► CHUYÊN ĐỀ LAO ►
299
APPLICATION OF ARTIFICIAL INTELLIGENCE IN QUALITY MANAGEMENT
AND OPTIMIZATION OF MODERN MEDICAL TESTING PROCESS
PhamThiVietHuong1*,NguyenThiThuyDuong1,
TongVanGiap1,NguyenThanhMai2,TranThiDung2,HoangHuongHuyen3
Vinmec Times City International General Hospital - 458 Minh Khai, Vinh Tuy Ward, Hanoi City, Vietnam
Received:13/10/2025
Revised:27/10/2025;Accepted:22/11/2025
ABSTRACT
Sinusoidal obstruction syndrome (SOS) also known as veno-occlusive disease (VOD),
(SOS/VOD),isaseriouscomplicationthatusuallyoccursearlyafterhematopoieticstem
celltransplantation.Wereportacaseoflate-onsetSOS/VODonday42afterautologous
transplantation in a patient with Hodgkin lymphoma, with a history of Busulfan-
containing chemotherapy prior to transplantation. Data were collected from the start
dateoftheautologoushematopoieticstemcellmobilizationplan(December2024)until
therecoveryfromSOS/VOD(mid-2025),includingclinicalcharacteristicsandtreatment
outcomes.ThepatientwassuccessfullytreatedwithintravenousDefibrotideandachieved
completerecovery.ThiscasehighlightsthelikelyroleofBusulfan-basedchemotherapyin
theriskofSOS/VOD,includinglate-onsetcases.Theclinicalcasesuggeststheefficacyof
Defibrotideintreatment.
Keywords: Veno-occlusive disease, Sinusoidal obstruction syndrome, Autologous
hematopoietic stem cell transplantation, Busulfan, Defibrotide, Late-onset, Hodgkin’s
lymphoma.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 299-305
*Correspondingauthor
Email:phamthiviethuongbvk@gmail.com Phone:(+84)839857222 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD22.3882
www.tapchiyhcd.vn
300
VIÊM TẮC TĨNH MẠCH XOANG GAN KHỞI PHÁT MUỘN
SAU GHÉP TẾ BÀO GỐC TẠO MÁU TỰ THÂN TRÊN BỆNH NHÂN U LYMPHO
PhạmThịViệtHương1*,NguyễnThịThùyDương1,
TốngVănGiáp1,NguyễnThanhMai2,TrầnThịDung2,HoàngHươngHuyền3
1Khoa huyết học và trị liệu tế bào, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Smart City
2Điều dưỡng Khoa huyết học và trị liệu tế bào, Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City
3Khoa Xét nghiệm, Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City
Ngàynhận:13/10/2025
Ngàysửa:27/10/2025;Ngàyđăng:22/11/2025
TÓM TT
Hội chứng tắc nghẽn xoang (sinusoidal obstruction syndrome, SOS) còn gọi bệnh tắc
tĩnhmạchgan(veno-occlusivedisease,VOD)làbiếnchứngnghiêmtrọng,thườngxuất
hiệnsớmsaughéptếbàogốctạomáu.ChúngtôibáocáotrườnghợpSOS/VODkhởi
phátmuộnvàongàythứ42saughéptếbàogốctạomáutựthânởbệnhnhânulympho
Hodgkin,vớitiềnsửhóatrịchứaBusulfantrướcghép.Dữliệuđượcthuthậptừngàybắt
đầukếhoạchhuyđộngtếbàogốctạomáutựthân(tháng12năm2024)đếnkhihồiphục
SOS/VOD(giữanăm2025),baogồmphântíchđặcđiểmlâmsàngvàkếtquảđiềutrịcủa
bệnhnhân.BệnhnhânđượcđiềutrịthànhcôngbằngDefibrotideđườngtĩnhmạchvàhồi
phụchoàntoàn.TrườnghợpnàynhấnmạnhvaitròcủaphácđồhóatrịchứaBusulfancó
thểliênquanđếnnguycơSOS/VOD,kểcảkhởiphátmuộn.Việckhôngxétnghiệmđược
nồngđộBusulfanhuyếtthanhsautruyềnnênđâylàhạnchếtrongtheodõiđiềutrịvàđánh
giánguycơtaibiến.CabệnhcũngchothấyhiệuquảcủaDefibrotidetrongđiềutrị.
Từ khóa: Bệnhtắctĩnhmạchgan,hộichứngtắcnghẽnxoang,ghéptếbàogốctạomáutự
thân,Busulfan,Defibrotide,khởiphátmuộn,UlymphoHodgkin.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Tỷ lệ SOS/VOD sau ghép tế bào gốc tạo máu tự
thânởngườilớn<5%[1].Bệnhsinhliênquanđến
tổnthươngtếbàoganvàtếbàonộimôxoang,làm
mấttínhtoànvẹnthànhmạch,dẫnđếnlắngđọng
tiểu cầu và yếu tố đông máu, gây tắc nghẽn tiểu
tĩnhmạchvàxoang[1].SOS/VODkhởiphátmuộn
(saughép>21ngày)thườngítđượcnhậnbiết.Biểu
hiệnlâmsànggồmtăngcân,cổtrướng,ganto,tăng
bilirubinmáu;mộtsốtrườnghợpcáctriệuchứng
cóthểnhẹvàdễnhầmvớibệnhgankhácnhưbệnh
mảnhghépchốngchủhoặcviêmgandovirus[1],
[2],[3].
YếutốnguycơSOS/VODbaogồmphácđồđiềukiện
hóa trước ghép (đặc biệt liều cao busulfan), tuổi
cao,tìnhtrạnggannền,chứcnănggantrướcghép,
đặcđiểmbệnh,mứcđộtiếntriểnbệnhvàcácyếu
tốliênquanđếnquátrìnhghép.Cườngđộđiềukiện
hóavàloạihìnhghépcũnglànhữngyếutốnguycơ
quantrọng[1],[2],[3],[4].
ChẩnđoánSOS/VODthườngdựatrêntamchứng
gan to đau, tăng bilirubin và giữ ớc không rõ
nguyênnhântrong21ngàysaughép.SOS/VODkhởi
phátmuộncóthểxuấthiệnsau20ngàyvàcầnxem
xéttrongcácbệnhgankéodài>3tuần.Biểuhiệnở
trẻemvàngườilớnđôikhikhôngphùhợptiêuchícổ
điển[5],điềunàyđãđượctíchhợpvàotiêuchuẩn
chẩnđoáncậpnhậtcủaSeattlevàcủaEBMT(Bảng
1và2)[2],[3].
P.T.V. Huong et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 299-305
*Tácgiảliênhệ
Email:phamthiviethuongbvk@gmail.com Điện thoại:(+84)839857222 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD22.3882
301
Bảng 1. Tiêu chí Seattle (chỉnh sửa) chẩn đoán SOS/VOD
Tiêu chí Seattle đã chỉnh sửa SOS/VOD có khả năng SOS/VOD lâm sàng SOS/VOD xác định
Chẩnđoánđượcxácđịnhkhicó≥2
trongcác dấu hiệu sautrong vòng
20ngàysaughép:
(1)Bilirubin>2mg/dL
(2) Gan to và/hoặc đau hạ ờn
phải.
(3)Tăngcân:>2%
Chẩn đoán được xác
định khi có ≥2 trong
cácdấuhiệusau:
(1)Bilirubin≥2mg/dL
(2)Gantokèmđau
(3)Tăngcân:>5%
(4)Cổtrướng
(5)Siêuâmvà/hoặcđo
đànhồigangợiýSOS/
VOD
Hiện diện bilirubin
≥2mg/dLvà2hoặc
nhiều hơn các dấu
hiệusau:
(1)Gantokèmđau
(2)Tăngcân:>5%
(3)Cổtrướng
Sự hiện diện của ít
nhất một trong các
yếutốsauđượccoi
là bằng chứng xác
định:
(1) Có bằng chứng
môhọc
(2) Có bằng chứng
huyết động học với
áplựctĩnhmạchgan
(Hepatic Venous
Pressure Gradient)
(HVPG≥10mmHg)
Bảng 2. Tiêu chuẩn EBMT cập nhật 2023 chẩn đoán SOS/VOD [2]
SOS/VOD xảy ra ≤21 ngày sau HSCT SOS/VOD khởi phát muộn >21 ngày sau HSCT
TiêuchuẩnBaltimore:
Cóbilirubin≥2mg/dLvàítnhất2trongsốcác
triệuchứngsau:
-Gantođau
-Tăngcân(>5%)
-Cổtrướng
TiêuchuẩnBaltimoresauNgày21
HOẶCSOS/VODđượcchứngminhbằngmôhọcHOẶC
phảicó2hoặcnhiềuhơncáctiêuchuẩnsau:
-Bilirubin≥2mg/dL(hoặc34µmol/L)
-Gantođauđớn
-Tăngcân(>5%)
-Cổtrướng
VÀ bằng chứng huyết động hoặc/và siêu âm về SOS/
VOD(ganto,cổtrướngvàgiảmtốcđộhoặcđảongược
dòngchảytĩnhmạchcửa)
ĐiềutrịSOS/VODchủyếulàchămsóchỗtrợtích
cực, trong khi thuốc tiêu huyết khối hoặc chống
đôngtoànthânkhôngcảithiệntỷlệsốngvàtăng
nguycơxuấthuyết.Defibrotidegầnđâyđượcchứng
minhhiệuquảtrongphòngngừavàđiềutrịSOS/VOD
nhờcácđặctínhchốnghuyếtkhối,chốngviêmvà
chốngthiếumáucụcbộ,nhưngkhônggâytácdụng
chốngđônghệthốngđángkể;thuốccóáilựcvớithụ
thểadenosineA1vàA2vàứcchếthrombininvitro
[6].TrongthửnghiệmlâmsàngphaIIIđatrungtâm,
Defibrotide(liều25mg/kg/ngày)đượcđánhgiátrên
102bệnhnhânSOS/VODnặng(tuổitrungvị21,0–72
tuổi)sovớinhómchứnglịchsử32bệnhnhân.Kết
quảchothấytỷlệđápứnghoàntoàntăng(24%vs
9%;p=0,013)vàtỷlệsốngđếnngày+100cảithiện
(38%vs25%;p=0,034)màkhônglàmtăngbiếncố
bấtlợi,baogồmđộctínhxuấthuyết(65%vs69%)
[7].
Bài báo này chúng tôi trình bày trường hợp u
lymphoHodgkinvớiSOS/VODkhởiphátmuộnngày
42saughéptựthân,điềukiệnhóabằngphácđồ
chứaBusulfan.SauđiềutrịbằngDefibrotideđường
tĩnhmạch,bệnhnhânhồiphụchoàntoàn,gợiýmối
liênquangiữaBusulfanvàSOS/VOD.
2. TRÌNH BÀY CA BỆNH
Bệnhnhânnữ,24tuổi,pháthiệnhạchvùnggóchàm
tráitừtháng2/2024.KếtquảchụpCTtạichothấy
khốitrungthấtkíchthước73×62mm.Sinhthiết
khốiuxácđịnhmôbệnhhọclàulymphoHodgkin
thểkinhđiển(khôngcógiấytờghinhậndấuấnmiễn
dịchmôhọcđặchiệu).Mẫubệnhphẩmđượcgửi
sangSingapoređểđọclại,kếtquảxácnhậnchẩn
đoánulymphoHodgkinthểkinhđiểngiaiđoạnIIA.
- Kết quả PET/CT trước điều trị tại Singapore cho
thấy:
+Khốiutrungthấtkíchthước77mm,SUVmax
10,3.
+TănghấpthuFDGtạicáchạchtrungthất,cạnh
vàsaukhíquản,quanhđộngmạchphổi(SUVmax
12,2),cùngcáchạchthượngđòntrái,vútronghai
bên,hạchcổphảitầngIVvàcổtráitầngIII–V(SUV-
max12,1).
+Điềutrịbước1ởSingapore:Từtháng3/2024,
bệnhnhânđượchóatrịphácđồABVD.
+PET/CTsau3chukỳ(16/05/2024)ghinhậnđáp
ứngchuyểnhóahoàntoàn.
+Bệnhnhânhoànthành6chukỳABVDvàraviện
ngày06/08/2024.
2.1. Tái phát
Tái khám sau 2 tháng (15/10/2024), PET/CT phát
hiệnhạchtrungthấtkíchthước1–1,5cmtănghấp
P.T.V. Huong et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 299-305
www.tapchiyhcd.vn
302
thuFDG(SUVmax8,9),gợiýtáiphát.Sinhthiếtxác
nhậnulymphoHodgkintáiphát.
-Nhuộmhóamômiễndịch:
+TếbàoHodgkindươngtínhvớiCD30,CD15và
PAX5.
+BaoquanhlànhiềutếbàoTdươngtínhvớiCD3
vàCD5.
+MộtsốcụmnhỏtếbàoBdươngtínhvớiCD20
vàCD79a.
-Điềutrịbướchai:
+ Bệnh nhân hoàn tất 2 chu kỳ Brentuximab
Vedotin+Bendamustinevàongày27/11/2024mà
chưađánhgiáđápứng.Ngày02/12/2024,PET/CTtại
Vinmecchothấyđápứngchuyểnhóahoàntoàn.
Hộichẩnngày17/12/2024quyếtđịnhchỉđịnhghép
tếbàogốctạomáutựthân.
+Trướcghépđánhgiáđầyđủlâmsàngđảmbảo
đủtiêuchuẩnghép,siêuâmganbìnhthường,điện
timvàsiêuâmtimbìnhthường.
+Khaitháctiềnsửkhônguốngrượu,khôngcó
tiềnsửviêmganvàbấtcứđợtbệnhtậtnàoliênquan
chứcnănggan.
+Lộtrìnhbắtđầutừhuyđộngtếbàogốc,thu
hoạchtếbàogốc,truyềnhóachấtđiềukiệnhóa,
truyềnkhốitếbàogốc,chămsócsaughépnhưhình
1.
+ĐiềutrịdựphòngbằngAcyclovir,Fluconazole,
vàUrsodeoxycholicacidtừngày-7trướcghépđến
khixuấtviện.
+ 28/02/2025 (ngày +13 sau ghép): Bệnh nhân
xuấtviện.
Hình 1. Tiến trình thời gian bắt đầu kế hoạch ghép tế bào gốc tạo máu tự thân
1. Cyclophosphamide liều cao 4000 mg/m², sau đó tiêm G-CSF 10 mcg/kg/ngày, chia 2 lần, trong 6 ngày.
2. Đếm số lượng tế bào CD34+ trong máu ngoại vi đạt 36 tế bào/μL (sáng) và 35 tế bào/μL (chiều).
Thu hoạch tế bào gốc ngoại vi, được 4,9 × 10⁶ tế bào CD34+/kg.
3. Brentuximab Vedotin liều 1,8 mg/kg.
4. Thuốc điều kiện hóa: Gemcitabin, Busulfan, Melphalan. Ký hiệu ngày trước ghép là tính ngược từ ngày
truyền tế bào gốc trở về trước, ví dụ ngày -8 nghĩa là trước truyền tế bào gốc 8 ngày: - Gemcitabine: liều
2.475 mg/m2 /ngày truyền tĩnh mạch ngày -8 và -3 – Busulfan 105mg/m2/ngày truyền tĩnh mạch ngày -8
đến -5 – Melphalan 60 mg/m2/ngày truyền tĩnh mạch ngày -3, -2.
5. Liều truyền tế bào gốc tạo máu tự thân: 4,9 triệu CD34+/kg, thể tích 100 ml.
6. Mọc ghép bạch cầu được xác định là ngày đầu tiên trong 3 ngày liên tiếp số lượng bạch cầu trung tính
tuyệt đối ≥ 0,5 × 10⁹/L, không dùng GCSF. Mọc ghép tiểu cầu: ngày đầu tiên trong 3 ngày liên tiếp tiểu cầu ≥
20 × 10⁹/L, không truyền tiểu cầu trong 7 ngày trước đó.
Biến chứng sau ghép
-28/03/2025(ngày+42saughép):
+Bệnhnhântáinhậpviệnvớicáctriệuchứngđầy
bụng,khótiêu,mệtmỏi,ănkém.Khámlâmsàng:
bụngchướng,đauvaiphải,đaunhẹhạsườnphải,
ganđaukhiấn,cổtrướng,tăngcân>5%,kèmxuất
huyếtrảirácdạngchấmvànốtởcẳngchân,bụngvà
lưng.
+Xétnghiệm:giảmtiểucầunặngđộ4(11G/L),
tăngmengan(SGOT168,5U/L,SGPT143,8U/L,bil-
irubintoànphần20,5µmol/L)vàD-Dimer9139ng/
mL,INR1,23.XétnghiệmvirusCMV,EBV,HBV,HAV,
HCVâmtính;chứcnăngthậnbìnhthường.Điệntim
vàsiêuâmtimthờiđiểmnàybìnhthường.
+Siêuâm:gantonhẹ,khôngghinhậnxơgan,có
dàythành quanhrốngan,phùmôquanhrốngan
nhẹ.Dàythànhtúimật.Códịchổbụngtựdo,chủ
yếuởhốchậuhaibênvàvùngtiểukhung(chỗdày
nhất~23mm),dịchđồngnhất,echotrống.Thiếu
Dopplertĩnhmạchcửa/gan(nênkhôngbiếtvậntốc,
đảochiềudòng,chỉsốRI),đànhồiganhoặcbằng
chứnghuyếtđộng(HVPG).
→Gợiýtìnhtrạngviêmgancấp/nghingờSOS/VOD.
-30/03/2025(ngày+44saughép):
+Tăngđauvùnghạsườnphải,cổtrướngnhiều
P.T.V. Huong et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 299-305
303
hơn,tăngcân>10%.
+Bilirubintoànphầntăngtừ20,5lên28,0µmol/L.
+Tiểucầutiếptụcgiảm,khôngđápứngvớitruyền
tiểucầugạntách.
BệnhnhâncủachúngtôiđánhgiábịSOS/VODnặng
theotiêuchíEBMT(bảng3).
Bảng 3. Tiêu chuẩn EBMT để phân loại mức độ nghiêm trọng của SOS/VOD ở người lớn
NhẹaVừa phảia Nặng Rất nặng - MOD/MOFb
Thờigiankểtừkhicó
triệuchứnglâmsàng
đầutiêncủaSOS/VOD >7ngày 5-7ngày ≤4ngày Bấtcứlúcnào
Bilirubin(mg/dL) ≥2và<3 ≥3và<5 ≥5và<8 ≥8
Bilirubin
(micromol/L) ≥34và<51 ≥51và<85 ≥85và<136 ≥136
Độnghọc
củabilirubin Tănggấpđôitrong
vòng48giờ
Transaminase ≤2xbình
thường >2và≤5xbình
thường >5và≤8xbình
thường >8xbìnhthường
Tăngcân ≥5% ≥10%
Chứcnăngthận Đườngcơsở
khicấyghép <1,5lầngiátrị
banđầukhighép ≥1,5và<2xgiátrị
banđầukhighép
≥2xgiátrịbanđầukhi
ghéphoặccácdấuhiệu
kháccủaMOD
MOD=rối loạn chức năng đa cơ quan. Bệnh nhân thuộc nhóm đáp ứng hai hoặc nhiều tiêu chí. Bệnh nhân đáp
ứng hai hoặc nhiều tiêu chí trong hai nhóm khác nhau phải được phân loại vào nhóm nặng nhất.
a: Trong trường hợp có hai hoặc nhiều yếu tố nguy cơ SOS/VOD, bệnh nhân nên được xếp vào nhóm nguy cơ
cao; b: Bệnh nhân suy đa cơ quan phải được phân loại là rất nặng. MOD được định nghĩa là ≥ 2 cơ quan so với
điểm SOFA với điểm ≥ 2 hoặc tăng ≥ 2 hoặc suy đa cơ quan đối với bệnh nhân có tổn thương cơ quan tiềm ẩn
Bệnh nhân được điều trị bằng hạn chế dịch, lợi
tiểu, Acid Ursodeoxycholic và truyền tĩnh mạch
Defibrotide (25 mg/kg/ngày, chia 4 lần, mỗi lần
truyềntrong2giờ),bắtđầungaysauxácđịnhSOS/
VOD ngày +42 sau ghép, đủ 21 ngày đến ngày +
63.Ngay sautruyền Defibrotide, bệnhnhânđược
theodõilâmsànggiảmđaugan,giảmtăngcân,xét
nghiệmchứcnănggan,tiểucầunhưbiểuđồ1thấy
đápứngrấttốt.BệnhnhânhồiphụchoàntoànSOS/
VODvàongày+63vàxuấtviện.Diễnbiếnchứcnăng
ganvàtiểucầuđượctrìnhbàytrongHình2
Hình 2. Chỉ số chức năng gan
và tiểu cầu trong thời gian điều trị SOS/VOD
4. BÀN LUẬN
SOS/VOD thường được chẩn đoán trong 30 ngày
đầusaughéptheotiêuchuẩnBaltimorevàSeattle
[1],[2],[3].TiêuchuẩnSeattleyêucầu≥2trong3
dấuhiệutrongvòng20ngày:bilirubin>2mg/dL,gan
tohoặcđauvùnghạsườnphải,vàtăngcân>2%.
TiêuchuẩnBaltimoređòihỏităngbilirubintrong21
ngàysaughépkèm≥2trong3dấuhiệu:gantođau,
cổtrướng,vàtăngcân>5%.Tuynhiên,cáctiêuchí
nàycóthểkhôngphùhợpvớitrườnghợpkhởiphát
muộnhơn20ngày[3].Bệnhnhâncủachúngtôixuất
hiệnbấtthườngmengantừngày+42,kèmđauvùng
gan,cổtrướng,tăngcân>5%,tiêuthụtiểucầutăng
và transaminase huyết thanh cao. Đến ngày +44,
cổtrướngtiếntriển,tăngcân>10%,bilirubintăng
từ20,5lên28,0µmol/L(1,2→1,64mg/dL).Nhưvậy
bệnhnhâncủachúngtôicótiêuchuẩnnghĩđếnSOS/
VODmuộnvìápdụngtiêuchíchẩnđoánSOS/VOD
khởiphátmuộnkhôngbắtbuộctăngbilirubinmáu
củaEBMTgồm:Tăngcân5-10%,gantođautrênlâm
sàng,tăngtiêuthụtiểucầu,cổtrướng,siêuâmgan
gợiý.Khởiphátmuộnchiếmkhoảng20%cáctrường
hợpSOS/VOD,gặpởcảngườilớn(39,3%)vàtrẻem
(16,7%),vớitrungvịngàykhởiphát29(22–335ngày)
[8],[9],[10],[11].
TrườnghợpSOS/VODkhởiphátsaungày21ởbệnh
nhâncủachúngtôi,tươngtựcácbáocáotrước[8],
P.T.V. Huong et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 22, 299-305