Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ạ Ọ
Ộ
TR
Ọ NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN
VĂN
Ạ Ỳ PH M QU NH CHINH
Ị
VĂN HÓA LÀNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐÔ TH HÓA
Ở
Ồ
Ồ
Ằ
Ệ
Đ NG B NG SÔNG H NG HI N NAY
Chuyên ngành: CNXHKH
Mã s : ố 62 22 03 08
Ọ Ắ Ậ Ế Ế TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ TRI T H C
1
Hà N i ộ 2016
ượ ạ Công trình đ c hoàn thành t i:
ườ ạ ọ ọ ộ Tr ng Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn,
ạ ọ ộ ố Đ i h c Qu c gia Hà N i
ẫ ọ ươ ị Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: PGS. TS D ng Văn Th nh
ị ượ PGS. TS Ngô Th Ph ng
ệ ả Ph n bi n 1:
ệ ả Ph n bi n 2:
ệ ả Ph n bi n 3:
ượ ả ộ ồ ế ậ ậ Lu n án s ẽ đ ệ r c b o v t ấ cướ H i đ ng ch m lu n án ti n sĩ
ạ ọ ố ườ ạ ọ ọ ộ ấ c p Đ i h c Qu c gia, Tr ng Đ i h c Khoa h c Xã H i và
2
ồ ờ Nhân văn, vào h i:..... gi ...... ngày...... tháng...... năm 2016
ể ể ậ ạ Có th tìm hi u lu n án t i:
ư ệ ố ệ Th vi n Qu c gia Vi t Nam
3
ạ ọ ố ộ ư ệ Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i
M Đ UỞ Ầ
ọ ề
ộ ướ ệ ầ ớ ố ố 1. Lý do ch n đ tài Vi là m t n ệ c có ph n l n dân s s ng và làm vi c
t Nam ự ạ ệ ứ ề t
ổ ủ ế ầ
i khu v c nông thôn nên vi c nghiên c u v làng, văn hoá làng và ọ ộ ự ế t và quan tr ng s bi n đ i c a văn hoá làng là m t khâu c n thi ế ể ằ ầ ẩ nh m góp ph n thúc đ y quá trình phát tri n kinh t
ỉ ở ẩ ạ ộ , xã h i, văn ệ ạ nông thôn trong giai đo n đ y m nh công nghi p
hoá không ch ệ ạ ệ ắ ớ ị hoá, hi n đ i hoá g n v i đô th hóa hi n nay.
ằ ồ ồ ọ ố Văn hóa làng đ ng b ng sông H ng có ý nghĩa quan tr ng đ i
ậ ế ề ự ả ắ
ậ ở ơ ề ắ ị
ệ ớ v i quá trình xây d ng n n văn hoá tiên ti n, đ m đà b n s c dân ộ t c b i n i đây t p trung rõ nét và sâu s c nhi u giá tr văn hoá ữ ề ầ ổ Vi
ấ ế ẽ ệ ẩ ạ ở ị nghi p hoá, hi n đ i hoá t
t y u s thúc đ y đô th hóa ế ệ ượ ứ ạ vùng nông thôn. Đây là hi n t
t Nam c truy n. Trong nh ng năm g n đây, quá trình công ề ệ nhi u ỏ ph c t p, nó đòi h i ử ng kinh t ứ ổ ố ố ườ ộ i s ng, m t cách ng x văn hoá không hoàn con ng
ế ể i thay đ i l ớ ố ố
ứ ứ ộ
ố toàn gi ng v i l ủ ấ ướ c a đ t n ả c, văn hoá làng đang đ ng tr ề ệ ữ ệ ế ố ố ớ li
ệ ừ ả ổ t là gi ộ ệ ạ ạ i s ng văn hoá làng. Trong xu th phát tri n chung ế ướ c m t thách th c quy t ữ ổ i quy t m i quan h gi a truy n th ng và đ i m i, gi a ạ i ớ t v a ph i đ i m i, hi n đ i hoá, l
ả ố ủ ả ộ c b n s c căn c t c a văn hoá dân t c. Đây là
ề ệ ượ ứ ọ ệ dân t c và hi n đ i. Làng Vi ắ ữ ượ ừ v a ph i gi đ ấ v n đ hi n đ ộ c các nhà khoa h c xã h i quan tâm nghiên c u.
ự ế ổ ị S bi n đ i văn hoá làng trong quá trình đô th hóa
ư ễ ắ ồ
ệ ằ b ng sông H ng di n ra toàn di n, sâu s c nh ng cũng có y u t ự ứ ả ở ả ấ ở ồ đ ng ế ố ị ổ c cách th c s n xu t, trao đ i và tiêu dùng các giá tr văn phát t
ộ ế ố ủ ữ
ế ầ ứ ế ả ổ ị hoá, làm bi n đ ng nh ng giá tr căn c t c a văn hoá làng. Đây là ề ấ ấ v n đ c p thi
4
ở ồ ệ ệ ằ t c n ph i nghiên c u trong quá trình bi n đ i văn ồ ặ đ ng b ng sông H ng t, đ c bi t là văn hoá làng hoá làng Vi
ự ễ ọ ị ẩ trong quá trình đô th hóa. Đó là lý do th c ti n quan tr ng thúc đ y
ả ự ọ ứ ề tác gi
l a ch n đ tài nghiên c u. ệ ứ ự ế ị ổ ủ Vi c nghiên c u s bi n đ i c a văn hoá làng trên đ a bàn c ụ
ồ ằ ể ữ ầ ồ ỉ
ứ ữ ự ệ ệ ặ
ể ổ ừ ẽ th đ ng b ng sông H ng s góp ph n ch ra nh ng nét chung ề ự ế và nh ng nét đ c thù trong vi c th c hi n nghiên c u v s bi n ọ ổ ủ đ i c a văn hoá làng , t đó hy v ng có th b sung, làm phong phú
ứ ả ề ữ ự ễ ề ậ thêm nh ng nghiên c u c v lý lu n và th c ti n v văn hoá làng
ị ở ồ ằ ồ trong quá trình đô th hóa đ ng b ng sông H ng.
ừ ự ế ả ọ T th c t ấ ch n v n đ :
đó, tác gi ở ồ ằ ồ ệ trình đô thijhoas đ ng b ng sông H ng hi n nay ề Văn hoá làng trong quá ậ ề làm đ tài lu n
ế án ti n sĩ, chuyên ngành CNXH KH.
ụ ụ ứ ệ 2. M c đích, nhi m v nghiên c u
ụ : 2.1. M c đích
ậ ề ơ ở
ồ ằ ữ ế ị
ở ồ ướ ủ ằ ồ đ ng b ng sông H ng d
ữ ừ ề ấ ị
ồ Trên c s lý lu n chung v văn hoá làng, văn hoá làng đ ng ổ ậ b ng sông H ng và đô th hóa, lu n án trình bày nh ng bi n đ i ộ ơ ả i tác đ ng c b n c a văn hoá làng ơ ả ể ủ đó đ xu t nh ng quan đi m c b n c a quá trình đô th hóa, t ớ ổ ề ướ ữ ế ả ủ ế i pháp ch y u đi u ti ế t nh ng bi n đ i đó h i xây ng t
ệ ữ ể ệ ề và gi ự t Nam phát tri n toàn di n, b n v ng.
ụ ậ ả ế ậ c m c đích trên, lu n án t p trung gi ữ i quy t nh ng
d ng nông thôn Vi 2.2. Nhi m vệ ụ ể ạ ượ Đ đ t đ ụ ệ
nhi m v sau : ổ ộ ớ ề ứ
M t là, t ng quan tình hình nghiên c u liên quan t ể ậ i đ tài lu n ứ ế ụ ữ ề ấ ậ
ở ồ ề án đ làm rõ nh ng v n đ mà lu n án ti p t c nghiên c u. ằ ệ đ ng b ng sông Hai là, trình bày quan ni m v làng và làng
ồ ớ ở ồ ử ằ đ ng b ng sông C u Long.
H ng trong so sánh v i làng ệ ư ặ
5
Ba là, trình bày khái ni m văn hoá làng và đ c tr ng văn hoá ở ồ ằ ồ đ ng b ng sông H ng. làng
ệ ố ị ị ở B n là, trình bày quan ni m đô th hóa và đô th h óa Vi ệ t
ư ủ ặ ị ở ồ ằ ồ Nam, đ c tr ng c a quá trình đô th hóa đ ng b ng sông H ng.
ổ ủ ữ ế Năm là, phân tích nh ng bi n đ i c a văn hoá làng ở ồ đ ng
ự ơ ả ộ ố ồ ằ b ng sông H ng trên m t s lĩnh v c c b n
ơ ả ề ể ấ ả ủ ế Sáu là, đ xu t quan đi m c b n và gi ề i pháp ch y u đi u
ế ổ ủ ế ị ti t bi n đ i c a văn hoá làng trong quá trình đô th hóa.
ố ượ ứ ạ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ng
3.1. Đ i t ố ượ ứ ủ ự ế ổ ủ ậ
Đ i t ở ồ ng nghiên c u c a lu n án là s bi n đ i c a văn hoá ằ ồ làng
đ ng b ng sông H ng. ứ ạ 3.2. Ph m vi nghiên c u
ỉ ậ ệ ậ ộ ộ Văn hoá làng là m t khái ni m r ng, lu n án ch t p trung vào
ế ứ ổ ủ ở ồ ằ ồ nghiên c u bi n đ i c a văn hoá làng
ự ủ ộ ố ờ ố ụ ộ
ệ ạ ậ ị đ ng b ng sông H ng trên ậ m t s lĩnh v c c a đ i s ng văn hoá – xã h i: phong t c – t p ổ quán, văn hóa – ngh thu t, chính tr pháp lý trong giai đo n đ i
ớ ấ ướ m i đ t n c.
ơ ở ậ ươ ứ 4. C s lý lu n ph ng pháp nghiên c u
ậ
ơ ở 4.1. C s lý lu n ậ ả ủ ế ơ ở ự ể Trong lu n án, tác gi
ậ ị ứ ệ ử ượ ườ ậ v t bi n ch ng và duy v t l ch s đ ch y u d a trên c s quan đi m duy ố ể ệ i,
ủ ươ ậ ủ ả c th hi n trong đ ướ ng l ề ch tr ng, chính sách, pháp lu t c a Đ ng, Nhà n
c v làng, ổ ế ự ễ ả ị ị văn hoá làng, đô th hóa, qu n lý đô th … và th c ti n bi n đ i văn
ị ở ồ ằ ồ hoá làng trong quá trình đô th hóa đ ng b ng sông H ng trong
ữ ầ nh ng năm g n đây.
ươ ứ ng pháp nghiên c u
ươ ậ ậ ứ ệ
4.3. Ph ụ ậ V n d ng ph ử ậ ng pháp lu n duy v t bi n ch ng và duy v t ử ụ ế ợ ươ ả ị l ch s . Ngoài ra, tác gi
6
ứ ọ còn k t h p s d ng các ph ậ ươ ừ ư nghiên c u khoa h c khác nh : ph ng pháp ự ế lý lu n đ n th c ng pháp đi t
ừ ự ễ ễ ậ ở ề ớ ươ th c ti n tr v v i lý lu n, ph
ươ ế ệ ố ti n và t ợ ổ t ng h p; ph
ng pháp đ i chi u so sánh, đ c bi ậ ướ ề ệ ng pháp phân tích ứ ả ặ t là kh o c u ị ọ ế c; đi n dã; cách ti p c n chính tr h c,
tài li u trong và ngoài n ử ọ s h c, văn hóa vùng,... ữ ớ ủ ậ
ơ ở ệ ị 5. Nh ng đóng góp m i c a lu n án Trên c s làm rõ khái ni m làng, văn hoá làng và đô th hóa vùng
ự ế ổ ủ ằ ậ ồ ồ đ ng b ng sông H ng, lu n án phân tích s bi n đ i c a văn hoá làng
ự ừ ề ạ ở ả ự ị đó
c chi u c nh tích c c và tiêu c c, t ế ụ ộ ố ả ủ ế ữ ằ trong quá trình đô th hóa ề ấ đ xu t m t s gi i pháp ch y u nh m ti p t c gi gìn và phát huy
ị ủ ữ ằ ồ ồ nh ng giá tr c a văn hoá làng vùng đ ng b ng sông H ng trong quá
ề ữ ự ể ệ trình đô thijhaos xây d ng nông thôn phát tri n toàn di n, b n v ng.
ự ễ ủ ậ ậ
ứ ủ ế ầ ả ỏ 6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n án ậ K t qu nghiên c u c a lu n án góp ph n làm sáng t
ậ ề ổ ủ ự ễ ế thêm lý ở
ệ ằ ồ ị lu n v văn hoá làng và th c ti n bi n đ i c a văn hoá làng ồ đ ng b ng sông H ng trong quá trình đô th hóa hi n nay
ả ế ứ ủ ể ệ ậ
ấ ề ứ ệ ạ ả K t qu nghiên c u c a lu n án có th làm tài li u tham kh o ế ả gi ng d y các v n đ liên quan đ n ả cho công vi c nghiên c u và gi
ệ ở ơ ở ụ văn hoá, văn hoá làng, nông thôn Vi t Nam các c s giáo d c và
ệ ọ khoa h c hi n nay
ế ấ ủ ậ
ở ầ ụ ệ ầ ậ 7. K t c u c a lu n án ả ế Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o,
ụ ụ ậ ồ ươ ế ph l c, lu n án g m 04 ch t.
ng 11 ti ươ ng 1 Ch
Ổ T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỨ
ứ ề
7
1.1. Nhóm công trình nghiên c u v văn hoá làng và văn hoá ở ồ ằ ồ . đ ng b ng sông H ng làng
ữ ứ ở
Nh ng công trình nghiên c u văn hoá làng và văn hoá làng ằ ứ ấ ồ ớ ộ ồ đ ng b ng sông H ng cho th y dù d i góc đ nghiên c u khác
ả ề ứ ư ề ệ ổ
ộ nhau nh ng b c tranh toàn c nh v làng xã c truy n hi n lên vô ươ ứ ế ạ ớ ng th c sinh ho t kinh t
ưỡ ạ ậ cùng rõ nét và sinh đ ng v i ph ụ t c, t p quán, tôn giáo, tín ng
ướ ươ ượ ề dân gian, h
c… Đây là đ tài đ ữ ầ ng ả ề ế ơ , phong ậ ệ ng, sinh ho t văn hoá ngh thu t ứ ề c nhi u nhà nghiên c u ữ ư quan tâm h n c . H u h t nh ng công trình này đ u đ a ra nh ng
ả ậ ề ả ề ế i v di s n văn hoá làng, v kinh t
ờ ư nh n xét, lý gi ồ ắ ề ặ ữ ạ
ế ủ ự ạ ch c a làng xã trong quá trình d ng, gi ữ ướ n
ệ ậ ồ ọ
ộ , xã h i và văn ạ hoá. Đ ng th i đ a ra nh ng đánh giá sâu s c v m t m nh và h n ộ c và giai đo n h i ậ ả ề nh p. Đây là ngu n tài li u quan tr ng và phong phú c v lý lu n ế ả ế ừ ả ự ể k th a, ti p thu, tham kh o trong quá trình
ế và th c ti n đ tác gi ậ ế ứ nghiên c u và vi t lu n án.
ứ ề ị ị 1.2. Nhóm công trình nghiên c u v đô th hóa và đô th hóa
ở ồ ồ ằ đ ng b ng sông H ng.
ề ả ị ị
ả ậ ấ ặ ằ ồ ở ồ Sau khi tham kh o các công trình v đô th hóa và đô th hóa ồ ư lu n án th y, m c dù ngu n t
đ ng b ng sông H ng, tác gi ệ ư ế ầ ỉ ố
ệ ở ồ ị li u phong phú nh ng h u h t các công trình không ch th ng kê, ằ ượ ạ t Nam nói chung và đ ng b ng c l l
i quá trình đô th hóa ồ Vi ư ữ ậ
ề ặ ư ả ơ ị ị sông H ng nói riêng, mà còn đ a ra nh ng đánh giá nh n xét, đánh ở ướ c n
giá v đ c tr ng đô th hóa n i đây, lý gi ể ạ ị i vì sao đô th hóa ộ ố ồ ta là l i là quá trình đô th hóa không đi n hình. M t s c ng trình
ứ ề ế ị ở ướ ệ nghiên c u v kinh nghi m ti n hành đô th hóa các n c phát
ự ể ệ ằ ọ tri n nh m có cái nhìn xác th c và rút ra bài h c kinh nghi m cho
ệ ả ượ ỉ ấ Vi t Nam. Các tác gi
ặ ị quá trình đô th hóa m c dù bi không quên ch ra cái đ ộ ế t đây là m t quy lu t t
ữ c và cái m t trong ế ậ ấ t y u. ả ấ ư ệ li u phong phú cho tác gi
8
Nh ng công trình đã cung c p t ệ ứ ở ị ớ ồ ằ khi ồ ề nghiên c u v đô th hóa Vi t Nam. V i đ ng b ng sông H ng,
ằ ể ề ứ ộ
ộ ề ệ ế ủ ư ặ
ủ ề ệ ầ ộ ị
ư ằ ồ nào đánh giá m t cách toàn di n đ y đ v quá trình đô th hóa ồ đ ng b ng sông H ng nh ng các ông trình này cũng đã cung c p t
ườ ệ ề ệ ạ ắ ổ
li u b ích, t o đi u ki n rút ng n con đ ệ ợ ng và g i m h ệ ụ ự ế ệ ậ ả các nhà nghiên c u đ u cho r ng không th đánh giá m t cách ị phi n di n v tác đ ng c a đô th hóa. M c dù ch a có công trình ở ấ ư ở ướ ng ụ trong vi c th c hi n m c đích và nhi m v
ti p c n cho tác gi ậ ủ c a lu n án.
ứ ề ự ế ổ ủ 1.3. Nhóm công trình nghiên c u v s bi n đ i c a văn hoá
ị ở ồ ồ ệ ằ làng trong quá trình đô th hóa đ ng b ng sông H ng hi n nay.
ề ượ ứ ề Đây là đ tài đ
ạ ấ c các nhà nghiên c u quan tâm nhi u nh t. ề ự ế ổ ủ ứ
ể ệ ự ắ ầ ướ ừ ế ớ Hàng lo t các công trình nghiên c u v s bi n đ i c a văn hoá ư
khi n ọ ả ồ ữ ị ổ c ta b t đ u ti n hành đ i m i th hi n s suy t ả ướ tr làng t ủ c a các h c gi ệ c vi c gi
gìn và b o t n các giá tr văn hoá. ự ế ổ ủ
ở ồ ứ ằ ồ hoá làng
ề Nhìn chung, các công trình trên đ u xem xét s bi n d i c a văn ồ đ ng b ng sông H ng theo cách th c khác nhau. Đ ng ậ ữ ả ả ờ th i, các tác gi
ờ ơ ủ ứ cũng không quên nh n xét, lý gi ứ ướ th c và th i c c a văn hoá làng đ ng tr i nh ng thách ừ ị
ư ữ ả ế ị c làn sóng đô th hóa, t ầ ữ đó đ a ra nh n gi
ị i pháp, ki n ngh góp ph n gi ộ ự ế ứ ở ỗ gìn và phát huy ứ giá tr văn hoá làng. Th c t
ề ấ ượ , đ ng ế m i góc đ nghiên c u khác ậ ở ề nhau, do đó, v n đ này đ c ti p c n
ộ nhi u góc đ khác nhau ứ ề ữ ằ và n m trong nh ng công trình nghieenc u v văn hoá, văn hoá
ư ượ ứ ướ ế ư c nghiên c u d i góc
làng, ki n trúc văn hoá làng nh ng ch a đ ộ ế ọ đ tri t h c, chuyên ngành CNXHKH.
ứ ậ ữ ấ 1.4. Nh ng v n đ ế ụ ề lu n án ti p t c nghiên c u
ế ừ ư ế ế
ậ ả ủ K th a và ti p thu k t qu c a nh ng công trình trên, lu n ề ế ụ ữ ấ
ứ án ti p t c nghiên c u nh ng v n đ sau: ậ ứ ấ ư ệ ặ
9
ủ Th nh t, Lu n án trình bày khái ni m làng và đ c tr ng c a ệ ươ ớ ị ng quan so sánh v i đô th . làng VI t Nam trong t
ứ ệ ậ ặ Th hai, Lu n án trình bày khái ni m văn hóa làng và đ c
ư ở ồ ằ ồ đ ng b ng sông H ng.
tr ng văn hóa làng ậ ứ ệ ị Th ba, Lu n án trình bày khái ni m đô th hóa và quá trình
ồ ằ ở ồ ệ ạ ị đô th hóa
ậ ứ ư đ ng b ng sông H ng trong giai đo n hi n nay. ữ ổ ủ ế
Th t ằ , Lu n án trình bày nh ng bi n đ i c a văn hóa làng ủ ướ ộ ồ ị i tác đ ng c a quá trình đô th hóa
ự ụ ể ề ặ ữ ấ
ở ồ ở ộ m t đ ng b ng sông H ng d ự ế ố s lĩnh v c c th và khái quát nh ng v n đ đ t ra trong s bi n ổ ấ đ i y.
ứ ộ ố ể ề ậ ả
ấ Th năm, lu n án đ xu t m t s quan đi m và gi ế ự ế ổ ủ ở ồ ằ
t s bi n đ i c a văn hóa làng ướ ự ớ i pháp ồ đ ng b ng sông H ng ệ ậ ề i xây d ng n n văn hóa Vi
ng t ộ ự ể ế t Nam tiên ti n, đ m đà ệ ệ t Nam phát tri n, hi n
ề ữ ề đi u ti ằ nh m h ả ắ b n s c dân t c và xây d ng nông thôn Vi ạ đ i, b n v ng.
ươ ể ế Ti u k t ch
ng1 ự ế ổ ủ ị S bi n đ i c a văn hóa làng trong quá trình đô th hóa là
ượ ả ề ộ ề m t đ tài đ ề ọ c nhi u h c gi ứ quan tâm nghiên c u và đã có nhi u
ố ượ ự ế ổ công trình đ
ở ồ ằ quá trình đô th hóa
ậ ộ ừ ể
c công b . Tuy nhiên, s bi n đ i văn hóa làng trong ờ ự ở ồ ị đ ng b ng sông H ng luôn có tính th i s b i ơ ở ế văn hóa làng luôn v n đ ng và phát tri n không ng ng. Trên c s k ọ ự ủ ướ ừ ế ậ ả th a, ti p thu thành t u c a các h c gi ự c, lu n án làm rõ s đi tr
ế ổ ủ ị ở ồ bi n đ i c a văn hóa làng trong quá trình đô th hóa ằ đ ng b ng sông
ự ướ ồ ộ ế ọ ộ ố H ng trên m t s lĩnh v c d i góc đ tri t h c, chuyên ngành
10
CNXHKH.
Ch
Ữ Ấ Ề Ồ Ở Ồ Ằ NH NG V N Đ CHUNG ngươ 2 Đ NG B NG SÔNG H NG VÀ
Ị ĐÔ TH HÓA. ở ồ ệ ề ồ ằ 2.1. Khái ni m v làng và làng đ ng b ng sông H ng
ề ở ệ Vi t Nam.
2.1.1. Khái quát v làng ổ ứ ầ ư ự ủ ườ ệ ch c qu n c t t, là n i h
Làng là t ố nhiên c a ng ố ạ i dân Vi ị ơ ọ ể ế ớ ọ
ả ổ ứ ờ ố ặ ầ ấ
cùng chung s ng đoàn k t v i nhau, ch ng l ộ đ ng s n xu t và t ầ ư ử ế ớ ổ ị ị
ườ ướ ướ i thiên tai đ ch h a, đ lao ữ ch c đ i s ng văn hoá tinh th n. M c dù có nh ng ủ bi n đ i thăng tr m trong l ch s , nh ng khác so v i đô th , làng c a ổ c, lúc đó làng là t c hình thành tr c khi có nhà n i Vi ng
ứ ị ụ ư ủ ừ ộ ơ ườ ệ ượ t đ ộ ủ
ch c xã h i c a nhân dân. T m t d n v t ự c c a ng ể ể ộ ở ỉ
ự ấ ổ i nông dân, ộ ể làng tr thành m t th c th khá hoàn ch nh và uy n chuy n, là m t ồ ộ c ng đ ng kinh t cung t ế ự t
ố ề ớ ưỡ c p có lãnh th riêng, có tôn giáo, tín ị ng đ i v chính tr ệ ậ ươ t l p t ng
ng, tâm lý, tính cách cùng v i tính bi ớ ị ừ ấ ộ ư ế và xã h i. Làng khác v i đô th t c u trúc không gian c trú đ n các
ệ ố ế m i quan h kinh t
ộ , xã h i. ệ ậ ở ồ ồ ằ ự đ ng b ng sông H ng trong s so
2.1.2. Nh n di n làng ở ồ ằ ử đ ng b ng sông C u Long
ớ sánh v i làng ặ ở ồ ằ ằ ồ ồ M c dù làng ử đ ng b ng sông H ng và đ ng b ng sông C u
ự ươ ề ồ ế ề ng đ ng v kinh t ị ề , v chính tr , v văn hoá tín
Long có s t ư ưỡ ữ ệ ấ ị ữ ng nh ng cũng có nh ng khác bi
ng ệ t nh t đ nh. Nh ng khác ẫ ự ả ỉ ố
ườ ự ạ ị bi ử ị l ch s , môi tr
t đó không có tính đ i kháng, mâu thu n mà ch là s ph n ánh ạ ng đ a lý nhân văn khác nhau t o nên s đa d ng ệ ể ệ ừ ị ự ử l ch s hình
trong văn hoá Vi ọ ế t Nam. S khác nhau đó th hi n t ế ế ổ ứ ươ ệ ế ả ch c, thi , t t ch qu n lý,
11
ng di n kinh t ố ố ầ thành đ n tên g i, ph ờ ố đ i s ng văn hoá tinh th n , l i s ng.
ở ồ ồ ằ 2.2. Văn hoá làng và văn hoá làng đ ng b ng sông H ng
ệ 2.2.1. Khái ni m văn hoá làng ệ ộ ữ ậ ọ ộ
ớ ự ủ ữ ắ ộ ị Văn hoá làng là m t khái ni m, m t thu t ng khoa h c đúc ủ ế k t nh ng giá tr văn hoá c a dân t c g n v i s hình thành c a
ố ộ ủ ữ ả ả ơ làng. Văn hoá làng không ph i là s c ng gi n đ n c a nh ng cá
ủ ộ ộ ủ ể ồ
ậ ể
ớ ả ắ ộ ộ ượ ồ ồ ọ nhân trong làng, đó là văn hoá c a m t c ng đ ng mà ch th sáng ủ ạ t o ra chính là t p th làng. Do đó, văn hoá làng là văn hoá c a ộ c g i là làng) v i b n s c riêng g m toàn b
ạ ộ ữ ủ ể ặ ớ
ở ặ ứ ổ ứ ừ ề ố m t c ng đ ng (đ ờ ố đ i s ng và ho t đ ng c a làng v i nh ng đ c đi m mang tính ụ ạ ch c, phong t c, i, cách th c t ăn, m c, đi l
ưỡ ệ ậ ng, văn hoá ngh thu t dân gian (ca dao,
ữ truy n th ng t ậ t p quán, tôn giáo, tín ng ồ ụ t c ng , tu ng, chèo...) cho đ n h ế ươ ướ ệ ng
ặ ư ồ c, l ồ làng. ằ 2.2.2. Đ c tr ng văn hoá làng vùng đ ng b ng sông H ng.
ằ ồ ồ ộ ổ ồ Đ ng b ng sông H ng (hay châu th sông H ng) là m t vùng
ỉ ớ ồ ả ủ ế ố
ủ ề ồ
ơ ụ ư ủ ậ ợ ộ i nên đây là n i t t
nhiên thu n l ộ ượ ữ ấ ộ đ t r ng l n bao g m 10 t nh và thành ph , là k t qu c a quá trình ệ ồ ắ b i đ p phù sa c a sông H ng và sông Thái Bình. Do có đi u ki n ườ ổ ự i c , c c a các nhóm t c ng ề ổ c xem là m t trong nh ng cái nôi hình thành văn hoá c truy n đ
ệ ề ắ ấ ộ Vi t Nam. Đây là m t vùng đ t mang nhi u s c thái văn hoá, thông
ấ ậ ờ ố ạ
ằ ở ồ ộ ứ ố ồ
ế ắ ằ ồ ồ Do đó, văn hoá làng ữ v ng. Khi nh c đ n văn hoá làng đ ng b ng sông H ng không th
ừ ộ ế ắ ồ ồ ộ ộ
ầ qua đ i s ng v t ch t và tinh th n vô cùng phong phú và đa d ng. ề đ ng b ng sông H ng có m t s c s ng b n ể ả ế c ng đ ng đ n c ng c m, ủ ả ắ ả ỗ qu n và b n s c riêng c a m i làng (có ự ị ự tr , t
không nh c đ n tính c ng đ ng (t ệ ộ c ng m nh), tính t ạ ữ ố ư nh ng làng ngay c nh nhau nh ng không gi ng nhau hoàn toàn).
ề ệ ị ị ở ệ . 2.3. Quan ni m v đô th hóa và đô th hóa Vi t Nam
12
ề ị ệ 2.3.1. Quan ni m v đô th hóa
ấ ướ ờ ỳ ẩ ệ ạ Đ t n ệ c ta đang trong th i k đ y m nh công nghi p hoá, hi n
ị ườ ấ ế ẽ ả ị ạ đ i hoá, quá trình đô th hóa là con đ ng t
t y u s x y ra. Đô th hóa ủ ố ọ ộ là m t quá trình trong đó chú tr ng vai trò c a thành ph . Quá trình này
ấ ả ướ ế ố ự ượ ự ồ c h t là ổ bao g m s thay đ i trong phân b l c l
ng s n xu t, tr ộ ệ ố ư ự
ặ ư ệ ề ế ấ trong s phân b dân c , trong k t c u nghê nghi p – xã h i và trong ể ố ố l
i s ng văn hoá. M c dù có nhi u quan ni m khác nhau, nh ng có th ể ễ ộ ị
ể ị ơ ấ ổ ộ ự ớ
ệ ấ ả hi u đô th hóa là quá trình lâu dài, di n ra trong m t không gian, lãnh ị th r ng l n. Trong quá trình đô th hóa có s chuy n d ch c c u kinh ệ ủ ế ế ừ ự d a vào nông nghi p là ch y u sang s n xu t công nghi p, t
t ươ ị th ụ ng mai và d ch v .
ị ở ệ Vi
2.3.2. Đô th hóa ệ ở t Nam ễ ừ ớ Vi t Nam di n ra t
ị Đô th hóa ị ở ị ở ớ ư khá s m, nh ng khác so v i ệ ị Vi
các đô th ể châu Âu, đô th hóa ữ t Nam là quá trình đô th hóa ệ ễ ở ị
Vi ấ ệ ộ
ơ ấ ể ệ ạ ậ ỹ ị ế không đi n hình. Nh ng năm qua, đô th hóa ự ở ộ ớ v i quy mô r ng kéo theo s m r ng di n tích đ t đô th v i h ự ầ t ng k thu t hi n đ i, s chuy n d ch c c u kinh t
ườ ờ ố ấ ữ ề ề ố t Nam di n ra ị ớ ạ ớ cùng v i ố i ng, đ i s ng văn hoá và l
ứ ạ ễ
nh ng v n đ v dân s , môi tr ố s ng… đang di n ra khá ph c t p. ươ ng 2
ể ế Ti u k t ch ệ ộ ườ ế ỉ t Nam không ch là m t môi tr
Làng Vi ộ Ở ườ ng kinh t ườ môi tr mà còn là m t môi tr
ữ ư ị ặ ộ xã h i ấ ng văn hóa y, ượ ệ
ả ồ ạ ị ử
ố ủ ủ ệ ộ Dân t c. Văn hóa làng chính là c t t y c a văn hóa Vi
ng văn hóa. ủ ề c sáng nh ng giá tr , đ c tr ng c a n n văn minh nông nghi p đ ủ ạ t o, b o t n và phát huy qua các giai đo n l ch s khác nhau c a ậ t Nam. V y ế ủ ế ể ệ t Nam không th không nói đ n văn nên nói đ n văn hóa c a Vi
13
ệ hóa làng Vi t Nam.
ị ị ị ớ ể ử ệ ự
ồ ằ ề V i đi u ki n t ồ ộ ặ ặ nhiên, v trí đ a lý, đ c đi m l ch s , kinh t ượ
ệ ở ồ ế ủ c xem là cái nôi c a ằ ồ xã h i đ c thù, đ ng b ng sông H ng đ ề n n văn hóa Vi t Nam. Văn hóa làng
ạ ệ ệ ư ữ
ằ ồ ồ ộ ồ đ ng b ng sông H ng chính ơ ả ặ t Nam. Nh ng đ c tr ng c b n ự ị tr ,
là đ i di n cho văn hóa làng Vi ủ c a văn hóa làng đ ng b ng sông H ng, tính c ng đ ng, tính t ự ả ự ủ ờ ố ế ở ể ệ ầ các lĩnh v c c a đ i s ng văn hóaxã t
ụ ư ệ ậ ậ ị
ư ữ ằ ấ ặ ồ
qu n, bi u hi n h u h t ộ h i, nh phong t c, t p quán, văn hóa, ngh thu t, chính tr , pháp ấ lý. Nh ng đ c tr ng y cho th y, văn hóa làng đ ng b ng sông ả ủ ự ộ ụ ế ố ữ ồ ồ ờ nh ng y u t ị , giá tr văn
ế H ng đ ng th i là k t qu c a s h i t ộ ủ ề ệ hóa các vùng mi n khác nhau c a dân t c Vi
ọ ộ ề ử ủ ị t Nam. ệ D c theo chi u dài c a l ch s dân t c Vi
ằ
ừ ể ậ ộ
ở ồ ự ằ ộ ồ ị
ề ố ủ ế ế ế ạ ị t Nam, văn hóa ự ậ ồ ồ làng nói chung và văn hóa làng đ ng b ng sông H ng có s v n ể ộ đ ng và phát tri n không ng ng. Quá trình v n đ ng và phát tri n ủ đ ng b ng sông H ng ch u s tác đ ng c a ố , th ch chính tr , tr ng thái c a m i đó, văn hóa làng ộ , trình đ kinh t
ườ ộ ộ ố ế ị ng xã h i… Đô th hóa là m t trong nhi u t ệ quan h qu c t
, môi tr ế ế ố ữ ỏ ớ ộ nh ng y u t kinh t ộ xã h i tác đ ng không nh t i văn hóa làng.
ươ Ch ng 3
Ế Ổ Ủ Ở Ồ Ằ Đ NG B NG SÔNG
BI N Đ I C A VĂN HOÁ LÀNG Ồ ƯỚ Ộ Ủ Ị H NG D I TÁC Đ NG C A QUÁ TRÌNH ĐÔ TH HÓA
Ệ
HI N NAY ở ồ ằ ệ ị ồ 3.1. Quá trình đô th hóa
ằ ở ồ ệ ị Đô th hóa ồ đ ng b ng sông H ng nói riêng và Vi
ư ở ệ các n
nói chung không song hành cùng công nghi p hoá nh ế ễ ạ ậ ỉ
ở ồ ằ ộ ị ồ đ ng b ng sông H ng đang ngày càng đ
ươ ệ ạ ạ ị
14
đ ng b ng sông H ng hi n nay t Nam ướ c ạ châu Âu mà di n ra ch m ch p, không hoàn ch nh, thi u quy ho ch ượ ồ c đ ng b . Đô th hóa ụ ẩ đ y m nh. Các trung tâm công nghi p, th ượ ở ộ ư ự ể ở ng m i và d ch v ị ớ khu đô th l n nh Hà c xây d ng, phát tri n và m r ng đ
ộ ả ằ ắ ồ ồ
ữ ố ộ ị ệ N i, H i Phòng, B c Ninh… Hi n nay, đ ng b ng sông H ng là ấ ả ướ ộ c. m t trong nh ng vùng có t c đ đô th hóa nhanh nh t c n
ị ữ ố ộ
ổ ữ ự ớ ướ ả i m t s
ng tích c c t ấ ộ ế ộ
Chính t c đ đô th hóa nhanh trong nh ng năm qua đã tao cho vùng ộ ố ấ đ t này nh ng thay đ i căn b n theo h ự ế ề ấ v n đ kinh t xã h i mà trong đó, có tác đ ng rõ nh t là s bi n ố ả ổ ề đ i v văn hoá nói chung và văn hoá làng nói riêng. Trong b i c nh ố ế ở ồ ậ ầ ộ toàn c u hóa và h i nh p qu c t ị , đô th hóa
ồ ồ ế ấ ế ư ộ ằ đ ng b ng sông ờ ạ i không tách r i
t y u nh ng l ấ ự ế ể ạ ậ ị
H ng sông H ng là m t xu th t ề n n kinh t ở ộ ẽ ạ ị ề ữ ố m r ng thành th v nông thôn nên s t o ra nh ng “cú s c” v ti u nông, l c h u. Th c ch t đô th hóa là quá trình ề
ườ ư ị ứ văn hoá khi ng i dân ch a k p thích ng.
ế ổ ủ ộ ố
ự ơ ả 3.2. Bi n đ i c a văn hoá làng trên m t s lĩnh v c c b n ệ ồ ằ ở ồ ị đ ng b ng sông H ng trong quá trình đô th hóa hi n nay.
ở ồ ệ ằ ồ ự ế đ ng b ng sông H ng hi n nay đng có s bi n
ị ộ ủ ế ổ ẽ ướ
Văn hoá làng ạ ổ đ i khá m nh m d ể ể ứ ổ
ủ
ướ ễ ắ ng t
ớ ạ ươ ươ ệ ệ ở ng di n này hay ph
i tác đ ng c a quá trình đô th hóa. Bi n đ i văn ạ hoá làng có th hi u khái quát là quá trình thay đ i cách th c ho t ự ế ớ ườ ệ ộ i dân trong làng v i nhau. S bi n đ ng và quan h văn hoá c a ng ự ỏ ệ ổ đ i di n toàn di n, sâu s c song cũng không tránh kh i theo h ấ i h n v n ậ ng di n khác. Trong gi ủ ph ướ ọ ộ ộ i góc đ chuyên ngành ch nghĩa xã h i khoa h c, lu n án
ự ơ ả ộ ố ứ phát ề đ và d ạ t p trung vào nghiên c u m t s lĩnh v c c b n.
ự ụ ổ ế ậ 3.2.1. Bi n đ i văn hoá làng trên lĩnh v c phong t c – t p
quán.
ề ư ệ ồ ồ
ổ ề ư ứ ề ệ ằ V hôn nhân, c dân đ ng b ng sông H ng hi n nay đã có ứ ổ ậ nhi u thay đ i v quan ni m, nh n th c cũng nh cách th c t
ứ ế ề ự ệ ố ươ ế ch c k t hôn. Quan ni m v t
ổ ế ỉ do cá nhân và đ i t ườ i trong làng, mà còn có xu h
15
thay đ i. K t hôn không ch ng ố ở ệ ề ọ ượ ngoài làng; m i quan h theo chi u d c không còn đ ng k t hôn đã ướ ng ề c đ cao
ệ ố ư ướ ố ệ ề
tuy t đ i nh tr ệ ổ ứ ủ ộ ự ồ Vi c t c, thay vào đó là m i quan h theo chi u ngang. ễ ướ c
ch c nghi l ệ ổ ứ i xin và s tham gia c a c ng đ ng làng ướ ề ổ trong vi c t
ấ ch c đám c ể ề ệ ạ
ố ượ ế ả ộ ồ ộ
cho đ i t ẫ ể ệ ạ ế ư ề i cũng có nhi u thay đ i. Tuy nhiên, ặ ệ ườ cũng xu t hi n nhi u bi u hi n r m rà, ganh đua t o gánh n ng ặ ng k t hôn. Nhìn chung, tính c ng đ ng, c ng c m m c ị
dù v n còn th hi n trong sinh ho t k t hôn nh ng đã it nhi u b suy gi mả
ạ ề ự ươ ư ế ng t V tang ma, cũng có tình tr ng t nh k t hôn. V c
ộ ồ ể ệ
ạ ầ ướ ư ạ ộ ồ nh ng ph m vi c ng d ng làng đã nh t d n theo xu h
ọ ạ ạ ố
ệ ễ ố ề ơ ổ ả b n, tính c ng đ ng gia đình th hi n trong tang ma ít thay đ i ẹ ng thu h p ệ ộ ở ộ ph m vi h m c, làng xã và m r ng sang các m i quan h c ng ỉ ễ ệ ồ đ ng khác, m i quan h trong công vi c. Tang l không ch di n ra
ự ủ ồ ộ
ệ ổ ứ ự ủ ễ và có s tham gia c a các thành viên trong c ng đ ng làng mà còn ớ ố đã b t có s tham gia c a quan khách, đ i tác. Vi c t
ứ ườ ữ ch c tang l ế ể đi các nghi th c r m rà. Song cũng có nh ng chuy n bi n khác do
ệ ổ ườ vi c thay đ i môi tr
ề ố ng s ng. ưỡ ẫ ề ơ ả ữ ữ ượ đ ng, v c b n v n gi
V tôn giáo, tín ng ề ố ố ẹ ể ệ c nh ng giá tr ấ ả ộ truy n th ng t
ị ệ t đ p, th hi n tính c ng thông, công c m r t rõ r t ụ ử ữ ệ ạ ệ ổ ứ qua vi c t
ưỡ ưỡ ạ ạ ng tôn giáo, tín ng
ng…. Sinh ho t văn ho t tôn giáo, tín ng ằ ể ệ ệ ả ặ ồ ồ ch c sinh ho t, vi c khôi ph c, s a ch a các công trình ở ắ t th hi n tính b n s c làng vùng đ ng b ng sông H ng đ c bi
ệ ưỡ ờ riêng rõ r t thông qua tín ng ng th Thành hoàng làng.
ể ệ ủ ự
3.2.2. Bi u hi n c a văn hoá làng trên lĩnh v c văn hoá – ệ ậ ngh thu t.
ế ệ ậ ườ ế Khi nói đ n văn hoá ngh thu t, chúng ta th ng bàn đ n hai
ự ệ ệ ậ ậ
16
ệ ủ ể ấ ể ể lĩnh v c là văn hoá ngh thu t dân gian và văn hoá ngh thu t bác ậ ọ h c. Tuy nhiên, đ có th th y rõ bi u hi n c a văn hoá làng , lu n
ụ ể ạ ộ ậ ễ ộ án t p trung vào hai ho t đ ng c th là l h i dân gian và các sinh
ạ ầ ho t văn hoá qu n chúng.
ề ễ ộ ị ậ ữ ễ ạ h i, đây là d p t p trung phô di n nh ng sinh ho t văn
V l ộ ồ ừ ử hoá c ng đ ng, t
ủ ư ệ ự ứ ỏ
ạ ộ ộ ồ
hát, múa, hát giao duyên, hát c a đình… giúp hun ồ đúc nên tài năng, trí tu , s khéo léo, s c kh e c a c dân đ ng ằ b ng sông H ng. Đây là m t ho t đ ng văn hoá thiêng liêng và là ờ ố ể ế ầ ầ nhu c u không th thi u trong đ i s ng văn hoá tinh th n.
ạ ộ ự ạ ạ ễ ộ Bên c nh s đa d ng hóa các ho t đ ng l h i, tính thiêng
ị ộ ầ ủ ồ
ữ ượ thì tính thiêng liêng c a các giá tr tinh th n chung c ng đ ng là ọ ắ ầ ị ả c tôn tr ng song đã b t đ u b gi
ị nh ng giá tr văn hoá đ ộ ở ộ ố ệ ề ệ
ơ ớ ề ấ ộ ố ơ ọ
i thiêng ự m t s nhóm xã h i có ngh nghi p phi nông nghi p, có s di ộ đ ng xã h i cao và h c v n cao h n s v i truy n th ng. Xu ệ ướ ư ủ ứ ế ụ ủ ạ ỡ ộ h
ề ầ ộ ố ng th t c hóa c a xã h i hi n đ i tuy ch a đ s c phá v các ự ế ầ ị c n giá tr tinh th n truy n th ng trên song đó cũng là m t th c t
ế ả ph i tính đ n.
ầ ề ạ ộ ị
ạ ệ ờ ố ượ ệ ả ạ ớ l c c i thi n, ng
i m t di n m o m i, đ i s ng làng quê đ ầ ừ ưở ự ệ ể V ho t đ ng văn hoá qu n chúng, Quá trình đô th hóa đem ườ ộ i ụ ng th
thói quen h ế ủ ủ ộ ụ ộ ưở nông dân hi n nay đang có s chuy n d n t ự ng th ch đ ng và tr c ti p tham gia các sinh
th đ ng sang h ệ ạ ệ ầ ấ ho t văn hoá. Vi c ch n hung các phong trào văn ngh qu n chúng
ể ệ ự ủ ạ ế ế đã th hi n s phong phú c a sinh ho t này. Các thi t ch văn hoá
ớ ầ ấ ả ổ
ể ắ ạ
ế ố ặ ị ế ậ ở ữ ệ ệ cũng góp ph n to l n vào quá trình s n xu t, trao đ i và tiêu dùng ế các sinh ho t văn hoá này. Song cũng không th không nh c đ n ệ thanh niên hi n t là th hi u ngh thu t nh ng y u t , đ c bi
nay.
ệ ủ ự ể ị 3.2.3. Bi u hi n c a văn hoá làng trên lĩnh v c chính tr
17
pháp lý.
ướ ộ ậ ấ ặ ụ ủ ề ươ V h
ồ ớ ư ng ằ ư c, đây là b lu t – t c c a làng xã r t đ c tr ng ố ề ộ
ạ ệ ườ ự ọ ề c hi n nay t o đi u ki n cho m i ng
ủ ồ c a đ ng b ng sông H ng nh ng khác so v i xã h i truy n th ng, ề ệ ệ ươ ướ ng i th c hi n quy n h ủ ư ộ ủ ể ế
c nh m t hi n pháp c a làng, nó bao ằ ươ ướ ng ị ể ệ ề ộ ổ ỉ
ư ộ ệ ồ ỉ
ạ ứ ư ộ ẩ dân ch . Có th xem h ồ g m t ng th các quy đ nh nh m đi u ch nh quan h xã h i trong ứ ậ ộ c ng đ ng làng. Hi n nay, nó không ch ý nghĩa nh m t th lu t ứ ự pháp mà còn có ý nghĩa nh m t tiêu chu n đ o đ c. Nó ch a đ ng
ề ế ố ữ ứ ị ự nh ng giá tr văn hoá, hàm ch a nhi u y u t
ầ ự ủ ớ ư ậ ệ ộ tinh th n t
ỷ ươ ạ ch , cùng v i d lu n xã h i và các bi n pháp th ệ ớ ượ ự ạ ph t giúpk c ng làng xã trong giai đo n m i đ
ệ tích c c. Vi c phát huy ưở ng ộ c th c hi n m t ộ ỉ ờ ả
ẫ ặ ể ữ ữ ượ cách nghiêm ch nh, nh đó giúp cho qu n lý xã h i hôm nay. Tuy ở ị c quy đ nh b i
ả ử nhiên, gi a các làng v n có nh ng đ c đi m riêng, đ ệ ườ ề ố ị hoàn c nh l ch s , môi tr
ứ ổ ứ ả ươ ấ ng, h
ạ ch c s n xu t, sinh ho t khác nhau. Các quy h ệ th c t ướ ư ể ế ự ạ ả
ng thiên nhiên, đi u ki n sinh s ng, cach ươ ng ề ế c hi n nay ch th ph n anh h t s đa d ng, phong phú v n p ệ ụ ậ ủ ơ ộ
ượ ự ứ ấ ố s ng, phong t c, t p quán c a các làng nên n i dung còn đ n đi u, đôi ủ c s quan tâm c a
ể ư ữ ẻ ệ ặ ộ khi mang tính ch t hình th c, hành chính và ít đ ả ậ c t p th c dân làng, đ c bi
ề ươ ướ ệ ướ ỏ t là nh ng gia đình tr , năng đ ng, có ượ c c hi n nay đ xu h ng thoát ly kh i làng. Do đó, nhi u h
ng ế ố ệ ạ ế ố ị ự ử hi n đ i nên còn gây ư ự xây d ng ch a d a trên y u t
ệ ươ ướ ự ề ệ l ch s và y u t ự nhi u tranh cãi cho vi c xây d ng và th c hi n ng c.
ế ố ớ ế ọ ọ ề ộ t ch vô cùng quan tr ng đ i v i làng
V dòng h , đây là m t thi ằ ồ ồ ộ ố ề ự
ệ ữ
ế ổ ứ ế ộ
bi n nó thành t ọ ộ ch c “ch đ tông t c – tông pháp” v i t ọ ừ ả ộ ộ ru ng h và gia ph . Khi đó, dòng h đã t ng là m t chi u c a t
xã vùng đ ng b ng sông H ng. Trong xã h i truy n th ng, s tích ọ ợ h p quan h làng xã gi a các gia đình thành viên bên trong dòng h đã ớ ừ ườ ng, đ ề ủ ổ ọ ẫ ề ự ợ ứ ế
18
ẽ ủ ấ ị ặ ch c làng xã, có quy n l c h p pháp. Cho đ n nay, dòng h v n có ự ắ vai trò nh t đ nh, nó giúp cho s g n bó ch t ch c a các thành viên
ặ ệ ọ ữ ầ ề và trao truy n
ữ trong gia đình ho c quan h h hàng, góp ph n gìn gi ố ẹ ủ ằ ồ ố ồ
ề nh ng truy n th ng t ị ặ
ớ ố ớ ự ồ ạ ọ ự ủ ộ t đ p c a văn hoá làng đ ng b ng sông H ng. ứ ề Song quá trình đô th hóa cũng đang đ t ra nhi u khó khăn, thách th c ề ể i và phát tri n c a dòng h . S xáo tr n v
m i đ i v i s t n t ề ư ế ủ không gian c trú, nhi u gia đình thoát ly đi làm kinh t
ỏ ở ộ ậ ươ ơ , vai trò c a gia ố ủ
ẫ ợ ấ ẫ
ng đ i c a cá nhân ự ố ố i s ng th c ở i ích, mâu thu n đ t đai, l ọ c nâng cao, mâu thu n l ộ ố ệ ố ọ đình nh tr nên quan tr ng h n, tính đ c l p t ượ đ ụ d ng, không mu n ràng bu c vào m i quan h dòng h ... đã tr thành
ủ ả ọ nguyên làm gi m sút vai trò c a dòng h .
ọ ẫ ộ ổ ứ ể ệ Nhìn chung, dòng h v n là m t t
ộ ể ồ ầ ch c th hi n và góp ph n ữ ờ ọ ạ ư ỗ đ i
i l u gi ọ ự ả ưở ủ ấ
ư ướ ư ầ ớ ị làm gia tăng tính c ng đ ng tiêu bi u. M i dòng h l ố s ng văn hoá r t riêng. Tuy ràng, s nh h ể c đây và có nh ng phát tri n thăng tr m trong l ch s ng c a dòng h không ử còn l n nh tr
ệ ư ọ ẫ ư ớ ữ ề ố nh ng dòng h v n có vai trò to l n trong vi c l u gi truy n th ng,
ế ố ả ươ duy trì n p s ng, tình c m găn bó yêu th ng trong gia đình, làng xóm.
ươ ể ế Ti u k t ch ng 3
ớ ấ ướ ở ồ ệ ờ ổ Quá trình đ i m i đ t n c Vi
ị ễ ẽ ở
ấ ướ ể ằ ọ ổ ậ t Nam cũng đ ng th i là ự ạ các khu v c ồ c, trong đó n i b t là đ ng
ổ ơ ấ ự ế ồ ệ quá trình đô th hóa di n ra ngày càng m nh m ủ ồ đ ng b ng tr ng đi m c a đ t n ằ b ng sông H ng. S thay đ i c c u kinh t
ườ ớ ự ư ộ nông nghi p, nông ự ng t ổ ơ ấ thôn cùng v i s thay đ i c c u xã h i dân c , môi tr
ộ ở ế ổ ườ nhiên, xã h i
ữ đây đã kéo theo nh ng bi n đ i môi tr ặ ở ồ ư ằ ữ ng văn hóa ồ
làng. Nh ng đ c tr ng văn hóa làng ự ữ ể ệ ớ đ ng b ng sông H ng có ậ ụ
ữ ệ ể ệ ậ ị nh ng bi u hi n m i trên các lĩnh v c phong t c, t p quán, văn ấ ở hóa, ngh thu t, chính tr , pháp lý. Nh ng bi u hi n đó cho th y,
ỗ ự ế ụ ượ ữ ề ố ị c phát
m i lĩnh v c, có nh ng giá tr , truy n th ng ti p t c đ ế ờ ầ ư ữ ị ị huy, nh ng cũng có nh ng giá tr b lu m d n, thay th vào đó là
19
ế ố ệ ữ ạ ạ ả ả nh ng y u t ư hi n đ i nh ng đôi khi l i là ph n văn hóa, ph n giá
ằ ở ả ữ ủ ế ổ ị tr . Nguyên nhân c a nh ng bi n đ i đó không n m
ề ế ấ ộ ị ế trình đô th hóa, cũng không thu c v k t c u kinh t
ủ ề ố ở ườ ư truy n th ng c a làng, mà chính là con ng i c dân làng, ch b n thân quá ộ xã h i ủ
ự ị ộ ứ ụ ể ế ị th tham gia vào quá trình đô th hóa. S b đ ng đ n m c r t dè
ặ ủ ộ ủ ư ị
ự ả ể ạ ự ữ ế ể
ủ ệ ho c ch đ ng thái quá c a c dân làng trong quá trình đôth hóa ộ ề đ u có th t o ra nh ng l c c n kìm hãm s phát tri n ti n b , ề ữ b n v ng c a làng Vi t Nam.
ươ Ch ng 4
Ể Ơ Ả Ủ Ế Ề
Ế Ổ Ế Ả QUAN ĐI M C B N VÀ GI I PHÁP CH Y U ĐI U TI T Ị BI N Đ I VĂN HÓA LÀNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐÔ TH
Ở Ồ Ồ Ằ Ệ HÓA Đ NG B NG SÔNG H NG HI N NAY.
ơ ả ề ể ế ự ế ổ 4.1. Quan đi m c b n đi u ti t s bi n đ i văn hoá làng
ị ở ồ ằ ồ ệ trong quá trình đô th hóa
ệ ạ ớ đ ng b ng sông H ng hi n nay. ị ệ Cùng v i công nghi p hoá, hi n đ i hoá, quá trình đô th hóa
ễ ủ ị ư ộ ấ ế ử đang di n ra nhanh chóng và nh m t t
ổ ể ể ệ ủ ự ướ ộ
ự ế ủ ự ể ạ ổ
bi u hi n c a s chuy n đ i xã h i theo h ạ đ i. S chuy n đ i này t o đà cho s phát tri n kinh t ướ t y u c a l ch s . Đây là ệ ng văn minh, hi n ấ ể c a đ t ự ữ ỏ ộ n
ở ồ ữ ằ ồ ớ ị i, quá trình đô th hóa
nh ng năm t ễ ế ụ ề ẽ ế ổ c, song cũng không tránh kh i nh ng tác đ ng tiêu c c. Trong ẫ đ ng b ng sông H ng v n ơ ữ ti p t c di n ra, do đó, văn hoá làng s còn bi n đ i nhi u h n n a
ấ ả ữ ự ấ ả ậ ầ ố
trên t ể ự ế ở ồ ề t c các lĩnh v c. Vì v y, c n ph i th ng nh t nh ng quan ơ ả đi u ti ổ ế s bi n đ i văn hoá làng ằ đ ng b ng sông t
đi m c b n H ngồ
ơ ở ổ ế ớ ổ ể , bi n đ i văn hoá làng trên c s đ i m i, phát tri n
M t làộ ệ ế ệ ố ị ả ườ
kinh t ạ , ki n toàn h th ng chính tr và tăng c ớ ị ắ ể ế ho ch đô th ; g n phát tri n kinh t
20
ng qu n lý, quy ờ ố văn hoá v i nâng cao đ i s ng ằ ầ ủ ư ồ ồ văn hoá tinh th n c a c dân đ ng b ng sông H ng.
ồ ế ể ự
ệ ề ế ị ộ ả Phát tri n đ ng b c ba lĩnh v c kinh t ệ ể ề
ự ồ
ố ợ ế ớ ị ớ ự ồ ị v i chính tr , chính tr v i kinh t sông H ng. S ph i h p kinh t
ự ế ậ ợ ừ ố ề ổ i cho s bi n đ i văn hoá làng t ệ là đi u ki n thu n l
ị , chính tr và văn ủ ữ hoá là đi u ki n quy t đ nh phát tri n toàn di n và b n v ng c a ằ ể ấ ướ c, trong đó ccó s phát tri n văn hoá làng vùng đ ng b ng đ t n ế ế g c đ n ệ ư ề ằ ọ ồ ồ ng n, giúp cho c dân đ ng b ng sông H ng có đi u ki n thích
ườ ớ ớ nghi v i môi tr ng m i.
ữ ị ố Hai là, gi gìn, phát huy ố ẹ t đ p
nh ng ữ ẩ ề giá tr truy n th ng t ư ạ
ơ ở ượ ượ ữ ủ c a văn hoá làng trong quá trình đ y m nh giao l u văn hoá vùng. ử c hình thành trên c s nh ng cái đã đ Văn hoá làng đ c th
ị ờ ấ ổ ươ ố thách qua th i gian nên có tính ch t n đ nh t
ạ ẩ ạ ệ ệ ạ ị
ư ệ ậ ằ ố ồ ố ế ở ồ
ữ
ng đ i. Trong giai ộ đo n đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá và đô th hóa và h i ế đ ng b ng sông H ng nh hi n nay, m i liên k t nh p qu c t ữ ư ề v văn hoá trong quá trình giao l u văn hoá gi a các làng và gi a ạ ị ầ ượ ế ẩ ớ ổ c đ y m nh. Bi n đ i văn hoá làng trong làng v i đô th c n đ
ị ồ ằ ệ ở ồ
ế quá trình đô th hóa ư ẩ ự
ả ậ ể ơ ở ế ừ ế thúc đ y s giao l u ti p bi n văn hoá c trong và ngoài n ậ trên c s k th a, phát huy di s n văn hoá v t th , phi v t th
ằ ữ ả ắ ự ế ừ ấ ẽ ả ộ
nh m, gi ứ ứ ế ế ổ ớ
ướ ế ầ ậ ạ ớ đ ng b ng sông H ng hi n nay là quá trình ướ ả c ể ả gìn b n s c văn hoá dân t c. S k th a y s đ m b o ổ ằ cách th c bi n đ i văn hoá làng cân b ng v i cách th c bi n đ i ạ ng ti p nh n cái m i đang m nh d n lên trong giai đo n
ệ ệ ạ ạ ị
ể ế ế ụ ệ ế
t ch , th ch văn ở ở ơ ở ạ ậ ợ ệ ư i cho c dân
theo h ấ đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá và đô th hóa. ế ự Ba là, ti p t c xây d ng, ki n toàn các thi ề ấ c s , t o đi u ki n thu n l ủ ộ ế ế ằ ồ hoá nh t là ồ đ ng b ng sông H ng ch đ ng ti p bi n văn hoá theo h làng xã ướ ng
ộ ế ế ừ ạ ộ ể ị ti n b . Đô th hóa là
quá trình chuy n bi n t ạ ộ ệ ậ ệ ho t đ ng nông ị nghi p phân tán sang ho t đ ng phi nông nghi p t p trung trên đ a
21
ấ ị ể ừ ệ ộ bàn nh t đ nh, chuy n t xã h i nông nghi p nông dân nông thôn
ị ộ ể ế ị
ậ ộ ư ạ ậ
ệ ệ ế ế ữ ệ sang các xã h i đô th công nghi p và th dân, chuy n bi n nh ng ữ vùng nghèo nàn l c h u thành nh ng vùng có m t đ dân c đông ể t ch văn hoá và th
ự đúc. Do đó, vi c xây d ng và ki n toàn các thi ấ ứ ầ ả ế ể ạ ổ ch văn hoá là đ đáp ng nhu c u s n xu t, sáng t o, trao đ i và
ị tiêu dùng các giá tr văn hóa.
ố ị ướ ế ổ B n là, chi u ề tích
đ nh h ế ự bi n đ i văn hoá làng theo ng s ự ộ ư ừ bào xã h i nh xây d ng gia đình văn hoá, làng ự c c ngay t
ư ộ ị các t ồ văn hoá, c ng đ ng c dân văn hoá. Quá trình đô th hóa làm cho
ả ừ ừ ộ ở ồ ữ các làng bu c ph i v a “m ’ lũy tre làng, v a “g ng lên” gi
ả ắ ủ ỗ phát huy b n s c văn hoá c a m i làng. Văn hoá làng là y u t
ổ ủ ả ả ồ gìn, ế ố ố c t ằ ế lõi, c n b n trong quá trình bi n đ i c a làng đ ng b ng sông
ồ ị H ng trong quá trình đô th hóa.
ự ộ ồ
ộ ố ự ộ Xây d ng làng văn hoá, gia đình văn hoá, c ng đ ng văn hoá ả
ỉ là xây d ng cu c s ng không ch riêng m t cá nhân nào, mà là c ề ộ ộ ườ ự ấ ồ ồ
m t c ng đ ng, bao g m r t nhi u ng ả ự ặ
văn hoá, gia đình văn hoá không ph i là s áp đ t mang tính ch ế ừ ả ả ự ự ả ể quan mà ph i đ m b o tính k th a (t có) và s phát tri n (b i trong dó. Xây d ng làng ủ ổ
sung).
ồ ưỡ ử ủ ườ ứ ng văn hoá ng x c a ng
Năm là, b i d ồ ằ ng dân làng ạ ị ở ẩ ồ đ ng b ng sông H ng trong quá trình đô th hóa, giai đo n đ y
ạ ấ ướ ệ ệ ạ ổ m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c. B
ấ ị ế i n đ i văn hoá ữ ự làng trong quá trình đô th hóa th c ch t là hình thành nên nh ng
ẩ ứ ự ấ ơ ả ử ủ ư ơ
ữ ườ ể ấ ỏ
ph m ch t c b n, xây d ng văn hoá ng x c a c dân n i đây ứ ạ ể ọ ở đ h tr thành nh ng con ng i có th ch t m nh kh e, tri th c ộ ủ ự ứ ầ ạ ớ
ế ố ệ ệ ạ
22
ở ỗ ị ươ và năng l c sáng t o, năng đ ng, thích ng v i yêu c u c a công ị nghi p hoá, hi n đ i hoá và đô th hóa, có n p s ng văn minh, giàu ả ắ b n s c văn hoá m i đ a ph ng
ộ ố ả ề ế 4.2 M t s gi ch y u i pháp
ổ ở ồ ủ ế đi u ti ị đ i văn hoá làng trong quá trình đô th hóa ế t quá trình bi n ằ đ ng b ng sông
ồ ệ H ng hi n nay
ệ ả ả ướ ề 4.2.1 Nâng cao hi u qu qu n lý nhà n c v văn hoá
ở ồ ồ ằ thôn làng đ ng b ng sông H ng
ế ụ ệ ệ M t làộ ả
ệ , ti p t c hoàn thi n bi n pháp nâng cao hi u qu ướ ả ề ả ị c c v văn hoá làng và văn hoá đô th qu n lý nhà n
ạ ạ ộ ứ Th hai
ưở ụ ệ ậ ầ ạ
ệ , quy ho ch không gian cho ho t đ ng văn hoá. Hi n ề nay nhu c u v sáng t o và h ồ ư ệ ằ ồ ng th văn hoá, ngh thu t, thông ạ tin c dân đ ng b ng sông H ng tăng lên rõ r t, ngày càng đa d ng
ế ể ầ ầ ở và tr thành món ăn tinh th n không th thi u. Do đó c n có không
ươ ằ ồ ồ gian văn hoá cho ng i dan đ ng b ng sông H ng. Không gian văn
ở ể ủ ệ hoá
ơ ổ ị ộ ứ ấ ỏ ộ năng (n i t
thôn làng có th là không gian liên hoàn c a nhà làm vi c đa ấ ả ch c h i ngh , h i th o, sân kh u nh ...), sân kh u ạ ư ệ ể ề ờ
ợ ngoài tr i, tr m tin, phòng th vi n, dài truy n thanh, sân th thao ổ t ng h p...
ệ ế ụ ế ị Th baứ
ạ ị ở ồ ể ể ằ ồ
ho ch và phát tri n đô th ế đ ng b ng sông H ng. Đ làm đ ợ ữ ự ề ầ ạ
ươ ạ ạ ỉ , ti p t c hoàn thi n quy ch giao thông đô th , quy ượ c ố ớ đi u đó, c n có s liên k t, h p tác quy ho ch gi a thành ph v i ồ ng, và các t nh, thành, tránh tình tr ng quy ho ch ch ng
Trung chéo và mang tính hình th c.ứ
ế ạ
Th tứ ư, ban hành các chính sách khuy n khích sáng t o văn ơ ả ượ ướ ữ ể c phát huy h n n a, đi n hình là các chính c ph i đ hoá. Nhà n
ả ồ ả ồ ể
sách b o t n, phát tri n văn hoá dân gian thông qua b o t n, phát ố ư ể ề ổ ố dân ph có truy n th ng văn hoá dân gian
ữ ấ ồ tri n nh ng thôn làng, t ụ ư
nh văn hóa (ca dao, t c ng , hò vè...), sân kh u (tu ng, chèo, ca ộ ọ ả ượ ướ ậ ắ ỹ trù...), m thu t (điêu kh c, h i h a...). Nhà n c ph i đ
23
ả ồ ữ ể ơ c phát ể huy h n n a, đi n hình là các chính sách b o t n, phát tri n văn
ể ả ồ ư ổ
ố ố ề hoá dân gian thông qua b o t n, phát tri n nh ng thôn làng, t ụ ư
ậ ắ ấ ồ ỹ
ả ượ ướ ể ơ dân ữ ph có truy n th ng văn hoá dân gian nh văn hóa (ca dao, t c ng , ộ hò vè...), sân kh u (tu ng, chèo, ca trù...), m thu t (điêu kh c, h i ọ h a...). Nhà n c ph i đ
ả ồ ể ữ c phát huy h n n a, đi n hình là các ả ồ chính sách b o t n, phát tri n văn hoá dân gian thông qua b o t n,
ể ổ ề ố ố dân ph có truy n th ng văn hoá dân
ư phát tri n nh ng thôn làng, t ụ ư ấ ồ
ữ gian nh văn hóa (ca dao, t c ng , hò vè...), sân kh u (tu ng, chèo, ộ ọ ắ ậ ỹ ca trù...), m thu t (điêu kh c, h i h a...).
ầ ữ ướ ả ồ ể Nhà n
c c n có nh ng chính sách b o t n, phát tri n văn ể ả ồ ữ ổ
hoá dân gian thông qua b o t n, phát tri n nh ng thôn làng, t ụ ư ề ố ố
ậ ắ ấ ồ ỹ
dân ữ ph có truy n th ng văn hoá dân gian nh văn hóa (ca dao, t c ng , ộ hò vè...), sân kh u (tu ng, chèo, ca trù...), m thu t (điêu kh c, h i ọ h a...).
ự ủ ư ồ ằ 4.2.2 Nâng cao vai trò tích c c c a c dân đ ng b ng sông
ồ ế ướ ế H ng trong quá trình ti p bi n văn hoá theo h
ấ ượ ầ ộ ế ộ ng ti n b . ế ế ả M t là, c n ph i nâng cao ch t l ng các thi t ch văn hoá
ể ế và th ch văn hoá.
ầ ả ậ ụ ứ ể ế ề t v
ố ố văn hoá – thông tin và l
Hai là, c n ph i giáo d c, nâng cao nh n th c, hi u bi ớ i s ng m i ụ ề ứ ậ
ề ầ ồ ộ ồ ả ằ
ờ ố ữ ự ớ ệ 4.2.3 Tuyên truy n giáo d c, nâng cao nh n th c trong ọ Đ ng b và nhân dân đ ng b ng sông H ng v t m quan tr ng ủ c a vi c gi gìn và xây d ng đ i s ng văn hóa m i trong giai
ạ ệ .
ừ ộ ệ ườ i dân quen v i l
xã h i nông nghi p, ng ữ ư ữ ả ả
đo n hi n nay ấ ố V n xu t thân t ớ ậ ơ ố s ng đ n gi n, v i t p quán cũ, l u gi ớ ố ố ế ậ ị ự ệ ớ ố i ậ ụ ạ ậ c nh ng t p t c l c h u, ổ ề ố i i s ng đô th công nghi p, s thay đ i v l
ứ ử ế ề ữ ệ nay ti p c n v i l ề ế ố ố s ng, n p s ng, v cách ng x giao ti p, v gi gìn v sinh môi
24
ườ ườ ụ ứ ệ ị tr ng,… làm ng i dân khó thích ng k p. Do đó, nhi m v hàng
ủ ườ ụ ậ ộ ề ầ đ u c a công tác tuyên truy n, giáo d c là v n đ ng ng
ờ ố ự ứ ủ ậ ổ i dân ớ ệ thay đ i nh n th c vai trò c a vi c xây d ng đ i s ng văn hóa m i
ộ ố ệ ạ
trong cu c s ng hi n đ i. ố ớ ữ ườ ạ ữ ườ Đ i v i nh ng ng i có
ả i lãnh đ o, qu n lý, nh ng ng ủ ả ẩ ầ ề ể ấ ư
ự ệ ệ ọ ộ
ầ ắ ườ ế ớ th m quy n, c n ph i hi u r t rõ vai trò c a mình cũng nh công ộ vi c mà h đang th c hi n. Cán b làm công tác văn hoá xã h i ư ng ti p xúc v i nhân dân, c n l ng nghe tâm t
ế ủ ụ ế ả ọ ộ hàng ngày th ệ nguy n v ng, ý ki n c a dân, có kh năng thuy t ph c, năng đ ng,
ạ sáng t o trong công tác.
ơ ấ ể ế ệ ị 4.2.4. Chuy n d ch c c u kinh t
ủ thôn, khai thác và phát huy vai trò c a các thành ph n kinh t
ẫ ả ư ộ ồ ả ể nh ng v n đ m b o tính đ ng b trong phát tri n lãnh th nông nghi p nông ế ầ ổ
ồ ồ ằ vùng đ ng b ng sông H ng.
ế ạ ề ụ ủ ề ề Phát huy th m nh c a các làng ngh , c m làng ngh truy n
ử ụ ề ằ ồ ộ ở
ưở ư ệ ế ả ộ ể ả ồ nông thôn đ ng b ng sông H ng s d ng nhi u lao đ ng, ủ ng c a i quy t lao đ ng nông nghi p dôi d do nh h
ạ ề ườ ố th ng ố v n đ gi ị đô th hoá. ự ồ ộ i lao đ ng, b i
Tích c c đào t o, nâng cao tay ngh cho ng ườ ưỡ ế ứ ng ki n th c cho ng d
ự ự ủ ố ố ị ệ ả i qu n lý. ẩ ữ 4.4.5 Xây d ng nh ng chu n m c c a l i s ng đô th hi n
đ iạ
ố ố ị i s ng văn minh, thanh l ch, quá trình công
ạ Bên c nh l ạ ệ ệ ạ ị
ộ Ở ườ ự ả nghi p hoá, hi n đ i hoá, đô th hoá nông thôn ngo i thành cũng đòi ỏ h i ng i dân ph i xây d ng đ i s ng năng đ ng.
ả ượ ủ ượ ố ố c l ể ả ự nhân cách ph i đ c phát tri n c s thông minh c a nhà tri
ạ ủ ủ ả ườ ệ tài năng sáng t o c a ngh sĩ, lòng dũng c m c a ng i lính và s đó, các ế ọ t h c, ự
25
ủ ộ ươ khôn khéo c a m t th ng nhân.
ộ ệ ệ ạ 4.2.6 Lành m nh hoá các quan h xã h i, quan h gia
đình
ữ ụ ặ ệ ạ ộ ắ Ngăn ch n, kh c ph c nh ng t
ồ ố ớ ấ ướ đ i v i đ t n
ả ầ ự ự ế ố ị ơ ớ n n xã h i nguy c l n ồ ằ c nói chung và đ ng b ng sông H ng trong quá ự giác, tính tích c c
trình đô th hoá mu n có k t qu , c n có s t ủ c a các gia đình.
ế ụ ẩ ự ạ
ế ố ị Ti p t c đ y m nh phong trào xây d ng gia đình văn hoá, ị ờ ố đ i s ng văn hoá, n p s ng văn minh đô th trong quá trình đô th
hoá
ế ụ ờ ố ự ộ
ự ự ừ ườ ồ ằ
ệ 4.2.7 Ti p t c xã h i hoá vi c xây d ng đ i s ng văn hóa ườ ồ i dân đ n b ng sông H ng th c s v a là ng i ố ổ ứ ể ỗ đ m i ng ự ườ ừ ả ch c, qu n lý, phân ph i và xây d ng, v a là ng
ưở ụ i tham gia t ả ủ h ng th các thành qu c a văn hóa làng trong quá trình đô
ị th hóa
ầ ư ể ế ụ Đ u t
ọ ộ ể ỗ đ m i thôn (làng) có m t nhà văn hoá và phòng đ c sách dù nh ự kinh phí đ ti p t c xây d ng nhà văn hoá thôn (làng) ỏ
ứ ầ ượ ả ủ ầ ph n nào đáp ng đ c nhu c u đông đ o c a nhân dân.
ứ ưở ạ Có hình th c khen th ạ ng và t o không khí thi đua lành m nh
ự ữ gi a các thôn làng trong công tác xây d ng làng văn hoá, gia đình
ể ở ế ự
văn hoá, đ phong trào tr thành thi ạ ẩ t th c, có ý nghĩa. ạ ộ ộ
Thúc đ y các h i, các câu l c b ,…t ự ạ ả ầ ỉ
ạ ộ i thôn làng ho t đ ng ổ tích c c, không ch là tho mãn nhu c u sinh ho t văn hoá, trao đ i ượ ệ ế ủ c h t vai trò c a mình trong các ố kinh nghi m s ng, phát huy đ
ạ ộ ho t đ ng văn hoá.
ả ạ ư ậ ẽ ố ớ ạ ầ ệ ạ ộ C n ph i t o d lu n m nh m đ i v i các t n n xã h i.
ữ ử ấ
ằ Nghiêm c m và x lý công b ng, nghiêm minh nh ng hành vi ạ ườ ệ ậ vi ph m pháp lu t, không phân bi ộ t là cán b hay dân th ng.
26
ự ệ ệ ườ Th c hi n công tác v sinh môn tr ng.
ươ ể ế
ị ướ ng 4 ủ
ồ Ti u k t ch ộ D i tác đ ng c a quá trình đô th hóa, văn hóa làng ề ằ ề ế ổ ồ đ ng b ng sông H ng đang có nhi u bi n đ i theo chi u h
ự ướ ự ế ề ả ổ ữ tích c c và c tiêu c c. Nh ng bi n đ i theo chi u h
ấ ự ủ ủ ể ể
ở ướ ng ự ng tiêu c c ệ cho th y s phát tri n c a nông thôn, c a làng đang có bi u hi n ữ ữ ề ế ế ộ ố
ữ ề ế ế ổ
ấ thi u b n v ng, m t cân đ i gi a kinh t ệ ậ v y, vi c đi u ti ế ế ế ự ữ ự ầ ạ ổ ổ và văn hóa, xã h i. Do ộ ằ t nh ng bi n đ i đó, nh m phát huy, nhân r ng ế t nh ng bi n đ i tích c c và h n ch bi n đ i tiêu c c là c n thi
ệ ố ậ ấ ố ị ị ươ ư và c p bách. Mu n v y, h th ng chính tr đ a ph
ầ ệ ữ ể ể làng c n quán tri t nh ng quan đi m chung và tri n khai các gi ng và c dân ả i
pháp đã nêu.
Ế Ậ
K T LU N ệ ắ ế 1. Khi nh c đ n văn hoá Vi
ộ ơ ế ộ ị làng và văn hoá làng. Làng là m t đ n v kinh t
ự ệ t Nam. Trong quá trình d ng và gi
ữ ướ n ệ ứ ố ườ ủ ể ị
nông thôn Vi ị đ nh vai trò và v trí c a mình, là bi u hi n s c s ng tr ồ ộ ộ ế ộ ộ ắ ế ể t Nam không th không nh c đ n ủ xã h i đăc thù c a ẳ c, làng đã kh ng ồ ủ ng t n c a ộ ộ xã h i và cũng là m t c ng
ụ ậ ả ắ dân t c. Làng là m t c ng đ ng kinh t ớ ồ đ ng văn hoá có b n s c riêng v i phong t c, t p quán, tôn giáo, tín
ế ố ả ắ ệ ưỡ ậ ố ố i s ng, n p s ng... B n s c văn hoá đó ng, văn hóa ngh thu t, l
ặ ư ủ
ng ạ t o nên đ c tr ng c a văn hoá làng. ủ ồ ộ ộ
ồ ậ ạ ề ể
ằ ở ồ Văn hoá làng đ ng b ng sông H ng nói riêng và văn hoá làng Vi
ự ế ể ạ ấ ả ộ
ế ổ nói chung không ph i là m t th c th tĩnh t ồ ạ ườ ộ đ ng và bi n đ i th
ấ 2.Văn hoá làng là văn hoá c a m t c ng đ ng và mang tính ch t ấ ủ ể ủ ộ c a c ng đ ng. T p th làng là ch th sáng t o ra n n văn hoá y. ệ ồ t ậ i, b t bi n mà nó v n ấ ể i và phát tri n qua m y ừ ng xuyên. Nó t n t ạ ượ ồ ắ ọ ọ ủ
c b i đ p, sáng t o, và ch n l c không ng ng c a các ướ ngàn năm, đ ế ệ ư ấ ướ ế ệ đ t n c khi Tr
27
ệ ệ ạ ạ th h c dân nông nghi p nông thôn. ẩ đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá, văn hoá làng luôn có s c ti n hành ự
ộ ổ ế ủ ụ
ổ ế ừ ớ ế ự ế
ơ ả ủ ự ự ẩ
ệ bi n đ i liên t c do tác đ ng c a trung tâm hành chính và các bi n ổ ủ pháp hành chính. T khi ti n hành đ i m i đ n nay, s bi n đ i c a văn hoá làng, v ề c b n d a vào s thúc đ y c a quá trình công ị ố ả ệ ệ ậ ạ ộ nghi p hoá, hi n đ i hoá,
ồ . Nh v y,
ễ ị
ử ụ ể ủ ữ ễ ị và đô th hóa trong b i c nh h i nh p và ằ ở đ ng b ng sông ổ ư ậ bi n đ i văn hóa làng ầ ế toàn c u hóa H ngồ trong quá trình đô th hóa không di n ra trong không gian b t ấ ị đ nh, mà di n ra trong nh ng không gian l ch s c th c a quá
ị trình đô th hóa
. ổ ồ ằ ế
ị ễ ệ
ự ủ ờ ố ở đ ng b ng sông H ng 3.Bi n đ i văn hóa làng ộ trình đô th hóa đang di n ra m t cách toàn di n, sâu s c trên t ộ ồ trong quá ấ ả ắ t c ạ ự ế ổ
ữ ự ế ầ ổ ỉ
ệ ự ữ ệ ể
ự ệ ở ớ ị các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i. S bi n đ i này là khá đa d ng, ế không ch là nh ng bi n đ i tích c c, góp ph n hình thành nên n p ự ấ ố phát, tiêu c c s ng văn minh mà còn xu t hi n nh ng bi u hi n t ớ ả c n tr quá trình xây d ng nông thôn m i hi n nay. Đô th hóa v i
ặ ể ư ữ ủ ệ ẽ ị
ở ử nh ng đ c tr ng không đi n hình c a đô th Vi ạ ẽ ộ
ự ế ằ ồ ổ
“m c a” tác đ ng m nh m vào không gian c a văn hóa làng ồ đ ng b ng sông H ng. S bi n đ i đó có nguyên nhân sâu xa t ữ ườ ư ả ồ t Nam đã và s còn ở ủ ừ ằ i – nh ng c dân nông thôn đ ng b ng chính b n thân con ng
ồ
sông H ng. ế ự ơ ả ổ ủ ộ ố
ớ ủ ằ ấ ạ ồ ồ 4. Bi n đ i c a văn hoá làng trên m t s lĩnh v c c b n cho ệ ệ th y di n m o m i c a văn hoá làng đ ng b ng sông H ng hi n
ơ ượ ỉ ờ ố ấ ủ ư
ủ ở ự ậ nay. Không ch đ i s ng v t ch t c a c dân n i đây đ ạ ạ
ố ạ ệ ướ ệ ấ
ạ th ng và hi n đ i. Bên c nh đó, cũng xu t hi n xu h ộ ở ờ ố ệ ề ẩ ậ nông thôn. Do v y, vi c đi u ti chu n trong đ i s ng xã h i
ổ ủ ở ồ ế ị bi n đ i c a văn hoá làng trong quá trình đô th hóa
ế ả ầ ấ ồ
28
c nâng ề lên b i s phong phú và đa d ng c a các sinh ho t văn hoá truy n ệ ng l ch ế ự t s ằ đ ng b ng ệ ể ự i pháp đ th c hi n ề t và c p bách. Các gi ổ sông H ng là c n thi ế ự ế ệ ề ế ỉ t s bi n đ i trên không ch là v kinh t , văn hoá, xã vi c đi u ti
ả ề ứ ậ ừ ộ
ộ h i mà c v nh n th c, t ỗ ư các các cán b làm công tác văn hoá ừ ằ ữ ế ồ
nh ng chính sách ả ướ ề ả
c v công tác văn hoá, qu n lý văn hoá cho ể ị ở ồ ả ị ồ cho đ n m i c dân đ ng b ng sông H ng, t ủ c a Đ ng và Nhà n ế đ n chính sách phát tri n đô th và qu n lý đô th ằ đ ng b ng sông
29
ồ H ng.
Ọ Ụ DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C
Ậ Ế LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ạ ỳ ể ổ ụ
ệ ả ớ ố ố ưở
1. Ph m Qu nh Chinh (2010), “ ấ đ t nông nghi p và nh h
ử ụ Chuy n đ i m c đích s d ng ủ i s ng c a ủ ng c a nó t i l
ệ ườ ứ ợ ỉ nông dân Vi t Nam (Tr ng h p nghiên c u t nh Ninh
ề ấ ố Bình)”, Đ tài c p ĐHQG, Mã s QG.2010.27 (2010
2012),Tham gia.
ạ ỳ
ế ọ ố ế ộ
2. Ph m Qu nh Chinh (2013), “Công xã nông thôn trong t h c Đông
ả H i th o Qu c t ứ ủ nghiên c u c a Mác”,
ế ậ Tây – Cách ti p c n so sánh “Tri ế ọ . t h c ”, Khoa Tri
ạ ị ủ ỳ
3. Ph m Qu nh Chinh, (2015), “Phát huy giá tr c a h ớ ự
ướ ự ả ớ ươ ng ệ qu n trong nông thôn m i hi n c v i xây d ng tính t
ạ ụ ậ (231), tr. 107108.
ạ ỳ ự ươ ồ ng đ ng và khác bi nay”, T p chí Giáo d c lý lu n 4. Ph m Qu nh Chinh (2016), “S t
ở ồ ằ ằ ồ ồ ữ
30
ụ gi a làng ạ ệ t ử đ ng b ng sông H ng và đ ng b ng sông C u ố ậ , s 253. Long”, T p chí Giáo d c lý lu n

