intTypePromotion=1
ADSENSE

Việt Nam trong Giáo dục và khoa cử Nho học thời Lê qua tài liệu Hán Nôm: Phần 2

Chia sẻ: ViZeus ViZeus | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:505

54
lượt xem
5
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Việt Nam trong Giáo dục và khoa cử Nho học thời Lê qua tài liệu Hán Nôm: Phần 2 trình bày nội dung của một số bài văn tài liệu đình đối thời Lê, thư tịch Hán Nôm về giáo dục và khoa cử Nho học ở Việt Nam thời Lê,... Để nắm nội dung mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Việt Nam trong Giáo dục và khoa cử Nho học thời Lê qua tài liệu Hán Nôm: Phần 2

PHẤN II<br /> I. THƯ TỊCH SÁCH HÁN NÔM VỀ GIÁO DỤC VÀ KHOA<br /> CỬ NHO HỌC<br /> #<br /> <br /> 1. ÁM THÁT ĐẢNG DIÊN CA/<br /> Bản dịch Nôm bộ Ảm thất đăng cùa Sách Ỏng C ư Sĩ/ ffl'fijfe-ir, hiệu<br /> Thâm Sơn/<br /> <br /> do Phúc Quán Kha Phu /<br /> <br /> tức Nguyễn Tử Mần /<br /> <br /> /S- thực hiện. Tích Thiện đường in năm Tự Đức thứ 28 (1875). i bản in,<br /> <br /> 146 tr, 3lx22cm, 3 lời bàn, 1 mục lục. AB.l 13.<br /> Bài ca khuyên trau dồi đạo đức, kính trời, hiếu thuận, thương yêu loài vật...<br /> 2. ẤT MÙI KHOA HỘI THÍ/ L Ậ t y t U<br /> <br /> 1 bản in, 104 tr„ 26x16cm. VHv.288.<br /> 1. Át Mùi hội thí / C,<br /> <br /> (Ọ5): Các bài văn trúng cách kì thi hội<br /> <br /> nãm Minh Mệnh thứ 16 (1835) cùa Hội nguyên Hoàng Vãn Thu, Nguyễn<br /> Hoàng Nghĩa, Bạch Đông Ôn... Danh sách những người trúng tuyển khoa này.<br /> <br /> 2. Tứ lục thù ứng / G97T§*i,fẵ. (Ọ6): Gồm các bài biểu: mừng Minh Mệnh<br /> lên ngôi; khánh thành cung Từ Thọ; Minh Mệnh tạ ơn vua Thanh; các Tiến sĩ<br /> tạ ơn vua...<br /> 3. Áu HỌC ĐỐI LIÊN TẬP/ t o ạ n m ề<br /> Chép năm Tự Đức thứ 32 (1879). 1 bàn viết, 30 tr., 28x15cm. A.2241. MF. 1985.<br /> Sách dạy trẻ em làm câu đối thơ, câu đối phú: các đoạn vãn sách; thơ,<br /> phú... Câu đối mẫu cho từng loại.<br /> 4. Áu HỌC HÁN TỤ TÂN THƯ/<br /> <br /> Dương Lâm / pệi#., Đoàn Triển / ỉịẸ ., Bùi Hướng Thành/<br /> tập. Đỗ Vãn Tâm /<br /> <br /> biên<br /> <br /> hiệu đính. Đông Dương Nghị học hội đồng kiểm<br /> <br /> duyệt. In tại Nhà in Viễn Đông.<br /> 3 bản in, 3 bàn viết (bộ 4Q). VHv.1485: 546 tr., 15x2!cm (thừa Q2).<br /> bàn in. VHv.1507: 72 tr.. 16x22cm, (thiếu Ọl, Q2). bản in. VHv.2394:<br /> <br /> 240 tr., I5x22cm, (thiếu Q l, Q3), bản in. VHv.345: 80 tr.. 15x22cm.<br /> (thiếu Ọ3, Q4). viết tay. VHv.346: 127 tr., 15x22cm. viết tay. V H v.469.<br /> 151 tr., 16x27cm, viết tay.<br /> Sách giáo khoa soạn cho lớp đồng ấu, viết bằng chữ Hán: All học khai<br /> <br /> tủm giáo khoa thư (Q1): dạy về thiên nhiên, cây cỏ, chim muông, khí hậu,<br /> thời tiết... Au học tu thân giáo khoa thư (Ọ2): dạy về luân lý. đạo đức, iỉồm<br /> cách tu dưỡng, cách ăn ờ đối xử với cha mẹ, bè bạn, người trên... Ẩ u học địa<br /> <br /> ihr giáo khoa thư(Q3): dạy về địa lí, chính trị Việt Nam. All học ¡ịch sư giáo<br /> khoa thir(Q4): dạy về lịch sử Việt Nam, từ Kinh Dương Vươniỉ đến họ Trịnh.<br /> <br /> 5. Áu HỌC NGỮ NGÔN THI/<br /> <br /> 3<br /> <br /> bản in, 36 tr., có Hán. AB.230: Phúc Văn đường in năm Tự Đức thứ 16<br /> <br /> (1863), 21 x24cm. VNb.62: Quan Văn đường in năm Thành Thái thứ 9 (1897).<br /> 14x14cm. MF. 1928 (AB.230).<br /> Sách dạy trẻ em các tri thức phồ thông về con người và liiới tự nhiên<br /> (Phần chính văn bằng chữ Hán, gồm những câu 5 chữ, có vần. Chú thích<br /> soạn bằng chữ Nỏm).<br /> <br /> 6. Áu HỌC PHÓ THÔNG THUYẾT ƯỚC/<br /> Ngạc Đình Phạm Ọuang Xán/ ỉệ<br /> <br /> 7^^!<br /> <br /> biên tập. 3 bản in, 1 bàn viết,<br /> <br /> 1 tựa, 1 mục lục, VHv.64: In năm Duy Tân thứ 2 (1908), 100 tr., 2 4 x 1 5cm.<br /> VHv.2937: in năm 1908, 100 tr., 27x15cm. A.892: In nãm 1908, 100 tr.,<br /> <br /> 28xl5cm. Vtìv.468: chép năm Khải Định thứ 5 (1920), 130 tr., 27x16cm.<br /> MF.3116 (VHv.64).<br /> Sách dạy tré em về đạo đức, vệ sinh, toán, lí, hóa, sinh vật, thiên, văn, địa<br /> <br /> lí... Bảng chú thích các đơn vị đo lường, loại gỗ, hướng gió v.v....<br /> 7. Áu HỌC THUYẾT/<br /> Nguyên văn chữ Pháp, dịch ra chữ Hán năm Duy Tân thứ 3 (190'9). I bùn<br /> viết, 42 tr., 30x 18cm. V H v.617.<br /> B àadịch bài tường trình về việc lập các trường hương học để dạy chữ<br /> Ọuốc ngữ ờ các làng xã thuộc Trung kì. Tình hình mờ lớp ờ các tinh: việc lập<br /> trường sư phạm ờ Huế. Thôrm tri của tòa Khâm sứ và bộ Học. chi dụ cùa<br /> triều đình Huế về việc này (trích dẫn).<br /> <br /> 8. Áu HỌC VĂN THỨC/<br /> <br /> ] 14<br /> <br /> In năm Duy Tân thứ 9(1915). 1 bản in. 36 tr. 23x13cm, 1 phàm lệ, 1 dẫn.<br /> A.l 144.<br /> Sách dạy chữ Hán cho trẻ cm: cách tập viết, chọn chữ, luyện câu, vấn đáp...<br /> <br /> 9. ÁU HỌC VIỆT SỬ TỨ Tự/<br /> Hoàng Đạo Thành / j£ i£ dị. biên soạn, in tại Ọuan Văn đường năm Thành<br /> <br /> Thái thứ 19 (1907). 1 bản in, 38 tr., 23x15cm. VHv.31.<br /> Sách dạy trẻ em về lịch sừ Việt Nam từ đời Hùng Vương đến triều<br /> Nguyễn, soạn thành từng câu 4 chữ. cỏ vần.<br /> <br /> 10. BÁC HỌC HOÀNH TỪ KHOA SÁCH VĂN/ #3^ £<br /> 1 bản viết, 1136 tr„ 28x16cm. A.2730. MF. 2020.<br /> Dụ của Tự Đức (đề năm Tự Đức thứ 4: 1851) nói về ý nghĩa khoa thi Bác<br /> học hoành từ; sai Nguyễn Đăng Giai, Ngụy Khác Tuần làm bài vãn sách và<br /> bài luận mẫu cho người dự thi, đồng thời nhận xét về những bài đối sách<br /> trong các kì thi trước. Bài văn sách cùa Nguyễn Đăng Giai có kê cứu cổ kim,<br /> nêu những đề nghị như sửa đổi chính sách, giảm nhẹ hình phạt, hạn chế quan<br /> chức, khuyến khích việc học. kiẻn trì giải thích và có phân biệt đối xử với<br /> những người theo đạo Gia Tô. Bài luận Đôn s ĩ tập (làm cho người học trò có<br /> thực lực, có tư cách), cũng như Nguyễn Đăng Giai.<br /> <br /> 11. BÁC HỌC HOÀNH TÙ KHOA VĂN TUYẾN/<br /> Liễu Văn đường in năm Tự Đức thứ 4 (1851). 2 bản in, 98 tr., 27x16cm.<br /> VHv.2084.<br /> <br /> Các bài văn làm trong khoa thi Bác học hoành từ năm Tự Đức thứ 4<br /> (1851). Danh sách 7 người thi đỗ, kèm theo các bài thi và điểm thi cùa từng<br /> người. Dụ của Tự Đức và 9 đề thi. Các bài văn của Vũ Huy Dực, Trần Hữu<br /> Dực, Lê Hữu Bút, Trần Huy Tích, Nguyễn Ý, Vũ Duy Thanh... Đề thi Điện<br /> thí năm Tự Đức thứ 4 (1851) và các bài cùa Báng nhãn Phạm Thanh, Thám<br /> hoa Hoàng Xuân Tri.<br /> <br /> 12. BẢN ẤP ĐÀNG KHOA CHÍ /<br /> <br /> 1 bản viết, 120 tr., 30x20cm, có chữ Nôm. A.2226.<br /> Lược truyện (hành trạng, thế hệ) nhũng người đỗ Đại khoa, người làng<br /> Đông Ngạc, huyện Từ Liêm (Hà Nội) từ đời Lê Thái Tổ đến đời Nguyễn Tự<br /> <br /> Đức: Phan Phu Tiên, Phạm Lân Đính, Phạm Chỉ... Thơ, văn và giai thoại về<br /> <br /> 115<br /> <br /> họ. Danh sách và quẻ quán những người thi đậu Bảng nhãn, Phó bảng khoa<br /> Ki Dậu (1849) và khoa Đinh Dậu (1897); một sổ bài vãn trong các kỳ thi Hội,<br /> thi Đình: dụ cùa Tự Đức khuyên quan lại thanh liêm, cần kiệm; một sổ vãn<br /> tho', câu đối phúng viếng, chúc mừng; bài phả khuyến quyên tiền chữa chùa<br /> <br /> Tư Khánh.<br /> 13. BẮC SỬ LỊCH ĐẠI VĂN SÁCH /<br /> <br /> 1 bản viết, 184 tr. 26xl2cm. VHb.53. Gồm 3 tác phẩm:<br /> 1. Bắc sứ lịch đại vãn sách (82 tr.) của Nguyễn Đạm Như chù nhân tức<br /> <br /> Nguyễn Văn Giao, gồm các bài văn sách bàn về đế vương các đời cùa lịch sừ<br /> Trung Quốc từ Đế Nghiêu đến Tống Nhân Tông (1023-1063).<br /> 2. Nam sư lược thuyết 20 tr., chưa rõ tác giả, tóm tát lịch sừ Việt Nam từ<br /> Kinh Dương Vương đến Lê Gia Tông (1672-1675) và phần đề yểu gồm các<br /> mục nhir pháp độ. nhân nghĩa, dụng nhân, tác nhân, giáo dân, dưỡng dân,<br /> <br /> sùng văn, duyệt vũ, thường phạt, thủ sĩ, sĩ phong... 3. Sách học tân tuyển 82<br /> tr., do Ngạc Đình Phạm Quang Xán soạn năm Duy Tân Kỷ Dậu (1909), sao<br /> chép lại năm Duy Tân Tân Hợi (1911), gồm 60 chuyên khảo như bàn về văn<br /> minh phương Tây, quan hệ giữa các nước phương Tây với Á Đông, sự thay<br /> đổi về thể chế ở các nước Á Đông từ khi người phương Tày sang...<br /> <br /> 14. BÁC TRƯỜNG VĂN SÁCH /<br /> <br /> 1 bản viết (2T), 362 tr., 27x15cm, 1 mục lục. VHv.437/1-2.<br /> 65 bài văn sách, đề tài lấy trong sách kinh điển nhà Nho, về vấn đề chính<br /> <br /> trị, pháp luật, kinh tế, giáo dục, đạo lí, quân sự: Trị thiên hạ bất khả vô pháp<br /> độ (Trị nước không thể không có luật pháp), vấn sĩ hà sự viết thượng chí<br /> (Thế nào là "Thượng chí”, vấn địa dĩ nhân nhi thắng (Đất vì người mà nổi<br /> tiếng), Ọuân từ chi ngôn tất khả hành giã (lời người quân tử tất thực hiện<br /> được). V.V....<br /> 15. BIÈN THẺ /<br /> 1 bản viết, 216 tr., 25x 15cm. VHv.441.<br /> <br /> Tập văn biền ngẫu, gồm 37 bài biểu dùng làm mẫu cho học trò thi, với<br /> các đề tài được xếp thành nhiều môn loại như thiên văn, địa lợi, tiền bạc, khí<br /> dụng, nông tang, sách vờ, động vật, thực vật... Có phần chú thích điển cố.<br /> 116<br /> <br /> 16. BIF.U CHIẾU PHỦ HỢP TL YÉN / Ạ i g B ^ ì t<br /> 1 bản viết, 144 tr.. 28\!6cm. VHv.1926.<br /> Một số bài luận. biếu, chiếu. Đầu đề 3 kỳ thi Hội năm Át Sửu ( 1865); một<br /> <br /> số bài vãn sách. thơ. phú cua nlùrniỉ người thi đỗ như Hoàng Tương Hiệp,<br /> Khuất Duy Hài. Đào Duy Dươriíỉ, Ngô Văn Phát, Vũ Hữu Ngọc, Bùi Văn Dị,<br /> Đinh Văn Ọuana. Lê Lượng VA...<br /> 17. BIÉU LUẬN PHỦ TẬP /<br /> 1 bản viết. 12 tr. 25xl4cm. A.1756.<br /> <br /> Một số bài mẫu về biểu, luận, phủ: bài luận về việc đắp đê; bài phú về<br /> việc lập bia Tiến sĩ triều Lê... 2 bài ca mừng thọ Tự Đức.<br /> <br /> 18. BIÊU THÉ CHIÉU THF. TẠP LỤC / & iịis ĩị& iậ i<br /> 1 bàn viết, 94 tr., 29\l6cm. A .]700.<br /> <br /> 173 bài biểu và bài chiếu, đề tài phần nhiều lấy từ trong sử sách cổ Trung<br /> Ọuốc ở các đời Hán, Đường, Tốna.<br /> 19. BIÉU VĂN SAO LỤC / 4 X & tầ<br /> 1 bàn viết. 150 tr., 28x17cm, 1 mục lục. A.1589.<br /> 78 bài biểu cùa trường quan Đốc học Hà Nội họ Hoàng, trường Lê tiên<br /> sinh Thượng Phúc, trường Phương Đình... làm theo lối văn khoa cử, đề tài lấy<br /> trong sử cồ Trung Ọuốc. Cuối sách cỏ 2 bài kinh nghĩa và 1 bài thơ.<br /> <br /> 20. BIÉU VẢN TẬP / i Ẳ Í<br /> <br /> I bàn viết, 88 tr., 24x15cm. VHv.454.<br /> 49 bài biểu làm mẫu cho học trồ, do Cao Huy Diệu, Nguyễn Bá Lân,<br /> Nguyễn Thự, Nguyễn Công Hãng, Phạm Viên (Tiến sĩ triều Lê) v.v.... soạn,<br /> đề tài-phần nhiều lấy ỏ Bấc sử, như biếu vua Thuấn tạ ơn vua Nghiêu gả con<br /> <br /> gái cho; biểu trăm họ tạ ơn vua nhà Chu cẩp phát tiền, thóc cho người nghèo;<br /> tâm sự cùa Chu Công trong khi giúp Thành Vương...<br /> 21. BÓI KHÊ TRẠNG NGUYÊN ĐÌNH ĐÓI SÁCH VÃN/ H<br /> t<br /> [LÊ TRIÈU TRẠNG NGUYÊN BÓI KHÊ TIÊN SINH ĐÌNH<br /> ĐỐI SÁCH VÄN/fcäHfc*. H<br /> <br /> ].<br /> <br /> Nguyễn Trực IVLitL soạn. ] bản viết, 16 tr, 29x20cm. A.1225.<br /> <br /> 117<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2