intTypePromotion=4
ADSENSE

Ngữ văn 8 bài 23

Xem 1-5 trên 5 kết quả Ngữ văn 8 bài 23
  • TiÕt 23: TRỢ TỪ - THÁN TỪ..I. Mục tiêu cần đạt:.- Hiểu được khái niệm thế nào là trợ từ, thế nào là thán từ.- Đặc điểm và cách sử dụng trợ từ, thán từ.-Biết cách dùng trợ từ, thán từ trong nói và viết..II.Trọng tâm kiến thúc kĩ năng:.1.Kiến thức:.- Hiểu được khái niệm thế nào là trợ từ, thế nào là thán từ.- Đặc điểm và cách sử dụng trợ từ, thán từ.2. Kĩ năng:.-Biết cách dùng trợ từ, thán từ trong nói và viết..3. Thái độ:.- Cã th¸i ®é dïng trî tõ, th¸n tõ trong c¸c trêng hîp giao tiÕp cô thÓ.3.III.CHUẨN BỊ:.1. Giáo viên:.

    doc4p tuyetha_12 06-08-2014 160 17   Download

  • BÀI 6:...TRỢ TỪ , THÁN TỪ.. Xác định những từ loại đã học trong ví dụ dưới. đây:... Ôi ! Những nói đã mệt rồi ..Đáp án:.. Ôi ! Những nói đã mệt rồi .. ĐT PT TT PT.. TIẾT 23: TRỢ TỪ, THÁN TỪ..... I. TRỢ TỪ. 1, Ví dụ A, Nó ăn hai bát cơm. - Những: nhấn.mạnh, đánh giá việc quá. B, Nó ăn những hai bát.mức bình thường. cơm. - Có: nhấn mạnh C, Nó ăn có hai bát cơm.đánh giá việc không đạt.mức bình thường.. TIẾT 23: TRỢ TỪ, THÁN TỪ.....

    ppt18p anhtrang_99 07-08-2014 195 4   Download

  • Luật giao thông đường bộ gồm 8 chương với 89 điều. Trong số 89 điều, Luật chỉ có 03 điều của Luật năm 2001 được giữ nguyên (chiếm 3.37%); có 68 điều bổ sung, sửa đổi (chiếm 76.40%) và 18 điều mới (chiếm 20.23%). Chương I. Những quy định chung, gồm 8 điều (từ Điều 1 đến Điều 8)Chương này quy định về phạm vi điều chỉnh; đối tượng áp dụng; giải thích từ ngữ; nguyên tắc hoạt động, chính sách phát triển, quy hoạch giao thông vận tải đường bộ; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường bộ và...

    doc8p taroanh 30-08-2010 2677 193   Download

  • Bài 11 I - TỪ VỰNG 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. います : có (động vật) [にほんにいます] : ở Nhật Bản かかります : mất, tốn やすみます :nghỉ ngơi ひとつ: 1 cái (đồ vật) ふたつ: 2 cái みっつ : 3 cái よっつ : 4 cái いつつ : 5 cái むっつ: 6 cái ななつ : 7 cái 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35.

    pdf6p kimku18 29-10-2011 131 54   Download

  • Bài 9 I. TỪ VỰNG 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. わかります : hiểu あります: có (đồ vật) すき(な): thích きらい(な): ghét じょうず(な): giỏi へた(な): kém, dở りょうり : việc nấu ăn のみもの : đồ uống 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. スポーツ: thể thao やきゅう : bóng chày, dã cầu ダンス : khiêu vũ おんがく : âm nhạc うた: bài hát クラシック: nhạc cổ điển ジャズ : nhạc jazz コンサート : buổi hòa nhạc カラオケ : karaoke かぶき : nhạc kịch kabuki của Nhật...

    pdf6p kimku18 29-10-2011 170 51   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

TOP DOWNLOAD
ADSENSE

p_strKeyword=Ngữ văn 8 bài 23
p_strCode=nguvan8bai23

nocache searchPhinxDoc

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2