
ĐÁP ÁN Đ C NG MÔN CÔNG NGH PH N M MỀ ƯƠ Ệ Ầ Ề
Ng i So n: Nguy n Huy Hoàng ườ ạ ễ
CĐ5.2 – K3 – CNTT
DĐ: 01234.321.989 & 01689.989.359
Câu 1: Phân tích mô hình thác n c. Liên h v i bài t p l n em đãướ ệ ớ ậ ớ
làm
Tr L i: ả ờ
Mô hình thác n c xem quá trình xây d ng m t s n ph m ph n m m baoướ ự ộ ả ẩ ầ ề
g m nhi u giai đo n tách bi t, sau khi hoàn t t m t giai đo n thì chuy nồ ề ạ ệ ấ ộ ạ ể
đ n giai đo n sau ế ạ
+) u Đi m: Ư ể
- D qu n líễ ả
- c l ng th i gian và chi phí r t chính xác Ướ ượ ờ ấ
+) Nh c Đi m: ượ ể
- R i ro cao ủ
- Đòi h i khách hàng đ a ra yêu c u chính xác ngay t đ u ỏ ư ầ ừ ầ
+) ng D ng: Ứ ụ
- Khách hàng đ a ra yêu c u ngay t đ u ư ầ ừ ầ
- Nhà phát tri n hi u h th ngể ể ệ ố
So v i bài t p l n em đã làm thì em áp d ng mô hình thác n c trong su tớ ậ ớ ụ ướ ố
quá trình làm bài t p l n. Theo đúng cách hoàn thành xong giai đo n nàyậ ớ ạ
thì chuy n sang giai đo n khác ể ạ

Câu 2: Phân tích mô hình xo n c, liên h v i bài t p l n em đã làm ắ ố ệ ớ ậ ớ
Tr L i: ả ờ
Mô hình xo n c có th xem là s k t h p gi a mô hình thác n c và môắ ố ể ự ế ợ ữ ướ
hình m u và đ ng th i thêm m t thành ph n m i – Phân tích r i ro. Baoẫ ồ ờ ộ ầ ớ ủ
g m 4 ho t đ ng chính ồ ạ ộ
1. Planning: Xác đ nh m c tiêu, t ng tác và ràng bu c ị ụ ươ ộ
2. Riskanalysis: Phân tích các l a ch n và ch đ nh / gi i quy t r i roự ọ ỉ ị ả ế ủ
3. Engineering: Phát tri n s n ph m ể ả ẩ
4. Customerevaluation: Đánh giá k t qu xây d ng ế ả ự
+) u Đi m: Ư ể
- Lo i b đ c kho ng cách gi a nhà s n xu t và kháchạ ỏ ượ ả ữ ả ấ
hàng
- Kh c ph c đ c nh c đi m c a mô hình khác ắ ụ ượ ượ ể ủ
- S d ng mô hình m u + phân tích r i ro ử ụ ẫ ủ
- S d ng mô hình thác n c + mô hình l p ử ụ ướ ặ
+) Khuy t đi m: ế ể
- Mô hình m iớ
- Đòi h i khách hàng có kĩ năng đánh giá t t và vi c phânỏ ố ệ
tích r i ro cũng ph i t t ủ ả ố
Câu 3: So sánh mô hình m u và mô hình ti n hoá ẫ ế
Tr L i : ả ờ
+) Gi ng nhau:ố
- Rút ng n kho ng cách gi a khách hàng và ng i phát tri nắ ả ữ ườ ể
h th ng ệ ố
- H th ng d k t c u kém ệ ố ễ ế ấ
- Khách hàng không hi u rõ v h th ng ể ề ệ ố
+) Khác nhau:
Mô Hình M uẫMô Hình Ti n Hoáế
- Khách hàng có th bi t đ c hể ế ượ ệ
th ng ngay t ban đ u ố ừ ầ
- Mô hình này d th t b i ễ ấ ạ
- Ng i s n xu t hi u đ c hườ ả ấ ể ượ ệ
th ng ố
- Ng i s n xu t không ch c vườ ả ấ ắ ề
hi u qu giao di n ệ ả ệ
- Không lãng phí các b n m u ả ẫ
- Nhà s n xu t không hi u bi t vả ấ ể ế ề
công ngh ệ
- Khách hàng không th bi t đ cể ế ượ
h th ng t ban đ u ệ ố ừ ầ
Câu 4 : So Sánh mô hình l p và mô hình tăng d n ặ ầ
Tr L i : ả ờ
+) Gi ng nhau: Gi ng mô hình ti n hoá nh ng mà m u thì đ c đ a vàoố ố ế ư ẫ ượ ư
s d ng ử ụ

- Phiên b n m u đ u tiên thì ph i có đ c 1 s ch c năngả ẫ ầ ả ượ ố ứ
chính c t lõi, ph n m m ố ầ ề
+) Khác Nhau :
Mô Hình L pặMô Hình Tăng D nầ
-Có đ y đ các ch c năng phiênầ ủ ứ ở
b n đ u -> ti p t c l p và phátả ầ ế ụ ặ
tri n các phiên b n sau ể ả
- Đ i ngũ phát tri n quen thu c v iộ ể ộ ớ
lĩnh v c d án nh ng không cóự ự ư
nhi u kinh nghi m, nh t là v côngề ệ ấ ề
ngh đ c dùng phát tri n d án.ệ ượ ể ự
- Khách hàng không hi u rõ v hể ề ệ
th ng ố
- Có nhi u r i ro v m t kĩ thu t ề ủ ề ặ ậ
- Phiên b n đ u không đ y đ cácả ầ ầ ủ
ch c năng mà là do phiên b n th 2ứ ả ứ
b xung vào các ch c năng đó riêngổ ứ
khi chu trình th 2 thì không b tứ ắ
bu c ph i làm nh khúc đ u mà cóộ ả ư ầ
th áp d ng mô hình khác ể ụ ở
- Đ i ngũ phát tri n quen thu c v iộ ể ộ ớ
lĩnh v c c a d án và có nhi u kinhự ủ ự ề
nghi m.ệ
- H th ng l n đ c phát tri nệ ố ớ ượ ể
trong th i gian dài, khách hàng c nờ ầ
tri n khai s m m t s ph n c a hể ớ ộ ố ầ ủ ệ
th ng.ố
Câu 5: Mô t s l c các kĩ thu t thu th p yêu c u ả ơ ượ ậ ậ ầ
Tr L i: ả ờ
PP1: Ph ng v n ỏ ấ
+) Lúc ban đ u ầ
- Chào h i, gi i thi u ỏ ớ ệ
- Đ t câu h i d , mang tính bao quát ặ ỏ ễ
- Chú ý t i câu tr l i đ d n d t ph n ti p theo ớ ả ờ ể ẫ ắ ầ ế
- Chú ý t i thái đ , trung th c c a ng i ph ng v nớ ộ ự ủ ườ ỏ ấ
+) Đo n gi a: ạ ữ
- V n đ chínhấ ề
- V i nh ng v n đ quan tr ng, không đ c tr l i rõ ràngớ ữ ấ ề ọ ượ ả ờ
thì chúng ta nên g i ýợ
+) K t thúc: T ng quát-> khách hàngế ổ
u đi m: C b n l y đ c đ y đ thông tin Ư ể ơ ả ấ ượ ầ ủ
Nh c đi m: Không thu th p đ c nhi u ý ki n ượ ể ậ ượ ề ế
PP2: Ph ng pháp h p nhóm :ươ ọ
Ba ng i tr lênườ ở
oChu n b n i dung : L ch trình t tr c ẩ ị ộ ị ừ ướ
oCung c p n i dung, l ch trình tr c cho ng i tham gia ấ ộ ị ướ ườ

oT p trung đ l y nh ng thông tin: T ng quát, chi ti tậ ể ấ ữ ổ ế
nh t ấ
u đi m: Ư ể
- L y đ c thông tin , t ng quát, chi ti t ấ ượ ổ ế
- L y đ c thông tin t nhi u ng i ấ ượ ừ ề ườ
Nh c đi m: Gây nhi u tranh cãi ượ ể ề
PP3: Ph ng pháp quan sát th công ươ ủ
+) Th công : Quan sát , ghi chép l i, nh ng ho t đ ng x lí ủ ạ ữ ạ ộ ử
+) T đ ng : Ho t đ ng x lí trong máy tính ự ộ ạ ộ ử
Ti n trìnhế
- H i ý ki n ng i b quan sát ỏ ế ườ ị
- Ch n v trí thích h p ọ ị ợ
- Ch n l c thông tin theo ch đ đ nh tr cọ ọ ủ ề ị ướ
+) Đi u tra qua b ng câu h i ề ả ỏ
Đi u tra qua câu h i là xây d ng các câu h i đ ph ng v n trên gi y ho cề ỏ ự ỏ ể ỏ ấ ấ ặ
máy tính. Các câu h i đ c dùng đ nh n các thông tin t s l ng l nỏ ượ ể ậ ừ ố ượ ớ
ng i s d ng và th ng d ng kh năng l a ch n, ng i tr l i chườ ử ụ ườ ở ạ ả ự ọ ườ ả ờ ỉ
vi c đánh d u. Các m c câu h i, nh là ph ng v n, có th là câu h i mệ ấ ụ ỏ ư ỏ ấ ể ỏ ở
ho c câu h i đóng nh ng không ch rõ tên, d n đ n các câu tr l i trungặ ỏ ư ỉ ẫ ế ả ờ
th c h n nhi u ph ng v n.ự ơ ề ỏ ấ
u đi m :Ư ể
Các tr l i không c n bi t tên nên quan đi m và c m nh n thuả ờ ầ ế ể ả ậ
đ c là trung th cượ ự
Có th ti n hành v i nhi u ng iể ế ớ ề ườ
H n ch :ạ ế
Không th thêm các thông tin khi đã ti n hành công vi cể ế ệ
Thông tin thu đ c h n ch trong m t ph m vi h pượ ạ ế ộ ạ ẹ
Khó ti n hànhế
Ch dùng nó nh m t ph ng pháp b sung,...ỉ ư ộ ươ ổ
PP4: Xem xét tài li u ệ
Qui đ nh, qui ch , phi u, b ng bi uị ế ế ả ể
L y nh ng thông tin chi ti t, qui trình ấ ữ ế
Thông tin qui trình CSDL -> đ a ra nh ng câu h i ư ữ ỏ
H th ng cũ l y nh ng thông tin v quá trình, ch c năng, l y nh ngệ ố ấ ữ ề ứ ấ ữ
thông tin c n b xung, nâng c p ph n m m tr cầ ổ ấ ở ầ ề ướ

Câu 6: Nêu c u trúc c a b n đ c t yêu c u ấ ủ ả ặ ả ầ
Tr l i: ả ờ
B n đ c t yêu c u g m các ph n ả ặ ả ầ ồ ầ
1. Gi i thi u mô t m c đích khái quát, ch c năng, thu t ng , tớ ệ ả ụ ứ ậ ữ ừ
vi t t t, t chuyên ngành, ế ắ ừ
Mô t v mô hình chung cho h th ng ả ề ệ ố
•Mô t ch c năng hay phi ch c năng ả ứ ứ
•Nh ng yêu c u ch c năng ữ ầ ứ
•Nh ng yêu c u phi ch c năng ữ ầ ứ
•H ng phát tri n c a h th ng : làm đ c gì, gi i h n,ướ ể ủ ệ ố ượ ớ ạ
đ nh h ngị ướ
•Đ c t chi ti t các yêu c u ặ ả ế ầ
•Có th có các thành ph n ể ầ
•Nêu ra các ph n c ng ầ ứ
•M c l c ụ ụ
•Yêu c u v c s d li u ầ ề ơ ở ữ ệ
Tài li u đ c t yêu c u d a theo chu n IEEEệ ặ ả ầ ự ẩ
1. Gi i thi uớ ệ
1.1. M c đích c a tài li u yêu c uụ ủ ệ ầ
1.2. Ph m vi c a s n ph mạ ủ ả ẩ
1.3. Các đ nh nghĩa, t vi t t tị ừ ế ắ
1.4. Các tham chi uế
1.5. T ng quan v tài li u yêu c uổ ề ệ ầ
2. Mô t chungả
2.1. Gi i thi u chung v s n ph mớ ệ ề ả ẩ
2.2. Các ch c năng c a s n ph mứ ủ ả ẩ
2.3. Đ c đi m c a ng i s d ngặ ể ủ ườ ử ụ
2.4. Các ràng bu cộ
2.5. Gi thi t và các ph thu cả ế ụ ộ
3. Đ c t yêu c u: bao g m các yêu c u ch c năng, phi ch c năng, mi nặ ả ầ ồ ầ ứ ứ ề
ng d ng và giao di n.ứ ụ ệ
4. Ph l cụ ụ
5. Ch m cỉ ụ

