
L i m đ uờ ở ầ
Xu th qu c t hoá n n kinh t th gi i đang di n ra v i t c đ ngàyế ố ế ề ế ế ớ ễ ớ ố ộ
càng nhanh và Vi t Nam cũng không th n m ngoài gu ng quay đó. Vi tệ ể ằ ồ ệ
Nam đang tích c c , ch đ ng hoà nh p vào n n kinh t th gi i b ngự ủ ộ ậ ề ế ế ớ ằ
vi c gia nh p t ch c ASEAN, t ch c APEC , th c hi n cam k tệ ậ ổ ứ ổ ứ ự ệ ế
AFTA, nép đ n xin gia nh p WTO… T t c đi u này đã góp ph n t oơ ậ ấ ả ề ầ ạ
nên m t th tr ng hàng hoá ngày càng phong phú và đa d ng nh hi nộ ị ườ ạ ư ệ
nay. Do đó các doanh nghi p ph I ch đ ng trong s n xu t kinh doanhệ ả ủ ộ ả ấ
và đ a ra nh ng s n ph m có ch t l ng cao đáp ng nhu c u ngày càngư ữ ả ẩ ấ ượ ứ ầ
cao c a khách hàng. Trong nh ng năm v a qua ch t l ng hàng hoá vàủ ữ ừ ấ ượ
qu n lý ch t l ng n c ta có nhi u chuy n bi n t t, các doanhả ấ ượ ở ướ ề ể ế ố
nghi p ngày càng chú tr ng đ n ch t l ng hàng hoá, d ch v và qu nệ ọ ế ấ ượ ị ụ ả
lý. Ho t d ng qu n lý ch t l ng Vi t Nam ngày càng tiên ti n, phùạ ộ ả ấ ượ ở ệ ế
h p v i tiêu chu n c a th gi i.ợ ớ ẩ ủ ế ớ
Tính đ n đ u năm 2003 Vi t Nam có kho ng 800 doanh nghi p, tế ầ ệ ả ệ ổ
ch c đ c ch ng nh n ISO 9000 mét con s đáng đ c khích l . Vì v yứ ượ ứ ậ ố ượ ệ ậ
đ tìm hi u vi c áp d ng b tiêu chu n ISO 9000 trong các doanhể ể ệ ụ ộ ẩ
nghi p Vi t Nam em đã ch n đ tàI “ ệ ệ ọ ề V n đ áp d ng ISO 9000 cácấ ề ụ ở
doanh nghi p Vi t Nam hi n nayệ ệ ệ ” làm đ tàI môn h c cho mình.ề ọ
Đ tàI c a em g m nh ng n i dung sau:ề ủ ồ ữ ộ

I. S c n thi t tham gia áp d ng h th ng qu n lýự ầ ế ụ ệ ố ả
ch t l ng ISO 9000ấ ượ
II. Nh ng lý lu n c b n v ISO 9000ữ ậ ơ ả ề
III. Th c tr ng c a doanh nghi p áp d ng ISO 9000ự ạ ủ ệ ụ
IV. Gi i phápả

I. S C N THI T THAM GIA ÁP D NG H TH NGỰ Ầ Ế Ụ Ệ Ố
CH T L NG ISO 9000 Ấ ƯỢ
1. L ch s ra đ i c a qu n lý ch t l ng nh ngày nayị ử ờ ủ ả ấ ượ ư
Tr i qua nhi u năm phát tri n c a vi c qu n lý ch t l ng ng i taả ề ể ủ ệ ả ấ ượ ườ
có th chia l ch s phát tri n c a qu n lý ch t l ng thành nhi u giaiể ị ử ể ủ ả ấ ượ ề
đo n khác nhau tuy nhiên ng i ta th ng nh t chia l ch s phát tri n c aạ ườ ố ấ ị ử ể ủ
qu n lý ch t l ng thành 4 giai đo n sau:ả ấ ượ ạ
1.1. Qu n lý ch t l ng b ng ki m traả ấ ượ ằ ể
Đ c đi m c a giai đo n này đó là ch c năng ki m tra tách ra kh iặ ể ủ ạ ứ ể ỏ
s n xu t do m t ng i chuyên trách đ m nhi m đ c g i là các đ cả ấ ộ ườ ả ệ ượ ọ ố
công.
1.2. Qu n lý ch t l ng b ng đi u khi n và đ m b o ả ấ ượ ằ ề ể ả ả
Hình th c này đ c xu t hi n n a đ u th k 20. Nó khác v iứ ượ ấ ệ ở ử ầ ế ỷ ớ
hình th c ki m tra v i ch c năng ch y u là phát hi n. Nh ng ph ngứ ể ớ ứ ủ ế ệ ư ươ
pháp này mang tính ch t phòng ngõa theo nguyên t c phòng b nh h nấ ắ ệ ơ
ch a b nh. Th i kỳ này dùng ph ng pháp th ng kê đ đi u khi n ho tữ ệ ờ ươ ố ể ề ể ạ
đ ng ngăn ngõa vi c gây khuy t t t cho s n ph m và đi u khi n ph iộ ệ ế ậ ả ẩ ề ể ả
g n li n v i vi c ki m tra cùng song song ti n hành. M là n i đ u tiênắ ề ớ ệ ể ế ỹ ơ ầ
coi th ng kê là công c khoa h c đ đi u khi n m i ho t đ ng v ch tố ụ ọ ể ề ể ọ ạ ộ ề ấ
l ng. Mô hình đ c minh ho nh hình.ượ ượ ạ ư
Tiêu chu nẩ
áp d ngki m ch ng phù h p đ tụ ể ứ ợ ạ kiÓm chøng
phï hîp ®¹t

không đ tạ
tác đ ng s a ch a ộ ử ữ
Đ m b o ch t l ng t o ra ph m vi mà trong đó ch t l ng đãả ả ấ ượ ạ ạ ấ ượ
đang và s đ oc đi u khi n. Đ m b o ch t l ng t o kh năng chẽ ự ề ể ả ả ấ ượ ạ ả ủ
đ ng h n trong vi c duy trì m c ch t l ng c n thi t nh k ho ch đãộ ơ ệ ứ ấ ượ ầ ế ư ế ạ
đ ra. ề
1.3. Qu n lý ch t l ng c c bả ấ ượ ụ ộ
Trong giai đo n này qu n lý ch t l ng đã đ c chú tr ng h n.ạ ả ấ ượ ượ ọ ơ
Đ c đi m c a giai đo n này là các phòng ban b ph n làm t t các ch cặ ể ủ ạ ộ ậ ố ứ
năng trong ph m vi c a mình và làm t t công tác ch t l ng riêng bi tạ ủ ố ấ ượ ệ
mà c p trên giao phó. Không có m i liên h gi a các phòng ban b ph nấ ố ệ ữ ộ ậ
v i nhau trong v n đ qu n lý ch t l ng c a toàn doanh nghi p.ớ ấ ề ả ấ ượ ủ ệ
1.4. Qu n lý ch t l ng toàn di n ả ấ ượ ệ
Đ c đi m c a giai đo n này đó là vi c qu n lý ch t l ng dùa trrenặ ể ủ ạ ệ ả ấ ượ
sù tham gia c a m i phòng ban b ph n và m i ng i cùng tham gia.ủ ọ ộ ậ ọ ườ
ch c năng qu n lý ch t l ng dùa trên ch c năng chéo có nghĩa là cácứ ả ấ ượ ứ
phòng ban ch c năng th ng xuyên có m i quan h m t thi t khôngứ ườ ố ệ ậ ế
nh ng làm t t nhi m v c a mình mà còn ph i h tr nhau cùng th cữ ố ệ ụ ủ ả ỗ ợ ự
hi n t t nhi m vô chung c a doanh nghi p. Đem l i l i Ých cho toàn tệ ố ệ ủ ệ ạ ợ ổ
ch c và thành viên .ứ
2. Vai trò c a qu n lý ch t l ng.ủ ả ấ ượ
2.1. Nâng cao hi u qu trong công tác qu n lýệ ả ả
Áp d ng h th ng qu n lý ch t l ng ISO 9000 giúp cho các doanhụ ệ ố ả ấ ượ
nghi p có c c u qu n lý hi u qu h n b ng vi c đ m b o nhu c u vệ ơ ấ ả ệ ả ơ ằ ệ ả ả ầ ề
s l ng cán b hành chính phù h p, ch c năng không ch ng chéo lênố ượ ộ ợ ứ ồ
nhau. T đó d n đ n vi c t o ra c c u làm vi c đ t hi u qu gi m chiừ ẫ ế ệ ạ ơ ấ ệ ạ ệ ả ả
phí nâng cao tính c nh tranh cho s n ph m. Bên c nh đó còn giúp choạ ả ẩ ạ
doanh nghi p nâng cao đ c ch t l ng s n ph m hàng hoá d ch v vìệ ượ ấ ượ ả ẩ ị ụ

quy n h n c a t ng b ph n rõ ràng tránh tình tr ng “ cha chung khôngề ạ ủ ừ ộ ậ ạ
ai khóc” nh tr c kia công vi c không có ai đ m trách c th đ n khiư ướ ệ ả ụ ể ế
m c l i thì đ l i cho nhau khó có c h i s a ch a hay tìm ra nguyênắ ỗ ổ ỗ ơ ộ ữ ữ
nhân gây l i đó. Công vi c đ c giao cho t ng b ph n phòng ban vàỗ ệ ượ ừ ộ ậ
cán b t ng b ph n phòng ban đó ph i t ch u trách nhi m v côngộ ừ ộ ậ ả ự ị ệ ề
vi c đ c giao đó làm nh v y có th nâng cao tinh th n trách nhi mệ ượ ư ậ ể ầ ệ
c a cán b công nhân viên phòng ban, b ph n phát huy đ c năng l củ ộ ộ ậ ượ ự
t m i ng i và bên c nh đó còn giúp công tác đi u ch nh c a phòng banừ ỗ ườ ạ ề ỉ ủ
b ph n đ c k p th i kh c ph c nh ng sai l i không đ lan r ng ra vàộ ậ ượ ị ờ ắ ụ ư ỗ ể ộ
kéo dài trong th i gian dài. V phía lãnh đ o c p cao thì giúp h có cáiờ ề ạ ấ ọ
nhìn t ng quát v tình hình c a t ng b ph n phòng ban và m i quan hổ ề ủ ừ ộ ậ ố ệ
c a t ng b ph n phòng ban đ đ a ra đ c nh ng quy t đ nh đúng đ nủ ừ ộ ậ ể ư ượ ữ ế ị ắ
đi u khi n k p th i phù h p v i các b ph n khác trong doanh nghi p.ề ể ị ờ ợ ớ ộ ậ ệ
2.2. Đ m b o ch t l ng hàng hoá d ch v luôn đáp ng đ c nhu c uả ả ấ ượ ị ụ ứ ượ ầ
khách hàng.
Theo Juran “ ch t l ng là s phù h p v i yêu c u”. Do nhu c uấ ượ ự ợ ớ ầ ầ
c a con ng i luôn không ng ng bi n đ i nên vi c xác đ nh nhu c u làủ ườ ừ ế ổ ệ ị ầ
đi u h t s c c n thi t nó đ m b o cho doanh nghi p có th t n t i vàề ế ứ ầ ế ả ả ệ ể ồ ạ
phát tri n đ c. Tr ng tâm đ nh h ng vào khách hàng luôn đ c các hể ượ ọ ị ướ ượ ệ
th ng qu n lý u tiên s m t vì h nhìn th y đ c t m quan tr ng c aố ả ư ố ộ ọ ấ ượ ầ ọ ủ
khách hàng đ i v i doanh nghi p c a mình. Trong đó v i vi c khoa h cố ớ ệ ủ ớ ệ ọ
k thu t ngày càng phát tri n thì nhu c u m c th p s không còn phùỹ ậ ể ầ ở ứ ấ ẽ
h p n a mà ph i đ t m c có ch t l ng cao h n nhu c u m c cợ ữ ả ạ ở ứ ấ ượ ơ ầ ở ứ ơ
s và rõ ràng ngày càng là m t y u t không th thi u đ c mà mu nở ộ ế ố ể ế ượ ố
thành công chi m lĩnh th ph n doanh nghi p ph i tìm ra đ c nhu c uế ị ầ ệ ả ượ ầ
ti m Èn c a h .ề ủ ọ
2.3. Đi u ki n c n giúp cho doanh nghi p tham gia vào th tr ng khuề ệ ầ ệ ị ườ
v c và th gi i.ự ế ớ

