1. Lý do nghiên c uứ
ủ ế ệ ậ ẫ ạ ộ ổ ệ ế Hi n nay, do tác đ ng c a bi n đ i khí h u d n đ n c n ki ễ t, ô nhi m
ồ ướ ả ưở ế ả ờ ố ấ ọ ườ ngu n n c, nh h ng nghiêm tr ng đ n s n xu t và đ i s ng ng i dân.
T iạ Vi tệ Nam, m cứ độ ô nhi mễ và khan hi mế ngu nồ n cướ đang trong tình
tr ngạ báo đ ng.ộ
Nh ngữ hệ l yụ về thi uế n cướ s chạ đang nhả h ngưở tr cự ti pế
đ nế đ iờ s ngố ng iườ dân.
D iướ đây là m tộ vài con số về th cự tr ngạ n cướ s chạ t iạ Vi tệ Nam:
+ Vi tệ Nam hi nệ có kho ngả 17,2 tri uệ ng iườ (t ngươ đ ngươ 21,5% dân s )ố
đang sử d ngụ ngu nồ n cướ sinh ho tạ từ gi ngế khoang, ch aư đ cượ ki mể
ệ nghi m hay qua x ử lý, theo th ngố kê c aủ Vi nệ Y h cọ Lao đ ngộ
ườ &Vệ sinh Môi tr ng.
ườ +Theo th ngố kê c aủ Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên Môi tr ng, trung
bình m iỗ năm Vi tệ Nam có kho ngả 9.000 ng iườ tử vong vì ngu nồ n cướ và
đi uề ki nệ vệ sinh kém. Cũng theo đánh giá t ngổ h pợ c aủ B ,ộ hàng năm g nầ
200.000 ng iườ m cắ b nhệ ung thư m iớ phát hi nệ mà m tộ trong nh ngữ nguyê
n nhân chính b tắ ngu nồ từ ô nhi mễ môi tr ngườ n c.ướ
ồ ề ế ề ạ ầ T i nhi u vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa, h u h t các sông h đ u ô
ế ễ ườ ố ạ ế ướ nhi m khi n ng i dân v n đã nghèo l ổ i thêm kh vì thi u n ạ c s ch.
ố ể ấ ả ơ ướ ạ ặ ả Không ít n i ph i đi xa vài cây s đ l y n c s ch, ho c ph i mua n ướ c
ắ ỏ ề ữ ạ ị ụ ườ ớ v i giá đ t đ v dùng. T i nh ng vùng b thiên tai, lũ l t, ng ả i dân ph i
ừ ả ị ướ ế ẩ ướ ạ ậ ắ ch u c nh th a n c b n, thi u n c s ch. Vì v y, chúng em đã b t tay
ề ướ ậ ệ ớ ế ằ ứ nghiên c u đ tài ử “X lý n c gi ng khoan b ng v t li u m i quy mô
ộ h gia đình”
1
ứ ỏ 2. Câu h i nghiên c u
ả ờ ự ứ ằ ữ ỏ D án nghiên c u nh m tr l i nh ng câu h i:
ố ủ ồ ướ ễ ồ ấ Ngu n g c c a các ch t gây ô nhi m ngu n n c?
ạ Than ho t tính là gì?
ọ ướ ủ ạ ậ ệ ạ ụ Tác d ng l c n ạ ố c c a các lo i v t li u: H t aluwat, h t x p,
ạ ạ mangan, than ho t tính, cát th ch anh?
ợ ự ạ ữ 3. Nh ng l i ích d án mang l i
ườ Góp ph nầ vào công cu cộ b oả vệ môi tr ng, b oả vệ ngu nồ n cướ s ch,ạ đẩ
y lùi
n nạ thi uế n cướ s ch.ạ
ườ C iả ti nế h pợ lí nh ngữ s nả ph mẩ đã có trên thị tr ng, nh ngư v nẫ giữ nguy
ên
nh ngữ uư đi mể hi nệ có c aủ các s nả ph m.ẩ
Phổ bi nế s nả ph mẩ cho m iọ ng iườ đ uề có thể tự làm ra s nả ph mẩ và v nậ h
ành
m tộ cách dễ dàng, nh tấ là nh ngữ hộ ở vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa hay
ạ ế ạ ằ ệ nh ngữ n iơ thi uế n cướ s ch. Giúp ti t ki m chi phí sinh ho t h ng tháng.
Phát tri nể s nả ph mẩ theo h ngướ thân thi nệ môi tr ngườ
Đ mả b oả s cứ kh eỏ cho ng iườ sử d ng,ụ thúc đ yẩ phát tri nể thể ch tấ c aủ nh
ườ ân lo iạ nói chung và ng i Vi ệ Nam nói riêng. t
2
3
ự ữ ệ ệ 4. Nh ng công vi c chính đã th c hi n
ứ ờ 4.1. Th i gian nghiên c u
ứ ề ắ ầ ừ Chúng em b t đ u nghiên c u đ tài này t ế 25/08/2016 đ n 28/11/2016
ậ ợ ự ể 4.2. Khó khăn, thu n l i khi tri n khai d án
ứ ủ ứ ế ắ ờ ố Khó khăn: Th i gian nghiên c u ng n, v n ki n th c c a chúng em
ệ ề ế ạ ườ ẫ còn h n ch , đi u ki n nhà tr ng v n còn khó khăn
ậ ợ ượ ự ữ ế ế ẫ ớ ộ Thu n l i: đ c ti p xúc tr c ti p v i nh ng h gia đình v n còn
ế ướ ạ ề ấ ạ ặ g p khó khăn trong v n đ thi u n c s ch t i xã.
ươ ứ 4.3. Ph ng pháp nghiên c u
ử ụ ả ề ứ ệ ể ộ Đ nghiên c u m t cách có hi u qu đ tài này chúng em s d ng
ươ ế ợ k t h p các ph ng pháp sau:
ươ ệ ố ứ ệ ệ ợ Ph ậ ng pháp nghiên c u tài li u: t p h p, h th ng hóa tài li u.
ươ Ph ng pháp mô hình hóa.
ươ ệ Ph ự ng pháp th c nghi m
4
ự ệ 4.4. Th c nghi m
ồ ố ủ ồ ướ ễ ấ * Ngu n g c c a các ch t gây ô nhi m ngu n n c:
ủ ưỡ ướ ự ễ ị ủ ế ở ả N c b ô nhi m là do s ph d ng x y ra ch y u các khu v c n ự ướ c
ể ể ọ ượ ố ng t và các vùng ven bi n, vùng bi n khép kín. Do l ng mu i khoáng và
ượ ấ ữ ơ ư ừ ể ầ ậ hàm l ng các ch t h u c quá d th a làm cho các qu n th sinh v t trong
ướ ượ ế ả ượ n ể ồ c không th đ ng hoá đ c. K t qu làm cho hàm l ng ôxy trong
ướ ộ ụ ủ ả ộ ộ ộ ướ n c gi m đ t ng t, các khí đ c tăng lên, tăng đ đ c c a n c, gây suy
ủ ự thoái th y v c.
ễ ự Ô nhi m t nhiên
ư ế ụ ặ ả ẩ Là do m a,tuy t tan, lũ l ạ ộ t, gió bão… ho c do các s n ph m ho t đ ng
ế ủ ể ả ủ ế ậ ố s ng c a sinh v t, k c xác ch t c a chúng. Cây c i, ố sinh v tậ ch t đi,
ầ ẽ ấ ữ ủ ậ ấ ơ ộ ị chúng b vi sinh v t phân h y thành ch t h u c . M t ph n s ng m vào
ấ ướ ầ ặ lòng đ t, sau đó ăn sâu vào n ễ c ng m, gây ô nhi m ho c theo dòng n ướ c
ụ ộ ầ ớ ướ ấ ự ạ ng m hòa vào dòng l n. L t l ể i có th làm n ấ c m t s trong s ch, khu y
ấ ơ ữ ề ấ ố ộ đ ng nh ng ch t d trong h th ng ả ệ ố c ng rãnh, mang theo nhi u ch t th i
ấ ướ ạ ố ộ ạ ừ ơ ổ đ c h i t n i đ rác và cu n theo các lo i hoá ch t tr c đây đã đ ượ ấ c c t
ữ ướ ụ ể ị ễ ệ gi . N c l ấ t có th b ô nhi m do hoá ch t dùng trong nông nghi p, k ỹ
ạ ở ệ ặ ộ ễ ướ ngh ho c do các tác nhân đ c h i ế ả các khu ph th i. Ô nhi m n c do
ự ử ụ ể ấ ọ các y u tế ố t nhiên (núi l a, xói mòn, bão, l t,...) có th r t nghiêm tr ng,
ư ườ ả nh ng không th ng xuyên, và không ph i là nguyên nhân chính gây suy
ấ ượ thoái ch t l ng n ướ toàn c uầ . c
5
ễ ạ Ô nhi m nhân t o
ừ ạ T sinh ho t
ướ ạ ả ướ ả ừ ệ ộ N c th i sinh ho t: là n c th i phát sinh t ệ các h gia đình, b nh vi n,
ạ ơ ườ ứ ấ ọ khách s n, c quan tr ạ ả ng h c, ch a các ch t th i trong quá trình sinh ho t,
ườ ơ ả ủ ướ ầ ả ạ ủ ệ v sinh c a con ng i. Thành ph n c b n c a n c th i sinh ho t là các
ơ ễ ị ấ ữ ủ ầ ọ ỡ ấ ch t h u c d b phân h y sinh h c (cacbohydrat, protein, d u m ), ch t
ưỡ ứ ố ấ ắ ơ dinh d ng (photpho, nit ), ch t r n và vi trùng. Tùy theo m c s ng và l ố i
ượ ướ ả ướ ố s ng mà l ng n c th i cũng nh t ư ả ượ i l ấ ng các ch t có trong n ả c th i
ỗ ườ ứ ố ộ ủ c a m i ng i trong m t ngày là khác nhau. Nhìn chung m c s ng càng cao
ượ ướ ả thì l ng n ả c th i và t ả ượ i l ng th i càng cao.
ừ ệ ấ ả T các ch t th i công nghi p
ướ ướ ả ừ ơ ở ả ấ N c th i ả công nghi pệ : là n c th i t ệ các c s s n xu t công nghi p,
ậ ả ủ ể ớ ướ ệ ti u th công nghi p, giao thông v n t i. Khác v i n c th i ả sinh ho tạ hay
ướ ướ ầ ơ ả n c th i ả đô thị, n c th i ố ả công nghi pệ không có thành ph n c b n gi ng
ụ ể ụ ệ ả ấ ộ nhau, mà ph thu c vào ngành s n xu t công nghi p c th . Ví d : n ụ ướ c
ế ế ả ủ ự ệ ẩ ườ ứ ượ th i c a các xí nghi p ch bi n th c ph m th ng ch a l ớ ng l n các
ấ ữ ơ ướ ấ ữ ả ủ ệ ộ ch t h u c ; n c th i c a các xí nghi p thu c da ngoài các ch t h u c ơ
ạ ặ ễ ồ còn có các kim lo i n ng, sulfua,... Ngoài các ngu n gây ô nhi m chính nh ư
ế ồ ướ ư ừ ế ừ trên thì còn có các ngu n gây ô nhi m n c khác nh t y t hay t các
ệ ủ ạ ộ ư ả ấ ườ ho t đ ng s n xu t nông, lâm, ng nghi p c a con ng i…
6
ệ ố * Mô hình h th ng:
ỏ ặ ứ ồ Mô hình hệ th ngố l cọ g m 3 bình :1 bình nh đ t trên cùng ch a các
ứ ứ ứ ầ ồ ọ ạ ố ạ h t aluwat; bình th 2 ch a các h t x p; bình th 3 g m 3 t ng l c đó là
ạ ạ cát th ch anh, mangan và than ho t tính
ạ ộ ọ ướ ế Hình minh h a nguyên lí ho t đ ng c a h th ng c gi ng khoan
ậ ệ ớ ủ ệ ố ộ ằ b ng v t li u m i quy mô h gia đình ử x lý n
7
ự ế ả Hình nh mô hình th c t
ạ ộ * Nguyên lý ho t đ ng:
ướ ượ ừ ậ ọ ầ ơ N c đ ơ c b m t ứ ộ máy b m lên đi vào b ph n l c đ u tiên ch a
ứ ả ạ ạ ố các h t Aluwat sau đó ch y xu ng bình 2 ch a cát h t x p. ạ ố T i đây n ướ c
ượ ể ướ ứ ả ầ ồ ọ ẽ ọ s l c ng c đ n c ch y tràn sang bình th 3 g m 3 t ng l c đó là cát
ạ ạ ướ ạ th ch anh, mangan và than ho t tính và cho ra n c s ch
8
ậ ệ * V t li u:
ạ + Than ho t tính:
ạ ượ ử ụ ấ ộ ọ ị Ngày nay, than ho t tính đ c s d ng r t r ng rãi trong y h c, phòng d ch và
ệ ố ọ ướ ả ặ ọ ngay trong c các h th ng l c n ấ c, l c không khí gia đình. Do có đ c tính h p
ụ ạ ượ ử ướ ớ ph cao nên Than Ho t Tính đ c dùng trong x lý n ụ c v i m c đích :
ấ ẩ ử ượ ặ ằ Kh các ch t b n : đ ấ ẩ c tính b ng gram ch t b n ho c gram COD đ ượ c •
ứ ạ gi ữ ạ l i trong 1kg Than Ho t Tính theo công th c Feundlich
ạ ặ ế ủ ạ ướ Làm s ch v t c a các kim lo i n ng hòa tan trong n c •
ệ ể ấ ữ ơ ị ặ ử ạ Làm s ch tri t đ ch t h u c hòa tan, kh mùi và v , đ c bi ệ ướ t n ả c th i •
ầ ử ữ ơ ộ ạ ầ ử ứ ệ ặ công nghi p ch a các ph n t h u c đ c h i ho c các ph n t ộ ề ữ có đ b n v ng
ử ả ọ ề ặ b m t cao ngăn c n các quá trình x lý sinh h c.
ầ ớ ướ ạ ử ữ ơ N c đi qua Than Ho t Tính ph n l n là các phân t h u c hòa tan đ ượ c
ề ặ ứ ạ ọ gi ữ ạ l i trên b m t. Ngoài ra trong quá trình l c Than Ho t Tính ch a và nuôi
ưỡ ấ ữ ơ ủ ẩ ạ ả d ể ạ ng các lo i vi khu n có kh năng phân h y các ch t h u c dính bám đ t o
ề ặ ự ra b m t t do, cho phép gi ữ ạ l i các phân t ử ữ ơ ớ h u c m i.
ử ư ướ ệ ướ ằ ườ • Kh Clo d trong n c. Khi ti t trùng n c b ng Clo th ả ng ph i gi ữ
ạ ộ ượ ể ả ư ế ả ả ờ ệ l i m t l ng Clo d trong th i gian ti p xúc đ đ m b o kh năng ti t trùng
ế ườ ẫ ố ượ ư ể ị ti p trên đ ng ng d n. L ng Clo d này gây mùi khó ch u, có th dùng Than
ạ Ho t Tính
ể ử đ kh .
ủ ấ ạ ộ • ộ Thu c tính làm tăng ý nghĩa c a than ho t tính là: nó là ch t không đ c
ể ả ộ ả ả ấ ẻ ượ ạ ừ ỗ c t o t g thành than
(k c m t khi đã ăn ph i nó), giá thành s n xu t r (đ 9
ạ ừ ế ấ ữ ơ ụ ừ ỏ ơ ừ ề ồ ho t tính và t nhi u ph ch t h u c khác, ví d : t ờ v , x d a), và đ ng th i
ả ấ ễ ử ư ế ấ ằ ố ấ cũng x lý ch t th i r t d sau khi đã dùng (b ng cách đ t). N u nh các ch t
ượ ọ ồ ạ ừ ữ ệ ố đã đ ạ ặ c l c là nh ng kim lo i n ng thì vi c thu h i l i, t ấ ễ tro đ t, cũng r t d .
+ Mangan
ố ượ ặ ẹ ượ ộ ớ ủ ằ ỏ Cát Mangan là qu ng có kh i l ng nh đ c ph b ng m t l p v bên
ỏ ọ ế ấ ả ộ ọ ả ạ ọ ngoài, v b c này cung c p cho h t l c m t kh năng l c ti p xúc và b n
ủ ạ ỏ ọ ạ ả thân trung gian này cũng làm tăng kh năng oxi hóa c a h t. V b c này t o
ộ ả ậ ấ ứ ộ ấ ọ ạ ắ ộ ơ cho h t m t d i v n hành r ng h n b t c m t ch t l c S t trung gian nào.
ố ượ ữ ơ ạ ỏ ượ ướ ầ H n n a, cát Mangan có kh i l ng h t nh nên l ng n c c n thi ế ể t đ
ượ ạ ọ ủ ấ ả ơ ớ ụ s c ng c th p h n so v i các h t l c khác. Khi kh năng oxi hóa c a cát
ớ ọ ả ượ ả ằ ướ ạ Mangan gi m, l p l c ph i đ c hoàn nguyên b ng n ế c s ch và khí k t
ủ ạ ọ ượ ờ ệ ả ợ h p, nh vi c hoàn nguyên này mà kh năng oxi hóa c a h t l c đ ụ c ph c
h i.ồ
ử ắ ả ả ộ ổ ị Cát Mangan có kh năng kh s t trong kho ng pH r ng, nâng và n đ nh
ủ ướ ế ộ đ pH c a n ả c trong kho ng 6.5 đ n 8.
ử ắ ượ ệ Kh s t có hàm l ả ng < 35mg/l hi u qu .
ả ượ ồ Gi m hàm l ng Nitro (bao g m Nitrit, Nitrat, Amoni), Photphat, kh ử
ượ đ c Asen và Flo trong n c.ướ
ả ượ ấ ữ ơ ộ ố ợ ướ Gi m hàm l ng m t s h p ch t h u c có trong n c.
ạ ặ ư ồ ử ẽ Kh các kim lo i n ng nh đ ng, k m, Crom, Niken.
ả ượ ụ ầ ả ấ ả ầ Gi m hàm l ạ ng d u, nó có kh năng h p th kho ng 90mg d u/g h t
cát mangan.
ử ượ ả ấ Có kh năng kh đ ạ c các ch t phóng x .
ổ ọ ờ ố ớ ả Có tu i th cao nh kh năng ch ng mài mòn l n.
10
ạ + Cát th ch anh
ộ ố ạ ầ ạ Cát th ch anh là lo i cát có thành ph n chính là Silic và m t s nguyên t ố
ư ấ ọ ợ hóa h c khác trong các h p ch t nh : NaCl, CO,H
2O, CaCO3 …
ầ ơ ử ụ ọ ướ ạ ạ Cát th ch anh có tác d ng l c các thành ph n l l ng có kích th c h t nh ỏ
ế ủ ể ắ ả ự ọ không có kh năng k t t a khi đ l ng t nhiên. Trong quá trình l c, trên b ề
ỗ ợ ẽ ạ ạ ặ ặ ớ ọ ọ m t cát th ch anh s t o ra l p màng l c h tr cho quá trình l c, đ c bi ệ t
ề ặ ế ủ ụ ẽ ấ ạ khi Fe(OH)3 k t t a trên b m t cát th ch anh s giúp h p ph Asen khi
ồ ướ ễ ngu n n ơ ị c có nguy c b nhi m Asen.
ạ + H t Aluwat
ạ ạ ậ ệ ử ụ ổ ế ệ ọ H t Aluwat là lo i v t li u s d ng ph bi n trong công ngh l c n ướ c.
ấ ạ ệ ậ ừ ượ V t li u này c u t o chính t diatomit, zeolit, bentonit đ ạ c ho t hóa ở
ệ ộ ơ ả ầ ọ nhi t đ cao. Thành ph n hóa h c c b n: CaCO
3, CaO, Fe2O3 và các phụ
gia khác.
ử ụ ệ ọ ạ ướ ạ H t Aluwat s d ng trong công ngh l c n c có d ng viên tròn đ ườ ng
ạ ạ ỏ ượ ể ổ ị kính 6 – 8 mm, màu nâu đ . Lo i h t này đ c dùng đ nâng và n đ nh đ ộ
ủ ướ ừ ấ ở ồ ờ pH c a n ả c kho ng t 6,5 – 8,0. Đ ng th i nó còn tr thành ch t xúc tác ở
ư ồ ử ắ ử ẽ ạ ặ quá trình kh s t, kh các kim lo i n ng nh đ ng, k m, crôm, niken, kh ử
ấ ướ ặ ạ ạ các ch t phóng x , Arsen, Flo trong n ụ c .M t khác h t Aluwat có tác d ng
ả ượ ả ượ làm gi m l ng nitro (nitrat, nitrit, amoni), photphat, gi m hàm l ộ ng m t
ướ ả ượ ấ ữ ơ ố ạ s t p ch t h u c có trong n c, gi m hàm l ầ ng d u.
ử ắ ả ớ ộ ướ ử ụ ễ ả ơ V i kh năng kh s t, nâng đ pH cho n c, s d ng đ n gi n, d dàng
ế ồ ờ ượ ố ớ ấ ướ ứ ậ thay th , đ ng th i đã đ c ch ng nh n an toàn đ i v i c p n ạ c sinh ho t
và ăn u ng.ố
11
ạ ố + H t x p
ạ ố ẹ ơ ạ ắ ướ ẹ ế ở ầ H t x p: Có d ng hình c u, màu tr ng, nh h n n c, b i th nh nhàng
ặ ướ ườ ừ ượ ổ n i lên trên m t n ạ ạ c lo i h t có đ ng kính t 3 – 5mm, hay đ c dùng
ế ổ làm tuy n n i trong l c n ọ ướ c
ế ồ ướ ứ ế ộ ượ N u ngu n n c gi ng khoan ch a m t hàm l ng mangan < 5mg/l: Sau 1
ề ặ ạ ế ả ầ ờ ủ ộ ớ th i gian dùng kho ng 2 tu n đ n 1 tháng, khi b m t h t đã ph m t l p
ắ ạ ở oxit s t màu vàng nâu, hay oxit mangan màu nâu đen, lúc đó h t tr thành
ấ ệ ấ ượ ẩ ắ ấ ch t li u đ y nhanh quá trình oxy hóa s t và mangan r t ch t l ng.
* Khả năng làm vi c:ệ
Hệ th ngố làm vi cệ phụ thu cộ vào quy mô bể ch a.ứ Hệ th ngố có thể h
ậ ệ ạ ộ liên t cụ 6 – 9 tháng và sau đó nên thay các v t li u m i o t đ ng ớ tuy nhiên
ỉ ầ ớ ớ ướ ể ử ạ ể ch c n thay l p cát trên cùng, các l p bên d i có th r a s ch đ dùng
l i.ạ
ế ộ *Tính hi uệ quả kinh t xã h i:
Theo nhóm tìm hi uể thông tin qua m ngạ internet thì UBND t nhỉ B c ắ
Ninh:
ế ị ụ ướ ạ ừ ề ỉ ỉ UBND t nh v a quy t đ nh đi u ch nh giá tiêu th n c s ch và phí thoát
ướ ố ắ ị ướ ạ ạ ị ấ n c trên đ a bàn thành ph B c Ninh; giá n c s ch t ố ớ i th tr n Ph M i,
ạ ủ ư ụ ờ ộ ồ ử ụ Gia Bình và Ch cho m c đích s d ng sinh ho t c a h dân c . Đ ng
12
ướ ự ấ ắ ờ th i, giao Công ty TNHH MTV C p thoát N c B c Ninh xây d ng giá tiêu
ụ ướ ạ ứ ứ ơ ở ụ th n c s ch dùng vào các m c đích khác trên c s căn c m c giá bình
ị ạ ư ủ ộ quân và quy đ nh t i Thông t 75 ngày 1552012 c a liên B Tài chính, Xây
ự ể ệ d ng, Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn.
ạ ố ắ ướ ạ ế ồ Theo đó, t i thành ph B c Ninh giá n c s ch (đã bao g m thu VAT,
ế ướ ướ ồ thu tài nguyên n c và phí thoát n c 1.500 đ ng/m
3)
Ố ƯỢ Ụ Đ I T NG TIÊU TH
Ạ ồ GIÁ TIÊU TH N S CH (đ ng/m Ụ ƯỚ C 3)
ộ ư
3
ừ ừ
5.600 6.900 8.300 13.500 10.100
ả ườ ồ ị ự ơ ệ ọ ng h c, b nh
ạ ộ
ả ị 1. Dùng cho h dân c 10m3 đ u tiên ầ 3 T 10 – 20m T 20 – 30m Trên 30m3 ố ớ ơ 2. Đ i v i c quan hành chính, đ n v s ệ nghi p (bao g m c tr vi n)ệ ấ 3. ho t đ ng s n xu t ụ 4. kinh doanh d ch v 13.600 19.600
ạ ờ ướ ạ ồ c s ch (đã bao g m thu ế
ị ấ ố ớ T i các th tr n Ph M i, Gia Bình, Ch giá n ế VAT, thu tài nguyên)
Ố ƯỢ Ụ Đ I T NG TIÊU TH
Ạ ồ GIÁ TIÊU TH N S CH (đ ng/m Ụ ƯỚ C 3)
ộ
3
ừ ừ ư 1. Dùng cho h dân c : 10m3 đ u tiên ầ 3 T 10 – 20m T 20 – 30m 7.000 8.500 9.500
13
13.500 8.900
ả ườ ồ ị ự ơ ệ ọ ng h c, b nh
ạ ộ
ả ị Trên 30m3 ố ớ ơ 2. Đ i v i c quan hành chính, đ n v s ệ nghi p (bao g m c tr vi n)ệ ấ 3. ho t đ ng s n xu t ụ 4. kinh doanh d ch v 11.200 17.760
Như v y,ậ theo thông tin nhóm kh oả sát đ c:ượ
3 * Trung bình m iỗ ng iườ dân sử d ng:ụ 3m /tháng.
* Trung bình m iỗ hộ gia đình ở Vi tệ Nam có 4 nhân kh u,ẩ m iỗ tháng là: 12
m3
* Số ti nề trung m iỗ tháng m iỗ hộ chi trả cho ti nề n cướ sinh ho t ạ
là 102.000 đ ng.ồ
* V iớ th iờ gian 6 tháng số ti nề n cướ ph iả trả trung bình là 612.000 đ ng.ồ
ướ ế ệ ậ N uế như sử d ngụ Hệ th ngố xử lý n ớ ằ c gi ng khoan b ng v t li u m i
ứ ệ ớ ỗ ớ ể ượ v i b đ ỗ c xây v i di n tích m i bình 50x80x100 (cm) thì c sau m i 6
ỉ ầ ạ ớ ờ tháng ta làm m iớ v tậ li uệ tuy nhiên ch c n thay l p h t aluwat (sau th i
ử ụ ạ ị ầ ớ ớ ớ ạ ố gian s d ng h t b mòn d n), l p h t x p và l p cát trên cùng, các l p bên
ướ ể ử ạ ể ạ ư ậ ầ ư ỉ ầ ầ d i có th r a s ch đ dùng l i. Nh v y ch c n đ u t ban đ u là
ượ ử ụ ồ ể ế ượ ấ đ c s d ng ngu n n ướ ạ có th ti c s ch ệ t ki m đ ề c r t nhi u chi phí
ộ cho h gia đình
ả ạ ượ ữ ế 5. Nh ng k t qu đ t đ c
Sau m tộ th iờ gian nghiên c uứ và th cự hi nệ s nả ph mẩ c aủ nhóm đã hoà
ạ ộ ệ ố ử ướ n thi nệ và đi vào ho t đ ng. Nhóm đã l pắ đ tặ “H th ng x lý n ế c gi ng
ậ ệ ằ ạ ự ư khoan b ng v t li u m i t ớ ạ hộ gia đình” t i i khu v c dân c xung quanh
ả ườ ự ngườ THCS C nh H ng ư , t iạ m tộ số nhà ng i dân trong khu v c nông
tr 14
ư ệ ả ấ ắ ỉ ẫ thôn xã C nh H ng, huy n Tiên Du t nh B c Ninh. Nhóm đã l y m u
ướ ể ế ả n c đ đo ki m ể tr ấ cướ và sau khi qua hệ th ngố xử lí k t qu cho th y
ẫ ướ ạ ẩ ướ ạ m u n c đ t chu n dành cho n c sinh ho t.
ế ậ ề ấ 6. K t lu n và đ xu t
Dự án trên chỉ là nh ngữ v nấ đề khá cơ b nả còn nhi uề v nấ đề có thể cả
ế i ti n thêm để s nả ph mẩ trở nên thông d ngụ và ho tạ đ ngộ t tố h nơ n a:ữ
o Ti pế t cụ nghiên c uứ và tìm ra v tậ li uệ m iớ để l cọ n cướ t tố h nơ
o Chu nẩ bị kinh phí, th cự hi nệ qui trình l yấ m uẫ đúng theo TCVN đ
điể ki mể nghi m,ệ phân tích m uẫ n cướ theo qui đ nhị c aủ Trung tâm n cướ
s ch.ạ
ệ ả Tài li u tham kh o
+Thông tin về than ho tạ tính:
http://thanhoattinh.vn/nd15/CongdungkidieucuaThanHoatTinh.html
+Thông tin về ô nhi mễ ngu nồ n c:ướ
http://news.zing.vn/Nhungnguonnuoconhiemkhungkhiep
post442219.html
ồ ướ ề +Thông tin v ngu n n ầ c ng m: http://tusach.thuvienkhoahoc.com/wiki/N
%C6%B0%E1%BB%9Bc_ng%E1%BA%A7m_l%C3%A0_g%C3%AC%3F
ề ự ồ ướ ễ +Thông tin v s ô nhi m ngu n n ầ c ng m:
http://greensol.com.vn/nuoccap/96suonhiemcuanuocngam
15
ỉ ướ ạ ừ ề +Thông tin đi u ch nh giá n c s ch t ngày 182014
http://baobacninh.com.vn/news_detail/83300/dieuchinhgianuocsachtu
ngay182014.html
ề ạ +Thông tin v h t aluwat:
http://ohido.vn/hataluwatdungtrongcongnghexulynuocgiengkhoan
nd121

