Ế
BÁNH BÈO X HUỨ
ườ ế ấ ầ ươ ạ ươ Ng i Hu r t thích và quen dùng lo i bánh đ y h ị ng v quê h
ề ắ ữ ụ ố ộ ề vào các b a ăn ph . Không t n nhi u ti n l m là đã có m t đĩa bánh lót d ng này ạ
ị ơ ẩ ớ v i mùi v th m ngon, khoái kh u
ộ ặ ủ ế ể ế ả ộ
ườ ừ ư ề ờ th ng ngày. Hàng ngày, nh đã thành l
ả , kho ng t ườ ắ ặ ở ườ ườ ữ ố Bánh bèo, m t món ăn đ c s n c a Hu không th thi u trong cu c s ng ẫ ệ chi u, ta v n ụ ữ ế 3 đ n 5 gi ế ố ng ph Hu nh ng ng i ph n th
ng b t g p ả ớ ế ặ ỏ đâu đó trên các ngõ ngách đ ẹ thong th v i đôi quanh gánh nh ho c chi c thúng nh ngang hông
ủ ộ ị ườ ứ ế ế i dân x Hu . Chi c bánh bé
Bánh bèo là m t món ăn bình d , dân dã c a ng ẻ ộ ạ ọ ủ ươ ơ ị ướ ắ c m m cay
xíu d o th m h ườ ng b t g o, v ng t c a tôm cháy hòa trong chén n ứ ưở ọ ơ ả ả
ng th c. G i là bánh bèo, đ n gi n là vì hình ư i ăn ph i xuýt xoa khi th ả ữ ủ ủ ể ỏ ơ ị làm ng ạ d ng c a nó m ng m nh, tròn tr a nh áng bèo cũng có th là cách ch i ch c a dân
ư ậ ọ ở gian b i giá nó cũng bèo b t nh v y.
ể ệ ộ ạ ế ẻ ề ố
ơ ạ ạ ườ ươ ả ọ ơ ớ i làm bánh ph i ch n lo i g o còn th m h
ướ ề ạ th m ngon, ng ượ đ c trong nhi u gi
c vo s ch, ngâm n ườ ờ ướ tr ướ ọ ư ẫ ợ ộ Nguyên li u chính đ làm bánh là b t g o. Mu n chi c bánh bèo d o, m m và ạ ng lúa m i. G o ạ c khi đem xay. G o sau khi xay thành ộ ể ộ ỏ c l c đ b t l ng nh ng v n gi i th pha vào m t ít n ữ ượ đ c đ
ị ộ b t m n, ng ấ ị ẻ d o nh t đ nh.
ộ ẩ ầ ườ ợ ổ ữ ế ắ ị Sau khi đã chu n b xong ph n b t, ng
ắ ằ ế ộ ỉ ấ ừ ế ế ộ
ợ ườ ườ ể ế
i th th ề ổ ộ ướ ố Đ chi c bánh không dính vào thành chén khi chín, ng ầ d u lên thành chén tr
ỏ ướ ế ử ậ ớ ủ ộ ử ấ i th đ bánh s p nh ng chi c chén ấ con b ng n m tay vào m t chi c v h p, ch b t vào t ng chi c chén và đem h p. ộ ớ ng thoa m t l p ữ ắ c khi đ b t vào. Mu n bánh chín đ u và có màu tr ng s a, ả c không đ đ sôi, trong quá trình h p ph i canh l a th t l n, n u l a nh , n
ẽ ị ượ ế ế ộ chi c bánh s b s ng, không chín h t b t.
ộ ự ẹ ắ ầ ọ ơ
ượ ừ ư ả ạ ơ ị ầ M t thành ph n quan tr ng tăng thêm s đ p m t, th m ngon cho bánh bèo là ố tôm cháy. Làm tôm cháy khá đ n gi n nh ng t n c làm t
ph n nh màu g ch đ ờ không ít th i gian
ế ứ ướ ờ ị ấ ấ c ch m đ c bi
Mi ng bánh bèo ngon nh t chính là nh v tôm cháy và th n ỡ ườ ượ ướ ắ ớ ấ N c ch m này đ ỏ ớ i
c m m, hòa chung v i m , đ ượ ừ ướ n ặ c pha t ượ ạ ấ ọ ệ ặ t. ị ướ c t. V n ng, t ộ ả ơ c nh t, nó ph i h i ng t m t chút
ch m pha xong không đ ủ ậ ơ c m n, cũng không đ ữ ứ ạ ả ồ và d y lên mùi th m đ đánh th c nh ng tâm h n nh y c m.
Ế
“BÁNH BÈO HU ĐHS”
ủ ộ ơ ở ụ ụ ự ở ọ ứ ổ ặ Quán ăn c a chúng tôi là m t c s ph c v th c khách
m i l a tu i đ c bi ự ẻ ớ Ẩ ế ấ ng khách hàng tr , v i phong cách m th c ch t Hu . Quán s
ớ ố ượ i đ i t ở ạ ố ự ọ ộ ị ể ả c m t
ệ t ẽ i s 141 Lý T Tr ng, Thanh Bình, Q. H i Châu, m t đ a đi m trung tâm ẵ ắ nh m t ượ đ ủ c a TP.Đà N ng.
ậ ể ố ố ố ể ướ ệ ầ
Đ thành l p quán ăn c n có s v n t ở ứ c tính là ạ ộ i thi u ự ấ ể ượ ệ ấ ờ ớ 150 tri u VNĐ v i ả m c th p nh t đ duy trì s ho t đ ng hi u qu .Th i gian c tính
ể ở ộ ươ các chi phí đ ố hoàn v n nhanh và mô hình có th m r ng trong t ng lai.
ươ
Ch
ng 1
Ả
̉ ̣ ̣
S N PHÂM DICH VU
́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ượ ̉ ớ ́ ơ ̣ ̣ ̣ Dich vu đ
ơ ở ̉ ư ưở ả ́ ́ tho i mái. Xin phân tich c s đê đ a ra y t c cung câp la phuc vu cac mon ăn m i dân dã, gia re,v i không gian ̀ ̀ ng nay.
ư ậ ị ướ ố ủ ự ng xuyên su t c a kinh doanh quán ăn là s hài lòng, tâm
Nh v y, Đ nh h ệ ả ớ ự ế ị ủ ề ạ ủ i s quay l i c a khách
ự ừ ề ệ lý, thi n c m c a khách hàng. Đi u này còn quy t đ nh t ế ả khách hàng này đ n khách hàng khác. hàng và s truy n mi ng qu ng cáo t
̀ ̉ ̉ ̣ ̣ 1.1.San phâm va dich vu
ủ ế ẹ ̉ ̉ San phâm chính c a quán là Bánh bèo Hu . (20 chén/ m t)
ả ậ Các món bánh tráng đ p, ch , nem.
ấ ớ Các su t ăn cho 2 4 ng ̀ ươ i. Kèm v i các gói combo:
ẹ ậ ầ Combo1: 1 m t + 1 ph n bánh đ p + 2 ph n n ầ ướ c
ẹ ậ ầ ả ầ Combo2: 2 m t + 1 ph n bánh đ p + 1 ph n ch nem
o, trà bí đao, n
̀ ́ ̀ ̀ ắ ướ ướ Đô uông bao gôm: Tra t c, n c ép trái cây, trà xanh 0 ọ c ng t
có Gas…
ượ ố ế ế ự ẩ Ngoài ra ,quán ăn còn đ c b trí thi t k theo phong cách m th c dân gian
̉ 1.2.Gia cá
́ ́ ́ ượ ấ ̉ ̣ ̣ ́ Gia ca cac mon ăn đ
ế ề ế ệ ẹ ả ố c phuc vu trong quan ăn r t bình dân, kèm theo các gói ẽ t ki m, quý khách s tho i mái ăn u ng t t gas mà không lo h t ti n!! combo ti
́ ợ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ 1.3.L i thê cua san phâm, dich vu
̃ ̀ ̣ ượ ượ ạ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ San phâm, dich vu đ
c phuc vu thoa man đ ể ố ườ ̣ ̣ ̉ c nhu câu t o cho khách hàng ̃ ̀ ệ ng tho i mái đ ăn u ng, trò chuy n và th giãn. Ngoai viêc thoa man môt môi tr
̀ ́ ư ̀ ả ́ ưở ổ ẻ ư ể ả nhu câu th ng th c các món ăn ngonb r khach hang còn có th th mình vào
ấ ư ủ ộ ệ m t góc r t x a c a nông thôn Vi t Nam.
ằ ượ ư ủ ố Và nh m thu hút l
ng khách hàng mua săm cũng nh c ng c lòng trung ườ ẻ ả ử ụ ủ ề ng s d ng th gi m giá
thành và ni m tin c a khách hàng, quán chúng tôi th ạ ẻ ế ể (coupon) và th khuy n m i (voucher) đ kích thích tiêu dùng.
ố ả ẩ ị 1.4.Xác đ nh kênh phân ph i s n ph m.
ủ ế ụ ệ ọ ố ượ ẻ ọ Nhi m v ch y u mà quán ăn chú tr ng đ i t
ặ ệ ạ ữ ế ộ ố ị ẫ sinh viên đ n dùng b a, đ t ti c t
ề ữ ể i quán. Tuy nhiên quán ăn v n có m t s d ch v ị ẽ ở ự ị ượ
ố ớ ớ ậ ộ ườ ệ ớ i t n nhà đ i v i các h gia đình, l p, tr ng khách hàng tr , h c sinh ụ ng khách, d đ nh s m thêm d ch ị ng, doanh nghi p trên đ a
đi kèm và khi quán ăn phát tri n b n v ng có l ụ ư ồ v đ a đ ăn t bàn TP. Đà N ng.ẵ
̣ ̉ ̣ ̣ 1.5.Lich biêu hoat đông
́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣
Lich biêu đ a Quan ăn vao hoat đông la khoang 1 thang t ́ ự ̀ ́ ̃ ̀ ́ ươ ư ̣ ̣ ng Quan ăn se hoat đông t ̀ ̀ ư khi băt đâu th c hiên ́ ̀ ̣ 6h sang đên 21h hang ngay, phuc ự d an.Sau khi khai tr
́ ̃ ̉ ư ̣ ̣ ̣ vu ca b a sang cho hoc sinh, sinh viên kip gi ́ ̀ ̀ ơ ơ vao l p.
ươ
Ch
ng 2
Ị ƯỜ
Ị Ả
Ẩ
Ị
NG VÀ Đ NH V S N PH M
Ạ PHÂN ĐO N TH TR
ị ườ ạ 2.1. Phân lo i th tr ng
ươ ủ ứ ặ * Ph ng pháp: “Căn c theo đ c tính và thói quen tiêu dùng c a khách hàng”
ị ườ ủ Th tr ệ ng c a Doanh nghi p
ữ ồ ườ ủ ặ ẫ Bao g m nh ng khách hàng th ng xuyên ho c ng u nhiên mua hàng c a DN
ị ườ ạ Th tr ng c nh tranh
ữ ậ ợ ườ ủ ố ủ ạ ệ ị T p h p nh ng ng i hi n đang mua hàng c a đ i th c nh tranh trên đ a bàn
ị ườ ệ ồ Th tr ng đ ng nghi p
ị ườ ủ ộ ồ Bao g m toàn b khách hàng c a 2 th tr ng trên
ị ườ ề ệ ồ Th tr ng ti m tàng đ ng nghi p
ị ườ ồ ệ ượ ờ ị ườ ữ ủ Là th tr c tăng lên nh th tr ng c a nh ng ng
ng đ ng nghi p đ ủ ắ ả ả ạ ư ừ ư ẩ ườ i i có kh năng tiêu dùng trong
ch a t ng mua s m s n ph m c a DN, nh ng l ườ t ng lai
ị ườ ạ 2.2. Phân đo n th tr ng
ươ ụ * Ph ng pháp: “Marketing m c tiêu”
Ọ Ự Ị Ị Ả PHÂN ĐO N Ạ L A CH N
ƯỜ TH Ị TR NGƯỜ TH Ị TR NG Đ NH V S N Ẩ PH M TRÊN TH Ị TR NGƯỜ Ụ M C TIÊU
ị ườ ạ Phân đo n th tr ng
ự ẩ ế . Thói quen: Thích m th c hu
ở ẻ . S thích: thích đi ăn quán “ngon – r ”
ầ ơ ộ ỏ . Đ ng c : Th a mãn nhu c u
ị ườ ự ọ L a ch n th tr ụ ng m c tiêu
ở ườ ệ ệ ạ Các sinh viên ự khu v c Tr ng cđ công ngh ; Ký túc xá cđ Công Ngh ; Đ i
ọ h c Đông Á
ườ ọ Và các tr ự ư ng h c và dân c cùng khu v c
ị ả ị ườ ẩ ị Đ nh v s n ph m trên th tr ng
ở ọ ớ ố ượ ậ ừ ̀ư Khách hàng: T 6 tr lên (m i gi i tính) ; đ i t ng khách hàng thu nh p v a
và th p;ấ
́ ́ ử ưở ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ng th c không gian, mon
̣ ươ Đinh vi thi tr ́ ́ ̀ ng theo ly do s dung dich vu : Th ư ̣ ̉ ̃ ăn khac la, giai tri, th gian.
ố ủ ạ Đ i th c nh tranh:
ộ ố ự ệ ở . Hi n nay trong khu v c có 3 quán Bún Bò và 1 quán Ph , m t s quán ăn
ườ ̉ nho ven đ ng khác.
́ ́ ̀ ̀ ự ợ ượ ̉ ̣ ́ ́ . Cac đôi thu co l ng
́ ́ i thê vê tiêm l c kinh tê, kinh nghiêm kinh doanh, l ớ ẻ ứ ủ ầ ố ớ ỉ khach quen…. các quán ăn đó m i ch đáp ng nhu c u ăn u ng c a gi
ơ ụ ụ ẩ i tr song ệ
́ ́ ư ́ ơ ủ ợ ố ̉ ị ả ̀ đáo. Đây chinh la l giá bán đ n v s n ph m còn cao và ch a có mô hình ph c v chuyên nghi p và chu ́ ự i thê cua quán so v i cac đ i th trong khu v c
ặ ơ ở ậ ộ ố ộ ố ệ ế ấ
̀ . M t khác m t s quán ăn có c s v t ch t thi u ti n nghi, m t s quán l ớ ự ở ự ổ ườ ệ ợ ng không h p v sinh, ít có s đ i m i, va th ề m không ng là do gia đình t ườ đ
ầ ỹ ố ả ệ ế có các đ u b p có k năng t t đ m nhi m.
ươ
Ch
ng 3
Ạ
Ế
Ự
K HO CH NHÂN S
ế ự ố ớ ế ố
Quán Bánh bèo Hu luôn mong mu n đem đ n s hài lòng đ i v i khách hàng ơ ẽ ả ở ộ ị ỉ thành đ a ch quen thu c – n i chia s c m xúc trong trái tim khách ủ c a mình,tr
hàng!
ụ ầ ớ ế ộ ơ ấ ổ ứ ả V i m c đích này, quán c n thi ệ ch c chuyên nghi p,
ả ớ ấ ố ư ệ ệ ệ t ph i có m t c c u t ồ làm vi c có hi u qu v i hi u su t t i u, bao g m :
ủ 1. 01 Ch quán
ả 2. 01 Qu n lí quán
3. 01 Thu ngân
ế ế 4. 01 Nhân viên ch bi n chính
ụ ế 5. 01 Nhân viên ph b p
ụ ụ 6. 04 Nhân viên ph c v
7. 01 B o vả ệ
Ủ CH QUÁN:
ủ ữ ườ ậ ả Ch quán chính là nh ng ng ị ẽ ở i thành l p quán và s tr thành nhà qu n tr ,
ề ự ồ ạ ị ể ủ ệ ch u trách nhi m v s t n t i và phát tri n c a quán.
ạ ộ ủ ặ ắ ắ ọ ệ ễ khai
Vai trò: N m b t m i ho t đ ng c a quán hàng ngày, đ c bi ọ ấ ầ ễ ầ ườ ứ ế ả t là ngày l ề ươ ng và tu n l i đ ng ra gi tr
ế đ u tiên. Là ng ệ ự ưở quan đ n quán. Tích c c trong vi c tìm tòi, khám phá ý t ng, gi
ườ ự ừ ủ ể ộ i quy t m i v n đ phát sinh liên ự ả i pháp xây d ng ệ ườ i có quan h
i. Là ng ế ầ quán theo s phát tri n không ng ng c a xã h i và con ng ố ớ t ạ ự t v i nhân viên, đi đ u trong t o d ng văn hóa "bánh bèo Hu ".
Ả QU N LÍ QUÁN:
Thuê ngoài.
ệ ấ ả ầ ả Yêu c u: có kh năng qu n lí, ít nh t 2 năm kinh nghi m.
Trách nhi m:ệ
ạ ộ ử ệ ả ị ở ử Nhân viên qu n lí ch u trách nhi m m c a ho t đ ng, đóng c a hàng ngày theo
ấ ờ ộ ị th i gian quy đ nh và ch m công lao đ ng cho các nhân viên khác.
ị ướ ệ ẫ ạ ệ ớ ị ng d n, đào t o nhân viên bàn m i; ch u trách nhi m v
ấ ượ ướ ủ ắ Ch u trách nhi m h ụ ủ ị ng d ch v c a quán tr
ấ ể ướ ẫ ộ ủ ch t l ầ ề ắ c ch quán. Luôn quan sát khách hàng, n m b t ng d n, phân công và cùng nhu c u c a khách hàng m t cách nhanh nh t đ h
ụ ụ ộ ố nhân viên ph c v khách hàng m t cách t ấ t nh t.
ứ ươ M c l ng: 3.000.000 VND/tháng
NHÂN VIÊN THU NGÂN:
Thuê ngoài.
ử ụ ự ậ ẩ ạ ầ Yêu c u: s d ng vi tính thành th o, trung th c, c n th n.
Trách nhi m:ệ
ủ ệ ả ị ư ổ ầ Ch u trách nhi m ghi chép và vào s đ y đ các kho n thu chi chính xác. L u
ữ ứ ạ ơ ừ gi các lo i hóa đ n, ch ng t .
ề Tính ti n nhanh, chính xác cho khách.
ả ờ ự ệ ạ ầ ủ ặ ậ ậ Tr c đi n tho i, tr l ỗ i yêu c u c a khách hàng, nh n và xác nh n đ t ch .
ứ ươ M c l ng: 2.500.000 VND/tháng
Ế Ế NHÂN VIÊN CH BI N CHÍNH:
Thuê ngoài
ệ ấ ầ ề ế ế Yêu c u: có chuyên môn v ch bi n, ít nh t 1 năm kinh nghi m.
Trách nhi m:ệ
ế ế ẩ ươ ị ủ ầ ủ ế
ch bi n theo chu n h ấ ượ ả ầ ả ng v c a quán và theo yêu c u c a khách n u khách ả ẩ yêu c u, đ m b o ch t l ng s n ph m.
ầ ủ ậ ệ ệ ị ề ệ Kê khai nguyên v t li u đ y đ , chính xác, ch u trách nhi m v vi c
ọ ồ khách g i đ mà không có.
ứ ươ M c l ng: 2500.000 VND/tháng
Ụ Ế NHÂN VIÊN PH B P:
Thuê ngoài.
ề ế ế ẹ ầ Yêu c u: có chuyên môn v ch bi n , nhanh nh n.
ầ ủ ế ụ ế ệ ứ Trách nhi m: ph b p đáp ng yêu c u c a b p chính.
ư ế ế ố ợ ụ ế ệ ộ ợ
ố ượ ầ ả ả ấ ả L u ý: 2 nhân viên ch bi n và ph b p ph i h p làm vi c m t cách h p lí và ủ ệ ng khách. Đ m b o yêu c u c a
có hi u qu cao nh t tùy theo tình hình, s l khách nhanh nh t.ấ
ứ ươ M c l ng: 2000.000 VND/tháng
Ụ Ụ NHÂN VIÊN PH C V :
Thuê ngoài.
ẹ ư ế ố ả ầ ụ Yêu c u: nhanh nh n, u nhìn, có kh năng giao ti p t ộ t, thái đ ph c v ụ
ệ ư ỏ khách chu đáo, nhi t tình, u tiên Anh văn gi i.
ự ủ ệ ệ ệ ớ ộ
Trách nhi m: Th c hi n theo n i quy c a quán, thân thi n v i khách hàng. ệ ử ụ ệ ạ ờ Không s d ng đi n tho i trong gi làm vi c.
ứ ươ M c l ng: 1.500.000 VND/ 1 tháng
Ả Ệ NHÂN VIÊN B O V :
Thuê ngoài.
ỏ ố ứ ầ ạ ự Yêu c u: Nam, tình tr ng s c kh e t t, trung th c.
ữ ề ả ệ ể ả ầ ả xe, ph i luôn đ cao tinh th n c nh giác, tránh không đ x y
Trách nhi m: gi ấ ồ ủ ra m t đ c a khách.
ứ ươ M c l ng: 1.200.000 VND/tháng.
ươ
Ch
ng 4
Ạ
Ế
K HO CH MARKETING
“ ĂN NO KHÔNG LO CHÁY TÚI ”
ệ 4.1. Thông đi p marketing
ươ ệ 4.2. Ph ế ạ ng ti n và k ho ch Marketing
ươ ệ 4.2.1. Ph ng ti n
ự ọ ươ ư ệ ơ ố ạ ệ L a ch n ph ả ng ti n marketing đ n gi n, ít t n kém nh ng đem l ả i hi u qu .
ờ ơ ở ườ ạ ọ ể ẳ ọ ọ T r i: Phát ổ các c ng tr ng ti u h c, trung h c, cao đ ng đ i h c trong
ệ ạ ọ vùng (cđ công ngh , đ i h c Đông Á, …)
ự ệ ệ ộ ộ ố ươ Marketing n i b : D a vào m i quan h hi n có (ph ề ng pháp truy n
mi ng)ệ
ậ ả ạ Qu ng cáo qua trang m ng Facebook: Thành l p Fanpage
ế ạ 4.2.2. K ho ch Marketing
ể ượ ế ờ ỳ ạ ớ
ừ ng khách đ n v i quán, tùy vào t ng th i k , giai đo n mà chúng ươ ế Đ tăng l ợ tôi tích h p các ch ư ng trình khuy n mãi khác nhau nh :
ề ỗ ượ ặ ờ ạ ụ ắ 1 M i khách khi vào quán đ u đ c t ng 1 ly trà/t c (áp d ng vô th i h n)
ụ ọ (không áp d ng cho khách g i gói Combo)
ị ươ 2 D p khai tr ng:
ụ ầ ầ ả ổ ơ Gi m giá 10% T ng hóa đ n(Áp d ng 1 tu n đ u tiên)
ụ ả ả Gi m thêm 5% khi khách hàng ch p nh checkin FACEBOOK
ầ ứ ẻ ả ể ừ ươ ẻ ặ 3 Tu n th 2 k t
ngày khai tr ứ ầ ủ ừ ứ ố ớ ứ ơ ệ ự ng: T ng th gi m giá 10% (th có hi u l c th 3 – th 5 c a tu n th 3 4) đ i v i hóa đ n thanh toán > 100.000đ 6 ngày t
ụ ọ (không áp d ng cho khách g i gói Combo)
ắ ầ ớ ỷ ệ ứ ể ẻ ầ ể 4 Tu n th 5: b t đ u áp dung th tích đi m, v i t l ổ tích đi m là 5%/t ng
hóa đ n.ơ
ươ ờ ỳ ờ ừ ể ế ng trình Khuy n mãi khái tùy vào t ng th i k th i đi m khác nhau
ủ ữ ặ ể ươ 5 Và ch ừ ho c theo t ng ý nghĩa c a nh ng ngày l ụ mà Quán áp d ng thêm các ch ng trình
KM khác
ươ
Ch
ng 5
̀
́
́
Ự
D BAO TAI CHINH
ả 5.1. Các kho n chi phí
ặ ằ 5.1.1. Chi phí thuê m t b ng
́ ́ ́ ̀ ự ặ ằ ộ ̉ ̉ Theo tham khao gia thi tr ̣ m t b ng r ng
̀ ̀ ̣ ươ ng va th c tê thi gia thuê cua môt ả ề ầ ồng thuê 2 năm, tr ti n 6 tháng 1 l n 70m2 .Ký h p đợ
́ ́ư 6.000.000 VNĐ/thang, t c 72 .000.000 VNĐ/năm
5.1.2. Chi phí trang thi t bế ị
ĐVT: 1.000 đ ngồ
ố ượ ơ Stt Tên thi t bế ị Đ n vơ ị S l ng Xu t sấ ứ Đ n giá Thành ti nề
ả ớ A Tài s n l n
1 Lò l aữ Cái 2 VN 800 1.600
500 1.000 Cái 2 VN ồ ấ N i h p 2
2 3000 Cái 1500 VN Chén bánh bèo 3
800 12.000 Bộ 15 VN Bàn ghế 4
800 800 cái 1 VN Máy ép 5
4.000 4.000 Bộ 1 VN Máy tính 6
2.300 2.300 Cái 1 ĐL Máy in bill 7
2.240 2.240 Bộ 1 VN Loa – âm ly 8
2.000 4.000 Bộ 2 JP Camera 9
ụ 10 ế ụ D ng c nhà b p 3.500 3.500 Bộ 1 VN ỗ (Dao, mu ng,…)
7 700 Cái VN 11 Ly nh aự 100
ớ ổ 35.140 T ng TS L n
ả ư ộ B Tài s n l u đ ng
1
20.000 20.000 ố ư ộ V n l u đ ng
ướ ệ (đi n, n c, nguyên v t ậ li u)ệ
ổ 20.000 T ng TSLĐ
5.1.3. Chi phí marketing
́ ́ ả ̉ Quang cao trên t ̀ ̀ ể ơ ơ ơ gâp, băngrôn, b ng bi n r i, t
́ ̉ Quang cao trên FACEBOOK
Ướ c tính h ết: 6.000.000 VNĐ/ năm
ữ ữ 5.1.4. Chi phí s a ch a và trang trí
̀ ̃ ́ ́ ử ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ La khoan chi đ
́ ́ ượ ử ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ chiêu sang, ôn đinh hê thông câp thoat n ̀ c s dung đê tu s a lai c s đa thuê, lăp đăt hê thông đen ̀ ́ ươ c va hê thông nha vê sinh.Trang tri nha
̀ ậ ụ ứ ̣ ơ ở ́ ̀ ́ các v t d ng dăng gian,(tre n a) ̀ hang băng cac
Ướ c tính h t ế : 12.000.000 đ/ năm
ươ 5.1.5. Chi phí l ng nhân viên
Ứ ƯƠ M C L NG L NGƯƠ SỐ Ụ STT CH C VỨ NV
ƯỜ
VND/NG
I /THANG
VND/THÁNG
1 Ả QU N LÝ 1 3.000.000 3.000.000
2 B PẾ 1 3.000.000 3.000.000
3 PH B PỤ Ế 2 1.500.000 1.500.000
Ụ 4 PH C VỤ 4 1.200.000 4.800.000
Ệ 5 B O VẢ 1 1.500.000 1.500.000
6 1 THU NGÂN 2.000.000 2.000.000
T NGỔ 15.600.000
Ổ ƯƠ : 187.200.000 (đ ng)ồ T NG L NG NHÂN VIÊN 1 NĂM
Ổ T NG CHI PHÍ 1 NĂM : 332.340.000 (đ ng)ồ
ượ ự ố 5.2. L ng hòa v n và Doanh thu d tính
ự 5.2.1. D báo giá và tình hình kinh doanh
ẽ ẹ ả ồ Trung bình khách hàng vào quán s chi tr 49.000 VNĐ bao g m 1 m t + 1
ầ ướ ố ầ ọ ượ ụ ậ ph n bánh đ p + 2 ph n n
ằ ả c u ng tùy ch n. Giá trên là giá dành đ ớ ứ ủ ẻ c áp d ng ụ ợ nh m tho mãn tiêu chí ngon và r phù h p v i s c mua c a khách hàng m c tiêu.
ặ ằ ỗ ộ ế ớ ứ ế ệ ớ ộ ố V i di n tích m t b ng 70m2, 15 b bàn gh v i m i b bàn gh đáp ng t
ừ ứ ố ự ứ ủ ượ ự ậ i ứ đa t 4 6 th c khách.S c ch a t t. V y, m c
ụ ụ ố ủ ự ế i đa c a quán ăn là 90 th c khách/l ờ ở ử ớ ổ ế ượ ph c v t m c a 16 ti ng/ ngày là 125 l t
ự i đa c a quán ăn d ki n v i t ng gi ượ ướ ớ th c khách (v i quy t là 2 khách hàng ). c 1 l
Ướ ạ ộ ủ ố c tính s ngày ho t đ ng c a quán ăn là 360 ngày.
ự 5.2.2. D báo doanh thu
ố ự ề ẩ ả ồ ạ Giá v n d báo 30.000 đ ng/ s n ph m, Doanh thu tăng đ u 10%, Chi phí ho t
ộ đ ng tăng 5%/năm
ượ ự ự ự ề ố c d báo d a trên d báo v giá và doanh s . D ự
ủ Doanh thu c a Quán ăn đ ủ ẽ ỗ báo doanh thu c a quán s tăng 10% m i năm.
ĐVT: 1.000 đ ngồ
ả ự ế ầ B ng doan h thu d ki n trong 5 năm đ u
ỉ Ch tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
ố ượ S l t/ngày 125 138 151 166 183
Giá bán/l tượ 49 49 49 49 49
ụ ả Doanh thu tiêu th s n 6.125 6.738 7.411 8.152 8.968 ẩ ph m/ngày
Doanh thu/năm 2.205.000 2.425.500 2.668.050 2.934.855 3.228.341
ự ế
ằ
D ki n chi phí h ng năm:
ĐVT: 1.000 đ ngồ ỉ Ch tiêu
ế 1.Bi n phí 403.200
ề ươ Ti n l ng nhân công 151.200
ậ ệ ệ ướ ữ ử Chi phí nguyên v t li u, đi n, n c, s a ch a…. 252.000
ị 2. Đ nh phí 121.028
ấ ả ố ị kh u hao tài s n c đ nh (trích 5 năm) 7.028
Chi phí thuê nhà 72.000
ả chi phí qu ng cáo 6.000
ề ươ ti n l ả ng qu n lý 36.000
ổ T ng chi phí 524.228
ạ ộ
ự
D báo Báo cáo Ho t đ ng kinh doanh trong 5 năm
ĐVT: 1.000 đ ngồ
ỉ Ch tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
ề ầ 2.668.05 2.205.000 2.425.500 2.934.855 3.228.341 Doanh thu thu n v bán ụ ấ ị hàng và cung c p d ch v 0
ố Giá v n hàng bán 1.350.000 1.485.000 1.633.500 1.796.850 1.976.535
ợ ậ ề 855.000 940.500 1.034.550 1.138.005 1.251.806 ộ L i nhu n g p v Bán hàng ị ụ ấ và Cung c p D ch v
ấ Kh u hao 7.028 7.028 7.028 7.028 7.028
ạ ộ Chi phí ho t đ ng 524.228 550.439 577.961 606.859 637.202
ợ ậ ế 330.772 390.061 456.589 531.146 614.603 ổ T ng l ướ i nhu n k toán ế tr c thu
258.002 ợ ậ ổ T ng l ế i nhu n sau thu 304.247 356.139 414.294 479.390 TNDN
ố ự ế ể ầ ả ẩ Đi m hòa v n d ki n năm đ u: Q= 121.028/ (49 – 8,96) = 3.022 (s n ph m)
ế ả ẩ ổ ớ ồ V i chi phí bi n đ i 8.960 đ ng/ s n ph m
ươ
Ch
ng 6
́
̀
̃
́
̃
̣ ̣
́ ̣ KÊ HOACH HANH ĐÔNG, Y NGHIA KINH TÊ – XA HÔI
́
́ ́ Ơ Ự ĐÔI V I D AN
ế ạ ộ 6.1 K ho ch hàng đ ng
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣
̀ ́ ̀ ́ ế ̉ ̣ ̣ ̉ ́ Đê đ a d an vao hoat đông trên th c tê, cân phai co kê hoach hanh đông ro rang ̀ ́ ự va hoan chinh.Kê hoach hanh đông cua d an “Quan Bánh bèo Hu ĐHS” bao gôm
̉ ư ự ̀ ́ươ c : ́ cac b
́ ự ự ơ Xây d ng th c đ n cho quan ăn.
́ ̀ ́ ́ ự ự ̉ ̉ ́ ̀ Xây d ng gia thanh va gia ban san phâm d kiên.
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̀ ự Liên hê va ky h p đông v i cac nguôn cung câp nguyên vât liêu trong khu v c
ả ượ ẵ ả ệ ạ Đà N ng đ m b o đ c nguyên li u s ch
ữ ử ế ể ấ ị ế ế ặ Ti n hành s a ch a, nâng c p đ a đi m quán theo thi t k đ t ra;
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣
Thông nhât phong cach phuc vu cua quán ăn, cac tiêu quan ăn đăt ra. Phân công ồ ự ẵ ngu n l c có s n trong nhóm.
́ ̀ ̀ ự ế ̉ ̉ Ti n hành quá trình quang cao va xây d ng hinh anh.
ẩ ươ ị Chu n b Khai tr ng quán ăn.
ế ộ ố ớ ự 6.2 Ý nghĩa kinh t xã h i đ i v i d án
6.2.1. Ý nghĩa kinh t .ế
ự ạ ợ ậ ừ ủ ầ ư ỗ ủ ố ồ D án t o ra l i nhu n t ngu n v n nhàn r i c a ch đ u t .
6.2.2. Ý nghĩa xã h i.ộ
ầ ạ ạ ộ ệ ườ ng xuyên,
Quán ăn đi vào ho t đ ng đã góp ph n t o ra công ăn vi c làm th ị ổ n đ nh cho các thành viên trong nhóm
ớ ẻ ự ộ ườ ả i tr và khách hàng trong khu v c m t môi tr ng gi ư i trí, th giãn T o cho gi
ạ lành m nh.ạ
́ ̣ KÊT LUÂN
ự ế ượ ụ ể ế D án kinh doanh Quán ăn “Bánh Bèo Hu ĐHS” đ ạ c lên k ho ch c th và
ộ ữ ứ ừ
ể ể ấ ự ự ấ
ề ự ề ưở ề
ắ ổ t t ng quan v d án cho th y tính kh thi nh t có th . B t kì d án đ u t ố ế ầ ả ồ ừ ưở ề ả ư
ả ắ ằ ớ ể ế ự ế ế ẫ ắ ả ế t. T đó, đ xây d ng nên b n ầ ư ấ ữ ng và ni m đam mê, cũng nh ng ý t ầ ng đó. Đó cũng chính là n n t ng đ u c ti p theo đ bi n d án kinh doanh
ự ố ắ c g ng nghiên c u sâu sát nh ng n i dung c n thi tóm t nào mu n thành công, đ u ph i b t ngu n t ượ ệ ự nh quy t tâm th c hi n cho b ng đ c ý t ướ ữ tiên d n d t chúng tôi đ n v i nh ng b ệ thành hi n th c.

