1
BÀI GING CHUYÊN Đ:
M THN HC
2
MỤC TIÊU CHUYÊN Đ:
Sau khi hc xong chuyên đ Tâm thn hc, người hc nắm được
nhng kiến thc đại cương liên quan như: Mục tiêu đi tượng ca
tâm thn hc; Khái nim v sc khe tâm thn; Ni dung ca tâm thn
hc; Phân loi các ri lon tâm thn theo bng phân loi bnh quc tế 10
(ICD-10); Nguyên nhân ca các ri lon tâm thn; Các nguy v sc
khe tâm thn hin nay.
3
NI DUNG
I. MỤC TIÊU VÀ ĐỐI TƯNG CAM THN HC
- Sc kho cho mi người mc tiêu ln, mc tiêu chiến lược ca t
chc y tế thế gii (WHO), ca nhiu quc gia phát trin ca c ngành y tế
ớc ta; và cũng là thước đo chung của mi xã hội văn minh, nhân bn.
- Không th chia ct sc kho th cht vi sc kho tâm thn xã hi và
ngày càng phi khng định vai trò quan trng ca sc kho tâm thn trong
mt n lực chung để nâng cao chất lượng sng cho mọi người trong mt xã
hi phát trin.
- Chính vậy, đối tượng ca tâm thn hc ngày nay không ch đóng
khung trong khn kh bn bức tường ca bnh vin - ch tp trung vào
những người bnh tâm thn nặng như người bnh tâm thn phân lit, ri lon
cảm xúc lưỡng cc, sa sút trí tuệ,… thuc phm vi tâm thn hc truyn thng.
tâm thn hc hin đi đang phải ơn trải đ phấn đu vì sc kho tn
din c th cht và tâm thn - vì s thoi i cho tt c mọi người sng trong
cộng đồng.
II. KHÁI NIM V SC KHOM THN
Trong khi sc kho v th cht đã đưc dn tng bước hi đặt đúng
vào v trí ca nó, thì sc kho tâm thn còn phi bn b phấn đấu để thay đổi
dn nhn thc vn n nhiu lch lc, nhiu mc cm. Vy sc kho tâm thn
là gì?
Sc kho tâm thn không ch là mt trng thái không có ri lon hay d
tt v tâm thn, mà còn là mt trng thái tâm thn hn toàn thoi mái, mun
có mt trng thái tâm thn hoàn tn thoi mái thì cn phi có cht lượng nuôi
sng tốt, có được s cân bng hoà hp giữa các cá nhân, môi trường xung
4
quanh và i tng hi (Nguyn Vit - 1999). Như vậy, thc cht sc
kho tâm thn cộng đồng là:
1. Mt cuc sng tht s thoi mái.
2. Đạt được nim tin vào giá tr bn thân, vào phm cht giá tr ca
người khác.
3. kh năng ng x bng cm xúc, hành vi hp trước mi tình
hung.
4. kh năng to dng, duy t phát trin tho đáng các mối quan
h.
5. Có kh năng t hàn gn để duy trì cân bng khi có các s c gây mt
thăng bằng, căng thẳng (stress).
(R.Jenkins; A.Culloch & C. Parker - T chc y tế thế gii. Geneva -
1998)
Vậy chăm sóc bo v sc kho tâm thn cho mọi người mt mc
tiêu rt c th, mang tính xã hi, nhưng cũng rất cao, rất tưởng phi
phn đấu liên tục để tiến dn tng bước, cuối ng đạt được mục tiêu “Nâng
cao chất lượng cuc sống” của con người Vit Nam.
III. NI DUNG CA TÂM THN HC
1. Tâm thn hc truyn thng
1.1. Tâm thn hc đại cương
- Lch s phát trin tâm thn hc.
- Triu chng hc, hi chng hc.
- Mi liên quan gia tâm thn hc và các môn khoa hc khác.
- Phân loi các bnh, các ri lon tâm thn.
- Bnh nguyên, bnh sinh ca mt s bnh và các ri lon tâm thn.
- Tâm thn học xuyên văn hoá.
5
1.2. Bnh hc tâm thn
- Lon thn thc tn (ri lon tâm thn liên quan các bnh ni tiết, chn
thương, thoái triển não: Alzheimer, Pick,…).
- Lon thn ni sinh (tâm thn phân liệt, động kinh, ri lon cm
xúc,…)
- Các ri lon tâm thần liên quan đến stress (tâm căn, rối loạn thể
tâm sinh, trng thái phn ng).
- Các ri lon tâm thn do cu to th cht bất thường s phát trin
tâm thn bnh lý (nhân cách bnh, chm phát trin tâm thn,…).
- Các ri lon tp tính hành vi thanh thiếu niên (hành vi bo lc, xâm
phm, ri lon s hc tp,...).
- Ri lon ăn uống.
- Lon chức năng tình dục không thc tn.
- Các ri lon lo âu, ám nh s.
- Các ri loạn phân định gii tính.
- Lm dng nghin cht (Lm dụng rượu, nghiện rượu, lon thn do
u, lm dng ma tuý, nghin ma tuý, thuc lá, ...).
1.3. Các phương pháp điều tr và phc hi chức năng tâm lý xã hội.
- Liu pháp sinh học (Dược lí tâm thn, liu pháp sốc điện, ...).
- Liu pháp tâm lý (Liu pháp tâm trc tiếp, gián tiếp, liu pháp nhn
thc, liu pháp hành vi, ...).
- Liệu pháp lao động, phc hi chức năng tâm lý xã hội.
- Âm nhc liu pháp.
1.4. Qun h thng dch v chăm c vấn sc kho tâm thn
cộng đng.
1.5. Giám định y pháp tâm thn.