intTypePromotion=1
ADSENSE

Ngữ văn 7 tập 1 bài 13

Xem 1-9 trên 9 kết quả Ngữ văn 7 tập 1 bài 13
  • NGỮ VĂN 8...BÀI 13: DẤU NGOẶC ĐƠN. VÀ DẤU HAI CHẤM.. KIỂM TRA BÀI CŨ.1.Giữa các vế câu trong câu ghép thường có. quan hệ về ý nghĩa như thế nào ?. Giữa các vế câu của câu ghép thường có quan. hệ về ý nghĩa khá chặt chẽ; đó là các quan hệ. nguyên nhân, điều kiện, tương phản, tăng. tiến, lựa chọn, bổ sung, tiếp nối, đồng thời,. giải thích...2. Xác định quan hệ ý nghĩa giữa các. vế câu trong câu ghép sau:.- Nắng vừa nhạt, sương đã buông nhanh... A. Nguyên nhân – kết quả. B. Điều kiện – kết quả. C. Tương phản. D. Bổ sung..I.Dấu ngoặc đơn:.1.Tìm hiểu ví dụ:.

    ppt27p binhminh_11 07-08-2014 279 21   Download

  • ĐỀ 13 Phần I : ( 7 điểm ) Trong bài thơ Mùa xuân nho nhỏ của Thanh Hải có câu Ta làm con chim hót 1. Hãy chép chính xác 7 câu thơ tiếp nối câu thơ trên. 2. Nhận xét về mạch cảm xúc của bài thơ Mùa xuân nho nhỏ ? 3. Mở đầu đoạn văn phân tích 8 câu thơ trên, một học sinh viết : Từ cảm xúc trước mùa xuân thiên nhiên đất nước, Thanh Hải đã bày tỏ khát vọng mãnh liệt muốn dâng hiến cho cuộc đời. Coi đây là câu mở...

    pdf6p ctnhukieu9 23-04-2011 200 32   Download

  • Bài tập 1: Cho dạng thức đúng của động từ trong ngoặc: 1.Ann,we (go) to town.(you/come) with us 2.She (have)coffee for breakfast every morning 3.She sometimes (buy)vegettable at this market 4.I(try) to learn English for year ,but I (not succeed) yet 5.Mary (rest)in the garden all day because she(be)ill 6.That book(lie)on the table for weeeks .You(not read) it yet 7.Mary(lose) her hat and she (look)for it until now 8.I(see) that film several times because I like it 9.That brown suitcase (belong) to Dr.Rice 10.Micheal (work) thirty eight hours a week 11.

    doc10p emoiem13 01-10-2013 644 178   Download

  • Nội dung tài liệu gồm 13 chương, trong đó nội dung từng chương cụ thể như sau: chương 1 thực tế, chương 2 cảm giác, chương 3 biểu tượng, chương 4 liên tưởng, chương 5 tưởng tượng, chương 6 suy tưởng, chương 7 thứ thơ, chương 8 từ ngữ, chương 9 nhạc điệu, chương 10 hình tượng, chương 11 bài thơ, chương 12 tập thơ, chương 13 bài thơ. Mời các bạn cùng tham khảo.

    pdf296p la_lan1 27-03-2013 153 60   Download

  • Tham khảo tài liệu 'giáo án anh văn lớp 7 : tên bài dạy : unit 13: activities. lesson 1. a1-a3 .', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf4p abcdef_27 06-09-2011 819 46   Download

  • Tham khảo tài liệu 'giáo án anh văn lớp 7 : tên bài dạy : unit 13: activities. lesson 3. b 1.', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf4p abcdef_27 06-09-2011 456 21   Download

  • I. Chia ñong t* trong ngoac 1. He (practice)_______________ the piano every day. 2. I (believe)____________ you. 3. Bob (never see)______________ this movie before. 4. Jorge (read)____________ the newspaper already. 5. Maria (have)_____________ a cold now. 6. He (swim)_____________ right now. 7. Mr. Johnson (work)____________ in the same place for 35 years. 8. We (not begin)_____________ to study for the test yet. 9. John (hate)____________ smoke. 10. Jill always (get up)____________ at 6.00 a.m. 11. Joan (travel)___________ around the world last year. 12.

    pdf0p quynhmagic 09-04-2013 146 40   Download

  • Giáo án Tiếng việt lớp 2 MÔN: TẬP ĐỌC Tiết: HÁ MIỆNG CHỜ SUNG I. Mục tiêu 1Kiến thức: Đọc trơn được toàn bài. Đọc đúng các từ khó: làm lụng, nằm ngửa, sung rụng, nuốt, gọi lại, chàng lười (MB); chẳng chịu học hành, đợi mãi, gặp phải, bỏ vào miệng (MT, MN). Nghỉ hơi giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ: chẳng chịu, nằm ngửa, há miệng, thật to, túng, chệt, gọi lại, bỏ hộ, cũng lười, bực lắm, gắt. Kéo dài giọng câu cuối bài. Hiểu được tính hài hước của câu chuyện. Kẻ lười lại gặp kẻ lười hơn và hiểu ý nghĩa của truyện: phê phán những kẻ lười biếng, lười lao động, chỉ chờ ăn sẵn...-..

    doc4p quangphi79 07-08-2014 264 28   Download

  • 1. Hãy ñat tính t+ vào v trí ñúng trong các câu sau 1. Bring me something to drink (cool). 2. The leaves turn in Autumn (yellow). 3. Woollen clothes keep our bodies (warm). 4. Shelley is a poet (famous) all over the world. 5. I thought him very (intelligent). 6. Ping-pong is a sport for boys and girls (good). 7. I have nothing to give you (interesting). 8. The corn waved in the wind (ripe, golden). 9. Vietnam is a country (rich and beautiful). 10. I found him still in his bed (asleep). 11. Constant rain kept the river (full). 12. Wealth doesn’t make man (happy). 13.

    pdf0p quynhmagic 09-04-2013 79 16   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

TOP DOWNLOAD
ADSENSE

p_strKeyword=Ngữ văn 7 tập 1 bài 13
p_strCode=nguvan7tap1bai13

nocache searchPhinxDoc

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2