ƯỜ
Ạ Ọ
Ế
TR
Ộ
Ế
Ố NG Đ I H C KINH T QU C DÂN KHOA KINH T LAO Đ NG
Ề
Ộ
Đ ÁN Ế KINH T LAO Đ NG
Ề
Đ TÀI
Ẩ
Ấ
Ộ
Ả
Ạ
Ệ
ƯỜ
Ộ
Ế
LÀM CHO NG
Ế
Ệ XU T KH U LAO Đ NG VI T NAM, GI I PHÁP T O VI C Ộ I LAO Đ NG TRONG TI N TRÌNH H I Ố Ế Ậ NH P KINH T QU C T
Ị
ướ Giáo viên h ng d n ẫ : TS. TR N TH THU Ầ
Ệ Ằ
Ễ
ự ệ Sinh viên th c hi n : NGUY N L H NG
Líp : K43 KTLĐ
Ộ HÀ N I 11 2004
2
M Đ UỞ Ầ
ế ậ ế ố ế ạ ơ ộ ữ ướ ộ Ti n trình h i nh p kinh t qu c t t o ra nh ng c h i cho các n c đang
ể ẩ ể ậ ụ ể ố ộ ưở ế phát tri n có th t n d ng đ đ y nhanh t c đ tăng tr ng kinh t và nâng cao
ứ ố ậ ế ố ế ạ ề ướ ộ m c s ng. H i nh p kinh t qu c t ệ t o đi u ki n cho các n c này phát huy
ồ ự ứ ệ ấ ả ọ ố ngu n l c bên ngoài, trong đó quan tr ng nh t là v n, công ngh , tri th c, qu n lí
ệ ể ế ậ ặ ế ố ế ở cho vi c phát tri n kinh t ộ . M t khác, h i nh p kinh t qu c t ả m ra kh năng cho
ư ể ậ ố ệ các qu c gia ch m phát tri n nh Vi ệ ố t Nam nhanh chóng tham gia vào h th ng
ố ế ộ ướ ố ế ộ phân công lao đ ng qu c t . Xu h ng phân công lao đ ng qu c t đang chuy n t ể ừ
ề ề ộ ọ ộ ớ phân công lao đ ng theo chi u d c sang phân công lao đ ng theo chi u ngang, v i
ủ ậ ấ ẩ ả ộ ế ộ ộ n i dung c a nó là phân công theo b ph n c u thành nên s n ph m.Vì th , h i
ậ ế ố ế ạ ướ ể ử ụ ồ nh p kinh t qu c t ơ ộ t o ra c h i cho các n ộ c phát tri n s d ng ngu n lao đ ng
ẻ ặ ệ ủ ộ ướ ể ồ d i dào và giá r (đ c bi ấ t là lao đ ng ch t xám) c a các n c đang phát tri n và
ệ ử ụ ữ ề ệ ả ớ ộ ỉ ầ gi m b t các ngành công nghi p s d ng nhi u lao đ ng. Nh ng công vi c ch c n
ả ơ ộ ượ ả ấ ườ ả ị lao đ ng gi n đ n, đ c tr công th p, ng i dân b n đ a không làm, cho nên
ướ ừ ừ ế ấ ạ ộ ữ nh ng n ệ ừ c này v a có tình tr ng th t nghi p v a thi u lao đ ng. T đó hình thành
ậ ộ ế ề ạ ấ ư dòng nh p và xu t c lao đ ng. Tôi vi ể ố t đ án này mong mu n giúp các b n hi u
ề ấ ề ề ề ấ ấ ấ ẩ ộ ườ thêm v v n đ xu t kh u lao đ ng, v n đ mà r t nhi u ng i đang quan tâm.
3
Ộ
N I DUNG
Ơ Ả Ệ I/ CÁC KHÁI NI M C B N
ộ ề ệ 1. Khái ni m v lao đ ng
ạ ộ ủ ụ ộ ộ ườ Lao đ ng là m t ho t đ ng có m c đích c a con ng ộ ộ i. Lao đ ng là m t
ữ ộ ườ ộ ễ hành đ ng di n ra gi a ng i và gi ớ ự i t nhiên. Trong khi lao đ ng, con ng ườ ậ i v n
ử ụ ứ ụ ể ề ạ ộ ể ủ ụ d ng s c m nh ti m tàng trong thân th c a mình, s d ng công c lao đ ng đ tác
ế ấ ậ ấ ự ổ ậ ế ộ đ ng vào gi ớ ự i t ữ nhiên, chi m l y nh ng v t ch t trong t ấ nhiên, bi n đ i v t ch t
ờ ố ủ ề ế ở ộ ệ đó, làm chúng tr lên có ích cho đ i s ng c a mình. Vì th , lao đ ng là đi u ki n
ế ượ ờ ố ủ ườ ộ ự ấ ế ễ ể không th thi u đ c trong đ i s ng c a con ng i, là m t s t t y u vĩnh vi n, là
(1)
ớ ổ ậ ữ ự ấ ườ ộ ẻ k môi gi i trong sù trao đ i v t ch t gi a t nhiên và con ng i. Lao đ ng chính là
ệ ử ụ ứ ộ vi c s d ng s c lao đ ng.
ộ ấ ẩ ? 2. Xu t kh u lao đ ng là gì
ề ặ ố ượ ệ ạ ợ ấ ượ Vi c làm là tr ng thái phù h p v m t s l ng và ch t l ng gi a t ữ ư ệ li u
ấ ớ ứ ầ ủ ể ạ ị ườ ộ ả s n xu t v i s c lao đ ng, đ t o ra hàng hoá theo nhu c u c a th tr ng.
ệ ề ấ ẩ ớ ộ ộ ệ Cùng v i các khái ni m trên thì khái ni m v xu t kh u lao đ ng có n i dung
sau:
ủ ướ ộ ướ ệ Lao đ ng c a n c này sang n ỳ c khác làm vi c, tu theo cách th c t ứ ổ ứ ch c,
ứ ự ế ệ ệ ọ bi n pháp th c hi n, hình th c ra đi khác nhau mà có tên g i khác nhau. N u vi c t ệ ổ
ứ ư ộ ướ ệ ượ ướ ộ ch c đ a lao đ ng ra n c ngoài làm vi c đ c Nhà n ự c xem đó là m t lĩnh v c
ạ ộ ế ợ ổ ứ ế ướ ư ho t đ ng kinh t h p pháp và cho phép các t ch c kinh t (Nhà n c và t nhân)
ạ ộ ự ệ ẩ ấ ộ th c hi n thì đó chính là ho t đ ng xu t kh u lao đ ng.
ố ọ ủ ệ ẩ ấ ộ Xu t kh u lao đ ng, xét theo ý ni m c a dân s h c, đó là quá trình di dân
qu c t ố ế .
ấ ặ ộ ượ ệ ư ể ộ ẩ M t khác, xu t kh u lao đ ng còn đ c hi u là vi c đ a lao đ ng ra n ướ c
ờ ạ ể ộ ợ ổ ứ ữ ngoài đ làm thuê có th i h n m t cách h p pháp, có t ợ ch c, thông qua nh ng h p
1
ữ ướ ủ ử ệ ặ ạ ộ ổ ế ồ đ ng kí k t gi a n c g i lao đ ng (đ i di n là chính ph ho c công ty, t ứ ch c
(
ậ
ủ
ề
ế
ệ
ạ
ở
ướ
ệ
ể
ầ
ngoài n
c đ góp ph n nâng cao hi u qu s
ả ử
ộ
ồ
1 Lu n án ti n sĩ c a Bùi Ng c Thanh v “T o vi c làm ọ ướ ụ d ng ngu n lao đ ng trong n
c”
ế ướ ự ể ủ ớ ướ ậ ộ kinh t ủ i s ki m soát c a chính ph ) v i n d c nh n lao đ ng.
4
ủ ề ề ấ ẩ ộ ệ ả Đ tài c a đ án này là: xu t kh u lao đ ng Vi t Nam, gi ệ ạ i pháp t o vi c
ườ ế ậ ộ ộ ế ố ế ậ làm cho ng i lao đ ng trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t . Chính vì v y, ta
ả ậ ế ố ế ừ ể ượ ễ ộ ph i xem xét h i nh p kinh t qu c t là gì? T đó, đ phân tích đ ế c di n bi n
ế ệ ậ ấ ẩ ạ ộ ộ ế ố ế ủ c a xu t kh u lao đ ng, t o vi c làm trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t .
ệ ậ ề ộ 3. Khái ni m v h i nh p kinh t ế ố ế qu c t
ộ ế ố ế ự ữ ỏ ệ ề ế ữ ậ H i nh p kinh t qu c t là s xoá b nh ng khác bi t v kinh t gi a các
ế ề ề ắ ế ị ườ ề n n kinh t khác nhau. Đó là quá trình g n li n n n kinh t và th tr ủ ừ ng c a t ng
ớ ế ự ớ ỗ ự ự ướ n c v i kinh t khu v c và thé gi i thông qua các n l c t do hoá và m c a ở ử ở
2
ấ ọ ơ ươ ươ ươ ấ ủ ư ậ các c p đ n ph ng, song ph ng và đa ph ộ ng. Nh v y, tính ch t c a h i
ủ ộ ự ầ ậ nh p là ch đ ng tham gia vào quá trình toàn c u hoá và khu v c hoá.
ậ ộ ế ố ế ượ ề ậ ế ạ ủ ộ N i dung c a h i nh p kinh t qu c t c đ c p đ n 2 khía c nh: đ
ế ổ ế ị ứ ế ố ế + Kí k t và tham gia các đ nh ch , t ch c kinh t qu c t , trong đó các
thành.
ự ự ệ ậ ể ơ + Viên đàm phán xây d ng các lu t ch I chung và th c hi n các quan đi m,
ế ố ớ ừ ủ ế ị ổ ứ cam k t đ i v i t ng thành viên c a các đ nh ch và t ch c đó.
ế ả ở ướ ể ự ể ữ Ti n hành nh ng c i cách trong n ể ệ c đ có th th c hi n các quan đi m,
ố ế ề ộ ậ ế cam k t qu c t ư v h i nh p nh :
ở ử ị ườ M c a th tr ng;
ế ớ ả ế ỏ Gi m và ti n t ế i xoá b hàng rào thu quan và phi thu quan;
ề ế ơ ỉ ế ở ử ợ ớ ự Đi u ch nh c ch kinh t phù h p v i quá trình m c a và t do hoá kinh
ự ạ ệ ố ủ ệ ằ ế ả t , c i cách h th ng doanh nghi p nh m nâng cao năng l c c nh tranh c a chóng;
ỏ ủ ự ằ ậ ạ ồ ộ ứ Đào t o ngu n nhân l c nh m đáp ng đòi h i c a quá trình h i nh p kinh
ố ế ể ế ươ ự ế t qu c t , xây d ng các th ch t ng thích.
ệ ạ ướ ị ườ ệ ế ộ T o vi c làm ngoài n c là vi c thăm dò, tìm ki m th tr ng lao đ ng, kí
ụ ể ữ ệ ệ ợ ồ ươ ề ệ ế k t các h p đ ng (nh ng công vi c c th , vi c làm t ng lai, đi u ki n sinh
ế ạ ở ề ư ư ệ ả ộ ố s ng…). Sau đó đ a lao đ ng đi làm vi c và qu n lí, đ a tr v khi h t h n. Đó là
ộ m t qui trình.
ườ ồ ạ ấ ộ ề ồ ạ ậ ể Ng i lao đ ng xu t đi r i l i nh n v r i l ấ ấ ế i có th xu t ti p. “Tái xu t”
ộ ố
ễ
ắ
ướ
ủ ề
ủ ế
ể
ệ
2 Nguy n Xuân Th ng, M t s xu h
ng phát tri n ch y u hi n nay c a n n kinh t
ế ế ớ th gi
i <2003>
ấ ớ ườ ườ hoàn toàn khác v i tái xu t hàng hoá thông th ng. Hàng hoá thông th ế ng n u
5
ử ụ ư ậ ạ ấ ấ ọ ượ đ c nh p vào nh ng không s d ng mà l i xu t đi thì g i là tái xu t. Còn hàng
ứ ẫ ấ ộ ườ ể ộ hoá “S c lao đ ng”, “tái xu t” có nghĩa v n là ng ọ i lao đ ng đó, h có th đi làm
ợ ồ ở ề ướ ớ ờ vi c ệ ở ướ n ề c ngoài nhi u h p đ ng, nhi u n c v i th i gian khác nhau.
Ố Ả Ữ ƯỞ Ộ Ẩ Ấ Ế II / NH NG NHÂN T NH H NG Đ N XU T KH U LAO Đ NG
ạ ộ ẩ ấ ộ ộ ế ố ạ ặ Xu t kh u lao đ ng là m t ho t đ ng kinh t đ i ngo i có nét đ c thù và
ưở ủ ề ố ề ở ị ế ị ả ch u nh h ng c a nhi u nhân t ộ khác nhau. Nó b tác đ ng b i các n n kinh t và
ủ ể ướ ồ ờ ộ các chính sách phát tri n c a các n c, đ ng th i nó cũng có tác đ ng tr l ở ạ ố i đ i
ậ ẩ ấ ẩ ộ ớ ề v i n n kinh t ế ủ ả ướ c a c n ứ c nh p kh u và xu t kh u lao đ ng. Theo nghiên c u
ế ọ ị ả ẩ ấ ộ ưở ở ố ủ c a các nhà kinh t h c thì xu t kh u lao đ ng b nh h ng b i 4 nhân t :
ế ố ạ 1. Y u t c nh tranh
ấ ẩ ộ ượ ự ữ ệ ạ ắ ố Xu t kh u lao đ ng đ c th c hi n c nh tranh gay g t gi a các qu c gia
ề ấ ẩ ấ ộ ướ ấ ẩ ộ xu t kh u lao đ ng. Có r t nhi u n ự c tham gia vào lĩnh v c xu t kh u lao đ ng,
ướ ế ậ ẩ ộ ộ trong khi đó các n ậ c nh p kh u lao đ ng ti p nh n lao đ ng có kĩ năng cao, thích
ứ ệ ớ ặ ớ ệ ự ạ ệ ng v i công ngh m i, đ c bi ắ t là công ngh thông tin. S c nh tranh càng gay g t
ấ ượ ư ề ấ ấ ộ ộ bao nhiêu thì ch t l ẩ ng v lao đ ng đ a đi xu t kh u lao đ ng càng cao b y nhiêu.
ướ ậ ẩ ộ ướ ậ ư ả ộ Các n c nh p kh u lao đ ng có xu h ng qu n lí lao đ ng nh p c thông qua các
ặ ạ ộ ờ ồ ợ ồ ộ ậ ợ h p đ ng lao đ ng t m th i. Chính vì v y mà các h p đ ng lao đ ng càng ch t ch ẽ
ợ ủ ử ụ ẽ ữ ộ bao nhiêu, càng có l ấ i bao nhiêu cho các ch s d ng lao đ ng thì s h u ích b y
nhiêu.
ị ườ ộ ệ ế ớ ầ ề 2. Quan h cung c u v lao đ ng trên th tr ng th gi ự i và khu v c
ướ ế ể ố ộ ưở ư ố Các n c kinh t phát tri n có t c đ tăng tr ng GDP cao, nh ng t c đ ộ
ố ấ ụ ự ế ế ề ầ ậ ẩ ẫ ồ tăng dân s th p, d n đ n thi u h t ngu n nhân l c, có nhu c u v nh p kh u lao
ướ ể ể ậ ặ ầ ộ đ ng. Trong khi đó các n c ch m phát tri n ho c đang phát tri n c n đ u t ầ ư ở m
ấ ạ ệ ả ả ế ạ ấ ổ ồ ộ r ng s n xu t t o thêm vi c làm,gi ệ i quy t n n th t nghi p, b xung ngu n ngân
ậ ườ ấ ầ ư ộ ườ ộ ướ sách và thu nh p cho ng i lao đ ng, r t c n đ a ng i lao đ ng đi ra n c ngoài
ộ ệ lao đ ng làm vi c
ị ườ ủ ầ ộ ụ ự ề ể ộ Cung c u lao đ ng c a th tr ng ph thu c nhi u vào s phát tri n các
ế ủ ướ ầ ư ư ậ ủ ề ế ấ chính sách kinh t c a các n c nh : thu nh p đ u t thu , lãi su t … c a n n kinh
ế ớ ự ế ế ớ ự ế t trong khu v c và trên th gi ề i. Khi n n kinh t khu v c và trên th gi ể i phát tri n
6
ẽ ớ ự ể ề ạ ầ ớ ớ ộ ộ m nh v i quy mô l n thì c u v lao đ ng s l n. Có s di chuy n lao đ ng t ừ ướ c n
ướ ầ ộ ố ọ nghèo sang n ầ ấ c giàu. Khi cung c u lao đ ng m t cân đ i nghiêm tr ng do nhu c u
ệ ướ ị ườ ư ả ậ ớ ạ tìm vi c làm trong n c quá l n nh ng kh năng thâm nh p th tr ng có h n. T ừ
ẽ ẩ ị ườ ụ ể ư ộ ị ườ đó s đ y chi phí th tr ng lên cao, nên chi phí d ch v đ đ a m t ng ấ i đi xu t
ề ợ ủ ẽ ẩ ộ ườ ị ả ộ ưở kh u lao đ ng cũng s lên cao, quy n l i c a ng i lao đ ng b nh h ng.
ế ố ậ 3. Y u t lu t pháp
ẽ ủ ạ ẩ ấ ộ ộ ị ườ Xu t kh u lao đ ng ch u tác đ ng m nh m c a môi tr ị ng chính tr và pháp
ậ ủ ướ ố ế ẩ ậ ấ ậ lu t c a các n ộ c xu t, nh p kh u lao đ ng và lu t pháp qu c t .
ố ượ ấ ẩ ộ ườ ộ ổ Đ i t ng tham gia xu t kh u lao đ ng là ng i lao đ ng và các t ứ ch c
ạ ộ ẩ ấ ẩ ả ấ ộ ộ ệ kinh doanh ho t đ ng xu t kh u lao đ ng. Xu t kh u lao đ ng không ph i là vi c
ế ấ ủ ề ộ ườ ề ổ ứ ứ làm c a m t cá nhân mà liên quan đ n r t nhi u ng i, nhi u t ch c cung ng lao
ướ ậ ẩ ấ ẩ ộ ộ ế ộ đ ng, đ n các n ả c xu t kh u lao đ ng và nh p kh u lao đ ng, IOM, ILO… Qu n
ủ ữ ề ả ả ộ ị ế ủ ả lí lao đ ng ph i tuân th nh ng quy đ nh v qu n lí kinh t và ph i tuân th các quy
ề ậ ư ế ộ ậ ế ả ị đ nh v qu n lí nhân s ự ở ướ n c nh p c . Trong xu th h i nh p kinh t qu c t ố ế ể , đ
ệ ố ạ ộ ạ ậ ấ ẩ ộ cho ho t đ ng xu t kh u lao đ ng lành m nh thì h th ng pháp lu t và chính sách
ỏ ổ ụ ệ ấ ẩ ộ ỗ ợ h tr cho xu t kh u lao đ ng liên t c đòi h i b sung và hoàn thi n.
ấ ượ ồ ộ 4. Ch t l ng ngu n lao đ ng
ướ ớ ầ ư ậ ẩ ộ ố ổ Các n ề c nh p kh u lao đ ng truy n th ng đang đ i m i đ u t ạ ệ và hi n đ i
ệ ả ể ị ướ ấ hoá công ngh s n xu t, chuy n d ch đ u t ầ ư ư ả t b n sang n c có giá nhân công r ẻ
ị ướ ế ộ ướ ộ ụ ấ và d ch v th p. Các n ậ c này ti p nh n lao đ ng n c ngoài có trình đ chuyên
ậ ổ ố ộ ỹ môn, k thu t cao, tăng d n t ầ ỷ ệ ấ l ậ ư ch t xám cao trong t ng s lao đ ng nh p c .
Ộ Ứ Ấ Ệ Ẩ III / CÁC HÌNH TH C XU T KH U LAO Đ NG VI T NAM TRONG
Ố Ế Ộ Ế Ậ QUÁ TRÌNH H I NH P KINH T QU C T
ặ ộ ậ ậ ầ 1. Nh n th u công trình ho c b ph n công trình
ủ ế ỷ ợ ứ ự ộ Hình th c này ch y u thu c các ngành xây d ng, giao thông, thu l i. Các
ị ổ ứ ế ủ ướ ế ớ ộ ợ ồ ơ đ n v , t ch c kinh t c a hai n c đàm phán, kí k t v i nhau m t h p đ ng v ề
ộ ộ ữ ề ậ ả ặ ộ ớ ị m t công trình ho c m t b ph n công trình v i nh ng đi u kho n qui đ nh cho
ờ ạ ỗ m i phía, trong đó có th i h n bàn giao.
7
ố ượ ệ ộ ơ ấ ạ ộ ợ Vi c huy đ ng s l ng lao đ ng và c c u các lo i th hoàn toàn do phía ta
ủ ộ ư ế ậ ậ ầ ả ộ ớ ch đ ng, nh ng cũng tho thu n v i phía nhà th u, ti p nh n lao đ ng v s ề ố
ể ọ ả ộ ề ế ế ế ộ ượ l ng lao đ ng đ h gi ấ i quy t các v n đ kinh t và xã h i liên quan đ n ng ườ i
ể ả ậ ậ ộ ằ lao đ ng. Phí v n chuy n (vé máy bay) phía chúng ta đàm phán tho thu n b ng
ộ ị ượ ể ườ ử ụ đ c đ ng i s d ng lao đ ng ch u phí.
ự ư ạ ở ộ ộ ổ ứ T i Bungari, S xây d ng Hà N i đã đ a lao đ ng sang t ch c thành các
ộ ồ ị ồ ự ệ ư ơ đ n v đ ng b g m các công ty và các xí nghi p xây d ng, có t cách pháp nhân v ề
ụ ở ề ệ ả ấ kinh doanh, có con d u, tài kho n và tr s đi u hành công vi c. Các công ty và xí
ự ệ ệ ồ ế ớ ị nghi p xây d ng Vi ợ t Nam kí các h p đ ng kinh t ơ v i các đ n v kinh t ế ướ c n
ả ạ ệ ộ ạ b n,thanh toán qua các tài kho n t ả ả i ngân hàng. Vi c qu n lí lao đ ng trong s n
ấ ạ ệ ậ ả ả ậ ộ xu t và sinh ho t do Vi t Nam đ m nh n toàn b và kí tho thu n.
ợ ồ Tháng 4/1988: H p đ ng thi công 17 công trình trong 2 năm 19881989, hoàn
ộ ở ộ ổ thành 500 căn h nhà . Tháng 11/1988 kí b xung hoàn thành 1200 căn h trong
năm 1989.
ồ ườ ệ ệ ỉ ợ Sau khi kí h p đ ng, ng i Vi t Nam ch huy làm vi c là chính. Do đó, không
ự ấ ồ ữ ệ ế ượ ờ có s b t đ ng ngôn ng trong công vi c và ti ệ t ki m đ c th i gian, không kéo
ệ ề ề ấ ả ấ ộ ợ theo các v n đ xã h i mà nguyên nhân là s n xu t.Công vi c đi u hòa h p lí
ự ệ ạ ườ ề (không có s tranh giành công vi c) mà trái l ọ i m i ng ẩ i đ u thúc đ y nhanh làm
ệ ố ấ ượ ả ả ờ ạ ể ấ vi c t t (nhanh, đ m b o ch t l ng) đ bàn giao đúng th i h n. Năng su t lao
ướ ứ ệ ườ ự ả ộ đ ng có xu h ng nâng cao rõ r t. Trong hình th c này, ng ế i qu n lí tr c ti p
ườ ế ượ ế ủ ọ ừ ạ ộ ả ế ừ ắ n m đ n t ng ng ộ i lao đ ng và bi ệ c k t qu ho t đ ng c a h . T đó, vi c t đ
ả ươ ả ươ ươ ố tr l ng, tr l ng t ng đ i chính xác.
ữ ặ ượ ứ ể ộ ứ M t khác, hình th c này có nh ng nh c đi m sau: S c lao đ ng và công c ụ
ể ặ ắ ả ộ ổ ậ lao đ ng có kho ng cách đáng k . Vì v y, chúng ta thuê ho c mua s m b xung ở
ủ ộ ế ậ ộ ổ ứ ị ạ ế ộ ướ n c ti p nh n lao đ ng nên tính ch đ ng trong t ch c lao đ ng b h n ch . Khi
ổ ứ ế ủ ệ ả ả ả ợ đàm phán các t ch c kinh t ồ c a ta ph i ghi vào h p đ ng cho vi c b o đ m máy
ệ ủ ế ế ậ ộ ộ móc, công cô theo ti n đ công vi c c a bên ti p nh n lao đ ng.
ứ ữ ệ ổ ứ ế ủ ầ 2. Hình th c th u vi c gi a hai t ch c kinh t c a hai n ướ c
8
ố ượ ệ ế ậ ộ ệ Xí nghi p bên ti p nh n lao đ ng (bên A) theo kh i l ng công vi c mà
ị ậ ư ẩ ệ ư ệ ả ơ ở ề chu n b v t t , nguyên li u máy móc (t ấ li u s n xu t) và n i ăn ệ , đi u ki n sinh
ạ ạ ỉ ư ủ ệ ườ ế ệ ho t, đi l i…Còn xí nghi p nào đó c a ta (bên B) ch đ a ng i đ n làm vi c (ch ỉ
ứ ộ có s c lao đ ng)
ệ ả ề ề ề ấ ả ồ ọ ợ ả ế ứ Trong h p đ ng thì m i đi u kho n nói v đi u ki n s n xu t ph i h t s c
ệ ề ị ề ư ệ ả ị ả ẽ ấ ẩ ặ ọ ẩ ch t ch , m i vi c v chu n b s n xu t, chu n b v t ấ li u s n xu t hoàn toàn do
ủ ệ ộ ọ ộ ị ệ ư ỏ bên A ch u trách nhi m. Còn m i vi c h h ng do tác đ ng c a lao đ ng do bên B
ệ ị ả gây ra thì bên B ph i ch u trách nhi m.
ơ ả ự ự ườ ắ Áp dông cho ngành: Xây d ng c b n, xây d ng đ ỗ ng s t, khai thác g ,
ư ườ ượ ữ ượ ị ả ả khai thác h i s n theo ng tr ng đã đ c thăm dò xách đ nh tr l ng…
ượ ư ứ ể ể ố Nh c đi m, u đi m gi ng hình th c 1.
ấ ộ ậ ứ ệ ạ 3. Hình th c khoán vi c, khoán công đo n có tính ch t đ c l p
ệ ư ẻ ỗ ệ ậ ế ế Chúng ta nh n công vi c c a, x g thành khí trong các xí nghi p ch bi n
ệ ả ấ ợ ỗ ậ g , d p khung máy, khung xe … trong các xí nghi p s n xu t ô tô, xe máy. Kí h p
ệ ả ụ ứ ấ ớ ớ ợ ồ d ng v i công ty l n (Ví d : Liên h p xí nghi p s n xu t ô tô IFA CHDC Đ c).
ề ệ ủ ụ ệ ầ ả ị ờ Bên A ph i hoàn toàn ch u trách nhi m v vi c làm đ y đ và liên t c. Th i
ụ ụ ế ả ỗ ậ ệ gian nhàn r i trong ca do thi u nguyên v t li u, d ng c máy móc, bên A ph i chiuh
ả ả ấ ượ ệ ả ẩ ả trách nhi m hoàn toàn. Bên B ph i đ m b o đúng tiêu chu n ch t l ẩ ng s n ph m
ả ươ ứ ứ ề ệ ớ ỹ ộ (t c là k năng lao đ ng, tay ngh ph i t ng ng v i công vi c).
ượ ủ ể ệ ướ ẵ Nh c đi m: Các xí nghi p c a các n ề c có s n sàng giao cho bên B đi u
ưở ạ ả ấ ộ ả ộ hành c m t phân x ng, m t công đo n s n xu t không và có giao cho bên B,
ả ậ ả ậ ộ qu n lí v n hành toàn b máy móc không và có giao cho bên B qu n lí v n hành toàn
ể ố ấ ấ ộ b máy móc không, vì r t có th bên B khai thác t ờ i đa công su t máy trong th i
ể ạ ệ ả ồ ộ ợ ệ gian h p đ ng lao đ ng có hi u qu và đ l ế i máy móc r u rã cho bên A sau khi k t
ấ ả ệ ề ả ấ ồ ợ ươ ưở ả thúc h p đ ng. T t c vi c đi u hành s n xu t, chia l ng, chia th ng, qu n lí
ệ ở ư ố ướ ế ầ ả ộ ộ n i b thì gi ng nh xí nghi p trong n c. Vì th , c n ph i có vài ba cán b gi ộ ỏ i
ế ỏ ậ ể ớ ị ti ng, gi i kĩ thu t đ giao d ch v i bên A.
ả ế ứ 4. Hình th c xen ghép c i ti n
9
ủ ệ ị ươ ế ớ ự ế Các xí nghi p c a các ngành, các đ a ph ng tr c ti p kí k t v i các xí
ệ ủ ướ ế ứ ư ế ệ ậ ộ ợ ồ nghi p c a các n ặ ề c ti p nh n lao đ ng. Nh ng đi u ki n h p đ ng h t s c ch t
ề ươ ệ ệ ề ẽ ấ ạ ở ổ ộ ch , nh t là các đi u ki n: vi c làm, ti n l ng đi l i, nhà . Các t ộ đ i lao đ ng
ể ượ ố ớ ổ ộ ủ ủ c a ta có th đ c b trí làm xen ghép v i các t ộ , đ i lao đ ng c a các n ướ ở ạ c s t i
ừ ệ ưở ự ả ế ở ợ trong t ng xí nghi p, phân x ng. S c i ti n ồ ỉ đây chính là: ch nên kí h p đ ng
ữ ể ậ ủ ừ ế ả ệ nh n nh ng công vi c mà có th phân bi ệ ượ t đ ộ c k t qu lao đ ng c a t ng ng ườ i
ủ ừ ả ẩ ơ ộ ị ệ ư ế ể ẫ ộ và s n ph m c a t ng đ n v lao đ ng Vi t Nam. Nh th đ không l n l n thành
ủ ả ộ qu lao đ ng c a hai bên.
ượ ể ừ ườ ế ả ộ ộ Nh c đi m: Vì xen ghép nên t ng ề i lao đ ng đ n cán b qu n lí đ u
ế ế ở ạ ể ử ự ệ ả ph i bi t ti ng s t i đ x lý các s vi c phát sinh.
ộ ấ ạ ỗ ẩ 5. Xu t kh u lao đ ng t i ch
ẩ ấ ộ ạ ể ạ ấ ỗ ườ Xu t kh u lao đ ng t ề i ch có r t nhi u đi m m nh: ng ộ i lao đ ng v n ẫ ở
ướ ư ướ ượ ế trong n c, nh ng làm thuê cho các công ty n ứ c ngoài, t c là cũng đ ậ c ti p c n
ế ượ ề ượ ạ ệ ệ ớ v i công ngh tiên ti n, đ c đào t o tay ngh , đ c rèn luy n tác phong công
ệ ậ ừ ồ nghi p và có ngu n thu nh p cao t bên ngoài.
ạ ổ ế ạ ấ ộ ệ i Vi t Nam:
ướ ẩ ả ậ ẩ Các lo i hình xu t kh u lao đ ng ph bi n t (cid:0) Nh n làm gia công s n ph m cho n ệ c ngoài: ngành d t may, da dày;
ử ụ ủ ế ấ ộ (cid:0) Hình thành các khu ch xu t và có s d ng lao đ ng c a mình;
ủ ế ủ ả ấ ợ ố ướ (cid:0) H p tác s n xu t kinh doanh mà v n ch y u c a n c ngoài, còn lao
ủ ế ủ ệ ộ đ ng ch y u là c a Vi t Nam.
ừ ệ ợ ộ ớ ướ ủ ộ T vi c h p tác lao đ ng v i các n c xã h i ch nghĩa, chúng ta nay đã m ở
ệ ợ ề ớ ướ ế ớ ừ ẩ ứ ấ ỗ ỉ ộ r ng quan h h p tác v i nhi u n c trên th gi i, t ch ch xu t kh u s c lao
ắ ầ ứ ệ ấ ấ ớ ử ẩ ộ đ ng, nay chóng ta đã b t đ u xu t kh u ch t xám, tri th c, cùng v i vi c g i
ườ ộ ổ ứ ẩ ạ ệ ấ ỗ ng i lao đ ng ở ướ n c ngoài, chúng ta đã t ch c vi c xu t kh u t ể i ch , mà đi n
ệ ầ ướ ề hình là vi c gia công ph n m m máy tính cho các công ty n ặ c ngoài. M t khác, lao
ệ ạ ộ ộ đ ng làm vi c cho m t công ty khác thông qua m ng Internet.
Ự Ầ Ư Ủ Ệ Ế Ộ IV/ S C N THI T KHÁCH QUAN C A VI C Đ A LAO Đ NG
Ạ ƯỚ Ệ Ệ VI T NAM ĐI LÀM VI C T I N C NGOÀI
10
ể ủ ậ ạ ự ọ ệ ộ 1. S phát tri n c a công ngh thông tin, khoa h c kĩ thu t t o đ ng
ườ ệ ướ ạ ệ ọ ỏ ệ ả ự l c cho ng i Vi t Nam sang n c b n làm vi c h c h i kinh nghi m qu n lí,
ệ ọ ậ công ngh , h c t p.
ư ế ệ ấ ạ ớ ổ ộ ộ ề Đ i m i công ngh chú ý đ n v n đ lao đ ng không đào t o nh là m t
ấ ấ ồ ế ố ả y u t ủ s n xu t ngày càng m t đi ý nghĩa c a nó, trong khi ý nghĩa ngu n d tr ự ữ
ự ữ ố ứ ế ệ ậ ộ ồ ố ố v n và tri th c ti n b tăng lên. Trong ngu n d tr v n, vi c thành l p v n nhân
ạ ủ ự ượ ộ ớ ặ ộ ự l c và cùng v i nó là trình đ đào t o c a l c l ng lao đ ng đóng vai trò đ c bi ệ t
ậ ươ ự ọ ữ ự ượ ứ ộ ượ quan tr ng. S ngăn cách thu nh p t ng ng gi a l c l ng lao đ ng đ c đào
ộ ượ ạ ệ ố ạ t o và đ i ngũ không đ c đào t o ngày càng cao. Do đó, Vi t Nam luôn mu n xây
ụ ề ể ớ ự d ng hành lang pháp lí thông thoáng đ thu hút ngày càng nhi u FDI. V i m c đích
ườ ệ ượ ệ ả ể đ ng ộ i lao đ ng Vi ế t Nam ti p thu đ ế c công ngh tiên ti n, cách qu n lí khoa
ủ ệ ệ ớ ướ ọ h c cùng v i tác phong làm vi c công nghi p c a n c ngoài. Hình thành các khu
ử ụ ủ ế ấ ộ ệ ấ ẩ ch xu t có s d ng lao đ ng c a Vi ộ ứ t Nam chính là hình th c xu t kh u lao đ ng
ồ ưỡ ả ạ ậ ỗ ự ẻ ồ ạ t i ch . Chính vì v y chóng ta ph i luôn đào t o, b i d ng ngu n nhân l c tr có
ứ ể ự ụ ủ ệ ệ ệ ệ ộ ạ tri th c đ th c hi n nhi m v c a mình trong công cu c công nghi p hoá hi n đ i
ủ ấ ướ hoá c a đ t n c.
ể ự ượ ọ ể ả ấ ậ 2. Khoa h c kĩ thu t phát tri n, l c l ng s n xu t phát tri n đ t t ạ ớ i
ượ ỗ ố ạ ố ộ t c đ cao v ủ t qua ph m vi c a m i qu c gia.
ấ ớ ể ạ ở ộ ệ ệ ả ả ỉ S n xu t l n ch có th đ t hi u qu cao khi m r ng quan h phân công và
ộ ướ ạ ộ ỉ ở ộ ữ ả ợ h p tác lao đ ng không ch trong ph m vi m t n ề c mà ph i m r ng ra gi a nhi u
ự ợ ầ ố ộ ệ ộ qu c gia. Do đó c n có s h p tác và phân công lao đ ng. Vi ậ ố t Nam mu n h i nh p
ế ố ế ể ợ kinh t qu c t thì cũng không th không tham gia vào h p tác và phân công lao
ố ế ừ ượ ướ ườ ộ đ ng qu c t ớ . T đó m i nâng cao đ ị ế ủ c v th c a n c ta trên tr ng qu c t ố ế .
ướ ớ ươ ứ ả ệ ấ ố Khi các công ty n c ngoài v i ph ậ ạ ng th c s n xu t hi n đ i, giàu v n thâm nh p
ị ườ ướ ậ ự ụ ộ ị ệ ả ấ vào th tr ng n ả c ta. Các doanh nghi p n i đ a ph i ch p nh n s th t lùi s n
ệ ủ ọ ẽ ề ả ạ ầ ấ ạ xu t m nh m do công ngh c a h không có kh năng c nh tranh, c n nhi u lao
ị ườ ặ ả ỏ ầ ộ ộ đ ng ho c là ph i rút lui hoàn toàn kh i th tr ả ng lao đ ng. Quá trình này c n ph i
11
ơ ố ượ ả ồ ề ộ ầ ư ướ th i h i nhân công lao đ ng nhi u h n s l ng các nhà đ u t n ậ c ngoài nh n
ệ ươ ứ ả ố ượ ề ấ ố ọ ự vào do h th c hi n ph ng th c s n xu t nhi u v n. S l ư ừ ng nhân công d th a
ố ượ ự ườ ấ ở gây ra s tăng cao s l ng ng i th t nghi p ệ ở ướ n ặ c ta. M t khác, các n ướ c
ể ườ ủ ọ ộ ọ ộ ố phát tri n ng i lao đ ng c a h có trình đ cao nên h không mu n làm các công
ệ ở ư ệ ệ ề vi c nh : giúp vi c, thuy n viên đánh cá, hay là các công vi c các vùng sâu vùng
ỷ ệ ấ ệ ủ ệ ệ ể ớ xa… Trong khi đó t th t nghi p c a Vi l ữ t Nam l n, vi c di chuy n sang nh ng
ề ấ ế ậ ở ệ ả ấ ầ ơ ơ n I có vi c làm là đi u t t y u vì thu nh p đó cao g p kho ng 10 l n so v í thu
ậ ở ệ nh p Vi t Nam.
ố ế ờ ố ế ở ể 3. Qu c t hoá đ i s ng kinh t ổ ậ ộ ặ đã tr thành m t đ c đi m n i b t
ờ ạ trong th i đ i ngày nay.
ệ ề ệ ầ ớ ạ ộ ướ Trong đi u ki n đó, quan h cung c u không gi i h n trong m t n c, biên
ớ ễ ệ ạ ố ỉ gi i qu c gia ch còn ý nghĩa hành chính. Quan h này di n ra trong ph m vi qu c t ố ế
ẽ ầ ẩ ậ ấ ộ ệ ẩ mà trong đó bên cung s xu t kh u, bên c u nh p kh u lao đ ng. Vi t Nam là n ướ c
ố ấ ấ ớ ộ ố ẻ đông dân s , c u trúc dân s tr nên cung lao đ ng r t l n.
ệ ợ ế ề ấ ấ ẩ ộ ệ Vi t Nam có l i th trong v n đ xu t kh u lao đ ng.Vi ệ t Nam hi n nay có
ố ườ ư ế ộ ổ ộ ệ trên 80 tri u dân,s ng i trong tu i lao đ ng chi m trên 51%, sè lao đ ng ch a có
3
ỉ ệ ấ ệ ở ệ ệ ỷ ệ ử ụ vi c làm trên 1,5 tri u, t l th t nghi p ị thành th trên 6%, t ộ s d ng lao đ ng l
ở ả nông thôn kho ng 75%.
ế ớ ạ ẩ 4. Th gi i đang đ y m nh khai thác tài nguyên thiên nhiên v i t c đ ớ ố ộ
ị ộ ứ ưở ớ nhanh đáp ng v i nh p đ tăng tr ng kinh t ế .
ề ướ ủ ể ồ Nhi u n ọ c phát tri n là khách hàng quan tr ng các ngu n tàI nguyên c a các
ể ầ ỏ ỗ ướ ạ ướ n c đang phát tri n (d u m , than đá, g ,…). Trong khi đó các n c đ ng phát
ể ạ ầ ậ ố ề ể ầ tri n l i c n kĩ thu t và v n đ u t ầ ư ừ ướ t n ộ c phát tri n. Do đó, nhu c u v lao đ ng
ấ ớ ụ ự ụ ệ ể đ ph c v các d án khai thác tàI nguyên là r t l n. Vi ể ể t Nam có th phát tri n
ứ ấ ẩ ộ ạ ỗ ấ ề hình th c xu t kh u lao đ ng t i ch r t có ti m năng.
ạ
ế
ể ố
3 T p chí kinh t
phát tri n s 84/tháng 6/ 2004 trang <21>
ư ộ ể ạ 5. Xã h i càng phát tri n thì giao l u văn hoá càng m nh.
12
ể ấ ộ ườ ệ ề ể ẩ Do đó, xu t kh u lao đ ng đ ng i Vi t Nam hi u n n văn hoá c a n ủ ướ c
ủ ướ ề ế ể ạ ợ ế ọ ọ ạ b n, ti p thu có ch n l c n n văn hoá c a n c b n đ cùng h p tác kinh t . Qua
ườ ệ ề ề ẽ ả ệ ả đó, ng i Vi t Nam s qu ng bá v n n văn hoá Vi t Nam, qu ng bá các danh lam
ư ắ ả ằ ị th ng c nh cũng nh con ng ườ ướ i n c ta nh m thu hút khách du l ch.
ố ệ ấ ẩ ộ ệ ạ ấ 6. Dân s Vi t Nam đông, di n tích đ t có h n, xu t kh u lao đ ng là
ở ộ ộ ồ ệ ườ ệ m t bi n pháp m r ng không gian sinh t n cho ng i Vi t Nam.
ả ướ ệ ớ ơ ệ ậ ầ ộ ở Hi n nay, c n c có g n 38 tri u lao đ ng v i h n 70% t p trung lao
ự ượ ổ ộ ướ ẽ ạ ộ đ ng nông thôn. Năm 2000, t ng l c l ng lao đ ng n ệ c ta s đ t trên 40 tri u
ườ ố ộ ể ả ộ ng i và t c đ tăng lao đ ng bình quân hàng năm là 2,95%. Nên đ gi ế ấ i quy t v n
ườ ấ ộ ộ ộ ả ọ ề ệ đ vi c làm cho ng ẩ i lao đ ng thì xu t kh u lao đ ng là m t gi i pháp quan tr ng.
ể ườ ừ ệ ể ở ộ ể ế ồ T đó, đ ng ộ i lao đ ng Vi t Nam có th m r ng không gian sinh t n đ ti p thu
ế ủ ạ ể ấ ướ ứ ữ ự ẹ nh ng tri th c tiên ti n c a nhân lo i đ xây d ng đ t n ộ c ta ngày m t giàu đ p.
Ộ Ộ Ấ Ẩ Ả Ạ Ệ V/ XU T KH U LAO Đ NG LÀ M T GI I PHÁP T O VI C LÀM
ƯỜ Ộ Ộ Ậ Ế CHO NG I LAO Đ NG TRONG TI N TRÌNH H I NH P KINH T Ế
QU C TỐ Ế
ả ệ ạ 1. Các gi i pháp t o vi c làm
ầ ư ự ế ế ủ ướ 1.1. Thu hút đ u t tr c ti p và gián ti p c a n c ngoài càng nhi u đ ề ể
ề ệ ạ t o ra càng nhi u công ăn vi c làm
ế ạ ệ ạ ạ ạ ộ FDI đã t o ra hàng v n lao đ ng và gián ti p t o vi c làm cho hàng v n lao
ấ ả ị ưở ụ ộ đ ng thông qua các d ch v FDI cung c p và các nh h ả ủ ấ ng có tính ch t lan to c a
ướ ệ ề ạ FDI. Ngoài ra các công ty n c ngoài và liên doanh t o ra nhi u công ăn vi c làm
ủ ế ạ ầ ự ụ ệ ị trong ngành công nghi p và d ch v … Còn ODA ch y u xây d ng h t ng c s ơ ở
ơ ộ ự ữ ệ ệ ệ ạ t o vi c làm trong ngành xây d ng, công nghi p… Nh ng c h i vi c làm đ ượ c
ấ ở ở ữ ệ ế ấ ạ t o ra b i dòng FDI, nh t là nh ng khu công nghi p và khu ch xu t và s tr ự ả
ơ ạ ể ấ ẫ ộ ữ công h p d n h n t o ra vòng di chuy n lao đ ng trong n ướ ừ c, t nh ng vùng nông
ị ừ ự ự ệ ệ ừ ơ thôn ra thành th , t khu v c nông nghi p sang khu v c công nghi p, t n i có thu
ấ ậ ậ ơ ơ nh p th p sang n i có thu nh p cao h n.
ố ệ ố ệ ố ệ ằ ạ ổ Theo s li u, FDI t o thêm s vi c làm b ng 23% t ng s vi c làm đ ượ c
ố ệ ự ự ế ế ổ ạ t o thêm hàng năm. tính đ n năm 2001, t ng s vi c làm tr c ti p do khu v c FDI
13
4
ư ể ố ệ ệ ả ỗ ượ ạ ạ t o ra là kho ng 380 ngàn ch làm vi c, ch a k s vi c làm đ ế c t o ra gián ti p
ừ t FDI
ố ậ ổ ứ ươ ố ế ạ 1.2. Mu n gia nh p các t ch c th ng m i qu c t (WTO, ASEAN…)
ệ ướ ả ổ ể ầ thì các doanh nghi p nhà n c ph i c ph n hoá đ nhà kinh doanh n ướ c
ngoài góp v n.ố
ở ộ ầ ư ệ ượ Các doanh nghi p này ngày càng m r ng đ u t ẽ ạ thì s t o ra đ ề c nhi u
ể ệ ề ế ệ ề ầ ầ công ăn vi c làm. Phát tri n n n kinh t ự nhi u thành ph n th c hi n tinh th n dân
ủ ế ả ả ọ ườ ượ ự ậ ch hoá kinh t đ m b o cho m i ng i đ c t ồ do làm ăn theo pháp lu t. Đ ng
ế ầ ờ ế ậ ự ủ ế th i khuy n khích các thành ph n kinh t đem h t tàI năng, v t l c c a mình đ ể
ả ướ ể ấ ả ạ ộ ủ ọ phát tri n s n xu t kinh doanh. Ph i h ng m i ho t đ ng kinh doanh c a các
ế ụ ệ ạ ầ thành ph n kinh t vào m c đích chung là gia tăng GDP và t o vi c làm cho ng ườ i
ự ệ ệ ơ ộ ơ ậ lao đ ng. Trong h n hai năm th c hi n Lu t doanh nghi p, đã có h n 42 ngàn doanh
ệ ộ ơ ớ ố nghi p và h n 300 ngàn h kinh doanh m i đăng kí, thu hút thêm v n đ u t ầ ư ươ ng t
ỷ ạ ượ ệ ả ỗ ươ đ ng 4 t USD và t o đ ớ 5 c kho ng 750 ngàn ch làm vi c m i.
ế ượ ẩ ấ ẩ ấ ạ ả 1.3. Chi n l ế ế c đ y m nh s n xu t hàng xu t kh u, gia công ch bi n
ẩ ấ hàng xu t kh u.
ỹ ỗ ợ ệ ầ ấ ớ ủ ủ 1.4. Các qu h tr vi c làm c a Chính ph cũng góp ph n r t l n trong
ệ ạ ệ vi c t o vi c làm .
ượ ạ ộ ử ụ ủ ệ ả ớ ỹ Qu này đ ỹ ớ ả ắ c qu n lí, s d ng có hi u qu g n v i ho t đ ng c a qu v i
ươ ể ế ị ươ ồ ự ch ng trình phát tri n kinh t ộ ủ – xã h i c a đ a ph ng, phát huy ngu n l c con
ườ ồ ề ờ ế ươ ớ ổ ng i đ ng th i khai thác ti m năng kinh t ộ ị xã h i đ a ph ồ ng. V i t ng ngu n
ỹ ầ ỷ ả ỷ ồ ế qu g n 1.800 t , doanh sè cho vay kho ng 900 t ổ đ ng/ năm, chi m 0.3% t ng
ồ ự ở ệ ầ ạ ư ể ỹ ộ ngu n l c phát tri n nh ng qu đã góp ph n t o m vi c làm cho 22% sè lao đ ng
ả ế ệ ượ đ c gi i quy t vi c làm trong c n ả ướ 6 c.
ể ề ề ạ ạ ượ ố 1.5. Các làng ngh truy n th ng phát tri n m nh t o ra l ệ ng vi c làm
ứ ố ớ ứ ố ớ
ơ ộ ơ ộ
ễ ễ
ầ ầ
ộ ộ
ệ ệ
t Nam. t Nam.
ọ ọ ố
ừ
ạ
4 TS.Nguy n Bá Ng c Tr n Văn Hoan, Toàn c u hoá: c h i và thách th c đ i v i lao đ ng Vi ầ 5 TS.Nguy n Bá Ng c Tr n Văn Hoan, Toàn c u hoá: c h i và thách th c đ i v i lao đ ng Vi ầ 6 T p chí LĐ XH s 206+207+208 (t
1/1 15/2/2003)
khá l n.ớ
14
ề ỉ ầ ư ậ ể ọ ụ Nhi u t nh đã v n d ng chính sách đ u t ế theo vùng tr ng đi m, khuy n
ơ ậ ủ ể ề ể ề ệ ố khích phát tri n ti u th công nghi p, kh i d y các làng ngh truy n th ng (Rèn,
ươ ụ ư ắ ố ộ ự ả Đúc, Thuê, G m, L a …) nh Hà N i, H i D ng, B c Ninh, Hà Tây… Khu v c
ỉ ử ụ ố ố ư ượ ộ ổ nông thôn ch s d ng 65% t ng s v n vay nh ng thu hút đ ố c 75% s lao đ ng,
ị ượ ử ụ ố ố ự ả ế ượ ộ khu v c thành th đ c s d ng 35% s v n và gi i quy t đ c 25% sè lao đ ng.
ự ề ố ạ ệ ả ế ượ ề ộ Nhi u d án phát huy t t, đem l ả i hi u qu cao, gi i quy t đ c nhi u lao đ ng,
7
ậ ườ ộ ừ ệ ờ ờ ồ tăng thu nh p cho ng i lao đ ng t ồ 26 tri u đ ng/năm. Đ ng th i tăng th i gian
ộ ở ự ử ụ s d ng lao đ ng khu v c nông thôn.
ữ ộ ộ ẩ ấ ả ọ 2. Xu t kh u lao đ ng là m t trong nh ng gi ể ạ i pháp quan tr ng đ t o
vi c làmệ
ọ ộ ấ ầ ẩ ủ 2.1. T m quan tr ng c a xu t kh u lao đ ng
ị ố ả ộ ị ẳ ỉ B Chính tr TW Đ ng ban hành ch th s 41CT/T ngày 22/9/1998 kh ng
ạ ộ ẩ ấ ộ ộ ế ộ ị đ nh: “Xu t kh u lao đ ng và chuyên gia là m t ho t đ ng kinh t ầ xã h i góp ph n
ự ể ả ế ệ ậ ạ ộ ồ phát tri n ngu n nhân l c, gi i quy t vi c làm. t o thu nh p nâng cao trình đ tay
ề ườ ạ ệ ậ ộ ấ ướ ớ ngh cho ng ồ i lao đ ng, tăng ngu n thu nh p ngo i t cho đ t n c, cùng v i các
ả ạ ướ ấ ẩ ộ gi ệ i pháp t o vi c làm trong n ộ c là chính, xu t kh u lao đ ng và chuyên gia là m t
ế ượ ầ ọ ộ ộ chi n l ộ ự c quan tr ng,lâu dài, góp ph n xây d ng đ i ngũ lao đ ng cho công cu c
ấ ướ ự ấ ướ ệ ạ ờ xây d ng đ t n ệ c trong th i kì công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c”.
ệ ế ẩ ộ ỷ ọ ấ Vi c làm thông qua xu t kh u lao đ ng chi m t ổ ể tr ng đáng k trong t ng
ề ế ạ ầ ả ỷ ệ ấ ố ệ s vi c làm do n n kinh t t o ra hàng năm, góp ph n vào gi m t ệ th t nghi p l
ậ ườ ằ ộ ệ và nâng cao thu nh p cho ng i lao đ ng. H ng năm, Vi ư t Nam đ a đi đ ượ c
ự ượ ế ả ầ ả ộ ộ kho ng 26000 lao đ ng, chi m kho ng g n 3% l c l ng lao đ ng tăng hàng năm.
ộ ườ ộ ượ Ngoài ra, thông qua lao đ ng ở ướ n c ngoài, ng i lao đ ng đã nâng cao đ c trình
ữ ế ạ ượ ệ ả ậ ộ đ chuyên môn kĩ thu t, ngo i ng , ti p thu đ ấ c công ngh và tác phong s n xu t
ừ ệ ướ ủ ự ứ ệ ế công ngh tiên ti n, do đó t ng b ầ c đáp ng các yêu c u c a s nghi p công
ấ ướ ệ ạ ọ ở ề ấ ẩ ộ ệ nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n ầ c khi h tr v . Xu t kh u lao đ ng góp ph n
ự ế ỹ ố ế ệ ệ tr c ti p và gián ti p vào vi c tăng tích lu v n cho công nghi p hoá.
ệ ầ ấ ẩ ộ ỏ ươ Vi c xu t kh u lao đ ng đã góp ph n không nh vào ch ng trình xoá đói
ạ
ố
ừ
7 T p chí LĐ XH s 206+207+208 (t
1/1 15/2/2003)
ủ ả ệ ộ ướ ư ệ ọ gi m nghèo c a Vi ố ớ t Nam. Đ i v i m t n c nghèo nh xã Phúc Th , huy n Nghi
15
ệ ệ ẩ ộ ộ ỉ ượ ờ ả ố ư ấ L c, t nh Ngh An thì xu t kh u lao đ ng hi n đ c coi là l i gi i u cho bài i t
ể ừ ả ỉ ườ ắ ầ ấ toán xoá đói gi m nghèo. Ch sau 8 năm k t ngày ng ẩ i dân b t đ u đi xu t kh u
ữ ủ ế ộ ố ữ lao đ ng trên nh ng con tàu đánh cá c a Hàn Qu c và Đài Loan, đ n nay nh ng
ử ề ể ệ ủ ụ ề ạ ọ ồ ồ đ ng ti n mà h dành d m g i v đã làm thay đ i đáng k di n m o c a quê
ậ ủ ổ ớ ỷ ồ ờ ươ h ng. Năm 2001 t ng thu nh p c a xóm Bình Minh lên t i 1,7 t đ ng là nh có
ậ ủ ỉ ồ ườ ẩ ấ 1,31,4 t đ ng thu nh p c a trên 50 ng ộ i đi xu t kh u lao đ ng đóng góp cho gia
ử ề ệ ộ ỗ ớ ồ đình. Bình quân m i lao đ ng g i v 2530 tri u đ ng / năm, so v i bình quân 1
ệ ườ ủ ườ ộ ở ồ tri u đ ng/ ng i/năm c a ng i lao đ ng nhà.
ự ạ 2.2. Th c tr ng
ố ượ ấ ộ 2.2.1. S l ẩ ng đi xu t kh u lao đ ng
ỉ ạ ủ ề ả ờ ơ Trong th i gian qua, công tác ch đ o đi u hành c a các c quan qu n lí nhà
ề ấ ộ ươ ố ồ ẽ ẩ ặ ộ ướ n ẩ c v xu t kh u lao đ ng t ng đ i đ ng b và khá ch t ch đã thúc đ y th ị
ườ ộ tr ể ng lao đ ng phát tri n
ố ượ ườ ể ấ ẩ ồ S l ng ng ộ i tham gia xu t kh u lao đ ng tăng lên rõ (bi u đ 1).
ể ồ ị ườ ộ ộ ấ Bi u đ 1: Tình hình gia tăng lao đ ng trên th tr ẩ ng xu t kh u lao đ ng,
ạ giai đo n 19962003
Năm
16
ể ấ ồ ẩ Theo bi u đ trên, thì trong vòng 8 năm (19962000) sè tham gia xu t kh u
ộ ườ ố ượ ộ ườ ạ lao đ ng đ t 253.660 ng i và s l ng lao đ ng tăng lên là 62.340 ng ầ i. H u
ư ừ ố ượ ộ ộ nh , t năm 19962003 thì s l ng lao đ ng đi lao đ ng ở ướ n c ngoài năm sau cao
ướ ố ượ ả ầ ố ộ ỉ ộ ơ h n năm tr c và t c đ tăng kho ng 1,31,8 l n. Ch riêng, s l ng lao đ ng đi
ủ ấ ấ ẩ ộ ơ ớ xu t kh u lao đ ng c a năm 1998 là th p h n so v i năm 1997 là 6230 ng ườ i.
ề ệ ả ộ ữ ủ Nguyên nhân là do cu c kh ng ho ng tàI chính ti n t năm 19971998. Nh ng năm
ớ ơ ế ế ổ ướ ạ ẩ ộ ti p theo đó, do đ i m i c ch , chính sách h ấ ng m nh vào xu t kh u lao đ ng,
ủ ụ ề ả ớ ế cùng v i kh năng khôi ph c nhanh chóng c a các n n kinh t ủ ộ sau cu c kh ng
ề ệ ả ự ộ ệ ấ ẩ ho ng tàI chính – ti n t ố khu v c, s lao đ ng Vi t Nam tham gia xu t kh u lao
ấ ẩ ỉ ượ ườ ế ộ đ ng tăng lên nhanh chóng. N u năm 1999 ch xu t kh u đ c 20.700 ng i thì
ườ ấ ầ ộ ố ớ ằ sang năm 2003 t ng lên 75.000 ng i, g p 6 l n so v i năm 1996. T c đ tăng
ấ ừ ấ ầ nhanh nh t là t năm 2002 2003 tăng lên g p 3,623 l n.
ề ủ ế ể ồ ơ ấ ộ Bi u đ 2: C c u lao đ ng phân theo ngành ngh ch y u trên th tr ị ườ ng
ộ ẩ ấ xu t kh u lao đ ng
chuªn gia gi¸ o dôc, y tÕ nhµ n í c
Méc
ThuyÒn viªn tµu vËn t¶I
C¬ khÝ
ThuyÒn viªn tµu c¸
DÖt may
X©y dùng
C¸ c ngµnh nghÒ lao ®éng phæ th«ng
C¬ cÊu nghÒ
Sè lîng
0
5000
10000
15000
20000
25000
30000
35000
ừ ả ấ ỷ ọ ổ ố ộ ộ T b ng trên ta th y, t ề tr ng lao đ ng có tay ngh trong t ng s lao đ ng đi
ạ ầ ề ệ ề ẩ ấ ộ xu t kh u ngày càng tăng và đ t g n 65%. V các ngh nghi p mà lao đ ng Vi ệ t
17
ậ ớ ệ ẹ ề ả Nam đang đ m nh n có t i 45% làm trong ngh công nghi p nh , 26% trong xây
ế ế ệ ề ơ ự ự d ng, 20% làm trong ngành c khí, 6% làm ngh nông nghi p và ch bi n th c
ủ ế ướ ữ ẩ ẩ ấ ộ ổ ộ ph m. N c ta xu t kh u lao đ ng ch y u là lao đ ng ph thông, làm nh ng công
ệ ộ ữ ế ệ ậ ộ ố vi c mà lao đ ng ở ướ n c ti p nh n lao đ ng không mu n làm (nh ng công vi c đòi
ươ ặ ấ ượ ữ ế chuyên môn không cao, l ng th p) ho c đ c phân công đ n nh ng vùng xa xôi
ệ ặ ọ ơ ữ ẻ h o lánh, làm nh ng công vi c n ng nh c h n.
ấ ượ ộ 2.2.2. Ch t l ng lao đ ng
ố ả ắ ạ ườ ử ụ ộ Trong b i c nh c nh tranh ngày càng gay g t, ng i s d ng lao đ ng ngày
ể ư ữ ề ệ ắ ơ ữ ỏ càng có đi u ki n đ đ a ra nh ng đòi h i kh t khe h n. Công nhân không nh ng
ẻ ố ả ử ụ ứ ụ ượ ứ ph i có s c kho t ỷ ậ t, có ý th c ph c tùng k lu t cao, mà còn s d ng đ c ngôn
ữ ủ ướ ế ủ ể ế ậ ườ ệ ng c a n c ti p nh n. Đây chính là đi m y u c a ng ộ i lao đ ng Vi t Nam. Lao
ệ ư ứ ề ượ ầ ủ ị ườ ầ ộ đ ng Vi t Nam nhi u khi ch a đáp ng đ c đ y đ các yêu c u mà th tr ặ ng đ t
ề ứ ư ữ ẻ ặ ạ ệ ỷ ậ ố ộ ra nh ngo i ng , tay ngh , s c kho và đ c bi t là k lu t lao đ ng. Đa s ng ườ i
ệ ộ ữ ế ậ ạ Vi t Nam đi lao đ ng ở ướ n ứ c ngoài là nông dân, ti p thu ngo i ng ch m, có s c
ẻ ư ư ệ ộ ớ kho nh ng không có trình đ chuyên môn và ch a quen v i tác phong công nghi p
ữ ạ ượ ề ư ể ể ấ ộ Bên c nh nh ng nh ấ c đi m đó thì lao đ ng có r t nhi u u đi m : ch t
ủ ệ ượ ươ ố ố ượ ượ l ộ ng lao đ ng c a Vi t Nam đ c đánh giá là t ng đ i t ầ ớ t, ph n l n đ c đào
ườ ề ấ ổ ườ ờ ộ ộ ạ t o trong tr ng ph thông. R t nhi u ng i sau m t th i gian lao đ ng ở ướ c n
ủ ữ ề ả ậ ọ ỹ ngoài đã có k năng tay ngh cao, đ m nh n nh ng khâu quan tr ng c a dây
ấ ề ả chuy n s n xu t.
ạ ệ ượ ố 2.2.3. S ngo i t thu đ c
ấ ẩ ộ ờ ạ ệ Xu t kh u lao đ ng trong th i gian qua còng mang l ả i hi u qu đáng khen
ệ ả ờ ố ủ ệ ầ ọ ợ ườ ộ ng i, góp ph n quan tr ng trong vi c c i thi n đ i s ng c a ng i lao đ ng và tăng
ạ ệ ướ ngo i t cho nhà n c:
ố ạ ệ ố ạ ệ ố ề ấ ộ S lao đ ng xu t S ngo i t thu S ngo i t thu v / 1 Năm ườ ẩ i) ng i / năm
1991 1992 1993 1994 1995 kh u (ng 1020 810 3960 9230 10050 ườ 2450,98 8395,06 3989,89 4669,55 7751,2 ề v (1000 $) 2500 6800 15800 43100 77900
18
ổ 1996 1997 1998 1999 ộ T ng c ng 12660 18470 12240 20700 89140 100800 129200 148300 150800 675200 7962,085 6995,127 12116 7285,02 7574,6
ừ ạ ộ ộ ỷ ọ ế ấ ẩ ộ Doanh thu t ho t đ ng xu t kh u lao đ ng chi m m t t ớ tr ng l n trong
ủ ữ ạ ộ ỷ ệ ổ t ng doanh thu c a nh ng doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh này. T su t l ấ ợ i
ạ ộ ủ ấ ẩ ạ ả ậ ộ nhu n bình quân doanh thu c a ho t đ ng xu t kh u lao đ ng đ t kho ng 1520%.
ố ớ ả ướ ầ ư ứ ỗ Đ i v i chi phí qu n lí nhà n c, m c bình quân đ u t ộ cho mét lao đ ng m i năm
ề ả ả ườ kho ng 30 $ và thu v cho ngân sách kho ng 36,7$. Tính chung cho ng ộ i lao đ ng
ệ ạ ướ ậ ằ ầ ậ ớ đi làm vi c t i n c ngoài bình quân thu nh p b ng 1015 l n v i thu nh p trong
ơ ộ ố ể ườ ậ ấ ẩ ộ ỹ ố ộ ướ n c. Do v y, xu t kh u lao đ ng là c h i t t đ ng ả i lao đ ng tích lu v n, c i
ệ ủ ả ờ ố ệ ề ệ ọ 8 thi n đ i s ng và đi u ki n làm vi c c a b n thân và gia đình h .
ấ ượ ộ 2.2.4. Ch t l ng lao đ ng
ấ ượ ồ ộ ượ ề Ch t l ng ngu n lao đ ng đ ộ c nâng lên, ngày càng có nhi u lao đ ng
ữ ề ề ạ ạ ạ ả ơ ơ ượ đ c đào t o bàI b n h n, đào t o v chuyên môn sâu h n, v ngo i ng . Ngoài ra,
ườ ượ ứ ụ ế ậ ị ng ộ i lao đ ng còn đ ề ậ c trang b các ki n th c v lu t pháp,phong t c, t p quán
ướ ẩ ộ trong và ngoài n ấ c khi tham gia xu t kh u lao đ ng
ạ ộ ủ ệ ấ ẩ ộ 2.2.5. Ho t đ ng c a các doanh nghi p xu t kh u lao đ ng
ướ ứ ủ ạ ầ ầ ế ể ể B c đ u phát huy s c m nh c a các thành ph n kinh t đ phát tri n th ị
ườ ấ ẩ ộ ượ ệ ấ ẩ ộ tr ng xu t kh u lao đ ng, hình thành đ c đ i ngũ doanh nghi p xu t kh u lao
ươ ề ơ ở ậ ề ệ ấ ạ ạ ố ộ ộ ộ đ ng t ng đ i m nh v c s v t ch t, v cán b có đào t o lao đ ng. Hi n nay,
ệ ấ ấ ẩ ộ ả ướ c n c có 154 doanh nghi p có gi y phép xu t kh u lao đ ng, trong đó có 16
ệ ệ ấ ẩ ộ ượ doanh nghi p chuyên doanh xu t kh u lao đ ng, 134 doanh nghi p đ ổ c b sung
ệ ư ứ ấ ẩ ộ ấ ẩ ch c năng xu t kh u lao đ ng và 4 doanh nghi p t nhân tham gia xu t kh u lao
ủ ộ ị ườ ự ề ệ ệ ế ộ đ ng. Nhi u doanh nghi p tích c c, ch đ ng trong vi c tìm ki m th tr ng n ướ c
ờ ế ợ ớ ơ ề ể ơ ở ạ ồ ứ ngoài đ ng th i k t h p v i c quan ch c năng và các c s đào t o ngh đ đào
ư ấ ẩ ấ ẩ ộ ộ ạ t o lao đ ng đ a đi xu t kh u. Trong 3 năm xu t kh u lao đ ng (20012003) đã có:
ế
8 Kinh t
ố châu Á TBD s 2, tháng 4/2001
ẩ ượ ấ ộ ệ 1 doanh nghi p xu t kh u đ c 10.000 lao đ ng
19
ẩ ượ ấ ộ ệ 4 doanh nghi p xu t kh u đ c trên 5000 lao đ ng
ẩ ượ ệ ấ ộ 37 doanh nghi p xu t kh u đ c trên 1000 lao đ ng
ứ ể ế ơ ộ ộ Các c quan ch c năng đã ti n hành 140 cu c ki m tra và 37 cu c thanh tra
ệ ẩ ấ ấ ồ ộ ạ ộ ố ớ đ i v i doanh nghi p xu t kh u lao đ ng. Trong đó thu h i gi y phép ho t đ ng
ạ ộ ờ ạ ệ ệ ả ỉ ạ ủ c a 8 doanh nghi p ho t đ ng kém hi u qu , đình ch kinh doanh có th i h n ho t
ố ớ ề ệ ạ ậ ấ ẩ ặ ộ ộ đ ng xu t kh u lao đ ng đ i v i nhi u doanh nghi p có vi ph m pháp lu t ho c có
ự ỏ ợ ệ ậ ồ ộ ỷ ệ t l ộ lao đ ng t ý b h p đ ng lao đ ng cao… Chính vì v y, các doanh nghi p và
ườ ừ ộ ướ ệ ậ ạ ỉ ươ ầ cá nhân ng i lao đ ng đã t ng b c góp ph n vào vi c l p l i k c ng trong
ạ ộ ẩ ấ ộ ổ ị ữ ộ ệ ho t đ ng xu t kh u lao đ ng, n đ nh và gi uy tín cho lao đ ng Vi t Nam trên th ị
ườ tr ộ ng lao đ ng qu c t ố ế .
ị ườ ệ ủ ướ ẩ ấ ộ ẹ Hi n nay, th tr ng xu t kh u lao đ ng c a n ỉ c ta không ch bó h p trong
ướ ượ ở ộ ướ các n c SNG, châu Phi mà còn đ c m r ng sang các n ế ộ c khác ch đ chính tr ị
ẩ ủ ướ ấ ộ ộ ệ ở ướ – xã h i. Lao đ ng xu t kh u c a n c ta đã và đang làm vi c 40 n c, vùng lãnh
ổ ớ ả ộ ầ ị ừ ắ th , v i th ph n ngày càng tăng, tr i r ng t ự Đông B c Á, Đông Nam Á, khu v c
ớ ươ ị ươ ớ ổ ư Trung Đông t i nam Thái Bình D ng. Trong đó có th tr ng m i n i nh : th ị
ườ ỉ ơ ế ệ ấ ẩ tr ng Malaixia, ch h n 1 năm (52002 đ n 122003)Vi t Nam đã xu t kh u đ ượ c
9
ị ườ ạ ậ ả ố ộ ầ g n 70.000 lao đ ng. T i các th tr ng Nh t B n, Đài Loan, Hàn Qu c, Trung
ộ ố ướ ầ ấ ẩ ộ ị Đông và m t s n c châu Âu th ph n xu t kh u lao đ ng tăng lên khá.
ươ ướ ị ườ ể ộ ấ ẩ 2.3. Ph ng h ng phát tri n th tr ề ng xu t kh u lao đ ng trong đi u
ệ ộ ậ ki n h i nh p kinh t ế ố ế. qu c t
ươ ướ ị ườ ể ấ ộ 2.3.1. Ph ng h ng phát tri n th tr ẩ ng xu t kh u lao đ ng
ạ ộ ạ ứ ủ ệ ể ả ả ộ ố ầ Văn ki n đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IX c a Đ ng c ng s n Vi ệ t
ở ộ ị ườ ỉ ấ ạ ẩ ẩ ộ ộ Nam ch rõ:M r ng th tr ng lao đ ng, đ y m nh xu t kh u lao đ ng có t ổ ứ ch c
ả ớ ự ủ ệ ế ụ và có hi u qu , v i s tham gia c a các thành viên kinh t ư . M c tiêu năm 2004: đ a
ư ộ ộ 60.00065000 lao đ ng, năm 2005:đ a 70.000 lao đ ng đi làm vi c t ệ ạ ướ i n c ngoài.
ể ạ ượ ự ệ ề ả ươ Đ đ t đ c đi u đó thì chúng ta ph i th c hi n đa ph ạ ng hoá và đa d ng
ị ườ ể ướ ị ườ ả hoá trong phát tri n th tr ng. Tr c tiên chúng ta ph i tìm ra th tr ẩ ậ ng nh p kh u
ề ệ ầ ộ ướ ẩ ấ ạ ộ lao đ ng. Trong đi u ki n toàn c u hoá, các n c xu t kh u lao đ ng c nh tranh
ứ
ế ố
9 Nghiên c u kinh t
s 314 tháng 7/2004
ế ệ ể ậ ị ườ ộ ề ữ ắ ầ ướ quy t li t đ giành gi t th tr ẽ ng và ph n th ng s thu c v nh ng n ế c có chi n
20
ự ề ấ ẩ ắ ạ ậ ộ ượ l ạ ộ c đúng đ n, ti m l c m nh trong ho t đ ng xu t kh u lao đ ng. Vì v y đa
ươ ị ườ ướ ể ạ ậ ọ ữ ữ ở ộ ph ng hoá th tr ng là h ng quan tr ng đ t o l p gi v ng và m r ng th ị
ườ ầ ữ ữ ị ườ ấ ộ ạ ướ tr ng. Chúng ta c n gi v ng th tr ẩ ng xu t kh u lao đ ng t i các n c SNG và
ườ ẩ ấ ộ ướ Đông Âu, tăng c ng xu t kh u lao đ ng sang các n ự c trong khu v c: Malaysia,
ả ậ ố ướ ạ ướ Hàn Qu c, Đài Loan, Nh t B n, Lào và các n c Trung Đông, t o b ộ c đ t phá
ị ườ ộ sang th tr ỹ ng lao đ ng châu M ,châu Phi, Tây Âu.
ệ ề ướ ơ ộ ể ư ầ ậ ộ Hi n nay, nhi u n c c n đÕn lao đ ng nh p c . Đây là c h i đ Vi ệ t
ườ ướ ệ ướ ậ ả ộ ư Nam đ a ng ộ i lao đ ng ra n c ngoài làm vi c. Các n ờ c Nh t B n sau m t th i
ư ế ạ ậ ạ ạ ề ệ ộ gian h n ch lao đ ng nh p c nay l i t o đi u ki n cho ng ườ ướ i n ế c ngoài đ n
ệ ố ệ ư ộ làm vi c. Hàn Qu c xem xét cho phép Vi t Nam đ a thêm 4000 lao đ ng trong năm
ớ ạ ạ ộ ườ ế ượ ậ 2004 c ng v i h n ng ch 18000 ng i. Chính vì v y chi n l ấ c Maketing xu t
ẩ ấ ộ ọ kh u lao đ ng là r t quan tr ng.
ẽ ọ ế ượ ư ế ộ ổ N u nh lao đ ng ph thông thì công ty s ch n chi n l c phân tán vì nó Ýt
ư ề ả ế ấ ạ ố t n kém v chi phí đào t o cũng nh qu n lí. Ng ượ ạ c l ẩ i, n u xu t kh u chuyên gia
ạ ế ượ ậ ộ ố ị ườ ọ ể ọ thì công ty l i ch n chi n l c t p trung vào m t s th tr ng tr ng đi m.
ứ ấ ẩ ầ ẩ ạ ấ ẩ ạ ộ Đa d ng hoá hình th c xu t kh u lao đ ng c n đ y m nh xu t kh u lao
ứ ư ộ ệ ộ đ ng theo hình th c xen ghép đ a lao đ ng Vi ệ t Nam sang làm vi c cùng công nhân
ề ả ủ ủ ệ ấ ị ướ ở ạ n c s t ế ợ i, trong các dây chuy n s n xu t theo hi p đ nh c a chính ph . K t h p
ứ ư ữ ẩ ấ ớ ộ ợ ồ ổ ứ ớ v i hình th c m i nh : xu t kh u lao đ ng theo h p đ ng gi a các t ch c kinh t ế
ủ ướ ứ ấ ẩ ộ ớ ướ ậ ẩ ộ có ch c năng xu t kh u lao đ ng c a n c ta v i n ấ c nh p kh u lao đ ng, xu t
ữ ẩ ộ ồ ệ ổ ứ ợ kh u lao đ ng theo h p đ ng gi a cá nhân Vi ớ t Nam v i các t ch c, cá nhân ngoài,
ự ậ ầ ấ ẩ ộ ợ ồ xu t kh u lao đ ng theo các h p đ ng nh n th u xây d ng công trình ở ướ c n
ngoài…
ạ ộ ơ ấ ề ấ ẩ ạ ộ ụ ụ Đa d ng hoá c c u ngành ngh ph c v ho t đ ng xu t kh u lao đ ng nh ư
ậ ả ề ọ thuy n viên đánh cá và tàu v n t i, chuyên gia nông h c …
ị ố ẩ ụ ụ ạ ộ ấ ẩ ồ ộ 2.3.2. Chu n b t t ngu n lao đ ng ph c v cho ho t đ ng xu t kh u lao
đ ngộ
ấ ượ ồ ộ ố ệ ầ ị ườ ể ể ề Ch t l ng ngu n lao đ ng t t là đi u ki n c n đ phát tri n th tr ề ng b n
ố ố ượ ả ự ấ ượ ơ ấ ề ữ v ng và ph i d a vào các thông s : s l ng, ch t l ng,c c u ngành ngh … Đó
ủ ệ ướ ệ ấ ả là nhi m vô chung c a Nhà n c, các c p, các ngành,các doanh nghi p và b n thân
21
ườ ầ ậ ể ạ ậ ộ ộ ộ ớ ng i lao đ ng. T p trung đào t o đ i ngũ lao đ ng v i tinh th n t p th cao, chú
ắ ớ ọ ướ ừ ườ ớ ế ứ ộ tr ng vào ghi nh và b t ch c. T đó, ng ả i lao đ ng m i ti p thu tri th c, c i
ỉ ậ ự ệ ế ẽ ặ ậ ẩ ườ ộ ti n công ngh nh p kh u. Xây d ng k lu t ch t ch cho ng i lao đ ng, nâng cao
ệ ả ấ ộ ượ ủ ả ạ ườ nhanh năng su t lao đ ng cao, c i thi n đ c kh năng c nh tranh c a ng i lao
ệ ộ đ ng Vi t Nam.
ự ậ ề ạ ầ ả ồ ỉ ướ ớ ạ C n ph i đi u ch nh đào t o ngu n nhân l c t p trung h ng t ộ i t o ra đ i
ứ ư ả ả ộ ộ ườ ngũ lao đ ng có trình đ cao nh ng cũng ph i có kh năng thích ng cao, Ng i lao
ả ượ ế ạ ố ể ứ ể ộ đ ng ph i đ ọ c đào t o tin h c và ti ng Anh t ớ ớ ự t đ đáp ng v i s phát tri n m i
ủ ủ ươ ụ ề ể ạ ủ ấ ướ c a đ t n c. Chính ph ch tr ng phát tri n n n giáo d c và đào t o theo h ướ ng
ố ế ư ả ươ ậ ổ ừ ụ ậ ộ h i nh p qu c t , nh c i cách ch ọ ng trình b c h c ph thông t m c tiêu cung
ố ượ ữ ứ ế ầ ấ ở ế ấ c p kh i l ng ki n th c sách v sang cung c p nh ng kĩ nămg c n thi ộ t cho cu c
ấ ơ ộ ộ ậ ự ệ ể ộ ỉ ự ậ ố s ng, cung c p c h i đ c l p. Chính vì v y vi c tuy n m nhân l c không ch d a
ả ự ế ả ổ vào kh năng trung thành, tên tu i, lí thuy t suông mà còn ph i d a vào trình đ ộ
ự ế ừ ấ ượ ớ ự ộ ậ ộ ế th c t . T đó m i đáp úng ch t l ng lao đ ng cho s h i nh p kinh t qu c t ố ế ,
ị ườ ả ớ ố ế ạ m i có kh năng c nh tranh trên th tr ộ ng lao đ ng qu c t .
ị ườ ơ ở ả ệ ả ẩ ấ ộ ở ộ 2.3.3. M r ng th tr ng xu t kh u lao đ ng trên c s đ m b o hi u qu ả
ế ộ kinh t ị , chính tr , xã h i.
ặ ẩ ấ ộ ộ ệ ứ ộ Xu t kh u lao đ ng là m t hàng hoá đ c bi ạ t hàng hoá s c lao đ ng, ho t
ề ả ề ấ ẩ ộ ộ ế ộ ị ộ đ ng xu t kh u lao đ ng có tác đ ng đa chi u c v kinh t chính tr xã h i. Do
ạ ộ ệ ấ ẩ ả ộ ả ả đó, khi tính toán hi u qu trong ho t đ ng xu t kh u lao đ ng nói chung ph i đ m
ụ ệ ể ả ế ắ ề ệ ả ớ ộ ả b o phát tri n m c tiêu kép : hi u qu kinh t ệ g n li n v i hi u qu xã h i. Hi u
ả ế ủ ạ ộ ế ẩ ả ấ ộ ượ qu kinh t c a ho t đ ng xu t kh u lao đ ng là k t qu thu đ ấ c cao nh t sau khi
ừ ạ ệ ụ ể ể ề tr ệ đi chi phí, bi u hi n c th là ngo i t ấ dòng thu v hàng năm cho đ t
ệ ườ ạ ộ ị ủ ệ ả ấ ộ ướ n c,doanh nghi p và ng ẩ i lao đ ng. Hi u qu chính tr c a ho t đ ng xu t kh u
ệ ạ ậ ộ ượ ườ ị ổ ị ườ lao đ ng chính là vi c t o l p đ c môi tr ng chính tr n đ nh, tăng c ng và
ố ế ể ầ ẩ ưở ố phát tri n các m i giao bang qu c t góp ph n thúc đ y tăng tr ng kinh t ế ổ , n
ị ướ ố ế ộ ủ ệ ả ị đ nh tình hình chính tr trong n c, khu vùc và qu c t ạ . Hi u qu xã h i c a ho t
ậ ở ứ ệ ấ ả ấ ẩ ộ ả ộ đ ng xu t kh u lao đ ng là đ m b o vi c làm, tăng thu nh p m c cao nh t cho
ệ ố ườ ự ủ ệ ằ ộ qu c gia, doanh nghi p và ng i lao đ ng, th c hi n công b ng dân ch ngay trong
ạ ộ ị ườ ể ẩ ấ ộ ả ướ ớ ho t đ ng xu t kh u lao đ ng. Phát tri n th tr ng ph i h ng t ự i ba m c tiêu
22
ế ấ ộ ươ ẽ ả ệ ưở ạ kép. N u quá nh n m nh vào m t trong ba ph ng di n trên s nh h ự ng tiêu c c
ạ ộ ự ể ẩ ấ ộ ơ ớ ớ ả t ề ộ i b n thân ho t đ ng xu t kh u lao đ ng và r ng l n h n là s phát tri n b n
ủ ấ ướ ữ v ng c a đ t n c.
ị ườ ủ ắ ấ ạ ẩ 2.3.4. Tuân th nguyên t c th tr ộ ng trong ho t đ ng xu t kh u lao
đ ng.ộ
ậ ự ủ ầ ấ ả ế Chóng ta ph i ch p nh n s tham gia c a các thành ph n kinh t ạ và c nh
ữ ầ ế ạ ộ ẩ ộ tranh gi a các thành ph n kinh t ấ đó trong ho t đ ng xu t kh u lao đ ng trên c s ơ ỏ
ậ ị ầ ế ướ ủ ạ ị lu t đ nh. Trong đó, thành ph n kinh t nhà n c đóng vai trò ch đ o, đ nh h ướ ng
ẫ ắ ị ườ ể ầ ấ ộ và d n d t các thành ph n khác cùng tham gia phát tri n th tr ẩ ng xu t kh u lao đ ng.
ậ ự ạ ị ườ ặ ấ M t khác, chúng ta ch p nh n s c nh tranh trên th tr ố ộ ng lao đ ng qu c
ấ ướ ự ấ ẩ ộ ế t , nh t là các n ầ c xu t kh u lao đ ng trong khu v c. Trong quá trình toàn c u
ạ ươ ị ườ ạ ạ ấ ẩ ộ hoá, c nh tranh th ng m i nói chung, c nh tranh th tr ng xu t kh u lao đ ng nói
ễ ắ ấ riêng di n ra r t gay g t.
ả ị ườ ể ể ộ ấ 2.4. Các gi i pháp đ phát tri n th tr ẩ ng xu t kh u lao đ ng
ườ ạ ộ ị ườ ứ ố ế 2.4.1. Tăng c ng ho t đ ng nghiên c u th tr ộ ng lao đ ng qu c t .
ố ớ ừ ề ề ể ầ ầ ộ Chóng ta c n hi u rõ nhu c u v lao đ ng đ i v i t ng ngành ngh và xu
ơ ấ ị ườ ề ế ộ ố ế ầ ướ h ng bi n đ ng c c u ngành ngh đó trên th tr ộ ng lao đ ng qu c t ả . C n ph i
ể ậ ưỡ ủ ướ ậ ộ tìm hi u chính sách pháp lu t, tôn giào, tín ng ng c a n ẩ c nh p kh u lao đ ng.
ế ượ ả ự ừ ể ể ể ắ ạ ạ ạ T đó, đ xây d ng chi n l c c ng n h n, trung h n và dài h n đ phát tri n th ị
ườ ấ ộ tr ẩ ng xu t kh u lao đ ng.
ề ướ ế ụ ủ ở ộ ể ạ ố V phía Nhà n ớ c ti p t c c ng c , m r ng và phát tri n ngo i giao v i
ướ ế ớ ự ế ệ ề ấ ị các n c trên th gi ẩ i, tích c c đàm phán, kí k t các hi p đ nh khung v xu t kh u
ộ ướ ế ụ ệ ế ổ ớ ơ ặ lao đ ng. M t khác, nhà n c ti p t c đ i m i và hoàn thi n c ch chính sách
ế ầ ế ị ườ ự ế khuy n khích các thành ph n kinh t luôn tích c c tìm ki m khai thác th tr ng,
ị ườ ấ ẩ ấ ộ ố nh t là các th tr ậ ng xu t kh u lao đ ng: Malaisya, ĐàI Loan, Hàn Qu c, Nh t
B n…ả
ị ườ ứ ể ầ ả ạ Ngoài ra, c n ph i phát tri n m nh các trung tâm nghiên c u th tr ng lao
ố ế ệ ằ ấ ộ đ ng qu c t ấ nh m cung c p thông tin nhanh, chính xác cho các doanh nghi p xu t
ị ườ ự ẩ ầ ộ ộ ộ kh u lao đ ng, d báo c u lao đ ng trên th tr ng lao đ ng. Ngoài ra, doanh
ệ ự ề ả ả ầ ả ấ ệ nghi p Vi t Nam c n ph i tích c c chào hàng, qu ng cáo v kh năng cung c p lao
23
ề ủ ạ ệ ị ộ đ ng, các lo i ngành ngh c a Vi t Nam trên trang Web, qui đ nh rõ vai trò, trách
ủ ệ ệ ạ ạ ơ ể nhi m c a c quan đ i di n ngo i giao ở ướ n ệ c ngoài trong vi c phát tri n th ị
ườ ẩ ấ ộ ả ữ ế ướ ắ tr ng xu t kh u lao đ ng, gi i quy t nh ng v ng m c phát sinh trong quá trình
ủ ử ủ ộ ộ ướ ữ ướ ử ụ s d ng lao đ ng c a ch s dông lao đ ng n c ngoài, gi a nhà n c ta v i n ớ ướ c
ậ ẩ ộ ớ ẩ ậ ộ ệ nh p kh u lao đ ng và các công ty môi gi i nh p kh u lao đ ng Vi t Nam.
ấ ượ ụ ụ ấ ẩ ồ ộ ộ 2.4.2. Nâng cao ch t l ng ngu n lao đ ng ph c v xu t kh u lao đ ng.
ữ ể ề ể ộ ọ ộ V tuy n ch n lao đ ng: Tri n khai sâu, r ng mô hình liên thông gi a các c ơ
ứ ệ ấ ẩ ộ ề quan ch c năng, các doanh nghi p làm công tác xu t kh u lao đ ng, chính quy n
ươ ố ượ ự ấ ấ ể ọ ị các đ a ph ng các c p, nh t là khu v c nông thôn. Đ i t ấ ng tuy n ch n đi xu t
ẩ ướ ự ượ ọ ố ệ ổ ộ kh u lao đ ng nên h ng vào l c l ng h c sinh t ọ t nghi p ph thông trung h c.
ự ượ ố ượ ấ ồ ộ Đây là l c l ẩ ng d i dào cho xu t kh u lao đ ng. Các đ i t ụ ộ ộ ng là b đ i ph c
ự ộ ướ ế ề ả ồ viên, là lao đ ng trong khu v c nhà n ọ c gi m biên ch đ u là ngu n quan tr ng
ấ ộ ẩ cho xu t kh u lao đ ng.
ồ ưỡ ề ế ượ ạ ợ ớ ạ V đào t o b i d ự ng: Xây d ng chi n l c đào t o cho phù h p v i nhu
ị ườ ộ ạ ắ ả ạ ơ ộ ầ c u lao đ ng trên th tr ạ ng. Đào t o ng n h n (cho lao đ ng gi n đ n), đào t o
ả ế ệ ầ ạ ạ ậ ộ ỹ ườ dài h n (cho lao đ ng k thu t. C n ph i ti n hành đào t o toàn di n cho ng i lao
ả ề ụ ậ ạ ườ ữ ộ đ ng c v chuyên môn ngo i ng , giáo d c pháp lu t,phong cách ng ộ i lao đ ng
ụ ậ ủ ướ ệ ậ ộ công nghi p, phong t c t p quán c a n ẩ c nh p kh u lao đ ng
ề ử ồ ưỡ ể ẩ ạ ộ ộ ấ V c tuy n lao đ ng tham gia xu t kh u lao đ ng sau đào t o b i d ng.
ư ẩ ấ ầ ả ộ ộ ứ Chúng ta luôn c n ph i xem xét lao đ ng đ a đi xu t kh u lao đ ng có đáp ng
ệ ủ ố ệ ư ộ ướ ượ đ c công vi c c a đ i tác hay không. Vi c đ a lao đ ng đi n c ngoài không qua
ạ ẽ ự ể ạ ạ ộ ườ ả ộ ưỡ sát h ch sau đào t o s không t o đ ng l c đ ng i lao đ ng ph i tu d ng rèn
ự ệ ấ ọ ướ ẩ ấ ộ ủ luy n năng l c c a h cao nh t tr ữ c khi xu t kh u. Đây là m t trong nh ng
ứ ạ ị ườ ả ấ ọ nguyên nhân quan tr ng nh t làm gi m s c c nh tranh trên th tr ố ộ ng lao đ ng qu c
ộ ệ ố ớ ấ ậ ạ ầ ẩ ộ ế ủ t c a lao đ ng Vi t Nam. Vì v y sát h ch đ u ra đ i v i lao đ ng xu t kh u lao
ệ ầ ạ ế ớ ả ế ệ ả ộ đ ng sau đào t o là công vi c c n thi ả ự t và ph i kiên quy t th c hi n m i đ m b o
ấ ượ ủ ấ ẩ ồ ộ ch t l ng c a ngu n lao đ ng xu t kh u.
ế ụ ế ạ ắ ớ ể ổ 2.4.3. Ti p t c đ i m i, s p x p l ệ ệ ố i và phát tri n h th ng doanh nghi p
ẩ ấ ộ tham gia xu t kh u lao đ ng.
ố ị ị Theo ngh đ nh s 81/2003/NĐCP thì:
24
ể ượ ấ ề ệ Đi u ki n tài chính đ đ ấ c c p gi y phép:
ề ệ ừ ỷ ở ướ ỷ ồ ố Có v n đi u l t 5 t tr lên (tr c đây là 1 t đ ng)
ệ ồ ỹ ạ Ký qu 500 tri u đ ng t i ngân hàng
ủ ư ứ ề ệ ể ệ Chính ph đ a ra m c đi u ki n tài chính trên đ giúp cho doanh nghi p gi ả i
ề ấ ờ ả ư ữ ế ấ ở ạ quy t nh ng v n đ b t ng x y ra nh : kinh t ế ướ n c s t i suy thoái, doanh
ệ ử ụ ộ ệ ả ọ ị ị nghi p s d ng lao đ ng Vi ệ t Nam b phá s n, thiên tai, đ ch h a. Doanh nghi p
ơ ở ủ ớ ể ả ả ữ ế ề ấ ph i có c s tài chính đ l n đ gi i quy t nhanh chóng nh ng v n đ phát sinh,
ề ợ ệ ườ ệ ộ ệ ả b o v quy n l i cho ng i lao đ ng, uy tín cho doanh nghi p Vi t Nam.
ạ ộ ế ế ả ấ ấ ồ ạ Kiên quy t thu h i gi y phép ho t đ ng s n xu t kinh doanh n u vi ph m
ừ ể ẩ ấ ọ ộ ộ ọ ả nghiêm tr ng trong công tác tuy n ch n lao đ ng xu t kh u lao đ ng, l a đ o
ườ ề ệ ấ ộ ồ ỉ ị ị ị ng ạ ộ i lao đ ng. Ngh đ nh 81 quy đ nh v vi c đình ch ,thu h i gi y phép ho t đ ng
ư ấ ẩ ộ xu t kh u lao đ ng nh sau:
ệ ư ạ ộ ở Vi ph m vi c đ a lao đ ng đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài ự ấ các khu v c c m,
ệ ị ấ ề các ngh và công vi c b c m.
ị ử ạ ầ ạ B x ph t vi ph m hành chính 3 l n.
ị ả ể ả B gi ặ i th ho c phá s n.
ể ừ ượ ấ ấ Sau 18 tháng k t ngày đ ư ạ ộ c c p gi y phép ho t đ ng mà không đ a
ườ ộ ượ đ c trên 100 ng i lao đ ng đi làm vi c t ệ ạ ướ i n c ngoài.
ướ ầ ư ậ ệ ố ể ệ Nhà n c ta đang t p trung đ u t ả phát tri n h th ng doanh nghi p (kho ng
ề ơ ỏ ậ ụ ụ ự ề ệ ạ ấ ậ ạ 20 doanh nghi p) có ti m l c m nh v c s v t ch t kĩ thu t ph c v đào t o
ườ ề ố ầ ư ề ứ ể ả ộ ồ ưỡ b i d ng ng i lao đ ng v v n đ u t ứ v kh năng nghiên c u … đ có s c
ị ườ ạ ạ c nh tranh m nh trên th tr ng qu c t ố ế .
ế ụ ổ ớ ế 2.4.4. Ti p t c đ i m i chính sách kinh t vĩ mô.
ự ệ ệ ặ ấ ả ẩ ậ ỹ Th c hi n th t nghiêm ng t vi c kí qu và b o lãnh trong xu t kh u lao
ườ ủ ườ ự ệ ệ ộ ằ ộ đ ng. Nh m tăng c ệ ng trách nhi m c a ng i lao đ ng trong vi c th c hi n kí
ớ ướ ẩ ạ ặ ạ ậ ộ ồ ế ợ k t h p đ ng v i n ợ c nh p kh u lao đ ng, ngăn ch n tình tr ng vi ph m h p
ị ườ ủ ể ả ả ộ ồ ữ ắ ộ ồ đ ng c a ngu n lao đ ng, đ m b o phát tri n th tr ng lao đ ng v ng ch c.
ớ ừ ị ườ ệ ợ ướ ế ợ ả ả Tìm vi c làm phù h p v i t ng th tr ng theo h ng đ m b o k t h p hài
ợ ủ ườ ớ ợ ủ ấ ẩ hoà l i Ých c a ng ộ i lao đ ng v i l ộ ệ i Ých c a doanh nghi p xu t kh u lao đ ng
ợ ủ ế ố ướ ầ ự ả và l i Ých c a qu c gia. Ti p đó nhà n c c n ph i xây d ng chính sách cho vay
25
ụ ư ố ớ ườ ấ ấ ẩ tín d ng u đãi đ i v i ng i nghèo, nh t là vùng nông thôn tham gia xu t kh u lao
ơ ộ ạ ườ ệ ế ậ ở ướ ộ đ ng, t o c h i cho ng i nghèo ti p c n và có vi c làm ngoài n c, tăng thu
ậ ả ầ nh p, góp ph n xoá đói gi m nghèo.
ố ớ ế ộ ườ ệ ở ộ 2.4.5. Ch đ tài chính đ i v i ng i lao đ ng đi làm vi c ngoài (theo Ngh ị
ị đ nh 81 ):
ặ ọ ủ ề ả ườ ạ ươ Qu n lí ti n đ t c c thu c a ng ộ i lao đ ng: t i ngân hàng th ạ ng m i
ệ Vi t Nami
ụ ườ ỉ ệ ộ ộ ầ ị Phí d ch v : Ng i lao đ ng không n p theo t l ph n trăm mà là 01 tháng
ỷ ủ ố ỹ ệ ồ ộ ợ ươ l ng theo h p đ ng lao đ ng cho 01 năm làm vi c đ i s quan, thu th trên tàu
ể ươ ợ ồ ậ ả v n t i bi n thì không quá 1,5 l ng tháng theo h p đ ng.
ụ ệ ẩ ẩ ấ ấ ố ộ ị Doanh nghi p xu t kh u lao đ ng trích 1% s phí d ch v xu t kh u lao
ỹ ỗ ợ ể ấ ẩ ộ ộ đ ng đ đóng góp vào qu h tr xu t kh u lao đ ng.
ườ ạ ộ ể ấ ẩ 2.4.6. Tăng c ng công tác ki m tra, thanh tra trong ho t đ ng xu t kh u lao
đ ng.ộ
ạ ộ ờ ớ ể ế ấ ấ ị ẩ Ti n hành ki m tra,thanh tra đ nh kì và b t ng v i ho t đ ng xu t kh u
lao đ ngộ
ố ế ợ ố ớ ơ ữ ứ ơ Ph i k t h p t ụ t gi a các c quan thanh tra v i c quan ch c năng ph c
ư ạ ẩ ấ ộ ộ ộ ộ ộ ụ v công tác xu t kh u lao đ ng (nh : B lao đ ng, B tài chính, B ngo i giao)
ử ữ ệ ẩ ạ ấ ằ ố ộ ữ nh m phát hi n và x lí nh ng vi ph m trong xu t kh u lao đ ng, ch ng nh ng
ừ ả ườ ộ hành vi l a đ o ng i lao đ ng.
Ấ Ớ Ộ Ố Ộ Ậ Ế Ế Ớ VI/ H I NH P KINH T QU C T CÓ TÁC Đ NG R T L N T I
Ạ Ấ Ẩ Ệ : Ộ XU T KH U LAO Đ NG T I VI T NAM
ự ế ấ ề ạ ộ ộ ệ ẩ ấ 1. Xu t kh u lao đ ng có tác đ ng tích c c đ n v n đ t o vi c làm cho
ườ ộ ng i lao đ ng
ố ộ ộ ẩ ả ấ ỷ ệ ấ ệ 1.1. S lao đ ng đi xu t kh u lao đ ng làm gi m t th t nghi p trong l
cướ n
ệ ệ ệ ố ườ ộ ổ Vi t Nam hi n nay có trên 80 tri u dân,s ng ế i trong tu i lao đ ng chi m
ỉ ệ ấ ệ ở ư ệ ệ ộ ố trên 51%, s lao đ ng ch a có vi c làm trên 1,5 tri u, t l th t nghi p thành th ị
26
10 Năm 2003, Vi
ỷ ệ ử ụ ộ ở ả ệ trên 6%, t s d ng lao đ ng l nông thôn kho ng 75%. t Nam đã
ượ ườ ấ ộ ả ế ượ ố ư đ a đ c 75.000 ng ẩ i đi xu t kh u lao đ ng, gi i quy t đ ầ c 1/20 l n s lao
ỗ ợ ệ ư ệ ạ ố ỹ ượ ộ đ ng ch a có vi c làm. Năm 2002, Qu qu c gia h tr vi c làm đã t o đ c 0,3
ệ ệ ươ ể ế ế tri u vi c làm (chi m21,43%), các ch ng trình phát tri n kinh t ộ ạ xã h i t o đ ượ c
11
ạ ộ ế ệ ệ ẩ ấ ạ ộ ượ 1,05 tri u vi c làm (chi m 75%), ho t đ ng xu t kh u lao đ ng đã t o đ c 0,046
ế ệ ệ tri u vi c làm chi m 3,57%.
ề ướ ộ ọ ế ộ ớ 1.2. Sau khi lao đ ng v n c, v i trình đ chuyên môn mà h ti p thu
ọ ậ ượ ố ặ ượ đ c, h l p đ c công ty ho c góp v n kinh doanh.
ừ ượ ấ ệ ề ạ T đó t o ra đ c r t nhi u công ăn vi c làm.
ữ ườ ộ ề ề Nh ng ng i lao đ ng ở ướ n c ngoài v sau khi hoàn thành có tay ngh khá
ế ậ ở ạ ủ ế ứ ề ậ (b c 4 tr lên chi m 80%, còn l ệ ề ặ i ch y u là b c 3). V m t tri th c ngh nghi p
ệ ủ ấ ữ ể ứ ụ ệ ề ệ ụ thì nó có th ng d ng r t h u hi u trong đi u ki n c a Vi t Nam. Các công c mà
ệ ạ ộ ụ ề ậ ố ớ ọ h mang v tuy t đ i b ph n là thích d ng ở ướ n ệ c ta đ i v i các doanh nghi p
ạ ầ ố ỏ ỏ ỡ ệ nh ngoài thành ph n qu c doanh Máy ti n v n năng c nh , máy khoan, máy hàn.
ả ướ ủ ế ữ ệ ả ỏ ườ Trong c n c ta có kho ng 300 doanh nghi p nh do ch y u nh ng ng i đi lao
ụ ụ ả ệ ả ề ậ ấ ộ đ ng t ạ ướ i n ấ c ngoài v thành l p: 1/2 doanh nghi p s n xu t và ph c v s n xu t,
ệ ươ ụ ụ ệ ệ ắ ị 1/2 doanh nghi p th ng và d ch v . Ví d , doanh nghi p “Xây l p đi n” ở ừ T
ề ướ ủ ễ ệ ộ Liêm, Hà N i, ch doanh nghi p là anh Nguy n Văn Nhung, anh v n c 1989 và
ệ ủ ệ ậ ườ thành l p doanh nghi p vào năm 1990. Doanh nghi p c a anh có 25 ng ệ i làm vi c
ườ ườ ề ệ th ng xuyên (6 ng i đi làm vi c ệ ở ướ n c ngoài v ). Ngoài ra, doanh nghi p còn
ờ ụ ồ ợ ộ ườ ử ụ s d ng lao đ ng theo h p đ ng th i v là 1530 ng ệ i. Năm 1990, doanh nghi p
ự ệ ắ ợ ồ ườ ử ẫ ơ ỉ th c hi n 10 h p đ ng xây l p (đ ạ ng dây d n đi n cho tr m b m Xuân Đ nh, tr ị
ồ ệ giá 50 tri u đ ng…).
ồ ố ủ ụ ộ ậ ỹ ữ 1.3. Thành l p qu tín d ng nhân dân huy đ ng ngu n v n c a nh ng
ườ ữ ể ấ ẩ ườ ầ ẩ ấ ng ộ i đi xu t kh u lao đ ng đ cho nh ng ng i có nhu c u đi xu t kh u lao
ố ộ đ ng vay v n.
ụ ễ ệ ọ ộ ỉ Ông Nguy n Doãn D c xóm Bình Minh, xã Phúc Th , huy n Nghi L c, t nh
phát tri n s 84/tháng 6/ 2004 trang <21>
ể ố ộ ố
ạ ạ
ừ
10 T p chí kinh t ế 11 T p chí lao đ ng và xã h i s 206+207+208 (t ộ
1/1 15/2/2003)
ệ ề ồ ộ ố ề ủ Ngh An: “Gia đình dùng ti n lao đ ng c a con em đã đi và có đ ng v n gom v ,
27
ể ả ấ ứ ấ ở ị ả ươ ả ơ ả c b n là phát tri n s n xu t t c là tái s n xu t đ a ph ấ ng, sau đó là tái s n xu t
ả ố ị ệ ề ắ có ngh nghi p và s m tài s n c đ nh”.
ệ ầ ọ ộ ỏ ỷ U ban nhân dân xã Phúc Th đã đóng góp m t ph n không nh vào vi c xúc
ắ ượ ế ấ ẩ ắ ộ ủ ươ ủ ướ ti n xu t kh u lao đ ng. N m b t đ c ch tr ả ng c a Đ ng, nhà n ạ c, lãnh đ o
ủ ộ ố ộ ệ ể ố ọ ộ xã đã ch đ ng trong vi c tìm các đ i tác tuy n ch n lao đ ng và công b r ng rãi
ượ ế ụ ậ ọ ơ ỹ cho bà con đ c bi t. Quan tr ng h n, xã đã thành l p Qu tín d ng nhân dân huy
12
ố ủ ữ ườ ữ ấ ẩ ộ ườ ầ ộ đ ng v n c a nh ng ng i đi xu t kh u lao đ ng cho nh ng ng i có nhu c u đi
ấ ẩ ộ xu t kh u lao đ ng vay.
ạ ộ ẽ ạ ộ ề ệ ệ ạ ấ ẩ 2. T o vi c làm s t o đi u ki n cho ho t đ ng xu t kh u lao đ ng t ố t
ơ ậ ộ h n trong h i nh p kinh t ế ố ế qu c t .
ộ ế ố ế ượ ư ư ậ H i nh p kinh t qu c t đ ộ ơ ộ ớ c coi nh là m t c h i l n nh ng cũng đ ượ c
ứ ư ề ố ệ ỏ ố ớ xem nh là thách th c không nh đ i v i nhi u qu c gia. Trong đó có Vi t Nam,
ệ ượ ị ườ ế ậ ớ ự ớ doanh nghi p đ c ti p c n v i th tr ng l n trong khu v c và trên th gi ế ớ i.
ữ ặ ệ ế ư ế ẽ ể ượ ậ Nh ng m t hàng mà Vi t Nam chi m u th s có th đ c thâm nh p th tr ị ườ ng
ộ ố ề ẽ ầ ư ự ể ế ế ớ l n. Do đó, m t s ngành ngh s phát tri n. Đ u t ủ tr c ti p và gián ti p c a
ệ ẽ ạ ượ ề ệ ả ỗ ướ n c ngoài vào Vi t Nam.Thông qua đó, s t o đ ứ c nhi u ch làm vi c, gi m s c
ề ạ ướ ườ ơ ộ ế ậ ộ ượ ệ Ðp v t o vi c làm trong n c. Ng i lao đ ng có c h i ti p c n đ ọ c khoa h c
ộ ủ ệ ế ệ ả ả ướ công ngh tiên ti n, kinh nghi m qu n lí, qu n lí xã h i c a các n ể c phát tri n.
ấ ượ ủ ệ ượ ạ Ch t l ộ ng lao đ ng c a Vi t Nam đ c nâng cao và có tính c nh tranh cao trên th ị
ườ ố ế ệ ớ ẽ ế ộ ướ tr ộ ng lao đ ng qu c t . Các doanh nghi p l n s tìm đ n lao đ ng n c ta và đ ề
ủ ề ị ướ ệ ọ ngh các chuyên viên v máy tính c a n ạ c ta làm vi c cho h thông qua m ng
ứ ấ ẩ ộ ạ ỗ ẽ ượ ể Internet. Hình th c xu t kh u lao đ ng t i ch s đ c phát tri n.
ệ ế ệ ệ ệ ể ạ Vi c ti n hành công nghi p hoá, hi n đ i hoá nông nghi p và phát tri n nông
ẩ ự ồ ủ ụ ụ ẽ ề ề ố ố thôn s thúc đ y s ph c h i c a các làng ngh truy n th ng (g m, l a, mây tre
ụ ớ ừ ề ệ ẽ ờ ị đan…), nhi u ngành công nghi p d ch v m i ra đ i. T đó, chúng ta s nh n đ ậ ượ c
ế ế ả ẩ ồ ợ ướ ườ các h p đ ng gia công ch bi n s n ph m cho n ệ c ngoài. Vi c làm cho ng i lao
ượ ạ ứ ề ấ ẩ ơ ộ ạ ể ỗ ộ đ ng đ c t o ra nhi u h n. Hình th c xu t kh u lao đ ng t i ch phát tri n.
ậ ộ ế ố ế ườ ả ộ Chính vì quá trình h i nh p kinh t qu c t làm cho ng ị i lao đ ng ph i ch u
12 2003 2004 VTV. Org.vn
ự ớ ề ườ ệ ề ả ẳ ộ ộ ơ ơ áp l c l n v c ờ ng đ lao đ ng, ph i làm vi c nhi u h n, căng th ng h n, th i
28
ứ ể ặ ơ ơ ộ ơ ị gian kéo dài h n, đ nh m c lao đ ng cao h n đ hoàn thành các đ n đ t hàng trong
ắ ờ ườ ệ ượ th i gian ng n. Ng ộ i lao đ ng Vi ẽ t Nam s tăng đ ứ c tính thích ng trong môi
ườ ứ ậ ậ ủ ừ ế ạ ớ ộ tr ng m i, luôn năng đ ng ti p thu tri th c c p nh t c a nhân lo i. T đó, tăng
ủ ạ ộ ướ ệ ế ượ ượ đ c tính c nh tranh c a lao đ ng n c ta. Vi ẽ t Nam s kí k t đ ợ ề c nhi u h p
ể ư ộ ướ ệ ệ ớ ỏ ồ đ ng đ đ a lao đ ng sang n c ngoài làm vi c v i công vi c đòi h i trình đ ộ
ậ ơ ơ chuyên môn cao h n, thu nh p cao h n.
29
Ậ
Ế
K T LU N
ư ề ấ ớ ượ ầ ủ V i các phân tích nh trên, chúng ta đ u th y đ ấ ọ c t m quan tr ng c a xu t
ậ ẩ ộ ộ ế ố ế ế kh u lao đ ng. Trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t ể ố , chúng ta mu n phát tri n
ế ấ ượ ệ ả ầ ồ ồ kinh t thì vi c đ u tiên là ph i nâng cao ch t l ự ng ngu n nhân l c. Ngu n nhân
ự ư ả ậ ượ ậ ớ ữ ế ự l c này ph i có năng l c t duy m i, c p nh t đ ủ ố ả ộ c nh ng bi n đ ng c a b i c nh
ố ế ự ữ ỏ ể ủ ộ ươ khu v c và qu c t ạ , có ngo i ng gi i đ ch đ ng trong các ch ng trình đàm
ự ế ự ệ ạ ạ ồ phán, xây d ng các chính sách kinh t . Bên c nh vi c đào t o ngu n nhân l c trong
ệ ạ ộ ể ẩ ầ ẩ ạ ộ ướ n c, Vi ấ ấ t Nam c n đ y m nh ho t đ ng xu t kh u lao đ ng đ nâng cao ch t
ộ ố ượ ồ ộ ộ ướ ướ ượ l ng ngu n lao đ ng. M t s l ng lao đ ng n c ngoài đã và đang vào n c ta
ệ ươ ầ ư ự ự ặ làm vi c theo các ch ng d án đ u t , xây d ng ho c trong các công ty liên doanh.
ộ ố ề ợ Đa s lao đ ng vào làm vi c t ệ ạ ướ i n c ta là các chuyên gia, th lành ngh và các nhà
ả ộ ướ ượ ớ ọ ể ọ ệ qu n lí. Lao đ ng n c ta đ c làm vi c v i h cũng có th h c h i ỏ ở ọ ề h v
ạ ộ ệ ẩ ấ ộ ể chuyên môn, tác phong công nghi p… Ho t đ ng xu t kh u lao đ ng có phát tri n
ộ ấ ớ ự ả ụ ủ ạ ướ ượ đ c lành m nh hay không ph thu c r t l n vào s qu n lí c a nhà n c.
30
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ư ứ ế 1. PGS. PTS nhà giáo u tú Ph m Đ c Thành . Giáo trình Kinh t ạ ộ lao đ ng
ấ ả ụ Nhà xu t b n giáo d c, năm 1998
ơ ộ ễ ầ ầ ọ 2. TS. Nguy n Bá Ng c – K.s Tr n Văn Hoan Sách Toàn c u hoá : C h i và
ứ ố ớ ộ ệ ấ ả ộ ộ thách th c đ i v i lao đ ng Vi t Nam – Nhà xu t b n lao đ ng – xã h i, Hà
ộ N i 2002
ộ ố ễ ướ ệ ể 3. Nguy n Xuân Th ng, sách M t s xu h ắ ủ ủ ế ng phát tri n ch y u hi n nay c a
ấ ả ộ ề n n kinh t ế ế ớ th gi i – Nhà xu t b n Hà N i, 2002.
ủ ế ễ ậ ươ ở ộ ệ 4. Lu n án c a phó ti n sĩ Nguy n L ng Trào “M r ng và nâng cao hi u qu ả
ệ ư ộ ệ ờ ạ ạ ướ vi c đ a lao đ ng Vi ệ t Nam đi làm vi c có th i h n t i n c ngoài”.
ủ ế ệ ạ ậ ọ ể 5. Lu n án c a ti n sĩ Bùi Ng c Thanh “T o vi c làm ở ướ n c ngoài đ góp
ả ử ụ ệ ầ ồ ộ ướ ph n nâng cao hi u qu s d ng ngu n lao đ ng trong n c”.
ủ ệ ề ạ ậ ườ ộ 6. Lu n án c a Bùi Anh Tu n v : “T o vi c làm cho ng ấ ố i lao đ ng qua v n
ệ ầ ư ướ đ u t n ự ế c ngoài tr c ti p vào Vi t Nam”.
ạ ộ ố ộ ừ 7. T p chí Lao đ ng và Xã H i – S 206+ 207+ 208 (t 115/2/2003).
ứ ế ố ố 8. Nghiên c u kinh t s 302 tháng 7/ 2003, s 314 tháng 7/2004.
ị ườ ộ 9. Thông tin th tr ng lao đ ng.
10. ạ ộ ố ộ ừ ừ T p chí Lao đ ng và Xã H i – s 226 (t 115/11/2003), sè 242 (t 1
15/7/2004).
11. ế ể ố Kinh t phát tri n – s 84/6/2004.
ế ố 12. Kinh t ươ Châu Á Thái Bình D ng, s 2(31), 4/2001.
31
32

