T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAM
TR NG Đ I H C TÔN Đ C TH NGƯỜ
KHOA MÔI TR NG VÀ B O H LAO Đ NGƯỜ
QUÁ TRÌNH CÔNG NGH MÔI TR NG ƯỜ
CHUYÊN Đ 09:
B L C NHANH TR NG L C
GVHD: Ts PH M ANH Đ C
SVTH: LÊ TH THU H NG ƯƠ MSSV: 91202019
ĐINH TH THU H NG ƯƠ 91202018
PHAN TH H NG ƯƠ 91202281
TP.HCM, tháng 11 năm 2014.
M c l c
K HO CH TH C HI N
1. M c tiêu và ph m vi :
M c tiêu nghiên c u : Tính toán thi t k b l c nhanh, ng d ng c a b l c trong đ i ế ế
s ng và quá trình v n hành, b o trì b l c.
Ph m vi nghiên c u : B l c nhanh tr ng l c.
2. N i dung
Chuyên đ đi sâu vào nghiên c u v cách phân lo i b l c, tính toán thi t k b l c ế ế
nhanh tr ng l c, quá trình thau r a và v n hành b l c. Đ ng th i chuyên đ còn nghiên
c u v u nh c đi m c a b l c nhanh tr ng l c so v i các lo i b l c khác trong ư ượ
x lý n c. ướ
3. Ph ng pháp nghiên c uươ
- Hình thành ý t ng dàn bài, các n i d ng c n thi t cho chuyên đưở ế
- S d ng các bài báo n c ngoài đã đ c công b , ch n l c nh ng thông tin hay, m i, ướ ượ
hi u qu đ xây d ng chuyên đ . Đ ng th i tham kh o các tài li u liên quan nh m
h tr ki n th c trong quá trình th c hi n. K t h p s d ng các thông tin phù h p, m i ế ế
l , xác th c.
- Tham kh o tài li u ti ng vi t và gi ng viên đ n m ch c thông tin. ế
- Ch nh s a bài làm.
L I M Đ U
Tài nguyên n c thành ph n ch y u c a môi tr ng s ng, góp ph n vào s thànhướ ế ườ
công trong các chi n l c, quy ho ch, k ho ch phát tri n kinh t - h i, b o đ mế ượ ế ế
qu c phòng, an ninh qu c gia. Hi n nay, ngu n tài nguyên thiên nhiên quý hi m quan ế
tr ng này đang ph i đ i m t v i nguy c ô nhi m và c n ki t. Nguy c thi u n c, đ c ơ ơ ế ướ
bi t là n c ng t và n c s ch là m t hi m h a l n đ i v i s t n vong c a con ng i ư ướ ườ
cũng nh toàn b s s ng trên trái đ t. Do đó, con ng i c n ph i có các bi n pháp b oư ườ
v và s d ng h p lý ngu n tài nguyên n c. Ph i gi cho ngu n n c s ch, th m chí ướ ướ
h ng t ng gi t n c; tái ch n c b n thành n c s ch. Vai trò c a n c đ i v i s n ướ ế ướ ướ ướ
xu t đ i s ng cùng quan tr ng nh ng hi n nay v n đ đ t ra v i chúng ta ư
ph i b o v ngu n n c nh t n c ng t m t cách tri t đ nh t cu c s ng c a ướ ướ
chúng ta và t ng lai .Chính vì v y đ đáp ng nhu c u s d ng n c cho ng i dân thìươ ướ ườ
vi c x n c c p h t s c quan tr ng đ đ m b o ch t l ng c a b Y T quy ướ ế ượ ế
đ nh. Hi n nay đã nhi u ph ng pháp x n c, bên c nh m t s ph ng pháp ươ ướ ươ
hi n đ i nh tuy n n i, ph ng pháp màng thì ph ng pháp l c truy n th ng v n đ c ư ươ ươ ượ
áp d ng r ng rãi cho các nhà máy x n c đ t hi u qu cao. Đó cũng n i dung ướ
chuyên đ mà nhóm chúng tôi h ng đ n “ ướ ế Nghiên c u v b l c nhanh tr ng l c”
CH NG 1. T NG QUANƯƠ
1.1. L ch s l c
M t th k tr c l c n c h u nh không c n thi t. Các con sông th ng s ch s ế ướ ướ ư ế ườ
không b ô nhi m. N c đ c l y t sông b ng tay ho c b ng máy b m đ n gi n ướ ượ ơ ơ
đ c s d ng b i con ng i mà không có b t kỳ hình th c thanh l c nào. Do s gia tăngượ ườ
dân s ngành công nghi p n c sông đã tr nên ô nhi m thanh l c n c tr nên ướ ướ
c n thi t. Ban đ u b l c cát ch m đ c s d ng. các b ph n c a b l c bao g m v ế ượ
l n, ch a cát, v i m t đ ng ng thoát n c phía d i. Sau đó, m t l ng n c ườ ướ ướ ượ ướ
kh ng l c n x lý gây ra m t mong mu n cho m t k thu t l c nhanh hi u qu h n. ơ
K thu t m i này đ c g i l c cát nhanh, trong đó yêu c u b m t l c ít h n r t ượ ơ
nhi u. Tuy nhiên, ph ng pháp l c cát nhanh yêu c u v ng i qu n nhi u h n ươ ườ ơ
làm s ch các b l c đ c th c hi n b ng cách r a ng c đòi h i ph iy b m ượ ượ ơ
n c không khí. Ngoài ra, vi c xây d ng các nhà máy l c ph i đ c thay đ i đ choướ ượ
phép các b l c r a ng c v i n c và không khí. ượ ướ
1.2. Gi i thi u v quá trình l c
L c quá trình truy n n c qua các l p v t li u đ lo i b các h t các t p ch t ướ
khác, bao g m các bông keo t t ngu n n c đ a vào x lý. Nh ng t p ch t bao g m ướ ư
các h t l l ng ( bùn m n đ t sét), v t ch t sinh h c ( vi khu n, sinh v t phù du, bào ơ
t , u nang, ho c v t ch t khác) và các bông keo t . Các v t li u đ c s d ng trong các ượ
b l c cung c p n c công c ng bình th ng là l p cát, than đá, ho c các d ng v t li u ướ ườ
khác). Quá trình l c th đ c phân thành 2 lo i ( theo v n t c l c) là: l c nhanh ượ
l c ch m. L c ch m hình th c l c đ u tiên. Đ c y d ng b i John Gibb c a ượ
Paisley, vào năm 1804 đ x n c cho phân x ng t y tr ng khu v c Scotland. L c ướ ưở
cát ch m đ c s đ u tiên đ x lý n c cho sông Thames London vào năm 1820. T ượ ướ
kho ng nh ng năm 1930 x n c b i keo t l c nhanh tr ng l c ho c l c áp l c ướ
xu h ng thay th l c cát ch m trong m t nhà máy x n c, trong m t s tr ngướ ế ướ ườ
h p l c cát ch m đ c thay th b ng b l c nhanh tr ng l c. ượ ế
L c th đ c so sánh nh m t cái rây ho c vi l c mà gi l i các t p ch t gi a các ượ ư
h t l c c a l p v t li u l c. Tuy nhiên, vì h u h t các h t l l ng có th d dàng đi qua ế ơ
không gian gi a các h t c a l p v t li u l c, h p ph quá trình quan tr ng nh t trong
l c.
L c ch y u ph thu c vào s k t h p c a c ch v t hóa h c ph c t p, quan ế ế ơ ế
tr ng nh t s h p th . S h p ph quá trình c a các h t dính vào b m t c a các
h t l c riêng l ho c vào các v t li u l ng đ ng tr c đó. l c hút và gi các h t vào các ướ
h t cũng gi ng nh nh ng ng i làm vi c trong keo t k t bông. Trong th c t , keo ư ườ ế ế
t k t bông th x y ra trong các b l c, đ c bi t n u keo t k t bông tr c ế ế ế ướ
khi l c không đ c ki m soát đúng cách. ch a hoàn thành keo t th gây ra v n đ ượ ư
nghiêm tr ng trong ho t đ ng c a b l c.
1.3. Phân lo i l c
1.3.1. Theo v t li u l c
- V t li u l c đ n (cát ho c than) ơ
- V t li u l c kép (than và cát)
- Đa v t li u l c (than, cát, garnet)
B l c đa l p v t li u l c là lo i l c t t h n h t trong các lo i l c. ơ ế
Kh i l ng l r ng có s n là t i đa đ u l c và gi m d n đ n m c t i thi u t i d i ượ ế ướ
cùng c a b l c.
1.3.2. Theo dòng ch y qua l p v t li u l c
B l c tr ng l c: M c a cho không khí. Dòng ch y qua l p v t li u l c đ t đ c ượ
b ng tr ng l c
B l c áp su t: L p v t li u l c đ c ch a trong bình ch u áp su t. N c đ c chuy n ượ ướ ượ
giao cho b ch a d i áp l c. ướ
1.3.3. Theo t c đ l c
- L c cát nhanh
- L c cát ch m
1.3.4. Theo c ch đi u khi n dòng ch yơ ế
- T c đ không đ i (áp su t liên t c ho c áp su t thay đ i)
- T l gi m d n ( áp su t liên t c hay áp su t thay đ i)
1.4. B l c nhanh tr ng l c
1.4.1. Gi i thi u v b l c nhanh tr ng l c
Các b l c nhanh tr ng l c th ng đ c s d ng trong x b m t ngu n cung c p ườ ượ
n c. bao g m m t c u trúc đ ch a các đ n v , các l p v t li u l c b , m t hướ ơ
th ng thoát n c phía d i, m t h th ng r a l c, m t h th ng x ch t th i. ướ ướ
Di n tích l c nên đ c chia thành ít nh t hai đ n v riêng bi t đ cho phép ho t đ ng ượ ơ
linh ho t. M t s hình th c ti n x lý n c thô, nh l ng đ ng tr m tích, th ng là c n ướ ư ườ
thi t.ế
Trong quá trình l c, n c ch y lên trên cùng c a các l p v t li u ướ l c đ c đi u ượ
khi n thông qua b ng tr ng l c. Trong khi đi qua không gian nh h p gi a các h t c a
b l c, các t p ch t đ c lo i b . N c ti p t c đ ng đi thông qua các s i h tr , đi ượ ướ ế ườ
vào d i h th ng thoát n c h th ng, và sau đó ch y vào h ch a. Nó là l p v t li uướ ướ
l c, bao g m cát ho c than antraxit, mà th c s lo i b các t p ch t kh i n c. Các l p ướ
v t li u l c th ng xuyên đ c làm s ch b ng m t quá trình r a ng c.[3] ườ ượ ượ
1.4.2. C ch c a quá trình l c:ơ ế
C ch sàng: ơ ế
- H t> không gian l r ng c a l p v t li u l c thì các t p ch t chèn ép ra kh i l p v t
li u l c b ng ph ng pháp c h c. ươ ơ
- H t < không gian l r ng c a l p v t li u l c thì các t p ch t b m c k t l i trên l p
v t li u l c b i s ti p xúc ng u nhiên. ế
L ng đ ng tr m tích
H t đ nh c trên các ph ng ti n l c. ư ươ
S va ch m
H t n ng s không tuân theo các dòng ch y.
Ngăn ch n
Các h t di chuy n d c theo dòng n c đ c lo i b khi chúng ti p xúc v i b m t c a ướ ượ ế
môi tr ng l cườ
Đ bám dính
Các h t keo t g n li n v i l p v t li u l c khi chúng đi qua l p l p v t li u l c.
S h p ph (hóa h c ho c v t lý ho c c hai):