
11/23/2013
1
NỘISOITAINỘISOITAI
11
NỘI
SOI
TAINỘI
SOI
TAI
Tư liệu Huỳnh Khắc CườngTư liệu Huỳnh Khắc Cường
Tư liệu Thiều Vĩ TuấnTư liệu Thiều Vĩ Tuấn
Bá á Nh T ừSBá á Nh T ừS
22
Bá
o c
á
o
Nh
an
T
r
ừ
ng
S
ơn
Bá
o c
á
o
Nh
an
T
r
ừ
ng
S
ơn
I. TỔNG QUÁTI. TỔNG QUÁT
33
TỔNG QUÁT.
* Ống tai
* Màng nhĩ
* Ống nội soi cứng
* Ống nội soi mềm
44
* Gây mê, gây tê không cần thiết
* Bệnh sử
* Một số định bệnh sau GPBL
Dụng cụ.Dụng cụ.
55
Ống nội soi cứng 4 mm, có cameraỐng nội soi cứng 4 mm, có camera
(Nguồn Google – NTS)
66
Ống soi mềm
(Nguồn NTS)

11/23/2013
2
II. ỐNG TAI NGOÀIII. ỐNG TAI NGOÀI
77
ỐNG TAI NGOÀI.ỐNG TAI NGOÀI.
88
Dị vật thường thấy trong ống ngoài
(Nguồn NTS)
ỐNG TAI NGOÀI ỐNG TAI NGOÀI ––DỊ VẬT.DỊ VẬT.
99
Hạt sỏi Hạt trai
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI ỐNG TAI NGOÀI ––DỊ VẬT.DỊ VẬT.
1010
Gòn Pha lê
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI – DỊ VẬT.
1111
Bột kháng sinh Cát
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI – DỊ VẬT.
1212
Nhện Mọt sách
(Nguồn TVT)

11/23/2013
3
ỐNG TAI NGOÀI – DỊ VẬT.
1313
Bọ cánh cứng
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI – DỊ VẬT.
1414
C. kiến C. ve
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI
1515
Ráy tai
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI.
1616
Vỡ xương nhĩ
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI.
1717
U nhú
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI.
1818
U nang
(Nguồn TVT)

11/23/2013
4
ỐNG TAI NGOÀIỐNG TAI NGOÀI
1919
U máu U xương
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI
2020
Hẹp ống tai bẩm sinh
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI.
2121
Nấm tai
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI
2222
Nhọt ống tai
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI.
2323
Dị tật tai
(Nguồn TVT)
ỐNG TAI NGOÀI.
2424
Viêm tai ngoài ác tính
(Nguồn TVT)

11/23/2013
5
ỐNG TAI NGOÀI.
2525
Carcinoma tai
(Nguồn TVT)
III. MÀNG NHĨIII. MÀNG NHĨ
2626
MÀNG NHĨ.MÀNG NHĨ.
2727
Màng nhĩ bình thường
(Nguồn Google – HKC)
MÀNG NHĨ.
2828
Viêm tai keo
(Nguồn Google – HKC)
MÀNG NHĨ.
2929
Thủng nhĩ do chấn thương
(Nguồn Google – HKC)
MÀNG NHĨ.
3030
Thủng nhĩ hình hạt đậu
(Nguồn Google – HKC)

