
►CHUYÊNĐỀLAO◄
INSTITUTE OF COMMUNITY HEALTH
249
DISEASE STRUCTURE OF PATIENTS PARTICIPATING IN
HEALTH INSURANCE FOR MEDICAL EXAMINATION AND TREATMENT
ATTHANHOAIGENERALHOSPITAL,HANOI,FROM2019TO2023
Nguyen Kha Kinh
1
, Nguyen Dinh Dung
2
,PhamVanThao
3
,DaoVanDung
3*
1
Thanh Oai District Social Security - Kim Bai Town, Thanh Oai Dist, Hanoi City, Vietnam
2
ThangLongUniversity-NghiemXuanYem,DaiKimWard,HoangMaiDist,HanoiCity,Vietnam
3
PhenikaaUniversity-YenNghiaWard,HaDongDist,HanoiCity,Vietnam
Received: 01/10/2024
Revised:16/10/2024;Accepted:24/10/2024
ABSTRACT
Objective: To describe the disease structure of patients participating in health insurance for
medical examination and treatment at Thanh Oai General Hospital, Hanoi, from 2019 to 2023.
Researchmethods:Secondarydataanalysisbasedonthehospital'sannualstatisticalreport.
Results: Annually, the number of patients with health insurance cards ranged from 65,000
to92,000,diagnosedaccordingtotheICD-10classication,covering24outof25chapters
of diseases (excluding certain conditions originating in the perinatal period). The disease
distribution, in decreasing order of average proportion, was as follows: endocrine,
nutritional, and metabolic diseases (19.9%); circulatory system diseases (13.7%);
respiratory system diseases (13.0%); digestive system diseases (10.5%); musculoskeletal
system and connective tissue diseases (9.3%); infectious and parasitic diseases (7.3%).
The combined rate of these top 10 diseases accounted for over 50% of the total, with
hypertension(17.4%)andDenguefever(10.4%)beingthetwomostprevalent.Mostcasescame
to the hospital through the outpatient department, with an average rate of 84.3% over the 5 years;
about5%ofpatientsrequiredemergencydepartmentservices.Mostpatientsparticipatinginhealth
insurance were sponsored by the government (37.4%), followed by those enrolled through household
insurance,whichhasbeensteadilyincreasing(36.4%).
Conclusions: The disease structure of patients participating in health insurance shares many
similarities with the disease structure of developing countries (infectious, respiratory, and
digestivediseases),butthereisagradualshifttowardsnon-communicablediseases,reecting
theuniquecharacteristicsofadistrict-levelgeneralhospitalinHanoi.
Keywords: Disease structure, patients, health insurance, general hospital, Thanh Oai.
*Correspondingauthor
Email: dungdv1105@gmail.com Phone: (+84) 988702187 Https://doi.org/10.52163/yhc.v65i6.1694
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 65, No. 6, 249-254

www.tapchiyhcd.vn
250
CƠCẤUBỆNHCỦANGƯỜIBỆNHTHAMGIABẢOHIỂMYTẾ
ĐẾNKHÁMCHỮABỆNHTẠIBỆNHVIỆNĐAKHOATHANHOAI,
HÀNỘI,TỪNĂM2019-2023
NguyễnKhảKính
1
,NguyễnĐìnhDũng
2
,PhạmVănThao
3
,ĐàoVănDũng
3*
1
BảohiểmxãhộihuyệnThanhOai,HàNội-ThịtrấnKimBài,H.ThanhOai,Tp.HàNội,ViệtNam
2
TrườngĐạihọcThăngLong-NghiêmXuânYêm,P.ĐạiKim,Q.HoàngMai,Tp.HàNội,ViệtNam
3
TrườngĐạihọcPhenikaa-P.YênNghĩa,Q.HàĐông,Tp.HàNội,ViệtNam
Ngàynhậnbài:01/10/2024
Chỉnhsửangày:16/10/2024;Ngàyduyệtđăng:24/10/2024
TÓMTẮT
Mụctiêu:Môtảcơcấubệnhcủangườibệnhthamgiabảohiểmytếđếnkhámchữabệnhtại
BệnhviệnĐakhoaThanhOai,HàNội,từnăm2019-2023.
Phươngphápnghiêncứu:Phântíchsốliệuthứcấpdựatrênbáocáothốngkêhằngnămcủa
bệnhviện.
Kếtquả:Hằngnămsốngườibệnhcóthẻbảohiểmytếđếnkhámchữabệnhdaođộngtừ
65.000-92.000lượtngười,đượcchẩnđoántheodanhmụcICD-10gồm24/25chươngbệnh(trừ
bệnhlýxuấtpháttrongthờikỳchusinh).Trongđó,phânbốgiảmdầntheotỷlệtrungbình:
bệnhnộitiết,dinhdưỡngvàchuyểnhóa(19,9%);bệnhtuầnhoàn(13,7%);chươngbệnhhô
hấp(13,0%);bệnhtiêuhóa(10,5%);bệnhcủahệcơxươngkhớpvàmôliênkếtlà(9,3%);bệnh
nhiễmtrùngvàkýsinhtrùng(7,3%).Tổngtỷlệcủa10bệnhnàychiếmđếntrên50%lượtngười
bệnh,trongđótănghuyếtáp(17,4%)vàsốtxuấthuyếtDengue(10,4%)là2bệnhchiếmtỷlệ
caonhất.Đasốcáctrườnghợpvàokhoakhámbệnhvớitỷlệtrungbìnhtrong5nămkhoảng
84,3%;có5%ngườibệnhcónhucầuvàokhoacấpcứu.Ngườibệnhthamgiabảohiểmytếchủ
yếudonhànướcđóng(37,4%),thamgiabảohiểmytếtheohộgiađìnhngàycànggiatăngvà
xếpthứ2(36,4%).
Kếtluận:Cơcấubệnhcủangườibệnhthamgiabảohiểmytếcónhiềuđặcđiểmgiốngcơcấu
bệnhcủacácnướcđangpháttriển(nhiễmtrùng,hôhấp,tiêuhóa)songcósựdịchchuyểndần
sangcácbệnhkhônglâynhiễmvàmangtínhđặctrưngriêngcủabệnhviệnđakhoatuyếnhuyện
thuộcđịabànHàNội.
Từkhóa:Cơcấubệnh,ngườibệnh,bảohiểmytế,bệnhviệnđakhoa,ThanhOai.
1.ĐẶTVẤNĐỀ
Hiệnnay,cơcấubệnhtậtđangcóxuhướngthayđổi,có
sựkhácbiệttheothờigianvàkhuvựcđịalý[1].Dođó,
việcxácđịnhcơcấubệnhtậtlàcơsởgiúpchongành
ytếxâydựngkếhoạchchămsócsứckhỏengườidân
mộtcáchtoàndiệnvàhiệuquả.TạiViệtNam,dựkiến
đếnnăm2025cótrên95%dânsốthamgiabảohiểmy
tế(BHYT)nhằmthựchiệnmụctiêucaonhấtbaophủ
BHYTtoàndân[2].Cùngvớiđó,ĐảngvàNhànước
tacónhiềuchínhsáchnhằmnângcaochấtlượnghoạt
độngcủaytế,trongđócónângcaochấtlượngkhám
chữabệnhtheoBHYT.Vìvậy,việcxác địnhcơcấu
bệnhcủangườibệnhthamgiaBHYTlàcầnthiếtvà
mangýnghĩakhoahọcsâusắc.
ThanhOailàhuyệnnằmởcửangõphíaTâyNamcủa
HàNội,có21đơnvịhànhchínhcấpxã,vớidiệntíchđất
tựnhiênlà129,6km²,dânsốnăm2020khoảng207.640
người.Vớinhiểulợithếvàchỉcáchtrungtâmthành
phốHàNộikhoảng15km,huyệnThanhOaiđangcó
bướcpháttriểnmạnhmẽ,cơcấukinhtếđangchuyển
dịchdầnsangcôngnghiệp-tiểuthủcôngnghiệp-xây
dưngvàdịchvụ.Chúngtôitiếnhànhnghiêncứunày
vớimụctiêu:Môtảcơcấubệnhcủangườibệnhtham
giaBHYTđếnkhámchữabệnhtạiBệnhviệnĐakhoa
ThanhOai,HàNội,từnăm2019-2023.
D.V. Dung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 65, No. 6, 249-254
*Tácgiảliênhệ
Email: dungdv1105@gmail.com Điệnthoại: (+84) 988702187 Https://doi.org/10.52163/yhc.v65i6.1694

251
2.ĐỐITƯỢNGVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
2.1.Đốitượng,chấtliệu,thờigianvàđịađiểmnghiêncứu
2.1.1.Đốitượngnghiêncứu
CơcấubệnhcủangườibệnhthamgiaBHYTđếnkhám
chữabệnhtạiBệnhviệnĐakhoaThanhOai,HàNộitừ
năm2019-2023.
2.1.2.Chấtliệunghiêncứu
HồsơcủangườibệnhthamgiaBHYTđếnkhámchữa
bệnhtạiBệnhviệnĐakhoaThanhOai,từngày1/1/2019
đếnngày31/12/2023,đượclưutrênphầnmềnquảnlý
khámchữabệnhhoặclưutrongcácbáocáotheotháng
củabệnhviện.
2.1.3.Thờigiannghiêncứu
Từngàyngày1/11/2023đếnhếtngày30/06/2024.
2.1.4.Địađiểmnghiêncứu
BệnhviệnĐakhoaThanhOai,thànhphốHàNội.
2.2.Phươngphápnghiêncứu
2.2.1.Thiếtkếnghiêncứu
Phân tích sốliệu thứ cấp dựa trên báo cáo thống kê
hằngnăm.
2.2.2.Cỡmẫuvàphươngphápchọnmẫu
ChọntoànbộhồsơcủangườibệnhthamgiaBHYTđến
khámchữabệnhtạiBệnhviệnĐakhoaThanhOai,từ
ngày1/1/2019đếnngày31/12/2023.
2.2.3.Nidungvàcácchỉsốnghiêncứu
-Sốlượngcamắcbệnh:tổngsốcamắcbệnhđượccộng
dồntrongnămcủa1bệnhhoặcmộtnhómbệnh.
-Tỷlệmắcbệnh:làtỷlệ(%)giữasốcamắc1bệnh
hoặcmộtnhómbệnhcộngdồntrongnămsovớitổng
sốcamắcbệnh.
-Đặcđiểmvềphânbốngườibệnhkhámchữabệnh
BHYTtheokhoa,theođặcđiểmnhómBHYT.
2.2.4.Cácbướctiếnhànhnghiêncứu
-LậpdanhsáchhồsơngườibệnhthamgiaBHYTđến
khámchữabệnhtạibệnhviện.
-Tríchxuấtdữliệutừbáocáo,từphầnmềmquảnlý
khámchữabệnhtheodanhsách.
-Nhậpxửlývàphântíchsốliệu.
-Tổnghợpvàđánhgiákếtquả.
3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU
Bảng1.CơcấubệnhtheochươngbệnhICD-10
(2019-2023)
Theochươngbệnh
2019 2020 2021 2022 2023 Trung
bình
n=
92.053
n=
85.778
n=
65.934
n=
83.104
n=
84.317
Bệnhnhiễmtrùngvàkýsinhtrùng
7,80% 5,60% 3,60% 11,20% 8,10% 7,30%
U(utânsinh)
3,00% 3,40% 2,40% 2,20% 2,60% 2,70%
Bệnhcủamáu,cơquantạomáuvà
cácrốiloạnliênquanđếncơchếmiễndịch
0,40% 0,30% 0,30% 0,20% 0,20% 0,30%
Bệnhnộitiết,dinhdưỡngvàchuyểnhóa
17,70% 18,40% 21,60% 20,70% 21,00% 19,90%
Rốiloạntâmthầnvàhànhvi
0,20% 0,30% 0,30% 0,30% 0,20% 0,30%
Bệnhhệthầnkinh
2,10% 1,50% 1,70% 0,80% 0,90% 1,40%
Bệnhmắtvàphầnphụ
3,80% 4,80% 4,20% 3,70% 4,20% 4,10%
Bệnhcủataivàxươngchũm
2,60% 3,20% 2,30% 2,10% 2,50% 2,50%
Bệnhhệtuầnhoàn
11,90% 13,10% 15,80% 12,60% 15,30% 13,70%
Bệnhhôhấp
15,70% 13,10% 8,60% 14,50% 12,90% 13,00%
Bệnhhệtiêuhóa
10,30% 11,20% 11,40% 9,30% 10,10% 10,50%
Nhiễmtrùngdavàtổchứcdướida
2,70% 2,60% 2,80% 2,00% 1,90% 2,40%
Bệnhcủahệcơxươngkhớpvàmôliênkết
10,00% 10,10% 9,40% 8,10% 9,00% 9,30%
Bệnhhệsinhdục-tiếtniệu
2,90% 2,70% 3,10% 2,50% 2,30% 2,70%
Thainghén,sinhđẻvàhậusản
0,50% 0,60% 1,10% 0,60% 0,40% 0,60%
Mộtsốbệnhlýxuấtpháttrongthờikỳchusinh
0% 0% 0% 0% 0% 0%
Dịtậtbẩmsinh,biếndạng
vàbấtthườngvềnhiễmsắcthể
0,30% 0,30% 0,20% 0,20% 0,20% 0,20%
Cáctriệuchứng,dấuhiệuvànhữngbiểnhiệnlâm
sàng,cậnlâmsàngbấtthường,chưađượcphânloại
ởphầnkhác
1,40% 2,50% 2,80% 2,50% 2,60% 2,40%
D.V. Dung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 65, No. 6, 249-254

www.tapchiyhcd.vn
252
Theochươngbệnh
2019 2020 2021 2022 2023 Trung
bình
n=
92.053
n=
85.778
n=
65.934
n=
83.104
n=
84.317
Vếtthương,ngộđộcvàhậuquả
củamộtsốnguyênnhânbênngoài
4,60% 4,80% 6,20% 5,30% 5,70% 5,30%
Mãphụcvụnhữngmụcđíchđặcbiệt
0% 0% 0,10% 0,40% 0,10% 0,10%
Cácnguyênnhânngoạisinhcủabệnhvàtửvong
0,10% 0,10% 0,10% 0% 0% 0,10%
Cácyếutốảnhhưởngđếntìnhtrạngsứckhỏevà
tiếpxúcdịchvụytế
2,00% 1,50% 1,90% 0,80% 1,20% 1,50%
Tổng
100% 100% 100% 100% 100% 100%
Đơnvịtnh:%
Nhậnxét:Sốlượngmặtbệnhkháđầyđủbaogồm24/25
chươngbệnh,riêngmộtsốbệnhlýxuấtpháttrongthời
kỳchusinhkhôngcócabệnhđượcghinhận.Bệnhnội
tiết,dinhdưỡngvàchuyểnhóachiếmtỷlệcaonhất,
trungbình19,9%;tiếptheolàbệnhhệtuầnhoàn,bệnh
hôhấpvàbệnhhệtiêuhóa(13,7%,13,0%và10,5%).
Mộtsốbệnhcótỷlệdưới1%như:mãphụcvụnhững
mụcđíchđặcbiệtvàcácnguyênnhânngoạisinhcủa
bệnhvàtửvongchiếmtỷlệtrungbìnhlà0,1%;dịtật
bẩmsinh,biếndạngvàbấtthườngvềnhiễmsắcthể
(0,2%)...Đasốcácbệnhcònlạicótỷlệtrungbìnhtrong
5nămdaođộngtừ1-5%.
Bảng2.Cơcấu10bệnhthườnggặpnhất(2019-2023)
Tênbệnh
2019 2020 2021 2022 2023 Trung
bình
n=
92.053
n=
85.778
n=
65.934
n=
83.104
n=
84.317
10bệnhthườnggặp
51,60 50,30 49,40 52,90 52,50 51,30
-Tănghuyếtáp(I10)
15,50 16,30 19,50 18,50 17,40 17,40
-SốtxuấthuyếtDengue(A97)
9,40 9,50 12,40 9,30 11,50 10,40
-Viêmhọngcấp(J02)
7,00 5,50 3,70 6,10 5,30 5,50
-Rốiloạnchứcnăngtiềnđình(H81)
4,00 5,10 4,00 3,00 2,50 3,70
-Bệnhđáitháođườngkhôngphụthuộcinsulin
(E11)
4,90 2,70 1,10 6,90 4,90 4,10
-Viêmdạdày,thựcquản(K29+K21)
Tênbệnh
2019 2020 2021 2022 2023 Trung
bình
n=
92.053
n=
85.778
n=
65.934
n=
83.104
n=
84.317
3,4 2,80 1,70 2,10 2,40 2,50
-Viêmphếquảncấp(J20)
2,10 2,80 1,80 1,70 1,90 2,10
-Thoáihóacộtsống(M47)
1,00 3,30 3,50 1,50 0,90 2,00
-Cácviêmkhớpkhác(M13)
2,40 0,80 0,60 2,30 3,80 2,00
-Đaulưng(M54)
1,90 1, 4 0,90 1,50 2,00 1,50
Cácbệnhkhác
48,40 49,70 50,60 47,10 47,50 48,70
Đơnvịtnh:%
Nhậnxét:10bệnhthườnggặpchiếm51,3%,trongđó
bệnhtănghuyếtáp(I10)chiếmtỷlệtrungbìnhcaonhất
(17,4%),sốtxuấthuyếtDengue(A97)là10,4%.Viêm
họngcấpchiếmtỷlệtrungbìnhlà5,5%.Cácbệnhcòn
lạitrong10bệnhdaođộngtừ1,5-4,1%,thấpnhấtlàđau
lưng(1,5%).Cácbệnhkhácchiếm48,7%.
Bảng3.Cơcấungườibệnhtheokhoađiềutrị(2019-2023)
Khoa
2019 2020 2021 2022 2023 Trung
bình
n=
92.053 n=
85.778 n=
65.934 n=
83.104 n=
84.317
KhoakhámbệnhK01
83,80 86,00 85,90 82,00 83,90 84,30
CấpcứuK02
4,50 4,10 4,60 6,70 5,20 5,00
KhoanộiK03
3,10 3,20 3,40 2,80 2,40 3,00
KhoatruyềnnhiễmK11
2,60 1,90 1,30 4,10 3,70 2,70
KhoayhọccổtruyềnK16
1,10 1,10 1,00 0,70 1,00 1,00
Khoa nhi K18
2,50 1,70 1,10 1,90 1,80 1,80
KhoangoạiK19
1,80 1,60 1,80 1,40 1,60 1,60
KhoasảnK27
0,60 0,60 0,90 0,50 0,50 0,60
Tổng
100 100 100 100 100 100
Đơnvịtnh:%
D.V. Dung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 65, No. 6, 249-254

253
Nhậnxét:Khoakhámbệnh(K01)cótỷlệngườibệnh
đếnkhámcaonhất(84,3%).Cáckhoakhácchiếmtỷlệ
thấp(dưới5,0%),trongđóthấpnhấtlàkhoasản(K27),
chỉchiếm0,6%tổngsốbệnhnhânđếnkhámchữabệnh
tạibệnhviện.
Bảng4.Cơcấungườibệnh
theonhómđóngBHYT(2019-2023)
Theonhóm
2019 2020 2021 2022 2023 Trung
bình
n=
92.053 n=
85.778 n=
65.934 n=
83.104 n=
84.317
NhómthẻBHYTdongườilaođộng
vàngườisửdụnglaođộngđóng
7,40 7,90 7,50 8,10 8,10 7,80
Dotổchứcbảobiểmxãhộiđóng
10 10 10,70 9,40 9,60 9,90
Dongânsáchnhànướcđóng
39,90 38,10 37 36,10 35,70 37,40
Dongânsáchnhànướchỗtrợmứcđóng
10,30 8,80 6,50 9,20 7,80 8,50
NhómthamgiaBHYTtheohộgiađình
32,40 35,20 38,30 37,20 38,80 36,40
Tổng
100 100 100 100 100 100
Đơnvịtnh:%
Nhậnxét:Nhómdongânsáchnhànướcđóngchiếm
tỷlệcaonhất,trungbìnhlà37,4%vànhómthamgia
BHYTtheohộgiađìnhxếpthứ2là36,4%vàcóxu
hướnggiảmdần.Nhómdongânsáchnhànướchỗtrợ
mứcđóngchiếmthấpnhất(8,5%).
4.BÀNLUẬN
Sốlượngngườibệnh
BệnhviệnĐakhoaThanhOailàmộtcơsởytếthuộcđịa
bànthànhphốHàNội.Theophạmviphântuyếnquyđịnh,
bệnhviệnđảmnhậnkhámchữabệnhđakhoachonhân
dântrênđịabànhuyệnvàđịabànlâncậnkhicầnthiết.
Hằngnăm,sốngườibệnhcóthẻBHYTđếnkhámchữa
bệnhtạibệnhviệndaođộngtừ65.000đến92.000được
chẩnđoántheodanhmụcICD-10.Nhómngườibệnhcó
thẻBHYTchiếmđasốtrongsốngườibệnhđếnkhám
chữabệnh,theothốngkêtỷlệbaophủthẻBHYTcủacả
nướclà93,35%dânsốvàcủaHàNộilà93,5%[3].Năm
thấpnhấtlànăm2021với65.934trườnghợp,cácnăm
cònlạitươngđốiổnđịnh.Lýgiảichođiềunày,vàonăm
2021dịchCOVID-19bùngphát,cảnướctậptrungchống
dịch,đanxenđợtcáchlynêntìnhhìnhkhámchữabệnh
giảmhơnsovớicácnămkhác.Theocácquyđịnhvềthông
tuyếnkhámchữabệnhBHYTcũngtạođiềukiệnthuận
lợichohoạtđộngcủabệnhviệnđakhoatuyếnhuyện[4].
Cơcấubệnhtheochươngbệnh
Cơ cấu bệnh của người bệnh tham gia BHYT khám
bệnhtạibệnhviệntheochươngbệnhICD-10kháđa
dạng,gồmcả24/25chươngbệnh(trừbệnhthờikỳchu
sinh).Trongđó,trungbìnhtrong5năm,chươngbệnh
bệnhnộitiết,dinhdưỡngvàchuyểnhóachiếmtỷlệ
caonhấtlà19,9%;chươngbệnhtuầnhoànlà13,7%;
chươngbệnhhôhấplà13,0%;chươngbệnhtiêuhóalà
10,5%;chươngbệnhcủahệcơxươngkhớpvàmôliên
kếtlà9,3%;chươngbệnhnhiễmtrùngvàkýsinhtrùng
là7,3%.Cơcấubệnhchothấysựchuyểndịchbệnhtừ
lâynhiễmsangkhônglâynhiễmởcácnướcđangphát
triểnvàpháttriển[1].Khisosánhvớicácbệnhviệnđa
khoatuyếnhuyệntrongmộtsốnghiêncứukháccũng
chothấychươngbệnhvềhôhấp,tuầnhoàntiêuhóa
chiếmtỷlệcao,đềutrên10%[5],[6],[7].Tuynhiên,
ởmộtsốbệnhviệnthìchươngbệnhthainghén,sinhđẻ
vàhậusảnlạichiếmtỷlệcao(13-23%).Điềunàycóthể
giảithíchbởimộtsốlýdosau,bệnhviệnđakhoaThanh
Oaicóvịtrírấtgầnsovớicácbệnhviệnsảncóuytínở
địabànHàNội,đồngthờitừngày1/1/2021thôngtuyến
nếungườibệnhđiềutrịnộitrú[4].
Mộtsốbệnhkhácítgặphơn,tỷlệtrungbìnhtrong5
nămtừ1-5%,như:chươngbệnhvềvếtthươngngộđộc
vàhậuquảcủamộtsốnguyênnhânbênngoài(5,3%);
mắtvàphầnphụ(4,1%);u(2,7%);bệnhhệsinhdục-
tiếtniệu...Đâylàcácbệnhcósựphânhóađòihỏiyêu
cầuvềchuyênkhoacao.Mộtsốchươngbệnhítgặp
hơn,dưới1%như:dịtậtbẩmsinh,biếndạngvàbất
thườngvềnhiễmsắcthể;rốiloạntâmthầnvàhànhvi...
Kếtquảnghiêncứucủachúngtôikhátươngđồngvới
mộtsốnghiêncứutrướcđótạiBệnhviệnĐakhoaSơn
TâyvàBệnhviệnĐakhoaĐốngĐa,thànhphốHàNội
vàtạiBệnhviệnĐakhoathànhphốVinh,tỉnhNghệAn
vềcácchươngbệnhthườnggặp[5],[6],[7].Phùhợp
vớiphântuyếnđiềutrịtạituyếnhuyệnvàcơcấubệnh
tậtcủaViệtNamlànướcđangpháttriển,songđang
cósựchuyểndịchdầnsangnhómbệnhkhônglâynhiễm
(bệnhrốiloạnvềnộitiết-chuyểnhóa,bệnhtuầnhoàn)[8].
Cơcấu10bệnhthườnggặp
Khi đi sâu vàoxem xét 10 bệnh hay gặp nhất trong
khoảngthờigian5nămtrởlạiđây,kếtquảnghiêncứu
chothấytổngtỷlệcủa10bệnhnàychiếmđếnhơn50%
tổng sốcác bệnh.Trong số đó, tăng huyết áp làcao
nhất,chiếmđến17,4%,caohơnsovớicácnghiêncứu
khác,tuynhiênđâylàmặtbệnhnằmtrongnhómbệnh
thườnggặpnhấtcảởtrongvàngoàinước[7],[8],[9].
Mộtđặcđiểmrấtđặctrưnglàbệnhthườnggặpthứ2là
bệnhsốtxuấthuyếtDengue(10,4%),tươngđồngvới
nghiêncứutạiBệnhviệnĐakhoaĐốngĐa,rấtphùhợp
vớitìnhhìnhdịchbệnhsốtxuấthuyếttạiđịabànHà
Nội.Mộtbệnhhaygặplàviêmhọngcấp(5,4%),đâylà
bệnhhaygặptrongcácnghiêncứucủacáctácgiảkhác
tạiViệtNam[5],[6],[7].Cáctácgiảđềuchorằng,Việt
Namlàđấtnướccókhíhậunhiệtđớigiómùa,nóng
ẩmkếthợpvớimưanhiềulàđiềukiệnthuậnlợicho
trunggiantruyềnbệnh(đặcbiệtlàmuỗi)làđiềukiện
D.V. Dung et al. / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 65, No. 6, 249-254

