TR NG ĐI H C BÁCH KHOA HÀ N IƯỜ
VI N ĐI N T - VI N THÔNG
*****************************
BÁO CÁO
THÍ NGHI M ĐI N T S
H tên sinh viên: Nguy n Quang Tu n
Mã l p thí nghi m: 31389
Mã s SV: 20093004
L p: Đi n t - Vi n thông 01 - K54
Email: nqt.dtvt1@gmail.com
Hà N i – T11/2011
Bài 1: Gi i thi u v Quartus II và quy trình thi t k FPGA ế ế
Câu h i: T i sao ph i mô ph ng v ch c năng và th i gian ?
Tr l i :
Mô ph ng v ch c năng đ ki m tra xem m ch đã th c hi n đng
v i yêu c u thi t kê ch a. T đó s a l i m ch cho đúng v i yêu ế ư
c u đt ra.
Mô ph ng v th i gian đ đánh giá t c đ x lí c a m ch đã thi t ế
k và xét đn nh ng kho ng th i gian tr c a các c ng logic.ế ế
Bi t đc l ng th i gian c n thi t đ có tín hi u đúng, n đnh đế ượ ượ ế
s d ng ti p. N u k t qu đu ra có s d ng đ làm đu vào đ ế ế ế
x lí ti p thì c n bi t sau th i gian bao nhiêu thì m i l y k t qu ế ế ế
đu ra đó đ có k t qu chính xác h n. ế ơ
Bài 4: Thi t k b so sánh 3 bitế ế
Câu 1: Có bao nhi u ph ng án thi t k b so sánh 8 bít? Khó khăn ươ ế ế
c a các ph ng án đó khi th c hi n ra sao? ươ
Tr l i :
So sánh t ng bit m t, th t t cao xu ng th p và đa ra k t qu ư ế
nh b so sánh 3 bit. Cách này có đng đi tín hi u dài, qua nhi uư ườ
ph n t logic nên x lí ch m, t c đ th c hi n không nhanh.
Chuy n s 8 bit thành s có d u b ng cách thêm 1 bit vào đu
thành 9 bit, sau đó dùng b c ng có d u đ tr 2 s cho nhau. Xét
d u k t qu xem là s có d u hay không có th đi đn k t lu n là ế ế ế
l n h n hay bé h n. Cách này n u dùng b c ng Ripple-carry thì ơ ơ ế
2
ch m, do đng đi tín hi u dài. N u dùng b c ng carry- ườ ế
lookahead thì có k t qu xét d u nhanh h n, cách này ch c n ế ơ
quan tâm đn d u, không c n quan tâm đn k t qu nh n đc. ế ế ế ượ
Nh ng khi so sánh s nhi u bit thì b carry-lookahead s ph c ư
t p, có v n đ v fan-in....
Câu 2 : Đng đi dài nh t c a b so sánh 3 bít này b ng bao nhiêu? ườ
T c đ t i đa cho phép đi v i b so sánh này b ng bao nhiêu?
Tr l i :
M i l n so sánh 1 bit thì đng đi dài nh t c 3 đu ra B, N, L ư
nh nhau, đu là 1 c ng NOT, 1 c ng AND-3 và 1 c ng OR-2 => đngư ườ
đi dài nh t là 3. T đó ta có đng đi dài nh t c a tín hi u là 9, đi qua 3 ườ
công NOT, 3 c ng AND-3 và 3 c ng OR-2. T c đ t i đa cho phép c a
b so sánh này b ng Delay c a t ng các c ng k trên.
Câu 3: S ph n t đc dùng cho thi t k này là bao nhiêu? ượ ế ế
Tr l i :
9 c ng NOT , 12 c ng AND-3 và 9 c ng OR-2.
Bài 5: M ch dãy, xây d ng b đm ế
Câu 1: Phát tri n b đm này thành b đm 8 bit nh th nào ? ế ế ư ế
Tr l i :
Ta có th ghép 2 b đm 4 bit v i nhau thành b đm 8 bit, đt b ế ế
đm th nh t làm 4 bit cao, 4 bit th 2 làm 4 bit th p , v i xung clock ế
c a b 4 bit th 1 có chu kì b ng 16 l n xung clock c a b đm th 2. ế
Khi đó m i khi b 4 bít th 2 đm t 0 đn 15 rùi quay v 0 thì b đm ế ế ế
3
th 1 đc đm 1 l n, t o thành b đm 8 bit. Có th đt xung clock ượ ế ế
c a b đm th 1 b ng cách And t t c các bit c a b đm th 2, khi ế ế
t t c 4 bít đu b ng 1 thì s xu t hi n xung clock cho b đm th ế
nh t .
S đ b đm 4 bit:ơ ế
Phát tri n thành b đm 8 bit: ế
Câu 2 : Đng đi dài nh t c a các liên k t trong b đm này b ng bao ườ ế ế
nhiêu? T c đ t i đa cho phép đi v i b so sánh này b ng bao nhiêu ?
Tr l i :
4
Đng đi dài nh t c a liên k t trong b đm là Y[2] : qua 1 c ng ườ ế ế
Not, 1 And3 và 1 Or 2 , đ dài b ng 3.
Gi x đ tr c a các c ng logic đu là t, qua 3 c ng s tr 3 t.T
đó suy ra t c đ t i đa cho phép ph i l n h n 3t và l n h n xung ơ ơ
clock.
Câu 3: S ph n t dùng trong m ch này g m : 4 T-flipflop , 3 NOT, 3
AND-3 , 1 OR-2.
Bài 6 : Tr ng thái máy h u h n FSM
Xây d ng m ch ki m tra n u chu i bit là “11101” thì cho ra z=1 , n u ế ế
khác thì cho ra z=0.
Tr l i :
Ta s duy t chu i bit t trái qua ph i .
Ý t ng : Dùng 6 tr ng thái đ mô t m ch. Tín hi u đa xung vào là Xưở ư
Tr ng tháiMô t
Sw Tr ng thái ban đu ch a có bit nào ư
ho c có bit ‘0’
S1 Phát hi n đc 1 bít ‘1’ ượ
S11 Phát hi n đc chu i “11” ượ
S111 Phát hi n đc chu i “111” ượ
S1110 Phát hi n đc chu i “1110” ượ
S11101 Phát hi n đc chu i “11101” ượ
- B ng chuy n tr ng thái nh sau: ư
5