VỀ TÍNH DUY NHẤT NGHIỆM NHỚT
CỦA PHƯƠNG TRÌNH ĐẠO HÀM RIÊNG
CP HAI LOI PARABOLIC
ON THE UNIQUENESS OF VISCOSITY SOLUTIONS TO SECOND ORDER
PARABOLIC PARTIAL DIFFERENTIAL EQUATIONS
NGUYỄN CHÁNH ĐỊNH
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
TÓM TT
thuyết nghiệm nhớt của phương trình đạo hàm riêng cấp hai phi tuyến toàn cục đã được
khảo sát bởi M. G. Crandall, H. Ishii, P. L. Lions [1], R. Jensen [3] trong khuôn khổ các nguyên
so sánh, các định duy nhất nghiệm và các định tồn ti nghiệm. Bài báo này trình bày
mt nguyên so sánh và đưa ra tính duy nhất của nghiệm nhớt cho các phương trình đạo
hàm riêng cấp hai loại parabolic suy biến tổng quát.
ABSTRACT
The theory of viscosity solutions of scalar fully nonlinear partial differential equations of second
order has been considered by M. G. Crandall, H. Ishii, P. L. Lions [1], R. Jensen [3] which
provides a framework in comparison principles, uniqueness theorems and existence
theorems. This paper deals with a comparison principle and provides a uniqueness property of
a viscosity solution to general degenerate parabolic partial differential equations of second
order.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Khái niệm nghiệm nhớt được áp dụng cho các phương trình đạo hàm riêng có dạng:
F(x, u, Du, 2
D
u) = 0,
trong đó, F:n
R
R n
R
S(n) R với S(n) là ký hiệu của tập hợp tất cả các ma trận vuông
đối xứng cấp n. Trong thực tế ta thường xem xét hàm sF(x, u, Du, 2
D
u) = 0 với u một
hàm sgiá tr thực xác định trong một tập con của n
R
, Du là ký hiệu gradient của u
uD2 ký hiệu cho ma trận Hessian các đạo hàm cấp hai của u. Tuy nhiên, trong khuôn khcủa
bài toán sau đây, Du 2
D
u không còn theo nghĩa cổ điển, tức là u không đòi hi phải khả vi
liên tục đến cấp hai.
Ta s áp dụng thuyết nghiệm nhớt cho phương trình F = 0, trong đó F phải thỏa
mãn điều kiện đơn điệu (monotonicity condition):
F(x,r,p,X)
F(x,s,p,Y) với r
s Y
X (1.1)
trong đó r, s
R, x, p
n
R
, X, Y
S(n) trên S(n) đã trang b thứ tự thông thường của nó.
Lưu ý rằng, điều kiện ở trên cho ta hai điều kiện:
F(x,r,p,X)
F(x,s,p,X) với r
s (1.2)
F(x,r,p,X)
F(x,r,p,Y) với Y
X. (1.3)
Khi đó ta nói F là suy biến (degenerate) nếu (1.3) là đúng.
2. KHÁI NIỆM NGHIỆM NHỚT
Bây gita xét u là một hàm của (t, x), tức là u = u(t,x), xét phương trình đạo hàm
riêng cấp hai phi tuyến loại parabolic:
t
u + F(t, x, u, Du, 2
D
u) = 0, (2.1)
trong đó Du uD2 nghĩa là ),( xtuDx ),(
2xtuDx F thỏa mãn điều kiện (1.1) (với x
được thay bởi (t,x)).
Cho là một tập con compact đa phương của n
R
, T > 0, và ký hiệu T
= (0,T)
.
Ta ký hiệu
,2
P
,2
P của hàm su: T
R như sau:
,2
P u(s,z) = {(a,p, X)
R
n
R
S(n) | (s,z)
T
u(x,t)
u(s,z) + a(t-s) + zxp ,
+
2
1zxzxX ),( + o(|t-s|+ 2
|| zx ) khi (t,x)
(s,z) trong T
}
,2
P u = -
,2
P (-u).
Ta định nghĩa:
,2
Pu(t,x) ={(a,p, X)
R
n
R
S(n) |
(n
t,n
x,n
a,n
p,n
X )
T
R
n
R
S(n),
(n
a,n
p,n
X )
,2
P u( n
t,n
x )(n
t,n
x, u( n
t,n
x ), n
a,n
p,n
X )
(t, x, u(t,x), a, p, X)}
,2
Pu(t,x) ={(a,p, X)
R
n
R
S(n) |
(n
t,n
x,n
a,n
p,n
X )
T
R
n
R
S(n),
(n
a,n
p,n
X )
,2
P u( n
t,n
x )(n
t,n
x, u( n
t,n
x ), n
a,n
p,n
X )
(t, x, u(t,x), a, p, X)}.
ĐỊNH NGHĨA:
a. Một nghiệm nhớt dưới của phương trình (2.1) là một hàm u
C( T
) sao cho:
a + F(t, x, u(t,x), p, X)
0 với (t,x)
T
(a, p, X)
,2
P u(t,x) ;
b. Một nghiệm nhớt trên của phương trình (2.1) là một hàm v
C( T
) sao cho:
a + F(t, x, v(t,x), p, X)
0 với (t,x)
T
(a, p, X)
,2
P v(t,x) ;
c. Một nghiệm nhớt của phương trình (2.1) là một hàm u
C( T
) sao cho u va là
nghiệm nhớt dưới vừa là nghiệm nhớt trên của phương trình (2.1).
3. TÍNH DUY NHẤT NGHIỆM
Xét bài toán Dirichlet cho phương trình (2.1)
.x ),(),0(
xT,t0 ,0),(
T)(0, trong0u)D Du, u, x,F(t, 2
xxu
xtu
ut
(3.1)
Trong đó n
R
là một tập mở, T > 0 và )( C
là một hàm số cho trước.
Định : Cho n
R
một tập mở bị chặn. Cho F ))(],0([ nSRRTC n thỏa mãn
(1.1) với mỗi t cố định và thỏa mãn các điều kiện sau đây cho mỗi t:
F(t, y, r, )( yx
, Y) - F(t, x, r, )( yx
, X) |)|||( 2yxyx
với mọi x, y
, r
R
,
và X, Y )(nS
thỏa điều kiện sau:
-3
I
I
0
0
Y
X
0
0
3
II
II
-
trong đó ),0[),0[:


là một hàm liên tục thỏa mãn .0)0(
Khi đó, nếu u là nghiệm nhới dưới của (3.1) và v nghiệm nhớt trên của (3.1) thì u
v
trên
[0,T)
.
Để chứng minh định lý trên ta xét các bổ đề sau đây:
Bổ đề 1: Cho
một tập con của n
R
, )(,
UCvu
}||
2
)()({sup 2
yxyvxuM
với .0
Cho
M với
lớn và ),(
yx là một điểm sao cho
0)]||
2
)()(([lim 2
yxyvxuM .
Khi đó, ta có:
(i) 0||lim 2
yx
(ii) ))()((sup)()(lim xvxuxvxuM x
miễn là x là điểm giới hạn của
x khi
.
Bđề 2: Cho )),0(( ii TUCu với i=1,…,k, trong đó i
một tập con compact địa
phương của i
N
R
. Cho
một hàm sxác định trong một lân cận của k1 ... ),0( T
sao cho (t, 1
x,…, )
k
x
(t, 1
x,…, )
k
x kh vi cấp một theo t và kh vi cấp hai theo
(1
x,…, )
k
x
k1 ... . Giả sử ),,0(
_Tt ii
x
_ với i=1,…,k và
w(t, 1
x,…, )
k
x ),(...),( 11 kk xtuxtu
(t, 1
x,…, )
k
x),...,,( __
1
_
k
xxtw
với 0 < t < T và i
x
i
. Ngoài ra gisử tồn tại một r > 0 sao cho với mọi M > 0 tồn tại
một hằng số C sao cho với i=1,…,k ta có:
Cbi khi ( i
b,i
q,i
X )
,2
Pi
u (t,i
x )
|| _
ii xx +rtt || _ |),(| ii xtu + || i
q + i
X.M
Khi đó, với mỗi 0
, tồn tại )( ii NSX sao cho:
(i)
)),,...,,(,( __
1
_
ikxi XxxtDb i
,2
P),( __
ii xtu với i=1,…,k,
(ii) -IA
1
k
X
X 0
0
1
A+ 2
A
,
(iii) ),,...,,(... __
1
_
1ktk xxtbb
trong đó )( 2
x
DA ),...,,( __
1
_
k
xxt và chuẩn của ma trận đối xứng A là:
|:sup{|Alà giá tr riêng của A}=}.1||:|,sup{|
A
Chứng minh các bổ đề này hoàn toàn tương tnhư trong chứng minh cho trường hợp
ellitic[1].
Chứng minh định lý:
Trước hết ta lưu ý rằng với 0
, )/(
_tTuu
cũng là một nghiệm nhớt dưới
của (3.1) và thỏa mãn phương trình đạo hàm riêng với bất đẳng thức ngặt; thật vậy,
2
_
2
___
)(
),,,,( tT
uDuDuxtFut
v
u
o theo vu
_ trong giới hạn khi 0
, nên ta schứng minh nguyên so sánh
với giả thiết phụ:
(i) t
u,/),,,,( 22 TuDDuuxtF
(ii) 
),(lim xtu
Tt đều trên
.
Ta chứng minh bằng phản chứng. Giả sử tồn tại một
),0(),( Tzs 0),(),(
zsvzsu (3.2)
Ta th giả thiết u, -v là b chặn trên. Cho ),,( yxt điểm cực đại của
2
||)2/(),(),( yxytvxtu
trên ),0[ T trong đó 0
. Điểm cực đại này tn ti
tính b chặn trên của u, -v, tính compact của
và giả thiết phụ (ii). Đặt:
.||
2
),(),( 2
yxytvxtuM
Theo (3.2),
M. Nếu 0t, ta có:
0< );||
2
)()((sup 2
yxyxM
ta thấy rằng vế phải dần vkhông khi
theo Bđề 1. Vì vy 0t với
lớn. n
na, yx, với
lớn vì
v
u
trên
),0[ T. Do đó ta thể áp dụng B đề 2 tại điểm
),,( yxt và nhận được các số thực a, b S(n),
YX sao cho:
)),(,( Xyxa
,2
P),( __ xtu , )),(,( Yyxb
,2
P),( __ ytv
sao cho
a - b = 0-3
I
I
0
0
Y
X
0
0
3
II
II
- . (3.3)
Các quan hệ:
a + ,)),(),,(,,tF( cXyxxtux
b + ,0)),(),,(,,tF( Yyxytvy
(3.3) kéo theo
c
)),(),,(,,tF( Yyxytvy
-)),(),,(,,tF( Xyxxtux
|)|||( 2yxyx
.
Cho
, ta được điều mâu thuẫn và định lý được chứng minh.
4. KẾT LUẬN
Tnguyên so sánh ta thấy rằng mi nghiệm nhớt của bài toán Dirichlet (3.1) phi
trùng nhau tđó ta thu được tính duy nhất nghiệm của bài toán. Mặt dù khái niệm và c
tính chất của nghiệm nhớt đã được nghiên cứu bởi nhiều tác gi, bài báo này khảo sát cho loại
phương trình parabolic tháp dụng cho các phương trình xuất hiện trong hình học vi
phân như phương trình chuyển động mặt, phương trình mt cực tiểu,…
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] M. G. Crandall, H. Ishii, P. L. Lions, User’s guide to viscosity solutions of second
order partial differential equations, Bull. Amer. Math. Soc 1[27], 1992.
[2] M. G. Crandall, P. L. Lions, The maximum principle for semicontinuous functions,
Diff. Int. Equ. [3], 1990.
[3] R. Jensen, The maximum principle for viscosity solutions of fully nonlinear second
order partial differential equations, Arch. Rat. Mech. Anal. [101], 1988.