
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NG ĐI H C KINH T TP.HCMƯỜ Ạ Ọ Ế
-----------------
HÀ MINH HI UẾ
NH H NG ĐC TÍNH C NG ĐN HI U QUẢ ƯỞ Ặ Ả Ế Ệ Ả
KHAI THÁC C NG CONTAINER VI T NAM Ả Ệ
Chuyên ngành: Kinh doanh th ng m iươ ạ
Mã s :ố 9340121
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ KINH TẮ Ậ Ế Ế
Tp. H Chí Minh – Năm 2020ồ
Công trình đc hoàn thành t i:ượ ạ
Ng i h ng d n khoa h c:ườ ướ ẫ ọ
Ph n bi n 1:ả ệ
Ph n bi n 2:ả ệ

Ph n bi n 3:ả ệ
Lu n án s đc b o v tr c H i đng ch m lu nậ ẽ ượ ả ệ ướ ộ ồ ấ ậ
án c p tr ng h p t i ấ ườ ọ ạ
Vào h i ồ……… gi ờ……… ngày ……… tháng năm
Có th tìm hi u lu n án t i th vi n:ể ể ậ ạ ư ệ

CÁC CÔNG B K T QU NGHIÊN C UỐ Ế Ả Ứ
LIÊN QUAN ĐN LU N ÁNẾ Ậ
1/ Hà Minh Hi uế (2016). Các y u t then ch t c a c ngế ố ố ủ ả
container nh h ng l a ch n c ng c a ch hàng Vi t Nam:ả ưở ự ọ ả ủ ủ ệ
Nghiên c u t i khu v c phía nam. ứ ạ ự T p chí – C quan thôngạ ơ
tin lý lu n c a B Công Th ngậ ủ ộ ươ . ISSN: 0866-7756, S 06,ố
tháng 06/2016, tr 53-59
2/ Hà Minh Hi uế (2016). Y u t nh h ng đn hi u quế ố ả ưở ế ệ ả
khai thác c ng container m t nghiên c u t i khu v c phíaả ộ ứ ạ ự
nam. T p chí Khoa H c Công Ngh GTVTạ ọ ệ . ISSN: 1859-4263,
Tr ng Đi H c GTVT Tp.HCM, S 21, tháng 11/2016, tr 59-ườ ạ ọ ố
63
3/ Hà Minh Hi uế (2018). Các y u t nh h ng đn hi uế ố ả ưở ế ệ
qu khai thác c ng container Vi t Nam. ả ả ệ T p chí Khoa H cạ ọ
Kinh Tế. ISSN: 0866-7969, Tr ng Đi H c Kinh T - Điườ ạ ọ ế ạ
H c Đà N ng, S 6, tháng 1/2018, tr 120-136ọ ẵ ố
4/ Hà Minh Hi uế (2019). nh h ng đc tính c ng đn hi uẢ ưở ặ ả ế ệ
qu khai thác c ng container Vi t Namả ả ệ . T p chí Khoa H cạ ọ
Công Ngh GTVTệ. ISSN: 1859-4263, Tr ng Đi H c GTVTườ ạ ọ
Tp.HCM, S ố33, tháng 08/2019, tr 54-60


5
CH NG 1: T NG QUAN Đ TÀI NGHIÊN C UƯƠ Ổ Ề Ứ
1.1 V n đ nghiên c uấ ề ứ
Trong giai đo n phát tri n c ng hi n đi nghiên c uạ ể ả ệ ạ ứ
v hi u qu khai thác c ng container m t s nhà nghiên c uề ệ ả ả ộ ố ứ
nh Notteboom (2011); Vitor (2012); Joana Coeloho (2013)ư
cho r ng các y u t c a c ng container bao g m tuy nằ ế ố ủ ả ồ ở ế
ti n ph ng và h u ph ng là các đc tính c ng s nhề ươ ậ ươ ặ ả ẽ ả
h ng đn hi u qu khai thác c ng. Theo Vitor (2012; 2013)ưở ế ệ ả ả
và Joana Coeloho (2013) đc tính c a c ng bao g m các y uặ ủ ả ồ ế
t v trí, tính năng đng, kh năng k t n i, t ch c ho t đngố ị ộ ả ế ố ổ ứ ạ ộ
d ch v logistics c ng, c s h t ng c ng s quy t đnh đnị ụ ả ơ ở ạ ầ ả ẽ ế ị ế
hi u qu khai thác c ng container thông qua s hài lòngệ ả ả ự
khách hàng c ng ngoài ch tàu, ch hàng còn có các doanhả ủ ủ
nghi p giao nh n bên c nh l ng tàu ra vào c ng và năngệ ậ ạ ượ ả
su t, hi u su t c ng t đó các c ng s nâng cao năng l cấ ệ ấ ả ừ ả ẽ ự
c nh tranh. Tuy nhiên lý thuy t này ch a gi i thích đcạ ế ư ả ượ
nh ng qu c gia có h th ng c ng bi n ph n l n n m trênữ ố ệ ố ả ể ầ ớ ằ
các nhánh sông và sâu trong đt li n nh Vi t Nam thì cácấ ề ư ệ
đc tính nào s quy t đnh đn hi u qu khai thác c ngặ ẽ ế ị ế ệ ả ả
container, cũng nh đc tính nào là quan tr ng nh t và tácư ặ ọ ấ
đng nhi u nh t đn hi u qu khai thác. ộ ề ấ ế ệ ả

