
Nh ng tiêu chu n đánh giá ch t ữ ẩ ấ
Nh ng tiêu chu n đánh giá ch t ữ ẩ ấ
l ng c a ph u thu t ung th ượ ủ ẫ ậ ư
l ng c a ph u thu t ung th ượ ủ ẫ ậ ư
đng tiêu hóaườ
đng tiêu hóaườ
Hi p h i ph u thu t tiêu hóa Pháp ệ ộ ẫ ậ
Hi p h i ph u thu t tiêu hóa Pháp ệ ộ ẫ ậ
(tháng 11 năm 2008)
(tháng 11 năm 2008)

Gan
Gan
Siêu âm trong m ổ
Siêu âm trong m ổđc khuy n cáo vì nó có th làm thay đi ph ng pháp ượ ế ể ổ ươ
đc khuy n cáo vì nó có th làm thay đi ph ng pháp ượ ế ể ổ ươ
đi u tr (ề ị
đi u tr (ề ị Khuy n cáo m c Bế ứ
Khuy n cáo m c Bế ứ )
)
M t b c t R0 ộ ờ ắ
M t b c t R0 ộ ờ ắ (nh ng kích th c c a nó th c s không th đc đnh rõ) ư ướ ủ ự ự ể ượ ị
(nh ng kích th c c a nó th c s không th đc đnh rõ) ư ướ ủ ự ự ể ượ ị
đc khuy n cáo vì nó cho phép c i thi n s ng lâu dài và làm gi m t l tái ượ ế ả ệ ố ả ỉ ệ
đc khuy n cáo vì nó cho phép c i thi n s ng lâu dài và làm gi m t l tái ượ ế ả ệ ố ả ỉ ệ
phát b c t gan (ờ ắ
phát b c t gan (ờ ắ Khuy n cáo m c Bế ứ
Khuy n cáo m c Bế ứ )
)
Ti p c n ng tr c ế ậ ả ướ
Ti p c n ng tr c ế ậ ả ướ (không di đng gan tr c) đc khuy n cáo trong ộ ướ ượ ế
(không di đng gan tr c) đc khuy n cáo trong ộ ướ ượ ế
tr ng h p ung th bi u mô t bào gan l n vì làm gi m m t máu trong m ườ ợ ư ể ế ớ ả ấ ổ
tr ng h p ung th bi u mô t bào gan l n vì làm gi m m t máu trong m ườ ợ ư ể ế ớ ả ấ ổ
và nh h ng đn s ng còn (ả ưở ế ố
và nh h ng đn s ng còn (ả ưở ế ố Khuy n cáo m c Bế ứ
Khuy n cáo m c Bế ứ )
)
Ung thư biểu mô tế bào gan

Gan
Gan
C t đt cao t n v n còn đc th o lu n theo t ng ca nh là m t ph ng ắ ố ầ ẫ ượ ả ậ ừ ư ộ ươ
C t đt cao t n v n còn đc th o lu n theo t ng ca nh là m t ph ng ắ ố ầ ẫ ượ ả ậ ừ ư ộ ươ
pháp thay th ph u thu t c t gan đi u tr ung th bi u mô t bào gan kích ế ẫ ậ ắ ề ị ư ể ế
pháp thay th ph u thu t c t gan đi u tr ung th bi u mô t bào gan kích ế ẫ ậ ắ ề ị ư ể ế
th c nh (ướ ỏ
th c nh (ướ ỏ ≤ 5 cm
≤ 5 cm) và m t u (ộ
) và m t u (ộKhuy n cáo m c Bế ứ
Khuy n cáo m c Bế ứ )
)
Dans des cas
Dans des cas sélectionnés
sélectionnés (notamment les CHC
(notamment les CHC 3cm centraux sur
3cm centraux sur
cirrhose), la
cirrhose), la RF
RF est recommandée (
est recommandée (Grade B
Grade B)
)
Khi đã tính đn th tích gan và ch c năng t bào gan còn l i, cế ể ứ ế ạ
Khi đã tính đn th tích gan và ch c năng t bào gan còn l i, cế ể ứ ế ạ t gan theo ắt gan theo ắ
gi i ph u ả ẫ
gi i ph u ả ẫ đc khuy n cáo đi v i ung th bi u mô t bào gan vì ki u phát ượ ế ố ớ ư ể ế ể
đc khuy n cáo đi v i ung th bi u mô t bào gan vì ki u phát ượ ế ố ớ ư ể ế ể
tri n c a u (ể ủ
tri n c a u (ể ủ Khuy n cáo m c Bế ứ
Khuy n cáo m c Bế ứ )
)
Không khuy n cáo n o h ch h th ng trong ung th bi u mô t bào gan ế ạ ạ ệ ố ư ể ế
Không khuy n cáo n o h ch h th ng trong ung th bi u mô t bào gan ế ạ ạ ệ ố ư ể ế
(
(Khuy n cáo m c Cế ứ
Khuy n cáo m c Cế ứ )
)

Gan
Gan
B c t an toàn ờ ắ
B c t an toàn ờ ắ R0
R0 đi v i các di căn gan c a ung th tr c tràng, b t k ố ớ ổ ủ ư ự ấ ể
đi v i các di căn gan c a ung th tr c tràng, b t k ố ớ ổ ủ ư ự ấ ể
kích th c c a nó, đc khuy n cáo (ướ ủ ượ ế
kích th c c a nó, đc khuy n cáo (ướ ủ ượ ế Khuy n cáo m c Bế ứ
Khuy n cáo m c Bế ứ ).
).
M t v trí di căn ngoài gan đi kèm các di căn gan c a ung th đi tr c tràng ộ ị ổ ủ ư ạ ự
M t v trí di căn ngoài gan đi kèm các di căn gan c a ung th đi tr c tràng ộ ị ổ ủ ư ạ ự
không th đc xem là ch ng ch đnh c a c t gan n u v n còn có th c t ể ượ ố ỉ ị ủ ắ ế ẫ ể ắ
không th đc xem là ch ng ch đnh c a c t gan n u v n còn có th c t ể ượ ố ỉ ị ủ ắ ế ẫ ể ắ
toàn b (ộ
toàn b (ộKhuy n cáo m c Cế ứ
Khuy n cáo m c Cế ứ ).
).
C t gan theo gi i ph u không đc khuy n cáo đi v i các di căn gan c a ắ ả ẫ ượ ế ố ớ ủ
C t gan theo gi i ph u không đc khuy n cáo đi v i các di căn gan c a ắ ả ẫ ượ ế ố ớ ủ
ung th đi tr c tràng vì đng nh ph ng pháp này không làm tăng t l c t ư ạ ự ườ ư ươ ỉ ệ ắ
ung th đi tr c tràng vì đng nh ph ng pháp này không làm tăng t l c t ư ạ ự ườ ư ươ ỉ ệ ắ
R0 (
R0 (Khuy n cáo m c Cế ứ
Khuy n cáo m c Cế ứ ). M c đ c t gan ph i cân b ng gi a các yêu c u v ứ ộ ắ ả ằ ữ ầ ề
). M c đ c t gan ph i cân b ng gi a các yêu c u v ứ ộ ắ ả ằ ữ ầ ề
m t ung th h c đ đt đc b c t R0 v i th tích ph n gan còn l i.ặ ư ọ ể ạ ượ ờ ắ ớ ể ầ ạ
m t ung th h c đ đt đc b c t R0 v i th tích ph n gan còn l i.ặ ư ọ ể ạ ượ ờ ắ ớ ể ầ ạ
S d ng c t đt cao t n đc khuy n cáo trong m t s tr ng h p (ử ụ ắ ố ầ ượ ế ộ ố ườ ợ
S d ng c t đt cao t n đc khuy n cáo trong m t s tr ng h p (ử ụ ắ ố ầ ượ ế ộ ố ườ ợ <3 u
<3 u,
, u <
u <
3 cm
3 cm và cách đng m t h n 0,5cm) n u nó cho phép m r ng nh ng ch ườ ậ ơ ế ở ộ ữ ỉ
và cách đng m t h n 0,5cm) n u nó cho phép m r ng nh ng ch ườ ậ ơ ế ở ộ ữ ỉ
đnh m c t gan R0 (ị ổ ắ
đnh m c t gan R0 (ị ổ ắ Khuy n cáo m c Cế ứ
Khuy n cáo m c Cế ứ ).
).
Di căn gan của ung thư đại trực tràng

Gan
Gan
N o h ch và l y h ch h th ng trong ung th đng m t trong gan không ạ ạ ấ ạ ệ ố ư ườ ậ
N o h ch và l y h ch h th ng trong ung th đng m t trong gan không ạ ạ ấ ạ ệ ố ư ườ ậ
đc khuy n cáo. Không có khuy n cáo nào là không th đc th c hi n tùy ượ ế ế ể ượ ự ệ
đc khuy n cáo. Không có khuy n cáo nào là không th đc th c hi n tùy ượ ế ế ể ượ ự ệ
theo nh ng thay đi trong m khi xem xét đi th c a ung th đng m t ữ ổ ổ ạ ể ủ ư ườ ậ
theo nh ng thay đi trong m khi xem xét đi th c a ung th đng m t ữ ổ ổ ạ ể ủ ư ườ ậ
trong gan (
trong gan (Khuy n cáo m c Cế ứ
Khuy n cáo m c Cế ứ ).
).
Ung thư đường mật trong gan
N o h ch h th ng hay ch ti n hành l y h ch không đc khuy n cáo trong ạ ạ ệ ố ỉ ế ấ ạ ượ ế
N o h ch h th ng hay ch ti n hành l y h ch không đc khuy n cáo trong ạ ạ ệ ố ỉ ế ấ ạ ượ ế
tr ng h p di căn gan t ung th đi tr c tràng. Khi có h ch cu ng gan hay ườ ợ ừ ư ạ ự ạ ở ố
tr ng h p di căn gan t ung th đi tr c tràng. Khi có h ch cu ng gan hay ườ ợ ừ ư ạ ự ạ ở ố
h ch thân t ng d ng tính, n u vi c c t b các di căn gan t ung th đi ạ ạ ươ ế ệ ắ ỏ ổ ừ ư ạ
h ch thân t ng d ng tính, n u vi c c t b các di căn gan t ung th đi ạ ạ ươ ế ệ ắ ỏ ổ ừ ư ạ
tr c tràng đc x p vào nhóm I, thì ph u thu t kèm n o h ch cũng không ự ượ ế ẫ ậ ạ ạ
tr c tràng đc x p vào nhóm I, thì ph u thu t kèm n o h ch cũng không ự ượ ế ẫ ậ ạ ạ
ch ng ch đnh; n u vi c c t b đc x p vào nhóm II, ph u thu t không đc ố ỉ ị ế ệ ắ ỏ ượ ế ẫ ậ ượ
ch ng ch đnh; n u vi c c t b đc x p vào nhóm II, ph u thu t không đc ố ỉ ị ế ệ ắ ỏ ượ ế ẫ ậ ượ
khuy n cáo (ế
khuy n cáo (ếKhuy n cáo m c Cế ứ
Khuy n cáo m c Cế ứ )
)
Khuy n cáo đt đc b c t R0, nh ng c t gan theo gi i ph u, c t h phân ế ạ ượ ờ ắ ư ắ ả ẫ ắ ạ
Khuy n cáo đt đc b c t R0, nh ng c t gan theo gi i ph u, c t h phân ế ạ ượ ờ ắ ư ắ ả ẫ ắ ạ
thùy và c t đng m t chính không đc khuy n cáo (ắ ườ ậ ượ ế
thùy và c t đng m t chính không đc khuy n cáo (ắ ườ ậ ượ ế Khuy n cáo m c Cế ứ
Khuy n cáo m c Cế ứ ).
).

