intTypePromotion=1

Bài giảng Địa lý 12 bài 31: Vấn đề phát triển thương mại, du lịch

Chia sẻ: Nguyễn Thị Minh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:48

0
180
lượt xem
36
download

Bài giảng Địa lý 12 bài 31: Vấn đề phát triển thương mại, du lịch

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ sưu tập bao gồm các bài giảng Địa lý 12 bài 31: Vấn đề phát triển thương mại, du lịch giúp quý thầy cô giáo và các bạn học sinh có thêm tư liệu tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Địa lý 12 bài 31: Vấn đề phát triển thương mại, du lịch

  1. BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ ĐỊA LÝ LỚP 12 BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH
  2. 1 Q U Ả N G T R Ị 2 H Ữ U N G H ị 3 B Ư U C H Í N H 4 Q U Y N H Ơ N 5 M I Ề N B Ắ C 6 N Ộ I B À I T H Ư Ơ N G M Ạ I Các tuyến đường sắt của nước ta tập trung ở miền nào? Đường số 9 Quốc nổi lộ trong tiếng 1 bắt đầu từ chiến kháng cửa khẩu nàyMĩ chạy qua tỉnh này chống Tuyến đường ngang số 19 nối Plâyku với thành phố này Đây là lĩnh vực thông tin liên lạc chủ yếu mang tính phục vụ Đây là sân bay quốc tế quan trọng nhất miền Bắc
  3. 1. Thương mại a. Nội thương BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT b. Ngoại thương TRIỂN THƯƠNG MẠI 2. Du lịch VÀ DU LỊCH a. Tài nguyên du lịch b. Tình hình phát triển c. Các trung tâm du lịch chủ yếu
  4. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH 1. Thương mại a. Nội thương
  5. Xếp hàng mua thực phẩm Một cửa hàng mậu dịch Siêu thị và cửa hàng bán tại các hàng mậu dịch năm 1991 lẻ năm 2011 trước năm 1986
  6. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH - Cả nước đã hình thành thị 1. Thương mại trường thống nhất, hàng hoá a. Nội thương phong phú.
  7. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH 1. Thương mại - Cả nước đã hình thành thị a. Nội thương trường thống nhất, hàng hoá phong phú, đa dạng. - Nội thương đã thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
  8. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH - Cả nước đã hình thành thị 1. Thương mại a. Nội thương trường thống nhất, hàng hoá phong phú. - Nội thương thu hút sự tham gia của tất cả các thành phần kinh tế
  9. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH * Hoạt động ngoại thương nước ta đã có những chuyển biến rõ rệt: 1. Thương mại - Giá trị: a. Nội thương b. Ngoại thương Năm
  10. Tỉ USD 69,9 70 65 60 57,1 55 50 45 40 36,8 35 30 32,4 25 15,6 20 15 11,1 11,5 14,5 5,8 10 2,8 2,6 5 7,3 9,4 4,1 0 2,4 2,5 1990 1992 1994 1996 1998 2000 2005 2009 Năm Giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 1990 – 2009 Nhập khẩu Xuất khẩu
  11. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH * Hoạt động ngoại thương nước ta đã có những chuyển biến rõ rệt: 1. Thương mại - Giá trị: Tổng giá trị xuất nhập a. Nội thương khẩu tăng nhanh b. Ngoại thương Cả giá trị xuất khẩu và Tỉ USD nhập khẩu đều tăng 70 69,9 - Cán cân: 65 60 55 57,1 50 45 40 36,8 35 30 32,4 25 20 15,6 15 11,1 11,5 10 5,8 14,5 5 2,8 2,6 7,3 9,4 0 2,4 2,5 4,1 1990 1992 1994 1996 1998 2000 2005 2009 Năm Giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 1990 – 2009 Năm Nhập khẩu Xuất khẩu
  12. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH * Hoạt động ngoại thương nước ta đã có những chuyển biến rõ rệt: 1. Thương mại - Giá trị: Tổng giá trị xuất nhập a. Nội thương khẩu tăng nhanh b. Ngoại thương Cả giá trị xuất khẩu và TØ USD nhập khẩu đều tăng 70 69,9 - Cán cân: Nhập siêu 65 60 (trừ năm 1992) 55 57,1 50 - Cơ cấu: 45 • Cơ cấu giá trị xuất nhập 40 35 36,8 khẩu: 30 32,4 25 20 15,6 15 11,5 11,1 10 5,8 14,5 5 2,8 2,6 9,4 7,3 0 2,4 2,5 4,1 1990 1992 1994 1996 1998 2000 2005 2009 N¨m Giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 1990 – 2009 Năm Nhập khẩu Xuất khẩu
  13. Biểu đồ cơ cấu xuất nhập khẩu của nước ta % giai đoạn 1990 - 2005 100 90 80 Nhập khẩu 70 60 49,6 53,4 49,6 53,1 50 59,9 55,1 50,4 40 50,4 46,9 44,9 46,6 40,1 30 Xuất khẩu 20 10 0 1990 1992 1995 1999 2005 2009 Năm
  14. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH * Hoạt động ngoại thương nước ta đã có những chuyển biến rõ rệt: 1. Thương mại - Giá trị: a. Nội thương b. Ngoại thương - Cán cân: - Cơ cấu: • Cơ cấu giá trị xuất nhập Biểu đồ cơ cấu xuất nhập khẩu của nước ta % giai đoạn 1990 - 2005 khẩu: Tỉ trọng nhập khẩu lớn 100 90 hơn xuất khẩu 80 Nhập khẩu • Cơ cấu mặt hàng: 70 60 53,4 49,6 49,6 50 53,1 55,1 50,4 59,9 40 40,1 50,4 46,9 44,9 46,6 30 Xuất khẩu 20 10 0 1990 1992 1995 1999 2005 2009 Năm
  15. Biểu đồ cơ cấu hàng xuất nhập khẩu của nước ta năm 1996 và 2009 44,8% 30,9% 28,4% 24,3% 46,3% 25,3% 15,2% 25,7% 29,3% 9,8% 59,1% Năm 1996 60,9% Năm 2009 Hàng công nghiệp nặng Máy móc, thiết bị, dụng cụ, Xuất khẩu và khoáng sản phụ tùng Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp Nguyên, nhiên, vật liệu Nhập khẩu Hàng nông lâm thuỷ sản Hàng tiêu dùng
  16. BÀI 31. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH * Hoạt động ngoại thương nước ta đã 1. Thương mại có những chuyển biến rõ rệt: a. Nội thương b. Ngoại thương - Giá trị: 44,8% - Cán cân: 28,4% 30,9% 24,3% 46,3% 25,3% - Cơ cấu: 15,2% 25,7% 9,8% • Cơ cấu giá trị xuất nhập 59,1% 29,3% khẩu: Tỉ trọng nhập khẩu lớn Năm 1996 60,9% hơn xuất khẩu Năm 2009 • Cơ cấu mặt hàng: Hàng công nghiệp Máy móc, thiết bị, Hàng xuất: nặng và khoáng sản dụng cụ, phụ tùng Hàng nhập: Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công Nguyên, nhiên, nghiệp vật liệu Hàng nông lâm Hàng tiêu dùng thuỷ sản Xuất khẩu Nhập khẩu

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản