intTypePromotion=1

Bài giảng Địa lý 7 bài 18: Thực hành Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hòa

Chia sẻ: Phan Đình Lộc | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:23

0
470
lượt xem
39
download

Bài giảng Địa lý 7 bài 18: Thực hành Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hòa

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tuyển chọn các bài giảng trong bộ sưu tập Thực hành Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hòa hy vọng sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn đọc. Bao gồm các bài giảng được thiết kế đẹp mắt và chi tiết, thông qua các kiến thức được cung cấp trong bài học giúp học sinh củng cố các kiến thức cơ bản và một số kỹ năng cơ bản. Nhận biết các kiểu môi trường trong đới ôn hòa. Có kĩ năng phân tích đọc biểu đồ khí hậu và vẽ biểu đồ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Địa lý 7 bài 18: Thực hành Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hòa

  1. BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ ĐỊA LÝ 7 BÀI 18: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ EM HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT! Câu 1: Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: A. Khí thải của các nhà máy, phương tiện giao thông. B. Rò rỉ các chất phóng xạ ở các nhà máy nguyên tử. C. Hoạt động sản xuất của con người D. Tất cả đều đúng. Câu 2: Hậu quả của ô nhiễm không khí là: A. Tạo mưa Axit làm chết cây cối, gây các bệnh về đường hô hấp cho con người. B. Gây hiệu ứng nhà kính làm biến đổi khí hậu toàn cầu. C. Làm thủng tầng Ôzôn. D. Tất cả đều đúng. Câu 3: Vấn đề môi trường lớn nhất hiện nay ở đới ôn hoà là: A. Ô nhiễm không khí B. Ô nhiễm nước. C. Rừng cây bị huỷ diệt D. Câu A và B đúng
  3. KIỂM TRA BÀI CŨ EM HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT! Câu 4: Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ mát, mưa và ẩm ướt quanh năm là đặc điểm của kiểu môi trường: A. Cận nhiệt đới gió mùa; C. Ôn đới hải dương; B. Ôn đới lục địa; D. Địa trung hải. Câu 5: Mùa hạ nóng và khô, mùa đông ấm áp, mưa vào thu đông là đặc điểm của kiểu môi trường: A. Cận nhiệt đới gió mùa; C. Địa trung hải; B. Ôn đới lục địa; D. Ôn đới hải dương. Câu 6: Mùa đông lạnh và tuyết rơi nhiều, mùa hạ nóng là đặc điểm của kiểu môi trường: A. Cận nhiệt đới gió mùa; C. Địa trung hải; B. Ôn đới lục địa; D. Ôn đới hải dương.
  4. Quan sát hình 13.1 . Xác định các môi trường tự nhiên ở đới Ôn hoà ? Hình 13.1 – Lược đồ những yếu tố gây biến động thời tiết ở đới ôn hoà
  5. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. Bài tập 1. Xác định các biểu đồ tương quan nhiệt - ẩm dưới đây thuộc các môi trường nào của đới ôn hòa? A B C
  6. A Đường biểu diễn nhiệt độ Cột biểu thị lượng mưa Đường biểu diễn lượng mưa
  7. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. A Cách xác định nhiệt độ và lượng mưa:
  8. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. A B C Phân công nhiệm vô ho¹t ®é ng nhãm: - Nhóm 1+ 4 : phân tích biểu đồ nhiệt - ẩm A - Nhóm 2 + 5 : phân tích biểu đồ nhiệt - ẩm B - Nhóm 3+ 6 : phân tích biểu đồ nhiệt - ẩm C
  9. A B C NHIỆT ĐỘ LƯỢNG MƯA - Nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu? Vào L­îng m­a nhiÒu nhÊt lµ bao tháng mấy? mïa nµo? nhiªu? m­a nhiều vào những -Nhiệt độ thấp nhất là bao nhiêu? tháng nào? Mùa nào? Tháng mấy ? mïa nµo? - Lượng mưa ít nhất vào những -- Biên độ nhiệt trong năm là bao tháng nào? Mùa nào? nhiêu? -Thời gian có tuyết rơi? Thuộc kiểu môi trường nào?
  10. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. Mưa tháng nhiều Mùa hạ không Có khoảng 9 Mùa đông cóquá 100 C nhất không quá khoảng 9 thánga dưới tháng mư 50mm dưới ng tuyết rơi dạ 0C A Thuộc kiểu khí hậu ôn đới lục địa vùng gần cực
  11. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. nhi ấ Mùa đông ều Mưa ạ khôm Mùa h nóng 0 Mùa áp khoảngthu - vào ảng 250CC 10 kho mùa đông B Thuộc kiểu khí hậu địa trung hải
  12. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. MMùahạ mát, nhitháng Mùaquanh năm, ệt ưa đông không độấp nhất khoảng khoảng 15C. th ống quá 5 xu 0 C 0 50mm C Thuộc môi trường ôn đới hải dương
  13. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. BÀI TẬP 2 Quan sát các kiểu rừng ở đới ôn hòa: Rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim. Xác định ảnh thuộc kiểu rừng nào? Rừng của Thuỵ Điển vào mùa Rừng của Pháp vào mùa hạ Rừng của Canada vào mùa thu xuân
  14. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. BÀI TẬP 2 Rừng của Thuỵ Điển vào mùa Rừng của Pháp vào mùa hạ Rừng của Canada vào mùa thu xuân Rừng lá kim Rừng lá rộng Rừng hỗn giao
  15. Quốc kỳ Canada
  16. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. BÀI TẬP 3 Vẽ biểu đồ về sự gia tăng lượng CO2 trong không khí từ năm 1840 đến năm 1997 và giải thích nguyên nhân của sự gia tăng đó. Bảng số liệu : ( đơn vị : phần triệu – ppm ) Năm 1840 Năm 1957 Năm 1980 Năm 1997 275 312 335 355
  17. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. Phần triệu BÀI TẬP 3 400 355 335 312 300 275 200 100 0 Năm 1840 1957 1980 1997
  18. Tiết Bài 18: Thực Hành Nhận Biết Đặc Điểm Môi Trường Đới Ôn Hòa. BÀI TẬP 3 Nhận xét. Phần - Lượng khí thải tăng 400 triệu liên tục qua các năm. 355 335 - Các năm về sau tăng 312 nhanh hơn các năm 300 275 trước. - Nguyên nhân: Do quá 200 trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.Sự phát triển công nghiệp 100 nhanh quá mức, và do ý thức của người dân còn hạn chế. 0 Năm 1840 1957 1980 1997
  19. Chất đốt sinh hoạt và cháy rừng Germany Nguyên nhân lượng khí Cacbonic trong không khí ngày càng tăng do: sản xuất công nghiệp, sử dụng nhiều chất đốt và nhiờn liệu hoỏ thạch (than đỏ, dầu mỏ), sử dụng phương tiện giao thông .... ngày càng gia tăng. Hậu quả: gõy hiệu ứng nhà kớnh, biến đổi khớ hậu toàn cầu...

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản