intTypePromotion=3

Đề thi thử ĐH môn Toán lần 1 năm 2017-2018 - THPT Chuyên Ngữ Hà Nội

Chia sẻ: Vo Anh Hoang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:27

0
33
lượt xem
0
download

Đề thi thử ĐH môn Toán lần 1 năm 2017-2018 - THPT Chuyên Ngữ Hà Nội

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau đây là Đề thi thử ĐH môn Toán lần 1 năm 2017-2018 - THPT Chuyên Ngữ Hà Nội giúp các bạn học sinh tự đối chiếu, đánh giá sau khi thử sức mình với đề thi. Cùng tham khảo nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử ĐH môn Toán lần 1 năm 2017-2018 - THPT Chuyên Ngữ Hà Nội

  1. TRƯỜNG THPT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1, NĂM HỌC 2017­2018 CHUYÊN NGỮ HÀ NỘI MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút) Họ và tên thí sinh:………………………….SBD:………………. Mã đề thi 209 Câu 1: [2D3­2] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol  y = x 2 − 2 x  và đường thẳng  y = x . 9 11 27 17 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 6 6 6 Câu 2: [2D1­2] Đồ thị nào dưới đây có tiệm cận ngang? x3 + 1 3x 2 + 2 x − 1 A.  y = x 3 − x − 1 . B.  y = . C.  y = . D.  y = 2 x 2 + 3 . x2 + 1 4 x2 + 5 Câu 3: [1H3­2] Cho hình tam giác đều  S . ABC  có cạnh đáy bằng  a  và cạnh bên bằng  b   ( a b ) .  Phát biểu nào dưới đây sai? A. Đoạn thẳng  MN  là đường vuông góc chung của  AB  và  SC  ( M  và  N  lần lượt là trung  điểm của  AB  và  SC ). B. Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau. C. Hình chiếu vuông góc của  S  lên trên mặt phẳng  ( ABC )  là trọng tâm tam giác  ABC . D.  SA  vuông góc với  BC . Câu 4: [1H3­2]  Cho hình lập phương   ABCD. A B C D . Góc giữa hai đường thẳng   A C   và   BD   bằng. A.  60 . B.  30 . C.  45 . D.  90 . 17 Câu 5: [2D2­2] Tích tất cả các nghiệm của phương trình  log 22 x + log 2 x = 4 17 1 3 1 A.  . B.  . C.  . D.  . 4 4 2 2 Câu 6: [2D2­1] Cho  a ,  b  là hai số dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A.  ln a b = b ln a . B.  ln ( a.b ) = ln a.ln b . C.  ln ( a + b ) = ln a + ln b . D.  a ln a ln = . b ln b 1 x +1 Câu 7: [2D3­1] Tích phân  I = e dx  bằng 0 A.  e − 1 . 2 B.  e 2 − e . C.  e 2 + e . D.  e − e 2 . Câu 8: [1D1­1] Cho hàm số  f ( x )  liên tục trên  ᄀ  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số  f ( x )   đồng biến trên khoảng nào?
  2. A.  ( − ;0 ) . B.  ( − ; −1) . C.  ( 1; + ). D.  ( −1;1) . 3x − 1 Câu 9: [1D4­1]  lim  bằng: x − x+5 1 A.  3 . B.  −3 . C.  − . D.  5 . 5 Câu 10: [1D2­2] Một nhóm gồm  10  học sinh trong đó có  7  học sinh nam và  3  học sinh nữ. Chọn  ngẫu nhiên  3  học sinh từ nhóm  10  học sinh đi lao động. Tính xác suất để   3  học sinh được  chọn có ít nhất một học sinh nữ? 2 17 17 4 A.  . B.  . C.  . D.  . 3 48 24 9 x −3 y z + 2 Câu 11: [2H3­3]  Trong không gian với hệ  tọa độ   Oxyz , cho đường thẳng   d : = =   và  1 1 1 điểm  M (  2; − 1; 0 ) . Gọi  ( S )  là mặt cầu có tâm  I  thuộc đường thẳng  d  và tiếp xúc với mp  ( Oxy )  tại điểm  M . Hỏi có bao nhiêu mặt cầu thỏa mãn? A.  2 . B.  1 . C.  0 . D. Vô số. Câu 12: [2D1­2] Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê   ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A.  y = x 3 − 3 x . B.  y = − x 3 + 3 x . C.  y = x 4 − 2 x 2 . D.  y = x 3 − x 2 . Câu 13: [2D4­3] Cho số phức  z = a + bi  ( a ,  b  là các số thực ) thỏa mãn  z z + 2 z + i = 0 . Tính giá trị  của biểu thức  T = a + b 2 . A.  T = 4 3 − 2 . B.  T = 3 + 2 2 . C.  T = 3 − 2 2 . D.  T = 4 + 2 3 . Câu 14: [1D2­1] Cho tập hợp  X  gồm  10  phần tử. Số các hoán vị của  10  phần tử của tập hợp  X  là A.  10! . B.  102 . C.  210 . D.  1010 . Câu 15: [2H1­2] Cho hình chóp  S . ABC  có  SA  vuông góc với mặt phẳng  ( ABC ) . Biết  SA = 2a  và  tam giác  ABC  vuông tại  A  có  AB = 3a ,  AC = 4a . Tính thể tích khối chóp  S . ABC  theo  a . A.  12a 3 . B.  6a 3 . C.  8a 3 . D.  4a 3 .
  3. Câu 16: [2D3­1] Họ nguyên hàm của hàm số  f ( x ) = sin 5 x + 2  là 1 1 A.  5 cos 5x + C . B.  − cos 5 x + 2 x + C . C.  cos 5 x + 2 x + C . D.  cos 5 x + 2 x + C . 5 5 2 x−1 1� 1 Câu 17: [2D2­1] Tập nghiệm của bất phương trình  � ��  là �3 � 3 A.  ( − ;0] . B.  ( 0;1] . C.  [ 1; + ). D.  ( − ;1] . Câu 18: [2D1­2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y = x 3 + 3 x 2 − 9 x + 1  trên đoạn  [ −4; 4]  là A.  −4 . B.  4 . C.  1 . D.  −1 . Câu 19: [2D2­2] Gọi  z1 ,  z2  là hai nghiệm phức của phương trình  z 2 + 6 z + 13 = 0  trong đó  z1  là số  phức có phần ảo âm. Tìm số phức  ω = z1 + 2 z2 . A.  ω = 9 + 2i . B.  ω = −9 + 2i . C.  ω = −9 − 2i . D.  ω = 9 − 2i . Câu 20: [2H3­1]  Trong không gian với hệ  tọa độ   Oxyz , cho mặt phẳng   ( P ) : y − 2 z + 1 = 0 . Vectơ  nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  ( P ) ? r r r r A.  n = ( 1; −2;1) . B.  n = ( 1; −2;0 ) . C.  n = ( 0;1; −2 ) . D.  n = ( 0; 2; 4 ) . x −1 y z −1 Câu 21: [2H3­1] Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz,  cho đường thẳng  d : = = .  Điểm  1 −2 2 nào dưới đây không thuộc  d ? A.  E ( 2; −2;3) . B.  N ( 1;0;1) . C.  F ( 3; −4;5 ) . D.  M ( 0; 2;1) . Câu 22: [2D3­1] Cho hàm số   y = f ( x ) ,  y = g ( x )  liên tục trên  [ a; b ] .  Gọi  ( H )  là hình giới hạn bởi  hai đồ  thị   y = f ( x ) ,  y = g ( x )  và các đường thẳng  x = a ,  x = b . Diện tích hình  ( H )  được  tính theo công thức: b b b A.  S H = �f ( x ) dx − �g ( x ) dx . B.  S H = f ( x ) − g ( x ) dx . a a a b b �f ( x ) − g ( x ) � C.  S H = � �dx . �f ( x ) − g ( x ) � D.  S H = � �dx . a a 5 2� Câu 23: [1D2­2] Tìm hệ số của số hạng chứa  x  trong khai triển của biểu thức  � 10 �3x 3 − 2 �. � x � A.  −810 . B.  826 . C.  810 . D.  421 . Câu 24: [2H3­2]  Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Oxyz ,   cho   mặt   cầu  ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 2 ) = 9  và mặt phẳng  ( P ) : 2 x − y − 2 z + 1 = 0 . Biết  ( P )  cắt  ( S )   2 2 2 theo giao tuyến là đường tròn có bán kính  r . Tính  r . A.  r = 3 . B.  r = 2 2 . C.  r = 3 . D.  r = 2 . Câu 25: [2D1­1] Cho hàm số  y = f ( x )  có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số  bằng:
  4. x ∞ 1 3 +∞ y' + 0 0 + 5 +∞ y ∞ 1 A.  1 . B.  3 . C.  5 . D.  −1 . Câu 26: [2H2­1] Cho hình trụ có chiều cao  h  và bán kính đáy  R  công thức thể tích của khối trụ đó  là. 1 1 A.  π Rh 2 . B.  π R 2 h . C.  π Rh 2 . D.  π R 2 h . 3 3 Câu 27: [2D1­2]  Cho  hàm  số   y = f ( x )   có  bảng biến thiên như  hình bên.  Số  nghiệm của phương  trình  f ( x ) + 3 = 0  là: A.  0 . B.  3 . C.  2 . D.  1 . Câu 28: [2H3­2]  Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Oxyz ,  cho   điểm   M ( 1;0; 4 )   và   đường   thẳng  x y −1 z +1 d: = = . Tìm hình chiếu vuông góc  H của  M lên đường thẳng  d . 1 −1 2 A.  H ( 1;0;1) . B.  H ( −2;3;0 ) . C.  H ( 0;1; −1) . D.  H ( 2; −1;3) . 1 x a+b 3 Câu 29: [2D3­2] Biết tích phân  dx =  với  a ,  b  là các số  thực. Tính tổng  0 3x + 1 + 2 x + 1 9 T = a+b. A.  T = −10 . B.  T = −4 . C.  T = 15 . D.  T = 8 . Câu 30: [2D2­2] Ông V  gửi tiết kiệm  200  triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép và lãi suất   7, 2%  một năm. Hỏi sau  5  năm ông  V  thu về số tiền ( cả vốn lẫn lãi) gần nhất với số nào   sau đây? A.  283.145.000  đồng. B.  283.155.000  đồng. C.  283.142.000  đồng. D.  283.151.000  đồng. Câu 31: [2D4­1] Cho số phức  z = 3 + 2i . Tính  z . A.  z = 5 . B.  z = 13 . C.  z = 5 . D.  z = 13 . Câu 32: [1H3­3] Cho hình chóp  S . ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh  2a , mặt bên  SAB  là tam  giác vuông cân tại  S  và nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai   đường thẳng  AB  và  SC . a 3 a 5 2a 3 2a 5 A.  . B.  . C.  . D.  . 3 5 3 5 Câu 33: [2H2­3] Cho mặt cầu  ( S )  có bán kính  R = 5  ( cm ) . Mặt phẳng  ( P )  cắt mặt cầu  ( S )  theo  giao tuyến là đường tròn  ( C )  có chu vi bằng  8π   ( cm ) . Bốn điểm  A ,  B ,  C ,  D  thay đổi sao 
  5. cho  A ,  B ,  C  thuộc đường tròn  ( C ) , điểm  D  thuộc  ( S )  ( D  không thuộc đường tròn  ( C ) )  và tam giác  ABC  là tam giác đều. Tính thể tích lớn nhất của tứ diện  ABCD . A.  32 3  ( cm ) . B.  60 3  ( cm )   . C.  20 3  ( cm )   . D.  96 3  ( cm )   . 3 3 3 3 Câu 34: [2D2­4]  S = ( a; b )   là   tập   các   giá   trị   của  m   để   phương   trình  log 2 ( mx − 6 x3 ) + log 1 ( −14 x 2 + 29 x − 2 ) = 0   có ba nghiệm phân biệt. Khi đó hiệu   H = b − a   2 bằng: 5 1 2 5 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 2 3 3 Câu 35: [2D2­4]  Có   bao   nhiêu   giá   trị   nguyên   của   m   để   phương   trình   2sin x + 3cos x = m.3sin x   có  2 2 2 nghiệm? A.  7 . B.  4 . C.  5 . D.  6 . Câu 36: [1D3­3] Cho dãy số   ( un )  thỏa mãn  un = un −1 + 6 ,  ∀n 2  và  log 2 u5 + log 2 u9 + 8 = 11 . Đặt  S n = u1 + u2 + ... + un . Tìm số tự nhiên  n  nhỏ nhất thỏa mãn  S n 20172018 . A.  2587 . B.  2590 . C.  2593 . D.  2584 . Câu 37: [2D1­2] Cho hàm số   f ( x ) = x + 4mx + 3 ( m + 1) x + 1 . Gọi  S  là tập hợp tất cả  các giá trị  4 3 2 nguyên của  m  để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại. Tính tổng các phần tử của tập  S. A.  1 . B.  2 . C.  6 . D.  0 . Câu 38: [1H3­3]  Cho hình chóp   S . ABCD   có đáy   ABCD   là hình thoi cạnh   a ,   BD = a . Cạnh   SA   a 6 vuông góc với mặt đáy và  SA = . Tính góc giữa hai mặt phẳng  ( SBC )  và  ( SCD ) . 2 A.  60 . B. 120 . C.  45 . D.  90 . Câu 39: [2H3­2] Trong không gian với hệ  tọa độ   Oxyz , cho mặt cầu  ( S ) : ( x − 1) + ( y − 1) + z 2 = 4   2 2 và một điểm  M ( 2;3;1) . Từ  M  kẻ được vô số các tiếp tuyến tới  ( S ) , biết tập hợp các tiếp  điểm là đường tròn  ( C ) . Tính bán kính  r  của đường tròn  ( C ) . 2 3 3 2 A.  r = . B.  r = . C.  r = . D.  ( 2 ) . 3 3 3 Câu 40: [2H3­1]  Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Oxyz ,   cho   mặt   phẳng   ( P ) : 2 x − 2 y + z = 0   và  x +1 y z đường thẳng  d : = = . Gọi  ∆  là một đường thẳng chứa trong  ( P ) , cắt và vuông  1 2 −1 r góc với  d . Vectơ  u = ( a;1; b )  là một vectơ chỉ phương của  ∆ . Tính tổng  S = a + b . A.  S = 1 . B.  S = 0 . C.  S = 2 . D.  S = 4 . 1− m Câu 41: [1D1­4] Có bao nhiêu giá trị  nguyên âm của  m  để  hàm số   y = x + 5 +  đồng biến trên  x−2 [ 5; + ) ?
  6. A.  10 . B.  8 . C.  9 . D.  11 . Câu 42: [1D1­4] Cho hàm số   y = x 3 − 3 x 2   có đồ  thị   ( C )  và điểm   M ( m ; − 4 ) . Hỏi có bao nhiêu số  nguyên   m   thuộc đoạn   [ −10;10]   sao cho qua điểm   M   có thể  kẻ  được ba tiếp tuyến đến  ( C) . A.  20 . B.  15 . C.  17 . D.  12 . Câu 43: [2D3­3] Cho  F ( x )  là một nguyên hàm của hàm số   f ( x ) = 1 + x − 1 − x  trên tập  ᄀ  và thỏa  mãn  F ( 1) = 3 . Tính tổng  F ( 0 ) + F ( 2 ) + F ( −3) . A.  8 . B.  12 . C.  14 . D.  10 . Câu 44: [2D2­4] Có bao nhiêu giá trị của  m  để giá trị nhỏ nhất của hàm số  f ( x ) = e − 4e + m  trên  2x x đoạn  [ 0;ln 4]  bằng  6 ? A.  3 . B.  4 . C.  1 . D.  2 . Câu 45: [2D1­3] Hàm số   f ( x )  có đạo hàm  f ( x )  trên  ᄀ . Hình vẽ bên là đồ thị  của hàm số   f ( x)   trên  ᄀ . Hỏi hàm số  y = f ( x ) + 2018  có bao nhiêu điểm cực trị? A.  5 . B.  3 . C.  2 . D.  4 . Câu 46: [2D2­4] Xếp  10  quyển sách tham khảo khác nhau gồm:   1  quyển sách Văn,  3  quyển sách  tiếng Anh và   6   quyển sách Toán (trong đó có hai quyển Toán T1 và Toán T2) thành một  hàng ngang trên giá sách. Tính xác suất để mỗi quyển sách tiếng Anh đều được xếp ở giữa  hai quyển sách Toán, đồng thời hai quyển Toán T1 và Toán T2 luôn được xếp cạnh nhau. 1 1 1 1 A.  . B.  . C.  . D.  . 210 600 300 450 Câu 47: [2H3­4]  Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Oxyz ,   cho   mặt   cầu  ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 2 ) = 9   và   hai   điểm   M ( 4; −4; 2 ) ,   N ( 6;0;6 ) .   Gọi   E   là   điểm  2 2 2 thuộc mặt cầu  ( S )  sao cho  EM + EN  đạt giá trị lớn nhất. Viết phương trình tiếp diện của  mặt cầu  ( S )  tại  E . A.  x − 2 y + 2 z + 8 = 0 . B.  2 x + y − 2 z − 9 = 0 . C.  2 x + 2 y + z + 1 = 0 . D.  2 x − 2 y + z + 9 = 0 .
  7. Câu 48: [2H1­4] Cho hình lăng trụ  ABC. A B C . Gọi  M ,  N ,  P  lần lượt là các điểm thuộc các cạnh  AA ,  BB ,  CC  sao cho  AM = 2MA ,  NB = 2 NB ,  PC = PC . Gọi  V1 ,  V2  lần lượt là thể tích  V1 của hai khối đa diện  ABCMNP  và  A B C MNP . Tính tỉ số  . V2 V1 V1 1 V1 V1 2 A.  = 2. B.  = . C.  = 1. D.  = . V2 V2 2 V2 V2 3 Câu 49: [2D4­4] Cho hai số  phức  z1 ,  z2  thỏa mãn  z1 − 3i + 5 = 2  và  iz2 − 1 + 2i = 4 . Tìm giá trị  lớn  nhất của biểu thức  T = 2iz1 + 3z2 . A.  313 + 16 . B.  313 . C.  313 + 8 . D.  313 + 2 5 . Câu 50: [2D3­4] Cho hàm số   f ( x )  có đạo hàm   f ( x )  liên tục trên  ᄀ  và thỏa mãn  f ( x ) �[ −1;1]   2 với  ∀x ( 0; 2 ) . Biết  f ( 0 ) = f ( 2 ) = 1 . Đặt  I = f ( x ) dx , phát biểu nào dưới đây đúng? 0 A.  I �( −�;0] . B.  I ( 0;1] . C.  I �[ 1; +�) . D.  I ( 0;1) . ­­­HẾT­­­
  8. ĐÁP ÁN THAM KHẢO 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A C A D D A B B A C B A C A D B D A B C D B A B A 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B C D D C B D A B B C A D A C B C C D A A D C A C HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: [2D3­2] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol  y = x 2 − 2 x  và đường thẳng  y = x . 9 11 27 17 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 6 6 6 Lời giải Chọn A. x=0 Ta có:  x − 2 x = x 2 . x=3 3 3 9 Diện tích hình phẳng cần tìm bằng:  S = �x 2 − 2 x − x dx = (x � 2 − 3x ) dx = 2 . 0 0 Câu 2: [2D1­2] Đồ thị nào dưới đây có tiệm cận ngang? x3 + 1 3x 2 + 2 x − 1 A.  y = x 3 − x − 1 . B.  y = . C.  y = . D.  y = 2 x 2 + 3 . x2 + 1 4 x2 + 5 Lời giải Chọn C. 3x 2 + 2 x − 1 3 3 Ta có:  lim = � y =  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. x 4x + 5 2 4 4 Câu 3: [1H3­2] Cho hình tam giác đều  S . ABC  có cạnh đáy bằng  a  và cạnh bên bằng  b   ( a b ) .  Phát biểu nào dưới đây sai? A. Đoạn thẳng  MN  là đường vuông góc chung của  AB  và  SC  ( M  và  N  lần lượt là trung  điểm của  AB  và  SC ). B. Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau. C. Hình chiếu vuông góc của  S  lên trên mặt phẳng  ( ABC )  là trọng tâm tam giác  ABC . D.  SA  vuông góc với  BC . Lời giải Chọn A.
  9.   ∆SAG = ∆SBG = ∆SCG . Suy ra góc giữa các cạnh bên và đáy bằng nhau. SA = SB = SC   , suy ra hình chiếu vuông góc của  S  lên trên mặt phẳng  ( ABC )  là trọng  AB = AC = BC tâm tam giác  ABC .   BC ⊥ ( SAI ) � BC ⊥ SA . Câu 4: [1H3­2]  Cho hình lập phương   ABCD. A B C D . Góc giữa hai đường thẳng   A C   và   BD   bằng. A.  60 . B.  30 . C.  45 . D.  90 . Lời giải Chọn D. Ta có:  ᄀ ( ) ( A C ; BD = ᄀAC ; BD = 90 ) 17 Câu 5: [2D2­2] Tích tất cả các nghiệm của phương trình  log 22 x + log 2 x = 4 17 1 3 1 A.  . B.  . C. . D.  . 4 4 2 2 Lời giải Chọn D. 17 Ta   có:   log 22 x + log 2 x =   có   hai   nghiệm   x1   và   x2 .   Khi   đó:  4 1. A = x1 x2 � log 2 A = log 2 x1 + log 2 x2 = −1 � A = 2−1 = 2 Câu 6: [2D2­1] Cho  a ,  b  là hai số dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A.  ln a b = b ln a . B.  ln ( a.b ) = ln a.ln b . C.  ln ( a + b ) = ln a + ln b . D.  a ln a ln = . b ln b Lời giải Chọn A. Công thức cơ bản. 1 x +1 Câu 7: [2D3­1] Tích phân  I = e dx  bằng 0 A.  e − 1 . 2 B.  e 2 − e . C.  e 2 + e . D.  e − e 2 .
  10. Lời giải Chọn B. 1 x +1 1 Ta có  I = e dx = e x+1 = e2 − e . 0 0 Câu 8: [1D1­1] Cho hàm số  f ( x )  liên tục trên  ᄀ  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số  f ( x )   đồng biến trên khoảng nào? A.  ( − ;0 ) . B.  ( − ; −1) . C.  ( 1; + ). D.  ( −1;1) . Lời giải Chọn B. Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng  ( − ; −1)  và  ( 0;1) . Vậy chỉ có phương án B thỏa mãn. 3x − 1 Câu 9: [1D4­1]  lim  bằng: x − x+5 1 A.  3 . B.  −3 . C.  − . D.  5 . 5 Lời giải Chọn A. 1 3− 3x − 1 x =3. Ta có  lim = lim x − x+5 x − 5 1+ x Câu 10: [1D2­2] Một nhóm gồm  10  học sinh trong đó có  7  học sinh nam và  3  học sinh nữ. Chọn  ngẫu nhiên  3  học sinh từ nhóm  10  học sinh đi lao động. Tính xác suất để   3  học sinh được  chọn có ít nhất một học sinh nữ? 2 17 17 4 A.  . B.  . C.  . D.  . 3 48 24 9 Lời giải Chọn C. Số phần tử của không gian mẫu:  n ( Ω ) = C10 . 3 Gọi  A  là biến cố: “ 3  học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ”. Suy ra:  A  là biến cố: “ 3  học sinh được chọn không có học sinh nữ”. C73 ( ) Khi đó  n A = C � P A = 3 = 3 7 7 C10 24 ( ) . Vậy  P ( A ) = 1 − P A = 17 24 . ( )
  11. x −3 y z + 2 Câu 11: [2H3­3]  Trong không gian với hệ  tọa độ   Oxyz , cho đường thẳng   d : = =   và  1 1 1 điểm  M (  2; − 1; 0 ) . Gọi  ( S )  là mặt cầu có tâm  I  thuộc đường thẳng  d  và tiếp xúc với mp  ( Oxy )  tại điểm  M . Hỏi có bao nhiêu mặt cầu thỏa mãn? A.  2 . B.  1 . C.  0 . D. Vô số. Lời giải Chọn B. x = 3+t uuur Ta có  d : y = t  nên  I �d � I (  3 + t ; t ; − 2 + t ) ,  IM = (  1 + t ; t + 1; − 2 + t ) z = −2 + t r Mặt phẳng  ( Oxy )  có vtpt  k = (  0; 0; 1) . uuur r r Ta có:  � IM ; k �= (  1 + t; − t − 1; 0 ) = 0 � t + 1 = 0 � t = −1  nên  I (  2; − 1; − 3) � � 3 R = d ( I , ( Oxy ) ) = = 3 . Vậy  ( x − 2 ) + ( y + 1) + ( z + 3) = 9 . 2 2 2 1 Câu 12: [2D1­2] Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê   ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A.  y = x 3 − 3 x . B.  y = − x 3 + 3 x . C.  y = x 4 − 2 x 2 . D.  y = x 3 − x 2 . Lời giải Chọn A. Ta có nhánh sau hướng lên trên nên  a > 0 . x =1 y = 3x 2 − 3 = 0  thỏa đồ thị hàm số. x = −1 Câu 13: [2D4­3] Cho số phức  z = a + bi  ( a ,  b  là các số thực ) thỏa mãn  z z + 2 z + i = 0 . Tính giá trị  của biểu thức  T = a + b 2 . A.  T = 4 3 − 2 . B.  T = 3 + 2 2 . C.  T = 3 − 2 2 . D.  T = 4 + 2 3 . Lời giải Chọn C. Ta có  z z + 2 z + i = 0 � ( a + bi ) a + bi + 2 ( a + bi ) + i = 0 � a a 2 + b 2 + 2a + b a 2 + b 2 i + 2bi + i = 0 � a a 2 + b 2 + 2a + b a 2 + b 2 i + 2bi + i = 0 ( � a a 2 + b 2 + 2a + b a 2 + b 2 + 2b + 1 i = 0 � ) a a 2 + b 2 + 2a = 0 b a 2 + b 2 + 2b + 1 = 0
  12. a=0 a=0 � � �� 2 �� 2b + 1 . b b + 2b + 1 = 0 b =− b 2b + 1 b =− 2b + 1 b b =− �� b = 1 − 2 . Suy ra  T = a + b 2 = 3 − 2 2 . b 1 − b
  13. Lời giải Chọn D. 2 x −1 1� 1 Ta có  � � � ��−� 2x 1 1 x 1 . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là  ( − ;1] . �3 � 3 Câu 18: [2D1­2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y = x 3 + 3 x 2 − 9 x + 1  trên đoạn  [ −4; 4]  là A.  −4 . B.  4 . C.  1 . D.  −1 . Lời giải Chọn A. Xét hàm số  y = x 3 + 3 x 2 − 9 x + 1  xác định và liên tục trên đoạn  [ −4; 4] . x = 1 �[ −4; 4] Ta có  y = 3 x 2 + 6 x − 9 ;  y ' = 0 . x = −3 �[ −4; 4] Khi đó  y ( −4 ) = 21 ,  y ( −3) = 28 ,  y ( 1) = −4 ,  y ( 4 ) = 77 . Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số  y = x 3 + 3 x 2 − 9 x + 1  trên đoạn  [ −4; 4]  là  −4 . Câu 19: [2D2­2] Gọi  z1 ,  z2  là hai nghiệm phức của phương trình  z 2 + 6 z + 13 = 0  trong đó  z1  là số  phức có phần ảo âm. Tìm số phức  ω = z1 + 2 z2 . A.  ω = 9 + 2i . B.  ω = −9 + 2i . C.  ω = −9 − 2i . D.  ω = 9 − 2i . Lời giải Chọn B. Phương trình z 2 + 6 z + 13 = 0  có hai nghiệm là  z1 = −3 − 2i ,  z2 = −3 + 2i . Vậy  ω = −6 + 2i . Câu 20: [2H3­1]  Trong không gian với hệ  tọa độ   Oxyz , cho mặt phẳng   ( P ) : y − 2 z + 1 = 0 . Vectơ  nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  ( P ) ? r r r r A.  n = ( 1; −2;1) . B.  n = ( 1; −2;0 ) . C.  n = ( 0;1; −2 ) . D.  n = ( 0; 2; 4 ) . Lời giải Chọn C. r Phương trình  ( P ) : y − 2 z + 1 = 0 nên  ( P )  có một vectơ pháp tuyến là  n = ( 0;1; −2 ) . x −1 y z −1 Câu 21: [2H3­1] Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz,  cho đường thẳng  d : = = .  Điểm  1 −2 2 nào dưới đây không thuộc  d ? A.  E ( 2; −2;3) . B.  N ( 1;0;1) . C.  F ( 3; −4;5 ) . D.  M ( 0; 2;1) . Lời giải Chọn D. 2 − 1 −2 3 − 1 Thay tọa độ điểm  E ( 2; −2;3)  vào  d � = = �  thỏa mãn nên loại A. 1 −2 2 1 −1 0 1 −1 Thay tọa độ điểm  N ( 1;0;1)  vào  d � = = �  thỏa mãn nên loại B. 1 −2 2 3 − 1 −4 5 − 1 Thay tọa độ điểm  F ( 3; −4;5 )  vào  d � = = �  thỏa mãn nên loại C. 1 −2 2
  14. 0 −1 2 1 −1 Thay tọa độ điểm  M ( 0; 2;1)  vào  d � = = �  không thỏa mãn nên chọn D. 1 −2 2 Câu 22: [2D3­1] Cho hàm số   y = f ( x ) ,  y = g ( x )  liên tục trên  [ a; b ] .  Gọi  ( H )  là hình giới hạn bởi  hai đồ  thị   y = f ( x ) ,  y = g ( x )  và các đường thẳng  x = a ,  x = b . Diện tích hình  ( H )  được  tính theo công thức: b b b A.  S H = �f ( x ) dx − �g ( x ) dx . B.  S H = f ( x ) − g ( x ) dx . a a a b b �f ( x ) − g ( x ) � C.  S H = � �dx . �f ( x ) − g ( x ) � D.  S H = � �dx . a a Lời giải Chọn B. 5 2� Câu 23: [1D2­2] Tìm hệ số của số hạng chứa  x10  trong khai triển của biểu thức  � �3x 3 − 2 �. � x � A.  −810 . B.  826 . C. 810 . D.  421 . Lời giải Chọn A. 5 k 2� 5 3 5 − k �2 � 5 Ta có  � 2 � � ( ) ( ) � 2 � �( −1) .C5 .3 .2 x k k k 5 − k k 15 −5k 3 � x 3 − = − 1 .C5 k . 3 x . = . � x � k =0 �x � k = 0 Số hạng chứa  x10  ứng với  15 − 5k = 10 � k = 1 .  Hệ số của số hạng chứa  x10  là  ( −1) C51.34.21 = −810 . 1 Câu 24: [2H3­2]  Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Oxyz ,   cho   mặt   cầu  ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 2 ) = 9  và mặt phẳng  ( P ) : 2 x − y − 2 z + 1 = 0 . Biết  ( P )  cắt  ( S )   2 2 2 theo giao tuyến là đường tròn có bán kính  r . Tính  r . A.  r = 3 . B.  r = 2 2 . C.  r = 3 . D.  r = 2 . Lời giải Chọn B. 2 − 2 − 4 +1 Ta có  ( S )  có tâm  I ( 1; 2; 2 )  và bán kính  R = 3 ;  d ( I , ( P ) ) = = 1. 4 +1+ 4 Khi đó  r = R 2 − d 2 ( I , ( P ) ) = 2 2 . Câu 25: [2D1­1] Cho hàm số  y = f ( x )  có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số  bằng: x ∞ 1 3 +∞ y' + 0 0 + 5 +∞ y ∞ 1 A.  1 . B.  3 . C.  5 . D.  −1 . Lời giải
  15. Chọn A. Câu 26: [2H2­1] Cho hình trụ có chiều cao  h  và bán kính đáy  R  công thức thể tích của khối trụ đó  là. 1 1 A.  π Rh 2 . B.  π R 2 h . C.  π Rh 2 . D.  π R 2 h . 3 3 Lời giải Chọn B. Ta có  Vtru = B.h = π R h . 2 & Câu 27: [2D1­2]  Cho  hàm  số   y = f ( x )   có  bảng biến thiên như  hình bên.  Số  nghiệm của phương  trình  f ( x ) + 3 = 0  là: A.  0 . B.  3 . C.  2 . D.  1 . Lời giải Chọn C. Đồ thị hàm số   y = f ( x ) + 3  được suy ra từ đồ  thị hàm số   y = f ( x )  bằng cách tịnh tiến đồ  thị hàm số  y = f ( x )  theo chiều dương trục tung  3  đơn vị. Bảng biến thiên của đồ thị hàm số  y = f ( x ) + 3  là Vậy số nghiệm của phương trình  f ( x ) + 3 = 0  là  2 . Câu 28: [2H3­2]  Trong   không   gian   với   hệ   tọa   độ   Oxyz ,  cho   điểm   M ( 1;0; 4 )   và   đường   thẳng  x y −1 z +1 d: = = . Tìm hình chiếu vuông góc  H của  M lên đường thẳng  d . 1 −1 2 A.  H ( 1;0;1) . B.  H ( −2;3;0 ) . C.  H ( 0;1; −1) . D.  H ( 2; −1;3) . Lời giải Chọn D. x y −1 z +1 Gọi  ( P )  là mặt phẳng qua  M ( 1;0; 4 )  và vuông góc với đường thẳng  d : = = . 1 −1 2 Phương trình mặt phẳng  ( P ) : x − 1 − y + 2 ( z − 4 ) = 0 � x − y + 2 z − 9 = 0 . Gọi  H  là hình chiếu vuông góc của  M  lên đường thẳng  d .
  16. �x − y + 2 z − 9 = 0 �t=2 �x = t �x = 2 � � Tọa độ của  H  là ngiệm của hệ phương trình:  � � . �y = 1 − t �y = −1 � �z = −1 + 2t � �z = 3 1 x a+b 3 Câu 29: [2D3­2] Biết tích phân  dx =  với  a ,  b  là các số  thực. Tính tổng  0 3x + 1 + 2 x + 1 9 T = a+b. A.  T = −10 . B.  T = −4 . C.  T = 15 . D.  T = 8 . Lời giải Chọn D. 1 1 x ( 3x + 1 − 2 x + 1 1 ) Ta có  � 0 x 3x + 1 + 2 x + 1 dx = � 0 x ( dx = � 3 x + 1 − 2 x + 1 dx 0 ) 1 1 � 1 1 2 3 1 3 = �( 3x + 1) 2 − ( 2 x + 1) 2 � �d x = � � ( 3 x + 1) 2 − ( 2 x + 1) 2 � � 0 � � � 9 3 �0 �16 � �2 1 � 17 17 − 9 3 = � − 3 �− � − �= − 3 = . �9 � �9 3 � 9 9 Câu 30: [2D2­2] Ông V  gửi tiết kiệm  200  triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép và lãi suất   7, 2%  một năm. Hỏi sau  5  năm ông  V  thu về số tiền ( cả vốn lẫn lãi) gần nhất với số nào   sau đây? A.  283.145.000  đồng. B.  283.155.000  đồng. C.  283.142.000  đồng. D.  283.151.000  đồng. Lời giải Chọn C. Áp dụng công thức lãi kép ta có  Pn = P0 ( 1 + r % ) . n Vậy số tiền ông nhận được sau  5 năm là:  Pn = 200.000.000 ( 1 + 7, 2% ) 5 283.142.000 . Câu 31: [2D4­1] Cho số phức  z = 3 + 2i . Tính  z . A.  z = 5 . B.  z = 13 . C.  z = 5 . D.  z = 13 . Lời giải Chọn B. Ta có  z = 32 + 22 = 13 . Câu 32: [1H3­3] Cho hình chóp  S . ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh  2a , mặt bên  SAB  là tam  giác vuông cân tại  S  và nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai   đường thẳng  AB  và  SC . a 3 a 5 2a 3 2a 5 A.  . B.  . C.  . D.  . 3 5 3 5 Lời giải Chọn D.
  17. S I A D H K B C Gọi  H  là trung điểm  AB . Ta có  ( SAB ) ⊥ ( ABCD )  theo giao tuyến  AB . Trong  ( SAB )  có  SH ⊥ AB  nên  SH ⊥ ( ABCD ) . Kẻ  HK // AD   ( K CD )   � HK ⊥ CD mà  SH ⊥ ( ABCD ) � CD ⊥ SH . Do đó  CD ⊥ ( SHK ) . Suy ra  ( SCD ) ⊥ ( SHK )  theo giao tuyến  SK . Trong  ( SHK ) , kẻ  HI ⊥ SK  thì  HI ⊥ ( SCD ) . Ta có:  AB // ( SCD )  nên  d ( AB, SC ) = d ( AB, ( SCD ) ) = d ( H , ( SCD ) ) = HI . Tam giác  SAB  vuông cân có AB = 2a � SH = a . 1 1 1 2 5a Tam giác  SHK  có  2 = 2 + 2 � HI = . HI SH HK 5 2 5a Vậy  d ( AB, SC ) = . 5 Câu 33: [2H2­3] Cho mặt cầu  ( S )  có bán kính  R = 5  ( cm ) . Mặt phẳng  ( P )  cắt mặt cầu  ( S )  theo  giao tuyến là đường tròn  ( C )  có chu vi bằng  8π   ( cm ) . Bốn điểm  A ,  B ,  C ,  D  thay đổi sao  cho  A ,  B ,  C  thuộc đường tròn  ( C ) , điểm  D  thuộc  ( S )  ( D  không thuộc đường tròn  ( C ) )  và tam giác  ABC  là tam giác đều. Tính thể tích lớn nhất của tứ diện  ABCD . A.  32 3  ( cm ) . B.  60 3  ( cm )   . C.  20 3  ( cm )   . D.  96 3  ( cm )   . 3 3 3 3 Lời giải Chọn A. D I C A H M B Gọi  I  là tâm của mặt cầu  ( S )  và  H  là hình chiếu của  I  trên  ( P ) . Khi đó  H  là tâm của  đường tròn  ( C )  và là trọng tâm của tam giác  ABC . Đường tròn  ( C )  có chu vi bằng  8π   ( cm )  nên có bán kính  r = 4 � IH = 3 .
  18. Và tam giác đều   ABC   nội tiếp đường tròn   ( C )   nên có cạnh bằng   4 3   và có diện tích  không đổi. Do đó thể tích của tứ diện  ABCD  lớn nhất   khoảng cách từ  D  đến  ( ABC )  là  lớn nhất    H ,  I ,  D  thẳng hàng. Khi đó  DH = 8. 1 1 3 ( ) 2 Vậy  Vmax = DH .S ABC = .8. 4 3 . = 32 3 . 3 3 4 Câu 34: [2D2­4]  S = ( a; b )   là   tập   các   giá   trị   của  m   để   phương   trình  log 2 ( mx − 6 x3 ) + log 1 ( −14 x 2 + 29 x − 2 ) = 0   có ba nghiệm phân biệt. Khi đó hiệu   H = b − a   2 bằng: 5 1 2 5 A.  . B.  . C. . D.  . 2 2 3 3 Lời giải Chọn B. Ta có  log 2 ( mx − 6 x ) + log 1 ( −14 x + 29 x − 2 ) = 0 3 2 2 −14 x 2 + 29 x − 2 > 0 � log 2 ( mx − 6 x 3 ) = log ( −14 x 2 2 + 29 x − 2 ) �   mx − 6 x 3 = −14 x 2 + 29 x − 2 1
  19. Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng   y = m   cắt đồ  thị  hàm số   y = f ( x )   tại ba  a = 19 39 1 điểm phân biệt khi  19 < m < . Suy ra  39 � H = b − a = . 2 b= 2 2 Câu 35: [2D2­4]  Có   bao   nhiêu   giá   trị   nguyên   của   m   để   phương   trình   2sin x + 3cos x = m.3sin x   có  2 2 2 nghiệm? A.  7 . B.  4 . C.  5 . D.  6 . Lời giải Chọn B. Ta có:  2sin x + 3cos x = m.3sin x � 2sin x + 31−sin = m.3sin x . 2 2 2 2 2 2 x t �2 � Đặt  t = sin x ,  t 2 [ 0;1] . Phương trình đã cho trở thành:  2 t +31−t = m.3 � � �+ 31− 2t = m . t �3 � t t 2 � 1−2 t 2� 2 Xét hàm số  f ( t ) = � � �+ 3 , với  t [ 0;1] . Ta có  f ( t ) = � 1− 2 t � �.ln − 2.3 .ln 3 �3 � �3 � 3 t 2 �2 �� 2 � f ( t ) = � ��. ln �+ 4.31−2t. ( ln 3) > 0   ∀t 2 [ 0;1] . �3 �� 3 � 2 2 f ( t )  liên tục và đồng biến trên  [ 0;1]  nên  f ( t ) f ( 1) = ln < 0   ∀t [ 0;1] . 3 9 f ( t )  liên tục và nghịc biến trên  [ 0;1]  nên  f ( 1) f ( t) f ( 0 )   ∀t [ 0;1] Suy ra 1 m 4 . Câu 36: [1D3­3] Cho dãy số   ( un )  thỏa mãn  un = un −1 + 6 ,  ∀n 2  và  log 2 u5 + log 2 u9 + 8 = 11 . Đặt  S n = u1 + u2 + ... + un . Tìm số tự nhiên  n  nhỏ nhất thỏa mãn  S n 20172018 . A.  2587 . B.  2590 . C.  2593 . D.  2584 . Lời giải Chọn C. Ta có dãy số  ( un )  là cấp số cộng có công sai  d = 6 . log 2 u5 + log 2 u9 + 8 = 11 � log 2 u5 ( u9 + 8 ) = 11   ( *)  với  u5 > 0 . Mặt khác  u5 = u1 + 4d = u1 + 24  và  u9 = u1 + 8d = u1 + 48 . u1 = 8 � u5 = 32 Thay vào  ( *)  ta được  . Suy ra  u1 = 8 . u1 = −88 � u5 = −64 n S n �20172018 � � �2u1 + ( n − 1) d � ��20172018 � 3n 2 + 5n − 20172018 �0 . 2 Vậy số tự nhiên  n  nhỏ nhất thỏa mãn  S n 20172018  là  n = 2593 . Câu 37: [2D1­2] Cho hàm số   f ( x ) = x + 4mx + 3 ( m + 1) x + 1 . Gọi  S  là tập hợp tất cả  các giá trị  4 3 2 nguyên của  m  để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại. Tính tổng các phần tử của tập  S. A.  1 . B.  2 . C.  6 . D.  0 . Lời giải
  20. Chọn A. 2 x 2 + 6mx + 3 ( m + 1) = 0 ( *) Ta có  f ( x ) = 4 x3 + 12mx 2 + 6 ( m + 1) x ;  f ( x) = 0 . x=0 Để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại thì phương trình  ( *)  vô nghiệm. Ta có  ∆ < 0 � ( 3m ) − 2.3. ( m + 1) < 0 � 9m 2 − 6m − 6 < 0 2 1− 7 1+ 7 � −0,5 �

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản