
1
M ĐUỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
H th ng thông tin k toán (HTTTKT) là h th ng con c aệ ố ế ệ ố ủ
h th ng thông tin qu n lý, v i ch c năng chính là ghi nh n, xệ ố ả ớ ứ ậ ử
lý các nghi p v kinh t phát sinh và cung c p thông tin s nệ ụ ế ấ ả
xu t kinh doanh c a doanh nghi p cho các đi t ng quan tâm.ấ ủ ệ ố ượ
Nghiên c u các v n đ v đánh giá ch t l ng HTTTKT và cácứ ấ ề ề ấ ượ
y u t nh h ng đn ch t l ng HTTTKT có tính c p thi tế ố ả ưở ế ấ ượ ấ ế
c v m t lý lu n và th c ti n.ả ề ặ ậ ự ễ
Trên góc đ lý lu n:ộ ậ
Th nh t, ứ ấ v ch t l ng thông tin k toán: Vi c ng d ngề ấ ượ ế ệ ứ ụ
m nh m công ngh thông tin vào lĩnh v c k toán đã đòi h iạ ẽ ệ ự ế ỏ
ch t l ng thông tin k toán. Các k t qu nghiên c u tr cấ ượ ế ế ả ứ ướ
cũng cho th y r ng thông tin k toán ch a đc đánh giá đúngấ ằ ế ư ượ
m c và ch a ph i là ngu n thông tin tin c y đ ra các quy tứ ư ả ồ ậ ể ế
đnh kinh t . Chính vì v y, xây d ng các tiêu chí đánh giá và xácị ế ậ ự
đnh các y u t nh h ng đn ch t l ng HTTTKT d a trênị ế ố ả ưở ế ấ ượ ự
các ti p c n v lý thuy t kinh t s mang l i nhi u ý nghĩa vế ậ ề ế ế ẽ ạ ề ề
m t h c thu t.ặ ọ ậ
Th hai, ứv quá trình x lý thông tin: B i c nh ng d ngề ử ố ả ứ ụ
m nh m công ngh thông tin trong cu c cách m ng côngạ ẽ ệ ộ ạ
nghi p l n th 4 đã tác đng đn h th ng thông tin k toánệ ầ ứ ộ ế ệ ố ế
c a các doanh nghi p nói chung và doanh nghi p nh và v aủ ệ ệ ỏ ừ
nói riêng. Tuy nhiên, vi c ng d ng các công ngh và các ngệ ứ ụ ệ ứ
d ng cung c p thông tin trong doanh nghi p nh và v a t pụ ấ ệ ỏ ừ ậ
trung nhi u đn h ch toán k toán nh theo dõi s cái tàiề ế ạ ế ư ổ
kho n, công n hay ki m soát hàng t n kho mà ch a trang bả ợ ể ồ ư ị
nhi u cho các ng d ng phân tích tài chính, l p ngân sách kinhề ứ ụ ậ
doanh, hay qu n tr d án.ả ị ự

2
Th baứ, chính nh ng thay đi trong b i c nh kinh doanh toànữ ổ ố ả
c u cũng nh yêu c u qu n lý đòi h i ph i có nh ng nghiênầ ư ầ ả ỏ ả ữ
c u đánh giá cũng nh đ xu t các gi i pháp th c t giúp hoànứ ư ề ấ ả ự ế
thi n h th ng thông tin k toán t i các doanh nghi p. Xuệ ệ ố ế ạ ệ
h ng hi n nay trên th gi i là s d ng đa d ng các tiêu chíướ ệ ế ớ ử ụ ạ
đánh giá ch t l ng h th ng thông tin k toán. Th nh ng, cácấ ượ ệ ố ế ế ư
nghiên c u t i Vi t Nam th ng ch d ng l i vi c s d ngứ ạ ệ ườ ỉ ừ ạ ở ệ ử ụ
đn tiêu chí đ đo l ng ho c có nh ng đ xu t k t h p đa tiêuơ ể ườ ặ ữ ề ấ ế ợ
chí nh ng l i thi u các d li u th c nghi m đ ki m ch ng cácư ạ ế ữ ệ ự ệ ể ể ứ
thang đo. Chính vì v y, th c hi n nghiên c u v ch t l ng vàậ ự ệ ứ ề ấ ượ
các y u t nh h ng đn ch t l ng h th ng thông tin kế ố ả ưở ế ấ ượ ệ ố ế
toán s mang l i nh ng đóng góp m i cho c s lý thuy t.ẽ ạ ữ ớ ơ ở ế
Xây d ng các tiêu chí đánh giá và xác đnh các y u t nhự ị ế ố ả
h ng đn ch t l ng HTTTKT d a trên các ti p c n v lýưở ế ấ ượ ự ế ậ ề
thuy t kinh t s mang l i nhi u ý nghĩa v m t h c thu t. Choế ế ẽ ạ ề ề ặ ọ ậ
nên vi c th c hi n nghiên c u này mang nhi u tính c p thi tệ ự ệ ứ ề ấ ế
trên góc đ lý lu n.ộ ậ
Trên góc đ th c ti n: ộ ự ễ
Doanh nghi p nh và v a chi m đn h n 98% trong t ng sệ ỏ ừ ế ế ơ ổ ố
các doanh nghi p t i Vi t Nam.ệ ạ ệ Tuy nhiên, k t qu th c t choế ả ự ế
th y, các doanh nghi p nh và v a v n đang g p ph i nh ngấ ệ ỏ ừ ẫ ặ ả ữ
khó khăn trong quá trình ho t đng s n xu t kinh doanh nh cácạ ộ ả ấ ư
v n đ v năng su t th p, công ngh l i th i, và nh ng thi tấ ề ề ấ ấ ệ ỗ ờ ữ ế
h t v ngu n l c tài chính và nhân l c và đc bi t là xây d ngụ ề ồ ự ự ặ ệ ự
h th ng thông tin k toán m nh đ có th cung c p các thôngệ ố ế ạ ể ể ấ
tin tài chính h u ích cho vi c ra quy t đnh kinh doanh.ữ ệ ế ị
Chính vì v y, các nghiên c u t p trung vào đi t ng cácậ ứ ậ ố ượ
doanh nghi p nh và v a, nh m đ xu t các gi i pháp phátệ ỏ ừ ằ ề ấ ả
tri n b n v ng DNNVV trên các khía c nh là h t s c c n thi t.ề ề ữ ạ ế ứ ầ ế

3
Các yêu c u v lý lu n và c yêu c u th c ti n cho th y đầ ề ậ ả ầ ự ễ ấ ề
tài “Nghiên c u các y u t nh h ng đn ch t l ng hứ ế ố ả ưở ế ấ ượ ệ
th ng thông tin k toán t i các doanh nghi p nh và v a trênố ế ạ ệ ỏ ừ
đa bàn thành ph Hà N iị ố ộ ” là r t c p thi t. ấ ấ ế
2. M c tiêu nghiên c u: ụ ứ M c tiêu t ng quát c a nghiên c u làụ ổ ủ ứ
xác đnh các tiêu chí đánh giá ch t l ng h th ng thông tin kị ấ ượ ệ ố ế
toán, các y u t nh h ng đn ch t l ng h th ng thông tinế ố ả ưở ế ấ ượ ệ ố
k toán t i doanh nghi p. T đó, nghiên c u đ xu t cácế ạ ệ ừ ứ ề ấ
khuy n ngh nh m nâng cao ch t l ng h th ng thông tin kế ị ằ ấ ượ ệ ố ế
toán trong các doanh nghi p nh và v a.ệ ỏ ừ
3. Đi t ng và ph m vi nghiên c uố ượ ạ ứ
3.1. Đi t ng nghiên c uố ượ ứ : Đ tài t p trung vào nghiên c uề ậ ứ
nh ng v n đ lý lu n và th c tr ng ch t l ng h th ng thôngữ ấ ề ậ ự ạ ấ ượ ệ ố
tin k toán và các y u t nh h ng đn ch t l ng h th ngế ế ố ả ưở ế ấ ượ ệ ố
thông tin k toán trong các doanh nghi p nh và v a.ế ệ ỏ ừ
3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
V m t n i dungề ặ ộ : Ti p c n n i dung ch t l ng h th ngế ậ ộ ấ ượ ệ ố
thông tin k toán và các y u t nh h ng trên góc đ các lýế ế ố ả ưở ộ
thuy t v doanh nghi p.ế ề ệ
V m t không gianề ặ : Đa bàn thành ph Hà N i.ị ố ộ
V m t th i gianề ặ ờ : D li u năm tài chính 2018. ữ ệ
4. Câu h i nghiên c uỏ ứ
(1) Các tiêu chí nào thích h p đ đánh giá ch t l ng hợ ể ấ ượ ệ
th ng thông tin k toán cho các doanh nghi p nh và v a? Th cố ế ệ ỏ ừ ự
tr ng ch t l ng h th ng thông tin k toán t i các doanhạ ấ ượ ệ ố ế ạ
nghi p nh và v a trên đa bàn thành ph Hà N i hi n nay nhệ ỏ ừ ị ố ộ ệ ư
th nào?ế

4
(2) Các y u t nh h ng và m c đ nh h ng c a cácế ố ả ưở ứ ộ ả ưở ủ
y u t đó đn ch t l ng h th ng thông tin k toán t i cácế ố ế ấ ượ ệ ố ế ạ
doanh nghi p nh và v a trên đa bàn thành ph Hà N i hi nệ ỏ ừ ị ố ộ ệ
nay nh th nào?ư ế
(3) Nh ng khuy n ngh nào nh m giúp c i thi n ch t l ngữ ế ị ằ ả ệ ấ ượ
h th ng thông tin k toán cho các doanh nghi p nh và v aệ ố ế ệ ỏ ừ
trên đa bàn thành ph Hà N i?ị ố ộ
5. Nh ng k t qu và đóng góp m i c a lu n án: ữ ế ả ớ ủ ậ
V m t lý thuy t:ề ặ ế K t qu nghiên c u làm rõ nh ng v nế ả ứ ữ ấ
đ lý lu n v ch t l ng HTTTKTề ậ ề ấ ượ , xác đnh cách đo l ngị ườ
ch t l ng HTTTKT đa tiêu chí cho các DNNVV g m ch tấ ượ ồ ấ
l ng h th ng và ch t l ng thông tin. Nghiên c u v n d ngượ ệ ố ấ ượ ứ ậ ụ
lý thuy t d phòng (contigency theory) đ xây d ng mô hìnhế ự ể ự
nghiên c u v i 5 y u t nh h ng t i ch t l ng hứ ớ ế ố ả ưở ớ ấ ượ ệ
HTTTKT. K t qu nghiên c u cũng trình bày đo l ng bi nế ả ứ ườ ế
quan sát t ng ng, chi u h ng nh h ng c a các y u tươ ứ ề ướ ả ưở ủ ế ố
đn ch t l ng HTTTKT theo ch t l ng h th ng và ch tế ấ ượ ấ ượ ệ ố ấ
l ng thông tin.ượ
V m t th c ti n:ề ặ ự ễ Đ tài cung c p b c tranh v th c tr ngề ấ ứ ề ự ạ
ch t l ng HTTTKT t i các DNNVV trên đa bàn thành ph Hàấ ượ ạ ị ố
N i. Thông qua ki m đnh mô hình nghiên c u, lu n án kh ngộ ể ị ứ ậ ẳ
đnh 05 y u t tác đng đn ch t l ng HTTTKT c a cácị ế ố ộ ế ấ ượ ủ
DNNVV. Y u t công ngh thông tin nh h ng m nh nh tế ố ệ ả ưở ạ ấ
đn ch t l ng h th ng, trong khi, y u t s tham gia c a nhàế ấ ượ ệ ố ế ố ự ủ
qu n tr vào quá trình th c hi n h th ng nh h ng nhi uả ị ự ệ ệ ố ả ưở ề
nh t đn ch t l ng thông tin. K t qu nghiên c u đã cung c pấ ế ấ ượ ế ả ứ ấ
các gi i pháp giúp c i thi n các y u t nh h ng nh m giúpả ả ệ ế ố ả ưở ằ
c i thi n ch t l ng HTTTKT.ả ệ ấ ượ
6. B c c lu n án: ố ụ ậ

5
Ngoài ph n m đu, k t c u lu n án bao g m 5 ch ng:ầ ở ầ ế ấ ậ ồ ươ
Ch ng 1. T ng quan tình hình nghiên c uươ ổ ứ
Ch ng 2. Lý lu n chung v ch t l ng h th ng thông tin kươ ậ ề ấ ượ ệ ố ế
toán và các y u t nh h ng đn ch t l ng h th ng thôngế ố ả ưở ế ấ ượ ệ ố
tin k toán trong doanh nghi pế ệ
Ch ng 3. Ph ng pháp nghiên c uươ ươ ứ
Ch ng 4. K t qu nghiên c u và th o lu nươ ế ả ứ ả ậ
Ch ng 5. Khuy n ngh gi i pháp nâng cao ch t l ng hươ ế ị ả ấ ượ ệ
th ng thông tin k toán trong các doanh nghi p nh và v a trênố ế ệ ỏ ừ
đa bàn thành ph Hà N iị ố ộ

