Thành viên:
ễ
1. Nguy n Thành Luân
ồ 2. Thân H ng Anh
ỳ
ứ 3. Hoàng Hu nh Đ c
4. Phan Văn Linh
ỗ ọ
ả 5. Đ Tr ng H i
1
ụ
ụ M c L c
2
ươ
ơ ở
Ch
ế ng 1: C s lý thuy t
1.1 M c đích c a đ tài
ủ ề ụ
ư ượ ề ả M c đích c a đ tài là: “ Đo, đi u khi n và c nh báo l u l
ườ ng ế ầ ặ ướ ụ ở ộ m t ng
ủ ề ưỡ ng đ t tr ự ng trên đ ố ớ ố ng” ệ ố ườ ơ ể ự ề ố ế ư ượ H th ng b m d a trên tín hi u c m bi n l u l ể ủ c thông qua s đi u khi n c a PLC đ i v i bi n t n. ệ ả ng trong đ ư ề ng ng đ a v .
1.2 Ph
1.2.1 Khái quát
ươ ư ượ ng pháp đo l u l ng
ượ ng ch t l u ch y qua ti
ấ ư ị ơ ệ ế t di n ngang c a ng ấ ư ủ ố ể ặ ng ch t l u (theo th tích ho c
ư ượ L u l ộ ơ ố ượ ườ ệ ả ượ trong m t đ n v th i gian. Tùy theo đ n v tính l theo kh i l ấ ư ng ch t l u là l ị ờ ng) ng i ta phân bi t:
3/s, m3/gi
(cid:0) ư ượ ể ằ ờ L u l ng th tích Q tính b ng m ,….
(cid:0) ư ượ ờ L u l ằ ng G tính b ng kg/s, kg/gi ,…
2 t1 xác đ nh b i bi u th c:
ư ượ ả ờ ứ ể ở ị L u l ng trung bình trong kho ng th i gian ∆t= t
tb=
Qtb= ho c Gặ
ể ố ượ ấ ư ả ố ờ ng ch t l u ch y qua ng trong th i gian
ả Trong đó: ∆V, ∆m: th tích và kh i l kh o sát.
ư ượ ướ ứ ờ ượ ứ L u l ng n c t c th i đ c tính theo công th c:
ặ Q= ho c G=
ể ư ượ ườ ấ ư i ta dùng các l u l
ng ng ệ ử ụ ộ ế ườ ế ư ượ ư ượ i ta s d ng các l u l ng k , tùy thu c vào tính ch t l u và ng k khác nhau. Nguyên lý
ư ượ ế ự Đ đo l u l ầ yêu c u công ngh mà ng ủ ạ ộ ho t đ ng c a các l u l ơ ở ng k d a trên c s :
(cid:0) Đ tr c ti p th tích ch t l u ch y qua công t
ấ ư ể ả ơ ộ ờ ả trong m t kho ng th i gian
ể ự ế ị xác đ nh ∆t
(cid:0) Đo v n t c ch t l u ch y qua công t ấ ư
ậ ố ả ơ ư ượ khi l u l ủ ậ ố ng là hàm c a v n t c
ư ượ ệ ẹ ả t di n thu h p trên dòng ch y, l u l ụ ng là hàm ph
(cid:0) Đo đ gi m áp qua ti ế ộ ả thu c vào đ gi m áp
ộ ả ộ
ệ ổ ự ế ờ ộ ế ệ ệ ể ệ ổ
Tín hi u đo bi n đ i tr c ti p thành tín hi u đi n nh b chuy n đ i đi n thích h p.ợ
1.2.2 Ph
ươ ư ượ ng pháp đo l u l ng
1. Đo l u l
3
ư ượ ng theo nguyên lý chênh áp (Differential Pressure)
2. Đo l u l
ư ượ ng theo nguyên lý Vortex
3. Đo l u l
ư ượ ừ ng theo nguyên lý t tính
4. Đo l u l
ư ượ ế ổ ng theo nguyên lý chi m ch ( Positive Displacement Sensor)\
5. Đo l u l
ư ượ ng theo nguyên lý Turbine
6. Đo l u l
ư ượ ng theo nguyên lý gia nhi ệ t
7. Đo l u l
ư ượ ng theo nguyên lý Coriolis
1.2.3 Các c m bi n đo l u l
ư ượ ế ả ng
1) Công t
ơ ể th tích
ự ể Công t
ắ ơ ằ ấ ư th tích đo th tích ch t l u ch y qua công t c t ủ ứ b ng cách đ m tr c ắ ơ ơ ể ể ả ể ồ ị ế ượ ng th tích đi qua bu ng ch a có th tích xác đ nh c a công t c t ế . ti p l
ơ ể ơ ồ ủ Hình 1.1: S đ nguyên lý c a công c th tích
ơ ồ ớ ướ g m hai bánh răng hình ovan 1 và 2 truy n đ ng ăn kh p nhau. D i
ộ ộ ộ ớ
ề ề ằ ẳ
ươ ấ ỏ i bánh răng 1 cho ở ị v trí th ng đ ng, bánh răng 1 n m ngang. Ch t l ng th tích ể ử ấ ỏ ng t i, th
ể ự ặ ạ l p l ủ c đ y sang c a ra. Trong m t vòng quay c a
ứ c đ y sang c a ra và sau đó bánh răng 1 quay, quá trình t ộ ượ ẩ ụ ủ ử ầ ộ b ng 2 l n V1+ V2. Tr c c a m t trong 2
ượ ẩ ồ ấ ỏ ơ ằ ấ ỏ ơ ể th tích ch t l ng qua công t ặ ế ớ ơ ấ ơ Công t ủ tác đ ng c a dòng ch t l ng, bánh răng 2 quay và truy n đ ng t ế đ n lúc bánh răng 2 V1 đ tích ch t l ng trong bu ng V2 đ công t bánh răng lien k t v i c c u đém đ t ngoài công t .
ể ế ể ệ ệ ố ườ i ta dung 1 trong 3 cách
Đ đ m s vòng quay và chuy n thành tín hi u đi n, ng sau:
ộ ủ ơ
ẽ ạ ệ ệ ộ
4
ỏ ắ Dùng m t nam châm nh g n trên tr c quay c a công t ế ặ ố ị ượ ố ộ ộ ẽ ụ ờ ơ ụ . Khi nam châm đi ố qua m t cu n dây đ t c đ nh s t o ra xung đi n. đ m s xung đi n theo ủ th i gian s tính đ c t c đ quay c a tr c công t .
ố ọ ế Dùng t c đ k quang
Dùng m ch đo thích h p đ đo t n s ho c đi n áp
ầ ố ể ệ ặ ạ ợ
ơ ạ ấ ổ i h n công t lo i này t 0,01 250 m ỏ ấ 0,5 1%, t n th t áp su t nh
3/h, sai s t ố ừ ồ t và không gây n khi đo.
2) Công t
ớ ạ ư Gi ấ ỏ nh ng ch t l ng ph i đ ừ ả ượ ọ ố c l c t
ơ ố ộ t c đ
ơ ướ ụ ướ Công t tuabin h ư ng tr c nh trên hình d i đây:
ơ ố ộ ướ Hình 1.2: Công t t c đ tuabin h ụ ng tr c
ộ ỉ ả ướ 1: B ch nh dòng ch y 2: Tuabin h ụ ng tr c
ụ ề ộ ế ị ế 3: B truy n bánh răng tr c vít 4: Thi t b đ m
5
ả ố ạ ỏ ộ ỉ ể ả ẳ B ch nh dòng ch y đ san ph ng dòng ch y r i và lo i b xoáy
ố ộ ủ ơ ỷ ệ ớ ố ộ ả T c đ quay c a công t v i t c đ dòng ch y: t l
N= k.W
Trong đó:
(cid:0) W: T c đ dòng ch y ả ố ộ
(cid:0) ấ ạ ủ ộ ơ k: H s t ệ ố ỷ ệ ụ l ph thu c vào c u t o c a công t
ư ượ ấ ư ể ả ơ L u l ng th tích ch t l u ch y qua công t :
Q= W.F= .n
V i:ớ
(cid:0) ế ệ ả F: Ti t di n dòng ch y
(cid:0) ố ộ ủ n: T c đ quay c a tuabin
ế ể ế ổ ơ ả N u dung c c u đ m đ đ m t ng s vòng quay c a công t trong 1 kho ng
ẽ ờ ố ả ể ơ ơ ấ ậ ượ th i gian s nh n đ ế c th tích đong ch y qua công t ủ .
ừ ạ ơ ướ ụ ớ ườ ng kính tuabion t 50300 mm có ph m vi đo
tuabin h ấ Công t 50 300 m ng tr c v i đ 3/h, c p chính xác 1; 1,5 ừ t
3) L u l
ư ượ ế ệ ừ ng k đi n t
ủ ư ượ ế ệ ừ ự ệ ượ ế ả ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng c a l u l ng k đi n t d a trên hi n t ng c m bi n
đi n tệ ừ
ấ ư ẫ ộ ứ ấ ư ệ ệ ệ ấ ả ố Khi có ch t l u d n đi n ch y qua ng, trong ch t l u xu t hi n m t s c đi n
ả ứ ộ đ ng c m ng:
E= B.W.D= .Q
Trong đó:
(cid:0) ườ B: C ng đ t ộ ừ ườ tr ng
(cid:0) W: T c đ trung bình c a dòng ch y ả
ố ộ ủ
(cid:0) D: Đ ng kính trong c a ng
ủ ố ườ
(cid:0) Q: L u l
ư ượ ấ ư ể ng th tích ch t l u
ỷ ệ ớ Khi B= h/s thì E t v i Q l
ể ặ Đ c đi m:
Đo l u l
5 106 simen/m
6
ư ượ ấ ỏ ỏ ơ ẫ ệ ng ch t l ng d n đi n không nh h n 10
ư ượ ầ ử ọ ủ
ả ỷ ọ ng không c n đo t ế ấ ỏ tr ng c a ch t l ng, các ph n t ả ầ ưở ộ ẫ ưở ệ ng đ n đ d n đi n thì cũng không nh h ạ b t khí, h t ế ng đ n
Đo l u l ế n u không làm nh h ế k t qu đo
ả
3/h
ư ượ ườ ể ừ ng t 1 2500 m
ừ ớ ố ng kính t V i ng có đ 10 1000 mm có th đo l u l ộ ả ừ ớ ậ ố 0,6 10 m/s và đ chính xác 1; 2,5 v i v n t c dòng ch y t
ủ ư ượ ấ ạ ế ệ ừ Hình 1.3: C u t o nguyên lý c a l u l ng k đi n t
ệ ự ấ ỏ Ố ẫ 1,2: Đi n c c 3: ng d n ch t l ng 4: mV 5: Nam châm
4) Đo l u l
ư ượ ự ằ ổ ng b ng s thay đ i nhi ệ ộ t đ
Nguyên t c:ắ
ộ ầ ị ệ ằ ầ ạ ố ở M t đ u đ t nóng làm giá tr đi n tr Sensor tăng và m ch c u là cân b ng
ả ư ấ ệ ộ ẽ ả ạ ầ ấ t đ trên Sensor s gi m nên m ch c u m t
Khi có dòng ch y l u ch t, nhi cân b ngằ
ệ ẽ ị ượ ố ộ ủ ả Đo đi n áp ngõ ra s xác đ nh đ c t c đ c a dòng ch y
Q= = A. = A.V
ế Trong đó: A: Ti ệ t di n
7
ậ ố ả V: V n t c dòng ch y
ấ ạ ư ượ ủ ằ ổ Hình 1.4: C u t o và nguyên lý c a đo l u l ự ng b ng s thay đ nhi ệ ộ t đ
5) Đo l u l
ư ượ ự ự ệ ấ ng d a trên s chênh l ch áp su t
ng co Venturi
Ố
ự ụ ậ ố ị
Ph ươ ư ượ ng pháp đo l u l ượ ng b ng ng co d a trên đ nh lu t lien t c và ủ ươ ng trình năng l ằ ng c a Bernoulli ph
ươ ụ Ph ng trình liên t c:
2u2ρ
A1u1 = Aρ
ươ Ph ng trình Bernoulli:
1+ . = p2+
2+ .
p1+ .g.hρ .g.hρ
ụ ườ ố áp d ng cho tr ng ng co venture:
p1+ . = p2+ .
ả ớ ị
ả ổ ươ ượ ng ng áp
ộ ằ ấ ỏ ậ ố ố ệ Ở ơ n i di n tích ng b thu nh , v n t c dòng ch y gia tăng. V i ph ượ ủ ượ ng c a Bernoulli, năng l trình năng l ng dòng ch y là t ng năng l ố ộ su t tĩnh và đ ng năng là m t h ng s .
∆p= p1 p2= (
ư ượ ố ượ ượ ứ L u l ể ng tính theo th tích và kh i l ng đ c tính theo công th c sau:
QV= A2.u2= .α A2.. = .k.α
Qm= A2.u2. = ρ α 2.. = .A .kα
ỷ ệ ớ ố ượ ệ ậ ằ ng t ủ v i căn b c hai c a hi u áp khi kh i l l ng riêng là h ng
Pitot tube
8
→ ư ượ L u l s .ố
ạ ộ ắ Nguyên t c ho t đ ng:
p1+ . = p2+ .
trong đó:
(cid:0) ả ủ ư ấ ố ấ ẫ p1: Áp su t tĩnh trong dòng ch y c a l u ch t ng d n
(cid:0) ấ ẫ p2: Áp su t d n trong pitot tube
(cid:0) ậ ố ả v1: V n t c dòng ch y
(cid:0) ậ ố ả ở ị ộ v2: V n t c dòng ch y v trí đ ng
(cid:0) ρ ố ượ ủ ư : Kh i l ấ ng riêng c a l u ch t
ư ượ ượ ố ượ L u l ng đ ể c tính theo th tích và kh i l ư ng nh sau:
Qv= A.v1= A.
ể ượ ậ ộ
pitot tube có th đ ộ ợ ậ ổ ớ ộ ấ ộ ố c tích h p trong cùng m t kh i, b ph n ượ ặ c đ t trong
ộ đo t ng áp su t tĩnh và đ ng năng v i b ph n đo áp su t tĩnh đ cùng m t thi ự ế Trong th c t ấ ế ị t b .
6) Đo l u l
ư ượ ươ ằ ng b ng ph ng pháp siêu âm
ề ệ ộ
ượ ả ế ả c dùng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c công nghi p và sinh ệ t b đo áp đi n phát ra các
ự ế ị ủ ạ ầ ố ắ ủ ả ị
Sensor siêu âm đ ọ ể h c đ đo dòng ch y. Các c m bi n lo i này là thi ể xung ng n c a song âm đ xác đ nh t n s âm thanh c a dòng trong kho ng nghe đ c.ượ
ữ ể ờ
ề ề ổ ứ ớ ố ộ ự ẽ ể
ề ệ ề l
ự ế ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng d a trên truy n song siêu âm gi a 2 đi m. Th i gian ủ ữ ả truy n song gi a 2 đi m s thay đ i ng v i t c đ trung bình c a dòng ch y. ượ ỷ ệ ề ờ ộ Hay nói cách đ chênh l ch v th i gian truy n xuôi và truy n ng c t ả ớ ố ộ tr c ti p v i t c đ dòng ch y.
ử ụ
ượ ả ấ ỏ ẫ ạ ấ ắ ấ ỏ ể ế ấ c c ch t l ng và ch t ng pháp này b h n ch khi ch t l ng có l n t p ch t r n
ọ ươ S d ng ph khí, tuy nhiên ph ượ và không đo đ ư ng pháp siêu âm có u đi m là đo đ ị ạ ươ c khi có các b t khí.
ọ
ươ ữ ư → ừ ữ T nh ng ph ằ ượ l ươ ả ứ ng b ng c m ng đi n t ư ượ ng pháp đo l u l ươ ệ ừ vì ph ư ng pháp đo l u ng trên, ta ch n ph ể ng pháp này có nh ng u đi m sau:
Kho ng đo r ng và đ chính xác cao
ả ộ ộ
Có th đo đ
ể ượ ấ ỏ ơ ẩ ườ c ch t l ng d b n, môi tr ộ ạ ơ ẩ ng đ c h i d b n cao
M t c t c a dòng ch y không b thu h p b i các ng blende hay ng phun
ặ ắ ủ ẹ ả ở ố ố ị
9
ể ề 1.3 Tìm hi u v PLC S7200
1.3.1 Khái quát v PLC
ề
ể ả PLC là các b đi u khi n logic kh trình, ti ng anh là: "Programmable Logic
ọ ượ ử ụ ứ ế c x p vào trong h máy tính, đ c s d ng trong các ng
ệ ạ ộ ề ượ ế ươ Controller", PLC đ ụ d ng công nghi p và th ng m i.
ặ ạ ộ ứ ụ ề ể ỗ PLC đ c bi t s d ng trong các ng d ng ho t đ ng logic đi u khi n chu i
ặ ổ ị ướ ệ ử ụ ế ố ự ệ s ki n, duy trì bi n s theo giá tr không đ i ho c hàm cho tr c.
ầ ủ ứ ư ợ
PLC có đ y đ ch c năng và tính toán nh vi x lý, ngoài ra PLC có tích h p ể ộ ố ữ ệ ư ộ ề ử ị ể
ố thêm m t hàm chuyên dùng nh b đi u khi n PID, d ch chuy n kh i d li u, ề kh i truy n thông,…
ữ ư ể PLC có nh ng u đi m:
Có kích th ế
ỏ ượ ế ế ị ượ ề ệ t k và tăng b n ch u đ ộ c rung đ ng, nhi t,
ướ c nh , đ ồ ẩ c thi ậ m và ti ng n, đáng tin c y
R ti n đ i v i các ng d ng đi u khi n cho h th ng ph c t p
ố ớ ệ ố ứ ạ ẻ ề ứ ụ ề ể
ổ ấ ủ ễ ề ạ ể D dàng và nhanh chóng thay đ i c u trúc c a m ch đi u khi n
PLC có ch c năng ki m tra l
ứ ể ỗ ẩ i, ch n đoán l ỗ i
Có th nhân đôi các ng d ng nhanh và ít t n kém
ứ ụ ể ố
ơ ả ồ ộ M t PLC c b n g m:
1. B ngu n: cung c p thi
ấ ồ ộ ế ị ở ộ ượ ế ố t b và các module m r ng đ c k t n i vào.
ươ ể ề ữ ệ ể ự ộ ụ ặ ệ ng trình và d li u đ đi u khi n t đ ng tác v ho c
3. Vùng nhớ
ự 2. CPU: th c hi n ch quá trình.
4. Các ngõ vào, ra: g m các ngõ vào, ra s , ngõ vào ra t
ố ươ
ư ự ng t ể ề . các ngõ dung ể ồ ệ ừ bên ngoài đ a vào. Ngõ ra dung đ đi u khi n các
5. Các c ng, module truy n thông: dung đ n i CPU v i các thi ự
ế ị ạ ể đ quan sát tín hi u t thi t b ngo i vi trong quá trình.
ể t b khác đ ạ ể ố ề ế ị ạ ớ ữ ề ử ệ ạ ổ ế ố k t n i thành m ng, x lý th c hi n truy n thông gi a các tr m trong m ng
6. Các lo i module ch c năng:
ứ ạ
ạ Phân lo i PLC
ượ ầ ứ ạ PLC đ c phân làm 2 lo i theo ph n c ng:
PLC ki u h p đ n ( th
ể ộ ơ ườ ử ụ ế ị ậ ỡ ng s d ng trong các thi ỏ t b l p trình c nh )
PLC ki u module ( g m các module riêng cho b ngu n, b x lý…)
10
ộ ử ể ồ ộ ồ
ườ CPU th ng có:
ộ ậ B thu t toán logic
B nhộ
ớ
ộ ề ể B đi u khi n
ủ ấ C u trúc bên trong c a PLC
ủ ấ Hình 1.5: C u trúc bên trong c a PLC
ộ ệ ố ả ồ ầ ậ ơ ả M t h th ng l p trình c b n ph i g m có 2 ph n:
Kh i x lý trung tâm CPU
ố ử
H th ng giao ti p vào ra
ệ ố ế
Trong đó:
Thi
11
ế ị ầ ồ ế ị ạ ệ ề t b đ u vào g m các thi ể t b t o ra tín hi u đi u khi n
Input, Output các c ng n i vào ra c a PLC hay các module m r ng
ở ộ ủ ố ổ
C c u ch p hành g m các thi
ơ ấ ấ ồ ế ị ề ể t b đi u khi n
Ch
ươ ề ể ng trình đi u khi n
ệ ố ộ ử ể ề ầ ớ ộ ồ ệ Kh i đi u khi n trung tâm g m 3 ph n: b x lý, h th ng b nh và h
ố ố ấ ồ th ng cung c p ngu n
ố ổ ơ ồ Hình 1.6: S đ kh i t ng quát CPU
ớ ể ườ ề ụ ự ọ ạ ộ Có nhi u lo i b nh đ ng i dung l a ch n theo m c đích hay yêu c u s ầ ử
d ng:ụ
ữ ươ ư ớ ố ị ng trình c đ nh,
1. ROM: B nh ch đ c không nh , dung l u tr ch ng dung cho nhà s n xu t PLC
ớ ỉ ọ ườ ổ ả ấ ộ không thay đ i th
2. RAM: B nh truy xu t ng u nhiên dung đ l u d li u và ch
ể ư ữ ệ ẫ ấ ươ ng trình
ườ ử ụ ớ ộ i s d ng cho ng
4. EEPROM: electrically EPROM
PLC S7200 CPU 224 AC/ DC/ RELAY
12
ể ậ 3. EPROM: ROM l p trình có th xóa đ ượ c
Hình 1.7: S7200 CPU 224
ứ ứ ợ ố ượ ấ ồ c c p ngu n 220V AC. Tích h p 14 ngõ vào s ( m c 1 là 24V DC m c 0
ạ ơ CPU đ là 0V DC) và 10 ngõ ra d ng r le
Mô t
ả đèn báo trên S7 200
(cid:0) ị ỏ ệ ỏ SF (đèn đ ): báo hi u khi PLC b h ng hóc
(cid:0) ở ế ộ ự ệ ệ ch đ làm vi c th c hi n
ạ ở ươ RUN (đèn xanh): báo hi u PLC đang ch ệ trong máy ng trình n p
(cid:0) ệ ở ế ộ ừ ự ệ ươ ch đ d ng, không th c hi n ch ng
STOP (đèn vàng): báo hi u PLC trình hi n cóệ
x.x
(cid:0) ờ ủ ổ ỉ ạ ứ Ix.x (đèn xanh): ch tr ng thái logic t c th i c a c ng I
x.x
(cid:0) Qx.x (đèn xanh): ch tr ng thái logic t c th i c a c ng Q
ờ ủ ổ ỉ ạ ứ
Cách đ u n i ngõ vào ra c a PLC
13
ủ ấ ố
ở ộ ấ ố Hình 1.8: Cách đ u n i S7 200 và các module m r ng
ượ ố ớ ằ ầ ố S7 200 và các module vào ra đ c n i v i nhau b ng dây n i. Hai đ u dây
ệ ể ế ố
ể ả ở ộ ệ ố ố i
14
ố ượ ả n i đ c b o v bên trong PLC và module. Chúng ta có th k n i PLC và module sát nhau đ b o v hoàn toàn dây n i. CPU 224 cho phép m r ng t đa 7 module.
1.3.2 Gi
1)
ớ ở ộ ề ệ i thi u v các module m r ng
.Module EM223 16I/ 16Q DC/ RELAY
ả Hình 1.9: Hình nh Module EM223 16I/ 16Q DC/ RELAY
ượ ắ ớ ự ế ử ụ ồ c g n thông qua cáp t i CPU 224 và s d ng ngu n tr c ti p
Module này đ ủ c a CPU
ạ ạ ố ơ Module có 16 ngõ vào d ng s và 16 ngõ ra d ng r le
2) Module EM223 4I/ 4Q DC/ RELAY
15
ị Đ a ch b t đ u t ỉ ắ ầ ừ 2.0 cho ngõ vào và Q2.0 cho ngõ ra I
ả Hình 1.10: Hình nh Module EM223 4I/ 4Q DC/ RELAY
ạ ạ ợ ố ơ Module này tích h p 4 ngõ vào d ng s và 4 ngõ ra d ng r le
0.4 ngõ ra
3) Module analog EM235
ị ở ỉ ắ ầ 0.4 Đ a ch b t đ u I ngõ vào và Q
ả Hình 1.11: Hình nh Module analog EM235
Đ c tính k thu t.
16
ậ ỹ (cid:0) ặ ố ượ S l ng ngõ vào: 3
(cid:0) ố ượ
ệ
i 11bits
ả ộ i đa 30V, đ phân gi
i 12 bits ả i 12bits
S l ng ngõ ra : 1 ố Thông s ngõ ra: ả ộ i 12 bits Đi n áp:10V, đ phân gi ệ ả ộ Dòng đi n: 0 – 20mA, đ phân gi ố Thông s ngõ vào: ố ệ Đi n áp t ệ ố Dòng đi n t ị ố Giá tr s :
ế ế 32000 đ n 32000 0 đ n 32000
ắ ầ ộ i đa 32mA, đ phân gi : có d uấ : không d uấ ủ Nguyên t c đ u vào c a MODULE ANALOG
17
ắ ầ ủ Hình 1.12: Nguyên t c đ u vào c a MODULE ANALOG
ầ ủ Nguyên lý đ u ra c a MODULE ANALOG:
ủ ầ Hình 1.13: Nguyên lý đ u ra c a MODULE ANALOG
ạ ầ ị ữ ệ Đ nh d ng d li u đ u vào.
D li u đ u vào:
ữ ệ ầ
Đ i v i d i tín hi u đo không đ i x ng (010V, 020mA):
ố ớ ả ố ứ ệ
MSD LSB
15 14 3 2 1 0
ữ ệ 0 D li u 12 bits 0 0 0
ệ ầ ả
ị ố ừ ể Modul Analog Input c a S7200 chuy n d i tín hi u đo đ u vào (áp, dòng) thành giá tr s t ủ 0 32000
Đ i v i d i tín hi u đo đ i x ng(Ví d ±10V, ±10mA):
ố ớ ả ố ứ ụ ệ
18
MSB LSB
ữ ệ D li u 12 bit 0 0 0 0
ủ ệ ầ ả
ị ố ừ ể Modul Analog Input c a S7200 chuy n d i tín hi u đo đ u vào áp, dòng thành giá tr s t 0 32000/32000
Cài đ t t m ho t đ ng:
ạ ộ ặ ầ
Cài đ t các switch 1, 3, 5, 7, 9 cho phép thay đ i gi
ặ ổ ớ ạ ủ ể ổ i h n đo c a chuy n đ i.
Đi u ch nh đ l
19
ộ ợ ề ỉ i và offset
1. T t ngu n c a Modul, ch n t m ngõ và thích h p.
ồ ủ ọ ầ ắ ợ
ấ ồ ổ ị ể 2. C p ngu n cho CPU vàModul. Đ cho modul n đ nh trong vòng 15 phút.
ệ ặ ặ ồ
ị 3. S d ng máy phát tín hi u, ngu n áp ho c ngu n dòng đ t tín hi u có giá tr ố ủ ệ ữ ớ ộ ồ ầ i m t trong nh ng đ u n i c a ngõ vào. ử ụ ằ b ng 0 t
4. Đ c giá tr thu đ
ọ ị ượ ằ ợ c cho CPU b ng kênh ngõ vào thích h p.
ế ế ặ ỉ ệ 5. Đi u ch nh OFFSET c a máy đo đi n th cho đ n khi băng 0, ho c giá tr d ị ữ
ề ệ ạ ủ ố ố li u d ng s mong mu n.
6. K t n i m t giá tr toàn thang t ượ
ị ớ ố ủ ữ ầ ộ ọ i m t trong nh ng đ u n i c a ngõ vào. Đ c
ế ố ộ ữ ệ d li u thu đ c cho CPU.
ủ ế ệ ế ằ ặ ỉ ị 7. Đi u ch nh GAINc a máy đo đi n th cho đ n khi b ng 32000, ho c giá tr
ạ ố ề ố ữ ệ d li u d ng s mong mu n.
8. L p l
20
ặ ạ ự ỉ ầ ị i s ch nh đ nh OFFSET và GAIN theo yêu c u.
ươ
Ch
ề ườ
ứ ụ ụ ề ườ ng trên đ ọ
ế ế ệ ố ng 2: Thi ả ể ề ấ ướ ủ ạ c c a tr
ố ư ượ ng ng, ệ ạ ng Đ i H c Công Nghi p
t k h th ng Trong đ tài ng d ng PLC đo, đi u khi n và c nh báo l u l chúng em áp d ng đ tài này vào tr m c p n Hà N i.ộ
21
ố ấ ướ ủ ườ ơ ồ Hình 2.1: S đ kh i c p n c c a toàn tr ng ĐHCNHN
ố ệ ố ơ ồ Hình 2.2: S đ kh i h th ng
Nguyên t c đi u khi n trong h th ng
ệ ố ể ề ắ
ượ ố ớ ế ầ ế ầ ể ừ ể ề c n i v i bi n t n đ đi u khi n bi n t n và t đây
ầ ế ầ ủ Đ u ra c a PLC đ ề ể ố ộ ộ ơ bi n t n đi u khi n t c đ đ ng c .
ạ ư ể t b bi n t n cho phép đi u khi n m t cách linh ho t l u
ạ ướ ế ị ế ầ ử ụ Khi s d ng thi ự ấ ng và áp l c c p vào m ng l ượ l ộ ề ụ ầ i theo yêu c u tiêu th .
ế ư ượ ề ể ẽ
ệ ệ ư ế ầ ộ ơ ể ả
ườ ố ị ị ệ ừ ả ớ ng truy n v PLC, PLC s so sánh giá tr c m bi n l u l V i tín hi u t ổ ố ộ ề ị ặ ể ừ ớ ề truy n v này v i giá tr đ t đ t đó ra l nh cho bi n t n giúp thay đ i t c đ ả ư ổ ầ ố ơ ằ ộ đ ng c b ng các thay đ i t n s dòng đi n đ a vào đ ng c đ đ m b o l u ổ ượ l ng ng là luôn n đ nh. ng trong đ
Mô t
ả ệ công ngh :
ế ầ ẽ ề ử ụ ự ể ơ Trong h th ng ta s d ng 1 máy b m ba pha. Bi n t n s đi u khi n tr c
ế ệ ố ơ ti p máy b m ba pha.
ệ ố ơ
ượ c l u l ế ầ ẽ ữ ổ ặ ị Khi kh i đ ng h th ng nên thì máy b m ba pha đ ạ bi n t n s kh i đ ng ch y cho đ n khi đ t đ ư ượ ằ ng ng b ng l u l ề ế ạ ượ ư ượ ng đ t thì bi n t n s gi ự ế ể c đi u khi n tr c ti p ư ặ ng đ t. khi l u ố ộ n đ nh t c đ
22
ở ộ ố ơ ở ộ ừ ế ầ ẽ t ượ ườ ng trên đ l ơ ủ ộ đ ng c c a máy b m chính.
ả Khi t (cid:0) → i thay đ i: ả ẽ ả ố ổ ườ ố ị Mu n n đ nh l u
ng ng s gi m) ạ ng trên đ ỉ ế ư ơ ng thì bi n t n s đi u ch nh máy b m ba pha ch y nhanh lên cho đ n
ư ượ ế ầ ẽ ề ớ ư ượ ằ ặ ổ TH1: T i tăng lên (l u l ượ l khi b ng v i l u l ng đ t.
(cid:0) → ả ị ng ng tăng lên)
ố ườ ố ộ ộ
Mu n n đ nh l u ng thì bi n t n s đi u ch nh t c đ đ ng c c a máy b m ba pha ch y ườ ố ổ ơ ớ ư ượ ơ ủ ằ ế ặ ạ ố ư ượ ả TH2: T i gi m đi (l u l ượ ế ầ ẽ ề l ậ i cho đ n khi l u l ch m l ng trên đ ỉ ư ượ ng trên đ ư ạ ng đ t. ng ng b ng v i l u l
ạ ư ươ ườ ng trên đ ng
H th ng c ho t đ ng liên t c nh v y, tránh tình tr ng l u l ố ụ ỡ ườ ệ ố ứ ạ ộ ng tăng lên quá cao gây v đ ư ậ ố ng ng.
ự ọ ế ị ớ ạ ố 2.1 L a ch n thi t b và gi i h n tham s
ả ế ư ượ 2.1.1 C m bi n l u l
ng k đi n t ệ ự ệ ừ ế ệ ừ ADMAG AE ậ ả ứ ị Nguyên lý làm vi c d a trên đ nh lu t c m ng đi n t FARADAY
ộ ấ ỏ ự ừ ủ ữ ẫ ộ
ạ ấ ỏ ể ệ ượ ố ộ ủ c a m t nam châm và c t c đ c a dòng
ả ệ Dùng m t ch t l ng d n đi n ch y qua gi a hai c c t ộ ị ứ đo s c đi n đ ng sinh ra trong ch t l ng thì có th xác đ nh đ ư ượ ch y hay l u l ng.
ế ư ượ ủ ả ạ ộ Hình 2.2: Nguyên lý ho t đ ng c a c m bi n l u l ng
ấ ỏ ụ ủ ư ượ
ư ượ ộ ẫ ướ ễ ế ộ ẫ ố ễ chính xác c a l u l ệ ữ ộ h gi a đ chính xác và đ d n đi n đ Nhi u và ch ng nhi u: Khi đo các ch t l ng b ng l u l ể ổ ệ ượ c miêu t ằ ế ệ ừ ộ ng k đi n t , đ ệ ộ ố ng k có th thay đ i ph thu c vào đ d n đi n. M i quan ả ư i đây: nh hình d
23
ệ ủ ộ ấ ấ ỏ ộ ẫ ụ ề ( Đ d n đi n c a ch t l ng ph thu c r t nhi u vào nhi ệ ộ t đ )
ệ ữ ộ ộ ẫ ệ ố Hình 2.3: M i quan h gi a đ chính xác và đ d n đi n
ề ộ ủ ế ẫ M t nguyên nhân khác cũng d n đ n sai l ch v đ chính xác c a phép đo là
ộ ưở ạ ộ ủ ấ ệ ệ ng c a các ch t ăn mòn do trong quá trình ho t đ ng lâu ngày bám lên đi n nh h
ả c c.ự
ế ư ượ ọ ế ệ ừ ạ ả Ta ch n lo i c m bi n l u l ng k đi n t :
ư ượ ế ệ ừ Hình 2.4: L u l ng k đi n t
(cid:0) Thông s :ố
(cid:0) Nhà s n xu t: Flowtech (công ngh M , SX Chinna)
(cid:0) Mô hình: KF700
ệ ỹ ấ ả
(cid:0) ạ Lo i: Compact
(cid:0) ệ ệ Li u nút đi n: SS316L
(cid:0) ệ Li u lót: cao su cloropren
(cid:0) ệ ả ớ L p b o v : IP65
(cid:0) Nhi
ệ ộ ệ t đ làm vi c: 65 ° C
(cid:0) Áp su t làm vi c: 1MPa
24
ệ ấ
(cid:0) Ngu n cung c p: DC24V
(cid:0) Output: 4 20mA + Pulse
ấ ồ
(cid:0) Input: 0600l/p
(cid:0) ướ ướ ấ ỏ Ch t l ng: n c, n ả c th i
Cách l p đ t:
ắ ặ
ặ ư ượ ả ợ ế ệ ừ Hình 2.5: Kho ng cách h p lý khi đ t l u l ng k đi n t
25
ặ ợ ư ượ ắ ị ế ệ ừ Hình 2.6: V trí l p đ t h p lí cho l u l ng k đi n t
ế ầ 2.1.2 Bi n t n
Nh ng u đi m khi đi u khi n t c đ b m b ng thi
ể ố ộ ơ ữ ư ề ể ằ ế ị ế ầ t b bi n t n
ở ộ ệ c dòng đi n kh i đ ng cao (cid:0)
(cid:0) Đi u khi n linh ho t các máy b m
(cid:0) H n ch đ ạ ế Ti ề ử ụ
ế ượ ệ t ki m năng l ể ơ (cid:0) ể ượ ng ạ ệ ề S d ng công ngh đi u khi n vecto
(cid:0) Dãy công su t r ng t
ủ ư ế ị ế ầ Ngoài ra còn các u đi m khác c a thi ư t b bi n t n nh :
(cid:0) ự ộ ừ 1,1 – 400 Kw ể ạ ớ (cid:0) ố ắ ị ố ộ ệ (cid:0) ế ầ ố (cid:0) ả ơ ặ ấ ắ ờ ủ ộ ệ i ho c qúa đi n áp khi kh i đ ng, ệ i, quá
ể ấ ộ ặ ừ T đ ng ng ng khi đ t t i đi m cài đ t ơ ứ Tăng t c nhanh gi p bi n t n b t k p t c đ hi n th i c a đ ng c , ở ộ ố ự ộ ả T đ ng tăng t c gi m t c tránh quá t ả ạ ệ ượ ộ ả c đ ng c khi : ng n , m ch, m t pha l ch pha, quá t B o v đ t,ệ dòng, quá nhi ế ố ớ ướ
ượ ệ t ki m năng l ạ ng,
1)
ễ
(cid:0) K t n i v i máy tính ch y trên h đi u hành Windows, ạ ệ ề (cid:0) Kích th ỏ ọ ệ ế c nh g n không chi m di n tích trong nhà tr m, (cid:0) Mô men kh i đ ng cao v i ch đ ti ế ộ ế ớ ở ộ (cid:0) D dàng l p đ t v n hành, ặ ậ ắ ố ủ ộ ế ầ ơ ị ể Hi n th các thông s c a đ ng c và bi n t n. ế ầ ủ .Ch n lo i bi n t n c a Siemens G120
ạ ọ
ế ầ ủ Hình 2.6: Bi n t n G120 c a Siemens
ộ ế ầ ể ề ể Bi n t n, bi n t n SiemensG120 hay b bi n t n Siemens dùng đ đi u khi n
ế ầ ơ ế ầ ố ộ ủ ộ t c đ c a đ ng c ba pha.
ẽ ạ ấ
ộ ế ầ ể ế ộ ề ấ ừ
ớ ạ ộ ế ầ B bi n t n Siemens G120 là b bi n t n lo i m i, m nh m nh t trong dòng ế ầ ề 0.25 250kW, Bi n t n G120 có ch đ đi u ề ế
26
ồ ế ể ể ề ẩ ầ ố đi u khi n motor AC, công su t t ầ ố ề khi n V/f, Vector & Torque control, t n s đi u ch 4 kHz (lên đ n 16 kHz), Đi u ặ khi n h i ti p PID, Ph n m m cài đ t thông s và chu n đoán l ế ỗ i.
27
ố ỹ ế ầ ậ ủ
ế 0,25 kW đ n 250 kW (PM 240)
Thông s k thu t c a Bi n t n Siemens G120 ế ầ ấ Dãy công su t bi n t n ấ ế ầ ệ 3 pha x 380 ... 480V (±10%)
ế 5,5 kW đ n 90 kW (PM 250)
C p đi n áp bi n t n G120 ế ầ ấ Dãy công su t bi n t n ấ ế ầ ệ 3 pha x 380 ... 480V (±10%)
ế 7,5 kW đ n 55 kW (PM 260)
C p đi n áp bi n t n G120 ế ầ ấ Dãy công su t bi n t n ế ầ ấ ệ C p đi n áp cho bi n t n
ề ạ ỉ ể Ph m vi đi u ch nh
ể
ế ộ ề ể Ch đ đi u khi n 3 pha x 500 ... 690V (±10%) ề 0 ... 650 Hz (đi u khi n V/f) ề 0 ... 200 Hz (đi u khi n Vector) V/f, Vector & Torque control
ầ ố ề ế ế 4 kHz (lên đ n 16 kHz)
T n s đi u ch ồ ế ể ề Đi u khi n h i ti p PID
ả ệ Có kh năng giao di n
ệ ổ ớ Giao di n bên ngoài
RS485/USS, PROFIBUS DP, CANopen, Modbus, BACnet V i máy tính qua c ng USB, BOP2, IOP, MMC Card, SD Card
ầ ề ặ ẩ ố ỗ i
Ứ ế ầ ụ Ph n m m cài đ t thông s và chu n đoán l ơ ệ ố ng d ng bi n t n G120:
ệ ố ộ
ạ H th ng qu t, b m, máy nén ề H th ng máy đùn, máy tr n, máy nghi n, băng t iả
ế ầ ố ỹ ả ậ ủ B ng 2.7: Thông s k thu t c a bi n t n G120 Siemens
ạ ể ữ
ề ả ơ ả ầ ề ả ệ ế ượ ầ t đ ơ c c n b m
2.
ơ ủ ể ọ ướ
ị ớ ặ ồ ướ ề ấ c, v n đ c đ n n i đ t b n n
3.
ơ ng đ ng v i bao nhiêu m..
ơ ố ả
ườ ặ ồ ướ ượ
ớ ỉ ừ c công nghi p ch t ng n ặ ế ổ ơ
ươ ệ c quá thì làm cho l ố ỉ ệ ầ ạ
ư ầ
ỉ ớ ườ ệ ả ợ ng h p trên thì
2) Máy b mơ ợ ầ Đ chon 1 lo i máy b m phù h p c n đ m b o nh ng đi u ki n sau: ọ Đi u quan tr ng c a đ ch n máy b m đ u tiên là ph i bi 1. ờ ượ c trong 1 gi hay 1 phút. ng n bao nhiêu l ướ ế ơ ừ ầ ề đ u b m n Xác đ nh chi u cao tính t ộ ươ ọ này trong ngành máy b m g i là c t áp t ướ ủ ổ ạ ng ng hút c a máy b m n Vì đ i kho ng 7m đ l ơ ế ấ ướ ẩ n u đ t máy b m xa ngu n n c đ y lên r t ọ ủ ả ơ ồ yêu và làm gi m tu i th c a máy b m. N u mu n đ t máy b m xa ngu n ớ ở ư ơ ể ọ ướ c có th ch n máy b m có 2 đ u nh ng nó ch là bi n pháp t m th i b i n ơ vì dòng máy b m 2 đ u giông nh các gia đình đang dùng ch có công suât ơ ớ ấ r t nh kho ng 23hp còn v i máy b m công nghi p v i tr ướ nên ch máy b m th chìm trong n ơ
ỏ ọ ả ơ c ..
4. Lo i dung d ch b m n u dung dich đó là n ả
ướ ạ ạ
ế ạ ướ ể ế
ọ ợ
ấ ơ ả ầ ư ể ế ướ
28
ơ ọ ị c s ch thì ch n máy b m rât ả ả ướ c th i gì có d dàng, còn n u là lo i n c th i thì ph i cung c p đó là n ả ườ ạ ấ tính axit hay bazo đ nhà s n xu t ch n lo i máy b m. Trong tr ng h p ệ ộ ủ ng đên photod t đ c a dung dich vì nó nh h này thì c n l u ý đ n nhi ướ chóng tràn n c...
5.
ạ ủ
ằ ệ ồ ố ơ ườ ạ ộ
ơ ầ ệ ạ
ạ ơ ấ ườ ạ ạ ọ ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i c p Ta th y tr m c p n c c a tr
ệ ư ượ ơ ơ ở ể ạ ạ ơ Ch ng lo i máy b m mu n dùng ch y b ng gì b i vì máy b m có th ch y ơ ằ ệ ằ ư ở 1 s n i không có đi n ng b ng đi n nh ng i ta ch y b ng đ ng c ộ xăng tohatsu, hay đ ng c d u diesel .. 6. Lo i b m ch y băng đi n 220V hay 380V → ấ ướ ủ c cho các tòa nhà: A1, A2, A7,A8, A9, A10,A11, Ký túc xá. L u l
ọ ơ ạ ộ ấ ầ ng c n b m 3/h. Do đó ta ch n b m : HS 350300 480 2/1FB EBQP có
ướ n ủ c a tr m là: Q= 1320 m ố các thông s sau:
ư ượ L u l ng Q = 1320 m3/h; Hmax = 50 m;
ố S vòng quay bánh xe công tác n=1488 vòng/phút;
ệ ệ ấ Hi u su t làm vi c 81,4%;
ụ ệ ấ Công su t tiêu th đi n P2= 221KW;
ượ ọ Tr ng l ng 3680 kg;
ề ầ ủ Chi u dài toàn ph n c a máy = 3.115mm;
ừ ế ố ế ỉ ề Chi u cao t chân máy đ n c t máy là 410mm; đ n đ nh máy là: 1093mm;
ề ầ ủ ệ Chi u dài toàn ph n c a b máy là : 3200mm;
ườ ệ Đ ng kính mi ng hút D1= 350 mm;
29
ườ ệ ẩ Đ ng kính mi ng đ y D2=300 mm.
ơ Hình 2.8: Máy b m 3 pha
3) Thi
ế ị ở ộ t b PLC và Module m r ng EM235
ọ Ta ch n PLC S7 200 CPU224
Hình 2.9: S7200 CPU224
Thông s S7 200 CPU 224
ố
ồ ấ ặ
(cid:0) Ngu n c p: 220V AC ho c 24V DC. (cid:0) PLC S7 200 SIEMENS CPU 224 có: 14 ngõ vào s 24V DC.
30
ố
ố ặ
ng trình: 8/12KB.
ộ ộ
10 ngõ ra s transistor ho c relay. ớ ươ B nh ch ớ ữ ệ B nh d li u : 8KB. 1 PPI/FREEPORT. (cid:0) PLC S7 200 SIEMENS CPU 224 có th g n thêm 7 module m r ng.
ể ắ ở ộ
ơ ồ ấ ơ ồ ố 2.2 S đ kh i S đ đ u dây
ố ủ ệ ố ơ ồ 2.2.2 S đ kh i c a h th ng
ủ ệ ố ơ ồ ậ Hình 2.10: S đ nguyên lý v n hành c a h th ng
Kh i c m bi n: nh n, đo đ c, đánh giá thông s c a h th ng
ố ủ ệ ố ố ả ế ạ ậ
ử ư ề ể ệ ề ố ể Kh i đi u khi n: tính toán, x lý thông tin và đ a ra tín hi u đi u khi n
31
ố ơ ấ ệ ề ầ ấ ể ự Kh i c c u ch p hanh: th c hi n các yêu c u đi u khi n
ủ ệ ố ơ ồ ấ 2.2.2 S đ đ u dây c a h th ng
ơ ồ ấ Hình 2.11 : S đ đ u dây
ả ị ỉ Hình 2.12: B ng đ a ch
ự ậ 2.3 Xây d ng thu t toán
ậ ị ỉ ả 2.3.1 L p b ng đ a ch
32
ả ả ị ỉ B ng 2.14: B ng đ a ch
ậ ư ồ ậ 2.3.2 L p l u đ thu t toán
33
ậ ư ồ Hình 2.15: L u đ thu t toán
34
ươ ề 2.3.3 Ch ể ng trình đi u khi n
ế ị 2.3.3.1Xác đ nh m i quan h gi a các bi n
ị ư ượ ố (cid:0) Giá tr l u l ệ ữ ầ ng đ u ra max: Osh=10
(cid:0) Giá tr l u l
ị ư ượ ầ ng đ u ra min:Osl=0
(cid:0) Giá tr tín hi u đ u vào max:Ish=32768 ầ
ệ ị
(cid:0) Giá tr tín hi u đ u vào min:Isl=6553 ầ
ệ ị
(cid:0) Ov n m trong d i t
ả ừ ằ (010)
(cid:0) ả ừ ằ Iv n m trong d i t (655332760)
Thay vào ta đ
c:ượ
ệ ứ Công th c liên h :
35
ế ươ ể ề 2.3.3.2Vi t ch ng trình đi u khi n trên Microwin S7200
36
G
ả 2.3.3.3Gi ố i thích các kh i
ứ Ch c năng Stt
ệ ể ổ ố Chuy n đ i tín hi u word 12bit sang s nguyên 32bit Tên kh iố I_DI 1
ố ừ ố SUB_DI Kh i tr các s nguyên 2
ố ố MUL_DI Kh i nhân các s nguyên 3
ố ố DIV_DI 4
37
Kh i chia các s nguyên ố ố <=;>;< Các kh i so sánh các s nguyên 5
ươ ả ề ế Ch ng 3: K t qu đ tài
ế
ử ạ ế ả 3.1 K t qu lý thuy t ể Ch y th nghi m trên s7200:
ệ ố ướ ạ B c 1: ch y h th ng
ở ộ ế ệ ẫ ấ ồ Nh n nút kh i đ ng Start (I0.0) d n đ n (Q0.0) có đi n ,duy trì và cung c p ngu n
ế ầ ế ộ ơ ế ị ấ ả cho c m bi n ,bi n t n,đ ng c và các thi t b khác.
ướ ử ệ ả B c 2: X lý tín hi u và c nh báo
ế ườ ố N u m c n c trong đ ng ng <=3 lít/s thì c m bi n l u l
ứ ướ ệ ươ ứ ế ư ượ ệ ề ả ề ứ ả ứ ố ả ng tr v m c ả ng ng qua các kh i ch c năng tho mãn đi u ki n 1 thì đèn c nh
38
ậ ấ dòng đi n t ứ báo m c th p b t(Q0.5=1đèn FLA sáng).
ứ ướ ế ố ộ ề ể ố ế ầ c trong ng <=8 lít/s thì bi n t n đi u khi n tăng t c đ ng
N u m c n ơ c (Q0.3=1)
ế ứ ướ ơ ả ế ầ ể ề ố ộ c trong ng >9 lít/s thì bi n t n đi u khi n đ ng c gi m
39
ứ ả N u m c n ố t c(Q0.4=1) và đèn c nh báo m c cao sáng(Q0.6=1đèn FHA sáng)
ướ ừ B c 3: D ng
40
ệ ố ư ệ ấ ấ ấ Nh n nút n Stop(I0.1) Q0.0 m t đi n h th ng d ng
ả ự ệ ế ế ạ ả 3.2 K t qu th c nghi m h n ch và gi
ả ư
ầ ớ ự ế ứ ế ố ụ ắ i pháp kh c ph c ơ ộ ạ c tìm hi u trên m ng và v n ki n th c đã
ứ ượ ,ph n l n ki n th c đ ề ướ ượ ọ ế Do trong quá trinh làm bài chúng em ch a có c h i đi kh o sát nhà máy ể ế c th c t c h c nên bài làm còn khá nhi u thi u sót . n đ
ồ ạ ế Các thi u sót t n t i:
ỉ ơ ỉ ườ ậ ừ ệ i v n hành d ng h
(cid:0) H th ng đ ệ ố ố th ng (tính t
ượ ự ộ ư c ngh ngh i khi và ch khi có ng đ ng hoá ch a cao)
(cid:0) ư ậ ượ ả ặ ỗ Ch a l p đ c vòng l p, c nh báo và reset khi có l i PLC
(cid:0) Đ chính xác ch a cao nh ng đ i v i h th ng b m n ư
ố ớ ệ ố ư ơ ướ ố c sai s này
ậ ấ ộ ẫ ượ v n đ c ch p nh n
ệ ố ở ộ 3.3M r ng và nâng cao h th ng
ầ ệ Trong ph n này chúng em ch gi đ ng
ệ ố ộ ự ộ ỉ ớ ạ i h n trong vi c nâng c p tính t ỉ ệ ấ ệ
ệ ậ ờ ấ ị ả ệ ố trong vi c v n hành h th ng .Đó là vi c cho h th ng làm vi c và ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.
Ở ệ ố ẽ ạ ớ
đây chúng ta s cho h th ng ch y v i 2 máy b m luôn phiên trong 12 ượ ừ ơ i. Quá trình này đ c
41
ườ ậ ế ầ ơ ế ấ ắ ạ ti ng khi máy b m 1 ch y thì máy b m 2 d ng và ng tu n hoàn cho đ n khi ng i v n hành nh n nút t ơ ượ ạ c l t Stop.
42
43
44
45
46
47
ả ị ỉ B ng đ a ch
ế
K t Lu n
t k đ
ườ ướ ơ ố
ậ ứ c trên đ ế
ộ c và đo l u l ớ ướ ế ợ ơ Sau h n m t tháng tìm tòi và nghiên c u chúng em đã thi ư ượ ố ng ng cho tr ng n th ng b m n ơ ế ầ ả ằ b ng PLC k t h p v i bi n t n,c m bi n .máy b m và các thi ế ế ượ ệ c h ườ ộ ng ĐHCN Hà n i ạ ế ị t b ngo i vi khác.
ư ể ề i
ệ ượ ủ ề ự ề ả M c dù bài làm còn nhi u thi u sót nh ng chung em đã tri n khai và đã gi ỏ c mô ph ng và mô ế c các v n đ quan tr ng c a đ tài.Th c hi n đ
ấ ả ấ ế ặ ọ ế ượ quy t đ ỏ ph ng cho k t qu r t chính xác.
ề ậ c nhi u ki n th c b ích v l p
ươ ả ế c tr
ứ ổ ậ ng trình l p trình cho ệ ọ ậ ề ế ượ t đ ề ế ệ
ượ ề Qua đ tài chúng em cũng rút ra đ ế ố ế ế ầ trình,k t n i PLCbi n t n,PLCc m bi n,vi ấ ứ ề PLC và nhi u ki n th c khác.Nó giúp ích r t nhi u cho vi c h c t p và công vi c ủ c a chúng em sau này.
ủ ệ Trong quá trình th c hi n chũng em đã đ
ượ ự ợ ễ ỡ ỉ ả ủ ự ự
ị ả ơ ự ể ề
ể ể ậ ệ ủ ầ ầ ấ ậ c s tr giúp r t t n tình c a th y và các cô ti u bi u là s giúp đ ch b o c a cô “Nguy n Th Thu Hà” là giáo viên ỡ ộ b môn đi u khi n l p trình PLC.Chúng em xin chân thành c m n s giúp đ chân thành và nhi t tình c a quý th y,cô.
ộ Hà N i ngày 05/06/2015
ệ ự Nhóm th c hi n
48
Nhóm 3

