M c L c Trang
Ch ng 1: Đ t v n đ …………………………………………………… ươ 2
Ch ng 2: Nghiên c u xem xét nguyên lý ăn mòn thép (g thép) …….. ươ 3
2.1. Khái quát v ăn mòn thép ………………………………………….. 3
2.2. Các d ng ăn mòn thép ……………………………………………… 3
2.3. Ăn mòn đi n hóa …………………………………………………… 4
2.4. Các y u t nh h ng t i ăn mòn thép …………………………….. 6ế ưở
2.5. T c đ ăn mòn thép ………………………………………………… 6
2.6. H u qu c a hi n t ng g đ i v i k t c u ………………………..... 7 ượ ế
Ch ng 3: Xác đ nh s c kháng còn l i sau ăn mòn ……………………. ươ 9
3.1. S c kháng kéo d c tr c …………………………………………….. 9
3.2. S c kháng nén d c tr c …………………………………………….. 15
3.3. M t mát ti t di n do ăn mòn, d báo s c kháng còn l i sau 10 năm, ế
20 năm, 50 năm, 75 năm, 100 năm ………………………………… 30
Ch ng 4: Các bi n pháp b o v ch ng ăn mòn thép k t c u …………. ươ ế 43
4.1. T i Vi t Nam và Th gi i …………………………………………... 43 ế
4.2. Đánh giá và đ xu t ph ng án m i nh m h n ch hi n t ng g ….. 53 ươ ế ượ
Ch ng 5: K t lu n ……………………………………………………… ươ ế 56
Tài li u tham kh o ………………………………………………………. 57
Ch ng 1: Đ t v n đươ
ĐHGTVT - CTGTCC K51 Trang 1
Ăn mòn kim lo i là v n đ r t nghiêm tr ng gây nên t n th t r t l n cho n n
kinh t qu c dân. Trên th gi i kho ng m t ph n ba tr ng l ng kim lo iế ế ượ
hàng năm b ăn mòn, phá h y. Tác h i do ăn mòn kim lo i gây ra r t l n, g m
nhi u tác h i tr c ti p gián ti p. th , ch ng ăn mòn kim lo i m t v n ế ế ế
đ đã và đang đ c áp d ng đ làm gi m thi t h i này. ượ
D ng ăn mòn kim lo i ph bi n nh t g . G (có thành ph ế n Fe2O3.nH2O)
không b n x p nên không b o v đ c s t kh i b ăn mòn. ượ Hi n t ng ăn ượ
mòn là m t lo i h h ng c a k t c u, nó chi m kho ng 20-25% nh ng sai h ng ư ế ế
đ c ghi nh n th ng r t nguy hi m. Các bi n pháp đo đ c c n đ c th cượ ườ ượ
hi n th ng xuyên đ ngăn ch n quá trình ăn mòn ho c d ng s d ng khi phát ườ
hi n nguy hi m đ tránh th m ho . Nh ng h h ng do tác đ ng c a ngo i l c ư
nh gió, bão, neo gi , l p đ t không đúng hay l i v t li u đ c đánh giá quanư ượ
tr ng h n. Tuy nhiên, k t c u khi b ăn mòn s gi m kh năng ch ng ch u l i ơ ế
nh ng ngo i l c trên hay làm nghiêm tr ng thêm nh ng đi m y u trong v t li u. ế
Ngăn ch n quá trình ăn mòn c n đ c quan tâm đ n trong toàn b quá trình: t ượ ế
thi t k , l p đ t, th nghi m trong su t th i gian ho t đ ng. M t khi quáế ế
trình ăn mòn đã x y ra, vi c gi m thi u tác đ ng c a lên s toàn v n c a h
th ng là r t khó khăn.
Th ng s tách bi t gi a d án và v n hành gây khó khăn cho vi c ki m soátườ
ăn mòn. D án th ng c g ng trong vi c t o ra m t k t c u kh năng làm ườ ế
vi c trong khung th i gian tài chính c n thi t. Nh v y, quá trình v n hành ế ư
th ph i nh n m t h th ng không t i u và chi phí ch ng ăn mòn r t cao. Luôn ư
luôn t n t i m t s không cân b ng gi a ngu n v n chi phí v n hành, do đó
c n ph i phân tích c n th n đ l a ch n ph ng pháp ch ng ăn mòn đ đ t ươ
đ c cân b ng kinh t t t nh t. Khó khăn l n nh t trong vi c đánh giá v kinhượ ế
t s không ch c ch n v tu i th quá trình ho t đ ng c a nó. Thôngế
th ng chi phí cho vi c ch ng ăn mòn chi m kho ng 10-20% t ng v n d án vàườ ế
0,3-0,5% chi phí v n hành.
Ăn mòn kim lo i mà c th ăn mòn các k t c u c u thépv n đ r t c n ế
đ c quan tâm nghiên c u.ượ
ĐHGTVT - CTGTCC K51 Trang 2
Ch ng 2: Nghiên c u xem xét nguyên lý ăn mòn thép (g thép)ươ
2.1. Khái quát v ăn mòn thép.
Ăn mòn đ c đ nh nghĩa là s xu ng c p c a m t kim lo i do ph n ng đi nượ
hóa c a v i môi tr ng. Theo các đ nh lu t nhi t đ ng l c h c, m t xu ườ
h ng tr ng thái năng l ng cao bi n đ i thành năng l ng th p. Đó xuướ ượ ế ượ
h ng c a kim lo i tái k t h p v i các nguyên t hi n di n trong môi tr ngướ ế ườ
d n đ n hi n t ng đ c g i là ăn mòn. ế ượ ượ
2.2. Các d ng ăn mòn thép.
- Ăn mòn c c b : D ng ăn mòn r t thông th ng, nó là quá trình ăn mòn di n ườ
ra do nh ng bi n đ i c a đi u ki n môi tr ng. Quá trình này d kh ng ch ế ườ ế
ngăn ch n. Tuy nhiên có th khó khăn trong vi c xác đ nh v trí đo đ c.
- Ăn mòn l : S khác bi t gi a ăn mòn c c b và ăn mòn l đôi khi gây nh m
l n. Ăn mòn l th t s do nh ng v trí ăn mòn l p hoàn toàn, ph n l n kim
lo i xung quang không b nh h ng. Đ i v i thép carbon, nh ng l này ưở
khuynh h ng l n lên theo hình bán c u vài l ch ng lên nhau t o ra vùng ănướ
mòn l n hình v sò. Đ i v i thép h p kim ch ng ăn mòn, nh ng l này th ng ườ
có đ ng kính nh nh ng ăn sâu và th ng t o thành c m.ườ ư ườ
- D ng Intergranular (n i s n sùi) r t ít g p đ i v i thép carbon tr khi s
không đ ng nh t t i nh ng v t m i hàn, th ng gây ra do sulphide ườ
nitrate, nh ng lo i thép h p kim r t nh y c m v i lo i ăn mòn này.ư
- Ăn mòn k t h p v i ng su t gây n t gãy: m t d ng ăn mòn m r ng r tế
nguy hi m, th h n ch ngăn ch n b ng cách c n th n đúng đ n trong ế
vi c l a ch n v t li u, l p đ t v n hành. Quá trình ăn mòn di n ra s k t ế
h p c a ng su t xu t hi n và tình tr ng đ c bi t c a môi tr ng. Thép k t c u ườ ế
có th b n t trong môi tr ng chua (Hydrogen sulphide). H p kim ch ng ăn mòn ườ
có th b n t trong môi tr ng chloride. ườ
- N i b t: xu t hi n trong môi tr ng chua, do c u trúc kim lo i không ườ
đ ng nh t trong thép, ch y u x y ra trong các b n ch a. Ph n ng ăn mòn gi i ế
phóng hydrogen nguyên t m t s th xâm nh p vào c u trúc c a thép, sau
đó k t h p t o thành phân t khí hydrogen. Khí này do không th thoát ra nên t pế
trung l i t o nên áp su t cao gây ra nh ng b t xu t hi n trên b m t.
- Ăn mòn m i: x y ra nhi u trong k t c u. B t c s t o thành ng su t ế
ĐHGTVT - CTGTCC K51 Trang 3
tính chu kỳ nào cũng tr nên nguy hi m n u s hi n di n c a tác nhân ăn ế
mòn. Môi tr ng có sulphide đ c bi t nguy hi m đ i v i lo i này.ườ
2.3. Ăn mòn đi n hóa.
Trong ăn mòn đi n hóa, hai ph n ng x y ra giao di n kim lo i ch t
đi n ly: Ph n ng gi i phóng đi n t an t (oxy hóa) và ph n ng tiêu th đi n
t c c âm. M t lo i pin ăn mòn c b n, có b n thành ph n thi t y u bao g m: ơ ế ế
-C c d ng (anot). C c d ng th ng ăn mòn do m t đi n t t các ươ ươ ườ
nguyên t kim lo i trung hòa v đi n đ hình thành các ion r i r c. Nh ng
ion này th v n còn trong dung d ch ho c ph n ng đ t o thành các
s n ph m ăn mòn không hòa tan. Ph n ng ăn mòn c a kim lo i Fe
th ng đ c bi u di n b i ph ng trình đ n gi n:ườ ượ ươ ơ
(2.1)
-C c âm (catot). Ph n ng c c âm ph i tiêu th các đi n t đ c s n ra ượ
b i ph n ng c c d ng. hai ph n ng c b n x y ra c c âm tùy ươ ơ
thu c vào pH c a dung d ch:
(2.2)
(2.3)
-Ch t đi n ly. Đây dung d ch đi n ly th cho phép các ion
d ng di chuy n t c c d ng t i c c âm các ion âm di chuy n theoươ ươ
h ng ng c l i.ướ ượ
-K t n i đi n. C c d ng c c âm ph i đ c n i v i nhau b ngế ươ ượ
dây d n đi n trong pin ăn mòn.
Thi u m t thành ph n b t kỳ nào thì ăn mòn đi n hóa s không x y ra. ế
Bi u đ Pourbaix
D a trên d li u nhi t đ ng h c v ph n ng gi a kim lo i n c, ướ
Pourbaix phát tri n bi u đ gi a đi n th v i đ pH cho th y các pha n đ nh ế
nhi t đ ng h c nh m t hàm c a đi n th đi n c c đ pH. Bi u đ ư ế
Pourbaix đ i v i s t, đ c th hi n trong hình 2.1. ượ
ĐHGTVT - CTGTCC K51 Trang 4
Hình 2.1. Bi u đ Pourbaix quan h th đi n c c và đ pH c a h Fe-H ế 2O
Có ba vùng đ c minh h a trong bi u đ : vùng Corrosion s t b ăn mòn, vùngượ
Passivation s t b th đ ng, vùng Immunity s t không b ăn mòn. T gi n đ th ế
đi n c c - pH c a h Fe - H 2O trình bày trên hình 2.1 cho phép rút ra m t s
nh n xét sau:
D đoán kh năng b ăn mòn không b ăn mòn c a s t trong môi tr ng ườ
n c. T t nhiên không đem l i m t thông tin gì v t c đ c a các ph n ng x yướ
ra.
Rút ra nguyên t c c a ph ng pháp đi n hoá b o v ch ng ăn mòn s t ươ
trong môi tr ng n c và c th là:ườ ướ
+ D ch chuy n th đi n c c s t (thép) trong môi tr ng n c v phía âm h n ế ườ ướ ơ
so v i đi n th ăn mòn c a s t thì s t đi vào vùng an toàn không b ăn mòn. ế
+ D ch chuy n th đi n c c c a s t (thép) trong môi tr ng tr ng n c v ế ườ ườ ướ
phía d ng so v i đi n th ăn mòn (phân c c anot) s làm cho kim lo i b thươ ế
đ ng - g i là b o v anot.
+ Đi u ch nh tăng pH =12.5-13.5 c a môi tr ng ăn mòn đ a kim lo i thép ườ ư
vào vùng th đ ng làm gi m t c đ ăn mòn kim lo i.
ĐHGTVT - CTGTCC K51 Trang 5