Chuyên đ th c t p t t nghi p Nguy n Th Kim Anh - QLKT K10
L I M Đ U
Trong b t kỳ m t n n kinh t nào thì s n xu t cũng đ ph c v ế
cho tiêu dùng, n u s n ph m s n xu t ra không tiêu th đ c thì s nế ượ
xu t tr nên nghĩa th không do đ doanh nghi p t n t i. ế
H n n a, ho t đ ng tiêu th s n ph mơ c a doanh nghi p không nh t thi t ế
ph i quan tâm n u nh không c n tác đ ng b t kỳ bi n pháp nào s n ế ư
ph m v n th đ n đ c v i th tr ng, v i ng i tiêu dùng, mang ế ượ ườ ườ
l i l i nhu n cho doanh nghi p. Nh ng trong th c t , không bao gi ư ế
đ c đi u này, trong khi đó, ngay t đ u, khi tham gia vào th tr ng, m cượ ườ
tiêu duy nh t c a các doanh nghi p, nhà s n xu t chính thu đ c l i ượ
nhu n. Do v y, công tác l p ra k ho ch tiêu th xây d ng các chi n ế ế
l c phân ph i s n ph m c a mình nh m đ m b o cho tính liên t c c aượ
quá trình s n xu t hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p luôn đ c các ượ
doanh nghi p chú tr ng, đó chính các bi n pháp nh m g n s n xu t v i
th tr ng. ườ
Hi n nay, các doanh nghi p đang ph i đ ng đ u v i s c nh tranh ươ
kh c li t trên th tr ng. Đ th t n t i phát tri n đ c trong môi ườ ượ
tr ng c nh tranh đó bu c doanh nghi p ph i t o ra cho mình m t v thườ ế
v ng ch c, t o cho doanh nghi p m t th tr ng tiêu th riêng . Đi u này ườ
th th c hi n đ c hay không còn chính vi c doanh nghi p bi t ượ ế
cách g n s n xu t v i th tr ng hay không, đ t đó đ ra các chi n l c ườ ế ượ
kinh doanh s c bén nh t, hi u qu nh t.
T i Công ty Th ng m i d c ph m Nh Thu , v n đ g n s n ươ ượ ư
xu t v i th tr ng đang là đi u quan tâm c a ban lãnh đ o công ty đ đ y ườ
m nh tiêu th s n ph m, thông qua đó Công ty thu đ c nhi u l i nhu n ượ
h n. Tr c tình hình đó, em đã ch n đ tài: "ơ ướ M t s bi n pháp nh m g n
s n xu t v i th tr ng c a công ty Th ng m i d c ph m Nh ườ ươ ượ ư
1
Chuyên đ th c t p t t nghi p Nguy n Th Kim Anh - QLKT K10
Thu”. T đó h th ng l i m t s v n đ lu n c b n v công tác tiêu ơ
th s n ph m thông qua ph ng pháp nghiên c u phân tích t ng h p, th ng ươ
so sánh... nh m phân tích th c tr ng tình hình s n xu t tiêu th s n
ph m c a Công ty , đ ra m t s bi n pháp nh m thúc đ y ho t đ ng tiêu
th c a Công ty trong th i gian t i.
N i dung c a chuyên đ g m 3 ph n:
_ Ph n I: lu n chung v th tr ng, ho t đ ng tiêu th v n đ ườ
g n s n xu t v i th tr ng . ườ
_ Ph n II: Th c tr ng tình hình s n xu t tiêu th s n ph m c a
Công ty th ng m i và d c ph m Nh Thu .ươ ượ ư
_ Ph n III: M t s ph ng h ng và bi n pháp th c hi n nh m g n ươ ướ
s n xu t v i th tr ng c a Công ty. ườ
2
Chuyên đ th c t p t t nghi p Nguy n Th Kim Anh - QLKT K10
PH N I:
LÝ LU N CHUNG V TH TR NG, HO T Đ NG TIÊU TH ƯỜ
V N Đ G N S N XU T V I TH TR NG ƯỜ
I. Th tr ng: ườ
I.1. Khái ni m, vai trò, ch c năng c a th tr ng. ườ
* Khái ni m th tr ng . ườ
Theo C.MAC “Hàng hoá m t v t ph m th tho mãn đ c ượ
nhu c u nào đó c a con ng i và nó đ c s n xu t ra không ph i là đ cho ườ ượ
ng i s n xu t tiêu dùng mà là đ bán”.ườ
Hàng hoá đ c bán th tr ng, tuy nhiên không th coi th tr ngượ ườ ườ
ch cái ch , là c a hàng, m cđó là n i mua bán hàng hoá. “Th tr ng ơ ườ
bi u hi n c a quá trình trong đó th hi n các quy t đ nh c a doanh ế
nghi p v s l ng, ch t l ng, m u c a hàng hoá. Đó nh ng m i ượ ượ
quan h gi a t ng s cung t ng s c u v i c c u cung c u c a t ng ơ
lo i hàng hoá c th “. V y, th tr ng n i ng i mua ng i bán ườ ơ ườ ườ
t tìm ki m đ n v i nhau qua trao đ i, thăm dò, ti p xúc đ nh n l yl i ế ế ế
gi i đáp mà m i bên c n bi t. ế
- Các doanh nghi p thông qua th tr ng đ gi i quy t các v n đ : ườ ế
+ Ph i s n xu t lo i hàng gì ? Cho ai ?
+ S l ng bao nhiêu ? ượ
+ M u mã, ki u cách, ch t l ng th nào? ượ ế
- Ng i tiêu dùng thông qua th tr ng đ tìm hi u :ườ ườ
+ Ai s đáp ng đ c nhu c u c a mình ? ượ
+ Nhu c u đ c tho mãn đ n m c nào ? ượ ế
+ Kh năng thanh toán ra sao ?
* Vai trò c a th tr ng. ườ
3
Chuyên đ th c t p t t nghi p Nguy n Th Kim Anh - QLKT K10
Th tr ng vai trò h t s c quan tr ng trong s n xu t kinh doanh. ườ ế
Qua th tr ng th nh n bi t đ c s phân ph ườ ế ượ i các ngu n l c thông
qua h th ng giá c . Trên th tr ng, giá c hàng h các ngu n l c v ườ
t li u s n xu t, s c lao đ ng ...luôn luôn bi n đ ng nh m đ m b o cácư ế
ngu n l c gi i h n này đ c s d ng đ s n xu t đúng nh ng hàng ượ
hoá, d ch v h i nhu c u. Th tr ng khách quan t ng doanh ườ
nghi p không kh năng làm thay đ i th tru ng. ph i d a trên c s ơ
nh n bi t nhu c u h i th m nh kinh doanh c a mình ph ng ế ế ươ
án kinh doanh phù h p v i đòi h i c a th tr ng. ườ
Tái s n xu t hàng hoá bao g m c s n xu t, phân ph i, trao đ i
tiêu dùng. Th tr ng n m trong khâu l u thông, nh v y th tr ng là khâu ườ ư ư ườ
t t y u c a s n xu t hàng hóa. Th tr ng ch m t đi khi hàng hoá không ế ườ
còn. Th tr ng “chi c c u” n i c a s n xu t tiêu dùng. Đ s n xu t ườ ế
ra hàng hóa, doanh nghi p ph i chi phí s n xu t, chi phí l u thông, th ư
tr ng s là n i ki m nghi m các chi phí đó c a doanh nghi p.ườ ơ
S v n đ ng c a th tr ng ch u s chi ph i ch y u c a các quy ườ ế
lu t:
_ Quy lu t giá tr : quy đ nh hàng hoá ph i đ c s n xu t và trao đ i trên c ượ ơ
s hao phí lao đ ng xã h i c n thi t, t c là chi phí bình quân trong xã h i. ế
_ Quy lu t cung c u: nêu nên m i quan h gi a nhu c u kh năng cung
ng trên th tr ng. Quy lu t này quy đ nh cung c u luôn xu th ườ ế
chuy n đ ng xích l i g n nhau đ t o ra s cân b ng trên th tr ng. ườ
_ Quy lu t giá tr th ng d : yêu c u hàng hoá bán ra ph i đ p chi phí ư
s n xu t l u thông đ ng th i ph i m t kho n l i nhu n đ tái s n ư
xu t s c lao đ ng và s n xu t m r ng.
_ Quy lu t c nh tranh: quy đ nh hàng hóa s n xu t ra ph i ngày càng có chi
phí th p h n, ch t l ng t t h n đ thu đ c l i nhu n cao kh ơ ượ ơ ượ
năng c nh tranh v i các hàng hóa cùng lo i.
4
Chuyên đ th c t p t t nghi p Nguy n Th Kim Anh - QLKT K10
* Các ch c năng c a th tr ng. ườ
- Ch c năng th a nh n: th tr ường n i g p g gi a ng i s nơ ườ
xu t và ng i tiêu dùng trong quá trình trao đ i hàng hóa, nhà doanh nghi p ườ
đ a hàng hoá c a mình ra th tr ng v i mong mu n ch quan bán đ cư ườ ượ
nhi u hàng hoá v i giá c sao cho đ p đ c m i chi phí đã b ra ượ
nhi u l i nhu n. Ng i tiêu dùng tìm đ n th tr ng đ mua nh ng hàng ườ ế ườ
hóa đúng công d ng, h p th hi u phù h p v i kh năng thanh toán c a ế
mình. Trong qúa trình di n ra trao đ i, m c c trên th tr ng gi a đôi bên ườ
v m t hàng hoá nào đó, s hai kh năng x y ra th a nh n ho c
không th a nh n. T c th lo i hàng hóa đó không phù h p v i kh
năng thanh toán ho c không phù h p v i công d ng th hi u c a ng i ế ườ
tiêu dùng.. trong tr ng h p này quá trình tái s n xu t s b ách t c khôngườ
th c hi n đ c. Ng c l i, trong tr ng h p th tr ng th c hi n ch c ượ ượ ườ ư
năng ch p nh n, t c đôi bên đã thu n mua v a bán thì quá trình tái s n
xu t đ c gi i quy t. ượ ế
- Ch c năng th c hi n: Th tr ng th c hi n các hành vi trao đ i ườ
hàng hoá, th c hi n cân b ng cung c u, th c hi n giá tr thông qua giá c
hàng hoá làm c s cho vi c phân ph i các ngu n l c trong doanhơ
nghi p.
- Ch c năng đi u ti t : nhu c u c a th tr ng m c đích c a quá ế ườ
trình s n xu t. Th tr ng t p h p các ho t đ ng c a các quy lu t kinh ườ
t . Do đó, th tr ng v a m c tiêu v a đ ng l c đ phát tri n doanhế ườ
nghi p. Ch c năng này th hi n ch cho phép doanh nghi p b ng kh
năng c a mình tìm đ c n i tiêu th hàng hóa và d ch v v i hi u qu hay ượ ơ
l i nhu n cao, đ ng th i cũng cho phép ng i tiêu dùng mua nh ng hàng ườ
hóa có l i ích tiêu dùng cho mình m t cách h p lý nh t.
- Ch c năng thông tin: th hi n ch nó ch ra cho nhà s n xu t bi t ế
nên s n xu t m t hàng nào, kh i l ng bao nhiêu, nên đ a ra th tr ng ượ ư ườ
5