Retinol equivalents

Xem 1-3 trên 3 kết quả Retinol equivalents
  • Tên chung quốc tế: Retinol. Mã ATC: A11C A01, S01X A02, R01A X02, D10A D02. Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50.000 đơn vị quốc tế. Nang mềm 50.000 đơn vị quốc tế. Dung dịch uống (siro). Dung dịch tiêm bắp. Kem, thuốc bôi. Thuốc nhỏ mắt. Một đơn vị quốc tế tương đương 0,3 microgam retinol. Hàm lượng vitamin A trong thực phẩm thường được biểu thị dưới dạng đương lượng retinol (RE: Retinol equivalent).

    pdf9p daudam 16-05-2011 80 5   Download

  • The vitamins are a chemically disparate group of compounds whose only common feature is that they are dietary essentials that are required in small amounts for the normal functioning of the body and maintenance of metabolic integrity.Metabolically, they have diverse functions, such as coenzymes, hormones, antioxidants, mediators of cell signaling, and regulators of cell and tissue growth and differentiation.

    pdf511p cronus75 14-01-2013 28 14   Download

  • Dietary Sources The retinol activity equivalent (RAE) is used to express the vitamin A value of food. One RAE is defined as 1 µg of retinol (0.003491 mmol), 12 µg of βcarotene, and 24 µg of other provitamin A carotenoids. In older literature, vitamin A was often expressed in international units (IU), with 1 RAE being equal to 3.33 IU of retinol and 20 IU of β-carotene, but these units are no longer in current scientific use. Liver, fish, and eggs are excellent food sources for preformed vitamin A; vegetable sources of provitamin A carotenoids include dark green and deeply colored...

    pdf5p konheokonmummim 03-12-2010 52 5   Download


Đồng bộ tài khoản