TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 5(40).2010
220
XÂY DNG CƠ S D LIU QUN LÝ RÁC THI
THÀNH PH ĐÀ NNG DƯỚI S TR GIÚP CA GIS
ESTABLISHING A DATABASE FOR SUPERVISING WASTE BY GIS IN
DANANG CITY
Nguyn Th Diu
Trường Đại hc Sư phm, Đại hc Đà Nng
TÓM TT
Ngày nay, GIS là mt công c h tr mang li s thành công ca nhiu hot động kinh tế
- xã hi, quc phòng cho nhiu quc gia trên thế gii. H thng thng tin địa lý (GIS) có kh năng
qun lý và phân tích d liu theo không gian và thi gian. GIS thc s là mt công c h tr đắc
lc cho công tác qun lý lãnh th, tài nguyên – môi trường...Bài báo này nêu lên phương pháp
xây dng cơ s d liu GIS để qun lý rác thi, nhm giúp cho các nhà qun lý môi trường ca
thành ph Đà Nng có nhng la chn nhanh và hiu qu khi đưa ra các phương án kim soát,
qun lí cht thi, hn chế đến mc thp nht nguy cơ gây ô nhim môi trường.
ABSTRACT
Today, GIS is a useful tool that helps bring successes in socio-economic and national
defence activities of many countries around the world. A Geographic Information System (GIS)
has functions to manage and analyse data according to time and space. A GIS is really an
efficient support tool for managing territories, natural resources and the environment. This paper
presents a method to establish the GIS database for the supervision of waste, aiming at helping
the city’s leading environmental managers to have quick decisions in applying solutions to
control measures and supervision of waste, minimizing the danger of environmental pollution.
1. Đặt vn đề
ng dng là mt hot động sôi ni, là mc đích và lý do tn ti ca khoa hc,
công ngh nói chung và ca h thng thông tin địa lý (GIS) nói riêng. T khi ra đời đến
nay, cùng vi nhng tiến b ca công ngh, các ng dng GIS cũng không ngng phát
trin như to lp các bn đồ cht lượng cao để xây dng các sơ đồ quy hoch đất đai,
qun lý tài nguyên thiên nhiên, quy hoch và đánh giá môi trường, nghiên cu sinh
thái,..GIS ha hn s ni lên như mt trong các ng dng rng rãi nht.
Qua thc tế v qun lý, thu gom rác thi trên địa bàn thành ph Đà Nng, thy
rng cn ng dng GIS vào qun lí rác thi để tăng hiu qu trong qun lí môi trường,
góp phn để Đà Nng tr thành thành ph “xanh, sch, đẹp” ca c nước.
2. Xây dng cơ s d liu qun lý rác thi thành ph Đà Nng
2.1. Hin trng rác thi trên địa bàn thành ph Đà Nng, năm 2008
- Ngun phát thi: thành ph Đà Nng, tt c cht thi rn sinh hot ca khu
dân cư, cơ quan, trường hc, bãi bin, các đim du lch, khu công nghip, bnh vin đều
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 5(40).2010
221
được t chc thu gom. Ngoài ra, thành ph đang trong giai đon nâng cp, quy hoch đô
th còn chp và và ph biến hàng ngày, ...Thc trng này làm cho ngun phát sinh khi
lượng rác thi ngày càng gia tăng và phc tp.
- Thành phn và tính cht rác thi: Đối vi rác thi đô th thành ph Đà Nng
thì thành phn có ngun gc hu cơ chiếm t l cao, rác có độ m cao 40 - 60%, t trng
450kg/m3.
- Nhìn chung, tính cht rác thi liên quan mt thiết đến ngun gc và thành phn
ca nó. Rác thi có ngun gc t công nghip và bnh vin có tính cht nguy him và
độc hi hơn c. Riêng Rác thi snh hot mc độ nguy him đỡ hơn nhưng khi lượng
li ln. Do đó nó là ngun gây ô nhim môi tường nghiên trng.
- Công tác thu gom , qun lý và x lý rác thi
Hin nay Công ty Môi trường Đô th thành ph Đà Nng thu gom cht thi rn
bình quân được 532 tn/ngày, t l thu gom đạt 87% lượng rác phát sinh trên địa bàn
thành ph.
Ti 6 qun ca thành ph, công tác thu gom rác thi được thc hin hàng ngày,
t l thu gom rác ti khu vc ni thành đạt trên 95% khi lượng rác phát sinh trên địa
bàn. Riêng huyn Hoà Vang hin nay công tác thu gom cht thi rn mi ch được thc
hin ti các khu dân cư nm ven quc l, tnh l và các ch ca xã.
Thành ph Đà Nng hin có 10 Trm trung chuyn được đầu tư t D án Thoát
nước và V sinh môi trường. V trí, quy mô ca các trm như sau:
- Cơ s x lý chôn lp cht thi: Thành ph Đà Nng hin có 2 bãi chôn lp cht
thi rn là bãi rác Khánh Sơn mi và bãi rác Khánh Sơn cũ, do Công ty Môi trường Đô
th thành ph Đà Nng qun lý và vn hành.
2.2. ng dng công ngh Gis để xây dng cơ s d liu qun lý rác thi thành ph
Đà Nng
2.2.1. Công tác chun b:
+ Xác định mc đích nghiên cu: mc đích nghiên cu ca đề tài là xây dng
cơ s d liu qun lý rác thi và thành lp bn đồ qun lý các tuyến thu gom rác, các
trm trung chuyn,..
+ Thu thp d liu: Ngun d liu được thu thp t các tài liu và h sơ:
Thu thp tài liu liên quan đến h thng thông tin địa lý và các ng dng nó trong
các lĩnh vc qun lý v tài nguyên và môi trường.
- D liu thuc tính gm các loi tài liu liên quan đến rác thi thành ph Đà
nng như: khi lượng rác thi, thành phn rác thi, t trng, các phương tin thu gom
rác, thi gian tiến hành thu gom hàng ngày, công ngh x lý rác thi ca thành ph Đà
Nng ti bãi rác Khánh Sơn..
- D liu không gian: Thu thp các bn đồ địa hình, bn đồ giao thông, bn đồ
hành chính ca thành ph Đà Nng, d liu s thu thp dưới dng file Danang *.dgn ca
phn mm Microsation.
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 5(40).2010
222
Ngoài ra chúng tôi còn tiến hành kho sát thc tế để b sung s liu và kim
chng s liu.
2.2.2. Công tác biên tp
a. Thiết kế mô hình ng dng GIS để qun lý rác thi thành ph Đà Nng
Công đon thiết kế và xây dng cơ s d liu cho công tác qun lý rác thi
thành ph Đà Nng da vào sơ đồ sau:
- Đầu vào: là các d liu liên quan đến rác thi và các d liu khác phc v cho
công tác qun lý rác thi, như: Lượng rác thi ti các đim tp trung rác thi, thành phn
rác thi, t trng rác thi, thi gian thu gom, phương tin và nhân lc thu gom, địa đim
các đim tp trung rác thi... Chúng tôi tiến hành s hoá bn đồ phc v cho công tác
qun lý các đim tp trung rác thi, tuyến thu gom, xây dng cơ s d liu cho bn đồ,
xây dng các d liu thuc tính v rác thi, như: thông tin v thành phn rác thi, khi
lượng rác thi, qun lý trang thiết b và nhân s cho công ty môi trường đô th Đà
Nng...
- Cp nht: Là công đon không th thiếu trong công tác qun lý rác thi thành
ph Đà Nng bng h GIS. đây phn mm dùng để cp nht thông tin là phn mm
Microsof Exel, phn mm để biên tp và v bn đồ là phn mm Mapinfo Professional.
- Đầu ra: Kết qu cui cùng s nhn được mt h qun lý cơ s d liu v rác
thi (đim tp trung rác thi và tuyến thu gom, qun lý cơ s vt cht và nhân lc cho
công ty môi trường đô th Đà Nng…
b. Xây dng cơ s d liu
* D liu không gian
T các loi bn đồ nn d liu vectơ thu thp được như bn đồ hành chính thành
ph Đà Nng, bn đồ giao thông Đà Nng và các tuyến thu gom vn chuyn rác thi.
- Các tuyến thu gom thì t dng d liu s *dgn tiến hành chuyn sang phn
mm Mapinfo sau đó chun hóa, tách lc các lp thông tin cn thiết để to các bn
đồ nn.
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 5(40).2010
223
- Ta độ địa lý các trm trung chuyn, ta độ công ty môi trường thì được thu
nhn qua máy định v toàn cu GPS.
Để thun li cho vic s hóa, truy cp và qun lý thông tin nên sp xếp và qun
lý như sau:
p
líi t
ä
a ®
é
p
chó dÉn
p
®
Þ
a danh
p
k
ý
hi
Ö
u
p
tu
y
Õn thu
g
om
p
thñ
y
v¨n
p
ranh
g
iíi
p
hên
g
, x·
tramtrun
chu
en
p
con
g
t
y
moitruon
g
p
B·i r¸c
Hình 2. Sơ đồ qun lý rác thi theo các lp ca thành ph Đà Nng
* D liu thuc tính: Thiết kế các lp bn đồ (Table) và các trường d liu
thuc tính gm có tên trường, loi d liu, độ rng d liu:
- Lp cơ s d liu qun lý chung cho công ty gm các trường: Tencongty
[Character(50)], coquanchuquan), lhdoanhnghiep[Character(50)],
Diachi[Character(50)], lvkidoanh [Character(300)].
- Lp cơ cu t chc ca công ty: vi lp này thì thc hin liên kết nóng
Hotlink đến 1 file dng Word (*.wor) hoc Image (*.JPG) để tin theo dõi.
- Lp qun lý nhân s trong công ty: STT (Integer), Tennvien [Character(50)],
chucvu [Character(50)].
- Lp qun lý trang thiết b ca công ty: STT (Integer), Tenthietbi
[Character(80)], , soluong (Integer)].
- Lp qun lý hin trng rác thi: STT (Integer), Thanhphan[Character(100)],
tyle% (fload)
- Lp tính cht Rác thi: STT (Integer), Tinhchat [Character (100), tyle% (fload)
- Lp qun lý khi lượng rác thi theo ngun gc phát sinh và thu gom.
- Lp tuyến thu gom: ID (Integer), Tenduong [Character(60)] chieudaituyen
(Fload), klracthugom (Fload), loaixetg (Character), sothungdat(integer),
tennvquetduong [Character (50)], dientichquet (Float).
- Lp qun lý các trm trung chuyn: STT (Integer), Ten [Character(60)], vitri
[Character(60)], dientich (Fload), congsuat (Fload)
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 5(40).2010
224
- Lp qun lý cơ s chôn lp: ID(Integer), tenbairac [Character(60)] , vitri
[Character(80)] , dientich (Fload), nluchoatdong [Character(60)], cnxuly
[Character(100)] , tgiandivaohdong [Character(200)]
Sau khi thiết kế CSDL ta tiến hành tách lp và nhp d liu đã tách. Có nhiu
cách thc hin nhp d liu thuc tính
. Ta có th nhâp trc tiếp thông qua trên thanh Drawing
. Liên kết d liu bn đồ và thông tin thuc tính thông qua truy vn SQL select:.
Đây là cách liên kết d liu mà tác gi đã s dng..
. Liên kết thông qua Hotlink: Trong đề tài có vài bng như sơ đồ t chc, nhân
s ca công ty không nhp bng nhng cách đã nêu mà thc hin liên kết nóng Hotlink
Sau khi nhp d liu ta có bng d liu thuc tính các trm trung chuyn, các
tuyến thu gom, nhân s, thiết b thu gom..
Hình 3. Thông tin thuc tính ti mt trm trung chuyn
Hình 4. Thuc tính v thành phn rác thi và nhân s ca công ty