
Bài Luận
Đề Tài:
Việt Nam trong tiến trình hội nhập
WTO, giải pháp để các doanh nghiệp
thành công

DANH SÁCH NHÓM 6 LỚP DHKT7BTH
STT HỌ VÀ TÊN MSSV LỚP LỚP HỌC
PHẦN
GHI
CHÚ
1 KIỀU THỊ HÀ 11019233 DHKT7BTH DHKT7BTH NT
2 HOÀNG THỊ LAN ANH 11024073 DHKT7BTH DHKT7BTH
3 TRẦN THỊ KIM ANH 11021123 DHKT7BTH DHKT7BTH
4 TRỊNH THỊ BÉ 10025363 DHKT4TLTTH DHKT7ATH
5 NGUYỄN THỊ GIANG 11017073 DHKT7BTH DHKT7BTH
6 ĐỖ THỊ HẠNH 11017283 DHKT7BTH DHKT7BTH
7 NGUYỄN THỊ HẢO 11015603 DHKT7BTH DHKT7BTH
8 LÊ THỊ HƯƠNG 11019093 DHKT7BTH DHKT7BTH
9 TRỊNH THỊ HƯƠNG 11018123 DHKT7BTH DHKT7BTH
10 NGUYỄN THỊ MAI 11018593 DHKT7BTH DHKT7BTH
11 ĐỖ THỊ THU 11022333 DHKT7BTH DHKT7BTH
12 TRỊNH THỊ THU 10025353 DHKT4TLTTH DHKT7ATH

MỤC LỤC
1.CƠ SỞ LÝ LUẬN ........................................................................................ 5
1.1.Lí do chọn đề tài ............................................................................................ 5
1.2.Mục đích chọn đề tài ..................................................................................... 5
2.NỘI DUNG ................................................................................................... 6
2.1.Tổng quan về doanh nghiệp Việt Nam và tổ chức thương mại quốc tế WTO
6
2.1.1.Doanh nghiệp và các loại hình doanh nghiệp, ưu, nhược điểm của
doanh nghiệp Việt Nam ................................................................................ 6
2.1.1.1.Doanh nghiệp và các loại hình doanh nghiệp ............................ 6
2.1.1.2.Ưu, nhược điểm của doanh nghiệp ............................................ 7
2.1.2.Tổ chức thương mại quốc tế WTO ................................................. 9
2.1.2.1.Lịch sử hình thành, mục đích và chức năng của tổ chức thương
mại quốc tế WTO ...................................................................................... 9
2.1.2.2.Các nguyên tắc khi các doanh nghiệp gia nhập WTO ............. 11
2.1.3.Việt Nam gia nhập WTO – cơ hội, thách thức cho các doanh
nghiệp 14
2.1.3.1.Cơ hội ....................................................................................... 15
3.1.3.2. Thách thức .................................................................................. 15
2.2.Thực trạng của các doanh nghiệp Việt Nam khi gia nhập WTO ................ 17
2.2.1.Những thuận lợi và khó khăn khi gia nhập WTO của DNVN ..... 17
2.2.1.1.Những thuận lợi ....................................................................... 17
2.2.1.2.Những khó khăn ....................................................................... 18
2.2.2.Những thành tựu và hạn chế ( nêu một số DN điển hình) ............ 19
2.2.2.1.Những thành tựu ...................................................................... 19
2.2.2.2.Những hạn chế ........................................................................ 21
2.2.3.Biến động một số chỉ tiêu kinh tế vĩ mô của Việt Nam ................ 22
2.2.3.1.Tác động đến phúc lợi: ............................................................ 22
2.2.3.2.Tác động đến tăng GDP và xuất nhập khẩu: ........................... 23
2.2.3.3.Tác động đến ngân sách và tỷ giá thương mại: ....................... 24

2.2.3.4.Tác động đến luồng và cơ cấu xuất nhập khẩu ........................ 25
2.2.3.5.Về cơ cấu hàng xuất khẩu: ....................................................... 26
2.2.3.6.Tác động đến cơ cấu sản xuất .................................................. 29
2.2.3.7.Việc làm và chuyển dịch cơ cấu lao động ............................... 30
2.3.Giải pháp để các doanh nghiệp Việt Nam hội nhập thành công ................. 30
2.3.1.Đối với doanh nghiệp .................................................................... 30
2.3.1.1.Xây dựng chiến lược thị trường, chiến lược phát triển trong hội
nhập 30
2.3.1.2.Ứng dụng khoa học hiện đại trong sản xuất kinh doanh ......... 31
2.3.1.3.Áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật về năng suất chất lượng ...... 32
2.3.1.4.Phát triển nguồn nhân lực ........................................................ 32
2.3.1.5.Mở rộng liên kết kinh doanh ................................................... 33
2.3.2.Đối với nhà nước và các hiệp hội ................................................. 33
2.3.2.1.Có nhiều vấn đề về đổi mới kinh tế đặt ra, đòi hỏi giải pháp, tư
duy mới về các mặt như cơ cấu kinh tế, quản lý và hội nhập ................. 33
2.3.2.2.Tập trung sức mạnh vào việc hoàn thiện hệ thống thể chế,
chính sách, tăng năng lực cạnh tranh quốc gia ....................................... 34
2.3.2.3.Cải cách hành chính và thống nhất nhận thức ......................... 34
2.3.2.4.Cần thống nhất nhận thức rằng đó là hình thức tổ chức liên kết
cộng đồng có tính chất tự nguyện, tự quản của doanh nghiệp, không vì
mục tiêu lợi nhuận, nhằm phát huy tính năng động, tĩnh tích cực xã hội
của mỗi doanh nghiệp ............................................................................. 35
3.KẾT LUẬN ................................................................................................. 36
4.TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................... 37

1. CƠ SỞ LÝ LUẬN
1.1. Lí do chọn đề tài
Toàn cầu hóa đang diễn ra với tốc độ nhanh chóng. Đó là quy luật tất yếu và
khách quan. Ngày nay, hầu hết các quốc gia trên thế giới đều thiết lập mối quan hệ
hữu nghị và hợp tác với nhau trên mọi lĩnh vực như: kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế để
cùng chung tay xây dựng một thế giới tốt đẹp, giải quyết những vấn đề chung của trái
đất mà từng quốc gia riêng lẻ thì không thực hiện được. đặc biệt trên lĩnh vực kinh tế
thì sự hợp tác ngày càng cần thiết hơn bao giờ hết. nó giúp cho các nước có thể lưu
thông hàng hóa một cách thuận lợi, có thể trao đổi kinh nghiệm, khoa học kĩ thuật,
công nghệ sản xuất hiện đại để nâng cao năng suất lao động và tạo ra những sản phẩm
có chất lượng cao hơn, giúp cho việc lưu thông nguồn vốn một cách dễ dàng. Chính vì
vậy, mà hàng loạt các tổ chức thương mại thế giới lần lượt ra đời như WTO, NAFTA,
ASEAN, EU.
Trong đó WTO là tổ chức thương mại trên thế giới thu hút nhiều quốc gia nhập
vào tổ chức này. WTO ra đời nhằm thúc đẩy tự do thương mại trên toàn cầu. các nước
tham gia WTO sẽ nhận được nhiều thuận lợi và cơ hội. đồng thời cũng phải đối mặt
với nhiều khó khăn và thách thức. lợi ích của việc gia nhập WTO là các nước thành
viên được mở rộng cơ hội thương mại, được hưởng các quyền lợi có trong các hiệp
định WTO với Việt Nam, thì việc mở rộng quan hệ hợp tác với các quốc gia trong khu
vực nói riêng và trên thế giới nói chung là việc làm vô cùng cấp bách để phát triển
vững chắc nền kinh tế nước nhà. Đặc biệt, việc tham gia WTO sẽ tạo cho Việt Nam
nhiều cơ hội và trải nghiệm mới, tiếp xúc với môi trường làm việc mới để mở rộng thị
trường, từng bước gây dựng nền kinh tế ổn định và phát triển. đó cũng là lý do mà
chúng em chọn đề tài:” Việt Nam trong tiến trình hội nhập WTO, giải pháp để các
doanh nghiệp thành công ( áp dụng cho doanh nghiệp việt nam )”
1.2. Mục đích chọn đề tài
Gia nhập WTO đem lại cho chúng ta rất nhiều cơ hội và thuận lợi nhưng song
song đó cũng tồn tại không ít những khó khăn và thách thức. Điều quan trọng là chúng
ta phải biết cách vận dụng tối đa những cơ hội đó để sử dụng triệt để vào công cụ phát
triển nền kinh tế vững mạnh, phải biết cách phối hợp những cơ hội đó với những ưu
thế sẵn có của quốc gia để tối đa hóa lợi ích mà WTO đem lại. Đồng thời phải biết
cách hạn chế tối thiểu những khó khăn và tháh thức làm sao để việt nam gia nhập
WTO chỉ hòa nhập không hòa tan.

