
Đ án Kinh t Môi tr ng Đ Thề ế ườ ỗ ị
Bích
M c l cụ ụ
L i mờ ở
đ u............................................................................ầ4
Ph n I: C s l a ch n đầ ơ ở ự ọ ề
tài .......................................................................5
1.1. S c n thi t ph i xác đ nh thi t h i ô nhi m môi tr ng làngự ầ ế ả ị ệ ạ ễ ườ ở
ngh ........5ề
1.2.Gi i thi u v đ a đi m nghiênớ ệ ề ị ể
c u .............................................................5ứ
1.2.1. Đ a đi m v trí đ a lý c a làng ngh s n mài Hị ể ị ị ủ ề ơ ạ
Thái.........................5
1.2.2. Tình hình làng ngh s n mài – Hề ơ ạ
Thái .............................................6
1.2.3 . Lí do ch n đi u tra t i làng nghọ ề ạ ề
này.................................................7
Ph n II: Giá tr kinh t c a hàng hóa môiầ ị ế ủ
tr ng........................................8ườ
Ph n III: Các ph ng pháp nghiênầ ươ
c u .....................................................9 ứ2.1.Ph ngươ
pháp chi phí thay th ......................................................................9ế
2.2.Ph ng pháp đáp ng li uươ ứ ề
l ng..............................................................10ượ
2.3.Ph ng pháp chi phí s cươ ứ
kh e..................................................................10ỏ
2.4.Ph ng pháp tính toán chi phí tr cươ ự
ti p....................................................10ế
Ph n IV: Quy trình tính toán thi t h i ô nhi m môi tr òng làngầ ệ ạ ễ ư ở
ngh .........11ề
- 1 -

Đ án Kinh t Môi tr ng Đ Thề ế ườ ỗ ị
Bích
3.1.Quy trình s n xu t s n mài gây ôả ấ ơ
nhi m..................................................11ễ
3.2.Các ngu n gây tácồ
đ ng...........................................................................11ộ
3.3.Đánh giá các thi tệ
h i...............................................................................11 ạ
3.3.1.Thi t h i s cệ ạ ứ
kh e............................................................................11ỏ
3.3.2.Thi t h i gây ra cho h sinhệ ạ ệ
thái......................................................12 Ph n V: Ki n ngh và nh ngầ ế ị ữ
gi i pháp kh c ph c.................................14ả ắ ụ
5.1.Ki nế
ngh .................................................................................................14ị
5.2.Các gi i pháp kh cả ắ
ph c....... ...................................................................ụ14
K tế
lu nậ...........................................................................................15
Tài li u thamệ
kh o ..........................................................................................16ả
L i m đ u:ờ ở ầ
Không ph i qua b t kỳ sách v nào m i ng i cũng đ u hi u ả ấ ở ọ ườ ề ể Môi
tr ng có m t vai trò đ c bi t quan tr ng đ i v i xã h i.Nó là không gianườ ộ ặ ệ ọ ố ớ ộ
s ng, ngu n cung c p nguyên li u thô, đ ng th i cũng chính là n i ch aố ồ ấ ệ ồ ờ ơ ứ
đ ng các ch t th i c a s n xu t và tiêu dùng.Tuy nhiên vì ch y theo nh ngự ấ ả ủ ả ấ ạ ữ
l i ích kinh t trong khi m c chi phí ph i tr cho môi tr ng còn ch a thợ ế ứ ả ả ườ ư ể
hi n đúng giá tr c a nó(môi tr ng đ c coi là hàng hóa công c ng),đ ngệ ị ủ ườ ượ ộ ồ
th i nh n th c c a xã h i v môi tr ng còn kém nên nh ng h u qu gâyờ ậ ứ ủ ộ ề ườ ữ ậ ả
ra cho môi tr ng ngày càng nghiêm tr ng d n đ n nhi u th m h aườ ọ ẫ ế ể ả ọ
nh :sóng th n,đ ng đ t,m a axít... mà con ng i ph i gánh ch u.Vì v y,ư ầ ộ ấ ư ườ ả ị ậ
ngành “kinh t tài nguyên môi tr ng” đã ra đ i nh m m c đích giúp cácế ườ ờ ằ ụ
nhà ho ch đ nh v ch ra đ c các chính sách phát tri n phù h p, đ a n nạ ị ạ ượ ể ợ ư ề
kinh t tăng tr ng m t cách b n v ng.ế ưở ộ ề ữ
- 2 -

Đ án Kinh t Môi tr ng Đ Thề ế ườ ỗ ị
Bích
Vi t Nam đang trong quá trình đi lên CNH HĐHệ, Đ ng và Nhà n cả ướ
ta đã s m xác đ nh đ c phát tri n kinh t ph i đi cùng v i b o v tàiớ ị ượ ể ế ả ớ ả ệ
nguyên môi tr ng. Tuy nhiên m c dù đã có nhi u ch tr ng chính sáchườ ặ ề ủ ươ
đ c ban hành nh ng tình tr ng ô nhi m môi tr ng do s n xu t v n phượ ư ạ ễ ườ ả ấ ẫ ổ
bi n nhi u vùng, đ c bi t là các vùng nông thôn, n i ý th c c a ng iế ở ề ặ ệ ở ơ ứ ủ ườ
dân v b o v môi tr ng còn th p. Cùng v i s đi lên c a đ t n cề ả ệ ườ ấ ớ ự ủ ấ ướ
nh ng năm g n đây, các làng ngh Vi t Nam cũng t ng b c kh ng đ nhữ ầ ề ệ ừ ướ ẳ ị
vai trò kinh t quan tr ng c a mình. Quy mô các làng ngh đ c m r ngế ọ ủ ề ượ ở ộ
h n đ đáp ng nhu c u trong n c và xu t kh u nh ng đi cùng v i đó làơ ể ứ ầ ướ ấ ẩ ư ớ
v n đ th i s r t b c xúc hi n nay: môi tr ng làng ngh đang b h yấ ề ờ ự ấ ứ ệ ườ ề ị ủ
ho i nghiêm tr ng. Nh n th y đ c s c n thi t c a vi c đánh giá th cạ ọ ậ ấ ượ ự ầ ế ủ ệ ự
tr ng ô nhi m này, v i s giúp đ c a th y Nguy n Th Chinh và th yạ ễ ớ ự ỡ ủ ầ ễ ế ầ
Đinh Đ c Tr ng, tôi đã làm b n đ án “ứ ườ ả ề Xác đ nh thi t h i ô nhi m môiị ệ ạ ễ
tr ng làng ngh H Thái – Th ng Tín – Hà N i”ườ ở ề ạ ườ ộ v i hy v ng tìmớ ọ
ra đ c các gi i pháp đ phát tri n làng ngh m nh và b n v ng ,đ a làngượ ả ể ể ề ạ ề ữ ư
ngh tr l i v i v yên v n có c a nó.ề ở ạ ớ ẻ ả ố ủ
Tôi xin chân thành c m n PGS.TS Nguy n Th Chinh và Ths. Đinhả ơ ễ ế
Đ c Tr ng đã giúp tôi hoàn thành đ án này !ứ ườ ề
Ph n I : C s l a ch n đ tài : ầ ơ ở ự ọ ề
1.Làng ngh và s c n thi t ph i xác đ nh thi t h i ô nhi m môiề ự ầ ế ả ị ệ ạ ễ
tr ng làng ngh :ườ ở ề
- Làng ngh : M t làng đ c g i là làng ngh khi h i t 2 đi u ki n sau:ề ộ ượ ọ ề ộ ụ ề ệ
+ Có m t s l ng t ng đ i các h cùng s n xu t m t ngh ;ộ ố ượ ươ ố ộ ả ấ ộ ề
+ Thu nh p do s n xu t ngh mang l i chi m m t t tr ng l n trong t ngậ ả ấ ề ạ ế ộ ỷ ọ ớ ổ
thu nh p c a làng.ậ ủ
- Theo th ng kê c n c hi n có kho ng 1450 làng ngh t p chung chố ả ướ ệ ả ề ậ ủ
y u vùng đ ng b ng sông H ng (57,9 %). Các ngh có vai trò r t quanế ở ồ ằ ồ ề ấ
tr ng t o vi c làm, nâng cao thu nh p, góp ph n xóa đói gi m nghèo trongọ ạ ệ ậ ầ ả
- 3 -

Đ án Kinh t Môi tr ng Đ Thề ế ườ ỗ ị
Bích
nông thôn Vi t Nam.Nó không nh ng góp ph n l u gi b n s c dân t c,ệ ữ ầ ư ữ ả ắ ộ
giá tr truy n th ng mà còn đóng góp m t t l l n t ng thu nh p qu c dân.ị ề ố ộ ỷ ệ ớ ổ ậ ố
- Trong quá trình h i nh p kinh t , các s n ph m c a các làng ngh ngàyộ ậ ế ả ẩ ủ ề
càng đ c a chu ng, quy mô làng ngh ngày càng đ c m r ng, nhi uượ ư ộ ề ượ ở ộ ề
ph ng th c s n xu t m i đ c áp d ng vì v y đ i s ng c a ng i dânươ ứ ả ấ ớ ượ ụ ậ ờ ố ủ ườ
làng ngh ngày càng khá gi h n. Tuy nhiên, khi quy mô càng đ c mề ả ơ ượ ở
r ng thì ô nhi m càng tăng.ộ ễ
- Đ ng th i vi c phát tri n làng ngh mang tính t phát, công ngh l c h uồ ờ ệ ể ề ự ệ ạ ậ
ch p vá, nh n th c c a ng i dân v b o v môi tr ng còn kém d n đ nắ ậ ứ ủ ườ ề ả ệ ườ ẫ ế
tình tr ng ô nhi m ngày càng nghiêm tr ng.ạ ễ ọ
Vì v y, c n ph i có tính toán v thi t h i ô nhi m t i các làngậ ầ ả ề ệ ạ ễ ạ
ngh đ ng i dân và chính quy n có th nh n th c đ c m c nguy h iề ể ườ ề ể ậ ứ ượ ứ ạ
c a ô nhi m môi tr ng và có các ph ng pháp đ gi m thi u và kh củ ễ ườ ươ ể ả ể ắ
ph c.ụ
2.Gi i thi u v đ a đi m nghiên c u:ớ ệ ề ị ể ứ
2.1.Đ a đi m v trí đ a lý c a làng ngh s n mài H Thái - Th ng Tín:ị ể ị ị ủ ề ơ ạ ườ
- Huy n Th ng Tín n m c a ngõ phía Nam t nh Hà Tây(cũ) và th đôệ ườ ằ ở ử ỉ ủ
Hà N i, có qu c l 1A và đ ng s t B c Nam đi qua, đ ng th i có tuy nộ ố ộ ườ ắ ắ ồ ờ ế
giao thông đ ng sông là 2 con sông H ng và sông Nhu .V i :ườ ồ ệ ớ
Di n tích: 127,7km2.ệ
Dân s : 200,589 ng iố ườ
V y Th ng Tín là huy n có v trí đ a lý h t s c quan tr ng. Nó làậ ườ ệ ị ị ế ứ ọ
đ u m i giao thông quan tr ng , là đ ng chung chuy n qu c gia v i qu cầ ố ọ ườ ể ố ớ ố
l 1A , đ ng tránh Hà N i – c u Gi và tuy n đ ng s t B c Nam ch yộ ườ ộ ầ ẽ ế ườ ắ ắ ạ
qua. Vi c giao l u hàng hóa t các t nh phía Nam đ n Hà N i và các t nhệ ư ừ ỉ ế ộ ỉ
phía B c h u h t đ u đi qua d a ph n c a huy n vì v y Th ng Tín đãắ ầ ế ề ị ậ ủ ệ ậ ườ
thu hút nhi u nhà đ u t trong và ngoài n c.ề ầ ư ướ
- Làng ngh s n mài H Thái thu c xã Duyên Thái, huy n Th ng Tín, Hàề ơ ạ ộ ệ ườ
Tây(cũ) n m ngay tr c qu c l 1A giáp th đô Hà N i, và n m gi a nhi uằ ụ ố ộ ủ ộ ằ ữ ề
làng ngh n i ti ng.ề ổ ế
2.2. Tình hình làng ngh S n mài – H Thái.ề ơ ạ
- N n kinh t càng phát tri n thì nh ng s n ph m truy n th ng c a làngề ế ể ữ ả ẩ ề ố ủ
ngh càng đ c a chu ng nh v y đã t o đ c nhi u công ăn vi c làmề ượ ư ộ ờ ậ ạ ượ ề ệ
và ngu n thu nh p cao cho ng i dân làng ngh . Nh ng tòa nhà v i ki nồ ậ ườ ề ữ ớ ế
- 4 -

Đ án Kinh t Môi tr ng Đ Thề ế ườ ỗ ị
Bích
trúc hi n đ i, các ti n nghi đ t ti n đã tr thành ph thông đ i v i các hệ ạ ệ ắ ề ở ổ ố ớ ộ
dân t i đây. Tuy nhiên, bên c nh l i ích kinh t ng i dân đang ph i đ iạ ạ ợ ế ườ ả ố
m t v i ô nhi m môi tr ng n c, không khí gây nh h ng tr c ti p t iặ ớ ễ ườ ướ ả ưở ự ế ớ
s c kh e con ng i và h sinh thái. ứ ỏ ườ ệ
- 60% h dân H Thái đ u k nghi p truy n th ng s n mài c a làng.ộ ạ ề ế ệ ề ố ơ ủ
Nh ng khi làng ngh càng làm ăn khá gi , đóng góp 75% giá tr kinh t c aư ề ả ị ế ủ
xã Duyên Thái thì ng i dân càng ph i s ng chung v i không khí và ngu nườ ả ố ớ ồ
n c ô nhi m , mà tr em, ph n và ng i già là nh ng n n nhân đ uướ ễ ẻ ụ ữ ườ ữ ạ ầ
tiên.Cá trong ao làng cũng không ăn đ c vì nhi m đ c s n d u.ượ ễ ộ ơ ầ
- 80% s tr em s sinh b viêm ph qu n: khi 90% s h làm s n màiố ẻ ơ ị ế ả ố ộ ơ
chuy n sang s d ng s n Nh t, Hàn Qu c thay vì s n truy n th ng. Tể ử ụ ơ ậ ố ơ ề ố ừ
đó, c làng ph i s ng trong không khí ô nhi m vì các x ng s n xu t đ uả ả ố ễ ưở ả ấ ề
n m xen dân c . Qua nghiên c u cho th y: ”N ng đ h i xăng và dung môiằ ư ứ ấ ồ ộ ơ
h u c đ c đo t i 1 x ng s n xu t cao h n 10 đ n 15 l n quy đ ngữ ơ ượ ạ ưở ả ấ ơ ế ầ ộ
trong tiêu chu n Vi t Nam”, n ng đ các ch t th i r n l l ng, ch t h uẩ ệ ồ ộ ấ ả ắ ơ ử ấ ữ
c trong n c th i c a c s này cùng cao h n m c bình th ng. Trongơ ướ ả ủ ơ ở ơ ứ ườ
thành ph n các dung môi pha s n b phát tán ra không khí đ u có thành ph nầ ơ ị ề ầ
nh ng oxit s t (t o màu đ ), crom k m(t o màu vàng), crom chì(vàngữ ắ ạ ỏ ẽ ạ
cam)... và nh ng h p ch t d bay h i nh xylen, toluen, axeton,butinaxetat.ữ ợ ấ ễ ơ ư
Nh ng ch t này khi xâm nh p vào c th tích t d n có th gây ung th ,ữ ấ ậ ơ ể ụ ầ ể ư
gi m trí nh , gi m th l c, đ c bi t là các b nh liên quan đ n đ ng hôả ớ ả ị ự ặ ệ ệ ế ườ
h p, viêm h ng, viêm ph qu n.ấ ọ ế ả
- Cu i năm 2002, h th ng x lý b i s n và h i dung môi đ u tiên đ c đố ệ ố ử ụ ơ ơ ầ ượ ề
tài “Nghiên c u đ xu t các mô hình qu n lý và c i thi n môi tr ng cácứ ề ấ ả ả ệ ườ
làng ngh đ ng b ng B c B ” l p đ t t i X ng s n mài M Thái, ch sauề ồ ằ ắ ộ ắ ặ ạ ưở ơ ỹ ỉ
1 tu n s d ng đã ng ng ho t đ ng. Sau khi h th ng này ng ng, toàn bầ ử ụ ừ ạ ộ ệ ố ừ ộ
vi c gi m thi u ch t th i khí đ c cho c làng ch trông vào vài ch c cáiệ ả ể ấ ả ộ ả ỉ ụ
ng khói th công. Nh ng nh ng ng khói cao nh t (8m) cũng không thố ủ ư ữ ố ấ ể
phát tán h i dung môi đ c h i ra kh i bán kính 4 km làng H Thái. H i s nơ ộ ạ ỏ ạ ơ ơ
đ c h i v n l n qu n trong làng, bám vào m i ng i, m i nhà.ộ ạ ẫ ẩ ẩ ọ ườ ọ
2.3.Lý do ch n đi u tra t i làng ngh này.ọ ề ạ ề
- Vì làng ngh này là m t làng ngh đi n hình, nó mang đ y đ các tínhề ộ ề ể ầ ủ
ch t v m t làng ngh c a Vi t Nam:ấ ề ộ ề ủ ệ
+ Mang giá tr truy n th ng, lâu đ i, làng ngh s n mài H Thái đã có th iị ề ố ờ ề ơ ạ ờ
gian t n t i và phát tri n h n 100 năm.ồ ạ ể ơ
- 5 -

