^.n,Cu3, + + (trừ B đối vói nấm) Mo,Cl % hiợhg vâ Na,SÌ,B ± các nguyên - ± tố pân I. V —
  18. ỏ đfly chúng ta thấy bai nguyên tổ Na và Sỉ cổ mặt rất nhiổu trong sinh quyển và cd vai trò trong một 8Ố tliực vật bậc cao (sỗ giới thiệu d phán sau). Hẩu hết các nguydn tố vi lượng có vai trò cực ki quan trọng trong các phftn tử enzim và chỉ cán một ỉượng rất nhỏ đã cố tác dụng xúc tác răt mạnh cho các quá trỉnh chuyển hoá trong cơ thể thực vật. Ngược iạỉ các nguyên tố đại lượng là yếu tố tham gia tổng hợp các hợp chất hữu cơ như protein, a xit nucỉeic hoặc hoạt động thấm thấu. Từ những chúc nâng này thế hỉộn d sự cá mặt các chất với số lượng khác nhau ở các bộ phận khác nhau trong cây để đảm bảo hoạt động bình thưòng cửa thực vật. Qua phẩn giới thiệu vê khái niệm chât dinh dưỡng cũng như các phẩn sau chúng tôi sẽ trinh bày ý nghĩa, chức nảBg của các nguyên tổ khoáng đổi vớí quá trinh trao đổi chất, đ ế n to à n b ộ q u á t r i n h s ổ n g c ủ n g n h ư sự h in h t h à n h c á c sản phẩm để cung cáp cho nhu cẩu của con người cũng như đối vói một sổ loài vật khác. Trên Cỡ sd hiểu được bản chất của các quá trinh sổng với sự tham gia tích cực của các nguyên, tổ khoáng C0U ngựdỉ cổ thể chủ động và đỉổu khiển các quá trinh đđ nh&m sử dụng chúng cd hiộu quả hơn. 3-ODKợrv 17
  19. Ỷ NGHĨA VIỆC NGHIÊN c ứ u QUÁ TRÌNH DINH DƯỚNG KHOẨNG Khổỉ ltfợng và chÂt lượng s&n phẩm được đánh gỉá trục tiếp hoặc gỉán tiếp qua những sản phẩm động vật cung cSp nguổĐ chát dinh dưdng cho con ngườỉ (như ỉợn, gà, tr&u, bò...), các thực phắm được chế biến từ nguồn nông phẩtn tươi... Vỉộc cung cãp chất dinh dưdng tổi thích cho cfly trổng là một trong các biện pháp quan trọng nhât để làm tăng nâng suất và phắm chất sản phẩm. Nhu câu về phân bđn càng cao thỉ cân thiết phải hiểu biết dựa trên cơ sd khoa học cũng như kinh nghiệm thực tế trong phạm vi ứng dụng đùng phAn bổn để tránh những sai lám trong viộc sử dụng, đổng thdì ỉầm tAng hiệu quả kinh tế khi dừng chftt dinh dưdng cho thực vật. Cfty trổng trong điéu kiện thiên nhiôn phụ thuộc rát nhiều yếu tổ, một trong các yếu tổ là cung câp chât dinh dưdng cho cây, vi phẩn lÔD đất chỉ nhẠn được trong thién nhiôn một lượng rất nhỏ chát dinh dưỡng, sau mỗỉ vụ thu hoạch cây lây đi một lượng lớn chát dinh dưỡng, thốm vào đổ còn bị rửa trối, mât đi dưóỉ dạng khí. Giữa đỉah dưdng khoáAg VÀ quấ trìah trao đối chất của thực vật cơ mổỉ lidn quaa rất chật che-các chất dinh dưong cữiig cổ thế cố 8&n trong cơ thế thực vật mà chủ yếu ván 18
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2