X trí ph i nhi m do ngh ơ
nghi p và không do ngh nghi p
v i HIV và Viêm Gan
VCHAP
Ch¬ng tr×nh hîp t¸c vÒ AIDS
gi÷a ViÖt Nam CDC trêng §H Y Harvard
2
N i dung trình bày
D ch t h c
D phòng ph i nhi m ngh nghi p ơ
Các nguy c nhi m HIV,HBV, HCV ơ
Lý do d phòng sau ph i nhi m ơ
PEP: D phòng sau ph i nhi m ơ
3
M c tiêu bài h c
Nêu đ c các ph ng th c làm gi m nguy c ượ ươ ơ
ph i nhi m ngh nghi p ơ
Nêu đ c các y u t tác đ ng đ n nguy c y ượ ế ế ơ
nhi m HIV
c tính đ c nguy c nhi m HIV, HBV,HCV Ướ ượ ơ
t các t n th ng do kim đâm xuyên ươ qua da
Gi i thích đ c lý do và cách d phòng sau ph i ượ ơ
nhi m HIV (PEP)
4
Đ c đi m d ch t c a ph i nhi m ngh ơ
nghi p Hoa Kỳ
Có nguy c : Hoa Kỳ có 20 tri u nhân viên y t ơ ế
(5% s ng i l n và 8% l c l ng lao đ ng) ườ ượ
T l m c AIDS chung trong NVYT b ng t l
trong c ng đ ng
5.1% trong s 437,407 ca AIDS đ c báoonh đ n ượ ế
6/1999 ng i làm vi c trong ngành Y. ườ
Chi phí: ~ 600.000 ph i nhi m rõ trong m t năm ơ
v i chi phí 600-1550 USD/năm cho m i ch n
th ng.ươ
5
Đ c đi m d ch t h c c a b nh nhân
ngu n
Hoa Kỳ
Đi u tra c a CDC : 1% s BN nh p vi n HIV
d ng nh (70% đã bi t tr c ho c nghi ng , 30% ươ ế ướ
ch a bi t tr c)ư ế ướ
Trong s 11.784 ca ph i nhi m báoon CDC (t ơ
6/1996 đ n 11/2000) 6% có ngu n ph i nhi m ế ơ
ng i HIV d ng tính và 20% không rõ tình tr ng ườ ươ
c a ngu n ph i nhi m ơ
SFGH: 26.3% t t c các ngu n BN đ c ki m tra ượ
(50 trong s 190) HIV(+)